Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2023

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online - Đề thi của Trường THPT Bà Điểm

50 câu90 phútSưu tầm8.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Cho số phức z=−4+5iz=-4+5i. Biểu diễn hình học của zz là điểm có tọa độ

  • A.(−4;5)\left( -4;5 \right)
  • B.(−4;−5)\left( -4;-5 \right)
  • C.(4;−5)\left( 4;-5 \right)
  • D.(4;5)\left( 4;5 \right)

Câu 2. (0,2 điểm)

Trên khoảng (0;+∞)\left( 0;+\infty \right), đạo hàm của hàm sốy=log⁡2xy={{\log }_{2}}x là:

  • A.y′=1xln⁡2y'=\frac{1}{x\ln 2}.
  • B.y′=ln⁡2xy'=\frac{\ln 2}{x}.
  • C.y′=1xy'=\frac{1}{x}.
  • D.y′=12xy'=\frac{1}{2x}.

Câu 3. (0,2 điểm)

Trên khoảng (0;+∞)\left( 0;+\infty \right), đạo hàm của hàm số y=xey={{x}^{e}} là

  • A.y′=exe+1{y}'=e{{x}^{e+1}}.
  • B.y′=exe−1{y}'=e{{x}^{e-1}}.
  • C.y′=1exe−1{y}'=\frac{1}{e}{{x}^{e-1}}.
  • D.y′=1e+1xe+1{y}'=\frac{1}{e+1}{{x}^{e+1}}.

Câu 4. (0,2 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình 2x+1>8{{2}^{x+1}}>8 là

  • A.(−∞;2)\left( -\infty ;2 \right).
  • B.(−∞;2]\left( -\infty ;2 \right].
  • C.[2;+∞)\left[ 2;+\infty \right).
  • D.(2;+∞)\left( 2;+\infty \right).

Câu 5. (0,2 điểm)

Cho cấp số cộng (un)\left( {{u}_{n}} \right) có u1=3{{u}_{1}}=3 và u2=−1{{u}_{2}}=-1. Công sai của cấp số cộng đó bằng

  • A.1
  • B.-4
  • C.4
  • D.2

Câu 6. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho 3 điểm M(2;1;−3)M\left( 2;1;-3 \right), N(1;0;2)N\left( 1;0;2 \right); P(2;−3;5)P\left( 2;-3;5 \right). Tìm một vectơ pháp tuyến n→\overrightarrow{n} của mặt phẳng (MNP)\left( MNP \right).

  • A.n→(12;4;8)\overrightarrow{n}\left( 12;4;8 \right).
  • B.n→(8;12;4)\overrightarrow{n}\left( 8;12;4 \right).
  • C.n→(3;1;2)\overrightarrow{n}\left( 3;1;2 \right).
  • D.n→(3;2;1)\overrightarrow{n}\left( 3;2;1 \right).

Câu 7. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=ax+bcx+dy=\frac{ax+b}{cx+d} có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là

  • A.(0 ; 2)\left( 0\,;\,2 \right).
  • B.(2 ; 0)\left( 2\,;\,0 \right).
  • C.(0 ; −2)\left( 0\,;\,-2 \right).
  • D.(1 ; 0)\left( 1\,;\,0 \right).

Câu 8. (0,2 điểm)

Biết ∫12f(x)dx=6\int\limits_{1}^{2}{f\left( x \right)\text{d}x=6}, ∫25f(x)dx=1\int\limits_{2}^{5}{f\left( x \right)\text{d}x=1}, tính I=∫15f(x)dxI=\int\limits_{1}^{5}{f\left( x \right)\text{d}x}.

  • A.I=5I=5.
  • B.I=−5I=-5.
  • C.I=7I=7.
  • D.I=4I=4.

Câu 9. (0,2 điểm)

Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

  • A.y=−x4+2x2y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}.
  • B.y=−x3+3xy=-{{x}^{3}}+3x.
  • C.y=x4−2x2y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}.
  • D.y=−x4−3x2y=-{{x}^{4}}-3{{x}^{2}}.

Câu 10. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2y+4z−2=0\left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2y+4z-2=0. Bán kính mặt cầu bằng

  • A.11.
  • B.7\sqrt{7}.
  • C.222\sqrt{2}.
  • D.77.

Câu 11. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyOxy, góc giữa hai trục OxOx và OzOz bằng

  • A.30∘{{30}^{\circ }}
  • B.45∘{{45}^{\circ }}
  • C.60∘{{60}^{\circ }}
  • D.90∘{{90}^{\circ }}

Câu 12. (0,2 điểm)

Cho số phức z=3+5iz=3+5i, phần ảo của số phức zˉ2{{\bar{z}}^{2}} bằng

  • A.1616.
  • B.3030.
  • C.−16-16.
  • D.−30-30.

