Toán · THPT · 2022
Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Toán online - Đề thi của trường THPT Lam Sơn năm 2022
50 câu90 phútSưu tầm4.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
50 câu trắc nghiệm một lựa chọn
50 câu · 0,2 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,2 điểm)
Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
- A.
- B.
- C.
- D. và
Câu 2. (0,2 điểm)
Hàm số có đạo hàm bằng là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 3. (0,2 điểm)
Nếu hàm số có đạo hàm tại thì phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 4. (0,2 điểm)
Giới hạn bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 5. (0,2 điểm)
Cho tập hợp S gồm 20 phần tử. Tìm số tập con gồm 3 phần tử của S.
- A.
- B.
- C.60
- D.
Câu 6. (0,2 điểm)
Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số ở dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 7. (0,2 điểm)
Đồ thị hàm số có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:
- A. và
- B. và
- C. và
- D. và
Câu 8. (0,2 điểm)
Giá trị của m làm cho phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt là:
- A.
- B. và
- C. hoặc
- D. hoặc
Câu 9. (0,2 điểm)
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai?
- A.Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
- B.Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì cũng vuông góc với đường thẳng còn lại.
- C.Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
- D.Nếu một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đó) cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
Câu 10. (0,2 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), AH là đường cao trong tam SAB. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 11. (0,2 điểm)
Cho hàm số có đồ thị là . Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị biết tiếp tuyến có hệ số góc
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 12. (0,2 điểm)
Cho tứ diện S.ABC có các cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau. Biết . Tính theo a thể tích V của khối tứ diện S.ABC.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 13. (0,2 điểm)
Hàm số xác định khi:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 14. (0,2 điểm)
Cho hàm số đồng biến trên khoảng . Mệnh đề nào sau đây sai?
- A.Hàm số đồng biến trên khoảng .
- B.Hàm số nghịch biến trên khoảng .
- C.Hàm số đồng biến trên khoảng .
- D.Hàm số nghịch biến trên khoảng .
Câu 15. (0,2 điểm)
Đạo hàm của hàm số là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 16. (0,2 điểm)
Phương trình vô nghiệm khi m là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 17. (0,2 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có A’, B’ lần lượt là trung điểm của . Gọi lần lượt là hể tích của khối chóp và S.ABC. Tính tỉ số ?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 18. (0,2 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có . Tứ giác ABCE ABCE là hình bình hành khi tọa độ đỉnh E là cặp số nào dưới đây?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 19. (0,2 điểm)
Cho đường thẳng . Để phép tịnh tiến theo biến đường thẳng d thành chính nó thi phải là véc tơ nào sau đây:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 20. (0,2 điểm)
Hàm số nào sau đây đạt cực tiểu tại ?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 21. (0,2 điểm)
Cho hàm số xác định trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

- A.Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng và .
- B.Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng và .
- C.Hàm số nghịch biến trên khoảng .
- D.Hàm số nghịch biến trên mỗi và .
Câu 22. (0,2 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy (ABCD) và . Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 23. (0,2 điểm)
Cho hàm số có đạo hàm trên R và có đồ thi như hình vẽ. Xét hàm số . Mệnh đề nào sau đây sai?

