Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2023

Thi thử THPT môn Toán online - Đề thi chính thức năm 2023

50 câu90 phútSưu tầm8.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình 22x<82^{2x} < 8 là

  • A.(−∞;32)\left( { - \infty ;\frac{3}{2}} \right)
  • B.(32;+∞)\left( {\frac{3}{2}; + \infty } \right)
  • C.(−∞;2)\left( { - \infty ;2} \right)
  • D.(0;32)\left( {0;\frac{3}{2}} \right)

Câu 2. (0,2 điểm)

Khẳng định nào dưới đây đúng?

  • A.∫x13dx=x43+C.\int {{x^{\frac{1}{3}}}dx = {x^{\frac{4}{3}}} + C.}
  • B.∫x13dx=34x43+C.\int {{x^{\frac{1}{3}}}dx = \frac{3}{4}{x^{\frac{4}{3}}} + C.}
  • C.∫x13dx=x23+C.\int {{x^{\frac{1}{3}}}dx = {x^{\frac{2}{3}}} + C.}
  • D.∫x13dx=32x23+C.\int {{x^{\frac{1}{3}}}dx = \frac{3}{2}{x^{\frac{2}{3}}} + C.}

Câu 3. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó được lấy từ các định của một lục giác đều?

  • A.729
  • B.20
  • C.120
  • D.216

Câu 4. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)=cosx−xf(x) = cosx -x . Khẳng định nào dưới đây đúng?

  • A.∫f(x)dx=−sin⁡x+x2+C.\int{f(x)dx=-\sin x+{{x}^{2}}+C.}
  • B.∫f(x)dx=−sin⁡x−x22+C.\int{f(x)dx=-\sin x-\frac{{{x}^{2}}}{2}+C.}
  • C.∫f(x)dx=sin⁡x−x2+C.\int{f(x)dx=\sin x-{{x}^{2}}+C.}
  • D.∫f(x)dx=sin⁡x−x22+C.\int{f(x)dx=\sin x-\frac{{{x}^{2}}}{2}+C.}

Câu 5. (0,2 điểm)

Đạo hàm của hàm số y=log2(x−1)y = log_2( x- 1) là?

  • A.y′=x−1ln⁡2y'=\frac{x-1}{\ln 2}
  • B.y′=1ln⁡2y'=\frac{1}{\ln 2}
  • C.y′=1(x−1)ln⁡2y'=\frac{1}{(x-1)\ln 2}
  • D.y′=1x−1y'=\frac{1}{x-1}

Câu 6. (0,2 điểm)

Với b, c là hai số thực dương tùy ý thỏa mãn log5b≥log5clog_5b \ge log_5c , khẳng định nào dưới đây đúng?

  • A.b≥cb\ge c
  • B.b≤cb\le c
  • C.b>cb > c
  • D.b<cb < c

Câu 7. (0,2 điểm)

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong như hình bên.

Số nghiệm thực của phương trình f(x) = 2 là

  • A.1
  • B.0
  • C.2
  • D.3

Câu 8. (0,2 điểm)

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=3x−1x−2y = \frac{3x - 1}{x - 2} có phương trình là?

  • A.x=2x=2
  • B.x=−2x=-2
  • C.x=3x=3
  • D.x=12x=\frac{1}{2}

Câu 9. (0,2 điểm)

Nếu khối lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích V thì khối chóp A'.ABC có thể tích bằng?

  • A.V3\frac{V}{3}
  • B.V
  • C.2V3\frac{2V}{3}
  • D.3V

Câu 10. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Biết hàm số F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên R và F(2) = 6, F(4) = 12.

Tích phân ∫24f(x)dx\int\limits_{2}^{4}{f\left( x \right)dx} bằng?

  • A.2
  • B.6
  • C.18
  • D.-6

Câu 11. (0,2 điểm)

Điểm M trong hình bên là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?

  • A.2i2i
  • B.1+2i1+2i
  • C.1−2i1-2i
  • D.2+i2+i

Câu 12. (0,2 điểm)

Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(−∞;0)\left( -\infty ;0 \right)
  • B.(2;+∞)\left( 2;+\infty \right)
  • C.(0;+∞)\left( 0;+\infty \right)
  • D.(−1;2)\left( -1;2 \right)

Câu 13. (0,2 điểm)

Cho hình trụ có chiều cao h = 3 và bán kính đáy r = 4. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng?