Câu 13. (0,2 điểm)

Cho khối lăng trụ đứng có chiều cao bằng 33 và đáy là tam giác đều có độ dài cạnh bằng 2. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho

  • A.33.
  • B.333\sqrt{3}.
  • C.3\sqrt{3}.
  • D.66.

Câu 14. (0,2 điểm)

Cho khối chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác vuông tại B.B. Biết BC=a3 , AB=aBC=a\sqrt{3}\,,\ AB=a, SASA vuông góc với đáy, SA=2a3SA=2a\sqrt{3}. Thể tích khối chóp S.ABCS.ABC bằng

  • A.a33.{{a}^{3}}\sqrt{3}.
  • B.a333.\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}.
  • C.3a3.3{{a}^{3}}.
  • D.a3.{{a}^{3}}.

Câu 15. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt cầu (S):  (x−3)2+y2+z2=9\left( S \right):\,\,{{\left( x-3 \right)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}=9 và (S′):  (x+2)2+y2+z2=4\left( S' \right):\,\,{{\left( x+2 \right)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}=4. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.Hai mặt cầu tiếp xúc ngoài.
  • B.Hai mặt cầu tiếp xúc trong.
  • C.Hai mặt cầu không có điểm chung.
  • D.Hai mặt cầu có nhiều hơn một điểm chung.

Câu 16. (0,2 điểm)

Phần thực của số phức z=4−2iz=4-2i bằng

  • A.−2-2.
  • B.−4-4.
  • C.2.
  • D.4.

Câu 17. (0,2 điểm)

Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy r=5cmr=5cmvà độ dài đường sinh l=7cml=7cm bằng

  • A.60π (cm2)60\pi \,(c{{m}^{2}})
  • B.175π (cm2).175\pi \,(c{{m}^{2}}).
  • C.70π (cm2).70\pi \,(c{{m}^{2}}).
  • D.35π (cm2).35\pi \,(c{{m}^{2}}).

Câu 18. (0,2 điểm)

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P)\left( P \right) có phương trình x+2y−3z−2=0x+2y-3z-2=0. Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (P)\left( P \right)?

  • A.(1;2;−3)\left( 1;2;-3 \right).
  • B.(−1;2;3)\left( -1;2;3 \right).
  • C.(1;2;1)\left( 1;2;1 \right).
  • D.(1;2;−2)\left( 1;2;-2 \right).

Câu 19. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=ax4+bx2+cy=a x^4+b x^2+c có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

  • A.(−1;1)(-1;1).
  • B.(0;1)(0; 1).
  • C.(1;1)(1;1).
  • D.(0;0)(0;0).

Câu 20. (0,2 điểm)

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−1x−3y=\frac{x-1}{x-3} là đường thẳng có phương trình

  • A.x=−3x=-3.
  • B.x=−1x=-1.
  • C.x=1x=1.
  • D.x=3x=3.

Câu 21. (0,2 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình log2(x+1)<3lo{{g}_{2}}\left( x+1 \right)<3 là

  • A.S=(−∞;  8)S=\left( -\infty ;\,\,8 \right).
  • B.S=(−∞;  7)S=\left( -\infty ;\,\,7 \right).
  • C.S=(−1;  8)S=\left( -1;\,\,8 \right).
  • D.S=(−1;  7)S=\left( -1;\,\,7 \right).

Câu 22. (0,2 điểm)

Cho tập hợp M={1;2;3;4;5}M=\left\{ 1;2;3;4;5 \right\}. Số tập con gồm hai phần tử của tập hợp MM là:

  • A.11.
  • B.A52A_{5}^{2}.
  • C.C52C_{5}^{2}.
  • D.P2{{P}_{2}}.

Câu 23. (0,2 điểm)

Cho ∫cos⁡3x.dx=F(x)+C\int{\cos 3x.dx}=F\left( x \right)+C. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  • A.F′(x)=sin⁡3x3{F}'\left( x \right)=\frac{\sin 3x}{3}.
  • B.F′(x)=cos⁡3x{F}'\left( x \right)=\cos 3x.
  • C.F′(x)=3sin⁡3x{F}'\left( x \right)=3\sin 3x.
  • D.F′(x)=−3sin⁡3x{F}'\left( x \right)=-3\sin 3x.

