Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2022

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Nhân Chính

50 câu90 phútSưu tầm3.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Hàm số y=−x3+3x2−4y = - {x^3} + 3{x^2} - 4 có đồ thị như hình vẽ sau

Tìm các giá trị của m đề phương trình x3−3x2+m=0{x^3} - 3{x^2} + m = 0 có hai nghiệm

  • A.m = 0; m = 4.
  • B.m = - 4; m= 4.
  • C.m= - 4; m = 0.
  • D.0 < m < 4.

Câu 2. (0,2 điểm)

Điểm cực đại của hàm số y=−x3+3x2+2y = - {x^3} + 3{x^2} + 2

  • A.x = 0
  • B.x = 2
  • C.(0 ; 2)
  • D.(2 ; 6)

Câu 3. (0,2 điểm)

Tìm tập nghiệm S của phương trình z3+z2−2=0{z^3} + {z^2} - 2 = 0 trên trường số phức.

  • A.S={−1−i, −1+i}S = \{ - 1 - i,\, - 1 + i\} .
  • B.S={1, 1−i, 1+i}S = \{ 1,\,1 - i,\,1 + i\} .
  • C.S={1, −1−i, −1+i}S = \{ 1,\, - 1 - i,\, - 1 + i\} .
  • D.S={1}S = \{ 1\} .

Câu 4. (0,2 điểm)

Tính mô đun của số phức z1+2i1−iz\dfrac{{1 + 2i}}{{1 - i}}.

  • A.∣z∣=52|z| = \dfrac{{\sqrt 5 }}{2}.
  • B.∣z∣=10|z| = \sqrt {10} .
  • C.∣z∣=52|z| = \dfrac{5}{2}.
  • D.∣z∣=102|z| = \dfrac{{\sqrt {10} }}{2}.

Câu 5. (0,2 điểm)

Số cạnh của một khối chóp tam giác là?

  • A.4
  • B.7
  • C.6
  • D.5

Câu 6. (0,2 điểm)

Khi tăng kích thước mỗi cạnh của khối hộp chữ nhật lên 5 lần thì thể tích khối hộp chữ nhật tăng bao nhiêu lần?

  • A.125
  • B.25
  • C.15
  • D.5

Câu 7. (0,2 điểm)

Cho số dương a, biểu thức a.\root3\ofa\root6\ofa5\sqrt a .\root 3 \of a \root 6 \of {{a^5}} viết dưới dạng lũy thừa hữu tỷ là:

  • A.a57{a^{{5 \over 7}}}
  • B.a16{a^{{1 \over 6}}}
  • C.a73{a^{{7 \over 3}}}
  • D.a53{a^{{5 \over 3}}}

Câu 8. (0,2 điểm)

Tìm tập xác định của hàm số sau f(x)=log⁡23−2x−x2x+1f(x) = \sqrt {{{\log }_2}{\dfrac{3 - 2x - {x^2}}{x + 1}}} .

  • A.(−∞;−3−172]∪(−1;−3+172]\left( { - \infty ;\dfrac{ - 3 - \sqrt {17} }{2}} \right] \cup \left( { - 1;\dfrac{ - 3 + \sqrt {17} }{2}} \right]
  • B.(−∞;−3]∪[1;+∞)( - \infty ; - 3] \cup [1; + \infty ).
  • C.[−3−172;−1)∪[−3+172;1)\left[ {\dfrac{ - 3 - \sqrt {17} }{2}; - 1} \right) \cup \left[ {\dfrac{ - 3 + \sqrt {17} }{2};1} \right)
  • D.(−∞;−3)∪(−1;1)( - \infty ; - 3) \cup ( - 1;1).

