Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2023

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online - Đề thi của Trường THPT Võ Thị Sáu

50 câu90 phútSưu tầm3.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz,Oxyz,mặt phẳng (P):x+2y−5z−1=0\left( P \right):x+2y-5z-1=0 đi qua điểm nào dưới đây?

  • A.(1;2;−5)\left( 1;2;-5 \right)
  • B.(2;1;1)\left( 2;1;1 \right)
  • C.(1;2;1)\left( 1;2;1 \right)
  • D.(4;1;1)\left( 4;1;1 \right)

Câu 2. (0,2 điểm)

Cho aa và bb là hai số thực dương thỏa mãn 3log⁡2a=log⁡4(a2b)3{{\log }_{2}}a={{\log }_{4}}\left( {{a}^{2}}b \right). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.a3=b{{a}^{3}}=b
  • B.a=b2a={{b}^{2}}
  • C.a4=b{{a}^{4}}=b
  • D.a=b4a={{b}^{4}}

Câu 3. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

  • A.(3;+∞)\left( 3;+\infty \right)
  • B.(−∞;2)\left( -\infty ;2 \right)
  • C.(−∞;1)\left( -\infty ;1 \right)
  • D.(2;3)\left( 2;3 \right)

Câu 4. (0,2 điểm)

Cho khối hộp chữ nhật có chiều dài bằng 44, chiều rộng bằng 33, chiều cao bằng 22. Thể tích khối hộp đã cho bằng

  • A.2424.
  • B.99.
  • C.1414.
  • D.2020.

Câu 5. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right)có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

  • A.1
  • B.2
  • C.0
  • D.-1

Câu 6. (0,2 điểm)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x4−6x2+2f\left( x \right)={{x}^{4}}-6{{x}^{2}}+2 trên đoạn [−2; 1]\left[ -2;\,1 \right] bằng

  • A.-6
  • B.-3
  • C.2
  • D.-7

Câu 7. (0,2 điểm)

Cho cấp số nhân.(un)\left( {{u}_{n}} \right). với u1=2{{u}_{1}}=2 và công bội q=−3q=-3. Tính u2{{u}_{2}} của cấp số nhân đã cho bằng

  • A.-6
  • B.-3
  • C.2
  • D.1

Câu 8. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+(y−3)2+(z+3)2=25\left( S \right):{{x}^{2}}+{{\left( y-3 \right)}^{2}}+{{\left( z+3 \right)}^{2}}=25. Tọa độ tâm IIcủa mặt cầu đã cho là

  • A.I(0;−3;−3)I\left( 0;-3;-3 \right).
  • B.I(0;−3;3)I\left( 0;-3;3 \right).
  • C.I(0;3;3)I\left( 0;3;3 \right).
  • D.I(0;3;−3)I\left( 0;3;-3 \right).

Câu 9. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDcó đáy ABCDABCD là hình thoi cạnh aa, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=BD=3aSA=BD=\sqrt{3}a. Góc giữa đường thẳng SCSCvà mặt phẳng (ABCD)\left( ABCD \right) bằng

  • A.60∘60{}^\circ .
  • B.30∘30{}^\circ .
  • C.90∘90{}^\circ .
  • D.45∘45{}^\circ .

Câu 10. (0,2 điểm)

Hàm số nào dưới đây có đồ thị dạng như đường cong hình bên?

  • A.y=−x3+3x+1y=-{{x}^{3}}+3x+1.
  • B.y=x3+3x2+1y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+1.
  • C.y=−x4+2x2y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}.
  • D.y=−x4+2x2+1y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}+1.

Câu 11. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, đường thẳng d:{x=2+t       y=4−2t    z=−3+3t  d:\left\{ \begin{matrix} x=2+t\,\,\,\,\,\,\, \\ y=4-2t\,\,\,\, \\ z=-3+3t\,\, \\\end{matrix} \right. đi qua điểm nào dưới đây?

  • A.(1;−2;−3)\left( 1;-2;-3 \right).
  • B.(1;4;−3)\left( 1;4;-3 \right).
  • C.(3;2;0)\left( 3;2;0 \right).
  • D.(4;2;0)\left( 4;2;0 \right).

Câu 12. (0,2 điểm)

Nghiệm phương trình log⁡5(x−1)=2{{\log }_{5}}\left( x-1 \right)=2 là

  • A.x=11x=11.
  • B.x=6x=6.
  • C.x=26x=26.
  • D.x=2x=2.