  • A.48π
  • B.16π
  • C.24π
  • D.56π

Câu 14. (0,2 điểm)

Cho khối nón có thể tích bằng 12 và diện tích đáy bằng 9. Chiều cao của khối nón đã cho bằng?

  • A.4π3\frac{4\pi }{3}
  • B.43\frac{4}{3}
  • C.4π4\pi
  • D.4

Câu 15. (0,2 điểm)

Cho hai số phức z₁ = 2 − i và z₂ = 1+3i. Phần thực của số phức z₁ – z₂ bằng?

  • A.3
  • B.-4
  • C.1
  • D.-1

Câu 16. (0,2 điểm)

Cho khối chóp S.ABCD có chiều cao bằng 4 và đáy ABCD có diện tích bằng 3. Thể tích của khối chóp đã cho bằng?

  • A.7
  • B.5
  • C.4
  • D.12

Câu 17. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=(2x2 − 1)12y={{\left( 2{{x}^{2}}\text{ }-\text{ }1 \right)}^{\frac{1}{2}}}. Giá trị của hàm số đã cho tại điểm x = 2 bằng?

  • A.3
  • B.7\sqrt{7}
  • C.3\sqrt{3}
  • D.7

Câu 18. (0,2 điểm)

Cho dãy số (uₙ) với un =1n+1,∀n∈N∗{{u}_{n}}\text{ }=\frac{1}{n+1},\forall n\in {{N}^{*}}. Giá trị u₃ bằng?

  • A.4
  • B.14\frac{1}{4}
  • C.13\frac{1}{3}
  • D.12\frac{1}{2}

Câu 19. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1;2; − 1) và bán kính R = 2. Phương trình của (S) là?

  • A.(x-1)2 + (y-2)2 + (z+1)2 = 4
  • B.(x-1)2 + (-2)2 + (z+1)2 = 2
  • C.(x+1)2 + (y+2)2 + (z − 1)2 = 2
  • D.(x+1)2 +(y+ 2)2 + (2-1)2 = 4

Câu 20. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u→ = (1;2;− 2)\overrightarrow{u}\text{ }=\text{ }\left( 1;2;-\text{ }2 \right) và v→ = (2;−2;3)\overrightarrow{v}\text{ }=\text{ }\left( 2;-2;3 \right). Tọa độ của vectơ u→+v→\overrightarrow{u}+\overrightarrow{v} là?

  • A.(-1;4;-5)
  • B.(1; - 4; 5)
  • C.(3;0; 1)
  • D.(3; 0; -1)

Câu 21. (0,2 điểm)

Cho số phức z = 1 − 2i. Phần ảo của số phức zˉ\bar{z} bằng?

  • A.-1
  • B.2
  • C.1
  • D.-2

Câu 22. (0,2 điểm)

Nếu ∫01f(x)dx=2\int\limits_{0}^{1}{f\left( x \right)dx=2} và ∫13f(x)dx=5\int\limits_{1}^{3}{f\left( x \right)dx=5} thì ∫03f(x)dx\int\limits_{0}^{3}{f\left( x \right)dx} bằng?

  • A.10
  • B.3
  • C.7
  • D.-3

Câu 23. (0,2 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình  log3(2x)≥log32~lo{{g}_{3}}\left( 2x \right)\ge lo{{g}_{3}}2 là?

  • A.(0;+∞)\left( 0;+\infty \right)
  • B.  ⁣ ⁣[ ⁣ ⁣ 1;+∞)\text{ }\!\![\!\!\text{ }1;+\infty)
  • C.(1;+∞)\left( 1;+\infty \right)
  • D.(0;1  ⁣ ⁣] ⁣ ⁣ (0;1\text{ }\!\!]\!\!\text{ }

Câu 24. (0,2 điểm)

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

  • A.y=x+2xy=\frac{x+2}{x}
  • B.y=−x3+3x+1y=-{{x}^{3}}+3x+1
  • C.y=x4−3x2y={{x}^{4}}-3{{x}^{2}}
  • D.y=−2x2+1y=-2{{x}^{2}}+1

Câu 25. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oxz) có phương trình là?

