Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2023

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online - Đề thi của Trường THPT Gia Định

50 câu90 phútSưu tầm3.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Nghiệm của phương trình 2023x−1=1{{2023}^{x-1}}=1 là

  • A.x=2023x=2023.
  • B.x=1x=1.
  • C.x=0x=0.
  • D.x=4x=4.

Câu 2. (0,2 điểm)

Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 8π8\pi và độ dài đường sinh là 44. Tính bán kính đường tròn đáy của hình nón.

  • A.232\sqrt{3}.
  • B.44.
  • C.11.
  • D.22.

Câu 3. (0,2 điểm)

Số điểm cực trị của hàm số y=−x4−4x3+3y=-{{x}^{4}}-4{{x}^{3}}+3 là

  • A.22.
  • B.00.
  • C.33.
  • D.11.

Câu 4. (0,2 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình log⁡2(x−2)<1{{\log }_{2}}\left( x-2 \right)<1 là

  • A.(−∞;4)\left( -\infty ;4 \right).
  • B.(4;+∞)\left( 4;+\infty \right).
  • C.(2;4)\left( 2;4 \right).
  • D.(2;+∞)\left( 2;+\infty \right).

Câu 5. (0,2 điểm)

Cấp số nhân (un)\left( {{u}_{n}} \right) có số hạng đầu u1=1{{u}_{1}}=1, công bội q=2q=2, số hạng thứ tư là

  • A.u4=7{{u}_{4}}=7.
  • B.u4=32{{u}_{4}}=32.
  • C.u4=16{{u}_{4}}=16.
  • D.u4=8{{u}_{4}}=8.

Câu 6. (0,2 điểm)

Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng của hình bên?

  • A.y=x4−2x2y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}.
  • B.y=x4−2x2+1y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}+1.
  • C.y=−x4+2x2+1y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}+1.
  • D.y=−x4+2x2y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}.

Câu 7. (0,2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, điểm M′M'đối xứng với điểm M(2; 2; −1)M\left( 2;\,2;\,-1 \right)qua mặt phẳng (Oyz)\left( Oyz \right) có tọa độ là

  • A.(−2; −2; 1)\left( -2;\,-2;\,1 \right).
  • B.(−2; 2; −1)\left( -2;\,2;\,-1 \right).
  • C.(−2; 0; 0)\left( -2;\,0;\,0 \right).
  • D.(2; −2; 1)\left( 2;\,-2;\,1 \right).

Câu 8. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) xác định và liên tục trên đoạn [a; b]\left[ a;\,b \right]. Diện tích SScủa hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y=f\left( x \right), trục hoành, đường thẳng x=a,x=bx=a,x=bđược tính theo công thức

  • A.S=∫abf2(x) dxS=\int\limits_{a}^{b}{{{f}^{2}}\left( x \right)}\,\text{dx}.
  • B.S=π∫abf2(x) dxS=\pi \int\limits_{a}^{b}{{{f}^{2}}\left( x \right)}\,\text{dx}.
  • C.S=∫abf(x) dxS=\int\limits_{a}^{b}{f\left( x \right)}\,\text{dx}.
  • D.S=∫ab∣f(x)∣ dxS=\int\limits_{a}^{b}{\left| f\left( x \right) \right|}\,\text{dx}.

Câu 9. (0,2 điểm)

Cho đồ thị hàm số y=xx−2y=\frac{x}{x-2}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
  • B.Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng y=1y=1.
  • C.Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=1x=1.
  • D.Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=1y=1.

Câu 10. (0,2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, phương trình mặt phẳng (P)\left( P \right) đi qua điểm M(1; 0; 1)M\left( 1;\,0;\,1 \right) và có vectơ pháp tuyến n→ (2; 1; −2)\overrightarrow{n}\,\left( 2;\,1 ;\,-2 \right) là

  • A.−2x+y−2x+4=0-2x+y-2x+4=0.
  • B.−2x−y+2z−2=0-2x-y+2z-2=0.
  • C.x−z=0x-z=0.
  • D.2x+y−2z=02x+y-2z=0.

Câu 11. (0,2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, vectơ a→=(1;2;−2)\overrightarrow{a}=\left( 1;2;-2 \right) vuông góc với vectơ nào sau đây?

