Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2023

Thi thử THPT quốc gia môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ năm 2023

50 câu90 phútSưu tầm3.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Nguyên hàm của hàm số f(x)=x2−x+1f(x)={{x}^{2}}-x+1 là

  • A.∫(x2−x+1)dx=x33+x22+x+C\int{\left( {{x}^{2}}-x+1 \right)dx}=\frac{{{x}^{3}}}{3}+\frac{{{x}^{2}}}{2}+x+C.
  • B.∫(x2−x+1)dx=2x−1+C\int{\left( {{x}^{2}}-x+1 \right)dx}=2x-1+C.
  • C.∫(x2−x+1)dx=x33−x22−x+C\int{\left( {{x}^{2}}-x+1 \right)dx}=\frac{{{x}^{3}}}{3}-\frac{{{x}^{2}}}{2}-x+C.
  • D.∫(x2−x+1)dx=x33−x22+x+C\int{\left( {{x}^{2}}-x+1 \right)dx}=\frac{{{x}^{3}}}{3}-\frac{{{x}^{2}}}{2}+x+C.

Câu 2. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz Oxyz\,cho đường thẳng d:\left\{ \begin{align} & x=1+2t \\ & y=-1+3t \\ & z=-t \\\end{align} \right.. Trong các điểm sau điểm nào không thuộc d ?

  • A.(−1;−4;1)\left( -1;-4;1 \right).
  • B.(1;−1;0)\left( 1;-1;0 \right).
  • C.(3;2;1)\left( 3;2;1 \right).
  • D.(3;2;−1)\left( 3;2;-1 \right).

Câu 3. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz Oxyz\,cho vectơ a→(2;−2;4)\overrightarrow{a}\left( 2;-2;4 \right) và b→=2a→\overrightarrow{b}=2\overrightarrow{a} có tọa độ là:

  • A.(4;−4;−8)\left( 4;-4;-8 \right).
  • B.(4;−4;8)\left( 4;-4;8 \right).
  • C.(1;−1;2)\left( 1;-1;2 \right).
  • D.(4;4;8)\left( 4;4;8 \right).

Câu 4. (0,2 điểm)

Đồ thị trong hình bên là của hàm số nào dưới đây?

  • A.y=−x4+2x2y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}.
  • B.y=x3−3x+1y={{x}^{3}}-3x+1.
  • C.y=x4−2x2y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}.
  • D.y=x4+2x2+1y={{x}^{4}}+2{{x}^{2}}+1.

Câu 5. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz Oxyz\,cho mặt phẳng (P):2x−4y+6z+7=0\left( P \right):2x-4y+6z+7=0. Mặt phẳng (P)(P) có một vectơ pháp tuyến là:

  • A.n→(1;−2;3)\overrightarrow{n}\left( 1;-2;3 \right).
  • B.n→(−2;4;6)\overrightarrow{n}\left( -2;4;6 \right).
  • C.n→(1;2;3)\overrightarrow{n}\left( 1;2;3 \right).
  • D.n→(2;4;6)\overrightarrow{n}\left( 2;4;6 \right).

Câu 6. (0,2 điểm)

Phương trình 22x−1=32{{2}^{2x-1}}=32 có nghiệm là:

  • A.x=3x=3.
  • B.x=2x=2.
  • C.x=4x=4.
  • D.x=1x=1.

Câu 7. (0,2 điểm)

Cho số phức z=−2−3iz=-2-3i. Số đối của z có điểm biểu diễn là:

  • A.(2;−3)\left( 2;-3 \right).
  • B.(−2;3)\left( -2;3 \right).
  • C.(2;3)\left( 2;3 \right).
  • D.(−2;−3)\left( -2;-3 \right).

Câu 8. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Cạnh SA vuông góc với mặt đáy (ABC) và SA=3aSA=\sqrt{3}a. Thể tích khối chóp S.ABC bằng:

  • A.V=a34V=\frac{{{a}^{3}}}{4}.
  • B.V=a312V=\frac{{{a}^{3}}}{12}.
  • C.V=a36V=\frac{{{a}^{3}}}{6}.
  • D.V=3a34V=\frac{3{{a}^{3}}}{4}.