  • A.x = 0
  • B.z = 0
  • C.x + y + z = 0
  • D.y = 0

Câu 26. (0,2 điểm)

Cho hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d (a, b, c, d ∈ R)y\text{ }=\text{ }a{{x}^{3}}\text{ }+\text{ }b{{x}^{2}}\text{ }+\text{ }cx\text{ }+\text{ }d\text{ }\left( a,\text{ }b,\text{ }c,\text{ }d\text{ }\in \text{ }R \right) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng?

  • A.0
  • B.1
  • C.3
  • D.-1

Câu 27. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(2;1; − 1) và có một vectơ chỉ phương u⃗= (1;  2; 3)\vec{u}=\text{ }\left( 1;\text{ }\text{ }2;\text{ }3 \right) là?

  • A.x−12 = y+21= z−3−1\frac{x-1}{2}\text{ = }\frac{y+2}{1}=\frac{\text{ }z-3}{-1}
  • B.x−21 = y−1−2= z+13\frac{x-2}{1}\text{ = }\frac{y-1}{-2}=\frac{\text{ }z+1}{3}
  • C.x+12 = y−21= z+3−1\frac{x+1}{2}\text{ = }\frac{y-2}{1}=\frac{\text{ }z+3}{-1}
  • D.x+21 = y+1−2= z−13\frac{x+2}{1}\text{ = }\frac{y+1}{-2}=\frac{\text{ }z-1}{3}

Câu 28. (0,2 điểm)

Cho hàm số bậc bốn y = f (x) có đồ thị như đường cong trong hình bên. Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là?

  • A.1
  • B.3
  • C.0
  • D.2

Câu 29. (0,2 điểm)

Với a, b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn a ≠\ne 1 và log⁡ab = 2{{\log }_{a}}b\text{ }=\text{ }2, giá trị của log⁡a2(ab2){{\log }_{{{a}^{2}}}}\left( a{{b}^{2}} \right) bằng?

  • A.2
  • B.32\frac{3}{2}
  • C.12\frac{1}{2}
  • D.52\frac{5}{2}

Câu 30. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(5;2;1) và B(1;0;1). Phương trình của mặt cầu đường kính AB là?

  • A.(x+3)2+(y+1)2+(z+1)2 = 5{{\left( x+3 \right)}^{2}}+{{\left( y+1 \right)}^{2}}+{{\left( z+1 \right)}^{2}}\text{ }=\text{ }5
  • B.(x−3)2+(y−1)2+(z−1)2 = 20{{\left( x-3 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}\text{ }=\text{ }20
  • C.(x−3)2+(y−1)2+(z−1)2 = 5{{\left( x-3 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}\text{ }=\text{ }5
  • D.(x+3)2+(y+1)2+(z+1)2 = 20{{\left( x+3 \right)}^{2}}+{{\left( y+1 \right)}^{2}}+{{\left( z+1 \right)}^{2}}\text{ }=\text{ }20

Câu 31. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2; – 1) và mặt phẳng (P):x+2y+ z = 0. Đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P) có phương trình là?

  • A.{x=1+ty=2−2tz=−1+t\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 2 - 2t\\z = - 1 + t\end{array} \right.
  • B.{x=1+ty=2−2tz=1−t\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 2 - 2t\\z = 1 - t\end{array} \right.
  • C.{x=1+ty=2+2tz=1+t\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 2 + 2t\\z = 1 + t\end{array} \right.
  • D.{x=1+ty=2+2tz=−1+t\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 2 + 2t\\z = - 1 + t\end{array} \right.

Câu 32. (0,2 điểm)

Biết đường thẳng y = x − 1 cắt đồ thị hàm số y=−x+5x−2y=\frac{-x+5}{x-2} tại hai điểm phân biệt có hoành độ là x1;x2{{x}_{1}};{{x}_{2}}. Giá trị x1+x2{{x}_{1}}+{{x}_{2}} bằng?