  • A.m→=(2;1;1)\overrightarrow{m}=\left( 2;1;1 \right).
  • B.p→=(2;1;2)\overrightarrow{p}=\left( 2;1;2 \right).
  • C.n→=(−2;−3;2)\overrightarrow{n}=\left( -2;-3;2 \right).
  • D.q→=(1;−1;2)\overrightarrow{q}=\left( 1;-1;2 \right).

Câu 12. (0,2 điểm)

Số phức liên hợp của số phức 1−3i1-3i là

  • A.1+3i1+3i.
  • B.−1−3i-1-3i.
  • C.3−i3-i.
  • D.3+i3+i.

Câu 13. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=x3+x+1y={{x}^{3}}+x+1. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−1;2]\left[ -1;2 \right] bằng bao nhiêu?

  • A.88.
  • B.−1-1.
  • C.11.
  • D.1111.

Câu 14. (0,2 điểm)

Tìm tập xác định của hàm số y=ln⁡(−x2+4)y=\ln \left( -{{x}^{2}}+4 \right).

  • A.D=(−∞;−1]∪[−2;2]D=\left( -\infty ;-1 \right]\cup \left[ -2;2 \right].
  • B.D=(−∞;−2)∪(2;+∞)D=\left( -\infty ;-2 \right)\cup \left( 2;+\infty \right).
  • C.D=(2;+∞)D=\left( 2;+\infty \right).
  • D.D=(−2;2)D=\left( -2;2 \right).

Câu 15. (0,2 điểm)

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là nguyên hàm của hàm số f(x)=1x−3f\left( x \right)=\frac{1}{x-3}?

  • A.−1(x−3)2\frac{-1}{{{\left( x-3 \right)}^{2}}}.
  • B.1(x−3)2\frac{1}{{{\left( x-3 \right)}^{2}}}.
  • C.ln⁡∣x−3∣\ln \left| x-3 \right|.
  • D.1ln⁡∣x−3∣\frac{1}{\ln \left| x-3 \right|}.

Câu 16. (0,2 điểm)

Cho khối trụ (T)\left( T \right) có bán kính đáy bằng 22 và chiều cao bằng 44. Thể tích khối trụ (T)\left( T \right) bằng

  • A.32π32\pi .
  • B.8π8\pi .
  • C.24π24\pi .
  • D.16π16\pi .

Câu 17. (0,2 điểm)

Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều tất cả các cạnh bằng 22 là

  • A.222\sqrt{2}.
  • B.233\frac{2\sqrt{3}}{3}.
  • C.223\frac{2\sqrt{2}}{3}.
  • D.232\sqrt{3}.

Câu 18. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(−4 ; 1)\left( -4\,;\,1 \right).
  • B.(2 ;+∞)\left( 2\,;+\infty \right).
  • C.(0 ;2)\left( 0\,;2 \right).
  • D.(−∞ ;0)\left( -\infty \,;0 \right).

Câu 19. (0,2 điểm)

Số giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=x3−3mx2+3x+1y={{x}^{3}}-3m{{x}^{2}}+3x+1 đồng biến trên R\mathbb{R} là

  • A.33.
  • B.11.
  • C.Vô số.
  • D.55.

Câu 20. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có A′,  B′{A}',\,\,{B}' lần lượt là trung điểm của SA,  SBSA,\,\,SB. Mặt phẳng (CA′B′)\left( C{A}'{B}' \right) chia khối chóp thành hai khối đa diện có thể tích lần lượt là V1,  V2{{V}_{1}},\,\,{{V}_{2}} (V1>V2)\left( {{V}_{1}}>{{V}_{2}} \right). Tỉ số V1V2\frac{{{V}_{1}}}{{{V}_{2}}} gần với số nào nhất?

  • A.3,93,9.
  • B.2,92,9.
  • C.2,52,5.
  • D.0,330,33.