Câu 9. (0,2 điểm)

Hàm số y=x+3x−2y=\frac{x+3}{x-2} nghịch biến trên các khoảng:

  • A.(−∞;−3)\left( -\infty ;-3 \right) và (−3;+∞)\left( -3;+\infty \right).
  • B.(−∞;+∞)\left( -\infty ;+\infty \right).
  • C.(−∞;2)\left( -\infty ;2 \right) và (2;+∞)\left( 2;+\infty \right).
  • D.(−∞;−3)\left( -\infty ;-3 \right)và (2;+∞)\left( 2;+\infty \right).

Câu 10. (0,2 điểm)

Một tổ công nhân có 12 người. Cần chọn ra 3 người để làm nhiệm vụ tổ trưởng, tổ phó, ủy viên. Số cách chọn là

  • A.A123A_{12}^{3}.
  • B.C123C_{12}^{3}.
  • C.12!12!.
  • D.3!3!.

Câu 11. (0,2 điểm)

Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y=2x−x2y=2x-{{x}^{2}}, trục hoành và các đường thẳng x=0,  x=2x=0,\,\,x=2. Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích:

  • A.V=π∫02(2x−x2)dxV=\pi \int\limits_{0}^{2}{\left( 2x-{{x}^{2}} \right)dx}.
  • B.V=∫02∣2x−x2∣dxV=\int\limits_{0}^{2}{\left| 2x-{{x}^{2}} \right|dx}.
  • C.V=π∫02(2x−x2)2dxV=\pi \int\limits_{0}^{2}{{{\left( 2x-{{x}^{2}} \right)}^{2}}dx}.
  • D.V=∫02(2x−x2)dxV=\int\limits_{0}^{2}{\left( 2x-{{x}^{2}} \right)dx}.

Câu 12. (0,2 điểm)

Với các số thực x, y dương bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.log⁡2(xy)=log⁡2x.log⁡2y{{\log }_{2}}(xy)={{\log }_{2}}x.{{\log }_{2}}y.
  • B.log⁡2(xy)=log⁡2x+log⁡2y{{\log }_{2}}(xy)={{\log }_{2}}x+{{\log }_{2}}y.
  • C.log⁡2(xy)=log⁡2xlog⁡2y{{\log }_{2}}\left( \frac{x}{y} \right)=\frac{{{\log }_{2}}x}{{{\log }_{2}}y}.
  • D.log⁡2(x2−y)=2log⁡2x−log⁡2y{{\log }_{2}}({{x}^{2}}-y)=2{{\log }_{2}}x-{{\log }_{2}}y.

Câu 13. (0,2 điểm)

Giá trị của lim⁡ 3n2−2n+14n2+2n+1\underset{{}}{\mathop{\lim }}\,\dfrac{3{{n}^{2}}-2n+1}{4{{n}^{2}}+2n+1} bằng:

  • A.1
  • B.0
  • C.34\frac{3}{4}.
  • D.27\frac{2}{7}.

Câu 14. (0,2 điểm)

Cho hình nón có bán kính đáy r=ar=a, chiều cao là h=3ah=3a, thể tích của khối nón bằng

  • A.12πa3\frac{1}{2}\pi {{a}^{3}}.
  • B.14πa3\frac{1}{4}\pi {{a}^{3}}.
  • C.3πa33\pi {{a}^{3}}.
  • D.πa3\pi {{a}^{3}}

Câu 15. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên dưới đây

Hàm số có giá trị cực tiểu là:

  • A.1
  • B.-2
  • C.-4
  • D.0

Câu 16. (0,2 điểm)

Một người gửi 50 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 66%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau 3 năm người đó nhận được bao nhiêu tiên? Biết trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra.

  • A.59 550 900 đồng.
  • B.59 550 080 đồng.
  • C.59 550 800 đồng.
  • D.59 550 008 đồng.

