Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2022

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Phan Bội Châu

50 câu90 phútSưu tầm1.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Cho cấp số cộng (un)\left( {{u_n}} \right) biết u1=3,u2=−1{u_1} = 3,{u_2} = - 1. Tìm u3{u_3}.

  • A.u3=4{u_3} = 4
  • B.u3=2{u_3} = 2
  • C.u3=−5{u_3} = - 5
  • D.u3=7{u_3} = 7

Câu 2. (0,2 điểm)

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào dưới đây?

  • A.y=1−2xx+1y = \frac{{1 - 2x}}{{x + 1}}
  • B.y=2x−1x+1y = \frac{{2x - 1}}{{x + 1}}
  • C.y=2x+1x−1y = \frac{{2x + 1}}{{x - 1}}
  • D.y=2x+1x+1y = \frac{{2x + 1}}{{x + 1}}

Câu 3. (0,2 điểm)

Tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2−2xx+1y = \frac{{2 - 2x}}{{x + 1}}.

  • A.x=−1x = - 1
  • B.x=−2x = - 2
  • C.y=2y = 2
  • D.y=−2y = - 2

Câu 4. (0,2 điểm)

Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng aa. Tính diện tích xung quanh SS của khối trụ đó.

  • A.S=2πa2S = 2\pi {a^2}
  • B.S=πa22S = \frac{{\pi {a^2}}}{2}
  • C.S=πa2S = \pi {a^2}
  • D.S=4πa2S = 4\pi {a^2}

Câu 5. (0,2 điểm)

Một mặt cầu có đường kính bằng aa có diện tích SS bằng bao nhiêu?

  • A.S=4πa23S = \frac{{4\pi {a^2}}}{3}
  • B.S=πa23S = \frac{{\pi {a^2}}}{3}
  • C.S=πa2S = \pi {a^2}
  • D.S=4πa2S = 4\pi {a^2}

Câu 6. (0,2 điểm)

Tìm nghiệm của phương trình log⁡2(3x−2)=3{\log _2}\left( {3x - 2} \right) = 3.

  • A.x=83x = \frac{{8}}{3}
  • B.x=103x = \frac{{10}}{3}
  • C.x=163x = \frac{{16}}{3}
  • D.x=113x = \frac{{11}}{3}

Câu 7. (0,2 điểm)

Cho biểu thức P=2x.2y(x;y∈R)P = {2^x}{.2^y}\left( {x;y \in \mathbb{R}} \right). Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.P=2x−yP = {2^{x - y}}
  • B.P=4xyP = {4^{xy}}
  • C.P=2xyP = {2^{xy}}
  • D.P=2x+yP = {2^{x + y}}

Câu 8. (0,2 điểm)

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng aa. Tính thể tích VV của khối chóp D′.ABCDD'.ABCD.

  • A.V=a34V = \frac{{{a^3}}}{4}
  • B.V=a36V = \frac{{{a^3}}}{6}
  • C.V=a33V = \frac{{{a^3}}}{3}
  • D.V=a3V = {a^3}

Câu 9. (0,2 điểm)

Trong khai triển nhị thức (2x−1)10.{\left( {2x - 1} \right)^{10}}. Tìm hệ số của số hạng chứa x8.{x^8}.

  • A.4545
  • B.1152011520
  • C.−11520 - 11520
  • D.256256

Câu 10. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SASA vuông góc với đáy ABCABC. Tam giác ABCABC vuông cân tại BB và SA=a2,SB=a5SA = a\sqrt 2 ,SB = a\sqrt 5 . Tính góc giữa SCSC và mặt phẳng (ABC)\left( {ABC} \right).

  • A.450{45^0}
  • B.300{30^0}
  • C.1200{120^0}
  • D.600{60^0}

Câu 11. (0,2 điểm)

Phương trình sin⁡2x+3sin⁡xcos⁡x=1{\sin ^2}x + \sqrt 3 \sin x\cos x = 1có bao nhiêu nghiệm thuộc [0;2π]?\left[ {0;2\pi } \right]?

