Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2022

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Nguyễn Thái Học

50 câu90 phútSưu tầm1.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số bằng:

  • A.−1 - 1
  • B.−2 - 2
  • C.11
  • D.00

Câu 2. (0,2 điểm)

Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(0;1)\left( {0;1} \right)
  • B.(−1;1)\left( { - 1;1} \right)
  • C.(−1;+∞)\left( { - 1; + \infty } \right)
  • D.(−1;0)\left( { - 1;0} \right)

Câu 3. (0,2 điểm)

Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây:

  • A.y=−x3+3x+1y = - {x^3} + 3x + 1
  • B.y=x3−3xy = {x^3} - 3x
  • C.y=x3−3x+1y = {x^3} - 3x + 1
  • D.y=x3−3x+3y = {x^3} - 3x + 3

Câu 4. (0,2 điểm)

Cho đồ thị hàm số y=f(x) y= f\left( x \right) liên tục trên [−1;3]\left[ { - 1;3} \right] và có đồ thị như hình vẽ. Gọi MM vàmm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên [−1;3]\left[ { - 1;3} \right]. Giá trị M+mM + m bằng:

  • A.3
  • B.-2
  • C.1
  • D.5

Câu 5. (0,2 điểm)

Với a,  ba,\,\,b là hai số thực dương tùy ý. Khi đó ln⁡(ab2a+1)\ln \left( {\dfrac{{a{b^2}}}{{a + 1}}} \right) bằng:

  • A.ln⁡a+2ln⁡b−ln⁡(a+1)\ln a + 2\ln b - \ln \left( {a + 1} \right)
  • B.ln⁡a+ln⁡b−ln⁡(a+1)\ln a + \ln b - \ln \left( {a + 1} \right)
  • C.ln⁡a+2ln⁡b+ln⁡(a+1)\ln a + 2\ln b + \ln \left( {a + 1} \right)
  • D.2ln⁡b2\ln b

Câu 6. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là:

  • A.4
  • B.3
  • C.2
  • D.1

Câu 7. (0,2 điểm)

Cho ∫12f(x)dx=2\int\limits_1^2 {f\left( x \right)dx} = 2 và ∫122g(x)dx=8\int\limits_1^2 {2g\left( x \right)dx} = 8. Khi đó ∫12[f(x)+g(x)]dx\int\limits_1^2 {\left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]dx} bằng:

  • A.10
  • B.6
  • C.18
  • D.0

Câu 8. (0,2 điểm)

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=e2x+x2f\left( x \right) = {e^{2x}} + {x^2} là:

  • A.F(x)=e2x2+x33+CF\left( x \right) = \dfrac{{{e^{2x}}}}{2} + \dfrac{{{x^3}}}{3} + C
  • B.F(x)=e2x+x3+CF\left( x \right) = {e^{2x}} + {x^3} + C
  • C.F(x)=2e2x+2x+CF\left( x \right) = 2{e^{2x}} + 2x + C
  • D.F(x)=e2x+x33+CF\left( x \right) = {e^{2x}} + \dfrac{{{x^3}}}{3} + C

Câu 9. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;3;4),  B(3;0;1)A\left( {2;3;4} \right),\,\,B\left( {3;0;1} \right). Khi đó độ dài vectơ AB→\overrightarrow {AB} là:

  • A.1919
  • B.19\sqrt {19}
  • C.13\sqrt {13}
  • D.1313

Câu 10. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (Oxy)\left( {Oxy} \right) có phương trình là:

  • A.x=0x = 0
  • B.z=0z = 0
  • C.y=0y = 0
  • D.x+y=0x + y = 0

Câu 11. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:  x−12=y1=z3d:\,\,\dfrac{{x - 1}}{2} = \dfrac{y}{1} = \dfrac{z}{3} đi qua điểm nào dưới đây:

  • A.(2;1;3)\left( {2;1;3} \right)
  • B.(3;1;3)\left( {3;1;3} \right)
  • C.(3;1;2)\left( {3;1;2} \right)
  • D.(3;2;3)\left( {3;2;3} \right)

Câu 12. (0,2 điểm)

Thể tích của khối hộp chữ nhật có các cạnh lần lượt bằng a,  2a,  3aa,\,\,2a,\,\,3a bằng:

  • A.6a36{a^3}
  • B.3a33{a^3}
  • C.a3{a^3}
  • D.2a32{a^3}

Câu 13. (0,2 điểm)

Tìm hệ số của đơn thức a3b2{a^3}{b^2} trong khai triển của nhị thức (a+2b)5{\left( {a + 2b} \right)^5}.