Câu 13. (0,2 điểm)

Nếu chọn ra 11 nam và 11 nữ làm trực nhật từ một tổ gồm 4 nam và 6 nữ thì có bao nhiêu cách?

  • A.24
  • B.3
  • C.10
  • D.1

Câu 14. (0,2 điểm)

Môđun của số phức 3i+13i+1 bằng

  • A.2
  • B.4
  • C.10
  • D.10\sqrt{10}.

Câu 15. (0,2 điểm)

Biết ∫02f(x)dx=2{\int\limits_{0}^{2}{f\left( x \right)dx}=2} và ∫24f(x)dx=−5{\int\limits_{2}^{4}{f\left( x \right)dx}=-5}, khi đó ∫04f(x)dx{\int\limits_{0}^{4}{f\left( x \right)dx}} bằng

  • A.3
  • B.-10
  • C.-3
  • D.10

Câu 16. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f(x), bảng xét dấu của f′(x)f'(x) như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

  • A.1
  • B.3
  • C.2
  • D.0

Câu 17. (0,2 điểm)

Cho a là số thực dương tùy ý, tính log⁡5(5a){{\log }_{5}}\left( 5a \right) là.

  • A.5+a5+a.
  • B.5+log⁡5a5+{{\log }_{5}}a.
  • C.1+a1+a.
  • D.1+log⁡5a1+{{\log }_{5}}a.

Câu 18. (0,2 điểm)

Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh ll và bán kính rr là.

  • A.13πrl\frac{1}{3}\pi rl.
  • B.3πrl3\pi rl.
  • C.2πrl2\pi rl.
  • D.πrl\pi rl.

Câu 19. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(1;2;−1)M\left( 1;2;-1 \right) trên mặt phẳng OxzOxz có tọa độ là

  • A.(1;2;0)\left( 1;2;0 \right).
  • B.(0;2;−1)\left( 0;2;-1 \right).
  • C.(1;0;−1)\left( 1;0;-1 \right).
  • D.(0;−2;0)\left( 0;-2;0 \right).

Câu 20. (0,2 điểm)

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=−sin⁡x+4xf\left( x \right)=-\sin x+4x là

  • A.−cos⁡x+4x2+C-\cos x+4{{x}^{2}}+C.
  • B.cos⁡x+2x2+C\cos x+2{{x}^{2}}+C.
  • C.−cos⁡x+2x2+C-\cos x+2{{x}^{2}}+C.
  • D.cos⁡x+4\cos x+4.

Câu 21. (0,2 điểm)

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+3x+1f\left( x \right)=\frac{2x+3}{x+1} trên khoảng (−1;+∞)\left( -1;+\infty \right) là

  • A.2x+1(x−1)2+C2x+\frac{1}{{{\left( x-1 \right)}^{2}}}+C.
  • B.2x+ln⁡(x+1)+C2x+\ln \left( x+1 \right)+C.
  • C.2x+3ln⁡(x+1)+C2x+3\ln \left( x+1 \right)+C.
  • D.2x−1(x−1)2+C2x-\frac{1}{{{\left( x-1 \right)}^{2}}}+C.

Câu 22. (0,2 điểm)

Trên mặt phẳng toạ độ OxyOxy, điểm biểu diễn số phức z=(2−i)2z={{(2-i)}^{2}} có toạ độ là

  • A.M(−4;3)M\left( -4;3 \right).
  • B.Q(3;−4)Q\left( 3;-4 \right).
  • C.N(4;−3)N\left( 4;-3 \right).
  • D.P(−3;4)P\left( -3;4 \right).

Câu 23. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho a⃗=(3;1;−2)\vec{a}=\left( 3;1;-2 \right) và b→=(−2;0;−3)\overrightarrow{b}=\left( -2;0;-3 \right). Tích vô hướng a→.(2a→+b→)\overrightarrow{a}.\left( 2\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b} \right) bằng

  • A.29
  • B.26
  • C.25
  • D.28

Câu 24. (0,2 điểm)

Cắt khối cầu tâm II bởi mặt phẳng qua II, thiết diện thu được là hình tròn có diện tích bằng 9π9\pi . Thể tích khối cầu đã cho bằng

  • A.12π12\pi .
  • B.36π36\pi .
  • C.18π18\pi .
  • D.27π27\pi .

