Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2020

Thi thử trắc nghiệm online môn Toán - Đề thi thử THPT quốc gia 2020 Bộ Giáo dục và Đào tạo - Lần 1

50 câu90 phútSưu tầm5.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Từ một nhóm học sinh gồm 6 nam và 8 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh?

  • A.14
  • B.48
  • C.6
  • D.8

Câu 2. (0,2 điểm)

Cho cấp số nhân (un)(u_{n}) với u1=2u_{1}=2 và u2=6u_{2}=6. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng?

  • A.3
  • B.-4
  • C.4
  • D.13\frac{1}{3}

Câu 3. (0,2 điểm)

Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh 𝑙 và bán kính đáy 𝑟 bằng?

  • A.4πrl4 \pi r l
  • B.2πrl2 \pi r l
  • C.πrl\pi r l
  • D.13πrl\frac{1}{3} \pi r l

Câu 4. (0,2 điểm)

Cho hàm số 𝑓(𝑥)𝑓(𝑥) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(1;+∞)(1 ;+\infty)
  • B.(−1;0)(-1 ; 0)
  • C.(−1;1)(-1 ; 1)
  • D.(0;1)(0 ; 1)

Câu 5. (0,2 điểm)

Cho khối lập phương có cạnh bằng 6. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng?

  • A.216
  • B.18
  • C.36
  • D.72

Câu 6. (0,2 điểm)

Nghiệm của phương trình log⁡3(2x−1)=2\log _{3}(2 x-1) = 2 là?

  • A.x=3x=3
  • B.x=5x=5
  • C.x=92x=\frac{9}{2}
  • D.x=72x=\frac{7}{2}

Câu 7. (0,2 điểm)

Nếu ∫12f(x)dx=−2\int_{1}^{2} f(x) \mathrm{d} x=-2 và ∫23f(x)dx=1\int_{2}^{3} f(x) \mathrm{d} x=1 thì ∫13f(x)dx\int_{1}^{3} f(x) \mathrm{d} x bằng

  • A.-3
  • B.-1
  • C.1
  • D.3

Câu 8. (0,2 điểm)

Cho hàm số 𝑦=𝑓(𝑥)𝑦 = 𝑓(𝑥) có bảng biến thiên như sau.

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng?

  • A.2
  • B.3
  • C.0
  • D.-4

Câu 9. (0,2 điểm)

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên ?

  • A.y=−x4+2x2y=-x^{4}+2 x^{2}
  • B.y=x4−2x2y=x^{4}-2 x^{2}
  • C.y=x3−3x2y=x^{3}-3 x^{2}
  • D.y=−x3+3x2y=-x^{3}+3 x^{2}

Câu 10. (0,2 điểm)

Với aa là số thực dương tùy ý, log⁡2(a2)\log _{2}\left(a^{2}\right) bằng?

  • A.2+log⁡2a2+\log _{2} a
  • B.12+log⁡2a\frac{1}{2}+\log _{2} a
  • C.2log⁡2a2 \log _{2} a
  • D.12log⁡2a\frac{1}{2} \log _{2} a

Câu 11. (0,2 điểm)

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=cos⁡x+6xf(x) =\cos x+6 x là?

  • A.sin⁡x+3x2+C\sin x+3 x^{2}+C
  • B.−sin⁡x+3x2+C-\sin x+3 x^{2}+C
  • C.sin⁡x+6x2+C\sin x+6 x^{2}+C
  • D.−sin⁡x+C-\sin x+C

Câu 12. (0,2 điểm)

Môđun của số phức 1+2i1+2i bằng

  • A.55
  • B.3\sqrt{3}
  • C.5\sqrt{5}
  • D.33

Câu 13. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2;−2;1)M(2 ;-2 ; 1) trên mặt phẳng (Oxy)(O x y) có tọa độ là

  • A.(2;0;1)(2 ; 0 ; 1)
  • B.(2;−2;0)(2 ;-2 ; 0)
  • C.(0;−2;1)(0 ;-2 ; 1)
  • D.(0;0;1)(0 ; 0 ; 1)

