Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT

Thi thử trắc nghiệm online môn Toán - Đề thi chính thức THPT quốc gia 2018 - Mã đề 101

50 câu90 phútSưu tầm7.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • !

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

!

Câu 1. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 34 học sinh?

  • A.2342^{34}
  • B.A342A_{34}^2
  • C.34234^2
  • D.C342C_{34}^2

Câu 2. (0,2 điểm)

Trong không gian 𝑂𝑥𝑦𝑧𝑂𝑥𝑦𝑧, mặt phẳng (𝑃):𝑥+2𝑦+3𝑧−5=0(𝑃):𝑥 + 2𝑦 + 3𝑧 − 5 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  • A.n⃗1=(3;2;1)\vec n_1 = (3; 2; 1)
  • B.n⃗3=(−1;2;3)\vec n_3 = (−1; 2; 3)
  • C.n⃗4=(1;2;−3)\vec n_4 = (1; 2; − 3)
  • D.n⃗2=(1;2;3)\vec n_2 = (1; 2; 3)

Câu 3. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d(a,b,c,d∈R)y = ax^3 + bx^2 + cx + d (a,b,c,d \in \mathbb{R}) có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  • A.2
  • B.0
  • C.3
  • D.1

Câu 4. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(0; 1)
  • B.( − ∞; 0)
  • C.(1; + ∞)
  • D.(−1; 0)

Câu 5. (0,2 điểm)

Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=ex,y=0,x=0,x=2y=e^x, y=0, x=0, x=2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.S=π∫02e2xdxS=\pi\int_0^2 e^{2x}dx
  • B.S=∫02exdxS=\int_0^2 e^{x}dx
  • C.S=π∫02exdxS=\pi\int_0^2 e^{x}dx
  • D.S=∫02e2xdxS=\int_0^2 e^{2x}dx

Câu 6. (0,2 điểm)

Với a là số thực dương tùy ý, ln⁡(5𝑎)−ln⁡(3𝑎)\ln(5𝑎) − \ln(3𝑎) bằng

  • A.ln⁡(5𝑎)ln⁡(3𝑎)\ln(5𝑎)\over \ln(3𝑎)
  • B.ln⁡(2a)\ln(2a)
  • C.ln⁡53\ln{5\over 3}
  • D.ln⁡5ln⁡3\ln5\over\ln3

Câu 7. (0,2 điểm)

Nguyên hàm của hàm số f(x)=x3+xf(x)=x^3+x là

  • A.x4+x2+Cx^4+x^2+C
  • B.3x2+1+C3x^2+1+C
  • C.x3+x+Cx^3+x+C
  • D.14x4+12x2+C\frac{1}{4}x^4 + \frac{1}{2}x^2 + C

Câu 8. (0,2 điểm)

Trong không gian 𝑂𝑥𝑦𝑧, đường thẳng {x=2−ty=1+2tx=3+t\left\{\begin{array}{l} x=2-t \newline y=1+2t \newline x=3+t \end{array}\right. có một vectơ chỉ phương là

  • A.u⃗3=(2;1;3)\vec u_3= (2; 1; 3)
  • B.u⃗4=(−1;2;1)\vec u_4= (−1; 2; 1)
  • C.u⃗2=(2;1;1)\vec u_2=(2; 1; 1)
  • D.u⃗1=(−1;2;3)\vec u_1=(−1; 2; 3)

Câu 9. (0,2 điểm)

Số phức −3+7i−3 + 7i có phần ảo bằng

  • A.3
  • B.-7
  • C.-3
  • D.7

Câu 10. (0,2 điểm)

Diện tích của mặt cầu bán kính 𝑅 bằng

  • A.43πr2\frac{4}{3}\pi r^2
  • B.2πr22\pi r^2
  • C.4πr24\pi r^2
  • D.πr2\pi r^2

Câu 11. (0,2 điểm)