Câu 25. (0,2 điểm)

Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình chữ nhật cạnh BC=a, BD =2BCBC=a,\,BD\,=2BC và AA′=23aAA'=2\sqrt{3}a. Diện tích toàn phần của lăng trụ đã cho bằng

  • A.16a2316{{a}^{2}}\sqrt{3}.
  • B.14a2(1+3)14{{a}^{2}}\left( 1+\sqrt{3} \right)
  • C.6a2(2+3)6{{a}^{2}}\left( 2+\sqrt{3} \right).
  • D.24a224{{a}^{2}}.

Câu 26. (0,2 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ OxyzOxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm M(1;3;−1)M\left( 1;3;-1 \right) và N(3;5;1)N\left( 3;5;1 \right)?

  • A.u4→=(1;1;1)\overrightarrow{{{u}_{4}}}=\left( 1;1;1 \right).
  • B.u1→=(1;1;−1)\overrightarrow{{{u}_{1}}}=\left( 1;1;-1 \right).
  • C.u2→=(4;8;0)\overrightarrow{{{u}_{2}}}=\left( 4;8;0 \right).
  • D.u3→=(2;4;0)\overrightarrow{{{u}_{3}}}=\left( 2;4;0 \right).

Câu 27. (0,2 điểm)

Gọi y=y0y={{y}_{0}} và x=x0x={{x}_{0}} là các đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x2+5x+2(x+2)2y=\frac{2{{x}^{2}}+5x+2}{{{\left( x+2 \right)}^{2}}}, khi đó tổng x0+y0{{x}_{0}}+{{y}_{0}} bằng

  • A.00.
  • B.52\frac{5}{2}.
  • C.−52-\frac{5}{2}.
  • D.−4-4.

Câu 28. (0,2 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình 62x+1≥6x2−3x+7{{6}^{2x+1}}\ge {{6}^{{{x}^{2}}-3x+7}} là

  • A.[1;6]\left[ 1;6 \right].
  • B.[2;3]\left[ 2;3 \right].
  • C.[1;5]\left[ 1;5 \right].
  • D.(−∞;1]∪[6;+∞)\left( -\infty ;1 \right]\cup \left[ 6;+\infty \right).

Câu 29. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình 2f(x)+3=02f\left( x \right)+3=0 là

  • A.0
  • B.3
  • C.2
  • D.1

Câu 30. (0,2 điểm)

Diện tích phần sạch sọc trong hinh vẽ bằng

  • A.∫−31∣−x2−2x−3∣dx\int\limits_{-3}^{1}{\left| -{{x}^{2}}-2x-3 \right|\text{d}x}.
  • B.∫−31(x2−2x−3)dx\int\limits_{-3}^{1}{\left( {{x}^{2}}-2x-3 \right)\text{d}x}.
  • C.∫−31(x2+2x−3)dx\int\limits_{-3}^{1}{\left( {{x}^{2}}+2x-3 \right)\text{d}x}.
  • D.∫−31(−x2−2x+3)dx\int\limits_{-3}^{1}{\left( -{{x}^{2}}-2x+3 \right)\text{d}x}.

Câu 31. (0,2 điểm)

Cho hai số phức z1=−3+2i{{z}_{1}}=-3+2i và z2=1−i{{z}_{2}}=1-i. Phần ảo của số phức z1‾+z2\overline{{{z}_{1}}}+{{z}_{2}} bằng

  • A.−3-3.
  • B.33.
  • C.−3i-3i.
  • D.−2-2.

Câu 32. (0,2 điểm)

Biết rằng vi khuẩn E. coli là vi khuẩn gây tiêu chảy đường ruột, gây đau bụng dữ dội, ngoài ra cứ sau 20 phút thì số lượng vi khuẩn tăng gấp đôi, nghĩa là số lượng tính theo công thức S=S0.2nS={{S}_{0}}{{.2}^{n}}, S0{{S}_{0}}là số lượng ban đầu, nn là số lần nhân đôi. Ban đầu chỉ có 40 con vi khuẩn nói trên trong đường ruột, hỏi sau bao lâu số lượng vi khuẩn là 671088640671088640con?

  • A.2424 giờ.
  • B.88 giờ.
  • C.1212 giờ.
  • D.4848 giờ.

Câu 33. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (P)\left( P \right) đi qua M(1;1;−1)M\left( 1;1;-1 \right) và song song với mặt phẳng (Q):2x+3y+z−9=0\left( Q \right):2x+3y+z-9=0 có phương trình là

  • A.x+y−2z=0x+y-2\text{z}=0.
  • B.2x+3y+z−4=02x+3y+z-4=0.
  • C.2x−y+z=02x-y+z=0.
  • D.2x+3y+z+3=02x+3y+z+3=0.

