Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2022

Thi thử tốt nghiêp THPT quốc gia môn Toán - Đề thi chính thức năm 2022 của Bộ GD&ĐT

50 câu90 phútSưu tầm5.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Câu 1. Nếu ∫03f(x)dx=6\int\limits_{0}^{3}{f(x)d}x=6 thì ∫03[13f(x)+2]dx\int\limits_{0}^{3}{\left[ \frac{1}{3}f(x) + 2\right]d}x bằng

  • A.5
  • B.8
  • C.6
  • D.9

Câu 2. (0,2 điểm)

Câu 2. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và đường thẳng y = 1 là

  • A.2
  • B.1
  • C.0
  • D.3

Câu 3. (0,2 điểm)

Câu 3. Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau:

  • A.y=x3–3xy = x3 – 3x
  • B.y=x2–2xy = x2 – 2x
  • C.y=−x2+2xy = -x2 + 2x
  • D.y=−x3+3xy = - x3 + 3x

Câu 4. (0,2 điểm)

Câu 4. Hàm số F(x)=cotxF(x) = cotx là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đâu trên khoảng (0;π2)\left( 0;\frac{\pi }{2} \right)?

  • A.f3(x)=−1sin⁡2x{{f}_{3}}\left( x \right)=-\frac{1}{{{\sin }^{2}}x}
  • B.f4(x)=1cos2x{{f}_{4}}\left( x \right)=\frac{1}{co{{s}^{2}}x}
  • C.f2(x)=1sin⁡2x{{f}_{2}}\left( x \right)=\frac{1}{{{\sin }^{2}}x}
  • D.f1(x)=−1cos2x{{f}_{1}}\left( x \right)=-\frac{1}{co{{s}^{2}}x}

Câu 5. (0,2 điểm)

Câu 5. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng có phương trình:

  • A.x = -1
  • B.x = -2
  • C.y = -2
  • D.y = -1

Câu 6. (0,2 điểm)

Câu 6. Phần áo của số phức z=(2−i)(1+i)z = (2 - i)(1 + i) bằng

  • A.3
  • B.-1
  • C.-3
  • D.1

Câu 7. (0,2 điểm)

Câu 7. Cho khối chóp S.ABCS.ABC có chiều cao bằng 5, đáy ABCABC có diện tích bằng 6. Thể tích khối chóp. S.ABCS.ABC bằng:

  • A.15
  • B.10
  • C.11
  • D.30

Câu 8. (0,2 điểm)

Câu 8. Số nghiệm thực của phương trình 2x2+1=4{{2}^{{{x}^{2}}+1}}=4 là:

  • A.3
  • B.2
  • C.1
  • D.0

Câu 9. (0,2 điểm)

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x−2)2+(y+1)2+(z−3)2=4(S): {{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{\left( y+1 \right)}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=4. Tâm của (S)(S) có toạ độ là

  • A.(2;−1;3)(2; -1; 3)
  • B.(−2;1;−3)(-2; 1; -3)
  • C.(4;−2;6)(4; -2; 6)
  • D.(−4;2;−6)(-4; 2; -6)

Câu 10. (0,2 điểm)

Câu 10. Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có toạ độ là:

  • A.(1; -1)
  • B.(1; 3)
  • C.(-1; -1)
  • D.(3; -1)

Câu 11. (0,2 điểm)

Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u→=(1;−4;0)\overrightarrow{u}=\left( 1;-4;0 \right) và v→=(−1;−2;1)\overrightarrow{v}=\left( -1;-2;1 \right). Vectơ u→+3v→\overrightarrow{u}+3\overrightarrow{v} có toạ độ là:

  • A.(-2; -6; 3)
  • B.(-2; -10; 3)
  • C.(-2; -10; -3)
  • D.(-4; -8; 4)

Câu 12. (0,2 điểm)

Câu 12. Tập xác định của hàm số y=log⁡2(x−1)y={{\log }_{2}}\left( x-1 \right) là:

  • A.(−∞;+∞)\left( -\infty ;+\infty \right)
  • B.(2;+∞)\left( 2;+\infty \right)
  • C.(1;+∞)\left( 1;+\infty \right)
  • D.(−∞;1)\left( -\infty ;1 \right)

