Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2023

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online - Đề thi của Trường THPT Phú Lâm

50 câu90 phútSưu tầm6.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Cho số phức z=−1−26iz=-1-2\sqrt{6}i. Phần thực và phần ảo của số phức z‾\overline{z} là?

  • A.Phần thực bằng −1-1 và phần ảo bằng 262\sqrt{6}.
  • B.Phần thực bằng −1-1 và phần ảo bằng 26i2\sqrt{6}i.
  • C.Phần thực bằng 11 và phần ảo bằng 262\sqrt{6}.
  • D.Phần thực bằng −1-1 và phần ảo bằng −26i-2\sqrt{6}i.

Câu 2. (0,2 điểm)

Đạo hàm của hàm số y=log⁡2023(x2+x)y={{\log }_{2023}}\left( {{x}^{2}}+x \right) là

  • A.2x+1x2+x\frac{2x+1}{{{x}^{2}}+x}.
  • B.2x+1(x2+x).ln⁡2023\frac{2x+1}{\left( {{x}^{2}}+x \right).\ln 2023}.
  • C.1x2+x\frac{1}{{{x}^{2}}+x}
  • D.1(x2+x).ln⁡2023\frac{1}{\left( {{x}^{2}}+x \right).\ln 2023}.

Câu 3. (0,2 điểm)

Đạo hàm của hàm số y=8xy={{8}^{x}} là

  • A.y′=8xln⁡8{y}'=\frac{{{8}^{x}}}{\ln 8}.
  • B.y′=8xln⁡8{y}'={{8}^{x}}\ln 8.
  • C.y′=x8xln⁡8{y}'=x{{8}^{x}}\ln 8.
  • D.y′=x8x−1{y}'=x{{8}^{x-1}}.

Câu 4. (0,2 điểm)

Tìm tập nghiệm SS của bất phương trình 5x+1−15>0{{5}^{x+1}}-\frac{1}{5}>0.

  • A.S=(−∞; −2)S=\left( -\infty ;\,-2 \right).
  • B.S=(1; +∞)S=\left( 1;\,+\infty \right).
  • C.S=(−1; +∞)S=\left( -1;\,+\infty \right).
  • D.S=(−2; +∞)S=\left( -2;\,+\infty \right).

Câu 5. (0,2 điểm)

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

  • A.Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
  • B.Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
  • C.Hai đường thẳng nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.
  • D.Hai đường thẳng không song song với nhau thì chéo nhau.

Câu 6. (0,2 điểm)

Cho tam giác ABCABCcó trọng tâm GG. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề SAI?

  • A.G∈(ABC)G\in \left( ABC \right).
  • B.A∉(BGC)A\notin \left( BGC \right).
  • C.(AGB)≡(BGC)\left( AGB \right)\equiv \left( BGC \right).
  • D.BG⊂(BGC)BG\subset \left( BGC \right).

Câu 7. (0,2 điểm)

Số giao điểm của đồ thị (C):y=x3−3x2+2x+1(C):y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+2x+1 và đường thẳng y=1y=1 là

  • A.0
  • B.3
  • C.1
  • D.2

Câu 8. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có đạo hàm trên đoạn   ⁣ ⁣[ ⁣ ⁣ −1; 2]\text{ }\!\![\!\!\text{ }-1;\,2] và f(−1)=2023, f(2)=−1.f\left( -1 \right)=2023,\,f\left( 2 \right)=-1. Tích phân ∫−12f′(x)dx\int\limits_{-1}^{2}{{f}'\left( x \right)\text{d}x}bằng:

  • A.2024.2024.
  • B.−2024.-2024.
  • C.1.1.
  • D.2022.2022.

Câu 9. (0,2 điểm)

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau:

  • A.y=x4−2x2.y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}.
  • B.y=−x3+3x.y=-{{x}^{3}}+3x.
  • C.y=−x4+2x2.y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}.
  • D.y=x3−3x.y={{x}^{3}}-3x.

Câu 10. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=25\left( S \right):{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=25 có tọa độ tâm II và bán kính RR là

  • A.I(1;2;3), R=5I\left( 1;2;3 \right),\,R=5.
  • B.I(1;−2;3), R=5I\left( 1;-2;3 \right),\,R=5.
  • C.I(1;2;−3), R=25I\left( 1;2;-3 \right),\,R=25.
  • D.I(1;2;3), R=25I\left( 1;2;3 \right),\,R=25.