Câu 17. (0,2 điểm)

Gọi z1,  z2{{z}_{1}},\,\,{{z}_{2}} là nghiệm phức của phương trình z2+4z+20=0{{z}^{2}}+4z+20=0. Khi đó, giá trị biểu thức A=∣z1∣2−2(z12+z22)A={{\left| {{z}_{1}} \right|}^{2}}-2\left( z_{1}^{2}+z_{2}^{2} \right) bằng:

  • A.-60.
  • B.68.
  • C.-16.
  • D.28.

Câu 18. (0,2 điểm)

Tích phân ∫01e3xdx\int\limits_{0}^{1}{{{e}^{3x}}dx} bằng:

  • A.e3−13\frac{{{e}^{3}}-1}{3}.
  • B.3(e3−1)3\left( {{e}^{3}}-1 \right).
  • C.e33\frac{{{e}^{3}}}{3}.
  • D.e3+13\frac{{{e}^{3}}+1}{3}.

Câu 19. (0,2 điểm)

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x2−x+5x−2y=\frac{\sqrt{{{x}^{2}}-x+5}}{x-2} là:

  • A.1
  • B.3
  • C.0
  • D.2

Câu 20. (0,2 điểm)

Một hộp chứa 3 viên bi xanh, 2 viên bi vàng, 1 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Xác suất để lấy ra 3 viên bi có đủ 3 màu là:

  • A.12\frac{1}{2}.
  • B.120\frac{1}{20}.
  • C.110\frac{1}{10}.
  • D.310\frac{3}{10}.

Câu 21. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=2x+2x−1y=\frac{2x+2}{x-1} có đồ thị (C). Đường thẳng (d): y=x+1y=x+1 cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt M và N thì tung độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng

  • A.2
  • B.-3
  • C.-2
  • D.1

Câu 22. (0,2 điểm)

Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=x4−2x2+3y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}+3 trên [0;2]\left[ 0;2 \right] là

  • A.M=11,  m=2M=11,\,\,m=2.
  • B.M=11,  m=1M=11,\,\,m=1.
  • C.M=11,  m=3M=11,\,\,m=3.
  • D.M=5,  m=2M=5,\,\,m=2.

Câu 23. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD, có đáy là hình chữ nhật, AB=a,  AD=2aAB=a,\,\,AD=2a, cạnh bên SA=aSA=a và SASA vuông góc với đáy. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD) bằng

  • A.a3\frac{a}{3}.
  • B.a2\frac{a}{2}.
  • C.2a3\frac{2a}{3}.
  • D.aa.

Câu 24. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x−12=y+2−1=z3d:\frac{x-1}{2}=\frac{y+2}{-1}=\frac{z}{3}. Mặt phẳng (P) đi qua A(1;0;−3)A(1;0;-3) và vuông góc với d có phương trình là:

  • A.2x−y−3z+7=02x-y-3z+7=0.
  • B.2x−y+3z−7=02x-y+3z-7=0.
  • C.2x−y+3z+7=02x-y+3z+7=0.
  • D.2x+y+3z+7=02x+y+3z+7=0.

Câu 25. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA⊥(ABC),  SA=a3SA\bot (ABC),\,\,SA=a\sqrt{3}. Góc giữa SC và mặt phẳng (ABC) là

  • A.900{{90}^{0}}
  • B.450{{45}^{0}}
  • C.300{{30}^{0}}
  • D.600{{60}^{0}}

Câu 26. (0,2 điểm)

Biết n là số nguyên dương thỏa mãn Cnn−1+Cnn−2=78C_{n}^{n-1}+C_{n}^{n-2}=78. Số hạng chứa x4{{x}^{4}} trong khai triển (x3−2x)n{{\left( {{x}^{3}}-\frac{2}{x} \right)}^{n}} là

  • A.126 720x4126\,720{{x}^{4}}.
  • B.126 720126\,720.
  • C.−126 720x4-126\,720{{x}^{4}}.
  • D.−126 720-126\,720.