Câu 9. (0,2 điểm)

Cho hình (H) giới hạn bởi đường cong là y2+x=0{y^2} + x = 0, trục Oy và hai đường thẳng y = 0, y= 1. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục Oy được tính bởi:

  • A.V=π2∫01x4 dxV = {\pi ^2}\int\limits_0^1 {{x^4}\,dx} .
  • B.V=π∫01y2 dyV = \pi \int\limits_0^1 {{y^2}\,dy} .
  • C.V=π∫01y4 dyV = \pi \int\limits_0^1 {{y^4}\,dy} .
  • D.V=π∫01−y4 dyV = \pi \int\limits_0^1 { - {y^4}\,dy} .

Câu 10. (0,2 điểm)

Cho tích phân sau I=∫02004π1−cos⁡2x dxI = \int\limits_0^{2004\pi } {\sqrt {1 - \cos 2x} \,dx} . Phát biểu nào sau đây sai?

  • A.I=2cos⁡x∣2004π0I = \sqrt 2 \cos x\left| \begin{array}{l}2004\pi \\0\end{array} \right..
  • B.I=2004∫0π1−cos⁡2x dxI = 2004\int\limits_0^\pi {\sqrt {1 - \cos 2x} } \,dx.
  • C.I=40082I = 4008\sqrt 2 .
  • D.I=20042∫0πsin⁡x dxI = 2004\sqrt 2 \int\limits_0^\pi {\sin x\,dx} .

Câu 11. (0,2 điểm)

Với điểm OO cố định thuộc mặt phẳng (P)\left( P \right) cho trước, xét đường thẳng ll thay đổi đi qua điểm OO và tạo với mặt phẳng (P)\left( P \right) một góc 30o{30^o}. Tập hợp các đường thẳng trong không gian là

  • A.một mặt phẳng.
  • B.hai đường thẳng.
  • C.một mặt trụ.
  • D.một mặt nón.

Câu 12. (0,2 điểm)

Diện tích xung quanh của một hình nón tròn xoay nội tiếp tứ diện đều cạnh aa là

  • A.Sxq=πa24.{S_{xq}} = \dfrac{{\pi {a^2}}}{4}.
  • B.Sxq=π2a26.{S_{xq}} = \dfrac{{\pi \sqrt 2 {a^2}}}{6}.
  • C.Sxq=π3a26.{S_{xq}} = \dfrac{{\pi \sqrt 3 {a^2}}}{6}.
  • D.Sxq=2πa23.{S_{xq}} = \dfrac{{2\pi {a^2}}}{3}.

Câu 13. (0,2 điểm)

Cho ∣a→∣=2; ∣b→∣=5,\left| {\overrightarrow a } \right| = 2;\,\left| {\overrightarrow b } \right| = 5, góc giữa hai vectơ a→\overrightarrow a và b→\overrightarrow b bằng 2π3\frac{{2\pi }}{3}, u→=ka→−b→; v→=a→+2b→.\overrightarrow u = k\overrightarrow a - \overrightarrow b ;\,\overrightarrow v = \overrightarrow a + 2\overrightarrow b . Để u→\overrightarrow u vuông góc với v→\overrightarrow v thì kk bằng

  • A.−645. - \dfrac{6}{{45}}.
  • B.456.\dfrac{{45}}{6}.
  • C.645.\dfrac{6}{{45}}.
  • D.−456. - \dfrac{{45}}{6}.

Câu 14. (0,2 điểm)

Cho u→=(2;−1;1),v→=(m;3;−1),w→=(1;2;1)\overrightarrow u = \left( {2; - 1;1} \right),\overrightarrow v = \left( {m;3; - 1} \right),\overrightarrow {\rm{w}} = \left( {1;2;1} \right). Với giá trị nào của m thì ba vectơ trên đồng phẳng

  • A.38\dfrac{3}{8}.
  • B.−38 - \dfrac{3}{8}.
  • C.83\dfrac{8}{3}.
  • D.−83 - \dfrac{8}{3}.

Câu 15. (0,2 điểm)

Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y=x4−3x2−5y = {x^4} - 3{x^2} - 5 và trục hoành.

