Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2023

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online - Đề thi của Trường THPT Lương Thế Vinh

50 câu90 phútSưu tầm9.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}'. Góc giữa hai đường thẳng ABAB và B′D′{B}'{D}' bằng

  • A.30o{{30}^{\text{o}}}.
  • B.135o{{135}^{\text{o}}}.
  • C.45o{{45}^{\text{o}}}.
  • D.90o{{90}^{\text{o}}}.

Câu 2. (0,2 điểm)

Biết ∫01f(x)dx=13\int\limits_{0}^{1}{f\left( x \right)}dx=\frac{1}{3} và ∫01g(x)dx=43\int\limits_{0}^{1}{g\left( x \right)}dx=\frac{4}{3}. Khi đó ∫01(g(x)−f(x))dx\int\limits_{0}^{1}{\left( g\left( x \right)-f\left( x \right) \right)}dx bằng

  • A.−53-\frac{5}{3}.
  • B.53\frac{5}{3}.
  • C.−1-1.
  • D.11.

Câu 3. (0,2 điểm)

Tập xác định của hàm số y=log⁡x+log⁡(3−x)y=\log x+\log \left( 3-x \right) là

  • A.(3;+∞)\left( 3;+\infty \right).
  • B.(0;3)\left( 0;3 \right).
  • C.[3;+∞)\left[ 3;+\infty \right).
  • D.(0;3]\left( 0;3 \right].

Câu 4. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

  • A.(0;1).\left( 0;1 \right).
  • B.(−2;−1).\left( -2;-1 \right).
  • C.(−1;0).\left( -1;0 \right).
  • D.(−1;3).\left( -1;3 \right).

Câu 5. (0,2 điểm)

Cho góc ở đỉnh của một hình nón bằng 600{{60}^{0}}. Gọi r,h,lr,h,l lần lượt là bán kính đáy, đường cao, đường sinh của hình nón đó. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.l=2r.l=2r.
  • B.h=2r.h=2r.
  • C.l=r.l=r.
  • D.h=r.h=r.

Câu 6. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, đường thẳng Δ\Delta đi qua A(−1;−1;1)A\left( -1;-1;1 \right) và nhận u→=(1;2;3)\overrightarrow{u}=\left( 1;2;3 \right) làm vectơ chỉ phương có phương trình chính tắc là

  • A.x−11=y−12=z+13.\frac{x-1}{1}=\frac{y-1}{2}=\frac{z+1}{3}.
  • B.x+1−1=y+2−1=z+31.\frac{x+1}{-1}=\frac{y+2}{-1}=\frac{z+3}{1}.
  • C.x+11=y+12=z−13.\frac{x+1}{1}=\frac{y+1}{2}=\frac{z-1}{3}.
  • D.x−1−1=y−2−1=z−31.\frac{x-1}{-1}=\frac{y-2}{-1}=\frac{z-3}{1}.

Câu 7. (0,2 điểm)

Cho các số phức z=2+iz=2+i và w=3−i.w=3-i. Phần thực của số phức z+wz+w bằng:

  • A.00.
  • B.−1-1.
  • C.55.
  • D.11.

Câu 8. (0,2 điểm)

Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=sin⁡3xf(x)=\sin 3x là

  • A.−13cos⁡3x+C-\frac{1}{3}\cos 3x+C.
  • B.−cos⁡3x+C-\cos 3x+C.
  • C.cos⁡3x+C\cos 3x+C.
  • D.13cos⁡3x+C\frac{1}{3}\cos 3x+C.

Câu 9. (0,2 điểm)

Cho cấp số cộng (un)\left( {{u}_{n}} \right) có u1=1{{u}_{1}}=1 và u3=13{{u}_{3}}=\frac{1}{3}. Công sai của (un)\left( {{u}_{n}} \right) bằng

  • A.23\frac{2}{3}.
  • B.−13-\frac{1}{3}.
  • C.−23-\frac{2}{3}.
  • D.23\frac{2}{3}

Câu 10. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị

  • A.3
  • B.4
  • C.2
  • D.5

Câu 11. (0,2 điểm)

Chu vi đường tròn lớn của mặt cầu S(O;R)S\left( O;R \right) là

  • A.πR2\pi {{R}^{2}}.
  • B.4πR24\pi {{R}^{2}}.
  • C.πR\pi R.
  • D.2πR2\pi R.