Câu 14. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzO x y z, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=16(S):(x-1)^{2}+(y+2)^{2}+(z-3)^{2}=16 Tâm của (S)(S) có tọa độ là

  • A.(−1;−2;−3)(-1 ;-2 ;-3)
  • B.(1;2;3)(1 ; 2 ; 3)
  • C.(−1;2;−3)(-1 ; 2 ;-3)
  • D.(1;−2;3)(1 ;-2 ; 3)

Câu 15. (0,2 điểm)

Trong không gian (Oxyz), cho mặt phẳng (α)(\alpha) : 3x+2y−4z+1=03 x+2 y-4 z+1=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (α)(\alpha)?

  • A.n⃗2=(3;2;4)\vec{n}_{2}=(3 ; 2 ; 4)
  • B.n⃗3=(2;−4;1)\vec{n}_{3}=(2 ;-4 ; 1)
  • C.n⃗1=(3;−4;1)\vec{n}_{1}=(3 ;-4 ; 1)
  • D.n⃗4=(3;2;−4)\vec{n}_{4}=(3 ; 2 ;-4)

Câu 16. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d:x+1−1=y−23=z−13d: \frac{x+1}{-1}=\frac{y-2}{3}=\frac{z-1}{3}?

  • A.P(−1;2;1)P(-1 ; 2 ; 1)
  • B.Q(1;−2;−1)Q(1 ;-2 ;-1)
  • C.N(−1;3;2)N(-1 ; 3 ; 2)
  • D.M(1;2;1)M(1 ; 2 ; 1)

Câu 17. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 3a3\sqrt{a} , SAS A vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2S A=a\sqrt{2} (minh họa như hình bên). Góc giữa đường thẳng SCS C và mặt phẳng (ABCD)(A B C D) bằng

  • A.45∘45^{\circ}
  • B.30∘30^{\circ}
  • C.60∘60^{\circ}
  • D.90∘90^{\circ}

Câu 18. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f(x), bảng xét dấu của f′(x)f^{\prime}(x) như sau. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là?

  • A.0
  • B.2
  • C.1
  • D.3

Câu 19. (0,2 điểm)

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=−x4+12x2+1f(x)=-x^{4}+12 x^{2}+1 trên đoạn [−1;2][-1 ; 2] bằng

  • A.1
  • B.37
  • C.33
  • D.12

Câu 20. (0,2 điểm)

Xét tất cả các số thực dương a và b thỏa mãn log2a=log⁡8(ab)log_{2} a=\log _{8}(a b) . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.a=b2a=b^{2}
  • B.a3=ba^{3}=b
  • C.a=ba=b
  • D.a2=ba^{2}=b

Câu 21. (0,2 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình 5x−1≥5x2−x−95 ^{x-1} \geq 5^{x^{2}-x-9} là?

  • A.[−2;4][-2 ; 4]
  • B.[−4;2][-4 ; 2]
  • C.(−∞;−2]∪[4;+∞)(-\infty ;-2] \cup[4 ;+\infty)
  • D.(−∞;−4]∪[2;+∞)(-\infty ;-4] \cup[2 ;+\infty)

Câu 22. (0,2 điểm)

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3. Biết rằng khi cắt hình trụ đã cho bởi một mặt phẳng qua trục, thiết diện thu được là một hình vuông. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng?

  • A.A 18π18 \pi
  • B.36π36 \pi
  • C.54π54 \pi
  • D.27π27 \pi

Câu 23. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f (x) có bảng biến thiên như sau. Số nghiệm thực của phương trình 3f(x)−2=03f(x)-2=0 là

  • A.2
  • B.0
  • C.3
  • D.1

Câu 24. (0,2 điểm)

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=x+2x−1f(x)=\frac{x+2}{x-1} trên khoảng (1;+∞)(1 ;+\infty) là

  • A.x+3ln⁡(x−1)+Cx+3 \ln (x-1)+C
  • B.x−3ln⁡(x−1)+Cx-3 \ln (x-1)+C
  • C.x−3(x−1)2+Cx-\frac{3}{(x-1)^{2} }+C
  • D.x+3(x−1)2+Cx+\frac{3}{(x-1)^{2} }+C

Câu 25. (0,2 điểm)

Để dự báo dân số của một quốc gia, người ta sử dụng công thức S=AenrS=A e^{n r} ; trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau n năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm.