  • A.4
  • B.3
  • C.1
  • D.2

Câu 16. (0,2 điểm)

Giá trị của log⁡a(a2\root3\ofa2\root5\ofa4\root15\ofa7){\log _a}\left( {\dfrac{{a^2}\root 3 \of {{a^2}} \root 5 \of {{a^4}} }{{\root {15} \of {{a^7}} }}} \right) bằng :

  • A.3
  • B.125\dfrac{12}{5}
  • C.95\dfrac{9}{5}
  • D.2

Câu 17. (0,2 điểm)

Cho 4x+4−x=23{4^x} + {4^{ - x}} = 23. Khi đó biểu thức K=5+2x+2−x1−2x−2−xK = \dfrac{5 + {2^x} + {2^{ - x}}}{{1 - {2^x} - {2^{ - x}}}} có giá trị bằng :

  • A.−52 - \dfrac{5}{2}
  • B.32\dfrac{3}{ 2}
  • C.−25 - \dfrac{2}{5}
  • D.22

Câu 18. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a và SA vuông góc với (ABC). Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SAB đến (SAC)?

  • A.a36\dfrac{{a\sqrt 3 }}{6}.
  • B.a26\dfrac{{a\sqrt 2 }}{6}.
  • C.a32\dfrac{{a\sqrt 3 }}{2}.
  • D.a24\dfrac{a \sqrt 2}{4}

Câu 19. (0,2 điểm)

Một chiếc xe ô tô có thùng đựng hàng hình hộp chữ nhật với kích thước 3 chiều lần lượt là 2m; 1,5m; 0,7m. Tính thể tích thùng đựng hàng của xe ôtô đó.

  • A.14m314{m^3}.
  • B.4,2m34,2{m^3}.
  • C.8m38{m^3}.
  • D.2,1m32,1{m^3}.

Câu 20. (0,2 điểm)

Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A1B1C1ABC.{A_1}{B_1}{C_1} có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của AA1AA_1. Thể tích khối chóp M.BCA1M.BC{A_1} là:

  • A.A. a3312A.\,\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}
  • B.a3324\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{24}}
  • C.a336\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}
  • D.a338\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{8}

Câu 21. (0,2 điểm)

Diện tích xung quanh của một hình nón tròn xoay ngoại tiếp tứ diện đều cạnh aa là

  • A.Sxq=πa23.{S_{xq}} = \dfrac{{\pi {a^2}}}{3}.
  • B.Sxq=π2a23.{S_{xq}} = \dfrac{{\pi \sqrt 2 {a^2}}}{3}.
  • C.Sxq=π3a23.{S_{xq}} = \dfrac{{\pi \sqrt 3 {a^2}}}{3}.
  • D.Sxq=π3a26.{S_{xq}} = \dfrac{{\pi \sqrt 3 {a^2}}}{6}.

Câu 22. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz cho ba điểm A(2;5;3),B(3;7;4),C(x;y;6)A(2;5;3),B(3;7;4),C(x;y;6). Giá trị của x,yx,y để ba điểm A,B,CA,B,C thẳng hàng là

  • A.x=5;y=11x = 5;y = 11.
  • B.x=−5;y=11x = - 5;y = 11.
  • C.x=−11;y=−5x = - 11;y = - 5.
  • D.x=11;y=5x = 11;y = 5.

Câu 23. (0,2 điểm)

Số phức z=1−i1+i−3+4iz = \dfrac{{1 - i}}{{1 + i}} - 3 + 4i có số phức liên hợp là:

  • A.z‾=−3i\overline z = - 3i.
  • B.z‾=−3\overline z = - 3.
  • C.z‾=−3+3i\overline z = - 3 + 3i.
  • D.z‾=−3−3i\overline z = - 3 - 3i.

