Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2023

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online - Đề thi của Trường THPT Vụ Bản

50 câu90 phútSưu tầm5.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Biết ∫12f(x) dx=2\int\limits_{1}^{2}{f\left( x \right)}\,dx=2 và ∫15f(x) dx=5\int\limits_{1}^{5}{f\left( x \right)}\,dx=5, khi đó ∫25f(x)dx\int\limits_{2}^{5}{f\left( x \right)dx} bằng

  • A.3
  • B.7
  • C.10
  • D.-3

Câu 2. (0,2 điểm)

Cho khối chóp có thể tích 4a34{{a}^{3}} và diện tích đáy 4a2.4{{a}^{2}}. Chiều cao của khối chóp đã cho bằng

  • A.a.a.
  • B.2a.2a.
  • C.3a.3a.
  • D.4a.4a.

Câu 3. (0,2 điểm)

Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=sin⁡xy=\sin x, trục OxOx và các đường thẳng x=0,x=πx=0,x=\pi quay xung quanh Ox.Ox. Thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng

  • A.∫0πsin⁡x dx.\int\limits_{0}^{\pi }{\sin }x\,dx.
  • B.∫0πsin⁡2x dx.\int\limits_{0}^{\pi }{{{\sin }^{2}}}x\,dx.
  • C.π∫0πsin⁡2x dx.\pi \int\limits_{0}^{\pi }{{{\sin }^{2}}}x\,dx.
  • D.π∫0πcos⁡2x dx.\pi \int\limits_{0}^{\pi }{{{\cos }^{2}}}x\,dx.

Câu 4. (0,2 điểm)

Nguyên hàm của hàm số f(x)=4x+sin⁡xf\left( x \right)=4x+\sin x là

  • A.4−cos⁡x+C.4-\cos x+C.
  • B.2x2+cos⁡x+C.2{{x}^{2}}+\cos x+C.
  • C.2x2−cos⁡x+C.2{{x}^{2}}-\cos x+C.
  • D.4+cos⁡x+C.4+\cos x+C.

Câu 5. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(−∞;3).\left( -\infty ;3 \right).
  • B.(−2;+∞).\left( -2;+\infty \right).
  • C.(−∞;−1).\left( -\infty ;-1 \right).
  • D.(−1;1).\left( -1;1 \right).

Câu 6. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+4y−6z−5=0.\left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2x+4y-6z-5=0. Tâm của mặt cầu (S)\left( S \right) có tọa độ là

  • A.(−2;4;−6).\left( -2;4;-6 \right).
  • B.(−1;2;−3).\left( -1;2;-3 \right).
  • C.(2;−4;6).\left( 2;-4;6 \right).
  • D.(1;−2;3).\left( 1;-2;3 \right).

Câu 7. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho a⃗=(1;−2;3)\vec{a}=\left( 1;-2;3 \right) và b⃗=(−1;3;0)\vec{b}=\left( -1;3;0 \right). Vectơ a⃗−b⃗\vec{a}-\vec{b} có tọa độ là

  • A.(−2;5;−3).\left( -2;5;-3 \right).
  • B.(2;−5;3).\left( 2;-5;3 \right).
  • C.(0;1;3).\left( 0;1;3 \right).
  • D.(2;−5;−3).\left( 2;-5;-3 \right).

Câu 8. (0,2 điểm)

Cho khối lăng trụ tam giác có chiều cao h=3h=3 và đáy là tam giác đều cạnh a=2.a=2. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

  • A.33.3\sqrt{3}.
  • B.63.6\sqrt{3}.
  • C.6.6.
  • D.93.9\sqrt{3}.

Câu 9. (0,2 điểm)

Một cấp số cộng có hai số hạng liên tiếp là −6-6 và 4.4. Số hạng tiếp theo của cấp số cộng là

  • A.-2
  • B.10
  • C.14
  • D.2

Câu 10. (0,2 điểm)

Cho hình trụ có bán kính đáy r=3r=3 và độ dài đường sinh l=5.l=5. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

  • A.30π.30\pi .
  • B.15π.15\pi .
  • C.45π.45\pi .
  • D.24π.24\pi .