Câu 13. (0,2 điểm)

Câu 13. Cho cấp số nhân (un)(un) với u1=3u1 = 3 và công bội q=2q = 2. Số hạng tổng quát un(n≥2){{u}_{n}}\left( n\ge 2 \right) bằng

  • A.3.2n3.2^n
  • B.3.2n+23.2n+2
  • C.3.2n−13.2n-1
  • D.3.2n+13.2n+1

Câu 14. (0,2 điểm)

Cho khối chóp và khối lăng trụ có diện tích đáy, chiều cao tương ứng bằng nhau và có thể tích lần lượt là V1,V2V_1, V_2. Tỉ số V1V2\frac{{{V}_{1}}}{{{V}_{2}}} bằng

  • A.32\frac{3}{2}
  • B.13\frac{1}{3}
  • C.23 \frac{2}{3}
  • D.33

Câu 15. (0,2 điểm)

Câu 15. Nghiệm của phương trình log⁡12(2x−1)=0{{\log }_{\frac{1}{2}}}\left( 2\text{x}-1 \right)=0 là

  • A.x=32x=\frac{3}{2}
  • B.x=1x = 1
  • C.x=34x=\frac{3}{4}
  • D.x=12x=\frac{1}{2}

Câu 16. (0,2 điểm)

Câu 16. Với a là số thực dương tuỳ ý, log(100alog(100a) bằng

  • A.1−loga1- loga
  • B.2−loga2- loga
  • C.2+loga2 + loga
  • D.1+loga1+ loga

Câu 17. (0,2 điểm)

Câu 17. Từ các chữ số 1, 2, 3 4, 5 lập được bao nh số tự nhiên gồm năm chữ số đôi một khác nhau?

  • A.1
  • B.120
  • C.3125
  • D.5

Câu 18. (0,2 điểm)

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=2+7iz = 2 + 7i có tọa độ là

  • A.(2; -7)
  • B.(7; 2)
  • C.(-2; -7)
  • D.(2; 7)

Câu 19. (0,2 điểm)

Câu 19. Số phức nào dưới đây có phần ảo bằng phần ảo của số phức w=1−4iw = 1 - 4i?

  • A.z3=1–5iz_3 = 1 – 5i
  • B.z1=5–4iz_1 = 5 – 4i
  • C.z4=1+4iz_4 = 1 + 4i
  • D.z2=3+4iz_2 = 3 +4i

Câu 20. (0,2 điểm)

Câu 20. Cho a=35,b=32a={{3}^{\sqrt{5}}},b={{3}^{2}} và c=36c={{3}^{\sqrt{6}}}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.b < a < c
  • B.a < b < c
  • C.a < c < b
  • D.c < a < b

Câu 21. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=ax4+bx2+cy = ax4 + bx2 + c có đồ thị là đường cong hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

  • A.4
  • B.1
  • C.3
  • D.-1

Câu 22. (0,2 điểm)

Câu 22. Cho điểm M nằm ngoài mặt cầu S(O;R)S(O;R). Khẳng định nào dưới đây đúng?

  • A.OM<ROM < R
  • B.OM=ROM = R
  • C.OM≤ROM\le R
  • D.OM>ROM > R

Câu 23. (0,2 điểm)

Khẳng định nào dưới đây đúng?

  • A.∫exdx=xex+c\int{{{e}^{x}}dx=x{{e}^{x}}}+c
  • B.∫exdx=−ex+1+c\int{{{e}^{x}}dx=-{{e}^{x+1}}}+c
  • C.∫exdx=ex+c\int{{{e}^{x}}dx={{e}^{x}}}+c
  • D.∫exdx=ex+1+c\int{{{e}^{x}}dx={{e}^{x+1}}}+c

Câu 24. (0,2 điểm)

Câu 24. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x−21=y−1−2=z+13d:\frac{x-2}{1}=\frac{y-1}{-2}=\frac{z+1}{3} Điểm nào dưới đây thuộc d?

