Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2023

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online - Đề thi của Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc lần 1

50 câu90 phútSưu tầm5.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Hàm số f(x)=log⁡2(x2−2)f(x)={{\log }_{2}}\left( {{x}^{2}}-2 \right)có đạo hàm là

  • A.f′(x)=1(x2−2)ln⁡2{f}'(x)=\frac{1}{\left( {{x}^{2}}-2 \right)\ln 2}.
  • B.f′(x)=2x(x2−2)ln⁡2{f}'(x)=\frac{2x}{\left( {{x}^{2}}-2 \right)\ln 2}.
  • C.f′(x)=2xln⁡2x2−3{f}'(x)=\frac{2x\ln 2}{{{x}^{2}}-3}.
  • D.f′(x)=ln⁡2x2−2{f}'(x)=\frac{\ln 2}{{{x}^{2}}-2}.

Câu 2. (0,2 điểm)

Cho hình nón có bán kính đáy r=3r=\sqrt{3} và độ dài đường sinh l=4l=4. Tính diện tích xung quanh của hình nón đã cho.

  • A.Sxq=39π{{S}_{xq}}=\sqrt{39}\pi
  • B.Sxq=12π{{S}_{xq}}=12\pi
  • C.Sxq=43π{{S}_{xq}}=4\sqrt{3}\pi
  • D.Sxq=83π{{S}_{xq}}=8\sqrt{3}\pi

Câu 3. (0,2 điểm)

Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2a2a, cạnh bên bằng 3a3a. Gọi α\alpha là góc giữa mặt bên và mặt đáy. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

  • A.cos⁡α=1010\cos \alpha =\frac{\sqrt{10}}{10}.
  • B.cos⁡α=24\cos \alpha =\frac{\sqrt{2}}{4}.
  • C.cos⁡α=1414\cos \alpha =\frac{\sqrt{14}}{14}.
  • D.cos⁡α=22\cos \alpha =\frac{\sqrt{2}}{2}.

Câu 4. (0,2 điểm)

Một người gửi 100100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 0,40,4%/ tháng. Biết rằng nếu không rút tiền ta khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được lập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi sau 66 tháng, người đó được lĩnh số tiền ( cả vốn ban đầu và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi xuất không thay đổi?

  • A.102423000102423000 (đồng).
  • B.102017000102017000 (đồng).
  • C.102160000102160000 (đồng).
  • D.102424000102424000 (đồng).

Câu 5. (0,2 điểm)

Cho α\alpha ,β\beta là các số thực. Đồ thị các hàm số y=xαy={{x}^{\alpha }},y=xβy={{x}^{\beta }}trên khoảng (0;+∞)\left( 0;+\infty \right) được cho trong hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.0<β<1<α0 < \beta < 1 < \alpha .
  • B.α<0<1<β\alpha < 0 < 1 < \beta .
  • C.β<0<1<α\beta < 0 < 1< \alpha .
  • D.0<α<β<10 < \alpha < \beta < 1.

Câu 6. (0,2 điểm)

Cho a,ba,b là các số thực thỏa mãn(2−1)a>(2−1)b{{\left( \sqrt{2}-1 \right)}^{a}}>{{\left( \sqrt{2}-1 \right)}^{b}}. Kết luận nào sau đây đúng?

  • A.a<ba < b.
  • B.a≥ba\ge b.
  • C.a>ba>b.
  • D.a=ba=b.

Câu 7. (0,2 điểm)

Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước bằng a, a2, a3a,\,a\sqrt{2},\,a\sqrt{3} là

  • A.a362\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{2}
  • B.a363\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{3}
  • C.a36{{a}^{3}}\sqrt{6}
  • D.a366\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{6}

Câu 8. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có đạo hàm {f}'\left( x \right)=(x-1)({{x}^{2}}-3x+3)$$\forall x\in \mathbb{R}. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(1;+∞).\left( 1;+\infty \right).
  • B.(−∞;−1).\left( -\infty ;-1 \right).
  • C.(−1;3).\left( -1;3 \right).
  • D.(1;3).\left( 1;3 \right).

Câu 9. (0,2 điểm)

Cho aa là số thực dương khác 1. Giá trị của biểu thức log⁡a(a2a23a45a715){{\log }_{a}}\left( \frac{{{a}^{2}}\sqrt[3]{{{a}^{2}}}\sqrt[5]{{{a}^{4}}}}{\sqrt[15]{{{a}^{7}}}} \right) bằng

  • A.2.
  • B.125\frac{12}{5}.
  • C.3.
  • D.95\frac{9}{5}.