Câu 11. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là

  • A.x=0.x=0.
  • B.y=2.y=2.
  • C.y=0.y=0.
  • D.y=−2.y=-2.

Câu 12. (0,2 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình log⁡0,5x+2≥0{{\log }_{0,5}}x+2\ge 0 là

  • A.(−∞;4].\left( -\infty ;4 \right].
  • B.(0;+∞).\left( 0;+\infty \right).
  • C.(0;4].\left( 0;4 \right].
  • D.(0;4).\left( 0;4 \right).

Câu 13. (0,2 điểm)

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình sau

  • A.y=3x4−6x2+3.y=3{{x}^{4}}-6{{x}^{2}}+3.
  • B.y=−x3+3x+3.y=-{{x}^{3}}+3x+3.
  • C.y=x4−2x2+3.y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}+3.
  • D.y=−x4−2x2+3.y=-{{x}^{4}}-2{{x}^{2}}+3.

Câu 14. (0,2 điểm)

Cho số thực aa thỏa mãn a3>aπ{{a}^{3}}>{{a}^{\pi }}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.0<a<10 < a < 1.
  • B.a<1.a<1..
  • C.a>1a>1.
  • D.a=1a=1.

Câu 15. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)=ax4+bx2+cy=f\left( x \right)=a{{x}^{4}}+b{{x}^{2}}+c có đồ thị như hình vẽ bên. Số giá trị nguyên dương của tham số mm để phương trình f(x)=mf\left( x \right)=m có hai nghiệm phân biệt là

  • A.0
  • B.1
  • C.2
  • D.3

Câu 16. (0,2 điểm)

Tập xác định của hàm số y=(9−x2)13+(x−2)−2y={{\left( 9-{{x}^{2}} \right)}^{\frac{1}{3}}}+{{\left( x-2 \right)}^{-2}} là

  • A.D=R\{2}.D=\mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}.
  • B.D=(−3;2)∪(2;3).D=\left( -3;2 \right)\cup \left( 2;3 \right).
  • C.D=[−3;3]\{2}.D=\left[ -3;3 \right]\backslash \left\{ 2 \right\}.
  • D.D=(−3;3).D=\left( -3;3 \right).

Câu 17. (0,2 điểm)

Với a,ba,b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn log⁡3b−2log⁡9a=2.{{\log }_{3}}b-2{{\log }_{9}}a=2.Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.a=27b.a=27b.
  • B.a=9b.a=9b.
  • C.a=8b.a=8b.
  • D.b=9a.b=9a.

Câu 18. (0,2 điểm)

Một họa sĩ cần trưng bày 1010 bức tranh nghệ thuật khác nhau thành một hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách để họa sĩ sắp xếp các bức tranh?

  • A.10.10.
  • B.10!.10!.
  • C.1010.{{10}^{10}}.
  • D.100.100.

Câu 19. (0,2 điểm)

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f\left( x \right) có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là

  • A.x=0.x=0.
  • B.x=2.x=2.
  • C.(0;0).\left( 0;0 \right).
  • D.(2;−4).\left( 2;-4 \right).

Câu 20. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz,Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Oxy)?\left( Oxy \right)?

  • A.i→=(1;0;0).\overrightarrow{i}=\left( 1;0;0 \right).
  • B.j→=(0;1;0).\overrightarrow{j}=\left( 0;1;0 \right).
  • C.k→=(0;0;1).\overrightarrow{k}=\left( 0;0;1 \right).
  • D.n→=(1;1;1).\overrightarrow{n}=\left( 1;1;1 \right).

Câu 21. (0,2 điểm)

Nghiệm của phương trình 21−3x=132{{2}^{1-3x}}=\frac{1}{32} là

  • A.x=2.x=2.
  • B.x=1.x=1.
  • C.x=13.x=\frac{1}{3}.
  • D.x=−43.x=-\frac{4}{3}.

Câu 22. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực tiểu của hàm số y=f(x)+1y=f\left( x \right)+1 bằng

  • A.3.3.
  • B.−2.-2.
  • C.−1.-1.
  • D.0.0.