Câu 24. (0,2 điểm)

Trên mặt phẳng tọa độ, để tập hợp điểm biểu diễn các số phức z nằm trong phần gạch chéo ( kể cả biên ) ở hình vẽ dưới đây thì điều kiện của z là:

  • A.∣z∣≤1|z| \le 1 và phần ảo thuộc đoạn [−12;12]\left[ { - \dfrac{1}{2};\dfrac{1}{2}} \right].
  • B.∣z∣≤12|z| \le \dfrac{1}{2}và phần thực thuộc đoạn [−12;12]\left[ { - \dfrac{1}{2};\dfrac{1}{2}} \right].
  • C.∣z∣≤12|z| \le \dfrac{1}{2} và phần ảo thuộc đoạn [−12;12]\left[ { - \dfrac{1}{2};\dfrac{1}{2}} \right].
  • D.∣z∣≤1|z| \le 1 và phần thực thuộc đoạn [−12;12]\left[ { - \dfrac{1}{2};\dfrac{1}{2}} \right].

Câu 25. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=x3−2x+1y = {x^3} - 2x + 1 có đồ thị (C). Hệ số góc tiếp tuyến với (C) tại điểm M(- 1 ; 2) bằng:

  • A.3
  • B.– 5
  • C.25
  • D.1

Câu 26. (0,2 điểm)

Điều kiện của tham số m đề hàm số y=−x33+x2+mxy = \dfrac{{ - {x^3}}}{ 3} + {x^2} + mx nghịch biến trên R là

  • A.m < - 1
  • B.m≥−1m \ge - 1
  • C.m>−1m > - 1
  • D.m≤−1m \le - 1

Câu 27. (0,2 điểm)

Hãy tìm nguyên hàm của f(x)=4cos⁡x+1x2f(x) = 4\cos x + \dfrac{1}{{{x^2}}} trên (0;+∞)(0; + \infty ).

  • A.4cos⁡x+ln⁡x+C4\cos x + \ln x + C.
  • B.4cos⁡x+1x+C4\cos x + \dfrac{1}{x} + C.
  • C.4sin⁡x−1x+C4\sin x - \dfrac{1}{x} + C.
  • D.4sin⁡x+1x+C4\sin x + \dfrac{1}{x} + C.

Câu 28. (0,2 điểm)

Mệnh đề nào sau đây là sai ?

  • A.∫acf(x) dx=∫abf(x) dx+∫bcf(x) dx\int\limits_a^c {f(x)\,dx = \int\limits_a^b {f(x)\,dx + \int\limits_b^c {f(x)\,dx} } } .
  • B.∫abf(x) dx=∫acf(x) dx−∫bcf(x) dx\int\limits_a^b {f(x)\,dx = \int\limits_a^c {f(x)\,dx - \int\limits_b^c {f(x)\,dx} } } .
  • C.∫abf(x) dx=∫baf(x) dx+∫acf(x) dx\int\limits_a^b {f(x)\,dx = \int\limits_b^a {f(x)\,dx + \int\limits_a^c {f(x)\,dx} } } .
  • D.∫abcf(x) dx=−c∫baf(x) dx\int\limits_a^b {cf(x)\,dx = - c\int\limits_b^a {f(x)\,dx} }

Câu 29. (0,2 điểm)

Tính nguyên hàm ∫sin⁡3x.cos⁡x dx\int {{{\sin }^3}x.\cos x\,dx} ta được kết quả là:

  • A.−sin⁡4x+C - {\sin ^4}x + C.
  • B.14sin⁡4x+C\dfrac{1}{4}{\sin ^4}x + C.
  • C.−14sin⁡4x+C - \dfrac{1}{4}{\sin ^4}x + C.
  • D.sin⁡4x+C{\sin ^4}x + C.

Câu 30. (0,2 điểm)

Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh SA=SB=SC=a63SA = SB = SC = \dfrac{{a\sqrt 6 }}{3}. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.