Câu 12. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có bảng biến thiên như hình bên. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−3;3]\left[ -3;3 \right] bằng

  • A.0
  • B.8
  • C.2
  • D.3

Câu 13. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (Oyz)\left( Oyz \right) là

  • A.i→(1;0;0)\overrightarrow{i}\left( 1;0;0 \right).
  • B.n→(0;1;1)\overrightarrow{n}\left( 0;1;1 \right).
  • C.j→(0;1;0)\overrightarrow{j}\left( 0;1;0 \right).
  • D.k→(0;0;1)\overrightarrow{k}\left( 0;0;1 \right).

Câu 14. (0,2 điểm)

Nghiệm của phương trình 2x−1=8{{2}^{x-1}}=8 là

  • A.x=3x=3.
  • B.x=2x=2.
  • C.x=4x=4.
  • D.x=5x=5.

Câu 15. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có đồ thị như hình bên. Hỏi phương trình 2f(x)=52f\left( x \right)=5 có bao nhiêu nghiệm trên đoạn [−1;2]\left[ -1;2 \right]?

  • A.4
  • B.2
  • C.3
  • D.1

Câu 16. (0,2 điểm)

Gọi z1{{z}_{1}}, z2{{z}_{2}} là các nghiệm phức của phương trình z2−3z+5=0{{z}^{2}}-3z+5=0. Môđun của số phức (2zˉ1−3)(2zˉ2−3)\left( 2{{{\bar{z}}}_{1}}-3 \right)\left( 2{{{\bar{z}}}_{2}}-3 \right) bằng

  • A.29
  • B.7
  • C.1
  • D.11

Câu 17. (0,2 điểm)

Đồ thị hàm số y=x+3x3−3xy=\frac{x+3}{{{x}^{3}}-3x} có bao nhiêu đường tiêm cận?

  • A.3
  • B.4
  • C.2
  • D.1

Câu 18. (0,2 điểm)

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f\left( x \right)có đồ thị như hình vẽ. Phương trình f(x2)+1=0f\left( {{x}^{2}} \right)+1=0 có bao nhiêu nghiệm?

  • A.6
  • B.3
  • C.4
  • D.2

Câu 19. (0,2 điểm)

Một khối trụ có đường cao bằng 22, chu vi của thiết diện qua trục gấp 33lần đường kính đáy. Thể tích của khối trụ đó bằng

  • A.2π2\pi .
  • B.32π32\pi .
  • C.8π3\frac{8\pi }{3}.
  • D.8π8\pi .

Câu 20. (0,2 điểm)

Đạo hàm của hàm số f(x)=2x−12x+1f\left( x \right)=\frac{{{2}^{x}}-1}{{{2}^{x}}+1} là

  • A.2x+1ln⁡2(2x+1)2\frac{{{2}^{x+1}}\ln 2}{{{\left( {{2}^{x}}+1 \right)}^{2}}}.
  • B.2xln⁡2(2x+1)2\frac{{{2}^{x}}\ln 2}{{{\left( {{2}^{x}}+1 \right)}^{2}}}.
  • C.2x+1(2x+1)2\frac{{{2}^{x+1}}}{{{\left( {{2}^{x}}+1 \right)}^{2}}}.
  • D.2x(2x+1)2\frac{{{2}^{x}}}{{{\left( {{2}^{x}}+1 \right)}^{2}}}.

Câu 21. (0,2 điểm)

Giả sử f(x)f\left( x \right) là hàm liên tục (0; +∞)\left( 0;\,+\infty \right) và diện tích hình phẳng được kẻ sọc hình bên bằng 33. Tích phân ∫01f(2x)dx\int\limits_{0}^{1}{f\left( 2x \right)\text{d}x} bằng

  • A.43\frac{4}{3}.
  • B.33.
  • C.22
  • D.32\frac{3}{2}.