Câu 27. (0,2 điểm)

Tập hợp giá trị m để hàm số y=13(m2−1)x3+(m+1)x2+3x−1y=\frac{1}{3}({{m}^{2}}-1){{x}^{3}}+(m+1){{x}^{2}}+3x-1 đồng biến trên R\mathbb{R} là:

  • A.(−∞;−1]\left( -\infty ;-1 \right].
  • B.(−∞;−1]∪[2;+∞)\left( -\infty ;-1 \right]\cup \left[ 2;+\infty \right).
  • C.(2;+∞)\left( 2;+\infty \right).
  • D.[−1;2]\left[ -1;2 \right].

Câu 28. (0,2 điểm)

Phương trình 22x2−6.2x2+x+22x+3=0{{2}^{2{{x}^{2}}}}-{{6.2}^{{{x}^{2}}+x}}+{{2}^{2x+3}}=0 có 4 nghiệm x1<x2<x3<x4{{x}_{1}}<{{x}_{2}}<{{x}_{3}}<{{x}_{4}}. Tổng x1+x2+2x3+x4=1c(a+b){{x}_{1}}+{{x}_{2}}+2{{x}_{3}}+{{x}_{4}}=\frac{1}{c}\left( a+\sqrt{b} \right) (a, b, c là các số nguyên dương). Khi đó tích a.b.c có kết quả bằng:

  • A.50
  • B.60
  • C.70
  • D.100

Câu 29. (0,2 điểm)

Với m là tham số thực dương khác 1, tập nghiệm của bất phương trình log⁡m(2x2+x+3)≤log⁡m(3x2−x){{\log }_{m}}\left( 2{{x}^{2}}+x+3 \right)\le {{\log }_{m}}\left( 3{{x}^{2}}-x \right)là tập S=[a;b)∪(c;d]S=\left[ a;b \right)\cup \left( c;d \right]. Biết x=1x=1 là một nghiệm của bất phương trình, khi đó a+b+c+da+b+c+d bằng

  • A.43\frac{4}{3}.
  • B.73\frac{7}{3}.
  • C.33.
  • D.2.

Câu 30. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=x3−3x+2y={{x}^{3}}-3x+2 có đồ thị như hình vẽ. Giá trị của m để phương trình ∣x3−3x+2∣=2m\left| {{x}^{3}}-3x+2 \right|={{2}^{m}} có 3 nghiệm thực là

  • A.m=4m=4.
  • B.0<m<40<m<4.
  • C.m>2m>2.
  • D.m=2m=2.

Câu 31. (0,2 điểm)

Biết ∫123x2+5x+4x2+x+1dx=a+bln⁡7+cln⁡3\int\limits_{1}^{2}{\dfrac{3{{x}^{2}}+5x+4}{{{x}^{2}}+x+1}dx=a+b\ln 7+c\ln 3} (a,b,c là các số nguyên) khi đó a+b+ca+b+c bằng

  • A.5
  • B.1
  • C.3
  • D.4

Câu 32. (0,2 điểm)

Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có AA′=a104, AC=a2, BC=a,  ACB^=1350AA'=\frac{a\sqrt{10}}{4},\,AC=a\sqrt{2},\,BC=a,\,\,\widehat{ACB}={{135}^{0}}. Hình chiếu vuông góc của C’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm M của AB. Góc tạo thành bởi đường thẳng C’M với mặt phẳng (ACC’A’) bằng

  • A.600{{60}^{0}}.
  • B.900{{90}^{0}}.
  • C.300{{30}^{0}}.
  • D.450{{45}^{0}}.

Câu 33. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)=x3−3x2−4x  (C)y=f(x)={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-4x\,\,(C). Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số (C) và trục hoành. Phát biểu nào sau đây đúng?