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

  • A.y=x4−3x2−1y= x^4-3x^2-1
  • B.y=x3−3x2−1y=x^3-3x^2-1
  • C.y=−x3+3x2−1y=-x^3+3x^2-1
  • D.y=−x4+3x2−1y=-x^4+3x^2-1

Câu 12. (0,2 điểm)

Trong không gian 𝑂𝑥𝑦𝑧𝑂𝑥𝑦𝑧, cho hai điểm 𝐴(2;−4;3)𝐴(2; − 4; 3) và 𝐵(2;2;7)𝐵(2; 2; 7). Trung điểm của đoạn thẳng 𝐴𝐵𝐴𝐵 có tọa độ là

  • A.(1;3;2)(1; 3; 2)
  • B.(2;6;4)(2; 6; 4)
  • C.(2;−1;5)(2; − 1; 5)
  • D.(4;−2;10)(4; − 2; 10)

Câu 13. (0,2 điểm)

lim⁡n→+∞15n+3\lim_{n\to+\infty} {1\over 5n+3} bằng

  • A.00
  • B.13\frac{1}{3}
  • C.+∞+\infty
  • D.15\frac{1}{5}

Câu 14. (0,2 điểm)

Phương trình 22x+1=322^{2x+1}=32 có nghiệm là

  • A.x=52x=\frac 5 2
  • B.x=2x=2
  • C.x=32x=\frac 3 2
  • D.x=3x=3

Câu 15. (0,2 điểm)

Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh 𝑎 và chiều cao bằng 2𝑎. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  • A.4a34a^3
  • B.23a3\frac 2 3 a^3
  • C.2a32a^3
  • D.43a3\frac 4 3 a^3

Câu 16. (0,2 điểm)

Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 7,5%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra?

  • A.11 năm
  • B.9 năm
  • C.10 năm
  • D.12 năm

Câu 17. (0,2 điểm)

Cho hàm số 𝑓(𝑥)=ax3+bx2+cx+d(a,b,c,d∈R)𝑓(𝑥) = ax^3 + bx^2 + cx + d (a, b, c, d \in \mathbb R). Đồ thị của hàm số 𝑦=𝑓(𝑥)𝑦 = 𝑓(𝑥) như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình 3𝑓(𝑥)+4=03𝑓(𝑥) + 4 = 0 là

  • A.3
  • B.0
  • C.1
  • D.2

Câu 18. (0,2 điểm)

Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+9−3x2+xy = {\sqrt{x+9}-3 \over x^2+x}

  • A.3
  • B.2
  • C.0
  • D.1

Câu 19. (0,2 điểm)

Cho hình chóp 𝑆.𝐴𝐵𝐶𝐷𝑆.𝐴𝐵𝐶𝐷 có đáy là hình vuông cạnh 𝑎,𝑆𝐴𝑎, 𝑆𝐴 vuông góc với mặt phẳng đáy và 𝑆𝐵=2𝑎𝑆𝐵 = 2𝑎. Góc giữa đường thẳng 𝑆𝐵𝑆𝐵 và mặt phẳng đáy bằng

  • A.60o60^o
  • B.90o90^o
  • C.30o30^o
  • D.45o45^o

Câu 20. (0,2 điểm)

Trong không gian 𝑂𝑥𝑦𝑧𝑂𝑥𝑦𝑧, mặt phẳng đi qua điểm 𝐴(2;−1;2)𝐴(2; − 1; 2) và song song với mặt phẳng (𝑃):2𝑥−𝑦+3𝑧+2=0(𝑃) : 2𝑥 − 𝑦 + 3𝑧 + 2 = 0 có phương trình là

  • A.2𝑥+𝑦+3𝑧−9=02𝑥 + 𝑦 + 3𝑧 − 9 = 0
  • B.2𝑥−𝑦+3𝑧+11=02𝑥 − 𝑦 + 3𝑧 + 11 = 0
  • C.2𝑥−𝑦−3𝑧+11=02𝑥 − 𝑦 − 3𝑧 + 11 = 0
  • D.2𝑥−𝑦+3𝑧−11=02𝑥 − 𝑦 + 3𝑧 − 11 = 0

