Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2022

Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Toán online - Đề thi của trường THPT Vũ Văn Hiếu năm 2022

50 câu90 phútSưu tầm9.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Thể tích khối lập phương cạnh 2a2a bằng:

  • A.8a38{a^3}
  • B.2a32{a^3}
  • C.a3{a^3}
  • D.6a36{a^3}

Câu 2. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng:

  • A.1
  • B.2
  • C.0
  • D.5

Câu 3. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−1)A\left( {1;1; - 1} \right) và B(2;3;2)B\left( {2;3;2} \right). Véc tơ AB→\overrightarrow {AB} có tọa độ là:

  • A.(1;2;3)\left( {1;2;3} \right)
  • B.(−1;−2;3)\left( { - 1; - 2;3} \right)
  • C.(3;5;1)\left( {3;5;1} \right)
  • D.(3;4;1)\left( {3;4;1} \right)

Câu 4. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(0;1)\left( {0;1} \right)
  • B.(−∞;−1)\left( { - \infty ; - 1} \right)
  • C.(−1;1)\left( { - 1;1} \right)
  • D.(−1;0)\left( { - 1;0} \right)

Câu 5. (0,2 điểm)

Cho ∫01f(x)dx=2\int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx} = 2 và ∫01g(x)dx=5\int\limits_0^1 {g\left( x \right)dx} = 5, khi đó ∫01[f(x)−2g(x)]dx\int\limits_0^1 {\left[ {f\left( x \right) - 2g\left( x \right)} \right]dx} bằng

  • A.−3 - 3
  • B.1212
  • C.−8 - 8
  • D.11

Câu 6. (0,2 điểm)

Thể tích của khối cầu bán kính aa bằng:

  • A.4πa33\frac{{4\pi {a^3}}}{3}
  • B.4πa34\pi {a^3}
  • C.πa33\frac{{\pi {a^3}}}{3}
  • D.2πa32\pi {a^3}

Câu 7. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (Oxz)\left( {Oxz} \right) có phương trình là

  • A.z=0z = 0
  • B.x+y+z=0x + y + z = 0
  • C.y=0y = 0
  • D.x=0x = 0

Câu 8. (0,2 điểm)

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=ex+xf\left( x \right) = {e^x} + x là:

  • A.ex+x2+C{e^x} + {x^2} + C
  • B.ex+12x2+C{e^x} + \frac{1}{2}{x^2} + C
  • C.1x+1ex+12x2+C\frac{1}{{x + 1}}{e^x} + \frac{1}{2}{x^2} + C
  • D.ex+1+C{e^x} + 1 + C

Câu 9. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, đường thẳng d:x−12=y−2−1=z−32d:\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y - 2}}{{ - 1}} = \frac{{z - 3}}{2} đi qua điểm nào dưới đây?

  • A.Q(2;−1;2)Q\left( {2; - 1;2} \right)
  • B.M(−1;−2;−3)M\left( { - 1; - 2; - 3} \right)
  • C.P(1;2;3)P\left( {1;2;3} \right)
  • D.N(−2;1;−2)N\left( { - 2;1; - 2} \right)

Câu 10. (0,2 điểm)

Với kk và nn là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k≤nk \le n , mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.Cnk=n!k!(n−k)!C_n^k = \frac{{n!}}{{k!\left( {n - k} \right)!}}
  • B.Cnk=n!k!C_n^k = \frac{{n!}}{{k!}}
  • C.Cnk=n!(n−k)!C_n^k = \frac{{n!}}{{\left( {n - k} \right)!}}
  • D.Cnk=k!(n−k)!n!C_n^k = \frac{{k!\left( {n - k} \right)!}}{{n!}}

Câu 11. (0,2 điểm)

Cho cấp số cộng (un)\left( {{u_n}} \right) có số hạng đầu u1=2{u_1} = 2 và công sai d=5.d = 5. Giá trị của u4{u_4} bằng:

  • A.2222
  • B.1717
  • C.1212
  • D.250250

Câu 12. (0,2 điểm)

Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z=−1+2iz = - 1 + 2i?

  • A.NN
  • B.PP
  • C.MM
  • D.QQ

Câu 13. (0,2 điểm)

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào dưới đây?

