Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2023

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online - Đề thi của Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu

50 câu90 phútSưu tầm2.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Cho mặt cầu (S)\left( S \right) có diện tích bằng 4π4\pi . Thể tích khối cầu (S)\left( S \right) bằng:

  • A.16π16\pi .
  • B.32π32\pi .
  • C.4π3\frac{4\pi }{3}.
  • D.16π3\frac{16\pi }{3}.

Câu 2. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng:

  • A.00.
  • B.−2-2.
  • C.44.
  • D.11.

Câu 3. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(−2 ;−1 ; 3)A\left( -2\,;-1\,;\,3 \right) và B(0 ; 3 ; 1)B\left( 0\,;\,3\,;\,1 \right). Gọi (α)\left( \alpha \right) là mặt phẳng trung trực của đoạn ABAB. Một vec tơ pháp tuyến của (α)\left( \alpha \right) có tọa độ là:

  • A. n→=(2 ; 4 ;−1)\,\overrightarrow{n}=\left( 2\,;\,4\,;-1 \right).
  • B. n→=(1 ; 0 ; 1)\,\overrightarrow{n}=\left( 1\,;\,0\,;\,1 \right).
  • C. n→=(−1 ; 1 ; 2)\,\overrightarrow{n}=\left( -1\,;\,1\,;\,2 \right).
  • D. n→=(1 ; 2 ;−1)\,\overrightarrow{n}=\left( 1\,;\,2\,;-1 \right).

Câu 4. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Mệnh đề nào sau đây đúng về hàm số đó?

  • A.Nghịch biến trên khoảng (−1 ;  1)\left( -1\,;\,\,1 \right).
  • B.Đồng biến trên khoảng (0 ; +∞)\left( 0\,;\,+\infty \right).
  • C.Đồng biến trên khoảng (0 ; 1)\left( 0\,;\,1 \right).
  • D.Nghịch biến trên khoảng (−∞ ; 0)\left( -\infty \,;\,0 \right).

Câu 5. (0,2 điểm)

Tập nghiệm của phương trình log⁡2x+log⁡4x+log⁡16x=7{{\log }_{2}}x+{{\log }_{4}}x+{{\log }_{16}}x=7 là

  • A.  ⁣ ⁣{ ⁣ ⁣ 16}\text{ }\!\!\{\!\!\text{ }16\}.
  • B.  ⁣ ⁣{ ⁣ ⁣ 2}\text{ }\!\!\{\!\!\text{ }\sqrt{2}\}.
  • C.  ⁣ ⁣{ ⁣ ⁣ 4}\text{ }\!\!\{\!\!\text{ }4\}.
  • D.  ⁣ ⁣{ ⁣ ⁣ 22}\text{ }\!\!\{\!\!\text{ 2}\sqrt{2}\}.

Câu 6. (0,2 điểm)

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=1xf\left( x \right)=\frac{1}{x} là

  • A.−1x2-\frac{1}{{{x}^{2}}}.
  • B.ln⁡x+C\ln x+C.
  • C.ln⁡∣x∣+C\ln \left| x \right|+C.
  • D.−1x2+C-\frac{1}{{{x}^{2}}}+C.

Câu 7. (0,2 điểm)

Cho khối lập phương có độ dài đường chéo bằng 3\sqrt{3}. Thể tích khối lập phương đó bằng:

  • A.6464.
  • B.2727.
  • C.88.
  • D.11.

Câu 8. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho đường thẳng d:x2=y1=z−12d:\frac{x}{2}=\frac{y}{1}=\frac{z-1}{2}. Một vectơ chỉ phương của dd là:

  • A.u→=(2;  1;  2).\overrightarrow{u}=\left( 2;\,\,1;\,\,2 \right).
  • B.u→=(0;  0;  1).\overrightarrow{u}=\left( 0;\,\,0;\,\,1 \right).
  • C.u→=(2;  6;  2).\overrightarrow{u}=\left( 2;\,\,6;\,\,2 \right).
  • D.u→=(0;  0;  −1).\overrightarrow{u}=\left( 0;\,\,0;\,\,-1 \right).