Câu 11. (0,2 điểm)

Cho điểm M(1,−4,−2)M\left( 1,-4,-2 \right) và mặt phẳng (P):x+y+5z−14=0\left( P \right):x+y+5z-14=0. Tính khoảng cách từ MM đến (P)(P).

  • A.232\sqrt{3}
  • B.434\sqrt{3}
  • C.636\sqrt{3}
  • D.333\sqrt{3}

Câu 12. (0,2 điểm)

Cho số phức zzthỏa mãn (1+i)z=14−2i\left( 1+i \right)z=14-2i. Tổng phần thực và phần ảo của z‾\overline{z} bằng

  • A.14.14.
  • B.2.2.
  • C.−2.-2.
  • D.−14.-14.

Câu 13. (0,2 điểm)

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy S=2a2S=2{{a}^{2}}, chiều cao h=6ah=6a là:

  • A.12a312{{a}^{3}}.
  • B.4a34{{a}^{3}}.
  • C.6a36{{a}^{3}}.
  • D.36a336{{a}^{3}}.

Câu 14. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, SA=aSA=a và SASA vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng

  • A.a36\frac{{{a}^{3}}}{6}.
  • B.2a33\frac{2{{a}^{3}}}{3}.
  • C.a3{{a}^{3}}.
  • D.a33\frac{{{a}^{3}}}{3}.

Câu 15. (0,2 điểm)

Phương trình tiếp tuyến của đường cong y=x3+3x2−2y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-2 tại điểm có hoành độ x0=1{{x}_{0}}=1 là

  • A.y=9x+7y=9x+7.
  • B.y=−9x−7y=-9x-7.
  • C.y=−9x+7y=-9x+7.
  • D.y=9x−7y=9x-7.

Câu 16. (0,2 điểm)

Cho hai đường thẳng phân biệt aa và bb trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa aa và bb?

  • A.4.
  • B.3
  • C.2
  • D.1

Câu 17. (0,2 điểm)

Cho hình trụ có bán kính đáy rr và độ dài đường sinh ll. Diện tích xung quanh Sxq{{S}_{xq}} của hình trụ đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?

  • A.Sxq=4πrl{{S}_{xq}}=4\pi rl.
  • B.Sxq=2πrl{{S}_{xq}}=2\pi rl.
  • C.Sxq=3πrl{{S}_{xq}}=3\pi rl.
  • D.Sxq=πrl{{S}_{xq}}=\pi rl.

Câu 18. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz\text{Ox}yz, đường thẳng d: x−11=y−33=z+4−2d:\,\frac{x-1}{1}=\frac{y-3}{3}=\frac{z+4}{-2} đi qua điểm nào dưới đây?

  • A.Q(1;3−2)Q(1;3-2).
  • B.M(−1;−3;4)M(-1;-3;4).
  • C.C(1;3;−4)C(1;3;-4).
  • D.N(−1;−3;2)N(-1;-3;2).

Câu 19. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=ax4+bx2+cy=a{{x}^{4}}+b{{x}^{2}}+c, (a,b,c∈R)\left( a,b,c\in R \right) có đồ thị là đường cong như hình bên. Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:

  • A.x=−1x=-1.
  • B.x=2x=2.
  • C.x=1x=1.
  • D.x=0x=0.

Câu 20. (0,2 điểm)

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−12x+4y=\frac{2x-1}{2x+4} là đường thẳng có phương trình:

  • A.y=−2y=-2.
  • B.x=−2x=-2.
  • C.x=1x=1.
  • D.y=1y=1.

Câu 21. (0,2 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình 3x2−13<27{{3}^{{{x}^{2}}-13}}<27 là

  • A.(4 ; +∞)\left( 4\,;\,+\infty \right).
  • B.(−4 ; 4)\left( -4\,;\,4 \right).
  • C.(−∞ ; 4)\left( -\infty \,;\,4 \right).
  • D.(0 ; 4)\left( 0\,;\,4 \right).

Câu 22. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu số có năm chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1,2,3,4,5,6?

  • A.A65A_{6}^{5}
  • B.P6{{P}_{6}}.
  • C.C65C_{6}^{5} .
  • D.P5{{P}_{5}} .

Câu 23. (0,2 điểm)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  • A.Có duy nhất một mặt phẳng đi qua hai đường thẳng mà hai đường thẳng này lần lượt nằm trên hai mặt phẳng cắt nhau.
  • B.Có duy nhất một mặt phẳng đi qua hai đường thẳng cắt nhau cho trước.
  • C.Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng sẽ có một đường thẳng chung đi qua điểm chung ấy.
  • D.Ba điểm không thẳng hàng cùng thuộc một mặt phẳng duy nhất.