  • A.S=∫−10(x3−3x2−4x)dx+∫04(x3−3x2−4x)dxS=\int\limits_{-1}^{0}{\left( {{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-4x \right)dx+}\int\limits_{0}^{4}{\left( {{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-4x \right)dx}.
  • B.S=∫−14(x3−3x2−4x)dxS=\int\limits_{-1}^{4}{\left( {{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-4x \right)dx}.
  • C.S=∫−10(x3−3x2−4x)dx−∫04(x3−3x2−4x)dxS=\int\limits_{-1}^{0}{\left( {{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-4x \right)dx-}\int\limits_{0}^{4}{\left( {{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-4x \right)dx}.
  • D.S=∣∫−14(x3−3x2−4x)dx∣S=\left| \int\limits_{-1}^{4}{\left( {{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-4x \right)dx} \right|.

Câu 34. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz cho A(−4;7;5)A(-4;7;5) và hai đường thẳng {{d}_{1}}:\left\{ \begin{align} & x=1-t \\ & y=3t \\ & z=-2+t \\\end{align} \right.; d2:x+13=y−24=z−1{{d}_{2}}:\frac{x+1}{3}=\frac{y-2}{4}=z-1. Đường thẳng d đi qua A đồng thời cắt d1,  d2{{d}_{1}},\,\,{{d}_{2}} có phương trình là:

  • A.\left\{ \begin{align} & x=2-3t \\ & y=-3+5t \\ & z=-3+4t \\\end{align} \right..
  • B.\left\{ \begin{align} & x=2-3t \\ & y=2+5t \\ & z=-1+4t \\\end{align} \right..
  • C.\left\{ \begin{align} & x=4-4t \\ & y=7+5t \\ & z=5+2t \\\end{align} \right..
  • D.\left\{ \begin{align} & x=-4+4t \\ & y=7+5t \\ & z=5+2t \\\end{align} \right..

Câu 35. (0,2 điểm)

Câu 35: Nam và Hùng tập sút phạt, ai sút trúng gôn nhiều hơn là người thẳng cuộc. Nếu để bóng ở vị trí A thì xác suất trúng vào gôn của Nam là 0,9 còn của Hùng là 0,7. Nếu để bóng ở vị trí B thì xác suất trúng vào gôn của Nam là 0,7 còn của Hùng là 0,8. Nam và Hùng đều đá một quả ở vị trí A và một quả ở vị trí B. Xác suất để Nam thắng cuộc là:

  • A.0,2967.
  • B.0,0378.
  • C.0,2394.
  • D.0,2976.

Câu 36. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B, AB=BC=a, AD=2a,  SAAB=BC=a,\ AD=2a,\,\,SA vuông góc với đáy (ABCD), SA=aSA=a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC, SD. Cosin của góc giữa MN và (SAC) là:

  • A.5510\frac{\sqrt{55}}{10}.
  • B.255\frac{2\sqrt{5}}{5}.
  • C.12\frac{1}{2}.
  • D.235\frac{2\sqrt{3}}{5}.

Câu 37. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm tại x0=−2{{x}_{0}}=-2. Kết quả lim⁡x→−2 2f(x)+xf(−2)x+2\underset{x\to -2}{\mathop{\lim }}\,\frac{2f(x)+xf(-2)}{x+2} là:

  • A.2f′(−2)−f(−2)2f'(-2)-f(-2).
  • B.f(−2)−2f′(−2)f(-2)-2f'(-2).
  • C.f′(−2)f'(-2).
  • D.2f′(−2)+f(−2)2f'(-2)+f(-2).

Câu 38. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có góc ASB^=CSB^=600\widehat{ASB}=\widehat{CSB}={{60}^{0}}, ASC^=900\widehat{ASC}={{90}^{0}}, SA=a,  SB=SC=2aSA=a,\,\,SB=SC=2a. Khoảng cách d từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng:

  • A.d=2a6d=2a\sqrt{6}.
  • B.d=a63d=\frac{a\sqrt{6}}{3}.
  • C.d=2a63d=\frac{2a\sqrt{6}}{3}.
  • D.d=a6d=a\sqrt{6}.