Câu 21. (0,2 điểm)

Từ một hộp chứa 11 quả cầu màu đỏ và 4 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng

  • A.4445\frac {4} {445}
  • B.24445\frac {24} {445}
  • C.4165\frac {4} {165}
  • D.3391\frac {33} {91}

Câu 22. (0,2 điểm)

∫12e3x−1dx\int_1^2 e^{3x-1}dx bằng

  • A.13(e5−e2)\frac1 3 (e^5-e^2)
  • B.13e5−e2\frac1 3 e^5-e^2
  • C.e5−e2e^5-e^2
  • D.13(e5+e2)\frac1 3 (e^5+e^2)

Câu 23. (0,2 điểm)

Giá trị lớn nhất của hàm số 𝑦=x4−4x2+9𝑦 = x^4-4x^2+9 trên đoạn [−2;3][−2; 3] bằng

  • A.201
  • B.2
  • C.9
  • D.54

Câu 24. (0,2 điểm)

Tìm hai số thực 𝑥 và 𝑦 thỏa mãn (2𝑥−3𝑦𝑖)+(1−3𝑖)=𝑥+6𝑖(2𝑥 − 3𝑦𝑖) + (1 − 3𝑖) = 𝑥 + 6𝑖 với 𝑖 là đơn vị ảo.

  • A.𝑥=−1;𝑦=−3𝑥 = − 1; 𝑦 = − 3
  • B.𝑥=−1;𝑦=−1𝑥 = − 1; 𝑦 = − 1
  • C.𝑥=1;𝑦=−1𝑥 = 1; 𝑦 = − 1
  • D.𝑥=1;𝑦=−3𝑥 = 1; 𝑦 = − 3

Câu 25. (0,2 điểm)

Cho hình chóp 𝑆.𝐴𝐵𝐶𝑆.𝐴𝐵𝐶 có đáy là tam giác vuông đỉnh 𝐵,𝐴𝐵=𝑎,𝑆𝐴𝐵, 𝐴𝐵 = 𝑎, 𝑆𝐴 vuông góc với mặt phẳng đáy và 𝑆𝐴=2𝑎𝑆𝐴 = 2𝑎. Khoảng cách từ 𝐴 đến mặt phẳng (𝑆𝐵𝐶)(𝑆𝐵𝐶) bằng

  • A.25a52\sqrt5 a\over 5
  • B.5a3\sqrt5 a\over 3
  • C.22a32\sqrt2 a\over 3
  • D.5a5\sqrt5 a\over 5

Câu 26. (0,2 điểm)

Cho ∫1655d𝑥xx+9=aln⁡2+bln⁡5+cln⁡11\int_{16}^{55}{d𝑥\over x\sqrt{x+9} } = a\ln2+b\ln5+c\ln11 với 𝑎, 𝑏, 𝑐 là các số hữu tỉ. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

  • A.𝑎−𝑏=−𝑐𝑎 − 𝑏 = − 𝑐
  • B.𝑎+𝑏=𝑐𝑎 + 𝑏 = 𝑐
  • C.𝑎+𝑏=3𝑐𝑎 + 𝑏 = 3𝑐
  • D.𝑎−𝑏=−3𝑐𝑎 − 𝑏 = − 3𝑐

Câu 27. (0,2 điểm)

Một chiếc bút chì có dạng khối lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy 3 mm và chiều cao bằng 200 mm. Thân bút chì được làm bằng gỗ và phần lõi được làm bằng than chì. Phần lõi có dạng khối trụ có chiều cao bằng chiều dài của bút và đáy là hình tròn có bán kính 1 mm. Giả định 1m31 m^3 gỗ có giá 𝑎 (triệu đồng), 1m31 m^3 than chì có giá 8𝑎 (triệu đồng). Khi đó giá nguyên vật liệu làm một chiếc bút chì như trên gần nhất với kết quả nào dưới đây ?