Câu 34. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=4x3−6x2+5y=4{{x}^{3}}-6{{x}^{2}}+5 giá trị cực tiểu của hàm số là

  • A.yCT=3{{y}_{CT}}=3.
  • B.yCT=0{{y}_{CT}}=0.
  • C.yCT=1{{y}_{CT}}=1.
  • D.yCT=5{{y}_{CT}}=5.

Câu 35. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz\text{Ox}yz, phương trình mặt cầu có tâm I(0;2;0)I\left( 0;2;0 \right) và đi qua điểrm M(2;0;0)M\left( 2;0;0 \right) là

  • A.(x−2)2+y2+z2=22{{(x-2)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}=2\sqrt{2}.
  • B.x2+(y−2)2+z2=8{{x}^{2}}+{{(y-2)}^{2}}+{{z}^{2}}=8.
  • C.(x−2)2+y2+z2=8{{(x-2)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}=8.
  • D.x2+(y−2)2+z2=22{{x}^{2}}+{{(y-2)}^{2}}+{{z}^{2}}=2\sqrt{2}.

Câu 36. (0,2 điểm)

Cho phương trình 4x+1+41−x−(m+1)(22+x−22−x)+8m−16=0{{4}^{x+1}}+{{4}^{1-x}}-\left( m+1 \right)\left( {{2}^{2+x}}-{{2}^{2-x}} \right)+8m-16=0 (mm là tham số thực). Tìm tất cả giá trị của tham số mm để phương trình đã cho có nghiệm trên đoạn [0;1]\left[ 0;1 \right].

  • A.[0;32]\left[ 0;\frac{3}{2} \right].
  • B.[1;52)\left[ 1;\left. \frac{5}{2} \right) \right..
  • C.[32;+∞)\left[ \frac{3}{2};+\left. \infty \right) \right..
  • D.[1;52]\left[ 1;\frac{5}{2} \right].

Câu 37. (0,2 điểm)

Cho hình trụ có chiều cao bằng 252\sqrt{5}. Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng song song với trục, cách trục một khoảng 5\sqrt{5}, thiết diện thu được là hình vuông. Diện tích xung quanh hình trụ đã cho bằng

  • A.8π108\pi \sqrt{10}.
  • B.4π104\pi \sqrt{10}.
  • C.10π510\pi \sqrt{5}.
  • D.20π220\pi \sqrt{2}.

Câu 38. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right), biết f(1)=1,f′(x)=2x3x+1−3x+1, x>0f\left( 1 \right)=1,f'\left( x \right)=\frac{2x}{3x+1-\sqrt{3x+1}},\,x>0. Khi đó ∫15f(x)dx\int\limits_{1}^{5}{f\left( x \right)\text{d}}x bằng

  • A.1289\frac{128}{9}.
  • B.1849\frac{184}{9}.
  • C.44027\frac{440}{27}.
  • D.91681\frac{916}{81}.

Câu 39. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f(x)liên tục (0; +∞)(0;\,+\infty ). Biết ln⁡(2x)\ln (2x)là một nguyên hàm của hàm số f(x)exf(x){{e}^{x}}. Họ tất cả nguyên hàm của hàm số f′(x)exf'(x){{e}^{x}} là

  • A.1x−ln⁡ 2x+C\frac{1}{x}-\ln \,2x+C.
  • B.1x−12ln⁡ 2x+C\frac{1}{x}-\frac{1}{2}\ln \,2x+C.
  • C.2x+ln⁡ 2x+C\frac{2}{x}+\ln \,2x+C.
  • D.12x−ln⁡ 2x+C\frac{1}{2x}-\ln \,2x+C.

Câu 40. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang cạnh AB=2a,AD=DC=CB=a,SA=3aAB=2a,AD=DC=CB=a,SA=3a và SASA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng ACAC và SBSB bằng

  • A.3a2\frac{3a}{2}.
  • B.3a1010\frac{3a\sqrt{10}}{10}.
  • C.3a1020\frac{3a\sqrt{10}}{20}.
  • D.3a4\frac{3a}{4}.

Câu 41. (0,2 điểm)

Trong các dãy số (un)\left( {{u}_{n}} \right) sau đây, dãy số nào là cấp số nhân?