  • A.y=2x−1x−1y = \frac{{2x - 1}}{{x - 1}}
  • B.y=x+1x−1y = \frac{{x + 1}}{{x - 1}}
  • C.y=x4+x2+1y = {x^4} + {x^2} + 1
  • D.y=x3−3x−1y=x^3-3x-1

Câu 14. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) liên tục trên đoạn [−1;3]\left[ { - 1;3} \right] và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi MM và mm lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−1;3]\left[ { - 1;3} \right]. Giá trị của M−mM - m bằng

  • A.00
  • B.11
  • C.44
  • D.55

Câu 15. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có đạo hàm f′(x)=x(x−1)(x+2)3; ∀x∈R.f'\left( x \right) = x\left( {x - 1} \right){\left( {x + 2} \right)^3};\,\forall x \in \mathbb{R}. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

  • A.33
  • B.22
  • C.55
  • D.11

Câu 16. (0,2 điểm)

Tìm các số thực aa và bb thỏa mãn 2a+(b+i)i=1+2i2a + \left( {b + i} \right)i = 1 + 2i với ii là đơn vị ảo.

  • A.a=0;b=2a = 0;b = 2
  • B.a=12;b=1a = \frac{1}{2};b = 1
  • C.a=0;b=1a = 0;b = 1
  • D.a=1;b=2a = 1;b = 2

Câu 17. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz , cho hai điểm I(1;1;1)I\left( {1;1;1} \right) và A=(1;2;3)A = \left( {1;2;3} \right). Phương trình của mặt cầu tâm II và đi qua AA là

  • A.(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 29
  • B.(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=5{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 5
  • C.(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=25{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 25
  • D.(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=5{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 5

Câu 18. (0,2 điểm)

Đặt log⁡32=a,{\log _3}2 = a, khi đó log⁡1627{\log _{16}}27 bằng

  • A.3a4\frac{{3a}}{4}
  • B.34a\frac{3}{{4a}}
  • C.43a\frac{4}{{3a}}
  • D.4a3\frac{{4a}}{3}

Câu 19. (0,2 điểm)

Kí hiệu z1,z2{z_1},{z_2} là hai số phức của phương trình z2−3z+5=0{z^2} - 3z + 5 = 0. Giá trị của ∣z1∣+∣z2∣\left| {{z_1}} \right| + \left| {{z_2}} \right| bằng:

  • A.252\sqrt 5
  • B.5\sqrt 5
  • C.33
  • D.1010

Câu 20. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P):  x+2y+2z−10=0\left( P \right):\,\,x + 2y + 2z - 10 = 0 và (Q):  x+2y+2z−3=0\left( Q \right):\,\,x + 2y + 2z - 3 = 0 bằng:

  • A.83\dfrac{8}{3}
  • B.73\dfrac{7}{3}
  • C.33
  • D.43\dfrac{4}{3}

Câu 21. (0,2 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình 3x2−2x<27{3^{{x^2} - 2x}} < 27 là:

  • A.(−∞;−1)\left( { - \infty ; - 1} \right)
  • B.(3;+∞)\left( {3; + \infty } \right)
  • C.(−1;3)\left( { - 1;3} \right)
  • D.(−∞−1)∪(3;+∞)\left( { - \infty - 1} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)

Câu 22. (0,2 điểm)

Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây ?

  • A.∫−12(2x2−2x−4)dx\int\limits_{ - 1}^2 {\left( {2{x^2} - 2x - 4} \right)dx}
  • B.∫−12(−2x+2)dx\int\limits_{ - 1}^2 {\left( { - 2x + 2} \right)dx}
  • C.∫−12(2x−2)dx\int\limits_{ - 1}^2 {\left( {2x - 2} \right)dx}
  • D.∫−12(−2x2+2x+4)dx\int\limits_{ - 1}^2 {\left( { - 2{x^2} + 2x + 4} \right)dx}

Câu 23. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là:

  • A.4
  • B.1
  • C.3
  • D.2

Câu 24. (0,2 điểm)

Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a2a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng:

  • A.42a33\dfrac{{4\sqrt 2 {a^3}}}{3}
  • B.8a33\dfrac{{8{a^3}}}{3}
  • C.82a33\dfrac{{8\sqrt 2 {a^3}}}{3}
  • D.22a33\dfrac{{2\sqrt 2 {a^3}}}{3}

Câu 25. (0,2 điểm)

Hàm số f(x)=log⁡2(x2−2x)f\left( x \right) = {\log _2}\left( {{x^2} - 2x} \right) có đạo hàm:

  • A.f′(x)=ln⁡2x2−2xf'\left( x \right) = \dfrac{{\ln 2}}{{{x^2} - 2x}}
  • B.f′(x)=1(x2−2x)ln⁡2f'\left( x \right) = \dfrac{1}{{\left( {{x^2} - 2x} \right)\ln 2}}
  • C.f′(x)=(2x−2)ln⁡2x2−2xf'\left( x \right) = \dfrac{{\left( {2x - 2} \right)\ln 2}}{{{x^2} - 2x}}
  • D.f′(x)=2x−2(x2−2x)ln⁡2f'\left( x \right) = \dfrac{{2x - 2}}{{\left( {{x^2} - 2x} \right)\ln 2}}