  • A.9,7.𝑎 (đồng)
  • B.97,03.𝑎 (đồng)
  • C.90,7.𝑎 (đồng)
  • D.9,07.𝑎 (đồng)

Câu 28. (0,2 điểm)

Hệ số của x5x^5 trong khai triển biểu thức 𝑥(2𝑥−1)6+(3x−1)8𝑥(2𝑥−1)^6 + (3x-1)^8 bằng

  • A.−13368−13368
  • B.1336813368
  • C.−13848−13848
  • D.1384813848

Câu 29. (0,2 điểm)

Cho hình chóp 𝑆.𝐴𝐵𝐶𝐷𝑆.𝐴𝐵𝐶𝐷 có đáy là hình chữ nhật, 𝐴𝐵=𝑎,𝐵𝐶=2𝑎,𝑆𝐴𝐴𝐵 = 𝑎, 𝐵𝐶 = 2𝑎, 𝑆𝐴 vuông góc với mặt phẳng đáy và 𝑆𝐴=𝑎𝑆𝐴 = 𝑎. Khoảng cách giữa hai đường thẳng 𝐴𝐶𝐴𝐶 và 𝑆𝐵𝑆𝐵 bằng

  • A.6a2\sqrt6 a\over2
  • B.2a32a\over 3
  • C.a2a\over2
  • D.a3a\over3

Câu 30. (0,2 điểm)

Xét các số phức 𝑧 thỏa mãn (zˉ+𝑖)(𝑧+2)(\bar{z}+ 𝑖)(𝑧 + 2) là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng

  • A.11
  • B.545\over4
  • C.52\sqrt5\over2
  • D.32\sqrt3\over2

Câu 31. (0,2 điểm)

Ông A dự định sử dụng hết 6,5m26, 5 m^2 kính để làm một bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng, các mối ghép có kích thước không đáng kể. Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu? Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm.

  • A.2,26m32, 26 m^3
  • B.1,61m31,61 m^3
  • C.1,33m31,33 m^3
  • D.1,50m31,50 m^3

Câu 32. (0,2 điểm)

Một chất điểm 𝐴 xuất phát từ 𝑂, chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật v(t)=1180t2+1118t(m/s)v(t)=\frac{1}{180} t^2 + \frac{11}{18}t (m/s), trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động. Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm 𝐵 cũng xuất phát từ 𝑂, chuyển động thẳng cùng hướng với 𝐴 nhưng chậm hơn 5 giây so với 𝐴 và có gia tốc bằng 𝑎(m/s2)𝑎 (m/s^2) là hằng số. Sau khi B xuất phát được 10 giây thì đuổi kịp 𝐴. Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp 𝐴 bằng

  • A.22(m/s)22(m/s)
  • B.15(m/s)15(m/s)
  • C.10(m/s)10(m/s)
  • D.7(m/s)7(m/s)

Câu 33. (0,2 điểm)

Trong không gian 𝑂𝑥𝑦𝑧, cho điểm 𝐴(1;2;3)𝐴(1; 2; 3) và đường thẳng d:x−32=y−11=z+7−2.d:\frac{x-3}{2} = \frac{y-1}{1} = \frac{z+7}{-2}. Đường thẳng đi qua 𝐴, vuông góc với 𝑑 và cắt trục 𝑂𝑥 có phương trình là

  • A.{x=−1+2ty=2tz=3t\left\{\begin{array}{l} x=-1+2t \newline y=2t \newline z=3t \end{array}\right.
  • B.{x=1+ty=2+2tz=3+2t\left\{\begin{array}{l} x=1+t \newline y=2+2t \newline z=3+2t \end{array}\right.
  • C.{x=−1+2ty=−2tz=t\left\{\begin{array}{l} x=-1+2t \newline y=-2t \newline z=t \end{array}\right.
  • D.{x=1+ty=2+2tz=3+3t\left\{\begin{array}{l} x=1+t \newline y=2+2t \newline z=3+3t \end{array}\right.