  • A.M(1,2;3)M(1, 2; 3)
  • B.O(2;1;1)O(2; 1; 1)
  • C.N(1;−2;3)N(1; - 2; 3)
  • D.P(2;1;−1)P(2; 1; -1)

Câu 25. (0,2 điểm)

Câu 25. Cho khối nón có diện tích đáy 3a23{{a}^{2}} và chiều cao 2a2a. Thể tích của khối nón đã cho bằng

  • A.6a36{{a}^{3}}
  • B.23a3\frac{2}{3}{{a}^{3}}
  • C.2a32{{a}^{3}}
  • D.3a33{{a}^{3}}

Câu 26. (0,2 điểm)

Câu 26. Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng (Oxy) là:

  • A.y = 0
  • B.x = 0
  • C.z = 0
  • D.x + y = 0

Câu 27. (0,2 điểm)

Câu 27. Nếu ∫−12f(x)dx=2\int\limits_{-1}^{2}{f(x)dx}=2 và ∫25f(x)dx=−5\int\limits_{2}^{5}{f(x)dx}=-5 thì ∫−15f(x)dx\int\limits_{-1}^{5}{f(x)dx} bằng

  • A.-7
  • B.4
  • C.-3
  • D.7

Câu 28. (0,2 điểm)

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(0;+∞)(0; +\infty)
  • B.(−1;0)(-1; 0)
  • C.(0;3)(0; 3)
  • D.(−∞;−1)(-\infty; -1)

Câu 29. (0,2 điểm)

Câu 29. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 3 (tham khảo hình bên). Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (ACC′A′)(ACC'A') bằng

  • A.3/23/2
  • B.33
  • C.322\frac{3\sqrt{2}}{2}
  • D.323\sqrt{2}

Câu 30. (0,2 điểm)

Câu 30. Với a,ba, b là các số thực dương tùy ý và a≠1,log⁡1a1b3a\ne 1,{{\log }_{\frac{1}{a}}}\frac{1}{{{b}^{3}}} bằng

  • A.log⁡ab{{\log }_{a}}b
  • B.−3log⁡ab-3{{\log }_{a}}b
  • C.13log⁡ab\frac{1}{3}{{\log }_{a}}b
  • D.3log⁡ab3{{\log }_{a}}b

Câu 31. (0,2 điểm)

Câu 31. Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có đạo hàm f′(x)=x+1f'\left( x \right)=x+1 với mọi x∈Rx\in R. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(−∞;1)(- \infty; 1)
  • B.(−∞;−1)(- \infty; -1)
  • C.(1;+∞)(1;+ \infty)
  • D.(−1;+∞)(-1;+ \infty)

Câu 32. (0,2 điểm)

Câu 32. Gọi z1,z2{z_1},{\rm{ }}{z_2} là hai nghiệm phức của chương trình z2−2z+5=0{{z}^{2}}-2z+5=0. Khi đó z12+z22z_{1}^{2}+z_{2}^{2} bằng

  • A.8i8i
  • B.66
  • C.−8i-8i
  • D.−6-6

Câu 33. (0,2 điểm)

Câu 33. Cho hàm số f(x)=1+e2xf\left( x \right)=1+{{e}^{2x}}. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  • A.∫f(x)dx=x+12e2x+C\int{f\left( x \right)dx=}x+\frac{1}{2}{{e}^{2x}}+C
  • B.∫f(x)dx=x+12ex+C\int{f\left( x \right)dx=}x+\frac{1}{2}{{e}^{x}}+C
  • C.∫f(x)dx=x+2e2x+C\int{f\left( x \right)dx=}x+2{{e}^{2x}}+C
  • D.∫f(x)dx=x+e2x+C\int{f\left( x \right)dx=}x+{{e}^{2x}}+C

Câu 34. (0,2 điểm)

Câu 34. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;−2;1)M(2; -2; 1) và mặt phẳng (P):2x−3y−z+1=0(P):2x-3y-z+1=0. Đường thẳng đi qua M và vuông góc với (P) có phương trình là:

  • A.\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}} {x = 2 + 2t} \\ {y = - 3 - 2t} \\ {z = - 1 + t} \end{array}} \right.
  • B.\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}} {x = 2 + 2t} \\ {y = - 2 - 3t} \\ {z = 1 - t} \end{array}} \right.
  • C.\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}} {x = 2 + 2t} \\ {y = - 2 + 3t} \\ {z = 1 + t} \end{array}} \right.
  • D. \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}} {x = 2 + 2t} \\ {y = 2 - 3t} \\ {z = 1 - t} \end{array}} \right.

