Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2022

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Trần Quang Khải

50 câu90 phútSưu tầm1.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=a,AD=AA′=2aAB = a,AD = AA' = 2a . Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật đã cho bằng

  • A.9πa2.9\pi {a^2}.
  • B.3πa24.\frac{{3\pi {a^2}}}{4}.
  • C.9πa24\frac{{9\pi {a^2}}}{4}.
  • D.3πa2.3\pi {a^2}.

Câu 2. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật với Ab=3a, BC=aAb = 3a,\,BC = a , cạnh bên SD=2aSD = 2a và SDSD vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng

  • A.3a33{a^3}
  • B.a3{a^3}
  • C.2a32{a^3}
  • D.6a36{a^3}

Câu 3. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho a→(−3;4; 0)\overrightarrow a \left( { - 3;4;\,0} \right) và b→ (5; 0; 12)\overrightarrow b \,\left( {5;\,0;\,12} \right). Côsin của góc giữa a →\overrightarrow {a\,} và b→\overrightarrow b bằng

  • A.313.\frac{3}{{13}}.
  • B.56\frac{5}{6}.
  • C.−56. - \frac{5}{6}.
  • D.−313. - \frac{3}{{13}}.

Câu 4. (0,2 điểm)

Giả sử a, ba,\,b là các số thực dương bất kỳ. Biểu thức ln⁡ab2\ln \frac{a}{{{b^2}}} bằng

  • A.ln⁡a−12ln⁡b.\ln a - \frac{1}{2}\ln b.
  • B.ln⁡a+12ln⁡b\ln a + \frac{1}{2}\ln b.
  • C.ln⁡a+2ln⁡b.\ln a + 2\ln b.
  • D.ln⁡a−2ln⁡b.\ln a - 2\ln b.

Câu 5. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho E(−1;0;2)E\left( { - 1;0;2} \right) và F(2;1;−5)F\left( {2;1; - 5} \right). Phương trình đường thẳng EF{\rm{EF}} là

  • A.x−13=y1=x+2−7\frac{{x - 1}}{3} = \frac{y}{1} = \frac{{x + 2}}{{ - 7}}.
  • B.x+13=y1=z−2−7\frac{{x + 1}}{3} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 2}}{{ - 7}}.
  • C.x−11=y1=z+2−3.\frac{{x - 1}}{1} = \frac{y}{1} = \frac{{z + 2}}{{ - 3}}.
  • D.x+11=y1=z−23\frac{{x + 1}}{1} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 2}}{3}.

Câu 6. (0,2 điểm)

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?

  • A.y=−x3+3x+1y = - {x^3} + 3x + 1
  • B.y=x+1x−1y = \frac{{x + 1}}{{x - 1}}
  • C.y=x−1x+1y = \frac{{x - 1}}{{x + 1}}
  • D.y=x3−3x2−1y = {x^3} - 3{x^2} - 1

Câu 7. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz , mặt phẳng (P)\left( P \right) đi qua điểm M(3;−1;4)M\left( {3; - 1;4} \right) đồng thời vuông góc với giá của vectơ a→(1;−1;2)\overrightarrow a \left( {1; - 1;2} \right) có phương trình là

  • A.3x−y+4z−12=03x - y + 4z - 12 = 0
  • B.3x−y+4z+12=03x - y + 4z + 12 = 0
  • C.x−y+2z−12=0x - y + 2z - 12 = 0
  • D.x−y+2z+12=0x - y + 2z + 12 = 0

Câu 8. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) liên tục trên [−3;3]\left[ { - 3;3} \right] và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên. Mệnh đề nào sau đây sai về hàm số đó?

  • A.Đạt cực tiểu tại x=1x = 1
  • B.Đạt cực đại tại x=−1x = - 1
  • C.Đạt cực đại tại x=2x = 2
  • D.Đạt cực tiểu tại x=0x = 0

Câu 9. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng về hàm số đó?

  • A.Nghịch biến trên khoảng (−1;0)\left( { - 1;0} \right).
  • B.Đồng biến trên khoảng (−3;1)\left( { - 3;1} \right).
  • C.Đồng biến trên khoảng (0;1)\left( {0;1} \right).
  • D.Nghịch biến trên khoảng (0;2)\left( {0;2} \right).