Câu 21. (0,2 điểm)

Cho MM là giao điểm của đồ thị hàm số y=x+1x−2y=\frac{x+1}{x-2} với trục hoành. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số trên tại điểm MM là

  • A.3y−x−1=03y-x-1=0.
  • B.3y+x−1=03y+x-1=0.
  • C.3y−x+1=03y-x+1=0.
  • D.3y+x+1=03y+x+1=0

Câu 22. (0,2 điểm)

Với a,ba,b là các số thực dương bất kì, log⁡2(ab3){{\log }_{2}}\left( a{{b}^{3}} \right) bằng:

  • A.log⁡2a+log⁡23b{{\log }_{2}}a+{{\log }_{2}}3b.
  • B.3log⁡2(ab)3{{\log }_{2}}\left( ab \right).
  • C.log⁡2a−3log⁡2b{{\log }_{2}}a-3{{\log }_{2}}b.
  • D.log⁡2a+3log⁡2b{{\log }_{2}}a+3{{\log }_{2}}b.

Câu 23. (0,2 điểm)

Một túi đựng 5 bi xanh và 5 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 2 bi, xác suất để cả hai bi đều màu đỏ là:

  • A.13\frac{1}{3}.
  • B.29\frac{2}{9}.
  • C.25\frac{2}{5}.
  • D.89\frac{8}{9}.

Câu 24. (0,2 điểm)

Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2+x+1=82x{{2}^{{{x}^{2}}+x+1}}={{8}^{2x}}

  • A.55.
  • B.66.
  • C.11.
  • D.88.

Câu 25. (0,2 điểm)

Số nghiệm nguyên của bất phương trình log⁡14(x−1)+log⁡4(14−2x)≥0{{\log }_{\frac{1}{4}}}\left( x-1 \right)+{{\log }_{4}}\left( 14-2x \right)\ge 0

  • A.66.
  • B.33.
  • C.44.
  • D.55.

Câu 26. (0,2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, đường thẳng dd đi qua điểm M(1 ; 2 ; −1)M\left( 1\,;\,2\,;\,-1 \right), đồng thời vuông góc với mặt phẳng (P):x+y−z+1=0\left( P \right):x+y-z+1=0 có phương trình là

  • A.x+1−1=y+2−2=z+11\frac{x+1}{-1}=\frac{y+2}{-2}=\frac{z+1}{1}.
  • B.x−11=y−12=z+1−1\frac{x-1}{1}=\frac{y-1}{2}=\frac{z+1}{-1}.
  • C.x−11=y+21=z+1−1\frac{x-1}{1}=\frac{y+2}{1}=\frac{z+1}{-1}.
  • D.x−11=y−21=z+1−1\frac{x-1}{1}=\frac{y-2}{1}=\frac{z+1}{-1}.

Câu 27. (0,2 điểm)

Cho số phức z=1+iz=1+i. Môđun của số phức w=(1+3i)zw=\left( 1+3i \right)z là

  • A.20.
  • B.2\sqrt{2}.
  • C.10\sqrt{10}.
  • D.20\sqrt{20}.

Câu 28. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có đạo hàm liên tục trên đoạn [2 ; 4]\left[ 2\,;\,4 \right] và thỏa mãn f(2)=3f\left( 2 \right)=3, f(4)=2023f\left( 4 \right)=2023. Tính tích phân I=∫12f′(2x)dxI=\int\limits_{1}^{2}{{f}'\left( 2x \right)\text{d}x}.

  • A.I=1011I=1011.
  • B.I=2022I=2022.
  • C.I=2020I=2020.
  • D.I=1010I=1010.

Câu 29. (0,2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho đường thẳng Δ:x−21=y+22=z−2\Delta :\frac{x-2}{1}=\frac{y+2}{2}=\frac{z}{-2} và mặt phẳng (P):2x−y+2z−2022=0\left( P \right):2x-y+2z-2022=0. Gọi α\alpha là góc giữa đường thẳng Δ\Delta và mặt phẳng (P)\left( P \right). Khẳng định nào sau đây đúng ?

  • A.sin⁡α=−49\sin \alpha =-\frac{4}{9}.
  • B.sin⁡α=49\sin \alpha =\frac{4}{9}.
  • C.cos⁡α=−49\cos \alpha =-\frac{4}{9}.
  • D.cos⁡α=49\cos \alpha =\frac{4}{9}.

Câu 30. (0,2 điểm)

Cho hình phẳng (H)\left( H \right) giới hạn bởi đồ thị (P):y=2x−x2\left( P \right):y=2x-{{x}^{2}} và trục OxOx. Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi cho (H)\left( H \right) quay quanh trục OxOx.

