Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2022

Thi thử THPT quốc gia môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Cao Bá Quát năm 2022

50 câu90 phútSưu tầm8.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?

  • A.28{{2}^{8}}
  • B.C82C_{8}^{2}
  • C.A82A_{8}^{2}
  • D.82{{8}^{2}}

Câu 2. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz,Oxyz, mặt phẳng (P): 2x+y+3z−1=0\left( P \right):\ 2x+y+3z-1=0 có một vecto pháp tuyến là:

  • A.n4→=(1; 3; 2)\overrightarrow{{{n}_{4}}}=\left( 1;\ 3;\ 2 \right)
  • B.n1→=(3; 1; 2)\overrightarrow{{{n}_{1}}}=\left( 3;\ 1;\ 2 \right)
  • C.n3→=(2; 1; 3)\overrightarrow{{{n}_{3}}}=\left( 2;\ 1;\ 3 \right)
  • D.n2→=(−1; 3; 2)\overrightarrow{{{n}_{2}}}=\left( -1;\ 3;\ 2 \right)

Câu 3. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=ax4+bx2+c (a, b, c∈R)y=a{{x}^{4}}+b{{x}^{2}}+c\ \left( a,\ b,\ c\in R \right) có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

  • A.0
  • B.1
  • C.2
  • D.3

Câu 4. (0,2 điểm)

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào dưới đây?

  • A.y=x3−3x2−2y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-2
  • B.y=x4−x2−2y={{x}^{4}}-{{x}^{2}}-2
  • C.y=−x4+x2−2y=-{{x}^{4}}+{{x}^{2}}-2
  • D.y=−x3+3x2−2y=-{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-2

Câu 5. (0,2 điểm)

Với aa là số thực dương tùy ý, log⁡3(3a){{\log }_{3}}\left( \frac{3}{a} \right) bằng:

  • A.1−log⁡3a1-{{\log }_{3}}a
  • B.3−log⁡3a3-{{\log }_{3}}a
  • C.1log⁡3a\frac{1}{{{\log }_{3}}a}
  • D.1+log⁡3a1+{{\log }_{3}}a

Câu 6. (0,2 điểm)

Nguyên hàm của hàm số f(x)=x3+x2f\left( x \right)={{x}^{3}}+{{x}^{2}} là:

  • A.x4+x3+C{{x}^{4}}+{{x}^{3}}+C
  • B.14x4+13x3+C\frac{1}{4}{{x}^{4}}+\frac{1}{3}{{x}^{3}}+C
  • C.3x2+2x+C3{{x}^{2}}+2x+C
  • D.x3+x2+C{{x}^{3}}+{{x}^{2}}+C

Câu 7. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(−2;+∞)\left( -2;+\infty \right)
  • B.(−2; 3)\left( -2;\ 3 \right)
  • C.(3;+∞)\left( 3;+\infty \right)
  • D.(−∞;−2)\left( -\infty ;-2 \right)

Câu 8. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz,Oxyz, mặt cầu (S): (x−5)2+(y−1)2+(z+2)2=3\left( S \right):\ {{\left( x-5 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z+2 \right)}^{2}}=3 có bán kính bằng:

  • A.3\sqrt{3}
  • B.232\sqrt{3}
  • C.33
  • D.99

Câu 9. (0,2 điểm)

Số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3 là:

  • A.−1−3i-1-3i
  • B.1−3i1-3i
  • C.−1+3i-1+3i
  • D.1+3i1+3i

Câu 10. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz,Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d:\ \left\{ \begin{align} & x=1-t \\ & y=5+t \\ & z=2+3t \\ \end{align} \right..