Câu 39. (0,2 điểm)

Cho 0≤x; y≤10\le x;\,y\le 1 thỏa mãn 20181−x2018y=x2+2019y2−2y+2020\frac{{{2018}^{1-x}}}{{{2018}^{y}}}=\frac{{{x}^{2}}+2019}{{{y}^{2}}-2y+2020}. Gọi M, m lần lượt là GTLN, GTNN của biểu thức P=(4x2+3y)(4y2+3x)+25xyP=\left( 4{{x}^{2}}+3y \right)\left( 4{{y}^{2}}+3x \right)+25xy, khi đó M+mM+m bằng bao nhiêu?

  • A.39116\frac{391}{16}.
  • B.38316\frac{383}{16}.
  • C.1363\frac{136}{3}.
  • D.252\frac{25}{2}.

Câu 40. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho M(−1;3;4)M\left( -1;3;4 \right), mặt phẳng (P) đi qua M cắt các trục Ox, Oy, Oz tại các điểm A, B, C sao cho M là trực tâm ΔABC\Delta ABC. Thể tích khối tứ diện OABC bằng:

  • A.87883\frac{8788}{3}.
  • B.43943\frac{4394}{3}.
  • C.21979\frac{2197}{9}.
  • D.43949\frac{4394}{9}.

Câu 41. (0,2 điểm)

Cho hình trụ (T) có (C),  (C′)\left( C \right),\,\,\left( C' \right) là hai đường tròn đáy nội tiếp hai mặt đối diện của một hình lập phương. Biết rằng, trong tam giác cong tạo bởi đường tròn (C) và hình vuông ngoại tiếp của (C) có một hình chữ nhật kích thước 1×21\times 2 (như hình vẽ dưới đây). Thể tích của khối trụ (T) là:

  • A.250π250\pi .
  • B.100π100\pi .
  • C.100π3\frac{100\pi }{3}.
  • D.250π3\frac{250\pi }{3}.

Câu 42. (0,2 điểm)

Cho các số phức z1, z2{{z}_{1}},\,{{z}_{2}} với z1≠0{{z}_{1}}\ne 0. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w = z1z−z2\text{w = }{{\text{z}}_{1}}z-{{z}_{2}} là đường tròn tâm là gốc tọa độ và bán kính bằng 1. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là:

  • A.Đường tròn tâm là điểm biểu diễn số phức z2z1\frac{{{z}_{2}}}{{{z}_{1}}} và bán kính bằng 1∣z1∣\frac{1}{\left| {{z}_{1}} \right|}.
  • B.Đường tròn tâm là gốc tạo độ và bán kính bằng ∣z1∣\left| {{z}_{1}} \right|.
  • C.Đường tròn tâm là gốc tạo độ và bán kính bằng 1∣z1∣\frac{1}{\left| {{z}_{1}} \right|}.
  • D.Đường tròn tâm là điểm biểu diễn số phức −z2z1-\frac{{{z}_{2}}}{{{z}_{1}}} và bán kính bằng 1∣z1∣\frac{1}{\left| {{z}_{1}} \right|}.

Câu 43. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f(x). Hàm số y=f′(x)y=f'(x) là hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ. Hàm số g(x)=f(−x2+3)g(x)=f\left( -{{x}^{2}}+3 \right). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.g(x) đồng biến trên khoảng(−∞;−2)\left( -\infty ;-\sqrt{2} \right).
  • B.g(x) đồng biến trên khoảng(0;5)\left( 0;\sqrt{5} \right).
  • C.g(x) đồng biến trên khoảng(−2;0)\left( -\sqrt{2};0 \right).
  • D.g(x) nghịch biến trên khoảng(2;∞)\left( \sqrt{2};\infty \right).

Câu 44. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f(x) có f'(x)=\left\{ \begin{align} & \frac{-x}{\sqrt{4-{{x}^{2}}}},\,\,0\le x\le 1 \\ & \frac{-\sqrt{3}}{3}x\,\,\,\,,x>1 \\\end{align} \right. và f(1)=3f(1)=\sqrt{3}. Khi đó, kết quả ∫02f(x)dx\int\limits_{0}^{2}{f(x)dx} là:

  • A.π3+23318\frac{\pi }{3}+\frac{23\sqrt{3}}{18}.
  • B.π2+736\frac{\pi }{2}+\frac{7\sqrt{3}}{6}.
  • C.π4+433\frac{\pi }{4}+\frac{4\sqrt{3}}{3}.
  • D.π3+839\frac{\pi }{3}+\frac{8\sqrt{3}}{9}.