Câu 10. (0,2 điểm)

Hàm số y=x4−2y={{x}^{4}}-2 nghịch biến trên khoảng nào?

  • A.(0;+∞).\left( 0;+\infty \right).
  • B.(12;+∞)\left( \frac{1}{2};+\infty \right)
  • C.(−∞;12)\left( -\infty ;\frac{1}{2} \right).
  • D.(−∞;0)\left( -\infty ;0 \right).

Câu 11. (0,2 điểm)

Hàm sốy=13x3+x2−3x+1y=\frac{1}{3}{{x}^{3}}+{{x}^{2}}-3x+1đạt cực tiểu tại điểm

  • A.x=−1x=-1.
  • B.x=−3x=-3.
  • C.x=3x=3.
  • D.x=1x=1.

Câu 12. (0,2 điểm)

Cho hàm bậc ba y = f(x)y\,=\,f\left( x \right) có đồ thị đạo hàm y=f′(x)y={f}'\left( x \right) như hình sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

  • A.(1 ; 2)\left( 1\,;\,2 \right).
  • B.(−1 ; 0)\left( -1\,;\,0 \right).
  • C.(2 ; 3)\left( 2\,;\,3 \right) .
  • D.(3 ; 4)\left( 3\,;\,4 \right).

Câu 13. (0,2 điểm)

Phương trình log⁡2(x+1)=4{{\log }_{2}}\left( x+1 \right)=4 có nghiệm là

  • A.x=16x=16.
  • B.x=15x=15.
  • C.x=3x=3.
  • D.x=4x=4.

Câu 14. (0,2 điểm)

Biết rằng đồ thị hàm số y=x4−2ax2+by={{x}^{4}}-2a{{x}^{2}}+b có một điểm cực trị là (1 ; 2)\left( 1\,;\,2 \right). Tính khoảng cách giữa điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho.

  • A.5\sqrt{5}.
  • B.22.
  • C.2\sqrt{2}.
  • D.26\sqrt{26}.

Câu 15. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu giao điểm của đồ thị hàm số y=x3+3x−3y={{x}^{3}}+3x-3 với trục OxOx?

  • A.2
  • B.0
  • C.3
  • D.1

Câu 16. (0,2 điểm)

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=3x+2022x−1y=\frac{3x+2022}{x-1} có phương trình là

  • A.y=1y=1.
  • B.x=1x=1.
  • C.x=3x=3.
  • D.y=3y=3.

Câu 17. (0,2 điểm)

Một vật chuyển động theo quy luật s=13t3−t2+9ts=\frac{1}{3}{{t}^{3}}-{{t}^{2}}+9t với tt (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu ?

  • A.89(m/s)89\left( m/s \right).
  • B.109(m/s)109\left( m/s \right).
  • C.71(m/s)71\left( m/s \right).
  • D.253(m/s)\frac{25}{3}\left( m/s \right).

Câu 18. (0,2 điểm)

Cho đa giác đều PP gồm 16 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên một tam giác có ba đỉnh là đỉnh của PP. Tính xác suất để tam giác chọn được là tam giác vuông.

  • A.67\frac{6}{7}.
  • B.23\frac{2}{3}.
  • C.15\frac{1}{5}.
  • D.314\frac{3}{14}.

Câu 19. (0,2 điểm)

Trên đoạn [−2;1]\left[ -2;1 \right], hàm số y=x3+3x2−1y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-1 đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm

  • A.x=−2x=-2.
  • B.x=0x=0.
  • C.x=1x=1.
  • D.x=−1x=-1.

Câu 20. (0,2 điểm)

Đạo hàm của hàm số y=4x2+x+1y={{4}^{{{x}^{2}}+x+1}}là

  • A.y′=4x2+x+1.ln⁡4{y}'={{4}^{{{x}^{2}}+x+1}}.\ln 4.
  • B.y′=(2x+1)4x2+x+1.ln⁡4{y}'=\left( 2x+1 \right){{4}^{{{x}^{2}}+x+1}}.\ln 4.
  • C.y′=(2x+1).4x2+x+1ln⁡4{y}'=\frac{\left( 2x+1 \right){{.4}^{{{x}^{2}}+x+1}}}{\ln 4}.
  • D.y′=(2x+1)4x2+x+1.ln⁡2{y}'=\left( 2x+1 \right){{4}^{{{x}^{2}}+x+1}}.\ln 2.

Câu 21. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDcó đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, SASAvuông góc với mặt phẳng đáy, SA=aSA=a. Gọi MM là trung điểm của CDCD. Tính khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (SAB).\left( SAB \right).