Câu 24. (0,2 điểm)

Cho hai tích phân ∫−25f(x)dx=8\int\limits_{-2}^{5}{f\left( x \right)\text{d}}x=8 và ∫5−2g(x)dx=3\int\limits_{5}^{-2}{g\left( x \right)\text{d}}x=3. Tính I=∫−25[f(x)−4g(x)−1]dxI=\int\limits_{-2}^{5}{\left[ f\left( x \right)-4g\left( x \right)-1 \right]\text{d}}x

  • A.1313.
  • B.2727.
  • C.−11-11.
  • D.33.

Câu 25. (0,2 điểm)

Cho F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x). Tìm I=∫[2f(x)+1]dxI=\int{\left[ 2f(x)+1 \right]}\text{d}x.

  • A.I=2xF(x)+x+CI=2xF(x)+x+C.
  • B.I=2F(x)+x+CI=2F(x)+x+C.
  • C.I=2F(x)+1+CI=2F(x)+1+C.
  • D.I=2xF(x)+1+CI=2xF(x)+1+C.

Câu 26. (0,2 điểm)

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau:

  • A.y=x4−2x2.y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}.
  • B.y=−x3+3x.y=-{{x}^{3}}+3x.
  • C.C. y=−x4+2x2.y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}.
  • D.y=x3−3x.y={{x}^{3}}-3x.

Câu 27. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có đạo hàmf′(x)=x(x−1)(x+4)2023, ∀x∈Rf'\left( x \right)=x\left( x-1 \right){{\left( x+4 \right)}^{2023}},\,\forall x\in \mathbb{R} . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  • A.3
  • B.4
  • C.2
  • D.1

Câu 28. (0,2 điểm)

Đặt a=log⁡25, b=log⁡35a={{\log }_{2}}5,\,b={{\log }_{3}}5. Hãy biểu diễn log⁡65{{\log }_{6}}5theo aa và bb.

  • A.log⁡65=a2+b2{{\log }_{6}}5={{a}^{2}}+{{b}^{2}}.
  • B.log⁡65=a+b{{\log }_{6}}5=a+b.
  • C.log⁡65=1a+1b{{\log }_{6}}5=\frac{1}{a}+\frac{1}{b}.
  • D.log⁡65=aba+b{{\log }_{6}}5=\frac{ab}{a+b}.

Câu 29. (0,2 điểm)

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số: y=x3−3xy={{x}^{3}}-3x, y=xy=x. Tính S.=

  • A.S=4S=4.
  • B.S=8S=8.
  • C.S=2S=2.
  • D.S=0S=0.

Câu 30. (0,2 điểm)

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.{A}'{B}'{C}' có tất cả các cạnh bằng nhau. Góc giữa hai đường thẳng AB′A{B}' và CC′C{C}' bằng

  • A.30o{{30}^{o}}.
  • B.90o{{90}^{o}}.
  • C.60o{{60}^{o}}.
  • D.45o{{45}^{o}}.

Câu 31. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)=ax4+bx2+cf\left( x \right)=a{{x}^{4}}+b{{x}^{2}}+c có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn [−2;5]\left[ -2;5 \right] của tham số mm để phương trình f(x)=mf\left( x \right)=m có đúng hai nghiệm phân biệt?

  • A.1
  • B.6
  • C.7
  • D.5

Câu 32. (0,2 điểm)

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R\mathbb{R}?

  • A.y=x4−x2y={{x}^{4}}-{{x}^{2}}.
  • B.y=x3−xy={{x}^{3}}-x.
  • C.y=x−1x+2y=\frac{x-1}{x+2}.
  • D.y=x3+xy={{x}^{3}}+x.

Câu 33. (0,2 điểm)

Cho tứ diện ABCD.ABCD. Gọi GG là trọng tâm tam giác BCD.BCD. Cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau?

  • A.ACAC vàBDBD.
  • B.ABAB vàCDCD.
  • C.BGBG vàCDCD.
  • D.AGAG vàBCBC.

Câu 34. (0,2 điểm)

Nghiệm của phương trình log⁡3(2x+1)=1+log⁡3(x−1){{\log }_{3}}\left( 2x+1 \right)=1+{{\log }_{3}}\left( x-1 \right) là

  • A.x=4x=4.
  • B.x=−2x=-2.
  • C.x=1x=1.
  • D.x=2x=2.