  • A.55
  • B.33
  • C.22
  • D.44

Câu 12. (0,2 điểm)

Gọi M,mM,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+4−x2y = x + \sqrt {4 - {x^2}} . Tính M−mM - m.

  • A.M−m=22M - m = 2\sqrt 2
  • B.M−m=22+2M - m = 2\sqrt 2 + 2
  • C.M−m=4M - m = 4
  • D.M−m=22−2M - m = 2\sqrt 2 - 2

Câu 13. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh a2.a\sqrt 2 . Biết SASA vuông góc với đáy và SC=a5.SC = a\sqrt 5 . Tính thể tích VV của khối chóp đã cho.

  • A.V=2a33V = \frac{{2{a^3}}}{3}
  • B.V=2a3V = 2{a^3}
  • C.V=a33V = \frac{{{a^3}}}{3}
  • D.V=a333V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}

Câu 14. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ. Tìm khoảng đồng biến của hàm số.

  • A.(−3;+∞)\left( { - 3; + \infty } \right)
  • B.(−∞;1)\left( { - \infty ;1} \right) và (0;+∞)\left( {0; + \infty } \right)
  • C.(−∞;−2)\left( { - \infty ; - 2} \right) và (0;+∞)\left( {0; + \infty } \right)
  • D.(−2;0)\left( { - 2;0} \right)

Câu 15. (0,2 điểm)

Cho hai số thực a,ba,b với a>0,a≠1,b≠0a > 0,a \ne 1,b \ne 0. Khẳng định nào sau đây sai?

  • A.log⁡a2∣b∣=12log⁡a∣b∣{\log _{{a^2}}}\left| b \right| = \frac{1}{2}{\log _a}\left| b \right|
  • B.12log⁡ab2=log⁡a∣b∣\frac{1}{2}{\log _a}{b^2} = {\log _a}\left| b \right|
  • C.12log⁡aa2=1\frac{1}{2}{\log _a}{a^2} = 1
  • D.12log⁡ab2=log⁡ab\frac{1}{2}{\log _a}{b^2} = {\log _a}b

Câu 16. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có đạo hàm f′(x)=x2(x+1)3(x+2)f'\left( x \right) = {x^2}{\left( {x + 1} \right)^3}\left( {x + 2} \right). Hàm số f(x)f\left( x \right) có mấy điểm cực trị?

  • A.33
  • B.22
  • C.00
  • D.11

Câu 17. (0,2 điểm)

Cho log⁡ab=2;log⁡ac=3.{\log _a}b = 2;{\log _a}c = 3. Tính giá trị của biểu thức P=log⁡a(ab3c5)P = {\log _a}\left( {a{b^3}{c^5}} \right)

  • A.P=251P = 251
  • B.P=21P = 21
  • C.P=22P = 22
  • D.P=252P = 252

Câu 18. (0,2 điểm)

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R\mathbb{R}?

  • A.y=−x4+2x2+1y = - {x^4} + 2{x^2} + 1
  • B.y=sin⁡xy = \sin x
  • C.y=x+2x−1y = \frac{{x + 2}}{{x - 1}}
  • D.y=−x3−2xy = - {x^3} - 2x

Câu 19. (0,2 điểm)

Gọi M,mM,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+1xy = x + \frac{1}{x} trên [13;3]\left[ {\frac{1}{3};3} \right]. Tính 3M+2m3M + 2m.

  • A.3M+2m=1633M + 2m = \frac{{16}}{3}
  • B.3M+2m=153M + 2m = 15
  • C.3M+2m=143M + 2m = 14
  • D.3M+2m=123M + 2m = 12

Câu 20. (0,2 điểm)

Gọi x1,x2{x_1},{x_2} là nghiệm của phương trình 7x2−5x+9=343{7^{{x^2} - 5x + 9}} = 343. Tính x1+x2{x_1} + {x_2}.

