Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 môn Toán -THPT Yên Lạc - Vĩnh Phúc

22 câu90 phútSưu tầm9.700 lượt làm

  • Chấm đúng chuẩn Bộ 2025
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • Phần 1

    12 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    12 câu · 0,25 điểm/câu

  • Phần 2

    4 câu đúng / sai

    4 câu · 1 điểm/câu

  • Phần 3

    6 câu trả lời ngắn

    6 câu · 0,5 điểm/câu

Phần Đúng / Sai chấm theo số ý đúng: 1, 2, 3, 4 ý đúng = 0,1 · 0,25 · 0,5 · 1 điểm. Ý bỏ trống không được tính.

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

Phần 1

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho AA và BB là hai biến cố độc lập, với P(A)=0,2024P(A) = 0{,}2024, P(B)=0,2025P(B) = 0{,}2025. Tính P(A∣B)P(A | B).

  • A.0,7976
  • B.0,7975
  • C.0,2025
  • D.0,2024

Câu 2. (0,25 điểm)

Phương trình 2cos⁡x−1=02\cos x - 1 = 0 có một nghiệm là

  • A.x=π3x = \frac{\pi}{3}
  • B.x=π4x = \frac{\pi}{4}
  • C.x=π2x = \frac{\pi}{2}
  • D.x=π6x = \frac{\pi}{6}

Câu 3. (0,25 điểm)

Một vườn thú ghi lại tuổi thọ (đơn vị: năm) của 20 con hổ và thu được kết quả như sau:

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm này là

  • A.3.
  • B.4.
  • C.5.
  • D.6.

Câu 4. (0,25 điểm)

Đạo hàm của hàm số f(x)=12x2+sin⁡x−xf(x) = \frac{1}{2}x^2 + \sin{x} - \sqrt{x} là:

  • A.f′(x)=x+cos⁡x−12xf'(x) = x + \cos{x} - \frac{1}{2\sqrt{x}}.
  • B.f′(x)=x−cos⁡x−12xf'(x) = x - \cos{x} - \frac{1}{2\sqrt{x}}.
  • C.f′(x)=x+cos⁡x−12x12f'(x) = x + \cos{x} - \frac{1}{2x^{\frac{1}{2}}}.
  • D.f′(x)=x−cos⁡x−12x12f'(x) = x - \cos{x} - \frac{1}{2x^{\frac{1}{2}}}.

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm trên R\mathbb{R} và hàm số y=f′(x)y = f'(x) là

hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng

biến trên khoảng nào sau đây?

  • A.(−∞;1)(-\infty ; 1).
  • B.(0;+∞)(0; +\infty).
  • C.(1;+∞)(1; +\infty).
  • D.(−∞;−2)(-\infty; -2).

Câu 6. (0,25 điểm)

Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

  • A.y=−x2+1xy = \dfrac{-x^2 + 1}{x}.
  • B.y=−2x+12x+2y = \dfrac{-2x + 1}{2x + 2}.
  • C.y=x2−x+1x−1y = \dfrac{x^2 - x + 1}{x - 1}.
  • D.y=x3−3x2y = x^3 - 3x^2.

Câu 7. (0,25 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;−2;3)A(3;-2;3) và B(−1;2;5)B(-1;2;5).

Tìm tọa độ trung điểm II của đoạn thẳng ABAB.

  • A.I(−2;2;1)I(-2;2;1).
  • B.I(1;0;4)I(1;0;4).
  • C.I(2;0;8)I(2;0;8).
  • D.I(2;−2;−1)I(2;-2;-1).

Câu 8. (0,25 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(2;1;3)M(2;1;3).

Gọi A,B,CA, B, C lần lượt là hình chiếu vuông góc của MM trên các trục tọa độ Ox,OyOx, Oy và OzOz.

Phương trình mặt phẳng (ABC)(ABC) là

  • A.x2+y1+z3=0\frac{x}{2} + \frac{y}{1} + \frac{z}{3} = 0.
  • B.3x+6y+2z−6=03x + 6y + 2z - 6 = 0.
  • C.3x+6y+2z−9=03x + 6y + 2z - 9 = 0.
  • D.2x+6y+3z−6=02x + 6y + 3z - 6 = 0.

Câu 9. (0,25 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng?

  • A.x−23=y−1z=z−54\dfrac{x - 2}{3} = \dfrac{y - 1}{z} = \dfrac{z - 5}{4}.
  • B.x−97=y−8−1=z−6−2\dfrac{x - 9}{7} = \dfrac{y - 8}{-1} = \dfrac{z - 6}{-2}.
  • C.x−63=y−34=z−5z\dfrac{x - 6}{3} = \dfrac{y - 3}{4} = \dfrac{z - 5}{z}.
  • D.x−1y=y−25=z−34\dfrac{x - 1}{y} = \dfrac{y - 2}{5} = \dfrac{z - 3}{4}.