  • A.V=19π15V=\frac{19\pi }{15}.
  • B.V=13π15V=\frac{13\pi }{15}.
  • C.V=17π15V=\frac{17\pi }{15}.
  • D.V=16π15V=\frac{16\pi }{15}.

Câu 31. (0,2 điểm)

Thể tích khối cầu nội tiếp hình lập phương cạnh 2a2a là

  • A.V=3πa32V=\frac{\sqrt{3}\pi {{a}^{3}}}{2}.
  • B.V=43πa3V=4\sqrt{3}\pi {{a}^{3}}.
  • C.V=4πa33V=\frac{4\pi {{a}^{3}}}{3}.
  • D.V=32πa33V=\frac{32\pi {{a}^{3}}}{3}.

Câu 32. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh a,  SA⊥(ABC)a,\,\,SA\bot \left( ABC \right) và góc giữa đường thẳng SBSB và mặt phẳng (ABC)\left( ABC \right) bằng 600{{60}^{0}}. Thể tích khối chóp S.ABCS.ABC bằng

  • A.a32\frac{{{a}^{3}}}{2}.
  • B.3a38\frac{3{{a}^{3}}}{8}.
  • C.3a34\frac{3{{a}^{3}}}{4}.
  • D.a34\frac{{{a}^{3}}}{4}.

Câu 33. (0,2 điểm)

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ABC.{A}'{B}'{C}' có cạnh đáy bằng aa cạnh bên bằng 3a2\frac{3a}{2}. Góc giữa hai mặt phẳng (A′BC)\left( {A}'BC \right)và mặt phẳng (ABC)\left( ABC \right)bằng

  • A.45∘45{}^\circ .
  • B.90∘90{}^\circ .
  • C.60∘60{}^\circ .
  • D.30∘30{}^\circ .

Câu 34. (0,2 điểm)

Tìm aa để đồ thị hàm số y=log⁡ax(0<a≠1)y={{\log }_{a}}x\left( 0<a\ne 1 \right) có đồ thị là hình bên.

  • A.a=2a=\sqrt{2}.
  • B.a=12a=\frac{1}{\sqrt{2}}.
  • C.a=12a=\frac{1}{2}.
  • D.a=2a=2

Câu 35. (0,2 điểm)

Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCDABCD có AB=2AB=2,AD=1AD=1. Quay hình chữ nhật đó xung quanh cạnh ABAB, ta được một hình trụ. Diên tích xung quanh của hình trụ là

  • A.2π2\pi .
  • B.2π3\frac{2\pi }{3}.
  • C.4π3\frac{4\pi }{3}.
  • D.4π4\pi .

Câu 36. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu số nguyên xx thỏa mãn log3x2−9125≤log5x2−927\text{lo}{{\text{g}}_{3}}\frac{{{x}^{2}}-9}{125}\le \text{lo}{{\text{g}}_{5}}\frac{{{x}^{2}}-9}{27}?

  • A.116116.
  • B.5858.
  • C.117117.
  • D.110110.

Câu 37. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(−1;1;3)M\left( -1;1;3 \right) và hai đường thẳng Δ:x−13=y+32=z−11\Delta :\frac{x-1}{3}=\frac{y+3}{2}=\frac{z-1}{1}, Δ′:x+11=y3=z−2{\Delta }':\frac{x+1}{1}=\frac{y}{3}=\frac{z}{-2}. Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua MM và vuông góc với Δ\Delta và Δ′{\Delta }'.

  • A.\left\{ \begin{align} & x=-1-t \\ & y=1+t \\ & z=1+3t \\ \end{align} \right..
  • B.\left\{ \begin{align} & x=-t \\ & y=1+t \\ & z=3+t \\ \end{align} \right..
  • C.\left\{ \begin{align} & x=-1-t \\ & y=1-t \\ & z=3+t \\ \end{align} \right..
  • D.\left\{ \begin{align} & x=-1-t \\ & y=1+t \\ & z=3+t \\ \end{align} \right..

Câu 38. (0,2 điểm)

Cho lăng trụ đều ABC.A′B′C′ABC.{A}'{B}'{C}' có cạnh đáy bằng aa, góc giữa đường thẳng AB′A{B}' và mặt phẳng (BCB′C′)(BC{B}'{C}') bằng 300{{30}^{0}}. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.{A}'{B}'{C}'.