Câu 9. (0,2 điểm)

Môđun của số phức z=(−4+3i).iz=(-4+3i).i bằng:

  • A.7.\sqrt{7}.
  • B.5
  • C.3
  • D.4

Câu 10. (0,2 điểm)

Cho cấp số nhân (un)\left( {{u}_{n}} \right)có u1=1,  u2=−2{{u}_{1}}=1,\,\,{{u}_{2}}=-2. Giá trị của u2019{{u}_{2019}} bằng

  • A.u2019=−22018{{u}_{2019}}=-{{2}^{2018}}.
  • B.u2019=22018{{u}_{2019}}={{2}^{2018}}.
  • C.u2019=−22019{{u}_{2019}}=-{{2}^{2019}}.
  • D.u2019=22019{{u}_{2019}}={{2}^{2019}}.

Câu 11. (0,2 điểm)

Cho ∫01f(x)dx=−3\int\limits_{0}^{1}{f(x)\text{d}x}=-3 và ∫01g(x)dx=2\int\limits_{0}^{1}{g(x)\text{d}x}=2, khi đó ∫01[f(x)+2g(x)]dx\int\limits_{0}^{1}{\left[ f\left( x \right)+2g\left( x \right) \right]\text{d}x} bằng

  • A.11.
  • B.−1-1.
  • C.−7-7.
  • D.55.

Câu 12. (0,2 điểm)

Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

  • A.y=x4+4x2−5y={{x}^{4}}+4{{x}^{2}}-5.
  • B.y=x3+4x2+3y={{x}^{3}}+4{{x}^{2}}+3.
  • C.y=x4−4x2+3y={{x}^{4}}-4{{x}^{2}}+3.
  • D.y=−x4+4x2+3y=-{{x}^{4}}+4{{x}^{2}}+3.

Câu 13. (0,2 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình log⁡2(4x+8)−log⁡2x≤3{{\log }_{2}}\left( 4x+8 \right)-{{\log }_{2}}x\le 3 là

  • A.(−∞;2].\left( -\infty ;2 \right].
  • B.[3;+∞).\left[ 3;+\infty \right).
  • C.[2;+∞).\left[ 2;+\infty \right).
  • D.[1;+∞).\left[ 1;+\infty \right).

Câu 14. (0,2 điểm)

Hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có đạo hàm f′(x)=(x4−x2)(x+2)3,∀x∈Rf'\left( x \right)=\left( {{x}^{4}}-{{x}^{2}} \right){{\left( x+2 \right)}^{3}},\forall x\in \mathbb{R}. Số điểm cực trị của hàm số là

  • A.3
  • B.2
  • C.1
  • D.4

Câu 15. (0,2 điểm)

Cho số phức zz thỏa mãn z+2i.z‾=1+17iz+2i.\overline{z}=1+17i. Khi đó ∣z∣\left| z \right| bằng

  • A.∣z∣=6\left| z \right|=6.
  • B.∣z∣=146\left| z \right|=\sqrt{146}.
  • C.∣z∣=10\left| z \right|=10.
  • D.∣z∣=58\left| z \right|=\sqrt{58}.

Câu 16. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách giữa: (P):x+2y+2z=0\left( P \right):x+2y+2z=0 và (Q):x+2y+2z−12=0\left( Q \right):x+2y+2z-12=0 bằng

  • A.2
  • B.3
  • C.1
  • D.4

Câu 17. (0,2 điểm)

Ký hiệu z1, z2{{z}_{1}},\text{ }{{z}_{2}} là hai nghiệm phức của phương trình z2+2z+11=0{{z}^{2}}+2z+11=0. Khi đó giá trị biểu thức A=∣z1∣2+∣z2∣2A={{\left| {{z}_{1}} \right|}^{2}}+{{\left| {{z}_{2}} \right|}^{2}} bằng:

  • A.2112\sqrt{11}.
  • B.2222.
  • C.1111.
  • D.2424.

Câu 18. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu tâm I(−1;2;−3)I\left( -1;2;-3 \right) và đi qua điểm A(2;0;0)A\left( 2;0;0 \right) có phương trình là:

  • A.(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=22{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=22.
  • B.(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=11{{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z+3 \right)}^{2}}=11.
  • C.(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=22{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y+2 \right)}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=22.
  • D.(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=22{{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z+3 \right)}^{2}}=22.

Câu 19. (0,2 điểm)

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số y=2x2+x+1y=2{{x}^{2}}+x+1 và y=x2+3y={{x}^{2}}+3 bằng:

  • A.92.\frac{9}{2}.
  • B.52.\frac{5}{2}.
  • C.4.4.
  • D.2.2.