  • A.1010
  • B.40a3b240{a^3}{b^2}
  • C.4040
  • D.10a3b210{a^3}{b^2}

Câu 14. (0,2 điểm)

Tập xác định của hàm số y=log⁡(x2−1)y = \log \left( {{x^2} - 1} \right) là:

  • A.(−1;1)\left( { - 1;1} \right)
  • B.(−∞;1)\left( { - \infty ;1} \right)
  • C.(1;+∞)\left( {1; + \infty } \right)
  • D.(−∞;−1)∪(1;+∞)\left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)

Câu 15. (0,2 điểm)

Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a2a, góc giữa đường sinh và đáy bằng 600{60^0}. Thể tích của khối nón đã cho là:

  • A.πa333\dfrac{{\pi {a^3}}}{{3\sqrt 3 }}
  • B.πa333\dfrac{{\pi {a^3}\sqrt 3 }}{3}
  • C.πa323\dfrac{{\pi {a^3}\sqrt 2 }}{3}
  • D.πa33\dfrac{{\pi {a^3}}}{3}

Câu 16. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;3),  B(3;2;1)A\left( {1;2;3} \right),\,\,B\left( {3;2;1} \right). Phương trình mặt cầu đường kính ABAB là:

  • A.(x−2)2+(y−2)2+(z−2)2=2{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 2
  • B.(x−2)2+(y−2)2+(z−2)2=4{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 4
  • C.x2+y2+z2=2{x^2} + {y^2} + {z^2} = 2
  • D.(x−1)2+y2+(z−1)2=4{\left( {x - 1} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 4

Câu 17. (0,2 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình (13)x2+2x>127{\left( {\dfrac{1}{3}} \right)^{{x^2} + 2x}} > \dfrac{1}{{27}} là:

  • A.x<−3,  x>1x < - 3,\,\,x > 1
  • B.1<x<31 < x < 3
  • C.−1<x<3 - 1 < x < 3
  • D.−3<x<1 - 3 < x < 1

Câu 18. (0,2 điểm)

Đạo hàm của hàm số y=xex+1y = x{e^{x + 1}} là:

  • A.y′=ex+1y' = {e^{x + 1}}
  • B.y′=(1−x)ex+1y' = \left( {1 - x} \right){e^{x + 1}}
  • C.y′=(1+x)ex+1y' = \left( {1 + x} \right){e^{x + 1}}
  • D.y′=xexy' = x{e^x}

Câu 19. (0,2 điểm)

Đặt log⁡53=a{\log _5}3 = a, khi đó log⁡8175{\log _{81}}75 bằng:

  • A.a+22a\dfrac{{a + 2}}{{2a}}
  • B.12a+14\dfrac{1}{2}a + \dfrac{1}{4}
  • C.a+14\dfrac{{a + 1}}{4}
  • D.12a+14\dfrac{1}{{2a}} + \dfrac{1}{4}

Câu 20. (0,2 điểm)

Tính thể tích của khối tứ diện đều có tất cả các cạnh bằng aa.

  • A.6a36{a^3}
  • B.a3{a^3}
  • C.212a3\dfrac{{\sqrt 2 }}{{12}}{a^3}
  • D.112a3\dfrac{1}{{12}}{a^3}

Câu 21. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có đạo hàm f′(x)=x2019(x−1)2(x+1)3f'\left( x \right) = {x^{2019}}{\left( {x - 1} \right)^2}{\left( {x + 1} \right)^3}. Số điểm cực đại của hàm số f(x)f\left( x \right) là:

  • A.3
  • B.-1
  • C.0
  • D.1

Câu 22. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình 2f(x)−3=02f\left( x \right) - 3 = 0 là:

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.0

Câu 23. (0,2 điểm)

Tìm tập hợp tất cả giá trị thực của tham số mm để hàm số y=x3−3x2+(2m−1)x+2019y = {x^3} - 3{x^2} + \left( {2m - 1} \right)x + 2019 đồng biến trên (2;+∞)\left( {2; + \infty } \right).