Câu 26. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)+3=02f\left( x \right) + 3 = 0 là:

  • A.4
  • B.3
  • C.2
  • D.1

Câu 27. (0,2 điểm)

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Góc giữa hai mặt phẳng (A’B’CD) và (ABC’D’) bằng:

  • A.300{30^0}
  • B.600{60^0}
  • C.450{45^0}
  • D.900{90^0}

Câu 28. (0,2 điểm)

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log⁡3(7−3x)=2−x{\log _3}\left( {7 - {3^x}} \right) = 2 - x bằng:

  • A.2
  • B.1
  • C.7
  • D.3

Câu 29. (0,2 điểm)

Một khối đồ chơi gồm hai khối trụ (H1),  (H2)\left( {{H_1}} \right),\,\,\left( {{H_2}} \right) xếp chồng lên nhau, lần lượt có bán kính đáy và chiều cao tương ứng là r1,  h1,  r2,  h2{r_1},\,\,{h_1},\,\,{r_2},\,\,{h_2} thỏa mãn r2=12r1,  h2=2h1{r_2} = \dfrac{1}{2}{r_1},\,\,{h_2} = 2{h_1} (tham khảo hình vẽ). Biết rằng thể tích của toàn bộ khối đồ chơi bằng 30cm330c{m^3} . Tính thể tích khối trụ (H1)\left( {{H_1}} \right) bằng:

  • A.24cm324c{m^3}
  • B.15cm315c{m^3}
  • C.20cm320c{m^3}
  • D.10cm310c{m^3}

Câu 30. (0,2 điểm)

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=4x(1+ln⁡x)f\left( x \right) = 4x\left( {1 + \ln x} \right) là:

  • A.2x2ln⁡x+3x22{x^2}\ln x + 3{x^2}
  • B.2x2ln⁡x+x22{x^2}\ln x + {x^2}
  • C.2x2ln⁡x+3x2+C2{x^2}\ln x + 3{x^2} + C
  • D.2x2ln⁡x+x2+C2{x^2}\ln x + {x^2} + C

Câu 31. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, ∠BAD=600,  SA=a\angle BAD = {60^0},\,\,SA = a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD)\left( {SCD} \right) bằng:

  • A.21a7\dfrac{{\sqrt {21} a}}{7}
  • B.15a7\dfrac{{\sqrt {15} a}}{7}
  • C.21a3\dfrac{{\sqrt {21} a}}{3}
  • D.15a3\dfrac{{\sqrt {15} a}}{3}

Câu 32. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):  x+y+z−3=0\left( P \right):\,\,x + y + z - 3 = 0 và đường thẳng d:  x1=y+12=z−2−1d:\,\,\dfrac{x}{1} = \dfrac{{y + 1}}{2} = \dfrac{{z - 2}}{{ - 1}}. Hình chiếu vuông góc của d trên (P) có phương tình là:

  • A.x+1−1=y+1−4=z+15\dfrac{{x + 1}}{{ - 1}} = \dfrac{{y + 1}}{{ - 4}} = \dfrac{{z + 1}}{5}
  • B.x−13=y−1−2=z−1−1\dfrac{{x - 1}}{3} = \dfrac{{y - 1}}{{ - 2}} = \dfrac{{z - 1}}{{ - 1}}
  • C.x−11=y−14=z−1−5\dfrac{{x - 1}}{1} = \dfrac{{y - 1}}{4} = \dfrac{{z - 1}}{{ - 5}}
  • D.x−11=y−41=z+51\dfrac{{x - 1}}{1} = \dfrac{{y - 4}}{1} = \dfrac{{z + 5}}{1}

Câu 33. (0,2 điểm)

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=−x3−6x2+(4m−9)x+4y = - {x^3} - 6{x^2} + \left( {4m - 9} \right)x + 4nghịch biến trên khoảng (−∞−1)\left( { - \infty - 1} \right) là:

  • A.(−∞;0]\left( { - \infty ;0} \right]
  • B.[−34;+∞)\left[ { - \dfrac{3}{4}; + \infty } \right)
  • C.(−∞;−34]\left( { - \infty ; - \dfrac{3}{4}} \right]
  • D.[0;+∞)\left[ {0; + \infty } \right)

Câu 34. (0,2 điểm)