  • A.a.a.
  • B.a22.\frac{a\sqrt{2}}{2}.
  • C.a2.a\sqrt{2}.
  • D.2a.2a.

Câu 22. (0,2 điểm)

Với aalà số thực thỏa mãn 0<a≠10<a\ne 1, giá trị của biểu thức a3log⁡a 2{{a}^{3{{\log }_{a}}\,2}} bằng

  • A.2
  • B.6
  • C.3
  • D.8

Câu 23. (0,2 điểm)

Tính thể tích VVcủa khối chóp có diện tích đáy bằng BB và chiều cao bằng hhlà

  • A.V=13BhV=\frac{1}{3}Bh.
  • B.V=16Bh.V=\frac{1}{6}Bh.
  • C.V=12BhV=\frac{1}{2}Bh.
  • D.V=BhV=Bh.

Câu 24. (0,2 điểm)

Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+1x+5y=\frac{2x+1}{x+5}?

  • A.x=1x=1.
  • B.x=−1x=-1.
  • C.y=2y=2.
  • D.y=−1y=-1.

Câu 25. (0,2 điểm)

Cho khối lăng trụ tam giácABC.A′B′C′ABC.{A}'{B}'{C}', biết rằng thể tích khối chóp A′.AB′C′{A}'.A{B}'{C}' bằng 9 (dvtt)9\,\left( dvtt \right). Tính thể tích khối lăng trụ đã cho.

  • A.V=34 (dvtt)V=\frac{3}{4}\text{ }(dvtt).
  • B.V=1 (dvtt)V=1\text{ }(dvtt).
  • C.V=32 (dvtt)V=\frac{3}{2}\text{ }(dvtt).
  • D.V=27 (dvtt)V=27\text{ }(dvtt).

Câu 26. (0,2 điểm)

Tìm tập xác định DD của hàm số y=(x2−3x)−4y={{\left( {{x}^{2}}-3x \right)}^{-4}}.

  • A.D=R\{0;3}D=\mathbb{R}\backslash \left\{ 0;3 \right\}.
  • B.D=(−∞;0)∪(3;+∞)D=\left( -\infty ;0 \right)\cup \left( 3;+\infty \right).
  • C.D=RD=R
  • D.(0;3)\left( 0;3 \right).

Câu 27. (0,2 điểm)

Một phòng có 12 người. Cần lập một tổ đi công tác 3 người, một người làm tổ trưởng, một người làm tổ phó và một người là thành viên. Hỏi có bao nhiêu cách lập?

  • A.220220
  • B.1230
  • C.17281728
  • D.13201320

Câu 28. (0,2 điểm)

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có thể tích V=32V=32. Gọi M,N,P,QM,N,P,Q lần lượt là trung điểm SA,SB,SC,SDSA,SB,SC,SD. Thể tích khối đa diện MNPQABCDMNPQABC\text{D} bằng

  • A.28
  • B.16
  • C.4
  • D.2

Câu 29. (0,2 điểm)

Cho hình nón có chiều cao và bán kính đáy đều bằng 11. Mặt phẳng (P)\left( P \right) qua đỉnh của hình nón và cắt đáy theo dây cung có độ dài bằng 11. Khoảng cách từ tâm của đáy tới mặt phẳng (P)\left( P \right) bằng

  • A.22\frac{\sqrt{2}}{2}.
  • B.217\frac{\sqrt{21}}{7}
  • C.33\frac{\sqrt{3}}{3}.
  • D.77\frac{\sqrt{7}}{7}.

Câu 30. (0,2 điểm)

Hình tứ diện đều có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

  • A.6
  • B.4
  • C.3
  • D.2

Câu 31. (0,2 điểm)

Biết phương trình log⁡92x+log⁡3x27=0\log _{9}^{2}x+{{\log }_{3}}\frac{x}{27}=0 có hai nghiệm x1,  x2{{x}_{1}},\,\,{{x}_{2}} với x1<x2{{x}_{1}}<{{x}_{2}}. Hiệu x2−x1{{x}_{2}}-{{x}_{1}} bằng

  • A.656027\frac{6560}{27}
  • B.803\frac{80}{3}
  • C.8027\frac{80}{27}
  • D.6560729\frac{6560}{729}

Câu 32. (0,2 điểm)

Tính thể tích VVcủa khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng aa.

  • A.V=a3312V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{12}.
  • B.V=a332V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{2}.
  • C.V=a334V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{4}.
  • D.V=a336V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{6} .

Câu 33. (0,2 điểm)

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R\mathbb{R}?