Câu 35. (0,2 điểm)

Câu 35. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình bên). Gía trị sin của góc giữa đường thẳng AC′AC' và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng

  • A.33\frac{\sqrt{3}}{3}
  • B.22\frac{\sqrt{2}}{2}
  • C.32 \frac{\sqrt{3}}{2}
  • D.63\frac{\sqrt{6}}{3}

Câu 36. (0,2 điểm)

Câu 36. Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;3)A(1; 2; 3). Phương trình của mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng x−2y+2z+3=0x - 2y + 2z + 3 = 0 là:

  • A.(x+1)2+(y+2)2+(z+3)2=4(x + 1)^2 + (y + 2)^2 + (z + 3)^2 = 4
  • B.(x+1)2+(y+2)2+(z+3)2=2(x + 1)^2 + (y + 2)^2 + (z + 3)^2 = 2
  • C.(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=2(x - 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 3)^2 = 2
  • D.(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=4(x - 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 3)^2 = 4

Câu 37. (0,2 điểm)

Câu 37. Cho hàm số f(x)=ax4+bx2+cf\left( x \right) = a{x^4} + b{x^2} + c có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn [−2;5][-2;5] của tham số m để phương trình f(x)=mf(x) = m có 2 nghiệm thực phân biệt?

  • A.7
  • B.6
  • C.1
  • D.5

Câu 38. (0,2 điểm)

Câu 38. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp các số tự nhiên thuộc đoạn [30;50][30; 50]. Xác suất để chọn được số có chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục bằng

  • A.1121\frac{11}{21}
  • B.821\frac{8}{21}
  • C.1321\frac{13}{21}
  • D.1021\frac{10}{21}

Câu 39. (0,2 điểm)

Câu 39. Có bao nhiêu số nguyên dương a sao cho ứng với mỗi a có đúng hai số nguyên b thảo mãn (4b−1)(a.3b    −10)<0({4^b} - 1)(a{.3^{b\;\;}} - 10) < 0?

  • A.182
  • B.179
  • C.180
  • D.181

Câu 40. (0,2 điểm)

Câu 40. Cho hàm số f(x)=ax4+2(a+4)x2−1f\left( x \right) = a{x^4} + 2\left( {a + 4} \right){x^2}-1 với a là tham số thực. Nếu max⁡[0;2] f(x)=f(1)\underset{\left[ 0;2 \right]}{\mathop{\max }}\,f\left( x \right)=f\left( 1 \right) thì min⁡[0;2] f(x)\underset{\left[ 0;2 \right]}{\mathop{\min }}\,f\left( x \right) bằng

  • A.-17
  • B.-16
  • C.-1
  • D.3

Câu 41. (0,2 điểm)

Câu 41. Biết F(x)F(x) và G(x)G(x) là hai nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên R và ∫04f(x)dx=F(4)−G(0)+a(a>0)\int\limits_{0}^{4}{f\left( x \right)dx=F(4)-G(0)+a} (a > 0). Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=F(x)y=G(x)x=0y = F(x) y = G(x) x = 0 và x=4x = 4. Khi S=8S = 8 thì a bằng

  • A.8.
  • B.4.
  • C.12.
  • D.2.

Câu 42. (0,2 điểm)

Câu 42. Cho các số phức Z1,Z2,Z3{{Z}_{1}},{{Z}_{2}},{{Z}_{3}} thỏa mãn 2∣Z1∣=2∣Z2∣=∣Z3∣=22\left| {{Z}_{1}} \right|=2\left| {{Z}_{2}} \right|=\left| {{Z}_{3}} \right|=2 và (Z1+Z2)Z3=3Z1Z2\left( {{Z}_{1}}+{{Z}_{2}} \right){{Z}_{3}}=3{{Z}_{1}}{{Z}_{2}} Gọi A,B,CA, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của Z1,Z2,Z3{{Z}_{1}},{{Z}_{2}},{{Z}_{3}} trên mặt phẳng tọa độ. Diện tích tam giác ABCABC bằng

  • A.578.\frac{5\sqrt{7}}{8}.
  • B.5724.\frac{5\sqrt{7}}{24}.
  • C.5716.\frac{5\sqrt{7}}{16}.
  • D.5732.\frac{5\sqrt{7}}{32}.