Câu 34. (0,2 điểm)

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số sao 𝑚 cho phương trình 16x−m.4x+1+5m2−45=016^x-m.4^{x+1}+5m^2-45=0 có hai nghiệm phân biệt. Hỏi S có bao nhiêu phần tử?

  • A.13
  • B.3
  • C.6
  • D.4

Câu 35. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số 𝑚 để hàm số y=x+2x+5my=\frac{x+2}{x+5m} đồng biến trên khoảng (−∞;−10)(-\infty;-10)

  • A.2
  • B.Vô số
  • C.1
  • D.3

Câu 36. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số 𝑚𝑚 để hàm số 𝑦=x8+(𝑚−2)x5−(m2−4)x4+1𝑦 = x^8 + (𝑚 − 2)x^5 − (m^2 − 4)x^4 + 1 đạt cực tiểu tại 𝑥=0𝑥 = 0?

  • A.3
  • B.5
  • C.4
  • D.Vô số

Câu 37. (0,2 điểm)

Cho hình lập phương 𝐴𝐵𝐶𝐷.𝐴′𝐵′𝐶′𝐷′𝐴𝐵𝐶𝐷. 𝐴'𝐵'𝐶'𝐷' có tâm 𝑂𝑂. Gọi 𝐼𝐼 là tâm của hình vuông 𝐴′𝐵′𝐶′𝐷′𝐴'𝐵'𝐶'𝐷' và 𝑀𝑀 là điểm thuộc đoạn thẳng 𝑂𝐼𝑂𝐼 sao cho 𝑀𝑂=2𝑀𝐼𝑀𝑂 = 2𝑀𝐼 tham khảo hình vẽ bên dưới. Khi đó côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (𝑀𝐶′𝐷′)vaˋ(𝑀𝐴𝐵)(𝑀𝐶'𝐷') và (𝑀𝐴𝐵) bằng

  • A.68585\frac{6\sqrt{85} }{85}
  • B.78585\frac{7\sqrt{85} }{85}
  • C.171365\frac{17\sqrt{13} }{65}
  • D.61365\frac{6\sqrt{13} }{65}

Câu 38. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu số phức 𝑧𝑧 thỏa mãn ∣𝑧∣(𝑧−4−𝑖)+2𝑖=(5−𝑖)𝑧|𝑧|(𝑧 − 4 − 𝑖) + 2𝑖 = (5 − 𝑖)𝑧

  • A.2
  • B.3
  • C.1
  • D.4

Câu 39. (0,2 điểm)

Trong không gian 𝑂𝑥𝑦𝑧, cho mặt cầu (𝑆):(𝑥+1)2+(𝑦+1)2+(𝑧+1)2=9(𝑆): (𝑥 + 1)^2 + (𝑦 + 1)^2 + (𝑧 + 1)^2 = 9 và điểm 𝐴(2;3;−1)𝐴(2; 3; − 1). Xét các điểm 𝑀𝑀 thuộc (𝑆)(𝑆) sao cho đường thẳng 𝐴𝑀𝐴𝑀 tiếp xúc với (𝑆),𝑀(𝑆), 𝑀 luôn thuộc mặt phẳng có phương trình là

  • A.6𝑥 + 8𝑦 + 11 = 0
  • B.3𝑥 + 4𝑦 + 2 = 0
  • C.3𝑥 + 4𝑦 − 2 = 0
  • D.6𝑥 + 8𝑦 − 11 = 0

Câu 40. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=14x4−72x2y=\frac 1 4 x^4 - \frac 7 2 x^2 có đồ thị (C)(C). Có bao nhiêu điểm AA thuộc (C)(C) sao cho tiếp tuyến của (𝐶)(𝐶) tại 𝐴𝐴 cắt (𝐶)(𝐶) tại hai điểm phân biệt M(x1;y1),N(x2;y2)M(x_1;y_1),N(x_2;y_2) với M,NM,N khác AA thỏa mãn y1−y2=6(x1−x2))y_1-y_2=6(x_1-x_2))