Câu 10. (0,25 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu có phương trình (x−1)2+(y+3)2+z2=9(x - 1)^2 + (y + 3)^2 + z^2 = 9.

Tọa độ tâm II của mặt cầu đó là

  • A.I(−1;3;0)I(-1;3;0).
  • B.I(1;3;0)I(1;3;0).
  • C.I(1;−3;0)I(1;-3;0).
  • D.I(−1;−3;0)I(-1;-3;0).

Câu 11. (0,25 điểm)

Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số y=cot⁡2xy = \cot^2 x?

  • A.y=cot⁡3x3y = \dfrac{\cot^3 x}{3}.
  • B.y=cot⁡x−xy = \cot x - x.
  • C.y=cot⁡xy = \cot x.
  • D.y=−cot⁡x−xy = -\cot x - x.

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R}, ∫35f(x) dx=2\int_{3}^{5} f(x) \,dx = 2.

Biểu thức ∫53f(x) dx\int_{5}^{3} f(x) \,dx bằng

  • A.22.
  • B.12\dfrac{1}{2}.
  • C.−2-2.
  • D.−12-\dfrac{1}{2}.

Phần 2

Câu 13. (1 điểm)

Cho hàm số y=f(x)=x2+3xx−1y = f(x) = \dfrac{x^2 + 3x}{x - 1}.

  • a)Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng (−∞;1)(-\infty;1).☐ Đúng   ☐ Sai
  • b)Giá trị cực đại của hàm số y=f(x)y = f(x) bằng 11.☐ Đúng   ☐ Sai
  • c)Hàm số y=f(x)y = f(x) có 33 điểm cực trị.☐ Đúng   ☐ Sai
  • d)Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên tạo với 22 trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 88.☐ Đúng   ☐ Sai

Câu 14. (1 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho các điểm A(1;−3;5)A(1;-3;5), B(−3;7;1)B(-3;7;1), C(5;−1;17)C(5;-1;17).

  • a)Vectơ AB→\overrightarrow{AB} có tọa độ là (−2;4;6)(-2;4;6).☐ Đúng   ☐ Sai
  • b)Ba điểm O,A,BO,A,B thẳng hàng.☐ Đúng   ☐ Sai
  • c)Tam giác ABCABC là tam giác tù.☐ Đúng   ☐ Sai
  • d)Không có điểm MM nào thuộc mặt phẳng (Oxz)(Oxz) để tam giác MBCMBC đều.☐ Đúng   ☐ Sai

Câu 15. (1 điểm)

Một chất điểm AA xuất phát từ OO, chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật

vA(t)=1100t2+1330(m/s),\displaystyle v_A(t) = \frac{1}{100}t^2 + \frac{13}{30} \quad (m/s),

trong đó tt (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc AA bắt đầu chuyển động.

Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm BB cũng xuất phát từ OO, chuyển động thẳng cùng hướng với AA nhưng chậm hơn 10 giây so với AA và có gia tốc bằng aa (m/s2)(m/s^2) (aa là hằng số). Sau khi BB xuất phát được 15 giây thì đuổi kịp AA.

  • a)Quãng đường chất điểm AA đi được cho đến khi hai chất điểm gặp nhau là 3752(m).\displaystyle \frac{375}{2} (m).☐ Đúng   ☐ Sai
  • b)Vận tốc của chất điểm BB tại thời điểm tt (s) tính từ lúc BB xuất phát là vB(t)=at.\displaystyle v_B(t) = at.☐ Đúng   ☐ Sai
  • c)Quãng đường chất điểm BB đi được cho đến khi 2 chất điểm gặp nhau là 2152a(m).\displaystyle \frac{215}{2} a (m).☐ Đúng   ☐ Sai
  • d)Vận tốc của BB tại thời điểm đuổi kịp AA là 25 (m/s).(m/s).☐ Đúng   ☐ Sai

Câu 16. (1 điểm)

Khi kiểm tra sức khỏe tổng quát của bệnh nhân ở một bệnh viện, người ta được kết quả như sau:

Có 40% bệnh nhân đau dạ dày; có 30% bệnh nhân thường xuyên bị stress; trong số các bệnh nhân thường xuyên bị stress, có 80% bệnh nhân bị đau dạ dày. Chọn ngẫu nhiên một bệnh nhân.