  • A.x1+x2=4{x_1} + {x_2} = 4
  • B.x1+x2=6{x_1} + {x_2} = 6
  • C.x1+x2=5{x_1} + {x_2} = 5
  • D.x1+x2=3{x_1} + {x_2} = 3

Câu 21. (0,2 điểm)

Thiết diện qua trục của hình nón tròn xoay là một tam giác đều cạnh 2a.2a. Tính thể tích VV của khối nón đó.

  • A.V=πa33V = \pi {a^3}\sqrt 3
  • B.V=πa333V = \frac{{\pi {a^3}\sqrt 3 }}{3}
  • C.V=πa3324V = \frac{{\pi {a^3}\sqrt 3 }}{{24}}
  • D.V=3πa38V = \frac{{3\pi {a^3}}}{8}

Câu 22. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=ax4+bx2+cy = a{x^4} + b{x^2} + c có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.a<0,b<0,c<0a < 0,b < 0,c < 0
  • B.a>0,b<0,c>0a > 0,b < 0,c > 0
  • C.a<0,b>0,c<0a < 0,b > 0,c < 0
  • D.a>0,b<0,c<0a > 0,b < 0,c < 0

Câu 23. (0,2 điểm)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng 2a.2a. Tính bán kính RR của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.

  • A.R=a32R = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}
  • B.R=a24R = \frac{{a\sqrt 2 }}{4}
  • C.R=a2R = a\sqrt 2
  • D.R=a22R = \frac{{a\sqrt 2 }}{2}

Câu 24. (0,2 điểm)

Cho lăng trụ tam giác đều, có độ dài tất cả các cạnh bằng 22. Tính thể tích VV của khối lăng trụ đó.

  • A.V=23V = 2\sqrt 3
  • B.V=233V = \frac{{2\sqrt 3 }}{3}
  • C.V=932V = \frac{{9\sqrt 3 }}{2}
  • D.V=2734V = \frac{{27\sqrt 3 }}{4}

Câu 25. (0,2 điểm)

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−3x2+1y = {x^3} - 3{x^2} + 1 biết nó song song với đường thẳng y=9x+6.y = 9x + 6.

  • A.y=9x+26;y=9x−6y = 9x + 26;y = 9x - 6
  • B.y=9x−26y = 9x - 26
  • C.y=9x−26;y=9x+6y = 9x - 26;y = 9x + 6
  • D.y=9x+26y = 9x + 26

Câu 26. (0,2 điểm)

Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông tại AA, AB=a,AC=a2AB = a,AC = a\sqrt 2 . Biết góc giữa mặt phẳng (A′BC)\left( {A'BC} \right) và mặt phẳng (ABC)\left( {ABC} \right) bằng 600{60^0} và hình chiếu vuông góc của A′A' trên (ABC)\left( {ABC} \right) là trung điểm HH của ABAB. Tính thể tích VV của khối lăng trụ đó.

  • A.V=a36V = \frac{{{a^3}}}{6}
  • B.V=a32V = \frac{{{a^3}}}{2}
  • C.V=a362V = \frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{2}
  • D.V=a322V = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{2}

Câu 27. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thoi cạnh a,ABC^=60∘,SA=SB=SC=a2.a,\widehat {ABC} = 60^\circ ,SA = SB = SC = a\sqrt 2 . Tính thể tích VV của khối chóp đã cho.

  • A.V=a356V = \frac{{{a^3}\sqrt 5 }}{6}
  • B.V=a352V = \frac{{{a^3}\sqrt 5 }}{2}
  • C.V=a323V = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}
  • D.V=a353V = \frac{{{a^3}\sqrt 5 }}{3}

Câu 28. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu số nguyên dương mm sao cho đường thẳng y=x+my = x + m cắt đồ thị hàm số y=2x−1x+1y = \frac{{2x - 1}}{{x + 1}} tại hai điểm phân biệt A,BA,B và AB≤4AB \le 4?