  • A.a34\frac{{{a}^{3}}}{4}.
  • B.6a312\frac{\sqrt{6}{{a}^{3}}}{12}.
  • C.6a34\frac{\sqrt{6}{{a}^{3}}}{4}.
  • D.a34\frac{{{a}^{3}}}{4}.

Câu 39. (0,2 điểm)

Cho hàm sốy=f(x)y=f\left( x \right)xác định R\{0}R\backslash \left\{ 0 \right\} thoả mãn f′(x)=x+1x2,f(−2)=32{f}'\left( x \right)=\frac{x+1}{{{x}^{2}}},f\left( -2 \right)=\frac{3}{2}và f(2)=2ln⁡2−32f\left( 2 \right)=2\ln 2-\frac{3}{2}.Tính giá trị biểu thức f(−1)+f(4)f\left( -1 \right)+f\left( 4 \right) bằng.

  • A.6ln⁡2−34\frac{6\ln 2-3}{4}.
  • B.6ln⁡2+34\frac{6\ln 2+3}{4}.
  • C.8ln⁡2+34\frac{8\ln 2+3}{4}.
  • D.8ln⁡2−34\frac{8\ln 2-3}{4}.

Câu 40. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=13x3−x2−mx+2023y=\frac{1}{3}{{x}^{3}}-{{x}^{2}}-mx+2023 có hai điểm cực trị thuộc khoảng (−4;3)\left( -4;3 \right)?

  • A.55.
  • B.44.
  • C.33.
  • D.22.

Câu 41. (0,2 điểm)

Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2−2(m+1)z+m2=0{{z}^{2}}-2\left( m+1 \right)z+{{m}^{2}}=0 (mm là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị của mm để phương trình đó có nghiệm z0{{z}_{0}} thỏa mãn ∣z0∣=7?\left| {{z}_{0}} \right|=7?

  • A.22.
  • B.33.
  • C.11.
  • D.44.

Câu 42. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) xác định và liên tục trên đoạn [−5; 3]\left[ -5;\,3 \right] và có đồ thị như hình vẽ. Biết rằng diện tích hình phẳng S1,  S2,  S3{{S}_{1}},\,\,{{S}_{2}},\,\,{{S}_{3}} giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) và đường cong y=g(x)=ax2+bx+cy=g\left( x \right)=a{{x}^{2}}+bx+c lần lượt là m,  n,  p.m,\,\,n,\,\,p.

Tích phân ∫−53f(x)dx\int\limits_{-5}^{3}{f\left( x \right)\text{d}x} bằng

  • A.m−n+p−20845.m-n+p-\frac{208}{45}.
  • B.m−n+p+20845.m-n+p+\frac{208}{45}.
  • C.−m+n−p−20845.-m+n-p-\frac{208}{45}.
  • D.−m+n−p+20845.-m+n-p+\frac{208}{45}.

Câu 43. (0,2 điểm)

Cho g(x)=x2−2x−1g\left( x \right)={{x}^{2}}-2x-1 và hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có bảng biến thiên như hình vẽ:

Số nghiệm của phương trình f[g(x)]=0f\left[ g\left( x \right) \right]=0 là

  • A.5.5.
  • B.4.4.
  • C.2.2.
  • D.6.6.

Câu 44. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, AD=22,  AB=1,  AD=2\sqrt{2},\,\,AB=1,\,\,

SA=SB,\,$$SC=SD. Biết rằng hai mặt phẳng (SAB)\left( SAB \right) và (SCD)\left( SCD \right) vuông góc với nhau và tổng diện tích của hai tam giác SABSAB và SCDSCD bằng 3.\sqrt{3}. thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng

  • A.1.1.
  • B.423.\frac{4\sqrt{2}}{3}.
  • C.23.\frac{2}{3}.
  • D.2.\sqrt{2}.

Câu 45. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)=x4+bx2+c(b,c∈R)f\left( x \right)={{x}^{4}}+b{{x}^{2}}+c\left( b,c\in \mathbb{R} \right) có đồ thị là đường cong (C)\left( C \right) và đường thẳng (d):y=g(x)\left( d \right):y=g\left( x \right) tiếp xúc với (C)\left( C \right) tại điểm x0=1{{x}_{0}}=1. Biết (d)\left( d \right) và (C)\left( C \right) còn hai điểm chung khác có hoành độ là x1,x2(x1<x2){{x}_{1}},{{x}_{2}}\left( {{x}_{1}}<{{x}_{2}} \right) và ∫x1x2g(x)−f(x)(x−1)2dx=43\int\limits_{{{x}_{1}}}^{{{x}_{2}}}{\frac{g\left( x \right)-f\left( x \right)}{{{\left( x-1 \right)}^{2}}}dx=\frac{4}{3}}. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C)\left( C \right) và đường thẳng (d)\left( d \right).