  • A.1
  • B.2
  • C.0
  • D.3

Câu 41. (0,2 điểm)

Cho hai hàm số 𝑓(𝑥)=ax3+bx2+𝑐𝑥−12𝑓(𝑥) = ax^3+bx^2+ 𝑐𝑥 −\frac 1 2 và 𝑔(𝑥)=dx2+𝑒𝑥+1(𝑎,𝑏,𝑐,𝑑,𝑒∈R)𝑔(𝑥) = dx^2 + 𝑒𝑥 + 1 (𝑎, 𝑏, 𝑐, 𝑑, 𝑒 \in \mathbb R). Biết rằng đồ thị của hàm số 𝑦=𝑓(𝑥)𝑦 = 𝑓(𝑥) và 𝑦=𝑔(𝑥)𝑦 = 𝑔(𝑥) cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là −3;−1;1−3; − 1; 1 tham khảo hình vẽ bên dưới. Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng

  • A.92\frac 9 2
  • B.88
  • C.44
  • D.55

Câu 42. (0,2 điểm)

Cho khối lăng trụ 𝐴𝐵𝐶.𝐴′𝐵′𝐶′𝐴𝐵𝐶.𝐴'𝐵'𝐶', khoảng cách từ 𝐶 đến đường thẳng 𝐵𝐵′𝐵𝐵' bằng 22, khoảng cách từ 𝐴𝐴 đến các đường thẳng 𝐵𝐵′𝐵𝐵' và 𝐶𝐶′𝐶𝐶' lần lượt bằng 1 và 3\sqrt3, hình chiếu vuông góc của 𝐴 lên mặt phẳng (𝐴′𝐵′𝐶′)(𝐴'𝐵'𝐶') là trung điểm 𝑀𝑀 của 𝐵′𝐶′𝐵'𝐶' và 𝐴′𝑀==233𝐴'𝑀 = =\frac {2\sqrt3}3. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  • A.22
  • B.11
  • C.3\sqrt3
  • D.233\frac{2\sqrt3}3

Câu 43. (0,2 điểm)

Ba bạn A, B, C mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc đoạn [1;17][1;17]. Xác suất để ba số được viết ra có tổng chia hết cho 3 bằng

  • A.17284913\frac{1728}{4913}
  • B.10794913\frac{1079}{4913}
  • C.2368\frac{23}{68}
  • D.16374913\frac{1637}{4913}

Câu 44. (0,2 điểm)

Cho 𝑎>0,𝑏>0𝑎 > 0, 𝑏 > 0 thỏa mãn log⁡3a+2b+1(9a2+b2+1)+log⁡6ab+1(3𝑎+2𝑏+1)=2\log_{3a+2b+1} (9a^2 + b^2 + 1) + \log_{6ab+1} (3𝑎 + 2𝑏 + 1) = 2. Giá trị của 𝑎+2𝑏𝑎 + 2𝑏 bằng

  • A.66
  • B.99
  • C.72\frac 7 2
  • D.53\frac 5 3

Câu 45. (0,2 điểm)

Cho hàm số 𝑦=𝑥−1𝑥+2𝑦 = \frac {𝑥 − 1}{𝑥 + 2} có đồ thị (C)(C). Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của (C)(C) Xét tam giác đều 𝐴𝐵𝐼𝐴𝐵𝐼 có hai đỉnh 𝐴,𝐵𝐴, 𝐵 thuộc (𝐶)(𝐶), đoạn thẳng 𝐴𝐵𝐴𝐵 có độ dài bằng

  • A.6\sqrt6
  • B.232\sqrt3
  • C.22
  • D.222\sqrt2

Câu 46. (0,2 điểm)

Cho phương trình 5x+𝑚=log⁡5(𝑥−𝑚)5^x + 𝑚 = \log^5 (𝑥 − 𝑚) với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của 𝑚∈(−20;20)𝑚 \in (−20; 20) để phương trình đã cho có nghiệm ?

