Toán · THPT · 2022
Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Toán online - Đề thi của trường THPT Bắc Mê năm 2022
50 câu90 phútSưu tầm1.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
50 câu trắc nghiệm một lựa chọn
50 câu · 0,2 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,2 điểm)
Cho ba lực cùng điểm đặt M , cùng tác động vào một vật và vật đó đứng yên (như hình vẽ). Biết cường độ của đều bằng 30N và . Tính cường độ lực là:

- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 2. (0,2 điểm)
Số nghiệm của phương trình là:
- A.2
- B.0
- C.3
- D.1
Câu 3. (0,2 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm và đường thẳng . Biết rằng có hai điểm thuộc sao cho . Tổng các hoành độ của và là:
- A.2
- B.
- C.
- D.5
Câu 4. (0,2 điểm)
Cho x là số thực dương, số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 5. (0,2 điểm)
Cho khối trụ có bán kính đáy , thể tích . Tính diện tích toàn phần của hình trụ tương ứng:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 6. (0,2 điểm)
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m trên miền để hàm số có ba điểm cực trị?
- A.11
- B.vô số
- C.10
- D.20
Câu 7. (0,2 điểm)
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 8. (0,2 điểm)
Đạo hàm của hàm số là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 9. (0,2 điểm)
Cho hàm số và các mệnh đề sau :(1) Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng và tiệm cân ngang là đường thẳng .(2) Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng và tiệm cận ngang là đường thẳng .(3) Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó.(4) Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó.Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là:
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 10. (0,2 điểm)
Số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:
- A.3
- B.2
- C.1
- D.4
Câu 11. (0,2 điểm)
Cho dãy số với . Tính , ta được kết quả
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 12. (0,2 điểm)
Cho hàm số liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:

Phương trình có bao nhiêu nghiệm thực ?
- A.2
- B.4
- C.3
- D.0
Câu 13. (0,2 điểm)
Biết , trong đó a là số nguyên, b là số nguyên tố. Ta có tổng bằng:
- A.3
- B.8
- C.13
- D.14
Câu 14. (0,2 điểm)
Cho hàm số liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình là:

- A.2
- B.4
- C.0
- D.3
Câu 15. (0,2 điểm)
Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có . Tính thể tích V của khối tứ diện BA’C’D’.

- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 16. (0,2 điểm)
Cho hình nón có đường cao bằng bán kính đáy và bằng 15. Diện tích xung quanh của mặt nón đã cho là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 17. (0,2 điểm)
Giá tri lớn nhất của hàm số trên đoạn là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 18. (0,2 điểm)
Tìm các giá trị của tham số m để phương trình có nghiệm thực:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 19. (0,2 điểm)
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng
- A.1
- B.3
- C.vô số
- D.2
Câu 20. (0,2 điểm)
Cho hàm số có đạo hàm trên và Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
- A.2
- B.0
- C.1
- D.3
Câu 21. (0,2 điểm)
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 22. (0,2 điểm)
Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 23. (0,2 điểm)
Từ các chữ số có thể lập được tất cả bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 24. (0,2 điểm)
Tập xác định của hàm số là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 25. (0,2 điểm)
Cho khối hai mươi mặt đều Biết mỗi mặt của nó là một đa giác đều cạnh, mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng mặt. Ta có nhận giá trị nào sau đây?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 26. (0,2 điểm)
Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh Biết thể tích khối chóp bằng Khoảng cách giữa hai đường thẳng bằng:

- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 27. (0,2 điểm)
Diện tích toàn phần của hình bát diện đều cạnh 3a bằng:

- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 28. (0,2 điểm)
Giá trị lớn nhất của biểu thức: là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 29. (0,2 điểm)
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại Khoảng cách từ điểm đến bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 30. (0,2 điểm)
Cho hàm số Xác định để hàm số liên tục trên
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 31. (0,2 điểm)
Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

- A.Phương trình có 4 nghiệm thực phân biệt.
- B.Hàm số đồng biến trên khoảng
- C.Hàm số có 3 điểm cực trị.
- D.Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 0.
Câu 32. (0,2 điểm)
Cho khối lăng trụ đều có cạnh đáy bằng Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng Thể tích khối lăng trụ đã cho là:

- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 33. (0,2 điểm)
Cho khối tứ diện có đôi một vuông góc với nhau và Các điểm thứ tự thuộc các cạnh sao cho Tính thể tích khối tứ diện
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 34. (0,2 điểm)
Tổng tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số có hai điểm cực trị đồng thời là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 35. (0,2 điểm)
Cho phương trình Tập hợp tất cả các giá trị dương của để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt là khoảng Tổng bằng:
- A.11
- B.7
- C.10
- D.14
Câu 36. (0,2 điểm)
Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên Biết và đồ thị hàm số được cho như hình vẽ bên. Phương trình với là tham số có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm?

- A.2
- B.4
- C.8
- D.6
Câu 37. (0,2 điểm)
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình có 3 nghiệm phân biệt?
- A.2019
- B.2020
- C.2021
- D.2030
Câu 38. (0,2 điểm)
Để đủ tiền mua nhà, anh An vay ngân hàng 500 triệu đồng theo phương thức trả góp với lãi suất 0,85%/ tháng. Nếu sau mỗi tháng, kể từ thời điểm vay, anh An trả nợ cho ngân hàng số tiền cố định là 10 triệu đồng bao gồm cả tiền lãi vay và tiền gốc. Biết rằng phương thức trả lãi và gốc không thay đổi trong suốt quá trình anh An trả nợ. Hỏi sau bao nhiêu tháng thì anh trả hết nợ ngân hàng? (Tháng cuối có thể trả dưới 10 triệu đồng).
- A.68
- B.65
- C.66
- D.67
Câu 39. (0,2 điểm)
Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn tâm I đường kính AA’, M là trung điểm của BC. Khi quay tam giác ABM cùng với nửa hình tròn đường kính AA’ xung quanh đường thẳng AM (như hình vẽ minh họa), ta được khối nón và khối cầu có thể tích lần lượt là V₁ và V₂. Tỷ số bằng:

- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 40. (0,2 điểm)
Trong mặt phẳng cho tam giác có đỉnh trực tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác có phương trình Biết tọa độ đỉnh là với Tổng bằng:
- A.6
- B.-6
- C.-8
- D.8
Câu 41. (0,2 điểm)
Cho phương trình: . Số các giá trị nguyên của m sao cho phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn là:
- A.12
- B.11
- C.13
- D.14
Câu 42. (0,2 điểm)
Biết rằng tập nghiệm của bất phương trình là . Khi đó giá trị của biểu thức bằng:
- A.1
- B.-2
- C.2
- D.4
Câu 43. (0,2 điểm)
Cho là các số thực thay đổi nhưng luôn thỏa mãn . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng:
- A.0
- B.-2
- C.-4
- D.
Câu 44. (0,2 điểm)
Cho hai phương trình và . Đặt T là tổng các nghiệm phân biệt của hai phương trình đã cho, ta có
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 45. (0,2 điểm)
Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình sau vô nghiệm với ẩn x ?
- A.3
- B.vô số
- C.1
- D.2
Câu 46. (0,2 điểm)
Cho a là số thực dương, . Biết bất phương trình nghiệm đúng với mọi . Số a thuộc tập hợp nào sau đây ?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 47. (0,2 điểm)
Cho hàm số có đạo hàm . Có tất cả bao nhiếu giá trị nguyên của m để hàm số có 5 điểm cực trị?
- A.2
- B.3
- C.5
- D.4
Câu 48. (0,2 điểm)
Cho các số thực a,b thay đổi, thỏa mãn . Khi biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất thì tổng bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 49. (0,2 điểm)
Cho tập hợp . Gọi B là tập hợp các số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau được lập từ A. Chọn thứ tự 2 số thuộc tập hợp B. Tính xác suất để trong 2 số vừa chọn có đúng một số có mặt chữ số 3.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 50. (0,2 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có . Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp chóp.
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Toán online - Đề thi của trường THPT Bắc Mê năm 2022 gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