  • A.-1
  • B.3
  • C.2
  • D.1

Câu 33. (0,2 điểm)

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x(x – 4), ∀\forallx ∈ R. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  • A.f(4) > f(0)
  • B.f(0) > f(2)
  • C.f(5) > f(6)
  • D.f(4) > f(2)

Câu 34. (0,2 điểm)

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = 1, BC = 2, AA' = 2 (tham khảo hình bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và DC' bằng?

  • A.2\sqrt{2}
  • B.62\frac{\sqrt{6}}{2}
  • C.255\frac{2\sqrt{5}}{5}
  • D.63\frac{\sqrt{6}}{3}

Câu 35. (0,2 điểm)

Từ một nhóm học sinh gồm 5 nam và 8 nữ, chọn ngẫu nhiên 4 học sinh. Xác suất để trong 4 học sinh được chọn có cả nam và nữ bằng?

  • A.72143\frac{72}{143}
  • B.15143\frac{15}{143}
  • C.128143\frac{128}{143}
  • D.71143\frac{71}{143}

Câu 36. (0,2 điểm)

Gọi z1;z2{{z}_{1}};{{z}_{2}} là hai nghiệm phức của phương trình z2−6z+14=0{{z}^{2}}-6z+14=0 và M,N lần lượt là điểm biểu diễn của z1;z2{{z}_{1}};{{z}_{2}} trên phẳng tọa độ. Trung điểm của đoạn thẳng MN có tọa độ là?

  • A.(3; 7)
  • B.(-3; 0)
  • C.(3; 0)
  • D.(-3; 7)

Câu 37. (0,2 điểm)

Đường gấp khúc ABC trong hình bên là đồ thị của hàm số y = f(x) trên đoạn [−2; 3]. Tích phân [∫−23f(x)dx[\int\limits_{-2}^{3}{f\left( x \right)dx} bằng?

  • A.4
  • B.92\frac{9}{2}
  • C.72\frac{7}{2}
  • D.3

Câu 38. (0,2 điểm)

Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng . Góc giữa mặt phẳng (SCD) và mặt phẳng đáy bằng?

  • A.45°
  • B.90°
  • C.60°
  • D.30°

Câu 39. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn (7x − 49)(log⁡32x  7log⁡3x +6)<0\left( {{7}^{x}}\text{ }-\text{ }49 \right)\left( \log _{3}^{2}x\text{ }\text{ }7{{\log }_{3}}x\text{ }+6 \right)<0?

  • A.728
  • B.726
  • C.725
  • D.729

Câu 40. (0,2 điểm)

Cho hàm số bậc hai y = f(x) có đồ thị (P) và đường thẳng d cắt (P) tại hai điểm như trong hình bên. Biết rằng hình phẳng giới hạn bởi (P) và d có diện tích S=1259S=\frac{125}{9}. Tích phân ∫16(2x  5)f′(x)dx\int\limits_{1}^{6}{\left( 2x\text{ }\text{ }5 \right)f'\left( x \right)dx} bằng?

  • A.8309\frac{830}{9}
  • B.1789\frac{178}{9}
  • C.3409\frac{340}{9}
  • D.92518\frac{925}{18}

Câu 41. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho ứng với mỗi m, hàm số y= −x3+3x2−3mx+53y=\text{ }-{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-3mx+\frac{5}{3} có đúng một điểm cực trị thuộc khoảng (-2;5)?

  • A.16
  • B.6
  • C.17
  • D.7

Câu 42. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x) nhận giá trị dương trên khoảng (0; + co), có đạo hàm trên khoảng đó và thỏa mãn f(x)lnf(x) = x(f(x)−f '(x)), x (0; + co). Biết f(1) = f(3), giá trị f(2) thuộc khoảng nào dưới đây?

  • A.(12;14)
  • B.(4; 6)
  • C.(1:3)
  • D.(6; 8)

Câu 43. (0,2 điểm)

Gọi S là tập hợp các số phức z = a + bi (a, b ∈ R) thỏa mãn ∣z+zˉ∣+∣z−zˉ∣ = 6\left| z+\bar{z} \right|+|z-\bar{z}|\text{ }=\text{ }6 và ab < 0.

Xét z1{{z}_{1}} và z2{{z}_{2}} thuộc S sao cho z1−z2−1+i\frac{{{z}_{1}}-{{z}_{2}}}{-1+i} là số thực dương. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức ∣z1+3i∣+∣z2∣\left| {{z}_{1}}+3i \right|+\left| {{z}_{2}} \right| bằng?