  • A.un=2n+1{{u}_{n}}={{2}^{n}}+1.
  • B.un=1n{{u}_{n}}=\frac{1}{n}.
  • C.un=2n{{u}_{n}}={{2}^{n}}.
  • D.un=3n{{u}_{n}}=3n.

Câu 42. (0,2 điểm)

Gọi SS là tập giá trị của tham số mm để giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=∣x2−4x+m∣f\left( x \right)=\left| {{x}^{2}}-4x+m \right| trên đoạn [1 ; 4]\left[ 1\,;\,4 \right] bằng 66. Tổng các phần tử của SS bằng

  • A.6
  • B.-10
  • C.4
  • D.-4

Câu 43. (0,2 điểm)

Trong một đợt phong trào “Thanh niên tình nguyện” có 55 học sinh khối 1212, 44 học sinh khối 1111 và 33 học sinh khối 1010, được chia làm nhiệm vụ ở 44 thôn khác nhau M,N,P,QM,N,P,Q (mỗi thôn 33 học sinh). Tính xác suất để thôn nào cũng có học sinh khối 1212 và học sinh khối 11.

  • A.36385\frac{36}{385}.
  • B.144385\frac{144}{385}.
  • C.72385\frac{72}{385}.
  • D.18385\frac{18}{385}.

Câu 44. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm thuộc đoạn [−π;2π]\left[ -\pi ;2\pi \right] của phương trình 4f(cos⁡2x)+5=04f\left( \cos 2x \right)+5=0 là

  • A.12
  • B.9
  • C.6
  • D.8

Câu 45. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)=mx−4x−mf\left( x \right)=\frac{mx-4}{x-m} (mmlà số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của mmthuộc (−6 ; 6)\left( -6\,;\,6 \right) để hàm số đã cho nghịch biến trên (0 ; +∞)\left( 0\,;\,+\infty \right)?

  • A.3
  • B.2
  • C.4
  • D.5

Câu 46. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right). Đồ thị y=f′(x)y={f}'\left( x \right) cho như hình bên dưới. Hàm số g(x)=f(2−x)−12x2+xg\left( x \right)=f\left( 2-x \right)-\frac{1}{2}{{x}^{2}}+x nghịch biến trong khoảng nào dưới đây.

  • A.(−3 ; 1)\left( -3\,;\,1 \right).
  • B.(1 ; 3)\left( 1\,;\,3 \right).
  • C.(0 ; 1)\left( 0\,;\,1 \right).
  • D.(−1 ; 1)\left( -1\,;\,1 \right).

Câu 47. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y)\left( x;y \right) thỏa mãn log⁡2(2x−2002)+x=y+1002+2y{{\log }_{2}}\left( 2x-2002 \right)+x=y+1002+{{2}^{y}} và 1002≤x≤20221002\le x\le 2022?

  • A.10
  • B.11
  • C.12
  • D.18

Câu 48. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) liên tục trên R\mathbb{R}sao cho xf(x3)+f(1−x2)=−x8+2x5−3x,∀x∈Rxf\left( {{x}^{3}} \right)+f\left( 1-{{x}^{2}} \right)=-{{x}^{8}}+2{{x}^{5}}-3x,\forall x\in \mathbb{R}. Khi đó tích phân ∫−10f(x)dx\int_{-1}^{0}{f\left( x \right)dx} bằng

  • A.579175\frac{579}{175}.
  • B.−1710\frac{-17}{10}.
  • C.−136\frac{-13}{6}.
  • D.−579175\frac{-579}{175}.

Câu 49. (0,2 điểm)

Cho tam giác ABCABC có BC=aBC=a, BAC^=135∘\widehat{BAC}=135{}^\circ . Trên đường thẳng vuông góc với (ABC)\left( ABC \right) tại AA, lấy điểm SS thỏa mãn SA=a2SA=a\sqrt{2}. Hình chiếu vuông góc của AA trên SBSB, SCSC lần lượt là M, NM,\,N. Số đo góc giữa hai mặt phẳng (ABC)\left( ABC \right) và (AMN)\left( AMN \right) bằng

  • A.45∘45{}^\circ .
  • B.60∘60{}^\circ .
  • C.75∘75{}^\circ .
  • D.30∘30{}^\circ .

Câu 50. (0,2 điểm)

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số g(x)=f(x3−3x2)g(x)=f({{x}^{3}}-3{{x}^{2}}) là

  • A.5
  • B.9
  • C.7
  • D.3

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online - Đề thi của Trường THPT Võ Thị Sáu gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2023. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.