Câu 20. (0,2 điểm)

Tìm tham số mm để đồ thị hàm số y=(m+1)x−5m2x−my=\frac{\left( m+1 \right)x-5m}{2x-m} có tiệm cận ngang là đường thẳng y=1y=1

  • A.m=−1m=-1.
  • B.m=12m=\frac{1}{2}.
  • C.m=2m=2.
  • D.m=1m=1.

Câu 21. (0,2 điểm)

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có SA=SB=SC=SD=411SA=SB=SC=SD=4\sqrt{11}. Đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 88. Thể tích của khối chóp S.ABCS.ABC bằng

  • A.256256.
  • B.3232.
  • C.128128.
  • D.6464.

Câu 22. (0,2 điểm)

Tỉ số thể tích giữa khối lập phương và khối cầu ngoại tiếp khối lập phương đó bằng

  • A.π32\frac{\pi \sqrt{3}}{2}.
  • B.233π\frac{2\sqrt{3}}{3\pi }.
  • C.322π\frac{3\sqrt{2}}{2\pi }.
  • D.π23\frac{\pi \sqrt{2}}{3}.

Câu 23. (0,2 điểm)

Cho hai số thực aa,bb thoả mãn 2log⁡3(a−2b)=log⁡3a+log⁡3b2{{\log }_{3}}\left( a-2b \right)={{\log }_{3}}a+{{\log }_{3}}b và a>2b>0a>2b>0. Khi đó ab\frac{a}{b} bằng

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.5

Câu 24. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=x3−3x+2y={{x}^{3}}-3x+2 có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để phương trình x3−3x+2−2m=0{{x}^{3}}-3x+2-2m=0 có ba nghiệm thực phân biệt.

  • A.0<m<40 < m < 4.
  • B.0<m<20 < m < 2.
  • C.0≤m≤40\le m\le 4.
  • D.0≤m≤20\le m\le 2.

Câu 25. (0,2 điểm)

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x.sin⁡2xf\left( x \right)=x.\sin 2x là

  • A.−12cos⁡2x+14sin⁡2x-\frac{1}{2}\cos 2x+\frac{1}{4}\sin 2x.
  • B.−x2cos⁡2x+14sin⁡2x+C-\frac{x}{2}\cos 2x+\frac{1}{4}\sin 2x+C.
  • C.−12cos⁡2x+14sin⁡2x+C-\frac{1}{2}\cos 2x+\frac{1}{4}\sin 2x+C
  • D.x2cos⁡2x+14sin⁡2x\frac{x}{2}\cos 2x+\frac{1}{4}\sin 2x.

Câu 26. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABCcó đáy ABCABC là tam giác đều cạnh aa, cạnh SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2aSA=2a, gọi MM là trung điểm của SCSC. Tính côsin của góc α\alpha là góc giữa đường thẳng BMBM và (ABC)\left( ABC \right).

  • A.cos⁡α=714\cos \alpha =\frac{\sqrt{7}}{14}.
  • B.cos⁡α=277\cos \alpha =\frac{2\sqrt{7}}{7}.
  • C.cos⁡α=217\cos \alpha =\frac{\sqrt{21}}{7}.
  • D.cos⁡α=57\cos \alpha =\frac{\sqrt{5}}{7}.

Câu 27. (0,2 điểm)

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log⁡2∣x2+2x−3∣−log⁡2∣x+3∣=3{{\log }_{2}}\left| {{x}^{2}}+2x-3 \right|-{{\log }_{2}}\left| x+3 \right|=3 bằng

  • A.−2-2.
  • B.−4-4.
  • C.99.
  • D.22.

Câu 28. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại AA, (SAC)⊥(ABC)\left( SAC \right)\bot \left( ABC \right), AB=3a, BC=5aAB=3a,\text{ }BC=5a. Biết rằng SA=2a3SA=2a\sqrt{3} và SAC^=30∘\widehat{SAC}=30{}^\circ . Khoảng cách từ điểm AA đến mặt phẳng (SBC)\left( SBC \right) bằng:

  • A.3a174\frac{3a\sqrt{17}}{4}.
  • B.6a77\frac{6a\sqrt{7}}{7}.
  • C.3a714\frac{3a\sqrt{7}}{14}.
  • D.12a5\frac{12a}{5}.