  • A.323\sqrt{2}
  • B.3
  • C.353\sqrt{5}
  • D.3+323+3\sqrt{2}

Câu 44. (0,2 điểm)

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, SA = SB = SC = AC = a,SB tạo

với mặt phẳng (SAC) một góc 30°. Thể tích của khối chóp đã cho bằng?

  • A.a34\frac{{{a}^{3}}}{4}
  • B.a38\frac{{{a}^{3}}}{8}
  • C.3a312\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{12}
  • D.3a324\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{24}

Câu 45. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x−1)2+(y+2)2+(z+1)2=4{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y+2 \right)}^{2}}+{{\left( z+1 \right)}^{2}}=4 và đường thẳng d đi qua điểm A(1; 0; − 2), nhận u⃗=(1;a;1−a)\vec{u}=\left( 1;a;1-a \right) (với a∈Ra\in R) làm vecto chỉ phương. Biết rằng d cắt (S) tại hai điểm phân biệt mà các tiếp diện tại hai điểm đó vuông góc với nhau. Hỏi a thuộc khoảng nào dưới đây?

  • A.(12;32)\left( \frac{1}{2};\frac{3}{2} \right)
  • B.(32;1)\left( \frac{3}{2};1 \right)
  • C.(7;152)\left( 7;\frac{15}{2} \right)
  • D.(0;14)\left( 0;\frac{1}{4} \right)

Câu 46. (0,2 điểm)

Trên tập số phức, xét phương trình z2+ az+b = 0 (a, b ∈ R){{z}^{2}}+\text{ }az+b\text{ }=\text{ }0\text{ }\left( a,\text{ }b\text{ }\in \text{ }R \right). Có bao nhiêu cặp số (a;b) để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1;z2{{z}_{1}};{{z}_{2}} thỏa mãn ∣z1  2∣ = 2\left| {{z}_{1}}\text{ }\text{ }2 \right|\text{ }=\text{ }2 và ∣z2 +1−4i∣ = 4\left| {{z}_{2}}\text{ }+1-4i \right|\text{ }=\text{ }4?

  • A.2
  • B.3
  • C.6
  • D.4

Câu 47. (0,2 điểm)

Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của y sao cho ứng với mỗi y, tồn tại duy nhất một giá trị x∈[32;92]x\in \left[ \frac{3}{2};\frac{9}{2} \right] thỏa mãn log3(x36x2+ 9x+ y)=log2(− x2+6x5)lo{{g}_{3}}\left( {{x}^{3}}6{{x}^{2}}+\text{ }9x+\text{ }y \right)=lo{{g}_{2}}\left( -\text{ }{{x}^{2}}+6x5 \right). Số phần tử của S là

  • A.7
  • B.1
  • C.8
  • D.3

Câu 48. (0,2 điểm)

Xét khối nón (N) có đỉnh và đường tròn đáy cùng nằm trên một mặt cầu bán kính bằng 2. Khi (N) có độ dài đường sinh bằng 2V3, thể tích của nó bằng?

  • A.23π2\sqrt{3}\pi
  • B.3π
  • C.63π6\sqrt{3}\pi
  • D.π

Câu 49. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, xét mặt cầu (S) có tâm I(4;8; 12) và bán kính R thay đổi. Có bao nhiêu giá trị nguyên của R sao cho ứng với mỗi giá trị đó, tồn tại hai tiếp tuyến của (S) trong mặt phẳng (Oyz) mà hai tiếp tuyến đó cùng đi qua 0 và góc giữa chúng không nhỏ hơn 60⁰?

  • A.6
  • B.2
  • C.10
  • D.5

Câu 50. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x) = x⁴ – 32x² + 4. Có bao nhiều giá trị nguyên của tham số m sao cho ứng với mỗi m, tổng giá trị các nghiệm phân biệt thuộc khoảng (-3;2) của phương trình f(x² + 2x + 3) = m bằng – 4?

  • A.145
  • B.142
  • C.144
  • D.143

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử THPT môn Toán online - Đề thi chính thức năm 2023 gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2023. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.