Câu 24. (0,2 điểm)

Cho ∫24f(x)dx=10\int\limits_{2}^{4}{f\left( x \right)\text{d}x}=10. Tính I=∫24[3f(x)−5]dxI=\int\limits_{2}^{4}{\left[ 3f\left( x \right)-5 \right]\text{d}x}

  • A.I=10I=10.
  • B.I=15I=15.
  • C.I=−5I=-5.
  • D.I=20I=20.

Câu 25. (0,2 điểm)

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2−2cos⁡xf\left( x \right)=3{{x}^{2}}-2\cos x là

  • A.F(x)=3x3+2sin⁡x+CF\left( x \right)=3{{x}^{3}}+2\sin x+C.
  • B.F(x)=x3−2sin⁡x+CF\left( x \right)={{x}^{3}}-2\sin x+C.
  • C.F(x)=3x3−2sin⁡x+CF\left( x \right)=3{{x}^{3}}-2\sin x+C.
  • D.F(x)=x3+sin⁡x+CF\left( x \right)={{x}^{3}}+\sin x+C.

Câu 26. (0,2 điểm)

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f\left( x \right) có đồ thị như hình sau

Hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(0 ; 2)\left( 0\,;\,2 \right).
  • B.(−∞ ; −1)\left( -\infty \,;\,-1 \right).
  • C.(2 ; 4)\left( 2\,;\,4 \right).
  • D.(−1 ; 2)\left( -1\,;\,2 \right).

Câu 27. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là

  • A.−1.-1.
  • B.4.4.
  • C.3.3.
  • D.−2.-2.

Câu 28. (0,2 điểm)

Kết quả thu gọn biểu thức P=ln⁡(4x)−ln⁡(2x)P=\ln \left( 4x \right)-\ln \left( 2x \right) là

  • A.P=ln⁡(2x)P=\ln \left( 2x \right).
  • B.P=ln⁡2P=\ln 2.
  • C.P=ln⁡(8x).P=\ln \left( 8x \right).
  • D.P=ln⁡(8x2)P=\ln \left( 8{{x}^{2}} \right)

Câu 29. (0,2 điểm)

Giả sử DD là hình phẳng giới hạn bởi đường parabol y=x2−3x+2y={{x}^{2}}-3x+2 và trục hoành. Quay DD quanh trục hoành ta thu được khối tròn xoay có thể tích bằng

  • A.V=π30V=\frac{\pi }{30}.
  • B.V=16V=\frac{1}{6}.
  • C.V=π6V=\frac{\pi }{6}.
  • D.V=130V=\frac{1}{30}.

Câu 30. (0,2 điểm)

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D', BC=a, AC=2a, A′A=a3BC=a,\ AC=2a,\ {A}'A=a\sqrt{3}. Tính góc giữa mặt phẳng (BCD′A′)\left( BCD'A' \right) và mặt phẳng (ABCD)\left( ABCD \right).

  • A.30∘30{}^\circ .
  • B.45∘45{}^\circ .
  • C.60∘60{}^\circ .
  • D.90∘90{}^\circ .

Câu 31. (0,2 điểm)

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f\left( x \right) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình f(x)+1=mf\left( x \right)+1=m có hai nghiệm không âm?

  • A.2
  • B.1
  • C.3
  • D.4

Câu 32. (0,2 điểm)

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y=f\left( x \right). Hàm số y=f′(x)y={f}'\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ sau

Hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

  • A.(1 ; 4)\left( 1\,;\,4 \right).
  • B.(−1 ; 1)\left( -1\,;\,1 \right).
  • C.(0 ; 3)\left( 0\,;\,3 \right).
  • D.(−∞ ; 0)\left( -\infty \,;\,0 \right).

Câu 33. (0,2 điểm)

Thầy Bình đặt lên bàn 3030 tấm thẻ đánh số từ 11 đến 3030. Bạn An chọn ngẫu nhiên 1010 tấm thẻ. Tính xác suất để trong 1010 tấm thẻ lấy ra có 55 tấm thẻ mang số lẻ, 55 tấm mang số chẵn trong đó chỉ có một tấm thẻ mang số chia hết cho 1010.

  • A.99667\frac{99}{667}.
  • B.811\frac{8}{11}.
  • C.311\frac{3}{11}.
  • D.99167\frac{99}{167}.