Câu 23. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho hai điểm A(1;−2;5)A\left( 1;-2;5 \right) và B(−2;−2;1).B\left( -2;-2;1 \right). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  • A.25.25.
  • B.52.5\sqrt{2}.
  • C.53.\sqrt{53}.
  • D.5.5.

Câu 24. (0,2 điểm)

Cho khối nón có bán kính đáy r=3r=3 và góc ở đỉnh bằng 60∘60{}^\circ . Thể tích của khối nón giới hạn bởi hình nón đã cho bằng

  • A.93.9\sqrt{3}.
  • B.273 π.27\sqrt{3}\,\pi .
  • C.27π.27\pi .
  • D.93 π.9\sqrt{3}\,\pi .

Câu 25. (0,2 điểm)

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây?

  • A.y=−2x+1x+1.y=\frac{-2x+1}{x+1}.
  • B.y=−x3+x+1.y=-{{x}^{3}}+x+1.
  • C.y=−2x−1x+1y=\frac{-2x-1}{x+1}
  • D.y=−x4+2x2+1.y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}+1.

Câu 26. (0,2 điểm)

Biết F(x)=x2F\left( x \right)={{x}^{2}} là một nguyên hàm của hàm số f(x)f\left( x \right) trên R\mathbb{R}. Giá trị của ∫13[2+f(x)]dx\int\limits_{1}^{3}{\left[ 2+f\left( x \right) \right]\text{d}x} bằng

  • A.14.14.
  • B.12.12.
  • C.383.\frac{38}{3}.
  • D.11.11.

Câu 27. (0,2 điểm)

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  • A.∫sin⁡(x−1)dx=−cos⁡(x−1)+C.\int{\sin \left( x-1 \right)dx=-\cos \left( x-1 \right)+C}.
  • B.∫3xdx=3xln⁡3+C.\int{{{3}^{x}}dx={{3}^{x}}\ln 3+C}.
  • C.∫1xdx=ln⁡∣x∣+C.\int{\frac{1}{x}dx=\ln \left| x \right|+C}.
  • D.∫1xdx=2x+C.\int{\frac{1}{\sqrt{x}}dx=2\sqrt{x}+C}.

Câu 28. (0,2 điểm)

Đạo hàm của hàm số y=log⁡3(3x+1)y={{\log }_{3}}\left( 3x+1 \right) là

  • A.y′=1(3x+1)ln⁡3.{y}'=\frac{1}{\left( 3x+1 \right)\ln 3}.
  • B.y′=3(3x+1)ln⁡3.{y}'=\frac{3}{\left( 3x+1 \right)\ln 3}.
  • C.y′=33x+1.{y}'=\frac{3}{3x+1}.
  • D.y′=13x+1.{y}'=\frac{1}{3x+1}.

Câu 29. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho hai điểm A(−2;0;1)A\left( -2;0;1 \right) và B(−2;2;−3).B\left( -2;2;-3 \right).Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là

  • A.2x−y+z+6=0.2x-y+z+6=0.
  • B.y−2z+3=0.y-2z+3=0.
  • C.y−2z−3=0.y-2z-3=0.
  • D.2x−y+z−6=0.2x-y+z-6=0.

Câu 30. (0,2 điểm)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x3−6xf\left( x \right)={{x}^{3}}-6x trên đoạn [−1;4]\left[ -1;4 \right] là

  • A.−42.-4\sqrt{2}.
  • B.−5.-5.
  • C.5.5.
  • D.40.40.

Câu 31. (0,2 điểm)

Năm 20232023 một hãng xe niêm yết giá bán loại xe X là 750.000.000750.000.000 đồng và dự định trong 1010 năm tiếp theo, mỗi năm giảm 22% giá bán so với giá bán của năm liền trước. Theo dự định đó, năm 20302030 hãng xe ô tô niêm yết giá bán loại xe X là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng nghìn)

  • A.677.941.000677.941.000 đồng.
  • B.638.072.000638.072.000 đồng.
  • C.664.382.000664.382.000 đồng.
  • D.651.094.000651.094.000 đồng.