Câu 22. (0,2 điểm)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng aa, OO là tâm mặt đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SOSO và CDCD bằng

  • A.a2\frac{a}{2}.
  • B.aa.
  • C.a22\frac{a\sqrt{2}}{2}
  • D.a2a\sqrt{2}.

Câu 23. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, đường thẳng Δ:x1=y−11=z−1\Delta :\frac{x}{1}=\frac{y-1}{1}=\frac{z}{-1} song song với mặt phẳng nào sau đây?

  • A.(P):x+y−z=0\left( P \right):x+y-z=0.
  • B.(β):x+z=0\left( \beta \right):x+z=0.
  • C.(Q):x+y+2z=0\left( Q \right):x+y+2z=0.
  • D.(α):x−y+1=0\left( \alpha \right):x-y+1=0.

Câu 24. (0,2 điểm)

Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=32x−1f\left( x \right)={{3}^{2x-1}} là

  • A.9x3+C\frac{{{9}^{x}}}{3}+C.
  • B.9x3ln⁡3+C\frac{{{9}^{x}}}{3\ln 3}+C.
  • C.9x6ln⁡3+C\frac{{{9}^{x}}}{6\ln 3}+C.
  • D.9x6+C\frac{{{9}^{x}}}{6}+C.

Câu 25. (0,2 điểm)

Cho các số thực dương a , ba\,,\,bthỏa mãn log⁡2(a+b)=3+log⁡2ab{{\log }_{2}}\left( a+b \right)=3+{{\log }_{2}}ab. Giá trị 1a+1b\frac{1}{a}+\frac{1}{b}bằng

  • A.33.
  • B.13\frac{1}{3}.
  • C.18\frac{1}{8}.
  • D.88.

Câu 26. (0,2 điểm)

Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ABC.{A}'{B}'{C}'có cạnh AA′=2aA{A}'=2a và tạo với mặt phẳng đáy một góc bằng 60∘60{}^\circ , diện tích tam giác ABCABCbằng a2{{a}^{2}}. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.{A}'{B}'{C}'bằng

  • A.3a33\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{3}.
  • B.a3{{a}^{3}}.
  • C.3a3\sqrt{3}{{a}^{3}}.
  • D.a33\frac{{{a}^{3}}}{3}.

Câu 27. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho đường thẳng Δ\Delta là giao tuyến của hai mặt phẳng (α):x+y+z+1=0\left( \alpha \right):x+y+z+1=0 và (β):x+2y+3z+4=0.\left( \beta \right):x+2y+3z+4=0. Một vectơ chỉ phương của Δ\Delta có tọa độ là

  • A.(2;−1;−1).\left( 2;-1;-1 \right).
  • B.(1;−1;0).\left( 1;-1;0 \right).
  • C.(1;1;−1).\left( 1;1;-1 \right).
  • D.(1;−2;1).\left( 1;-2;1 \right).

Câu 28. (0,2 điểm)

Hàm số f(x)=x4(x−1)2f\left( x \right)={{x}^{4}}{{\left( x-1 \right)}^{2}} có bao nhiêu điểm cực trị?

  • A.3
  • B.0
  • C.5
  • D.1

Câu 29. (0,2 điểm)

Một tổ học sinh có 12 bạn, gồm 7 nam và 5 nữ. Cần chọn một nhóm 3 học sinh của tổ đó để làm vệ sinh lớp học. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho trong nhóm có cả nam và nữ?

  • A.22.22.
  • B.175.175.
  • C.43.43.
  • D.350.350.

Câu 30. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu số nguyên mmđể hàm số f(x)=3x+mx2+1f\left( x \right)=3x+m\sqrt{{{x}^{2}}+1} đồng biến trên R\mathbb{R}?

  • A.5
  • B.1
  • C.7
  • D.2

Câu 31. (0,2 điểm)

Giả sử hàm số f(x)f\left( x \right) có đạo hàm liên tục trên. Biết rằng G(x)=x3G\left( x \right)={{x}^{3}} là một nguyên hàm của g(x)=e−2xf(x)g\left( x \right)={{e}^{-2x}}f\left( x \right) trên R\mathbb{R}. Họ tất cả các nguyên hàm của e−2xf′(x){{e}^{-2x}}{f}'\left( x \right) là

  • A.−2x3+3x2+C-2{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+C.
  • B.2x3+3x2+C2{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+C.
  • C.x3+3x2+C{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+C.
  • D.−x3+3x2+C-{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+C.