  • A.y=2x3−5x+1y=2{{x}^{3}}-5x+1.
  • B.y=x−2x+1y=\frac{x-2}{x+1}.
  • C.y=3x3+3x−2y=3{{x}^{3}}+3x-2.
  • D.y=x4+3x2y={{x}^{4}}+3{{x}^{2}}.

Câu 34. (0,2 điểm)

Tổng các nghiệm của phương trình 3x2−3x=19{{3}^{{{x}^{2}}-3x}}=\frac{1}{9} bằng

  • A.3
  • B.4
  • C.2
  • D.-2

Câu 35. (0,2 điểm)

Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên?

  • A.y=−x33+x2+1y=-\frac{{{x}^{3}}}{3}+{{x}^{2}}+1.
  • B.y=x3−3x2+1y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+1.
  • C.y=−x3−3x2+1y=-{{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+1.
  • D.y=x3−3x2−1y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-1.

Câu 36. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau

Số điểm cực trị của hàm số g(x)=f3(x)+3f2(x)+2020g\left( x \right)={{f}^{3}}\left( x \right)+3{{f}^{2}}\left( x \right)+2020 là

  • A.4
  • B.7
  • C.5
  • D.6

Câu 37. (0,2 điểm)

Có tất cả bao nhiêu bộ ba số thực (x,y,z)\left( x,y,z \right) thỏa mãn đồng thời các điều kiện dưới đây

2x23.4y23.16z23=128{{2}^{\sqrt[3]{{{x}^{2}}}}}{{.4}^{\sqrt[3]{{{y}^{2}}}}}{{.16}^{\sqrt[3]{{{z}^{2}}}}}=128 và (xy2+z4)2=4+(xy2−z4)2{{\left( x{{y}^{2}}+{{z}^{4}} \right)}^{2}}=4+{{\left( x{{y}^{2}}-{{z}^{4}} \right)}^{2}}.

  • A.4
  • B.3
  • C.1
  • D.2

Câu 38. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+dy=f\left( x \right)=a{{x}^{3}}+b{{x}^{2}}+cx+d (a,b,c,d∈R)\left( a,b,c,d\in \mathbb{R} \right) có đồ thị như hình vẽ.

Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số mm để phương trình f2(x)−(m+5)∣f(x)∣+4m+4=0{{f}^{2}}\left( x \right)-\left( m+5 \right)\left| f\left( x \right) \right|+4m+4=0 có 77nghiệm phân biệt là

  • A.4
  • B.3
  • C.6
  • D.-6

Câu 39. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc khoảng (−8 ; +∞)\left( -8\,;\,+\infty \right)để phương trình

x2+x(x−1)2x+m+m=(2x2−x+m).2x−x2{{x}^{2}}+x\left( x-1 \right){{2}^{x+m}}+m=\left( 2{{x}^{2}}-x+m \right){{.2}^{x-{{x}^{2}}}} có nhiều hơn hai nghiệm phân biệt ?

  • A.8
  • B.7
  • C.6
  • D.5

Câu 40. (0,2 điểm)

Giả sử phương trình 25x+15x=6.9x{{25}^{x}}+{{15}^{x}}={{6.9}^{x}} có một nghiệm duy nhất được viết dưới dạng alog⁡bc−log⁡bd\frac{a}{{{\log }_{b}}c-{{\log }_{b}}d}, với aa là số nguyên dương và b,c,db,c,d là các số nguyên tố. Tính S=a2+b+c+dS={{a}^{2}}+b+c+d.

  • A.S=19.S=19.
  • B.S=14.S=14.
  • C.S=11.S=11.
  • D.S=12.S=12.

Câu 41. (0,2 điểm)

Cho hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh đáy bằng aa và chiều cao bằng 2a.2a. Tính theo aa thể tích của khối đa diện có các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình chóp đã cho.

  • A.a312\frac{{{a}^{3}}}{12}.
  • B.5a312\frac{5{{a}^{3}}}{12}.
  • C.3a38\frac{3{{a}^{3}}}{8}.
  • D.5a324\frac{5{{a}^{3}}}{24}.

Câu 42. (0,2 điểm)

Cho y=f(x)y=f\left( x \right)có đồ thị f′(x){f}'\left( x \right)như hình vẽ:

Giá trị nhỏ nhất của hàm số g(x)=f(x)+13x3−xg\left( x \right)=f\left( x \right)+\frac{1}{3}{{x}^{3}}-x trên đoạn [−1;2]\left[ -1;2 \right] bằng

  • A.f(1)−23f\left( 1 \right)-\frac{2}{3}.
  • B.f(2)+23f\left( 2 \right)+\frac{2}{3}.
  • C.23\frac{2}{3}.
  • D.f(−1)+23f\left( -1 \right)+\frac{2}{3}.