Câu 29. (0,2 điểm)

Cho ∫13ln⁡x(x+1)2dx=abln⁡3−cln⁡2\int\limits_{1}^{3}{\frac{\ln x}{{{\left( x+1 \right)}^{2}}}\text{dx}}=\frac{a}{b}\ln 3-c\ln 2 với a, b, c∈N∗a,\text{ }b,\text{ }c\in \mathbb{N}* và phân số ab\frac{a}{b} tối giản. Giá trị của a+b+ca+b+c bằng:

  • A.8
  • B.7
  • C.6
  • D.9

Câu 30. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABC với A(3;−1;2)A\left( 3;-1;2 \right), B(−1;3;5)B\left( -1;3;5 \right), C(3;1;−3)C\left( 3;1;-3 \right). Đường trung tuyến AMAM của ΔABC\Delta ABC có phương trình là

  • A.\left\{ \begin{align} & x=1-2t \\ & y=2-3t \\ & z=1+t \\ \end{align} \right..
  • B.\left\{ \begin{align} & x=1+2t \\ & y=2-3t \\ & z=1+t \\ \end{align} \right..
  • C.\left\{ \begin{align} & x=1+2t \\ & y=2+3t \\ & z=1+t \\ \end{align} \right..
  • D.\left\{ \begin{align} & x=3+2t \\ & y=-1+3t \\ & z=2+t \\ \end{align} \right..

Câu 31. (0,2 điểm)

Cho số phức zz thỏa mãn (1−i)z‾=5+i\left( 1-i \right)\overline{z}=5+i. Số phức w=2z+i\text{w}=2z+i là

  • A.w=4−5i\text{w}=4-5i.
  • B.w=4+5i\text{w}=4+5i.
  • C.w=4+7i\text{w}=4+7i.
  • D.w=4−7i\text{w}=4-7i.

Câu 32. (0,2 điểm)

Biết ∫−12f(x)dx=2\int\limits_{-1}^{2}{f\left( x \right)}\text{d}x=2 và ∫12f(x)dx=5\int\limits_{1}^{2}{f\left( x \right)}\text{d}x=5, tích phân ∫12f(3−2x)dx\int\limits_{1}^{2}{f\left( 3-2x \right)}\text{d}x bằng

  • A.33.
  • B.−32\frac{-3}{2}.
  • C.−3-3.
  • D.32\frac{3}{2}.

Câu 33. (0,2 điểm)

Tại SEA Games 2019, môn bóng chuyền nam có 8 đội bóng tham dự, trong đó có hai đôi Việt Nam và Thái Lan. Các đội bóng được chia ngẫu nhiên thành 2 bảng có số đội bóng bằng nhau. Xác suất để hai đội Việt Nam và Thái Lan nằm hai bảng khác nhau bằng

  • A.37\frac{3}{7}.
  • B.47\frac{4}{7}.
  • C.314\frac{3}{14}.
  • D.1114\frac{11}{14}.

Câu 34. (0,2 điểm)

Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 1200{{120}^{0}}, cạnh bên bằng 22. Chiều cao hh của hình nón là

  • A.h=2h=\sqrt{2}.
  • B.h=1h=1.
  • C.h=3h=\sqrt{3}.
  • D.h=22h=\frac{\sqrt{2}}{2}.

Câu 35. (0,2 điểm)

Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=180−20t (m/s)v(t)=180-20t\,\left( m/s \right). Tính quãng đường mà vật di chuyển được từ thời điểm t=0 ( s )t=0\,(~s\,) đến thời điểm mà vật dừng lại.

  • A.810 m810~m.
  • B.9 m9~m.
  • C.180 m180~m.
  • D.160 m160~m.

Câu 36. (0,2 điểm)

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số mm để hàm số y=x3−3mx2+3x−6m3y={{x}^{3}}-3m{{x}^{2}}+3x-6{{m}^{3}} đồng biến trên khoảng (0; +∞)\left( 0;\text{ }+\infty \right) là:

  • A.(−∞; 1].\left( -\infty ;\text{ }1 \right].
  • B.(−∞; 2].\left( -\infty ;\text{ }2 \right].
  • C.(−∞; 0].\left( -\infty ;\text{ }0 \right].
  • D.[2; +∞).\left[ 2;\text{ }+\infty \right).

Câu 37. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(2;1;1)M\left( 2;1;1 \right), mặt phẳng (α):x+y+z−4=0\left( \alpha \right):x+y+z-4=0 và mặt cầu (S):(x−3)2+(y−3)2+(z−4)2=16\left( S \right):{{\left( x-3 \right)}^{2}}+{{\left( y-3 \right)}^{2}}+{{\left( z-4 \right)}^{2}}=16. Phương trình đường thẳng Δ\Delta đi qua MM và nằm trong (α)\left( \alpha \right) cắt mặt cầu (S)\left( S \right) theo một đoạn thẳng có độ dài nhỏ nhất. Đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?