Xét các số phức z thỏa mãn (z+2i)(z‾+2)\left( {z + 2i} \right)\left( {\overline z + 2} \right) là số thuần ảo. Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của z là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là:

  • A.(1;−1)\left( {1; - 1} \right)
  • B.(1;1)\left( {1;1} \right)
  • C.(−1;1)\left( { - 1;1} \right)
  • D.(−1;−1)\left( { - 1; - 1} \right)

Câu 35. (0,2 điểm)

Cho ∫01x(x+2)2dx=a+bln⁡2+cln⁡3\int\limits_0^1 {\dfrac{x}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}dx} = a + b\ln 2 + c\ln 3, với a, b, c là các số hữu tỷ. Giá trị của 3a+b+c3a + b + c bằng:

  • A.−2 - 2
  • B.−1 - 1
  • C.22
  • D.11

Câu 36. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right). Hàm số y=f′(x)y = f'\left( x \right) có bảng biến thiên như sau:

Bất phương trình f(x)<ex+mf\left( x \right) < {e^x} + m đúng với mọi x∈(−1;1)x \in \left( { - 1;1} \right) khi và chỉ khi:

  • A.m≥f(1)−em \ge f\left( 1 \right) - e
  • B.m>f(−1)−1em > f\left( { - 1} \right) - \dfrac{1}{e}
  • C.m≥f(−1)−1em \ge f\left( { - 1} \right) - \dfrac{1}{e}
  • D.m>f(1)−em > f\left( 1 \right) - e

Câu 37. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;−2;4);  B(−3;3;−1)A\left( {2; - 2;4} \right);\,\,B\left( { - 3;3; - 1} \right) và mặt phẳng (P):  2x−y+2z−8=0\left( P \right):\,\,2x - y + 2z - 8 = 0. Xét điểm M là điểm thay đổi thuộc (P)\left( P \right), giá trị nhỏ nhất của 2MA2+3MB22M{A^2} + 3M{B^2} bằng:

  • A.135
  • B.105
  • C.108
  • D.145

Câu 38. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn ∣z∣2=2∣z+z‾∣+4{\left| z \right|^2} = 2\left| {z + \overline z } \right| + 4 và ∣z−1−i∣=∣z−3+3i∣\left| {z - 1 - i} \right| = \left| {z - 3 + 3i} \right| ?

  • A.4
  • B.3
  • C.1
  • D.2

Câu 39. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f(sin⁡x)=mf\left( {\sin x} \right) = m có nghiệm thuộc khoảng (0;π)\left( {0;\pi } \right) là:

  • A.[−1;3)\left[ { - 1;3} \right)
  • B.(−1;1)\left( { - 1;1} \right)
  • C.(−1;3)\left( { - 1;3} \right)
  • D.[−1;1)\left[ { - 1;1} \right)

Câu 40. (0,2 điểm)

Ông A vay ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 1%/tháng. Ông ta muốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi tháng là như nhau và ông A trả hết nợ sau đúng 5 năm kể từ ngày vay. Biết rằng mỗi tháng ngân hàng chỉ tính lãi trên số dư nợ thực tế của tháng đó. Hỏi số tiền mỗi tháng ông ta cần trả cho ngân hàng gần nhất với số tiền nào dưới đây ?

  • A.2,22 triệu đồng
  • B.3,03 triệu đồng
  • C.2,25 triệu đồng
  • D.2,20 triệu đồng

Câu 41. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho điểm E(2;1;3)E\left( {2;1;3} \right), mặt phẳng (P):  2x+2y−z−3=0\left( P \right):\,\,2x + 2y - z - 3 = 0 và mặt cầu (S):  (x−3)2+(y−2)2+(z−5)2=36\left( S \right):\,\,{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 5} \right)^2} = 36. Gọi Δ\Delta là đường thẳng đi qua E, nằm trong (P)\left( P \right) và cắt (S)\left( S \right) tại hai điểm có khoảng cách nhỏ nhất. Phương trình của Δ\Delta là:

  • A.{x=2+9ty=1+9tz=3+8t\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 9t\\y = 1 + 9t\\z = 3 + 8t\end{array} \right.
  • B.{x=2−5ty=1+3tz=3\left\{ \begin{array}{l}x = 2 - 5t\\y = 1 + 3t\\z = 3\end{array} \right.
  • C.{x=2+ty=1−tz=3\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + t\\y = 1 - t\\z = 3\end{array} \right.
  • D.{x=2+4ty=1+3tz=3−3t\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 4t\\y = 1 + 3t\\z = 3 - 3t\end{array} \right.