Câu 10. (0,2 điểm)

Tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=3−xf\left( x \right) = {3^{ - x}} là:

  • A.−3−xln⁡3+C - \frac{{{3^{ - x}}}}{{\ln 3}} + C
  • B.−3−x+C - {3^{ - x}} + C
  • C.3−xln⁡3+C{3^{ - x}}\ln 3 + C
  • D.3−xln⁡3+C\frac{{{3^{ - x}}}}{{\ln 3}} + C

Câu 11. (0,2 điểm)

Phương trình log⁡ (x+1)=2\log \,\left( {x + 1} \right) = 2 có nghiệm là

  • A.1111
  • B.99
  • C.101101
  • D.9999

Câu 12. (0,2 điểm)

Cho k, n (k<n)k,\,n\,\left( {k < n} \right) là các số nguyên dương bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.Ank=n!k!.A_n^k = \frac{{n!}}{{k!}}.
  • B.Ank=k!.CnkA_n^k = k!.C_n^k.
  • C.Ank=n!k!(n−k)!.A_n^k = \frac{{n!}}{{k!\left( {n - k} \right)!}}.
  • D.Ank=n!.CnkA_n^k = n!.C_n^k.

Câu 13. (0,2 điểm)

Cho các số phức z=−1+2i,w=2−i.z = - 1 + 2i,{\rm{w}} = 2 - i. Điểm nào trong hình bên biểu diễn số phức z+w?z + {\rm{w}}?

  • A.NN
  • B.PP
  • C.QQ
  • D.MM

Câu 14. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):x−3y+2z−1=0,  (Q):x−z+2=0.\left( P \right):x - 3y + 2z - 1 = 0,\,\,\left( Q \right):x - z + 2 = 0. Mặt phẳng (α)\left( \alpha \right) vuông góc với cả (P) và (Q) đồng thời cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 3. Phương trình của (α)\left( \alpha \right) là:

  • A.x+y+z−3=0.x + y + z - 3 = 0.
  • B.x+y+z+3=0.x + y + z + 3 = 0.
  • C.−2x+z+6=0. - 2x + z + 6 = 0.
  • D.−2x+z−6=0. - 2x + z - 6 = 0.

Câu 15. (0,2 điểm)

Cho số phức z thỏa mãn (1−3i)2z=3−4i.{\left( {1 - \sqrt 3 i} \right)^2}z = 3 - 4i. Môđun của z bằng:

  • A.54.\frac{5}{4}.
  • B.52.\frac{5}{2}.
  • C.25.\frac{2}{5}.
  • D.45.\frac{4}{5}.

Câu 16. (0,2 điểm)

Cho hình trụ tròn xoay có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy và thể tích của khối trụ bằng 16π16\pi . Diện tích toàn phần của khối trụ đã cho bằng

  • A.16π.16\pi .
  • B.12π.12\pi .
  • C.8π.8\pi .
  • D.24π.24\pi .

Câu 17. (0,2 điểm)

Biết rằng phương trình log⁡22x−7log⁡2x+9=0\log _2^2x - 7{\log _2}x + 9 = 0 có hai nghiệm x1,x2.{x_1},{x_2}. Giá trị x1x2{x_1}{x_2} bằng

  • A.128128
  • B.6464
  • C.99
  • D.512512

Câu 18. (0,2 điểm)

Đạo hàm của hàm số f(x)=3x−13x+1.f\left( x \right) = \frac{{{3^x} - 1}}{{{3^x} + 1}}. là:

  • A.f′(x)=−2(3x+1)2.3x.f'\left( x \right) = - \frac{2}{{{{\left( {{3^x} + 1} \right)}^2}}}{.3^x}.
  • B.f′(x)=2(3x+1)2.3x.f'\left( x \right) = \frac{2}{{{{\left( {{3^x} + 1} \right)}^2}}}{.3^x}.
  • C.f′(x)=2(3x+1)2.3xln3.f'\left( x \right) = \frac{2}{{{{\left( {{3^x} + 1} \right)}^2}}}{.3^x}ln3.
  • D.f′(x)=−2(3x+1)2.3x.ln3f'\left( x \right) = - \frac{2}{{{{\left( {{3^x} + 1} \right)}^2}}}{.3^x}.ln3.