  • A.11
  • B.66
  • C.22
  • D.77

Câu 29. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác cân tại A,A, biết AB=a;SA=SB=aAB = a;SA = SB = a và mặt phẳng (SBC)\left( {SBC} \right) vuông góc với mặt phẳng (ABC)\left( {ABC} \right). Tính SCSC biết bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCS.ABC bằng a.a.

  • A.SC=a3SC = a\sqrt 3
  • B.SC=a2SC = a\sqrt 2
  • C.SC=aSC = a
  • D.SC=a22SC = \frac{{a\sqrt 2 }}{2}

Câu 30. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)=x3−(2m−1)x2+(2−m)x+2.f\left( x \right) = {x^3} - \left( {2m - 1} \right){x^2} + \left( {2 - m} \right)x + 2. Tìm tất cá các giá trị thực của tham số mm để hàm số y=f(∣x∣)y = f\left( {\left| x \right|} \right) có 5 cực trị.

  • A.−2<m<54 - 2 < m < \frac{5}{4}
  • B.−54<m<2 - \frac{5}{4} < m < 2
  • C.54≤m≤2\frac{5}{4} \le m \le 2
  • D.54<m<2\frac{5}{4} < m < 2

Câu 31. (0,2 điểm)

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a2a\sqrt 2 . Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng, song song với trụ của hình trụ và cách trục của hình trụ một khoảng bằng a2\frac{a}{2} ta được thiết diện là một hình vuông. Tính thể tích VV của khối trụ đã cho.

  • A.V=πa33V = \pi {a^3}\sqrt 3
  • B.V=2πa373V = \frac{{2\pi {a^3}\sqrt 7 }}{3}
  • C.V=2πa37V = 2\pi {a^3}\sqrt 7
  • D.V=πa3V = \pi {a^3}

Câu 32. (0,2 điểm)

Cho tập hợp XX gồm các số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau có dạng abcdef‾\overline {abcdef} . Từ tập XX lấy ngẫu nhiên một số. Tính xác suất để số lấy ra là số lẻ và thõa mãn a<b<c<d<e<f.a < b < c < d < e < f.

  • A.2968040\frac{{29}}{{68040}}
  • B.12430\frac{1}{{2430}}
  • C.3168040\frac{{31}}{{68040}}
  • D.3368040\frac{{33}}{{68040}}

Câu 33. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông tâm OO cạnh aa. SOSO vuông góc với mặt phẳng (ABCD)\left( {ABCD} \right) và SO=a2SO = a\sqrt 2 . Tính khoảng cách dd giữa SCSC và ABAB.

  • A.d=a35d = \frac{{a\sqrt 3 }}{5}
  • B.d=a55d = \frac{{a\sqrt 5 }}{5}
  • C.d=a23d = \frac{{a\sqrt 2 }}{3}
  • D.d=2a23d = \frac{{2a\sqrt 2 }}{3}

Câu 34. (0,2 điểm)

Tìm tất cả các giá trị khác nhau của tham số mm để hàm số y=5−x+25−x−my = \frac{{{5^{ - x}} + 2}}{{{5^{ - x}} - m}} đồng biến trên (−∞;0)\left( { - \infty ;0} \right).

  • A.m<−2m < - 2
  • B.m≤−2m \le - 2
  • C.−2<m≤1 - 2 < m \le 1
  • D.−2<m<1 - 2 < m < 1

Câu 35. (0,2 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để phương trình (m+3)9x+(2m−1)3x+m+1=0\left( {m + 3} \right){9^x} + \left( {2m - 1} \right){3^x} + m + 1 = 0 có hai nghiệm trái dấu.

  • A.−3<m<−1 - 3 < m < - 1
  • B.−3<m<−34 - 3 < m < - \frac{3}{4}
  • C.−1<m<−34 - 1 < m < - \frac{3}{4}
  • D.m≥−3m \ge - 3

Câu 36. (0,2 điểm)

Tìm tất cá các giá trị thực của tham số mm để hàm số y=13x3−2mx2+4x−5y = \frac{1}{3}{x^3} - 2m{x^2} + 4x - 5 đồng biến trên R\mathbb{R}.