  • A.(4;−3;3)\left( 4;-3;3 \right).
  • B.(4;−3;−3)\left( 4;-3;-3 \right).
  • C.(4;3;3)\left( 4;3;3 \right).
  • D.(−4;−3;−3)\left( -4;-3;-3 \right)

Câu 38. (0,2 điểm)

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}' cạnh bằng 1. Gọi MM là trung điểm cạnh BB′B{B}'. Mặt phẳng (MA′D)\left( M{A}'D \right) cắt cạnh BCBC tại KK. Thể tích của khối đa điện A′B′C′D′MKCD{A}'{B}'{C}'{D}'MKCD bằng:

  • A.724\frac{7}{24}.
  • B.717\frac{7}{17}.
  • C.124\frac{1}{24}.
  • D.1724\frac{17}{24}.

Câu 39. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu số phức zz thỏa mãn 3∣z+z‾∣+2∣z−z‾∣=123\left| z+\overline{z} \right|+2\left| z-\overline{z} \right|=12 và ∣z+2−3i∣=∣z‾−4+i∣\left| z+2-3i \right|=\left| \overline{z}-4+i \right|?

  • A.3
  • B.1
  • C.3
  • D.2

Câu 40. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) liên tục trên R\mathbb{R} và có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

Tập hợp tất cả giá trị thực của tham số mm để phương trình f(2sin⁡x+1)=mf\left( 2\sin x+1 \right)=m có nghiệm thuộc nửa khoảng [0 ;π6)\left[ 0\,;\frac{\pi }{6} \right) là

  • A.(−2 ;0]\left( -2\,;0 \right].
  • B.(0 ;2]\left( 0\,;2 \right].
  • C.[−2 ;2)\left[ -2\,;2 \right).
  • D.(−2 ;0)\left( -2\,;0 \right).

Câu 41. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1ABCD.{{A}_{1}}{{B}_{1}}{{C}_{1}}{{D}_{1}} biết A(0 ;0 ;0)A\left( 0\,;0\,;0 \right), B(1 ;0 ;0)B\left( 1\,;0\,;0 \right), D(0 ;1 ;0)D\left( 0\,;1\,;0 \right), A1(0 ;0 ;1){{A}_{1}}\left( 0\,;0\,;1 \right).Gọi (P):  ax+by+cz−3=0\left( P \right)\text{:}\,\,ax+by+cz-3=0 là phương trình mặt phẳng chứa CD1C{{D}_{1}} và tạo với mặt phẳng (BB1D1D)\left( B{{B}_{1}}{{D}_{1}}D \right) một góc có số đo nhỏ nhất. Giá trị của T=a+b+cT=a+b+c bằng

  • A.−1-1.
  • B.66.
  • C.44.
  • D.33.

Câu 42. (0,2 điểm)

Một chiếc cổng có dạng là một parabol (P)\left( P \right) có kích thước như hình vẽ, biết chiều cao cổng bằng 4 m , AB = 4 m4\,m\,,\,AB\,=\,4\,m. Người ta thiết kế cửa đi là một hình chữ nhật CDEF CDEF\,, phần còn lại dùng để trang trí. Biết chi phí phần tô đậm là 1.000.000 đồng/m2{{m}^{2}}. Hỏi số tiền ít nhất dùng để trang trí phần tô đậm gần với số tiền nào dưới đây?

  • A.4.450.000 đồng.
  • B.4605.000 đồng.
  • C.4.505.000 đồng.
  • D.4.509.000 đồng.

Câu 43. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho A(0 ; 1 ; 1)A\left( 0\,;\,1\,;\,1 \right), B(2 ; −1 ; 1)B\left( 2\,;\,-1\,;\,1 \right), C(4 ; 1 ; 1)C\left( 4\,;\,1\,;\,1 \right) và (P) : x+ y+z−6 = 0\left( P \right)\,:\,x+\,y+z-6\,=\,0. Xét điểm M(a ; b ; c)M\left( a\,;\,b\,;\,c \right) thuộc (P)\left( P \right) sao cho ∣MA→+2MB→+MC→∣\left| \overrightarrow{MA}+2\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC} \right| đạt giá trị nhỏ nhất. Giá trị của  2a+4b+c\,2a+4b+c bằng:

  • A.6
  • B.12
  • C.7
  • D.5

Câu 44. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên. Hàm số y=e3f(2−x)+1+3f(2−x)y={{e}^{3f\left( 2-x \right)+1}}+{{3}^{f\left( 2-x \right)}} đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(1;+∞)\left( 1;+\infty \right).
  • B.(−1;3)\left( -1;\text{3} \right).
  • C.(−∞;−2)\left( -\infty ;-2 \right).
  • D.(−2;1)\left( -2;1 \right).