Câu 19. (0,2 điểm)

Cho f(x)=x4−5x2+4f(x) = {x^4} - 5{x^2} + 4 . Gọi SS là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) và trục hoành. Mệnh đề nào sau đây sai?

  • A.S=∫−22∣f(x)∣dx.S = \int\limits_{ - 2}^2 {\left| {f\left( x \right)} \right|dx} .
  • B.S=2∣∫01f(x)dx∣+2∣∫12f(x)dx∣S = 2\left| {\int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx} } \right| + 2\left| {\int\limits_1^2 {f\left( x \right)dx} } \right|.
  • C.S=2∫02∣f(x)∣dx.S = 2\int\limits_0^2 {\left| {f\left( x \right)} \right|dx} .
  • D.S=2∣∫02f(x)dx∣S = 2\left| {\int\limits_0^2 {f\left( x \right)dx} } \right|.

Câu 20. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có đạo hàm f′(x)=x2(x2−1), ∀ x∈R.f'\left( x \right) = {x^2}\left( {{x^2} - 1} \right),\,\forall \,x \in \mathbb{R}. Hàm số y=2f(−x)y = 2f\left( { - x} \right) đồng biến trên khoảng

  • A.(2;+∞)\left( {2; + \infty } \right)
  • B.(−∞;−1)\left( { - \infty ; - 1} \right)
  • C.(−1;1)\left( { - 1;1} \right)
  • D.(0;2)\left( {0;2} \right)

Câu 21. (0,2 điểm)

Biết rằng α;β\alpha ;\beta là các số thực thỏa mãn 2β(2α+2β)=8(2−α+2−β).{2^\beta }\left( {{2^\alpha } + {2^\beta }} \right) = 8\left( {{2^{ - \alpha }} + {2^{ - \beta }}} \right). Giá trị của α+2β\alpha + 2\beta bằng

  • A.11
  • B.22
  • C.44
  • D.33

Câu 22. (0,2 điểm)

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có AB=aAB = a , góc giữa đường thẳng A′CA'C và mặt phẳng (ABC)\left( {ABC} \right) bằng 450{45^0} . Thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' bằng

  • A.3a34\frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{4}
  • B.3a32\frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{2}
  • C.3a312\frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{{12}}
  • D.3a36\frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{6}

Câu 23. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hàm số y=f(2x)y = f\left( {2x} \right) đạt cực đại tại

  • A.x=12x = \frac{1}{2}
  • B.x=−1x = - 1
  • C.x=1x = 1
  • D.x=−2x = - 2

Câu 24. (0,2 điểm)

Cho hình nón tròn xoay có bán kính đáy bằng 33 và diện tích xung quanh bằng 63π6\sqrt 3 \pi . Góc ở đỉnh của hình nón đã cho bằng

  • A.600{60^0}
  • B.1500{150^0}
  • C.900{90^0}
  • D.1200{120^0}

Câu 25. (0,2 điểm)

Gọi x1, x2{x_1},\,{x_2} là các nghiệm phức của phương trình z2+4z+7=0{z^2} + 4z + 7 = 0 . Số phức z1z2‾+z1‾z2{z_1}\overline {{z_2}} + \overline {{z_1}} {z_2} bằng

  • A.22
  • B.1010
  • C.2i2i
  • D.10i10i

Câu 26. (0,2 điểm)

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có I,JI,J tương ứng là trung điểm của BCBC và BB′BB' . Góc giữa hai đường thẳng ACAC và IJIJ bằng

  • A.450{45^0}
  • B.600{60^0}
  • C.300{30^0}
  • D.1200{120^0}

Câu 27. (0,2 điểm)

Giải bóng truyền quốc tế VTV Cup có 88 đội tham gia, trong đó có hai đội Việt Nam. Ban tổ chức bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành hai bảng đấu, mỗi bảng 4 đội. Xác suất để hai đội của Việt Nam nằm trong hai bảng khác nhau bằng

  • A.27\frac{2}{7}
  • B.57\frac{5}{7}
  • C.37\frac{3}{7}
  • D.47\frac{4}{7}

Câu 28. (0,2 điểm)

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông tại AA . Gọi EE là trung điểm của ABAB. Cho biết AB=2a, BC=13, CC′=4a.AB = 2a,\,BC = \sqrt {13} ,\,CC' = 4a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng A′BA'B và CECE bằng

  • A.4a7\frac{{4a}}{7}
  • B.12a7\frac{{12a}}{7}
  • C.6a7\frac{{6a}}{7}
  • D.3a7\frac{{3a}}{7}

Câu 29. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu số nguyên mm để phương trình f(x3−3x)=mf\left( {{x^3} - 3x} \right) = m có 66 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [−1;2]?\left[ { - 1;2} \right]?