  • A.A.  V=a312A.\,\,V = \dfrac{{{a^3}}}{{12}}
  • B.V=a3212V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{{12}}
  • C.V=a32V = \dfrac{{{a^3}}}{2}
  • D.V=a336V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}

Câu 31. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz cho ba điểm A(1;0;0),B(0;0;1),C(2;1;1)A(1;0;0),B(0;0;1),C(2;1;1). Tam giác ABCABC là

  • A.tam giác vuông tại AA .
  • B.tam giác cân tại AA.
  • C.tam giác vuông cân tại AA.
  • D.tam giác đều

Câu 32. (0,2 điểm)

Cho hình nón tròn xoay đỉnh S,S,đáy là đường tròn tâm O,O, bán kính đáy r=5r = 5. Một thiết diện qua đỉnh là tam giác SABSAB đều có cạnh bằng 8. Khoảng cách từ OO đến mặt phẳng (SAB)\left( {SAB} \right) bằng

  • A.4133\dfrac{{4\sqrt {13} }}{3}.
  • B.3134\dfrac{{3\sqrt {13} }}{4}.
  • C.3.3.
  • D.133\dfrac{{\sqrt {13} }}{3}

Câu 33. (0,2 điểm)

Đồ thị hàm số y=2x−3x−1y = \dfrac{{2x - 3} }{{x - 1}} có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là

  • A.x= 2 và y = 1
  • B.x = 1 và y= - 3
  • C.x= - 1 và y= 2
  • D.x = 1 và y= 2

Câu 34. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=x3−3xy = {x^3} - 3x. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

  • A.Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−1)( - \infty ; - 1) và nghịch biến trên khoảng (1;+∞)(1; + \infty ).
  • B.Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)( - \infty ; + \infty ).
  • C.Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−1)( - \infty ; - 1) và đồng biến trên khoảng (1;+∞)(1; + \infty ).
  • D.Hàm số nghịch biến trên khoảng (- 1 ;1).

Câu 35. (0,2 điểm)

Giá trị của log⁡a5a   (a>0,  a≠1){\log _{{a^5}}}a\,\,\,(a > 0,\,\,a \ne 1) bằng:

  • A.15\dfrac{1}{5}
  • B.-3
  • C.3
  • D.13\dfrac{1}{3}

Câu 36. (0,2 điểm)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=ex2y = {e^{{x^2}}} là:

  • A.1
  • B.– 1
  • C.e
  • D.0

Câu 37. (0,2 điểm)

Giả sử hình phẳng tạo bởi đường cong y=sin⁡2x,  y=−cos⁡2x , x=π, x=2πy = {\sin ^2}x,\,\,y = - {\cos ^2}x\,,\,x = \pi ,\,x = 2\pi có diện tích là S. Lựa chọn phương án đúng :

  • A.S=πS = \pi .
  • B.S=2πS = 2\pi .
  • C.S=π2S = \dfrac{\pi }{2}.
  • D.Cả 3 phương án trên đều sai.

Câu 38. (0,2 điểm)

Gọi ∫2009x dx=F(x)+C\int {{{2009}^x}\,dx} = F(x) + C . Khi đó F(x) là hàm số:

  • A.2009xln⁡2009{2009^x}\ln 2009.
  • B.2009xln⁡2009\dfrac{{{{2009}^x}}}{{\ln 2009}}.
  • C.2009x+1{2009^x} + 1.
  • D.2009x{2009^x}.

Câu 39. (0,2 điểm)

Mô đun của số phức z thỏa mãn z+(2+i)z‾=3+5iz + \left( {2 + i} \right)\overline z = 3 + 5i là:

  • A.17\sqrt {17}
  • B.15\sqrt {15}
  • C.13\sqrt {13}
  • D.14\sqrt {14}

Câu 40. (0,2 điểm)

Hãy chọn phát biểu đúng. Trong tập số phức C

  • A.z+z‾z + \overline z là số thuần ảo.
  • B.z1+z2‾=z1‾+z2‾\overline {{z_1} + {z_2}} = \overline {{z_1}} + \overline {{z_2}} .
  • C.z2−(z‾)2=4ab{z^2} - {\left( {\overline z } \right)^2} = 4ab.
  • D.∣z1+z2∣=∣z1∣+∣z2∣|{z_1} + {z_2}| = |{z_1}| + |{z_2}|.