Câu 43. (0,2 điểm)

Câu 43. Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x) Biết rằng hàm số g(x)=ln⁡(f(x))g(x)=\ln (f(x)) có bảng biển thiên như sau:

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f′(x)y=f'\left( x \right) và y=g′(x)y=g'\left( x \right) thuộc khoảng nào dưới đây?

  • A.(24; 26).
  • B.(29; 32).
  • C.(37; 40).
  • D.(33; 35).

Câu 44. (0,2 điểm)

Câu 44. Xét tất cả các số thực x,yx, y sao cho 255−y2≥a6x−log⁡3a3{{25}^{5-{{y}^{2}}}}\ge {{a}^{6x-{{\log }_{3}}}}^{{{a}^{3}}} với mọi số thực dương a. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x2+y2−4x+8yP={{x}^{2}}+{{y}^{2}}-4x+8y bằng

  • A.-5
  • B.-20
  • C.-15
  • D.25

Câu 45. (0,2 điểm)

Câu 45. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn ∣Z2∣=∣Z−Z‾∣\left| {{Z}^{2}} \right|=\left| Z-\overline{Z} \right| và ∣(Z−2)(Z‾−2i)∣=∣Z+2i∣2\left| \left( Z-2 \right)\left( \overline{Z}-2i \right) \right|={{\left| Z+2i \right|}^{2}}?

  • A.3
  • B.2
  • C.1
  • D.4

Câu 46. (0,2 điểm)

Câu 46. Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng 120° và chiều cao bằng 3. Gọi (S) là mặt cầu đi qua đỉnh chứa đường tròn đáy của hình nón đã cho. Diện tích của (S) bằng

  • A.108π
  • B.96π
  • C.144π
  • D.48π

Câu 47. (0,2 điểm)

C**ho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh bên AA′=2a\text{AA}'=2a, góc giữa hai mặt phẳng (A′BC)\left( \text{A}'BC \right) và (ABC)(ABC) bằng 300. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  • A.83a3.\frac{8}{3}{{a}^{3}}.
  • B.89a3.\frac{8}{9}{{a}^{3}}.
  • C.24a3.24{{a}^{3}}.
  • D.8a3.8{{a}^{3}}.

Câu 48. (0,2 điểm)

Câu 48. Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;2)A(1; 2; 2) Gọi (P) là mặt phẳng chứa trục Ox sao cho khoảng cách từ A đến (P) lớn nhất. Phương trình của (P) là

  • A.2y+z=02y + z = 0
  • B.y−z=0y - z = 0
  • C.2y−z=02y - z = 0
  • D.y+z=0y + z = 0

Câu 49. (0,2 điểm)

Câu 49. Có bao nhiều giá trị nguyên âm của tham số a để hàm số y=∣x4+ax2−8x∣y=\left| {{x}^{4}}+a{{x}^{2}}-8x \right| có đúng ba điểm cực trị?

  • A.6
  • B.10
  • C.11
  • D.5

Câu 50. (0,2 điểm)

Câu 50. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) tâm I(9;3;1)I (9; 3; 1) bán kính bằng 3. Gọi M,NM, N là bài điểm lần lượt thuộc hai trục Ox,OzOx, Oz sao cho đường thẳng MN tiếp xúc với (S), đồng thời mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OIMNOIMN có bán kinh bằng 132\frac{13}{2}. Gọi A là tiếp điểm của MN và (S), giá trị AM.ANAM.AN bằng

  • A.123.12\sqrt{3}.
  • B.18.18.
  • C.283.28\sqrt{3}.
  • D.39.39.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử tốt nghiêp THPT quốc gia môn Toán - Đề thi chính thức năm 2022 của Bộ GD&ĐT gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.