Năm 2017, dân số Việt Nam là 93.671.600 người. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm không đổi là 0, 81%, dự báo dân số Việt Nam năm 2035 là bao nhiêu người? (Kết quả làm tròn đến chữ số hàng trăm).

  • A.109.256 .100
  • B.108.374 .700
  • C.107.500 .500
  • D.108.311 .100

Câu 26. (0,2 điểm)

Cho khối lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ABCD.A' B'C'D' có đáy là hình thoi cạnh a,BD=3aa, B D=\sqrt{3} a và AA′=4aA A^{\prime}=4 a (minh họa như hình bên). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  • A.23a32 \sqrt{3} a^{3}
  • B.43a34 \sqrt{3} a^{3}
  • C.23a33\frac{2 \sqrt{3} a^{3} }{3}
  • D.43a33\frac{4 \sqrt{3} a^{3} }{3}

Câu 27. (0,2 điểm)

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=5x2−4x−1x2−1y=\frac{5 x^{2}-4 x-1}{x^{2}-1} là

  • A.0
  • B.1
  • C.2
  • D.3

Câu 28. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=ax3+3x+d(a,d∈R)y=a x^{3}+3 x+d(a, d \in \mathbb{R}) có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.a>0;d>0a>0 ; d>0
  • B.a<0;d>0a<0 ; d>0
  • C.a>0;d<0a>0 ; d<0
  • D.a<0;d<0a<0 ; d<0

Câu 29. (0,2 điểm)

Diện tích phần hình phẳng được gạch chéo trong hình bên bằng?

  • A.∫−12(−2x2+2x+4)dx\int_{-1}^{2}\left(-2 x^{2}+2 x+4\right) \mathrm{d} x
  • B.∫−12(2x2−2x−4)dx\int_{-1}^{2}\left(2 x^{2}-2 x-4\right) \mathrm{d} x
  • C.∫−12(−2x2−2x+4)dx\int_{-1}^{2}\left(-2 x^{2}-2 x+4\right) \mathrm{d} x
  • D.∫−12(2x2+2x−4)dx\int_{-1}^{2}\left(2 x^{2}+2 x-4\right) \mathrm{d} x

Câu 30. (0,2 điểm)

Cho hai số phức z1=−3+iz_{1}= -3 + i và z2=1−iz_{2}=1-i . Phần ảo của số phức z1+zˉ2z_{1}+\bar{z}_{2} bằng

  • A.−2-2
  • B.2i2 i
  • C.22
  • D.−2i-2 i

Câu 31. (0,2 điểm)

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=(1+2i)2z = (1+2i)^{2} là điểm nào dưới đây ?

  • A.P(−3;4)P(-3 ; 4)
  • B.Q(5;4)Q(5 ; 4)
  • C.N(4;−3)N(4 ;-3)
  • D.M(4;5)M(4 ; 5)

Câu 32. (0,2 điểm)

Trong không gian O x y z, cho các vectơ a⃗=(1;0;3)\vec{a}=(1 ; 0 ; 3) và b⃗=(−2;2;5)\vec{b}=(-2 ; 2 ; 5) . Tích vô hướng a⃗⋅(a⃗+b⃗)\vec{a} \cdot(\vec{a}+\vec{b}) bằng

  • A.25
  • B.23
  • C.27
  • D.29

Câu 33. (0,2 điểm)

Trong không gian (Oxyz), cho mặt cầu (S) có tâm là điểm I(0;0;-3) và đi qua điểm M(4;0;0). Phương trình của (S) là?