Câu 43. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáyABCDABCD là hình chữ nhật với AB=aAB=a,AD=2aAD=2a, SA⊥(ABCD)SA\bot (ABCD) và SA=aSA=a. Gọi NN là trung điểm của CDCD. Tính khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (SBN)\left( SBN \right).

  • A.a3333\frac{a\sqrt{33}}{33}
  • B.2a3333\frac{2a\sqrt{33}}{33}
  • C.4a3333\frac{4a\sqrt{33}}{33}
  • D.a3311\frac{a\sqrt{33}}{11}

Câu 44. (0,2 điểm)

Khối tròn xoay sinh bởi một tam giác đều cạnh aa (kể cả điểm trong) khi quay quanh một đường thẳng chứa một cạnh của tam giác đó có thể tích bằng

  • A.πa3312\frac{\pi {{a}^{3}}\sqrt{3}}{12}
  • B.πa336\frac{\pi {{a}^{3}}\sqrt{3}}{6}.
  • C.πa38\frac{\pi {{a}^{3}}}{8}.
  • D.πa34\frac{\pi {{a}^{3}}}{4}.

Câu 45. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để đồ thị hàm số g(x)=∣f(x)−3m∣g\left( x \right)=\left| f\left( x \right)-3m \right| có 55 điểm cực trị?

  • A.4
  • B.1
  • C.3
  • D.2

Câu 46. (0,2 điểm)

Tìm số các giá trị nguyên của tham số mm thuộc khoảng (−20;20)\left( -20;20 \right) để hàm số

f(x)=17x7+65x5−m34x4+(5−m2)x3−3mx2+10x+2020f\left( x \right)=\frac{1}{7}{{x}^{7}}+\frac{6}{5}{{x}^{5}}-\frac{{{m}^{3}}}{4}{{x}^{4}}+\left( 5-{{m}^{2}} \right){{x}^{3}}-3m{{x}^{2}}+10x+2020 đồng biến trên (0;1)\left( 0;1 \right).

  • A.21.
  • B.20.
  • C.22.
  • D.19.

Câu 47. (0,2 điểm)

Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ABC.{A}'{B}'{C}' có đáy là tam giác vuông tại AA, AB=2;AC=3AB=2;AC=\sqrt{3}. Góc CAA′^=900,BAA′^=1200\widehat{CA{A}'}={{90}^{0}},\widehat{BA{A}'}={{120}^{0}}. Gọi MM là trung điểm cạnh BB′B{B}'. Biết CMCM vuông góc với A′B{A}'B, tính thể khối lăng trụ đã cho.

  • A.V=1+338V=\frac{1+\sqrt{33}}{8}.
  • B.V=1+334V=\frac{1+\sqrt{33}}{4}.
  • C.V=3(1+33)8V=\frac{3\left( 1+\sqrt{33} \right)}{8}.
  • D.V=3(1+33)4V=\frac{3\left( 1+\sqrt{33} \right)}{4}.

Câu 48. (0,2 điểm)

Cho khối chóp S.ABCS.ABC có ASB^=BSC^=CSA^=60∘,\widehat{ASB}=\widehat{BSC}=\widehat{CSA}=60{}^\circ , SA=a,SA=a, SB=2a,SB=2a, SC=4aSC=4a. Tính thể tích khối chóp S.ABCS.ABC theo aa.

  • A.a323\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{3}.
  • B.2a323\frac{2{{a}^{3}}\sqrt{2}}{3}.
  • C.4a323\frac{4{{a}^{3}}\sqrt{2}}{3}.
  • D.8a323\frac{8{{a}^{3}}\sqrt{2}}{3}.

Câu 49. (0,2 điểm)

Tìm số giá trị nguyên thuộc đoạn [−2022; 2022]\left[ -2022;\,2022 \right] của tham số mm để đồ thị hàm sốy=x−3x2+x−my=\frac{\sqrt{x-3}}{{{x}^{2}}+x-m} có đúng hai đường tiệm cận.

  • A.20102010.
  • B.20082008.
  • C.20092009.
  • D.20112011.

Câu 50. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right). Đồ thị hàm số y=f′(x)y={f}'\left( x \right) như hình bên dưới. Hỏi hàm số g(x)=f(x2−5)g\left( x \right)=f\left( {{x}^{2}}-5 \right) có bao nhiêu khoảng nghịch biến ?

  • A.5
  • B.4
  • C.3
  • D.2

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online - Đề thi của Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc lần 1 gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2023. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.