  • A.0<m<10 < m < 1
  • B.−1≤m≤1 - 1 \le m \le 1
  • C.0≤m≤10 \le m \le 1
  • D.−1<m<1 - 1 < m < 1

Câu 37. (0,2 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để phương trình x3−3x2+2−m=0{x^3} - 3{x^2} + 2 - m = 0 có ba nghiệm phân biệt.

  • A.0<m<10 < m < 1
  • B.1<m<21 < m < 2
  • C.−2<m<0 - 2 < m < 0
  • D.−2<m<2 - 2 < m < 2

Câu 38. (0,2 điểm)

Đặt a=log⁡711,b=log⁡27.a = {\log _7}11,b = {\log _2}7. Hãy biểu diễn log⁡731218{\log _{\sqrt[3]{7}}}\frac{{121}}{8} theo aa và b.b.

  • A.log⁡731218=6a+9b{\log _{\sqrt[3]{7}}}\frac{{121}}{8} = 6a + \frac{9}{b}
  • B.log⁡731218=6a−9b{\log _{\sqrt[3]{7}}}\frac{{121}}{8} = 6a - \frac{9}{b}
  • C.log⁡731218=6a−9b{\log _{\sqrt[3]{7}}}\frac{{121}}{8} = 6a - 9b
  • D.log⁡731218=23a−9b{\log _{\sqrt[3]{7}}}\frac{{121}}{8} = \frac{2}{3}a - \frac{9}{b}

Câu 39. (0,2 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để phương trình log⁡22x+log⁡2x−m=0\log _2^2x + {\log _2}x - m = 0 có nghiệm x∈(0;1)x \in \left( {0;1} \right).

  • A.m≥0m \ge 0
  • B.m≥−14m \ge - \frac{1}{4}
  • C.m≥−1m \ge - 1
  • D.m≤−14m \le - \frac{1}{4}

Câu 40. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hàm số y=3f(x+3)−x3+12xy = 3f\left( {x + 3} \right) - {x^3} + 12x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(−1;0)\left( { - 1;0} \right)
  • B.(0;2)\left( {0;2} \right)
  • C.(−∞;−1)\left( { - \infty ; - 1} \right)
  • D.(2;+∞)\left( {2; + \infty } \right)

Câu 41. (0,2 điểm)

Giả sử hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có đạo hàm là hàm số y=f′(x)y = f'\left( x \right) có đồ thị được cho như hình vẽ dưới đây và f(0)+f(1)−2f(2)=f(4)−f(3)f\left( 0 \right) + f\left( 1 \right) - 2f\left( 2 \right) = f\left( 4 \right) - f\left( 3 \right). Tìm giá trị nhỏ nhất mm của hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) trên [0;4]\left[ {0;4} \right].

  • A.m=f(4)m = f\left( 4 \right)
  • B.m=f(0)m = f\left( 0 \right)
  • C.m=f(2)m = f\left( 2 \right)
  • D.m=f(1)m = f\left( 1 \right)

Câu 42. (0,2 điểm)

Cho hai vị trí A, B cách nhau 615m615m , cùng nằm về một phía bờ song như hình vẽ. Khoảng cách từ A và từ B đến bờ song lần lượt là 118m118m và 487m487m. Một người đi từ A đến bờ song lấy nước mang về B. Tính đoạn đường ngắn nhất mà người ấy có thể đi.

  • A.779,8m779,8m
  • B.671,4m671,4m
  • C.741,2m741,2m
  • D.596,5m596,5m

Câu 43. (0,2 điểm)

Xét các số thực dương x,yx,y thỏa mãn log⁡3x+yx2+y2+xy+2=x(x−3)+y(y−3)+xy{\log _{\sqrt 3 }}\frac{{x + y}}{{{x^2} + {y^2} + xy + 2}} = x\left( {x - 3} \right) + y\left( {y - 3} \right) + xy. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=3x+2y+1x+y+6P = \frac{{3x + 2y + 1}}{{x + y + 6}} .