Câu 32. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Mặt bên SABSAB là tam giác đều cạnh 3a\sqrt{3}a, ABCABC là tam giác vuông tại AA có cạnh AC=aAC=a, góc giữa ADAD và (SAB)(SAB) bằng 30∘30{}^\circ . Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng

  • A.a3{{a}^{3}}.
  • B.3a36\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{6}.
  • C.3a32\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{2}.
  • D.3a34\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{4}.

Câu 33. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+dy=a{{x}^{3}}+b{{x}^{2}}+cx+d (với a,b,c,d∈Ra,b,c,d\in \mathbb{R}) có đồ thị như hình vẽ

Có bao nhiêu số dương trong các số a,b,c,da,b,c,d?

  • A.0
  • B.1
  • C.2
  • D.4

Câu 34. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu số phức zzđôi một khác nhau thỏa mãn ∣z+i∣=2\left| z+i \right|=2 và (z−2)4{{\left( z-2 \right)}^{4}} là số thực?

  • A.4
  • B.5
  • C.6
  • D.8

Câu 35. (0,2 điểm)

Có 1010 học sinh gồm 55 bạn lớp 12A12A và 55 bạn lớp 12B12B tham gia một trò chơi. Để thực hiện trò chơi, người điều khiển ghép ngẫu nhiên 1010 học sinh đó thành 55 cặp. Xác suất để không có cặp nào gồm hai học sinh cùng lớp bằng:

  • A.463\frac{4}{63}.
  • B.163\frac{1}{63}.
  • C.263\frac{2}{63}.
  • D.863\frac{8}{63}.

Câu 36. (0,2 điểm)

Một chiếc xe đua F1{{F}_{1}} đạt tới vận tốc lớn nhất là 360 km/h360\,km/h. Đồ thị bên biểu thị vận tốc vv của xe trong 55 giây đầu tiên kể từ lúc xuất phát. Đồ thị trong 22 giây đầu tiên là một phần của parabol đỉnh tại gốc tọa độ OO, giây tiếp theo là đoạn thẳng và sau đúng 33 giây thì xe đạt vận tốc lớn nhất. Biết rằng mỗi đơn vị trục hoành biểu thị 11 giây, mỗi đơn vị trục tung biểu thị 10 m/s10\,m/s và trong 55 giây đầu xe chuyển động theo đường thẳng. Hỏi trong 55 giây đó xe đã đi được quãng đường là bao nhiêu?

  • A.340340 (mét).
  • B.420420 (mét).
  • C.400400 (mét).
  • D.320320 (mét).

Câu 37. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (α)\left( \alpha \right) vuông góc với Δ:x1=y−2=z3\Delta :\frac{x}{1}=\frac{y}{-2}=\frac{z}{3} và (α)\left( \alpha \right) cắt trục OxOx, trục OyOy và tia OzOz lần lượt tại MM, NN, PP. Biết rằng thể tích khối tứ diện OMNPOMNP bằng 66. Mặt phẳng (α)\left( \alpha \right) đi qua điểm nào sau đây?

  • A.B(1;−1;1)B\left( 1;-1;1 \right).
  • B.A(1;−1;−3)A\left( 1;-1;-3 \right).
  • C.C(1;−1;2)C\left( 1;-1;2 \right).
  • D.D(1;−1;−2)D\left( 1;-1;-2 \right).D(1;−1;−2)D\left( 1;-1;-2 \right).

Câu 38. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông cân, AB=BC=2aAB=BC=2a. Tam giác SACSAC cân tại SS và nằm trong mặt phẳng vuông góc (ABC)\left( ABC \right), SA=a3SA=a\sqrt{3}. Góc giữa hai mặt phẳng (SAB)\left( SAB \right) và (SAC)\left( SAC \right) bằng

  • A.60∘60{}^\circ .
  • B.30∘30{}^\circ .
  • C.45∘45{}^\circ .
  • D.90∘90{}^\circ .