  • A.P(1; 2; 5)P\left( 1;\ 2;\ 5 \right)
  • B.N(1; 5; 2)N\left( 1;\ 5;\ 2 \right)
  • C.Q(−1; 1; 3)Q\left( -1;\ 1;\ 3 \right)
  • D.M(1; 1; 3)M\left( 1;\ 1;\ 3 \right)

Câu 11. (0,2 điểm)

Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:

  • A.23a3\frac{2}{3}{{a}^{3}}
  • B.43a3\frac{4}{3}{{a}^{3}}
  • C.2a32{{a}^{3}}
  • D.4a34{{a}^{3}}

Câu 12. (0,2 điểm)

Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l bằng:

  • A.πrl\pi rl
  • B.4πrl4\pi rl
  • C.2πrl2\pi rl
  • D.43πrl\frac{4}{3}\pi rl

Câu 13. (0,2 điểm)

Cho hình phẳng (H)\left( H \right) giới hạn bởi các đường y=x2+2, y=0, x=1, x=2.y={{x}^{2}}+2,\ y=0,\ x=1,\ x=2. Gọi VV là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H)\left( H \right) xung quanh trục Ox.Ox. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.V=π∫ab(x2+2)2dxV=\pi \int\limits_{a}^{b}{{{\left( {{x}^{2}}+2 \right)}^{2}}dx}
  • B.V=∫ab(x2+2)2dxV=\int\limits_{a}^{b}{{{\left( {{x}^{2}}+2 \right)}^{2}}dx}
  • C.V=π∫ab(x2+2)dxV=\pi \int\limits_{a}^{b}{\left( {{x}^{2}}+2 \right)dx}
  • D.V=∫ab(x2+2)dxV=\int\limits_{a}^{b}{\left( {{x}^{2}}+2 \right)dx}

Câu 14. (0,2 điểm)

Phương trình 52x+1=125{{5}^{2x+1}}=125 có nghiệm là:

  • A.x=32x=\frac{3}{2}
  • B.x=52x=\frac{5}{2}
  • C.x=1x=1
  • D.x=3x=3

Câu 15. (0,2 điểm)

lim⁡12n+5\lim \frac{1}{2n+5} bằng:

  • A.12\frac{1}{2}
  • B.00
  • C.+∞+\infty
  • D.15\frac{1}{5}

Câu 16. (0,2 điểm)

Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 6,1%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra?

  • A.13 năm
  • B.10 năm
  • C.11 năm
  • D.12 năm

Câu 17. (0,2 điểm)

Cho hình chóp SABCSABC có SASA vuông góc với mặt phẳng đáy, AB=aAB=a và SB=2a.SB=2a. Góc giữa đường thẳng SBSB và mặt phẳng đáy bằng:

  • A.600{{60}^{0}}
  • B.450{{45}^{0}}
  • C.300{{30}^{0}}
  • D.900{{90}^{0}}

Câu 18. (0,2 điểm)

Cho hình chóp SABCSABC có đáy là tam giác vuông cân tại C, BC=a, SAC,\ BC=a,\ SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a.SA=a. Khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (SBC)\left( SBC \right) bằng:

  • A.2a\sqrt{2}a
  • B.2a2\frac{\sqrt{2}a}{2}
  • C.a2\frac{a}{2}
  • D.3a2\frac{\sqrt{3}a}{2}

Câu 19. (0,2 điểm)

Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+16−4x2+xy=\frac{\sqrt{x+16}-4}{{{x}^{2}}+x} là:

  • A.0
  • B.3
  • C.2
  • D.1

Câu 20. (0,2 điểm)

∫12dx2x+3\int\limits_{1}^{2}{\frac{dx}{2x+3}} bằng:

  • A.2ln⁡752\ln \frac{7}{5}
  • B.12ln⁡35\frac{1}{2}\ln 35
  • C.ln⁡75\ln \frac{7}{5}
  • D.12ln⁡75\frac{1}{2}\ln \frac{7}{5}

Câu 21. (0,2 điểm)

Từ một hộp chứa 10 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng:

  • A.291\frac{2}{91}
  • B.1291\frac{12}{91}
  • C.112\frac{1}{12}
  • D.2491\frac{24}{91}

Câu 22. (0,2 điểm)

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x4−x2+13y={{x}^{4}}-{{x}^{2}}+13 trên đoạn [−1; 2]\left[ -1;\ 2 \right] bằng:

  • A.2525
  • B.514\frac{51}{4}
  • C.1313
  • D.8585

Câu 23. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho hai điểm A(5;−4; 2)A\left( 5;-4;\ 2 \right) và B(1; 2; 4).B\left( 1;\ 2;\ 4 \right). Mặt phẳng đi qua AA và vuông góc với đường thẳng ABAB có phương trình là:

  • A.2x−3y−z+8=02x-3y-z+8=0
  • B.3x−y+3z−13=03x-y+3z-13=0
  • C.2x−3y−z−20=02x-3y-z-20=0
  • D.3x−y+3z−25=03x-y+3z-25=0

Câu 24. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) liên tục trên đoạn [−2; 4]\left[ -2;\ 4 \right] và có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình 3f(x)−5=03f\left( x \right)-5=0 trên đoạn [−2; 4]\left[ -2;\ 4 \right] là:

  • A.0
  • B.3
  • C.2
  • D.1

Câu 25. (0,2 điểm)

Tìm hai số thực xx và yy thỏa mãn (2x−3yi)+(3−i)=5x−4i\left( 2x-3yi \right)+\left( 3-i \right)=5x-4i với ii là đơn vị ảo.

  • A.x=−1, y=−1x=-1,\ y=-1
  • B.x=−1, y=1x=-1,\ y=1
  • C.x=1, y=−1x=1,\ y=-1
  • D.x=1, y=1x=1,\ y=1

Câu 26. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=x+2x+3my=\frac{x+2}{x+3m} đồng biến trên khoảng (−∞;−6)?\left( -\infty ;-6 \right)?

  • A.2
  • B.6
  • C.Vô số
  • D.1

Câu 27. (0,2 điểm)

Một chất điểm AA xuất phát từ O,O, chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật v(t)=1120t2+5845t  (m/s),v\left( t \right)=\frac{1}{120}{{t}^{2}}+\frac{58}{45}t\ \ \left( m/s \right), trong đó tt (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc AA bắt đầu chuyển động. Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm BB cũng xuất phát từ O,O, chuyển động thẳng cùng hướng với AA nhưng chậm hơn 33 giây so với AA và có gia tốc bằng a (m/s2)a\ \left( m/{{s}^{2}} \right) (aa là hằng số). Sau khi BB xuất phát được 1515 giây thì đuổi kịp A.A. Vận tốc của BB tại thời điểm đuổi kịp AA bằng:

  • A.25(m/s)25\left( m/s \right)
  • B.36(m/s)36\left( m/s \right)
  • C.30(m/s)30\left( m/s \right)
  • D.21(m/s)21\left( m/s \right)

Câu 28. (0,2 điểm)

Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số mm sao cho phương trình 9x−m.3x+1+3m2−75=0{{9}^{x}}-m{{.3}^{x+1}}+3{{m}^{2}}-75=0 có hai nghiệm phân biệt. Hỏi SS có bao nhiêu phần tử?

  • A.8
  • B.4
  • C.19
  • D.5

Câu 29. (0,2 điểm)

Xét các số phức zz thỏa mãn (z‾−2i)(z+2)\left( \overline{z}-2i \right)\left( z+2 \right) là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức zz là một đường tròn có bán kính bằng:

  • A.222\sqrt{2}
  • B.2\sqrt{2}
  • C.22
  • D.44

Câu 30. (0,2 điểm)

Một chiếc bút chì có dạng khối lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy 3 mm và chiều cao 200 mm. Thân bút chì được làm bằng gỗ và phần lõi được làm bằng than chì. Phần lõi có dạng khối trụ có chiều cao bằng chiều dài của bút và đáy là hình tròn có bán kính 1 mm. Giả định 1 m31\ {{m}^{3}} gỗ có giá a (triệu đồng), 1 m31\ {{m}^{3}} than chì có giá 7a (triệu đồng). Khi đó giá trị nguyên vật liệu làm một chiếc bút chì như trên gần nhất với kết quả nào dưới đây?