  • A.x2+y2+(z+3)2=25x^{2}+y^{2}+(z+3)^{2}=25
  • B.x2+y2+(z+3)2=5x^{2}+y^{2}+(z+3)^{2}=5
  • C.x2+y2+(z−3)2=25x^{2}+y^{2}+(z-3)^{2}=25
  • D.x2+y2+(z−3)2=5x^{2}+y^{2}+(z-3)^{2}=5

Câu 34. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm M(1;1;−1)M(1 ; 1 ;-1) và vuông góc với đường thẳng Δ:x+12=y−22=z−11\Delta: \frac{x+1}{2}=\frac{y-2}{2}=\frac{z-1}{1} có phương trình là?

  • A.2x+2y+z+3=02 x+2 y+z+3=0
  • B.x−2y−z=0x-2 y-z=0
  • C.2x+2y+z−3=02 x+2 y+z-3=0
  • D.x−2y−z−2=0x-2 y-z-2=0

Câu 35. (0,2 điểm)

Trong không gian (Oxyz), vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm M(2;3;−1)M(2 ; 3 ;-1) và N(4;5;3)N(4 ; 5 ; 3)

  • A.u⃗4=(1;1;1)\vec{u}_{4}=(1 ; 1 ; 1)
  • B.u⃗3=(1;1;2)\vec{u}_{3}=(1 ; 1 ; 2)
  • C.u⃗1=(3;4;1)\vec{u}_{1}=(3 ; 4 ; 1)
  • D.u⃗2=(3;4;2)\vec{u}_{2}=(3 ; 4 ; 2)

Câu 36. (0,2 điểm)

Chọn ngẫu nhiên một số từ tập các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau. Xác suất để số được chọn có tổng các chữ số là chẵn bằng

  • A.4181\frac{41}{81}
  • B.49\frac{4}{9}
  • C.12\frac{1}{2}
  • D.1681\frac{16}{81}

Câu 37. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS . A B C D có đáy là hình thang, AB=2a,AD=DC=CB=a,SAA B=2 a, A D=D C=C B=a, \quad S A vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=3aS A=3 a (minh họa như hình bên). Gọi MM là trung điểm của ABA B. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SBS B và DMD M bằng

  • A.3a4\frac{3 a}{4}
  • B.3a2\frac{3 a}{2}
  • C.313a13\frac{3 \sqrt{13} a}{13}
  • D.613a13\frac{6 \sqrt{13} a}{13}

Câu 38. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f(x) có f(3)=3f(3)=3 và f′(x)=xx+1−x+1,∀x>0f^{\prime}(x)=\frac{x}{x+1-\sqrt{x+1} }, \forall x>0 . Khi đó ∫38f(x)dx\int_{3} ^{8} f(x) \mathrm{d} x bằng

  • A.77
  • B.1976\frac{197}{6}
  • C.292\frac{29}{2}
  • D.1816\frac{181}{6}

Câu 39. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)=mx−4x−mf(x)=\frac{m x-4}{x-m} (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;+∞)(0;+\infty)?

  • A.5
  • B.4
  • C.3
  • D.2

Câu 40. (0,2 điểm)

Cho hình nón có chiều cao bằng 252 \sqrt{5}. Một mặt phẳng đi qua đỉnh hình nón và cắt hình nón theo một thiết diện là tam giác đều có diện tích bằng 939\sqrt{3} . Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng

  • A.325π3\frac{32 \sqrt{5} \pi}{3}
  • B.32π32 \pi
  • C.325π32 \sqrt{5} \pi
  • D.96π96 \pi

Câu 41. (0,2 điểm)

Cho x,yx, y là các số thực dương thỏa mãn log⁡9x=log⁡6y=log⁡4(2x+y)\log _{9} {x} = \log _{6} y=\log _{4}(2 x+y). Giá trị của xy\frac{x}{y} bằng

  • A.22
  • B.12\frac{1}{2}
  • C.log⁡2(32)\log _{2}(\frac{3}{2})
  • D.log⁡322\log _{\frac{3}{2} } 2