  • A.33
  • B.22
  • C.66
  • D.77

Câu 30. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu số phức zz thỏa mãn ∣z−1∣2+∣z−z‾∣i+(z+z‾)i2019=1  ?{\left| {z - 1} \right|^2} + \left| {z - \overline z } \right|i + \left( {z + \overline z } \right){i^{2019}} = 1\,\,?

  • A.44
  • B.22
  • C.11
  • D.33

Câu 31. (0,2 điểm)

Cho f(x)f\left( x \right) mà hàm số y=f′(x)y = f'\left( x \right) có bảng biến thiên như hình bên. Tất cả các giá trị của tham số mm để bất phương trình m+x2<f(x)+13x3m + {x^2} < f\left( x \right) + \frac{1}{3}{x^3} nghiệm đúng với mọi x∈(0;3)x \in \left( {0;3} \right) là

  • A.m<f(0)m < f\left( 0 \right)
  • B.m≤f(0)m \le f\left( 0 \right)
  • C.m≤f(3)m \le f\left( 3 \right)
  • D.m<f(1)−23m < f\left( 1 \right) - \frac{2}{3}

Câu 32. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz cho các điểm M(2;1;4), N(5;0;0), P(1;−3;1).M\left( {2;1;4} \right),\,N\left( {5;0;0} \right),\,P\left( {1; - 3;1} \right). Gọi I(a;b;c)I\left( {a;b;c} \right) là tâm của mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng (Oyz)\left( {Oyz} \right) đồng thời đi qua các điểm M,N,P.M,N,P. Tìm cc biết rằng a+b+c<5.a + b + c < 5.

  • A.33
  • B.22
  • C.44
  • D.11

Câu 33. (0,2 điểm)

Biết rằng ∫01dx3x+53x+1+7=aln⁡2+bln⁡3+cln⁡5\int\limits_0^1 {\frac{{dx}}{{3x + 5\sqrt {3x + 1} + 7}} = a\ln 2 + b\ln 3 + c\ln 5} với a,b,ca,b,c là các số hữu tỉ. Giá trị của a+b+ca + b + c bằng

  • A.−103 - \frac{{10}}{3}
  • B.−53 - \frac{5}{3}
  • C.103\frac{{10}}{3}
  • D.53\frac{5}{3}

Câu 34. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho đường thẳng d: x+12=y1=z−2−1d:\,\frac{{x + 1}}{2} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 2}}{{ - 1}} và hai điểm A(−1;3;1), B(0;2;−1).A\left( { - 1;3;1} \right),\,B\left( {0;2; - 1} \right). Gọi C(m;n;p)C\left( {m;n;p} \right) là điểm thuộc dd sao cho diện tích của tam giác ABCABC bằng 22.2\sqrt 2 . Giá trị của tổng m+n+pm + n + p bằng

  • A.−1 - 1
  • B.22
  • C.33
  • D.−5 - 5

Câu 35. (0,2 điểm)

Bất phương trình (x3−9x)ln⁡(x+5)≤0\left( {{x^3} - 9x} \right)\ln \left( {x + 5} \right) \le 0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

  • A.44
  • B.77
  • C.66
  • D.Vô số

Câu 36. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) thỏa mãn f(x)+f′(x)=e−x, ∀ x∈Rf\left( x \right) + f'\left( x \right) = {e^{ - x}},\,\forall \,x \in \mathbb{R} và f(0)=2.f\left( 0 \right) = 2. Tất cả các nguyên hàm của f(x)e2xf\left( x \right){e^{2x}} là