  • A.84,5a (đồng)
  • B.9,07a (đồng)
  • C.8,45a (đồng)
  • D.90,07a (đồng)

Câu 31. (0,2 điểm)

Hệ số x5{{x}^{5}} trong khai triển biểu thức x(x−2)6+(3x−1)8x{{\left( x-2 \right)}^{6}}+{{\left( 3x-1 \right)}^{8}} bằng:

  • A.13548
  • B.13668
  • C.– 13668
  • D.– 13548

Câu 32. (0,2 điểm)

Ông A dự định sử dụng hết 5,5m25,5{{m}^{2}} kính để làm một bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng (các mối ghép có kích thước không đáng kể). Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?

  • A.1,17m31,17{{m}^{3}}
  • B.1,01m31,01{{m}^{3}}
  • C.1,51m31,51{{m}^{3}}
  • D.1,40m31,40{{m}^{3}}

Câu 33. (0,2 điểm)

Cho ∫1e(2+xln⁡x)dx=ae2+be+c\int\limits_{1}^{e}{\left( 2+x\ln x \right)dx=a{{e}^{2}}+be+c} với a, b, ca,\ b,\ c là các số hữu tỉ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.a+b=−ca+b=-c
  • B.a+b=ca+b=c
  • C.a−b=ca-b=c
  • D.a−b=−ca-b=-c

Câu 34. (0,2 điểm)

Cho tứ diện OABCOABC có OA, OB, OCOA,\ OB,\ OC đôi một vuông góc với nhau, OA=aOA=a và OB=OC=2a.OB=OC=2a. Gọi MM là trung điểm của BC.BC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng OMOM và ABAB bằng:

  • A.2a2\frac{\sqrt{2}a}{2}
  • B.aa
  • C.25a5\frac{2\sqrt{5}a}{5}
  • D.6a3\frac{\sqrt{6}a}{3}

Câu 35. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho đường thẳng Δ:  x1=y+12=z−11\Delta :\ \ \frac{x}{1}=\frac{y+1}{2}=\frac{z-1}{1} và mặt phẳng (P): x−2y−z+3=0.\left( P \right):\ x-2y-z+3=0. Đường thẳng nằm trong (P)\left( P \right) đồng thời cắt và vuông góc với Δ\Delta có phương trình là:

  • A.\left\{ \begin{align} & x=1 \\ & y=1-t \\ & z=2+2t \\\end{align} \right.
  • B.\left\{ \begin{align} & x=-3 \\ & y=-t \\ & z=2t \\\end{align} \right.
  • C.\left\{ \begin{align} & x=1+t \\ & y=1-2t \\ & z=2+3t \\\end{align} \right.
  • D.\left\{ \begin{align} & x=1+2t \\ & y=1-t \\ & z=2 \\\end{align} \right.

Câu 36. (0,2 điểm)

Ba bạn A, B, C mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc đoạn [1; 16]. Xác suất để ba số được viết ra có tổng chia hết cho 3 bằng:

  • A.6832048\frac{683}{2048}
  • B.14574069\frac{1457}{4069}
  • C.1956\frac{19}{56}
  • D.77512\frac{77}{512}

Câu 37. (0,2 điểm)

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có tâm O.O. Gọi II là tâm của hình vuông A′B′C′D′A'B'C'D' và MM là điểm thuộc đoạn thẳng OIOI sao cho MO=12MIMO=\frac{1}{2}MI (tham khảo hình vẽ). Khi đó sin của góc tạo bởi mặt phẳng (MC′D′)\left( MC'D' \right) và (MAB)\left( MAB \right) bằng:

  • A.171365\frac{17\sqrt{13}}{65}
  • B.68585\frac{6\sqrt{85}}{85}
  • C.78585\frac{7\sqrt{85}}{85}
  • D.61365\frac{6\sqrt{13}}{65}