Câu 39. (0,2 điểm)

Cho đồ thị (C):y=xx−1\left( C \right):y=\frac{x}{x-1}. Đường thẳng dd đi qua điểm I(1;1)I\left( 1;1 \right) cắt (C)\left( C \right) tại hai điểm phân biệt AA và BB. Khi diện tích tam giác MABMAB đạt giá trị nhỏ nhất, với M(0;3)M\left( 0;3 \right) thì độ dài đoạn ABAB bằng

  • A.10\sqrt{10}.
  • B.6\sqrt{6}.
  • C.222\sqrt{2}.
  • D.232\sqrt{3}.

Câu 40. (0,2 điểm)

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.{A}'{B}'{C}' có AB=AA′=2aAB=A{A}'=2a, AC=aAC=a, BAC^=120∘\widehat{BAC}=120{}^\circ . Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp A.BCC′B′A.BC{C}'{B}' bằng

  • A.30a3\frac{\sqrt{30}a}{3}.
  • B.10a3\frac{\sqrt{10}a}{3}.
  • C.30a10\frac{\sqrt{30}a}{10}.
  • D.33a3\frac{\sqrt{33}a}{3}.

Câu 41. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):ax+by+cz+7=0\left( P \right):ax+by+cz+7=0 qua điểm A(2;0;1)A\left( 2;0;1 \right), vuông góc với mặt phẳng (Q):3x−y+z+1=0\left( Q \right):3x-y+z+1=0 và tạo với mặt phẳng (R):x−y+2z−1=0\left( R \right):x-y+2z-1=0 một góc 60o{{60}^{\text{o}}}. Tổng a+b+ca+b+c bằng

  • A.19
  • B.0
  • C.-14
  • D.5

Câu 42. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) nhận giá trị dương và có đạo hàm liên tục trên [1; e]\left[ 1;\ e \right]. Biết f(1)=1f\left( 1 \right)=1 và x.f(x).f′(x)=x2+f2(x)x.f\left( x \right).{f}'\left( x \right)={{x}^{2}}+{{f}^{2}}\left( x \right) với mọi x∈[1; e].x\in \left[ 1;\ e \right]. Khi đó, ∫1ef(x)x2dx\int\limits_{1}^{e}{\frac{f\left( x \right)}{{{x}^{2}}}dx} bằng

  • A.23\frac{2}{3}.
  • B.33−13\frac{3\sqrt{3}-1}{3}.
  • C.3−13\frac{\sqrt{3}-1}{3}.
  • D.3\sqrt{3}.

Câu 43. (0,2 điểm)

Biết khoảng (a;b) là tập hợp tất cả các giá trị dương của tham số m để phương trình 3log⁡27(2x2−x+2m−4m2)+log⁡13x2+mx−2m2=0(1)3{{\log }_{27}}\left( 2{{\text{x}}^{2}}-x+2m-4{{m}^{2}} \right)+{{\log }_{\frac{1}{\sqrt{3}}}}\sqrt{{{x}^{2}}+mx-2{{m}^{2}}}=0\left( 1 \right) có hai nghiệm x1,x2{{x}_{1}},{{x}_{2}}thỏa mãn x12+x22>1x_{1}^{2}+x_{2}^{2}>1. Tính K=5a+2b.

  • A.K=12K=\frac{1}{2}.
  • B.K=52K=\frac{5}{2}.
  • C.K=3K=3.
  • D.K=2K=2.

Câu 44. (0,2 điểm)

Xét các số phức z=a+bi,  (a,  b∈R)z=a+bi,\,\,\left( a,\,\,b\in \mathbb{R} \right) thỏa mãn ∣z−2+3i∣=4\left| z-2+3i \right|=4 và ∣z+1−4i∣+∣z−9∣\left| z+1-4i \right|+\left| z-9 \right| đạt giá trị lớn nhất. Khi đó 5a−2b5a-2b bằng

  • A.4
  • B.8
  • C.16
  • D.5

Câu 45. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) là hàm số đa thức bậc bốn. Biết f(0)=0f\left( 0 \right)=0 và đồ thị hàm số y=f′(x)y={f}'\left( x \right) có hình vẽ bên dưới.