Câu 35. (0,2 điểm)

Gọi z1{{z}_{1}} là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2−2z+5=0{{z}^{2}}-2z+5=0. Tọa độ điểm biểu diễn số phức 7−4iz1\frac{7-4i}{{{z}_{1}}} trên mặt phẳng phức là

  • A.P(3;2)P\left( 3;2 \right)
  • B.N(1;−2)N\left( 1;-2 \right)
  • C.Q(3;−2)Q\left( 3;-2 \right)
  • D.M(1;2)M\left( 1;2 \right)

Câu 36. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình mặt phẳng (P)\left( P \right) song song và cách đều hai đường thẳng d1:x−2−1=y1=z1{{d}_{1}}:\frac{x-2}{-1}=\frac{y}{1}=\frac{z}{1} và d2:x2=y−1−1=z−2−1{{d}_{2}}:\frac{x}{2}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z-2}{-1} là

  • A.(P):2y−2z+1=0\left( P \right):2y-2z+1=0.
  • B.(P):2x−2z+1=0\left( P \right):2x-2z+1=0.
  • C.(P):2x−2y+1=0\left( P \right):2x-2y+1=0.
  • D.(P):2y−2z−1=0\left( P \right):2y-2z-1=0.

Câu 37. (0,2 điểm)

Cho hình nón đỉnhSS, đáy là đường tròn (O; 5)\left( O;\,5 \right).Một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón cắt đường tròn đáy tại hai điểm AA và BB sao cho SA=AB=8SA=AB=8. Tính khoảng cách từ OO đến (SAB)\left( SAB \right).

  • A.222\sqrt{2}.
  • B.3134\frac{3\sqrt{13}}{4}.
  • C.327\frac{3\sqrt{2}}{7}.
  • D.132\frac{\sqrt{13}}{2}.

Câu 38. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABCcó SA=aSA=a và SASA vuông góc với đáy. Biết đáy là tam giác vuông cân tại AA và BC=a2BC=a\sqrt{2}. Tính khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (SBC)\left( SBC \right).

  • A.a55\frac{a\sqrt{5}}{5}.
  • B.a33\frac{a\sqrt{3}}{3}.
  • C.a3a\sqrt{3}.
  • D.a3\frac{a}{3}

Câu 39. (0,2 điểm)

Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.Không có mặt phẳng nào chứa cả hai đường thẳng aa và bb thì ta nói aa và bb chéo nhau.
  • B.Hai đường thẳng song song nhau nếu chúng không có điểm chung.
  • C.Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
  • D.Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

Câu 40. (0,2 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình (32x−9)(3x−127)3x+1−1≤0({{3}^{2x}}-9)({{3}^{x}}-\frac{1}{27})\sqrt{{{3}^{x+1}}-1}\le 0 chứa bao nhiêu số nguyên ?

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 41. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) xác định trên R\{−1;1}\mathbb{R}\backslash \left\{ -1;1 \right\}, thỏa mãn f′(x)=2x2−1; f(−3)+f(3)=2ln⁡2f'\left( x \right)=\frac{2}{{{x}^{2}}-1};\ f\left( -3 \right)+f\left( 3 \right)=2\ln 2 và f(−12)+f(12)=0f\left( -\frac{1}{2} \right)+f\left( \frac{1}{2} \right)=0. Giá trị của biểu thức P=f(−2)+f(0)+f(4)P=f\left( -2 \right)+f\left( 0 \right)+f\left( 4 \right) là:

  • A.2ln⁡2−ln⁡52\ln 2-\ln 5
  • B.6ln⁡2+2ln⁡3−ln⁡56\ln 2+2\ln 3-\ln 5
  • C.2ln⁡2+2ln⁡3−ln⁡52\ln 2+2\ln 3-\ln 5
  • D.6ln⁡2−2ln⁡56\ln 2-2\ln 5

Câu 42. (0,2 điểm)

Cho I=∫12x2+(x+ln⁡x)2+xx2(x+ln⁡x)2dx=a2−1b+ln⁡cI=\int\limits_{1}^{2}{\frac{{{x}^{2}}+{{\left( x+\ln x \right)}^{2}}+x}{{{x}^{2}}{{\left( x+\ln x \right)}^{2}}}\text{d}x}=\frac{a}{2}-\frac{1}{b+\ln c} với aa, bb, cc là các số nguyên dương. Khẳng định nào sau đây đúng ?

  • A.abc=26abc=26.
  • B.abc=3abc=3.
  • C.abc=11abc=11.
  • D.abc=12abc=12.