Câu 42. (0,2 điểm)

Một biển quảng cáo có dạng hình elip với bốn đỉnh A1,  A2,  B1,  B2{A_1},\,\,{A_2},\,\,{B_1},\,\,{B_2} như hình vẽ bên. Biết chi phí để sơn phần tô đậm là 200.000 đồng/ m2 và phần còn lại là 100.000 đồng/m². Hỏi số tiền để sơn theo cách trên gần nhất với số tiền nào dưới đây, biết A1A2=8m,  B1B2=6m{A_1}{A_2} = 8m,\,\,{B_1}{B_2} = 6m và tứ giác MNPQ là hình chữ nhật có MQ=3mMQ = 3m ?

  • A.7.322.000 đồng
  • B.7.213.000 đồng
  • C.5.526.000 đồng
  • D.5.782.000 đồng

Câu 43. (0,2 điểm)

Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích bằng 1. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AA' và BB'. Đường thẳng CM cắt đường thẳng C’A' tại P, đường thẳng CN cắt đường thẳng C’B' tại Q. Thể tích của khối đa diện lồi A’MPB’NQ bằng:

  • A.11
  • B.13\frac{1}{3}
  • C.12\frac{1}{2}
  • D.23\frac{2}{3}

Câu 44. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hàm số y=3f(x+2)−x3+3xy = 3f\left( {x + 2} \right) - {x^3} + 3x đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

  • A.(1;+∞)\left( {1; + \infty } \right)
  • B.(−∞;−1)\left( { - \infty ; - 1} \right)
  • C.(−1;0)\left( { - 1;0} \right)
  • D.(0;2)\left( {0;2} \right)

Câu 45. (0,2 điểm)

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình m2(x4−1)+m(x2−1)−6(x−1)≥0{m^2}\left( {{x^4} - 1} \right) + m\left( {{x^2} - 1} \right) - 6\left( {x - 1} \right) \ge 0 đúng với mọi x∈Rx \in R. Tổng giá trị của tất cả các phần tử thuộc S bằng:

  • A.−32 - \frac{3}{2}
  • B.11
  • C.−12 - \frac{1}{2}
  • D.12\frac{1}{2}

Câu 46. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)=mx4+nx3+px2+qx+rf\left( x \right) = m{x^4} + n{x^3} + p{x^2} + qx + r (m,n,p,q,r∈R)\left( {m,n,p,q,r \in R} \right). Hàm số y=f′(x)y = f'\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ bên. Tập nghiệm của phương trình f(x)=rf\left( x \right) = r có số phần tử là:

  • A.4
  • B.3
  • C.1
  • D.2

Câu 47. (0,2 điểm)

Cho phương trình: sin⁡3x−3sin⁡2x+2−m=0{\sin ^3}x - 3{\sin ^2}x + 2 - m = 0. Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để phương trình có nghiệm:

  • A.3
  • B.1
  • C.5
  • D.4

Câu 48. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) liên tục và có bảng biến thiên như sau:

Hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(0;  +∞)\left( {0;\; + \infty } \right)
  • B.(−∞;  −2)\left( { - \infty ;\; - 2} \right)
  • C.(−2;  0)\left( { - 2;\;0} \right)
  • D.(−3;  1)\left( { - 3;\;1} \right)

Câu 49. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+dy = a{x^3} + b{x^2} + cx + d với a≠0a \ne 0 có hai hoành độ cực trị là x=1x = 1 và x=3x = 3. Tập hợp tất cả các giá trị của tham số mm để phương trình f(x)=f(m)f\left( x \right) = f\left( m \right) có đúng ba nghiệm phân biệt là:

  • A.(f(1);f(3))\left( {f\left( 1 \right);f\left( 3 \right)} \right).
  • B.(0;4)\left( {0;4} \right).
  • C.(1;3)\left( {1;3} \right).
  • D.(0;4)\{1;3}\left( {0;4} \right)\backslash \left\{ {1;3} \right\}.

Câu 50. (0,2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz{\rm{Ox}}yz cho điểm A(1;−1;2)A\left( {1; - 1;2} \right) và mặt phẳng (P):2x−y+z+1=0\left( P \right):2x - y + z + 1 = 0. Mặt phẳng (Q)\left( Q \right) đi qua điểm AA và song song với (P)\left( P \right). Phương trình mặt phẳng (Q)\left( Q \right) là:

  • A.2x−y+z−5=02x - y + z - 5 = 0.
  • B.2x−y+z=02x - y + z = 0.
  • C.x+y+z−2=0x + y + z - 2 = 0.
  • D.2x+y−z+1=02x + y - z + 1 = 0.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Toán online - Đề thi của trường THPT Vũ Văn Hiếu năm 2022 gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.