Câu 34. (0,2 điểm)

Tích các nghiệm của phương trìnhlog⁡22x−3log⁡2x+2=0\log _{2}^{2}x-3{{\log }_{2}}x+2=0là

  • A.3
  • B.6
  • C.8
  • D.2

Câu 35. (0,2 điểm)

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức zz thỏa mãn ∣z−i∣=∣(1+i)z∣\left| z-i \right|=\left| \left( 1+i \right)z \right| là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là

  • A.(1 ; 1)\left( 1\,;\,1 \right).
  • B.(0 ; −1)\left( 0\,;\,-1 \right).
  • C.(0 ; 1)\left( 0\,;\,1 \right).
  • D.(−1 ; 0)\left( -1\,;\,0 \right).

Câu 36. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(3 ;−1  ;2)A\left( 3\,;-1\,\,;2 \right), B(0 ; 1 ; 3)B\left( 0\,;\,1\,;\,3 \right) và C(−1; 1 ;1)C\left( -1;\,1\,;1 \right). Đường thẳng đi qua CC và song song với đường thẳng ABAB có phương trình là:

  • A.x+3−1=y−21=z−11\frac{x+3}{-1}=\frac{y-2}{1}=\frac{z-1}{1}.
  • B.x−3−1=y+21=z+11\frac{x-3}{-1}=\frac{y+2}{1}=\frac{z+1}{1}.
  • C.x−1−3=y+12=z+11\frac{x-1}{-3}=\frac{y+1}{2}=\frac{z+1}{1}.
  • D.x+1−3=y−12=z−11\frac{x+1}{-3}=\frac{y-1}{2}=\frac{z-1}{1}.

Câu 37. (0,2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm A(2; 0; −1)A\left( 2;\,0;\,-1 \right), B(1; −2; 3)B\left( 1;\,-2;\,3 \right), C(0; 1; 2)C\left( 0;\,1;\,2 \right). Tìm tọa độ điểm O′{O}' là điểm đối xứng với gốc tọa độ OO qua mặt phẳng (ABC)\left( ABC \right).

  • A.O′(1; 12; 12){O}'\left( 1;\,\frac{1}{2};\,\frac{1}{2} \right).
  • B.O′(2; 1; 1){O}'\left( 2;\,1;\,1 \right).
  • C.O′(−10; −5; −5){O}'\left( -10;\,-5;\,-5 \right).
  • D.O′(2; 12; 12){O}'\left( 2;\,\frac{1}{2};\,\frac{1}{2} \right).

Câu 38. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác vuông tại BB, AB=aAB=a, AC=3aAC=3a và SASA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ CC đến mặt phẳng (SAB)\left( SAB \right) bằng

  • A.2a\sqrt{2}a.
  • B.2a2a.
  • C.aa.
  • D.22a2\sqrt{2}a.

Câu 39. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu số nguyên xx thỏa mãn log3x2−9125≤log5x2−927\text{lo}{{\text{g}}_{3}}\frac{{{x}^{2}}-9}{125}\le \text{lo}{{\text{g}}_{5}}\frac{{{x}^{2}}-9}{27}?

  • A.116.
  • B.58.
  • C.117.
  • D.100.

Câu 40. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) liên tục trên R\mathbb{R}. Gọi F(x),G(x),H(x)F\left( x \right),G\left( x \right),H\left( x \right) là ba nguyên hàm của f(x)f\left( x \right) trên R\mathbb{R} thỏa mãn F(8)+G(8)+H(8)=4F\left( 8 \right)+G\left( 8 \right)+H\left( 8 \right)=4 và F(0)+G(0)+H(0)=1F\left( 0 \right)+G\left( 0 \right)+H\left( 0 \right)=1. Khi đó ∫02f(4x)dx\int\limits_{0}^{2}{f}\left( 4x \right)\text{d}x bằng

  • A.3.
  • B.14\frac{1}{4}.
  • C.6.
  • D.32\frac{3}{2}.

Câu 41. (0,2 điểm)

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm sao cho đồ thị hàm số

y=x4−2mx2+2m4−my={{x}^{4}}-2m{{x}^{2}}+2{{m}^{4}}-m có ba điểm cực trị đều thuộc các trục toạ độ

  • A.m=2m=2.
  • B.m=3m=3.
  • C.m=12m=\frac{1}{2}.
  • D.m=1m=1.

Câu 42. (0,2 điểm)

Xét các số phức z,z, w\text{w} thỏa mãn ∣z∣=2\left| z \right|=2 và ∣i.w‾∣=1\left| i.\overline{w} \right|=1. Khi ∣iz+w+3−4i∣\left| iz+w+3-4i \right| đạt giá trị nhỏ nhất, ∣z−w∣\left| z-\text{w} \right| bằng

  • A.5\sqrt{5}.
  • B.295\frac{\sqrt{29}}{5}.
  • C.33.
  • D.2215\frac{\sqrt{221}}{5}.