  • A.20
  • B.19
  • C.9
  • D.21

Câu 47. (0,2 điểm)

Trong không gian 𝑂𝑥𝑦𝑧, cho mặt cầu (𝑆)(𝑆) có tâm 𝐼(−2;1;2)𝐼(−2; 1; 2) và đi qua điểm 𝐴(1;−2;−1)𝐴(1; − 2; − 1). Xét các điểm 𝐵,𝐶,𝐷𝐵, 𝐶, 𝐷 thuộc (𝑆)(𝑆) sao cho 𝐴𝐵,𝐴𝐶,𝐴𝐷𝐴𝐵, 𝐴𝐶, 𝐴𝐷 đôi một vuông góc với nhau. Thể tích của khối tứ diện 𝐴𝐵𝐶𝐷𝐴𝐵𝐶𝐷 có giá trị lớn nhất bằng

  • A.72
  • B.216
  • C.108
  • D.36

Câu 48. (0,2 điểm)

Cho hàm số 𝑓(𝑥)𝑓(𝑥) thỏa mãn 𝑓(2)=−29𝑓(2) = −\frac 2 9 và f′(x)=2x[f(x)]2f'(x)=2x[f(x)]^2 với mọi x∈Rx\in \mathbb R. Giá trị của 𝑓(1)𝑓(1) bằng

  • A.−3636-\frac {36}{36}
  • B.−23-\frac {2}{3}
  • C.−1936-\frac {19}{36}
  • D.−215-\frac {2}{15}

Câu 49. (0,2 điểm)

Trong không gian 𝑂𝑥𝑦𝑧, cho đường thẳng {x=1+3ty=1+4tz=1\left\{\begin{array}{l} x=1+3t \newline y=1+4t \newline z=1 \end{array}\right.

Gọi Δ\Delta là đường thẳng đi qua điểm 𝐴(1;1;1)𝐴(1; 1; 1) và có vectơ chỉ phương u⃗=(1;−2;2)\vec u=(1; − 2; 2). Đường phân giác của góc nhọn tạo bởi dd và Δ\Delta có phương trình là

  • A.{x=1+7ty=1+tz=1+5t\left\{\begin{array}{l} x=1+7t \newline y=1+t \newline z=1+5t \end{array}\right.
  • B.{x=−1+2ty=−10+11tz=−6−5t\left\{\begin{array}{l} x=-1+2t \newline y=-10+11t \newline z=-6-5t \end{array}\right.
  • C.{x=−1+2ty=−10+11tz=6−5t\left\{\begin{array}{l} x=-1+2t \newline y=-10+11t \newline z=6-5t \end{array}\right.
  • D.{x=1+3ty=1+4tz=1−5t\left\{\begin{array}{l} x=1+3t \newline y=1+4t \newline z=1-5t \end{array}\right.

Câu 50. (0,2 điểm)

Cho hai hàm số 𝑦=𝑓(𝑥),𝑦=𝑔(𝑥)𝑦 = 𝑓(𝑥), 𝑦 = 𝑔(𝑥). Hai hàm số 𝑦=𝑓′(x)𝑦 = 𝑓'(x) và 𝑦=g′(𝑥)𝑦 = g'(𝑥) có đồ thị như hình vẽ bên, trong đó đường cong đậm hơn là đồ thị của hàm số 𝑦=g′(𝑥)𝑦 = g'(𝑥). Hàm số h(𝑥)=𝑓(𝑥+4)−g(2𝑥−32)ℎ(𝑥) = 𝑓(𝑥 + 4) − g(2𝑥 −\frac 3 2) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(5;315)(5;\frac{31}5)
  • B.(94;3)(\frac 9 4; 3)
  • C.(315;+∞)(\frac {31} 5; + \infty)
  • D.(6;254)(6; \frac {25} 4)

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm online môn Toán - Đề thi chính thức THPT quốc gia 2018 - Mã đề 101 gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.