Câu 38. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho đường thẳng d:\left\{ \begin{align} & x=1+3t \\ & y=1+4t \\& z=1 \\-\end{align} \right.. Gọi Δ\Delta là đường thẳng đi qua điểm A(1; 1; 1)A\left( 1;\ 1;\ 1 \right) và có vecto chỉ phương u→=(−2; 1; 2).\overrightarrow{u}=\left( -2;\ 1;\ 2 \right). Đường phân giác của góc nhọn tạo bởi đường thẳng dd và Δ\Delta có phương trình là:

  • A.\left\{ \begin{align} & x=1+27t \\ & y=1+t \\ & z=1+t \\\end{align} \right.
  • B.\left\{ \begin{align} & x=-18+19t \\ & y=-6+7t \\ & z=11-10t \\\end{align} \right.
  • C.\left\{ \begin{align} & x=-18+19t \\ & y=-6+7t \\ & z=-11-10t \\\end{align} \right.
  • D.\left\{ \begin{align} & x=1-t \\ & y=1+17t \\ & z=1+10t \\\end{align} \right.

Câu 39. (0,2 điểm)

Cho khối lăng trụ ABC.A′B′C′,ABC.A'B'C', khoảng cách từ CC đến đường thẳng BB′BB' bằng 5,\sqrt{5}, khoảng cách từ AA đến các đường thẳng BB′BB' và CC′CC' lần lượt bằng 11 và 2,2, hình chiếu vuông góc của AA lên mặt phẳng (A′B′C′)\left( A'B'C' \right) là trung điểm MM của B′C′B'C' và A′M=5.A'M=\sqrt{5}. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:

  • A.253\frac{2\sqrt{5}}{3}
  • B.2153\frac{2\sqrt{15}}{3}
  • C.5\sqrt{5}
  • D.153\frac{\sqrt{15}}{3}

Câu 40. (0,2 điểm)

Cho hai hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+34f\left( x \right)=a{{x}^{3}}+b{{x}^{2}}+cx+\frac{3}{4} và g(x)=dx2+ex−34  (a, b, c, d∈R).g\left( x \right)=d{{x}^{2}}+ex-\frac{3}{4}\ \ \left( a,\ b,\ c,\ d\in R \right). Biết rằng đồ thị của hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) và y=g(x)y=g\left( x \right) cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là −2; 1; 3-2;\ 1;\ 3 (tham khảo hình vẽ). Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng:

  • A.25348\frac{253}{48}
  • B.12524\frac{125}{24}
  • C.12548\frac{125}{48}
  • D.25324\frac{253}{24}

Câu 41. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho mặt cầu (S)\left( S \right) có tâm I(−1; 0; 2)I\left( -1;\ 0;\ 2 \right) và đi qua điểm A(0; 1; 1).A\left( 0;\ 1;\ 1 \right). Xét các điểm B, C, DB,\ C,\ D thuộc (S)\left( S \right) sao cho AB, AC, ADAB,\ AC,\ AD đôi một vuông góc với nhau. Thể tích của khối tứ diện ABCDABCD có giá trị lớn nhất bằng:

  • A.83\frac{8}{3}
  • B.44
  • C.43\frac{4}{3}
  • D.88

Câu 42. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=x8+(m−3)x5−(m2−9)x4+1y={{x}^{8}}+\left( m-3 \right){{x}^{5}}-\left( {{m}^{2}}-9 \right){{x}^{4}}+1 đạt cực tiểu tại x=0?x=0?

  • A.4
  • B.7
  • C.6
  • D.Vô số

Câu 43. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=x−2x+1y=\frac{x-2}{x+1} có đồ thị (C).\left( C \right). Gọi II là giao điểm của hai tiệm cận của (C).\left( C \right). Xét tam giác đều ABIABI có hai đỉnh A, BA,\ B thuộc (C),\left( C \right), đoạn thẳng ABAB có độ dài bằng:

  • A.232\sqrt{3}
  • B.222\sqrt{2}
  • C.3\sqrt{3}
  • D.6\sqrt{6}

Câu 44. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) thỏa mãn f(2)=−15f\left( 2 \right)=-\frac{1}{5} và f′(x)=x3[f(x)]2f'\left( x \right)={{x}^{3}}{{\left[ f\left( x \right) \right]}^{2}} với mọi x∈R.x\in R. Giá trị của f(1)f\left( 1 \right) bằng:

  • A.−435-\frac{4}{35}
  • B.−7120-\frac{71}{20}
  • C.−7920-\frac{79}{20}
  • D.−45-\frac{4}{5}

Câu 45. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=16x4−73x2y=\frac{1}{6}{{x}^{4}}-\frac{7}{3}{{x}^{2}} có đồ thị hàm số (C).\left( C \right). Có bao nhiêu điểm AA thuộc (C)\left( C \right) sao cho tiếp tuyến của (C)\left( C \right) tại AA cắt (C)\left( C \right) tại hai điểm phân biệt M(x1; y1), N(x2; y2)  (M, N≠A)M\left( {{x}_{1}};\ {{y}_{1}} \right),\ N\left( {{x}_{2}};\ {{y}_{2}} \right)\ \ \left( M,\ N\ne A \right) thỏa mãn y1−y2=4(x1−x2)?{{y}_{1}}-{{y}_{2}}=4\left( {{x}_{1}}-{{x}_{2}} \right)?

  • A.3
  • B.0
  • C.1
  • D.2

Câu 46. (0,2 điểm)

Cho hai hàm số y=f(x), y=g(x).y=f\left( x \right),\ y=g\left( x \right). Hai hàm số y=f′(x)y=f'\left( x \right) và y=g′(x)y=g'\left( x \right) có đồ thị hàm như hình vẽ bên, trong đó đường cong đậm hơn là đồ thị của hàm số y=g′(x).y=g'\left( x \right). Hàm số h(x)=f(x+6)−g(2x+52)h\left( x \right)=f\left( x+6 \right)-g\left( 2x+\frac{5}{2} \right) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(215;+∞)\left( \frac{21}{5};+\infty \right)
  • B.(14; 1)\left( \frac{1}{4};\ 1 \right)
  • C.(3; 215)\left( 3;\ \frac{21}{5} \right)
  • D.(4; 174)\left( 4;\ \frac{17}{4} \right)

Câu 47. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu số phức zz thỏa mãn ∣z∣(z−5−i)+2i=(6−i)z?\left| z \right|\left( z-5-i \right)+2i=\left( 6-i \right)z?

  • A.1
  • B.3
  • C.4
  • D.2

Câu 48. (0,2 điểm)

Cho phương trình 2x+m=log⁡2(x−m){{2}^{x}}+m=\log2\left( x-m \right) với mm là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈(−18; 18)m\in \left( -18;\ 18 \right) để phương trình đã cho có nghiệm?

  • A.9
  • B.19
  • C.17
  • D.18

Câu 49. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho mặt cầu (S): (x−2)2+(y−3)2+(z+1)2=16\left( S \right):\ {{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{\left( y-3 \right)}^{2}}+{{\left( z+1 \right)}^{2}}=16 và điểm A(−1;−1;−1).A\left( -1;-1;-1 \right). Xét các điểm MM thuộc (S)\left( S \right) sao cho đường thẳng AMAM tiếp xúc với (S), M\left( S \right),\ M luôn thuộc mặt phẳng có phương trình là:

  • A.3x+4y−2=03x+4y-2=0
  • B.3x+4y+2=03x+4y+2=0
  • C.6x+8y+11=06x+8y+11=0
  • D.6x+8y−11=06x+8y-11=0

Câu 50. (0,2 điểm)

Cho a>0, b>0a>0,\ b>0 thỏa mãn log⁡2a+2b+1(4a2+b2+1)+log⁡4ab+1(2a+2b+1)=2.{{\log }_{2a+2b+1}}\left( 4{{a}^{2}}+{{b}^{2}}+1 \right)+{{\log }_{4ab+1}}\left( 2a+2b+1 \right)=2. Giá trị của a+2ba+2b bằng:

  • A.154\frac{15}{4}
  • B.55
  • C.44
  • D.32\frac{3}{2}

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử THPT quốc gia môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Cao Bá Quát năm 2022 gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.