Câu 45. (0,2 điểm)

Cho hàm số trùng phương y=f(x)y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽSố nghiệm thực của phương trình f(f(x))=12f\left( f\left( x \right) \right)=\frac{1}{2} là:

  • A.16
  • B.12
  • C.4
  • D.8

Câu 46. (0,2 điểm)

Chọn giá trị f(0)f(0) để các hàm số f(x)=2x+1−1x(x+1)f(x) = \frac{{\sqrt {2x + 1} - 1}}{{x(x + 1)}}liên tục tại điểm x=0x = 0.

  • A.f(0)=1.f\left( 0 \right) = 1.
  • B.f(0)=2.f\left( 0 \right) = 2.
  • C.f(0)=3.f\left( 0 \right) = 3..
  • D.f(0)=4.f\left( 0 \right) = 4..

Câu 47. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=x2+5x+4y = {x^2} + 5x + 4 có đồ thị (C)\left( C \right). Tìm tiếp tuyến của (C)\left( C \right) tại các giao điểm của (C)\left( C \right) với trục OxOx.

  • A.y=3x−3y = 3x - 3hoặcy=−3x+12y = - 3x + 12.
  • B.y=3x+3y = 3x + 3hoặcy=−3x−12y = - 3x - 12.
  • C.y=2x−3y = 2x - 3 hoặc y=−2x+3y = - 2x + 3.
  • D.y=2x+3y = 2x + 3 hoặc y=−2x−3y = - 2x - 3.

Câu 48. (0,2 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ OxyOxy. Cho đường tròn (C)\left( C \right) có phương trình: (x−1)2+(y−5)2=4{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 5} \right)^2} = 4 và điểm I(2;−3).I\left( {2; - 3} \right). Gọi (C′)\left( {C'} \right) là ảnh của (C)\left( C \right) qua phép vị tự VV tâm II tỉ số k=−2.k = - 2. Tìm phương trình của (C′).\left( {C'} \right).

  • A.(x−4)2+(y+19)2=16.{\left( {x - 4} \right)^2} + {\left( {y + 19} \right)^2} = 16.
  • B.(x−6)2+(y+9)2=16{\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y + 9} \right)^2} = 16.
  • C.(x+4)2+(y−19)2=16.{\left( {x + 4} \right)^2} + {\left( {y - 19} \right)^2} = 16..
  • D.(x+6)2+(y+9)2=16.{\left( {x + 6} \right)^2} + {\left( {y + 9} \right)^2} = 16.

Câu 49. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, tứ giác ABCDABCD đáy là hình thang vuông tại AA và BB, SASA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)\left( {ABCD} \right). Biết AB=2CD=2ADAB = 2CD = 2AD. Mệnh đề nào sau đây sai?

  • A.(SAD)⊥(SBC)\left( {SAD} \right) \bot \left( {SBC} \right).
  • B.(SBC)⊥(SAC)\left( {SBC} \right) \bot \left( {SAC} \right).
  • C.(SAD)⊥(SAB)\left( {SAD} \right) \bot \left( {SAB} \right).
  • D.(SCD)⊥(SAD)\left( {SCD} \right) \bot \left( {SAD} \right).

Câu 50. (0,2 điểm)

Khối tứ diện đều, khối bát diện đều và khối hai mươi mặt đều có số đỉnh là Đ, số cạnh là C, số mặt là M thỏa mãn:

  • A.C=2M3.C = \frac{{2M}}{3}.
  • B.M=2C3.M = \frac{{2C}}{3}.
  • C.M = Đ.
  • D.C = 2Đ.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử THPT quốc gia môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ năm 2023 gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2023. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.