  • A.(x−2)e2x+ex+C\left( {x - 2} \right){e^{2x}} + {e^x} + C
  • B.(x+2)e2x+ex+C\left( {x + 2} \right){e^{2x}} + {e^x} + C
  • C.(x−1)ex+C\left( {x - 1} \right){e^x} + C
  • D.(x+1)ex+C\left( {x + 1} \right){e^x} + C

Câu 37. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có đồ thị hàm số y=f′(x)y = f'\left( x \right) được cho như hình vẽ bên. Hàm sốy=∣f(x)+12x2−f(0)∣y = \left| {f\left( x \right) + \frac{1}{2}{x^2} - f\left( 0 \right)} \right| có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị trong khoảng (−2;3)\left( { - 2;3} \right)

  • A.66
  • B.22
  • C.55
  • D.33

Câu 38. (0,2 điểm)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có SA=11a,SA = \sqrt {11} a, côsin của góc hợp bởi hai mặt phẳng (SBC)\left( {SBC} \right) và (SCD)\left( {SCD} \right) bằng 110\frac{1}{{10}}. Thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng

  • A.3a33{a^3}
  • B.9a39{a^3}
  • C.4a34{a^3}
  • D.12a312{a^3}

Câu 39. (0,2 điểm)

Chuẩn bị cho đêm hội diễn văn nghệ chào đón năm mới, bạn An đã làm một chiếc mũ “cách điệu” cho Ông già Noel có hình dáng một khối tròn xoay. Mặt cắt qua trục của chiếc mũ như hình vẽ bên. Biết rằng OO′=5 cm,  OA=10 cm, OB= 20 cm,OO' = 5\,cm,\,\,OA = 10\,cm,\,OB = \,20\,cm, đường cong ABAB là một phần của một parabol có đỉnh là điểm A.A. Thể tích của chiếc mũ bằng

  • A.2750π3(cm3)\frac{{2750\pi }}{3}\left( {c{m^3}} \right)
  • B.2500π3(cm3)\frac{{2500\pi }}{3}\left( {c{m^3}} \right)
  • C.2050π3(cm3)\frac{{2050\pi }}{3}\left( {c{m^3}} \right)
  • D.2250π3(cm3)\frac{{2250\pi }}{3}\left( {c{m^3}} \right)

Câu 40. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có đồ thị như hình bên. Có bao nhiêu số nguyên mm để phương trình 13f(x2+1)+x=m\frac{1}{3}f\left( {\frac{x}{2} + 1} \right) + x = m có nghiệm thuộc đoạn [−2; 2]?\left[ { - 2;\,2} \right]?

  • A.1111
  • B.99
  • C.77
  • D.1010

Câu 41. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho ba đường thẳng d:  x1=y1=z+1−2;  Δ1: x−32=y1=z−11; d:\,\,\frac{x}{1} = \frac{y}{1} = \frac{{z + 1}}{{ - 2}};\,\,{\Delta _1}:\,\frac{{x - 3}}{2} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 1}}{1};\, Δ2: x−11=y−22=z1.{\Delta _2}:\,\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{2} = \frac{z}{1}. Đường thẳng Δ\Delta vuông góc với dd đồng thời cắt Δ1, Δ2{\Delta _1},\,{\Delta _2} tương ứng tạiH, KH,\,K sao cho độ dài HKHK nhỏ nhất. Biết rằng Δ\Delta có một vecto chỉ phương u→=(h; k; 1).\overrightarrow u = \left( {h;\,k;\,1} \right). Giá trị của h−kh - k bằng:

  • A.00
  • B.44
  • C.66
  • D.−2-2

Câu 42. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho a→=(1;−1;0)\overrightarrow a = \left( {1; - 1;0} \right) và hai điểm A(−4; 7; 3), B(4; 4; 5).A\left( { - 4;\,7;\,3} \right),\,B\left( {4;\,4;\,5} \right). Giả sử M, NM,\,N là hai điểm thay đổi trong mặt phẳng (Oxy)\left( {Oxy} \right) sao cho MN→\overrightarrow {MN} cùng hướng với a→\overrightarrow a và MN=52.MN = 5\sqrt 2 . Giá trị lớn nhất của∣AM−BN∣\left| {AM - BN} \right| bằng:

  • A.17\sqrt {17}
  • B.77\sqrt {77}
  • C.72−37\sqrt 2 - 3
  • D.82−5\sqrt {82} - 5