  • A.295\frac{29}{5}.
  • B.285\frac{28}{5}.
  • C.1435\frac{143}{5}.
  • D.435\frac{43}{5}.

Câu 46. (0,2 điểm)

Cho hình nón đỉnh S,S, đáy là hình tròn tâm O,O, góc ở đỉnh của hình nón là φ=120∘.\varphi =120{}^\circ . Cắt hình nón bởi mặt phẳng đi qua đỉnh SS được thiết diện là tam giác vuông SAB,SAB, trong đó A,BA,B thuộc đường tròn đáy. Biết rằng khoảng cách giữa SOSO và ABAB bằng 3.3. Diện tích xung quanh của hình nón bằng

  • A.363π.\text{36}\sqrt{3}\pi .
  • B.183π.\text{18}\sqrt{3}\pi .
  • C.273π.\text{27}\sqrt{3}\pi .
  • D.93π.\text{9}\sqrt{3}\pi .

Câu 47. (0,2 điểm)

Cho hai số phức z1,  z2{{z}_{1}},\,\,{{z}_{2}} thỏa mãn ∣z1+2−i∣+∣z1−4−7i∣=62\left| {{z}_{1}}+2-i \right|+\left| {{z}_{1}}-4-7i \right|=6\sqrt{2} và ∣iz2−1+2i∣=1.\left| i{{z}_{2}}-1+2i \right|=1. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=∣z1+z2∣P=\left| {{z}_{1}}+{{z}_{2}} \right| bằng

  • A.32−2.\text{3}\sqrt{2}-2.
  • B.22−2.\text{2}\sqrt{2}-2.
  • C.32−1.\text{3}\sqrt{2}-1.
  • D.22−1.\text{2}\sqrt{2}-1.

Câu 48. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−y+z+7=0,\left( P \right):x-y+z+7=0, đường thẳng d:x1=y−2=z2d:\frac{x}{1}=\frac{y}{-2}=\frac{z}{2} và mặt cầu (S):(x−1)2+y2+(z−2)2=5.\left( S \right):{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{\left( z-2 \right)}^{2}}=5. Gọi A,  BA,\,\,B là hai điểm trên mặt cầu (S)\left( S \right) và AB=4;AB=4; A′,  B′{A}',\,\,{B}' là hai điểm nằm trên mặt phẳng (P)\left( P \right) sao cho AA′,  BB′A{A}',\,\,B{B}' cùng song song với đường thẳng d.d. Giá trị lớn nhất của tổng AA′+ BB′A{A}'+\,B{B}' gần nhất với giá trị nào sau đây

  • A.13.13.
  • B.11.11.
  • C.12.12.
  • D.14.14.

Câu 49. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để tập nghiệm của bất phương trình

2023ln⁡(2x2+4x+m)−20232ln⁡(2x−1)>0{{2023}^{\ln \left( 2{{x}^{2}}+4x+m \right)}}-{{2023}^{2\ln \left( 2x-1 \right)}}>0 chứa đúng bốn số nguyên?

  • A.1616.
  • B.1010.
  • C.1111.
  • D.99.

Câu 50. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)=ln⁡3x+6(m−1)ln⁡2x−3m2ln⁡x+4f(x)={{\ln }^{3}}x+6(m-1){{\ln }^{2}}x-3{{m}^{2}}\ln x+4. Biết rằng đoạn [a, b] là tập hợp tất cả các giá trị của tham số mm để hàm số y=∣f(x)∣y=|f(x)| đồng biến trên khoảng (e,+∞)(e,+\infty ). Giá trị biểu thức a+3ba+3b bẳng

  • A.4+64+\sqrt{6}.
  • B.12+2612+2\sqrt{6}. D.
  • C.2.
  • D.3.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online - Đề thi của Trường THPT Gia Định gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2023. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.