Tập nghiệm của phương trình f(∣2sin⁡x−1∣−1)=mf\left( \left| 2\sin x-1 \right|-1 \right)=m (với mm là tham số) trên đoạn [0;3π]\left[ 0;3\pi\right] có tất cả bao nhiêu phần tử?

  • A.8
  • B.23
  • C.12
  • D.16

Câu 46. (0,2 điểm)

Cho khối chóp S.ABCD{S.ABCD} có đáy ABCD{ABCD} là hình thoi, DAB^=60∘{\widehat{DAB}=60{}^\circ }, AD=a{AD=a}, tam giác SBC{SBC} cân tại S{S}, tam giác SCD{SCD} vuông tại C{C}, khoảng cách giữa SA{SA} và CD{CD} bằng 4a5{\frac{4a}{5}}. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  • A.2a311\frac{2{{a}^{3}}}{\sqrt{11}}.
  • B.4a311\frac{4{{a}^{3}}}{\sqrt{11}}.
  • C.4a3311\frac{4{{a}^{3}}}{3\sqrt{11}}.
  • D.2a3311\frac{2{{a}^{3}}}{3\sqrt{11}}.

Câu 47. (0,2 điểm)

Giả sử f(x)f\left( x \right) là hàm có đạo hàm liên tục trên khoảng (0;π)\left( 0;\pi \right) và f′(x)sin⁡x=x+f(x)cos⁡x,   ∀x∈(0;π).f'\left( x \right)\sin x=x+f\left( x \right)\cos x,\,\,\,\forall x\in \left( 0;\pi \right). Biết f(π2)=1,  f(π6)=112(a+bln⁡2+cπ3)f\left( \frac{\pi }{2} \right)=1,\,\,f\left( \frac{\pi }{6} \right)=\frac{1}{12}\left( a+b\ln 2+c\pi \sqrt{3} \right), với a,  b,  ca,\,\,b,\,\,c là các số nguyên. Giá trị a+b+ca+b+c bằng

  • A.-1
  • B.1
  • C.11
  • D.12

Câu 48. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu số nguyên aa để phương trình z2−(a−3)z+a2+a=0{{z}^{2}}-\left( a-3 \right)z+{{a}^{2}}+a=0 có hai nghiệm phức z1{{z}_{1}}, z2{{z}_{2}}thỏa mãn ∣z1+z2∣=∣z1−z2∣\left| {{z}_{1}}+{{z}_{2}} \right|=\left| {{z}_{1}}-{{z}_{2}} \right|?

  • A.4
  • B.2
  • C.3
  • D.1

Câu 49. (0,2 điểm)

Xét tất cả các số thực dương x;yx;y thỏa mãn x+y10+log⁡(12x+12y)=1+2xy\frac{x+y}{10}+\log \left( \frac{1}{2x}+\frac{1}{2y} \right)=1+2xy. Khi biểu thức 4x2+1y2\frac{4}{{{x}^{2}}}+\frac{1}{{{y}^{2}}} đạt giá trị nhỏ nhất, tích xyxy bằng

  • A.9100\frac{9}{100}.
  • B.9200\frac{9}{200}.
  • C.164\frac{1}{64}.
  • D.132\frac{1}{32}.

Câu 50. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+(y−2)2+(z+3)2=24\left( S \right):{{x}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z+3 \right)}^{2}}=24 cắt mặt phẳng (α):x+y=0\left( \alpha \right):x+y=0 theo giao tuyến là đường tròn (C)\left( C \right). Tìm hoành độ của điểm MM thuộc đường tròn (C)\left( C \right) sao cho khoảng cách từ MM đến A(6;−10;3)A\left( 6;-10;3 \right) lớn nhất.

  • A.-1
  • B.-4
  • C.2
  • D.4

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online - Đề thi của Trường THPT Lương Thế Vinh gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2023. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.