Câu 43. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=2x−12x−2y = \dfrac{{2x - 1}}{{2x - 2}} có đồ thị (C)\left( C \right). Gọi M(x0;y0)M\left( {{x_0};{y_0}} \right) (với x0>1{x_0} > 1) là điểm thuộc (C)\left( C \right), biết tiếp tuyến của (C)\left( C \right) tại M cắt tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt tại A và B sao cho SΔOIB=8SΔOIA{S_{\Delta OIB}} = 8{S_{\Delta OIA}} (trong đó O là gốc tọa độ, I là giao điểm hai tiệm cận). Giá trị của S=x0+4y0S = {x_0} + 4{y_0} bằng

  • A.8
  • B.2
  • C.174\dfrac{{17}}{4}
  • D.234\dfrac{{23}}{4}

Câu 44. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) dương thỏa mãn f(0)=ef\left( 0 \right) = e và x2f′(x)=f(x)+f′(x), ∀x≠±1{x^2}f'\left( x \right) = f\left( x \right) + f'\left( x \right),\,\forall x \ne \pm 1. Giá trị f(12)f\left( {\dfrac{1}{2}} \right) là:

  • A.e3{e^{\sqrt 3 }}.
  • B.e3e\sqrt 3 .
  • C.e2{e^2}.
  • D.e3\dfrac{e}{{\sqrt 3 }}.

Câu 45. (0,2 điểm)

Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có chiều cao là a và AB′⊥BC′AB' \bot BC'. Thể tích lăng trụ là

  • A.V=3a32V = \dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{2}.
  • B.V=3a34V = \dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{4}.
  • C.V=3a36V = \dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{6}.
  • D.V=33a32V = \dfrac{{3\sqrt 3 {a^3}}}{2}.

Câu 46. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R} và hàm y=f′(x)y = f'\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ. Xét hàm số g(x)=f(x2−5)g\left( x \right) = f\left( {{x^2} - 5} \right). Khẳng định nào dưới đây khẳng định đúng?

  • A.Hàm số g(x)g\left( x \right) nghịch biến trên khoảng (−∞;−2)\left( { - \infty ; - 2} \right).
  • B.Hàm số g(x)g\left( x \right) đồng biến trên khoảng (−2;0)\left( { - 2;0} \right).
  • C.Hàm số g(x)g\left( x \right) nghịch biến trên khoảng (2;+∞)\left( {2; + \infty } \right).
  • D.Hàm số g(x)g\left( x \right) nghịch biến trên khoảng (−2;2)\left( { - 2;2} \right).

Câu 47. (0,2 điểm)

Cho khối lăng trụ tứ giác đều ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có khoảng cách giữa AB và A’D bằng 2, đường chéo của mặt bên bằng 5. Biết A′A>ADA'A > AD. Thể tích lăng trụ là

  • A.V=305V = 30\sqrt 5 .
  • B.V=1053V = \dfrac{{10\sqrt 5 }}{3}.
  • C.V=105V = 10\sqrt 5 .
  • D.V=55V = 5\sqrt 5 .

Câu 48. (0,2 điểm)

Một vật rơi tự do theo phương trình s=12gt2,s = \frac{1}{2}g{t^2}, trong đó g≈9,8m/s2g \approx 9,8m/{s^2} là gia tốc trọng trường. Giá trị gần đúng của vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t=4st = 4s là

  • A.39,2m/s39,2m/s
  • B.9,8m/s9,8m/s
  • C.19,2m/s19,2m/s
  • D.29,4m/s29,4m/s

Câu 49. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có đạo hàm trên R\mathbb{R}và có bảng biến thiên như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.Hàm số đạt cực đại tại điểm x=3x = 3
  • B.Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x=−1x = - 1
  • C.Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 33
  • D.Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x=13x = \frac{1}{3}

Câu 50. (0,2 điểm)

Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng chứa trục Oz và đi qua điểm I(1;2;3)I\left( {1;2;3} \right)có phương trình là

  • A.2x−y=02x - y = 0
  • B.z−3=0z - 3 = 0
  • C.x−1=0x - 1 = 0
  • D.y−2=0y - 2 = 0

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Trần Quang Khải gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.