Câu 41. (0,2 điểm)

Công thức tính thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h

  • A.A.   V=43BhA.\,\,\,V = \dfrac{4}{3}Bh.
  • B.V=13Bh.V = \dfrac{1}{3}Bh.
  • C.V=12Bh.V = \dfrac{1}{2}Bh.
  • D.V=Bh.V = Bh.

Câu 42. (0,2 điểm)

Chọn câu đúng. Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là

  • A.các đỉnh của một hình mười hai mặt đều.
  • B.các đỉnh của một hình bát diện đều.
  • C.các đỉnh của một hình hai mươi mặt đều.
  • D.các đỉnh của một hình tứ diện đều.

Câu 43. (0,2 điểm)

Cho hai điểm A,BA,B cố định. Tập hợp các điểm MM trong không gian sao cho diện tích tam giác MABMAB không đổi là

  • A.Mặt nón tròn xoay.
  • B.Mặt trụ tròn xoay.
  • C.Mặt cầu.
  • D.Hai đường thẳng song song.

Câu 44. (0,2 điểm)

Một hình trụ (H)\left( H \right) có diện tích xung quanh bằng 4π4\pi . Biết thiết diện của (H)\left( H \right) qua trục là hình vuông. Diện tích toàn phần của (H)\left( H \right) bằng

  • A.6π.6\pi .
  • B.10π.10\pi .
  • C.8π.8\pi .
  • D.12π.12\pi .

Câu 45. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz cho tam giác ABCABC có A(1;0;0),B(0;0;1),C(2;1;1)A(1;0;0),B(0;0;1),C(2;1;1). Tam giác ABCABC có diện tích bằng

  • A.6\sqrt 6 .
  • B.63\dfrac{{\sqrt 6 }}{3}.
  • C.62\dfrac{{\sqrt 6 }}{2}.
  • D.12\dfrac{1}{2}.

Câu 46. (0,2 điểm)

Trong các hàm số cho sau đây, hàm số nào đồng biến trên R ?

  • A.y=x4+x2+1y = {x^4} + {x^2} + 1
  • B.y=x3+1y = {x^3} + 1
  • C.y=4x+1x+2y =\dfrac {{4x + 1} }{ {x + 2}}
  • D.y=tan⁡xy = \tan x

Câu 47. (0,2 điểm)

Số nghiệm của phương trình log⁡5(5x)−log⁡25(5x)−3=0{\log _5}(5x) - {\log _{25}}(5x) - 3 = 0 là:

  • A.3
  • B.4
  • C.1
  • D.2

Câu 48. (0,2 điểm)

Ba đỉnh của một hình bình hành có tọa độ là(1;1;1), (2;3;4), (7;7;5)\left( {1;1;1} \right),\,\left( {2;3;4} \right),\,\left( {7;7;5} \right). Diện tích của hình bình hành đó bằng

  • A.2832\sqrt {83} .
  • B.83\sqrt {83} .
  • C.8383.
  • D.832\dfrac{{\sqrt {83} }}{2}.

Câu 49. (0,2 điểm)

Gọi z1 , z2{z_1}\,,\,{z_2} lần lượt là nghiệm của phương trình z2+2z+10=0{z^2} + 2z + 10 = 0. Tính ∣z1∣2+∣z2∣2|{z_1}{|^2} + |{z_2}{|^2}.

  • A.20
  • B.50
  • C.100
  • D.15

Câu 50. (0,2 điểm)

Phương trình log⁡2x+log⁡2(x−1)=1{\log _2}x + {\log _2}(x - 1) = 1 có tập nghiệm là:

  • A.{-1 ; 2}
  • B.{1 ; 3}
  • C.{2}
  • D.{- 1}.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Nhân Chính gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.