Câu 45. (0,2 điểm)

Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của tham số mm để bất phương trình x6+3x4−m3x3+4x2−mx+2≥0{{x}^{6}}+3{{x}^{4}}-{{m}^{3}}{{x}^{3}}+4{{x}^{2}}-mx+2\ge 0 đúng với mọi x∈[1;3]x\in \left[ 1;3 \right]. Tổng của tất cả các phần tử thuộc SS bằng:

  • A.3
  • B.2
  • C.1
  • D.4

Câu 46. (0,2 điểm)

Cho số phức z=a+biz=a+bi (a, b ∈R)\left( a,\,b\,\in \mathbb{R} \right) thỏa mãn ∣z+4∣+∣z−4∣=10\left| z+4 \right|+\left| z-4 \right|=10 và ∣z−6∣\left| z-6 \right| lớn nhất. Tính S=a+bS=a+b.

  • A.11
  • B.-5
  • C.-3
  • D.5

Câu 47. (0,2 điểm)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,Oxyz,cho hai điểm A(2;1;3),B(6;5;5)A\left( 2;1;3 \right),B\left( 6;5;5 \right). Gọi (S)\left( S \right) là mặt cầu đường kính ABAB. Mặt phẳng (P)\left( P \right) vuông góc với ABAB tại HH sao cho khối nón đỉnh AA và đáy là hình tròn tâm HH là giao tuyến của (S)\left( S \right) và (P)\left( P \right) có thể tích lớn nhất, biết rằng (P):2x+by+cz+d=0\left( P \right):2x+by+cz+d=0 với b,c,d∈Zb,c,d\in \mathbb{Z}. Tính S=b+c+d.S=b+c+d.

  • A.S=18.S=18.
  • B.S=−18.S=-18.
  • C.S=−12.S=-12.
  • D.S=24.S=24.

Câu 48. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1 ;2]\left[ 1\,;2 \right] thỏa mãn ∫12(x−1)2f(x)dx=−13\int\limits_{1}^{2}{{{\left( x-1 \right)}^{2}}f\left( x \right)\text{d}x}=-\frac{1}{3}, f(2)=0f\left( 2 \right)=0 và ∫12[f′(x)]2dx=7\int\limits_{1}^{2}{{{\left[ {f}'\left( x \right) \right]}^{2}}\text{d}x}=7. Tính tích phân I=∫12f(x)dxI=\int\limits_{1}^{2}{f\left( x \right)\text{d}x}.

  • A.I=75I=\frac{7}{5}
  • B.I=−75I=-\frac{7}{5}.
  • C.I=−720I=-\frac{7}{20}.
  • D.I=720I=\frac{7}{20}.

Câu 49. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh bằng 1. Biết khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (SBC)\left( SBC \right) là 64\frac{\sqrt{6}}{4}, từ BB đến mặt phẳng (SAC)\left( SAC \right) là 1510\frac{\sqrt{15}}{10}, từ CC đến mặt phẳng (SAB)\left( SAB \right) là 3020\frac{\sqrt{30}}{20}.và hình chiếu vuông góc của SS xuống đáy nằm trong tam giác ABCABC. Thể tích khối chóp S.ABCS.ABC bằng

  • A.136\frac{1}{36}.
  • B.148\frac{1}{48}.
  • C.112\frac{1}{12}.
  • D.124\frac{1}{24}.

Câu 50. (0,2 điểm)

Cho phương trình 3x(32x+1)−(3x+m+2)3x+m+3=23x+m+3{{3}^{x}}\left( {{3}^{2x}}+1 \right)-\left( {{3}^{x}}+m+2 \right)\sqrt{{{3}^{x}}+m+3}=2\sqrt{{{3}^{x}}+m+3}, với mm là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của mm để phương trình có nghiệm thực?

  • A.5
  • B.3
  • C.6
  • D.4

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online - Đề thi của Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2023. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.