Câu 42. (0,2 điểm)

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=∣x3−3x+m∣f(x)=\left|x^{3}-3 x+m\right| trên đoạn [0;3][0 ; 3] bằng 1616. Tổng tất cả các phần tử của S bằng

  • A.-16
  • B.16
  • C.-12
  • D.-2

Câu 43. (0,2 điểm)

Cho phương trình log⁡22(2x)−(m+2)log⁡2x+m−2=0\log _{2}^{2}(2 x)-(m+2) \log _{2} x+m-2=0 ( m là tham số thực). Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn [1;2][1;2] là

  • A.(1;2)(1 ; 2)
  • B.[1;2][1 ; 2]
  • C.[1;2)[1 ; 2)
  • D.[2;+∞)[2 ;+\infty)

Câu 44. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Biết cos⁡2x\cos {2 x} là một nguyên hàm của hàm số f(x)exf(x) e^{x}, họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f′(x)exf^{\prime}(x) e^{x} là

  • A.−sin⁡2x+cos⁡2x+C-\sin 2 x+\cos 2 x+C
  • B.−2sin⁡2x+cos⁡2x+C-2 \sin 2 x+\cos 2 x+C
  • C.−2sin⁡2x−cos⁡2x+C-2 \sin 2 x-\cos 2 x+C
  • D.2sin⁡2x−cos⁡2x+C2 \sin 2 x-\cos 2 x+C

Câu 45. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau. Số nghiệm thuộc đoạn [−π;2π][ -\pi ; 2 \pi] của phương trình 2f(sin⁡x)+3=02f(\sin x)+3=0 là

  • A.4
  • B.6
  • C.3
  • D.8

Câu 46. (0,2 điểm)

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình bên. Số điểm cực trị của hàm số g(x)=f(x3+3x2)g(x)=f\left(x^{3}+3 x^{2}\right) là

  • A.5
  • B.3
  • C.7
  • D.11

Câu 47. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y)(x; y ) thỏa mãn 0≤x≤20200 \leq x \leq 2020 và log⁡3(3x+3)+x=2y+9y\log _{3}(3 x+3)+x=2 y+9^{y} ?

  • A.2019
  • B.6
  • C.2020
  • D.4

Câu 48. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và thỏa mãn xf(x3)+f(1−x2)=−x10+x6−2x,∀x∈Rx f\left(x^{3}\right)+f\left(1-x^{2}\right)=-x^{10}+x^{6}-2 x, \forall x \in \mathbb{R} Khi đó ∫−10f(x)dx\int_{-1}^{0} f(x) \mathrm{d} x bằng

  • A.−1720-\frac{17}{20}
  • B.−134-\frac{13}{4}
  • C.174\frac{17}{4}
  • D.−1-1

Câu 49. (0,2 điểm)

Cho khối chóp S.ABCS . A B C có đáy ABCA B C là tam giác vuông cân tại A,AB=a,SBA^=SA^=90∘A, A B=a, \widehat{S B A}=\widehat{S A}=90^{\circ} góc giữa hai mặt phẳng (SAB)(S A B) và (SAC)(S A C) bằng 60∘60^{\circ}. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  • A.a3a^{3}
  • B.a33\frac{a^{3} }{3}
  • C.a32\frac{a^{3} }{2}
  • D.a36\frac{a^{3} }{6}

Câu 50. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f(x). Hàm số y=f′(x)y=f^{\prime}(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số g(x)=f(1−2x)+x2−xg(x)=f(1-2 x)+x^{2}-x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

  • A.(1;32)(1 ; \frac{3}{2})
  • B.(0;12)(0 ; \frac{1}{2})
  • C.(−2;−1)(-2 ;-1)
  • D.(2;3)(2 ; 3)

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm online môn Toán - Đề thi thử THPT quốc gia 2020 Bộ Giáo dục và Đào tạo - Lần 1 gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2020. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.