Câu 32. (0,2 điểm)

Số nghiệm của phương trình {{\log }_{3}}\left( {{x}^{2}}+4x \right)$$ +{{\log }_{\frac{1}{3}}}\left( 3x+6 \right)=0 là

  • A.0
  • B.1
  • C.2
  • D.3

Câu 33. (0,2 điểm)

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}' có AA′=AD=aA{A}'=AD=a, AB=a2AB=a\sqrt{2} (tham khảo hình vẽ). Góc giữa đường thẳng A′C{A}'C và mặt phẳng (ABB′A′)\left( ABB'A' \right) bằng

  • A.300.{{30}^{0}}.
  • B.45∘.{{45}^{\circ }}.
  • C.90∘.{{90}^{\circ }}.
  • D.60∘.{{60}^{\circ }}.

Câu 34. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SASA vuông góc với đáy, tam giác ABCABC có AB=a,$$AC=2a,\widehat{\,BAC}=120{}^\circ (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ điểm BB đến mặt phẳng (SAC)\left( SAC \right) bằng

  • A.a23 .\frac{a\sqrt{2}}{3}\,.
  • B.a22 .\frac{a\sqrt{2}}{2}\,.
  • C.a33 .\frac{a\sqrt{3}}{3}\,.
  • D.a32 .\frac{a\sqrt{3}}{2}\,.

Câu 35. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) thỏa mãn f′(x)=x.cos⁡2x,∀x∈Rf'(x)=x.\cos 2x,\forall x\in \mathbb{R} và f(0)=14.f\left( 0 \right)=\frac{1}{4}. Hàm số f(x)f\left( x \right) là

  • A.12xsin⁡2x+14cos⁡2x.\frac{1}{2}x\sin 2x+\frac{1}{4}\cos 2x.
  • B.12xsin⁡2x+14cos⁡2x+14.\frac{1}{2}x\sin 2x+\frac{1}{4}\cos 2x+\frac{1}{4}.
  • C.−12xsin⁡2x+14cos⁡2x.-\frac{1}{2}x\sin 2x+\frac{1}{4}\cos 2x.
  • D.−12xsin⁡2x+14cos⁡2x+14.-\frac{1}{2}x\sin 2x+\frac{1}{4}\cos 2x+\frac{1}{4}.

Câu 36. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f′(x)=−x+2{f}'(x)=-x+2 với mọi x∈Rx\in \mathbb{R}. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(−∞;+∞).\left( -\infty ;+\infty \right).
  • B.(0;+∞).\left( 0;+\infty \right).
  • C.(−∞;2).\left( -\infty ;2 \right).
  • D.(2;+∞).\left( 2;+\infty \right).

Câu 37. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1),B(−1;1;3)A\left( 2;4;1 \right),B\left( -1;1;3 \right) và mặt phẳng (P):x−3y+2z−5=0.\left( P \right):x-3y+2z-5=0. Mặt phẳng (Q)\left( Q \right) đi qua A,BA,B và vuông góc với (P)\left( P \right) có phương trình dạng ax+by+cz+11=0.ax+by+cz+11=0. Tổng a+b+ca+b+c bằng

  • A.−5.-5.
  • B.5.5.
  • C.−20.-20.
  • D.20.20.

Câu 38. (0,2 điểm)

Gọi SS là tập hợp tất cả các số tự nhiên có ít nhất 3 chữ số và các chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 1,2,3,4,5.1,2,3,4,5.Chọn ngẫu nhiên hai số từ S,S, tính xác xuất để hai số chọn được đều là số có ba chữ số.

  • A.2381495.\frac{238}{1495}.
  • B.591495.\frac{59}{1495}.
  • C.15.\frac{1}{5}.
  • D.2672990.\frac{267}{2990}.

Câu 39. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình (x−1).log⁡(e−x+m+2023)=x−2\left( x-1 \right).\log \left( {{e}^{-x}}+m+2023 \right)=x-2 có hai nghiệm thực phân biệt?

  • A.2023.2023.
  • B.2024.2024.
  • C.11.11.
  • D.10.10.