Câu 43. (0,2 điểm)

Cho (H)\left( H \right) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y=3x2y=\sqrt{3}{{x}^{2}}, cung tròn có phương trình y=4−x2y=\sqrt{4-{{x}^{2}}} (với 0≤x≤20\le x\le 2) và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của (H)\left( H \right) là

  • A.4π+312\frac{4\pi +\sqrt{3}}{12}.
  • B.4π−36\frac{4\pi -\sqrt{3}}{6} .
  • C.4π+23−36\frac{4\pi +2\sqrt{3}-3}{6}.
  • D.53−2π3\frac{5\sqrt{3}-2\pi }{3}.

Câu 44. (0,2 điểm)

Cho hai số phức z1=2+i,z2=1−2i.{{z}_{1}}=2+i,{{z}_{2}}=1-2i. Môđun của số phức w=z12022z22023w=\frac{z_{1}^{2022}}{z_{2}^{2023}} là

  • A.∣w∣=5.\left| w \right|=5.
  • B.∣w∣=3.\left| w \right|=\sqrt{3}.
  • C.∣w∣=3.\left| w \right|=3.
  • D.∣w∣=55.\left| w \right|=\frac{\sqrt{5}}{5}.

Câu 45. (0,2 điểm)

Cho hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông. Thiết diện của hình trụ tạo bởi mặt phẳng song song và cách trục một khoảng bằng aa có diện tích bằng 8a238{{a}^{2}}\sqrt{3}. Thể tích của khối trụ là

  • A.16π a33\frac{16\pi \,{{a}^{3}}}{3}.
  • B.16πa216\pi {{a}^{2}}.
  • C.16πa316\pi {{a}^{3}}.
  • D.32πa332\pi {{a}^{3}}.

Câu 46. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho điểm I(1;−2;3).I\left( 1;-2;3 \right). Viết phương trình mặt cầu tâm I, cắt trục Ox tại hai điểm A và B sao cho AB=23.AB=2\sqrt{3}.

  • A. (x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=16.~{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y+2 \right)}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=16.
  • B.(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=20.{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{(y+2)}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=20.
  • C.(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=25.{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y+2 \right)}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=25.
  • D.(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9.{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( \text{y}+2 \right)}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=9.

Câu 47. (0,2 điểm)

Cho hai đường thẳng chéo nhau aa và bb. Lấy hai điểm A,BA,B phân biệt thuộc aa và hai điểm C,DC,D phân biệt thuộc bb. Khi đó hai đường thẳng ADA\text{D} và BCBC ở vị trí

  • A.Chéo nhau.
  • B.song song nhau.
  • C.song song hoặc cắt nhau.
  • D.cắt nhau.

Câu 48. (0,2 điểm)

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ, biết f(x)f\left( x \right) đạt cực tiểu tại điểm x=1x=1 và thỏa mãn [f(x)+1]\left[ f\left( x \right)+1 \right] và [f(x)−1]\left[ f\left( x \right)-1 \right] lần lượt chia hết cho (x−1)2{{\left( x-1 \right)}^{2}} và (x+1)2{{\left( x+1 \right)}^{2}}. Gọi S1,S2{{S}_{1}},{{S}_{2}} lần lượt là diện tích như trong hình bên. Tính 2S2+8S12{{S}_{2}}+8{{S}_{1}}.

  • A.99.
  • B.44.
  • C.35\frac{3}{5}.
  • D.12\frac{1}{2}.

Câu 49. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác ABCABC vuông cân tại CC và SASA vuông góc với mặt phẳng đáy. Cho SC=aSC=a, mặt phẳng (SBC)\left( SBC \right) tạo với mặt đáy một góc α\alpha . Thể tích khối chóp S.ABCS.ABC đạt giá trị lớn nhất là

  • A.a316\frac{{{a}^{3}}}{16}.
  • B.a3327\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{27}.
  • C.a3348\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{48}.
  • D.a3224\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{24}.

Câu 50. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x−2)2+(y−3)2+(z+1)2=16\left( S \right):\,{{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{\left( y-3 \right)}^{2}}+{{\left( z+1 \right)}^{2}}=16 và điểm A(−1;−1;−1).A\left( -1;-1;-1 \right). Xét các điểm M thuộc (S)\left( S \right)sao cho đường thẳng AM tiếp xúc với (S).\left( S \right). M luôn thuộc một mặt phẳng cố định có phương trình là

  • A.3x+4y−2=03x+4y-2=0.
  • B.3x+4y+2=03x+4y+2=0..
  • C.6x+8y+11=06x+8y+11=0.
  • D.6x+8y−11=06x+8y-11=0.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online - Đề thi của Trường THPT Phú Lâm gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2023. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.