  • A.max⁡P=1\max P = 1
  • B.max⁡P=4\max P = 4
  • C.max⁡P=2\max P = 2
  • D.max⁡P=3\max P = 3

Câu 44. (0,2 điểm)

Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có thể tích bằng 2.2. Gọi M,NM,N lần lượt là hai điểm nằm trên cạnh AA′,BB′AA',BB' sao cho MM là trung điểm của AA′AA' và BN=12NB′.BN = \frac{1}{2}NB'. Đường thẳng CMCM cắt đường thẳng C′A′C'A' tại P,P, đường thẳng CNCN cắt đường thẳng C′B′C'B' tại Q.Q. Tính thể tích VV của khối đa diện A′MPB′NQ.A'MPB'NQ.

  • A.V=1318V = \frac{{13}}{{18}}
  • B.V=239V = \frac{{23}}{9}
  • C.V=59V = \frac{5}{9}
  • D.V=718V = \frac{7}{{18}}

Câu 45. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại AA, SASA vuông góc với mặt phẳng(ABC)\left( {ABC} \right)và AB=2,AC=4,SA=5AB = 2,AC = 4,SA = \sqrt 5 . Mặt cầu đi qua các đỉnh của hình chóp S.ABCS.ABC có bán kính là

  • A.R=52R = \dfrac{5}{2}.
  • B.R=5R = 5.
  • C.R=103R = \dfrac{{10}}{3}.
  • D.R=252R = \dfrac{{25}}{2}.

Câu 46. (0,2 điểm)

Cho khối nón có bán kính đáy r=3r = \sqrt 3 và chiều cao h=4h = 4. Tính thể tích VV của khối nón đã cho.

  • A.V=12πV = 12\pi .
  • B.V=4πV = 4\pi .
  • C.V=4V = 4.
  • D.V=12V = 12.

Câu 47. (0,2 điểm)

Tìm tập xác định DD của hàm số y=(x2−3x−4)2−3y = {\left( {{x^2} - 3x - 4} \right)^{\sqrt {2 - \sqrt 3 } }}.

  • A.D=R\{−1;4}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - 1;4} \right\}.
  • B.D=RD = \mathbb{R}.
  • C.D=(−∞;−1)∪(4;+∞)D = \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {4; + \infty } \right).
  • D.D=(−∞;−1]∪[4;+∞)D = \left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {4; + \infty } \right).

Câu 48. (0,2 điểm)

Cho aa là số thực dương khác 55. Tính I=log⁡a5(a3125)I = {\log _{\frac{a}{5}}}\left( {\dfrac{{{a^3}}}{{125}}} \right).

  • A.I=−13I = - \dfrac{1}{3}.
  • B.I=−3I = - 3.
  • C.I=13I = \dfrac{1}{3}.
  • D.I=3I = 3.

Câu 49. (0,2 điểm)

Cho a>0a > 0, b>0b > 0, giá trị của biểu thức T=2(a+b)−1.(ab)12.[1+14(ab−ba)2]12T = 2{\left( {a + b} \right)^{ - 1}}.{\left( {ab} \right)^{\frac{1}{2}}}.{\left[ {1 + \dfrac{1}{4}{{\left( {\sqrt {\dfrac{a}{b}} - \sqrt {\dfrac{b}{a}} } \right)}^2}} \right]^{\frac{1}{2}}} bằng

  • A.11.
  • B.13\dfrac{1}{3}.
  • C.23\dfrac{2}{3}.
  • D.12\dfrac{1}{2}.

Câu 50. (0,2 điểm)

Cho aa, bb, cc dương và khác 11. Các hàm số y=log⁡axy = {\log _a}x, y=log⁡bxy = {\log _b}x, y=log⁡cxy = {\log _c}x có đồ thị như hình vẽ

Khẳng định nào dưới đây đúng?

  • A.b>c>ab > c > a.
  • B.a>b>ca > b > c.
  • C.a>c>ba > c > b.
  • D.c>b>ac > b > a.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Phan Bội Châu gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.