Câu 40. (0,2 điểm)

Một ngọn hải đăng được đặt tại vị trí A cách bờ biển một khoảng AB=5km.AB=5km. Trên bờ biển có một cái kho ở vị trí C cách B một khoảng BC=7kmBC=7km (tham khảo hình vẽ). Người canh hải đăng có thể chèo đò từ vị trí A đến vị trí M trên bờ biển với vận tốc 4 km/h4\,km/h và đi bộ đến kho C với vận tốc 6 km/h.6\,km/h. Hỏi muộn nhất mấy giờ người đó phải xuất phát từ vị trí A để có mặt ở kho C lúc 7 giờ sáng?

  • A.4h 54 phút.
  • B.4h 55 phút.
  • C.4h 53 phút.
  • D.5h 02 phút.

Câu 41. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) liên tục trên R\mathbb{R} và thỏa mãn x2f(x5)+xf(1−x4)=−3x4+x+3, ∀x∈R{{x}^{2}}f\left( {{x}^{5}} \right)+xf\left( 1-{{x}^{4}} \right)=-3{{x}^{4}}+x+3,\,\forall x\in \mathbb{R}. Khi đó ∫01f(x)dx\int\limits_{0}^{1}{f\left( x \right)\text{d}x} bằng

  • A.2328.\frac{23}{28}.
  • B.207560.\frac{207}{560}.
  • C.−1157.-\frac{115}{7}.
  • D.11563.\frac{115}{63}.

Câu 42. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+(z−3)2=8\left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=8 và hai điểm A\left( 4;-4;3 \right),$$B\left( 1;-1;7 \right). Gọi (C1)\left( {{C}_{1}} \right) là tập hợp các điểm M∈(S)M\in (S) sao cho biểu thức ∣MA−2MB∣\left| MA-2MB \right| đạt giá trị nhỏ nhất. Biết (C1)\left( {{C}_{1}} \right) là một đường tròn, bán kính của đường tròn đó là

  • A.2.2.
  • B.6.\sqrt{6}.
  • C.7.\sqrt{7}.
  • D.5.\sqrt{5}.

Câu 43. (0,2 điểm)

Cho hình trụ có hai đáy là hình tròn tâm OO và O′{O}', chiều cao h=a3h=a\sqrt{3}. Mặt phẳng đi qua tâm OO và tạo với OO′O{O}' một góc 30∘30{}^\circ , cắt hai đường tròn tâm OO và O′O' tại bốn điểm là bốn đỉnh của một hình thang có đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ và diện tích bằng 3a2.3{{a}^{2}}. Thể tích của khối trụ được giới hạn bởi hình trụ đã cho bằng

  • A.πa333\frac{\pi {{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}
  • B.πa33.\pi {{a}^{3}}\sqrt{3}.
  • C.πa3312.\frac{\pi {{a}^{3}}\sqrt{3}}{12}.
  • D.πa334\frac{\pi {{a}^{3}}\sqrt{3}}{4}

Câu 44. (0,2 điểm)

Xét các số thực x,yx,ythỏa mãn 2x2+y2+1≤(x2+y2−2x+2).4x{{2}^{{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+1}}\le \left( {{x}^{2}}+{{y}^{2}}-2x+2 \right){{.4}^{x}}. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=8x+42x−y+1P=\frac{8x+4}{2x-y+1} gần nhất với số nào dưới đây

  • A.6
  • B.7
  • C.5
  • D.4

Câu 45. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;8]\left[ 1;8 \right] và thỏa mãn

∫12[f(x3)]2dx+2∫12f(x3)dx−43∫18f(x)dx=−24715\int\limits_{1}^{2}{{{\left[ f\left( {{x}^{3}} \right) \right]}^{2}}}dx+2\int\limits_{1}^{2}{f\left( {{x}^{3}} \right)}dx-\frac{4}{3}\int\limits_{1}^{8}{f\left( x \right)}dx=-\frac{247}{15}.

Giả sử F(x)F\left( x \right) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f\left( x \right) trên đoạn [1;8].\left[ 1;8 \right].Tích phân ∫18xF′(x)dx\int\limits_{1}^{8}{xF'\left( x \right)}dx bằng

  • A.257ln⁡22\frac{257\ln 2}{2}.
  • B.257ln⁡24\frac{257\ln 2}{4}.
  • C.160.160.
  • D.6394.\frac{639}{4}.

Câu 46. (0,2 điểm)

Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 1(m)1\left( m \right) như hình vẽ bên.