Câu 43. (0,2 điểm)

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.{A}'{B}'{C}' có đáy là tam giác vuông cân đỉnh AA, mặt bên là BCC′B′BC{C}'{B}' hình vuông, khoảng cách giữa AB′A{B}' và CC′C{C}' bằng aa. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.{A}'{B}'{C}' là

  • A.2a3\sqrt{2}{{a}^{3}}.
  • B.2a33\frac{\sqrt{2}{{a}^{3}}}{3}.
  • C.a3{{a}^{3}}.
  • D.2a32\frac{\sqrt{2}{{a}^{3}}}{2}.

Câu 44. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R} thỏa mãn f(0)=0f\left( 0 \right)=0 và f′(x)(1+ef(x))=1+ex,∀x∈R.{f}'\left( x \right)\left( 1+{{e}^{f\left( x \right)}} \right)=1+{{e}^{x}},\forall x\in \mathbb{R}. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y=f\left( x \right), trục hoành và hai đường thẳng x=1,x=3.x=1,x=3.

  • A.4
  • B.2
  • C.8
  • D.5

Câu 45. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mmđể trên tập số phức, phương trình z2+2mz+m2−m−2=0{{z}^{2}}+2mz+{{m}^{2}}-m-2=0 có hai nghiệm z1, z2{{z}_{1}},\text{ }{{z}_{2}} thoả mãn ∣z1∣+∣ z2∣=210\left| {{z}_{1}} \right|\text{+}\left| \text{ }{{z}_{2}} \right|=2\sqrt{10}.

  • A.1
  • B.4
  • C.3
  • D.2

Câu 46. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(1;0;−2)M\left( 1;0;-2 \right) và đường thẳng d:\left\{ \begin{align} & x=1-2t \\ & y=t \\ & z=-1-t \\\end{align} \right.. Gọi (P)\left( P \right) là mặt phẳng đi qua MM và chứa dd. Tổng khoảng cách từ điểm N(−3;−2;1)N\left( -3;-2;1 \right) và Q(−1;3;0)Q\left( -1;3;0 \right) đến (P)\left( P \right) bằng

  • A.125\frac{12}{\sqrt{5}}.
  • B.85\frac{8}{\sqrt{5}}.
  • C.45\frac{4}{\sqrt{5}}.
  • D.55\frac{5}{\sqrt{5}}.

Câu 47. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu cặp số nguyên(x,y)(x,y) thỏa mãn 2x2+y2+1≤(x2+y2−2x+2).4x{{2}^{{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+1}}\le \left( {{x}^{2}}+{{y}^{2}}-2x+2 \right){{.4}^{x}}.

  • A.3
  • B.6
  • C.5
  • D.7

Câu 48. (0,2 điểm)

Cho hình trụ có bán kính RR và chiều cao 3R\sqrt{3}R. Hai điểm AA, BB lần lượt nằm trên hai đường tròn đáy sao cho góc giữa ABAB và trục dd của hình trụ bằng 30∘30{}^\circ . Tính khoảng cách giữa ABAB và trục của hình trụ.

  • A.d(AB,d)=R2d\left( AB,d \right)=\frac{R}{2}.
  • B.d(AB,d)=Rd\left( AB,d \right)=R.
  • C.d(AB,d)=R3d\left( AB,d \right)=R\sqrt{3}.
  • D.d(AB,d)=R32d\left( AB,d \right)=\frac{R\sqrt{3}}{2}.

Câu 49. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho A(0;0;1),B(0;0;9),Q(3;4;6)A\left( 0;0;1 \right),B\left( 0;0;9 \right),Q\left( 3;4;6 \right). Xét các điểm MM thay đổi sao cho tam giác ABMABM vuông tại MM và có diện tích lớn nhất. Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MQMQ thuộc khoảng nào dưới đây?

  • A.(4; 5).\left( 4;\,5 \right).
  • B.(3; 4).\left( 3;\,4 \right).
  • C.(2; 3).\left( 2;\,3 \right).
  • D.(1; 2).\left( 1;\,2 \right).

Câu 50. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số mm để hàm sốy=∣x5+2x4−mx2+3x−20∣y=\left| {{x}^{5}}+2{{x}^{4}}-m{{x}^{2}}+3x-20 \right| nghịch biến trên (−∞;−2)\left( -\infty ;-2 \right)?

  • A.4
  • B.6
  • C.7
  • D.8

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online - Đề thi của Trường THPT Bà Điểm gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2023. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.