  • A.m=12m = \dfrac{1}{2}
  • B.m<12m < \dfrac{1}{2}
  • C.m≥12m \ge \dfrac{1}{2}
  • D.m≥0m \ge 0

Câu 24. (0,2 điểm)

Hàm số y=log⁡3(x3−x)y = {\log _3}\left( {{x^3} - x} \right) có đạo hàm là:

  • A.1(x3−x)ln⁡3\dfrac{1}{{\left( {{x^3} - x} \right)\ln 3}}
  • B.y′=3x2−1(x3−x)y' = \dfrac{{3{x^2} - 1}}{{\left( {{x^3} - x} \right)}}
  • C.y′=3x2−1(x3−x)ln⁡3y' = \dfrac{{3{x^2} - 1}}{{\left( {{x^3} - x} \right)\ln 3}}
  • D.y′=3x−1(x3−x)ln⁡3y' = \dfrac{{3x - 1}}{{\left( {{x^3} - x} \right)\ln 3}}

Câu 25. (0,2 điểm)

Một người gửi tiết kiệm ngân hàng với lãi suất 0, 5% mỗi tháng theo cách sau: mỗi tháng (vào đầu tháng) người đó gửi vào ngân hàng 10 triệu đồng và ngân hàng tính lãi suất (lãi suất không đổi) dựa trên số tiền tiết kiệm thực tế của tháng đó. Hỏi sau 5 năm, số tiền của người đó có được gần nhất với số tiền nào dưới đây (cả gốc và lãi, đơn vị triệu đồng)?

  • A.701,19701,19
  • B.701,47701,47
  • C.701,12701,12
  • D.701701

Câu 26. (0,2 điểm)

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=sin⁡x+xln⁡xf\left( x \right) = \sin x + x\ln x là:

  • A.F(x)=−cos⁡x+x22ln⁡x−x24+CF\left( x \right) = - \cos x + \dfrac{{{x^2}}}{2}\ln x - \dfrac{{{x^2}}}{4} + C
  • B.F(x)=−cos⁡x+ln⁡x+CF\left( x \right) = - \cos x + \ln x + C
  • C.F(x)=cos⁡x+x22ln⁡x−x24+CF\left( x \right) = \cos x + \dfrac{{{x^2}}}{2}\ln x - \dfrac{{{x^2}}}{4} + C
  • D.F(x)=−cos⁡x+CF\left( x \right) = - \cos x + C

Câu 27. (0,2 điểm)

Cho ∫01xdx(2x+1)2=a+bln⁡2+cln⁡3\int\limits_0^1 {\dfrac{{xdx}}{{{{\left( {2x + 1} \right)}^2}}}} = a + b\ln 2 + c\ln 3 với a,  b,  ca,\,\,b,\,\,c là các số hữu tỉ. Giá trị của a+b+ca + b + c bằng:

  • A.512\dfrac{5}{{12}}
  • B.112\dfrac{1}{{12}}
  • C.−13 - \dfrac{1}{3}
  • D.14\dfrac{1}{4}

Câu 28. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):  x+2y+2z−10=0\left( P \right):\,\,x + 2y + 2z - 10 = 0. Phương trình mặt phẳng (Q)\left( Q \right) với (Q)\left( Q \right) song song với (P)\left( P \right) và khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P)\left( P \right) và (Q)\left( Q \right) bằng 73\dfrac{7}{3} là:

  • A.x+2y+2z−3=0,  x+2y+2z+17=0x + 2y + 2z - 3 = 0,\,\,x + 2y + 2z + 17 = 0
  • B.x+2y+2z+3=0,  x+2y+2z+17=0x + 2y + 2z + 3 = 0,\,\,x + 2y + 2z + 17 = 0
  • C.x+2y+2z+3=0,  x+2y+2z−17=0x + 2y + 2z + 3 = 0,\,\,x + 2y + 2z - 17 = 0
  • D.x+2y+2z−3=0,  x+2y+2z−17=0x + 2y + 2z - 3 = 0,\,\,x + 2y + 2z - 17 = 0

Câu 29. (0,2 điểm)

Người ta đổ một cái cống bằng cát, đá, xi măng và sắt thép như hình vẽ bên dưới. Thể tích nguyên vật liệu cần dùng là:

  • A.0,4π0,4\pi
  • B.0,16π0,16\pi
  • C.0,34π0,34\pi
  • D.0,32π0,32\pi

Câu 30. (0,2 điểm)

Cho cấp số nhân (un)\left( {{u_n}} \right) có số hạng đầu là u1=2{u_1} = 2 và công bội q=5q = 5. Giá trị của u6u8\sqrt {{u_6}{u_8}} bằng:

  • A.2.56{2.5^6}
  • B.2.57{2.5^7}
  • C.2.58{2.5^8}
  • D.2.55{2.5^5}

Câu 31. (0,2 điểm)

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có BC=a,  BB′=a3BC = a,\,\,BB' = a\sqrt 3 . Góc giữa hai mặt phẳng (A′B′C)\left( {A'B'C} \right) và (ABC′D′)\left( {ABC'D'} \right) bằng:

  • A.450{45^0}
  • B.300{30^0}
  • C.600{60^0}
  • D.900{90^0}

Câu 32. (0,2 điểm)

Tất cả các giá trị của tham số mm để hàm số y=x55−mx44+2y = \dfrac{{{x^5}}}{5} - \dfrac{{m{x^4}}}{4} + 2 đạt cực đại tại x=0x = 0 là:

  • A.Không tồn tại mm
  • B.m<0m < 0
  • C.m∈Rm \in \mathbb{R}
  • D.m>0m > 0

Câu 33. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) liên tục trên R\mathbb{R} và có đồ thị như hình vẽ.

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số mm để phương trình f(ex2)=mf\left( {{e^{{x^2}}}} \right) = m có đúng 2 nghiệm thực là:

  • A.[0;4]\left[ {0;4} \right]
  • B.{0}∪(4;+∞)\left\{ 0 \right\} \cup \left( {4; + \infty } \right)
  • C.[4;+∞)\left[ {4; + \infty } \right)
  • D.[0;4]\left[ {0;4} \right]

Câu 34. (0,2 điểm)

Tìm tất cả giá trị thực của tham số mm để bất phương trình(x2−1)(x−1)x3+(x2−x)2(2−m)+(x2−1)(x−1)≥0  ∀x∈R\left( {{x^2} - 1} \right)\left( {x - 1} \right){x^3} + {\left( {{x^2} - x} \right)^2}\left( {2 - m} \right) + \left( {{x^2} - 1} \right)\left( {x - 1} \right) \ge 0\,\,\forall x \in \mathbb{R}.

  • A.m≤−14m \le \dfrac{{ - 1}}{4}
  • B.m≤2m \le 2
  • C.m≤6m \le 6
  • D.m≤1m \le 1

Câu 35. (0,2 điểm)

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để bất phương trình log⁡12(x−1)>log⁡12(x3+x−m){\log _{\frac{1}{2}}}\left( {x - 1} \right) > {\log _{\frac{1}{2}}}\left( {{x^3} + x - m} \right) có nghiệm:

  • A.m<2m < 2
  • B.m∈Rm \in \mathbb{R}
  • C.m≤2m \le 2
  • D.Không tồn tại mm

Câu 36. (0,2 điểm)

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để phương trình 4x−m2x+1=0{4^x} - m{2^x} + 1 = 0 có 2 nghiệm x1,  x2{x_1},\,\,{x_2} thỏa mãn x1+x2=0{x_1} + {x_2} = 0.

  • A.m=0m = 0
  • B.m∈Rm \in \mathbb{R}
  • C.m≥2m \ge 2
  • D.m≥2,  m≤−2m \ge 2,\,\,m \le - 2

Câu 37. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)=−x2+3f\left( x \right) = - {x^2} + 3 và hàm số g(x)=x2−2x−1g\left( x \right) = {x^2} - 2x - 1 có đồ thị như hình vẽ:

Tích phân I=∫−12∣f(x)−g(x)∣dxI = \int\limits_{ - 1}^2 {\left| {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right|dx} bằng với tích phân nào sau đây ?

  • A.I=∫−12[f(x)+g(x)]dxI = \int\limits_{ - 1}^2 {\left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]dx}
  • B.I=∫−12[g(x)−f(x)]dxI = \int\limits_{ - 1}^2 {\left[ {g\left( x \right) - f\left( x \right)} \right]dx}
  • C.I=∫−12[f(x)−g(x)]dxI = \int\limits_{ - 1}^2 {\left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]dx}
  • D.I=∫−12[∣f(x)∣−∣g(x)∣]dxI = \int\limits_{ - 1}^2 {\left[ {\left| {f\left( x \right)} \right| - \left| {g\left( x \right)} \right|} \right]dx}

Câu 38. (0,2 điểm)

Kết quả của phép tính ∫dxex−2e−x+1\int\limits_{}^{} {\dfrac{{dx}}{{{e^x} - 2{e^{ - x}} + 1}}} bằng:

  • A.13ln⁡ex−1ex+2+C\dfrac{1}{3}\ln \dfrac{{{e^x} - 1}}{{{e^x} + 2}} + C
  • B.ln⁡∣ex−1ex+2∣+C\ln \left| {\dfrac{{{e^x} - 1}}{{{e^x} + 2}}} \right| + C
  • C.ln⁡(ex−2e−x+1)+C\ln \left( {{e^x} - 2{e^{ - x}} + 1} \right) + C
  • D.13ln⁡∣ex−1ex+2∣+C\dfrac{1}{3}\ln \left| {\dfrac{{{e^x} - 1}}{{{e^x} + 2}}} \right| + C

Câu 39. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz , cho mặt phẳng (P):  x+y+z−3=0\left( P \right):\,\,x + y + z - 3 = 0 và đường thẳng d:  x1=y+12=z−2−1d:\,\,\dfrac{x}{1} = \dfrac{{y + 1}}{2} = \dfrac{{z - 2}}{{ - 1}}. Đường thẳng d′d' đối xứng với dd qua mặt phẳng (P)\left( P \right) có phương trình là:

  • A.x−11=y−12=z−17\dfrac{{x - 1}}{1} = \dfrac{{y - 1}}{2} = \dfrac{{z - 1}}{7}
  • B.x+11=y+1−2=z+17\dfrac{{x + 1}}{1} = \dfrac{{y + 1}}{{ - 2}} = \dfrac{{z + 1}}{7}
  • C.x−11=y−1−2=z−17\dfrac{{x - 1}}{1} = \dfrac{{y - 1}}{{ - 2}} = \dfrac{{z - 1}}{7}
  • D.x+11=y+12=z+17\dfrac{{x + 1}}{1} = \dfrac{{y + 1}}{2} = \dfrac{{z + 1}}{7}

Câu 40. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SASA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết ∠BAC=300,  SA=a\angle BAC = {30^0},\,\,SA = a và BA=BC=aBA = BC = a. Gọi DD là điểm đối xứng với BB qua ACAC. Khoảng cách từ BB đến mặt (SCD)\left( {SCD} \right) bằng:

  • A.217a\dfrac{{\sqrt {21} }}{7}a
  • B.22a\dfrac{{\sqrt 2 }}{2}a
  • C.2217a\dfrac{{2\sqrt {21} }}{7}a
  • D.2114a\dfrac{{\sqrt {21} }}{{14}}a

Câu 41. (0,2 điểm)

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có thể tích VV, gọi M,  NM,\,\,N là hai điểm thỏa mãn D′M→=2MD→,  C′N→=2NC→\overrightarrow {D'M} = 2\overrightarrow {MD} ,\,\,\overrightarrow {C'N} = 2\overrightarrow {NC} , đường thẳng AMAM cắt đường thẳng A′D′A'D' tại PP, đường thẳng BNBN cắt đường thẳng B′C′B'C' tại QQ. Thể tích của khối PQNMD′C′PQNMD'C' bằng:

  • A.13V\dfrac{1}{3}V
  • B.23V\dfrac{2}{3}V
  • C.12V\dfrac{1}{2}V
  • D.34V\dfrac{3}{4}V

Câu 42. (0,2 điểm)

Thể tích lớn nhất của khối trụ nội tiếp hình cầu có bán kính RR bằng:

  • A.8πR339\dfrac{{8\pi {R^3}\sqrt 3 }}{9}
  • B.8πR333\dfrac{{8\pi {R^3}\sqrt 3 }}{3}
  • C.8πR327\dfrac{{8\pi {R^3}}}{{27}}
  • D.4πR339\dfrac{{4\pi {R^3}\sqrt 3 }}{9}

Câu 43. (0,2 điểm)

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để phương trình 9x+6x−m.4x=0{9^x} + {6^x} - m{.4^x} = 0 có nghiệm là:

  • A.m≥0m \ge 0
  • B.m≤0m \le 0
  • C.m<0m < 0
  • D.m>0m > 0

Câu 44. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz cho A(1;0;0),  B(0;2;0),  C(0;0;1)A\left( {1;0;0} \right),\,\,B\left( {0;2;0} \right),\,\,C\left( {0;0;1} \right). Trực tâm của tam giác ABCABC có tạo độ là:

  • A.(49;29;49)\left( {\dfrac{4}{9};\dfrac{2}{9};\dfrac{4}{9}} \right)
  • B.(2;1;2)\left( {2;1;2} \right)
  • C.(4;2;4)\left( {4;2;4} \right)
  • D.(29;19;29)\left( {\dfrac{2}{9};\dfrac{1}{9};\dfrac{2}{9}} \right)

Câu 45. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right). Hàm số y=f′(x)y = f'\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ:

Phương trình f(x)36+x+3−2x−1>m\dfrac{{f\left( x \right)}}{{36}} + \dfrac{{\sqrt {x + 3} - 2}}{{x - 1}} > m đúng với mọi x∈(0;1)x \in \left( {0;1} \right) khi và chỉ khi:

  • A.m<f(0)36+13+2m < \dfrac{{f\left( 0 \right)}}{{36}} + \dfrac{1}{{\sqrt 3 + 2}}
  • B.m<f(1)+936m < \dfrac{{f\left( 1 \right) + 9}}{{36}}
  • C.m≤f(0)36+13+2m \le \dfrac{{f\left( 0 \right)}}{{36}} + \dfrac{1}{{\sqrt 3 + 2}}
  • D.m≤f(1)+936m \le \dfrac{{f\left( 1 \right) + 9}}{{36}}

Câu 46. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có đồ thị của hàm số y=f′(x)y = f'\left( x \right) như hình vẽ:

Hàm số y=f(2x−1)+x33+x2−2xy = f\left( {2x - 1} \right) + \dfrac{{{x^3}}}{3} + {x^2} - 2x nghịch biến trên khoảng nào sau đây:

  • A.(−1;0)\left( { - 1;0} \right)
  • B.(−6;−3)\left( { - 6; - 3} \right)
  • C.(3;6)\left( {3;6} \right)
  • D.(6;+∞)\left( {6; + \infty } \right)

Câu 47. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz cho A(0;1;2),  B(0;1;0),  C(3;1;1)A\left( {0;1;2} \right),\,\,B\left( {0;1;0} \right),\,\,C\left( {3;1;1} \right) và mặt phẳng (Q):  x+y+z−5=0\left( Q \right):\,\,x + y + z - 5 = 0. Xét điểm MM thay đổi thuộc (Q)\left( Q \right). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức MA2+MB2+MC2M{A^2} + M{B^2} + M{C^2} bằng:

  • A.0
  • B.12
  • C.8
  • D.10

Câu 48. (0,2 điểm)

Trong không gian, cho hai đường thẳng Δ:  x1=y1=z−11,  Δ′:  x−11=y2=z1\Delta :\,\,\dfrac{x}{1} = \dfrac{y}{1} = \dfrac{{z - 1}}{1},\,\,\Delta ':\,\,\dfrac{{x - 1}}{1} = \dfrac{y}{2} = \dfrac{z}{1}. Xét điểm MM thay đổi. Gọi a,  ba,\,\,b lần lượt là khoảng cách từ MM đến Δ\Delta và Δ′\Delta '. Biểu thức a2+2b2{a^2} + 2{b^2} đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi M≡M(x0;y0;z0)M \equiv M\left( {{x_0};{y_0};{z_0}} \right) . Khi đó x0+y0{x_0} + {y_0} bằng:

  • A.23\dfrac{2}{3}
  • B.00
  • C.43\dfrac{4}{3}
  • D.2\sqrt 2

Câu 49. (0,2 điểm)

Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCDABCD có ABAB và CDCD thuộc hai đáy của hình trụ, AB=4aAB = 4a,AC=5aAC = 5a. Thể tích khối trụ là

  • A.V=16πa3V = 16\pi {a^3}.
  • B.V=4πa3V = 4\pi {a^3}.
  • C.V=12πa3V = 12\pi {a^3}.
  • D.V=8πa3V = 8\pi {a^3}.

Câu 50. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S. ABCS.\,ABC có SASA vuông góc với đáy. Tam giác ABCABC vuông cân tại BB, biết SA=AC=2aSA = AC = 2a. Thể tích khối chóp S.ABCS.ABC là

  • A.VS. ABC=23a3.{V_{S.\,ABC}} = \dfrac{2}{3}{a^3}.
  • B.VS. ABC=a33{V_{S.\,ABC}} = \dfrac{{{a^3}}}{3}.
  • C.VS. ABC=2a3{V_{S.\,ABC}} = 2{a^3}.
  • D.VS. ABC=4a33{V_{S.\,ABC}} = \dfrac{{4{a^3}}}{3}.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Nguyễn Thái Học gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.