- A.Hàm số nghịch biến trên .
- B.Hàm số đồng biến trên .
- C.Hàm số nghịch biến trên .
- D.Hàm số nghịch biến trên .
Câu 24. (0,2 điểm)
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên khoảng .
- A. và
- B. và
- C.
- D. hoặc
Câu 25. (0,2 điểm)
Cho cấp số nhân có công bội q và . Điều kiện của q để cấp số nhân có ba số hạng liên tiếp là độ dài ba cạnh của một tam giác là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 26. (0,2 điểm)
Cho tam giác ABC có . Diện tích là:
- A.6
- B.
- C.
- D.9
Câu 27. (0,2 điểm)
Tính tổng ?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 28. (0,2 điểm)
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 29. (0,2 điểm)
Gọi S là tập các giá trị dương của tham số m sao cho hàm số đạt cực trị tại thỏa mãn . Biết . Tính ?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 30. (0,2 điểm)
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có tất cả các mặt là hình vuông cạnh a. Các điểm M, N lần lượt nằm trên AD’, DB sao cho . Khi x thay đổi, đường thẳng MN luôn song song với mặt phẳng cố định nào sau đây?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 31. (0,2 điểm)
Cho đồ thị . Gọi M điểm bất kì thuộc đồ . Tiếp tuyến của đồ thị tại M cắt hai đường tiệm cận của tại hai điểm P và Q. Gọi G là trọng tâm tam giác IPQ (với I là giao điểm hai đường tiệm cận của ). Diện tích tam giác GPQ là:
- A.2
- B.4
- C.
- D.1
Câu 32. (0,2 điểm)
Cho khối hộp có thể tích bằng . Gọi là trung điểm của cạnh . Mặt phẳng chia khối hộp thành hai khối đa diện. Tính thể tích của phần khối đa diện chứa đỉnh .
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 33. (0,2 điểm)
Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Đặt . Gọi I là điểm thuộc đường thẳng CC’ sao cho , G là điểm thỏa mãn . Biểu diễn vectơ qua các vectơ . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định đúng?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 34. (0,2 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có và . Tính thể tích khối chóp S.ABC.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 35. (0,2 điểm)
Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng . Các chân đường cao kẻ từ B, C lần lượt là . Biết tọa độ đỉnh A là . Khi đó:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 36. (0,2 điểm)
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình có hai nghiệm thực?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 37. (0,2 điểm)
Nghiệm của phương trình là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 38. (0,2 điểm)
Cho dãy số xác định bởi với . Giá trị của bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.1
Câu 39. (0,2 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thang vuông tại A và B, . Biết SA vuông góc với đáy (ABCD), . Gọi M, N lần lượt là trung điểm SB, CD. Tính sin góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng (SAC).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 40. (0,2 điểm)
Cho hai số thực x, y thay đổi thỏa mãn điều kiện . Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức . Giá trị của bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 41. (0,2 điểm)
Đường dây điện 110KV kéo từ trạm phát (điểm A) trong đất liền ra đảo (điểm C). Biết khoảng cách ngắn nhất từ C đến B là 60km, khoảng cách từ A đến B là 100km, mỗi km dây điện dưới nước chi phí là 100 triệu đồng, chi phí mỗi km dây điện trên bờ là 60 triệu đồng. Hỏi điểm G cách A bao nhiêu km để mắc dây điện từ A đến G rồi từ G đến C chi phí thấp nhất? (Đoạn AB ở trên bờ, đoạn GC dưới nước).

- A.50 km
- B.60 km
- C.55 km
- D.45 km
Câu 42. (0,2 điểm)
Tập hợp các giá trị của tham số m để hàm số có 7 điểm cực trị là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 43. (0,2 điểm)
Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình trên đoạn .
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 44. (0,2 điểm)
Cho hàm số có đồ thị . Trong các tiếp tuyến của , tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất, thì hệ số góc của tiếp tuyến đó là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 45. (0,2 điểm)
Cho hàm số . Có tất cả bao nhiêu giá trị của m để đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận
- A.2
- B.3
- C.0
- D.1
Câu 46. (0,2 điểm)
Cho hàm số . Đạo hàm cấp 2018 của hàm số là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 47. (0,2 điểm)
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của sao cho đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận đứng?
- A.11
- B.10
- C.12
- D.9
Câu 48. (0,2 điểm)
Cho cấp số cộng có ; . Tổng 20 số hạng đầu tiên của cấp số cộng là:
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 49. (0,2 điểm)
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là:
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 50. (0,2 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ cho hai mặt phẳng và . Giá trị của để là:
- A..
- B..
- C..
- D..
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Toán online - Đề thi của trường THPT Lam Sơn năm 2022 gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