Người ta cắt phần tô đậm của tấm nhôm rồi gập thành một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng x (m)x\,\left( m \right) sao cho bốn đỉnh của hình vuông gập lại thành đỉnh của hình chóp. Giá trị của xx để khối chóp nhận được có thể tích lớn nhất là

  • A.x=12.x=\frac{1}{2}.
  • B.x=24.x=\frac{\sqrt{2}}{4}.
  • C.x=23.x=\frac{\sqrt{2}}{3}.
  • D.x=225.x=\frac{2\sqrt{2}}{5}.

Câu 47. (0,2 điểm)

Cho hàm số bậc bốn f(x)=ax4+bx3+cx2+dx+e (a,b,c,d,e∈R)f\left( x \right)=a{{x}^{4}}+b{{x}^{3}}+c{{x}^{2}}+dx+e\ \left( a,b,c,d,e\in \mathbb{R} \right) và hàm số bậc ba g(x)=mx3+nx2+px+q (m,n,p,q∈R)g\left( x \right)=m{{x}^{3}}+n{{x}^{2}}+px+q\ \left( m,n,p,q\in \mathbb{R} \right) có đồ thị y=f′(x)y=f'\left( x \right) và y=g′(x)y=g'\left( x \right) như hình vẽ bên dưới.

Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) và y=g(x)y=g\left( x \right) bằng 96 và f(2)=g(2)f\left( 2 \right)=g\left( 2 \right). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x),y=g(x)y=f\left( x \right),y=g\left( x \right) và x=0, x=2x=0,\ x=2 bằng

  • A.13615.\frac{136}{15}.
  • B.27215.\frac{272}{15}.
  • C.1365.\frac{136}{5}.
  • D.6815.\frac{68}{15}.

Câu 48. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) biết hàm số y=f′′(x)y={{f}'}'(x) là hàm đa thức bậc bốn có đồ thị như hình vẽ bên.

Đặt g(x)=2f(12x2)+f(−x2+6)g(x)=2f\left( \frac{1}{2}{{x}^{2}} \right)+f\left( -{{x}^{2}}+6 \right), biết rằng g(0)>0g(0)>0 và g(2)<0.g\left( 2 \right)<0. Số điểm cực tiểu của hàm số y=∣g(x)∣y=\left| g\left( x \right) \right| là

  • A.3
  • B.4
  • C.5
  • D.6

Câu 49. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho hai điểm A(−10;6;−2),B(−5;10;−9)A\left( -10;6;-2 \right),B\left( -5;10;-9 \right) và mặt phẳng (α):2x−2y−z+12=0\left( \alpha \right):2x-2y-z+12=0. Điểm M(a;b;c)M\left( a;b;c \right) thuộc (α)\left( \alpha \right) sao cho MA,MBMA,MB tạo với (α)\left( \alpha \right) các góc bằng nhau và biểu thức T=2MA2−MB2T=2M{{A}^{2}}-M{{B}^{2}} đạt giá trị nhỏ nhất. Tổng a+b+ca+b+c bằng

  • A.−464+45829.-\frac{464+4\sqrt{58}}{29}.
  • B.−6.-6.
  • C.6.6.
  • D.464−45829.\frac{464-4\sqrt{58}}{29}.

Câu 50. (0,2 điểm)

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)=ax4+bx3+cx2+dx+ey=f\left( x \right)=a{{x}^{4}}+b{{x}^{3}}+c{{x}^{2}}+dx+e thỏa mãn f(0)=3f(2)=−3f\left( 0 \right)=3f\left( 2 \right)=-3 và có đồ thị hàm số y=f′(x)y={f}'\left( x \right) như hình bên dưới.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc khoảng (−20;20)\left( -20;20 \right) để hàm số g(x)=f[4f(x)−f′′(x)+m]g\left( x \right)=f\left[ 4f\left( x \right)-f''\left( x \right)+m \right] đồng biến trên khoảng (0;1)?\left( 0;1 \right)?

  • A.30.30.
  • B.29.29.
  • C.0.0.
  • D.10.10.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online - Đề thi của Trường THPT Vụ Bản gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2023. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.