  • a)Xác suất chọn được bệnh nhân thường xuyên bị stress là 0.3.☐ Đúng   ☐ Sai
  • b)Xác suất chọn được bệnh nhân bị đau dạ dày, biết bệnh nhân đó thường xuyên bị stress là 0.8.☐ Đúng   ☐ Sai
  • c)Xác suất chọn được bệnh nhân vừa thường xuyên bị stress vừa bị đau dạ dày là 0.24.☐ Đúng   ☐ Sai
  • d)Xác suất chọn được bệnh nhân thường xuyên bị stress, biết bệnh nhân đó bị đau dạ dày là 0.6.☐ Đúng   ☐ Sai

Phần 3

Câu 17. (0,5 điểm)

Lát cắt ngang của một vùng đất được mô hình hóa là một phần hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ (đơn vị đo dài trên các trục là kilomet). Biết khoảng cách hai bên chân đồi OM=2OM = 2 (km), độ rộng của hồ nước MN=1MN = 1 (km) và ngọn đồi cao 528528 (m). Độ sâu nhất của hồ nước là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mét)?

Đáp số: ..............................

Câu 18. (0,5 điểm)

Để chuẩn bị cho hoạt động cắm trại, bạn An tìm hiểu các mẫu lều cắm trại có dạng khối lăng trụ đứng ngũ giác với kích thước như trong hình a và hình b.

Bạn An muốn biết thể tích chênh lệch của hai lều nên thực hiện tính V1 - V2, trong đó V1, V2 lần lượt là thể tích của mẫu lều cắm trại ở hình a, b. Giá trị của V1 - V2 bằng bao nhiêu decimét khối (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Đáp số: ..............................

Câu 19. (0,5 điểm)

Ông A có miếng đất hình tròn có bán kính bằng 5m5m. Ông A tính trồng cây trên mảnh đất đó, biết mỗi mét vuông trồng cây thu hoạch được 100 nghìn. Tuy nhiên, cần có một khoảng trống để dựng một cái chòi và để đồ dùng nên ông A bớt lại một phần đất nhỏ không trồng cây (phần màu trắng như hình vẽ), trong đó AB=6mAB = 6m. Gọi TT là số tiền ông A nhận được sau khi thu hoạch (đơn vị nghìn đồng và làm tròn đến hàng đơn vị). Giá trị TT bằng bao nhiêu?

Đáp số: ..............................

Câu 20. (0,5 điểm)

Một phần thiết kế của một công trình đang xây dựng có dạng như hình bên, trong đó ABCDABCD là hình vuông cạnh 6m6m, AM,BN,DPAM, BN, DP cùng vuông góc với (ABCD)(ABCD), AM=4mAM = 4m, BN=3mBN = 3m, DP=2mDP = 2m. Góc giữa hai mặt phẳng (ABCD)(ABCD) và (MNP)(MNP) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của độ) là n∘n^\circ. Giá trị của nn là bao nhiêu?

Đáp số: ..............................

Câu 21. (0,5 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz (đơn vị đo dài trên các trục là kilomet), một trạm thu phát sóng điện thoại di động có đầu thu đặt tại điểm I(1;2;2)I(1;2;2) biết rằng bán kính phủ sóng của trạm là 3 km3 \, km. Hai người sử dụng điện thoại lần lượt tại M(4;−4;2)M(4;-4;2) và N(6;0;6)N(6;0;6). Gọi E(a,b,c)E(a,b,c) là một điểm thuộc ranh giới vùng phủ sóng của trạm sao cho tổng khoảng cách từ EE đến vị trí MM và NN lớn nhất. Tính T=a+b+cT = a + b + c.

Đáp số: ..............................

Câu 22. (0,5 điểm)

Hai bạn An, Bình cùng ném bóng rổ. Mỗi lần chỉ có một người ném với quy tắc như sau: Nếu ném trúng thì người đó sẽ ném tiếp, nếu ném trượt thì đến lượt người kia ném. Ở mỗi lần ném bóng, xác suất An ném trúng đều là 0.40.4 và xác suất Bình ném trúng đều là 0.60.6. Hai bạn rút thăm để quyết định người ném bóng đầu tiên. Xác suất người được ném đầu tiên là An và xác suất người được ném đầu tiên là Bình cùng bằng 0.50.5. Tìm xác suất để người ném bóng lần thứ 2 là Bình.

Đáp số: ..............................

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 môn Toán -THPT Yên Lạc - Vĩnh Phúc gồm 22 câu, chia 3 phần: Phần 1 (12 câu), Phần 2 (4 câu), Phần 3 (6 câu), thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.