Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2022

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Nguyễn Hữu Huân

50 câu90 phútSưu tầm8.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Hàm số F(x)=ex2F\left( x \right) = {e^{{x^2}}} là nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau:

  • A.f(x)=2xex2f(x) = 2x{e^{{x^2}}}
  • B.f(x)=x2ex2−1f(x) = {x^2}{e^{{x^2}}} - 1
  • C.f(x)=e2xf(x) = {e^{2x}}
  • D.f(x)=ex22xf(x) = \dfrac{{{e^{{x^2}}}}}{{2x}}

Câu 2. (0,2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hỏi trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình của mặt cầu?

  • A.x2+y2+z2−2x+4z−1=0{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x + 4z - 1 = 0
  • B.x2+z2+3x−2y+4z−1=0{x^2} + {z^2} + 3x - 2y + 4z - 1 = 0
  • C.x2+y2+z2+2xy−4y+4z−1=0{x^2} + {y^2} + {z^2} + 2xy - 4y + 4z - 1 = 0
  • D.x2+y2+z2−2x+2y−4z+8=0{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x + 2y - 4z + 8 = 0

Câu 3. (0,2 điểm)

Cho số phức z thỏa mãn phương trình (3+2i)z+(2−i)2=4+i(3 + 2i)z + {(2 - i)^2} = 4 + i . Tìm tọa độ điểm M biểu diễn số phức z.

  • A.M(−1;1)M\left( { - 1;1} \right)
  • B.M(−1;−1)M\left( { - 1; - 1} \right)
  • C.M(1;1)M\left( {1;1} \right)
  • D.M(1;−1)M\left( {1; - 1} \right)

Câu 4. (0,2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 1 - t}\\{y = 2 + 2t}\\{z = 3 + t}\end{array}} \right. và mặt phẳng (P):x−y+3=0x - y + 3 = 0 . Tính số đo góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P).

  • A.600
  • B.300
  • C.1200
  • D.450

Câu 5. (0,2 điểm)

Phương trình sin⁡x=cos⁡x\sin x = \cos x có số nghiệm thuộc đoạn [−π;π]\left[ { - \pi ;\pi } \right] là:

  • A.3
  • B.5
  • C.2
  • D.4

Câu 6. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có đạo hàm là f′(x)=x(x+1)2(x−2)4f'\left( x \right) = x{\left( {x + 1} \right)^2}{\left( {x - 2} \right)^4} với mọi x∈Rx \in \mathbb{R}. Số điểm cực trị của hàm số ff là:

  • A.0
  • B.3
  • C.2
  • D.1

Câu 7. (0,2 điểm)

Biết tập nghiệm của bất phương trình x2−3x−10<x−2\sqrt {{x^2} - 3x - 10} < x - 2 có dạng [a;b)\left[ {a;b} \right). Tính A=a+bA = a + b.

  • A.12
  • B.19
  • C.16
  • D.18

Câu 8. (0,2 điểm)

Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=tan⁡x, y=0,  x=0,x=π4y = \tan x,\,y = 0,\,\,x = 0,{\rm{ }}x = \dfrac{\pi }{4} quay xung quanh trục Ox. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

  • A.55
  • B.π(1−π4)\pi \left( {1 - \dfrac{\pi }{4}} \right)
  • C.3π2\dfrac{{3\pi }}{2}
  • D.π(12+π)\pi \left( {\dfrac{1}{2} + \pi } \right)

Câu 9. (0,2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng d1:x−12=y1=z+2−2,{d_1}:\dfrac{{x - 1}}{2} = \dfrac{y}{1} = \dfrac{{z + 2}}{{ - 2}}, d2:x+2−2=y−1−1=z2{d_2}:\dfrac{{x + 2}}{{ - 2}} = \dfrac{{y - 1}}{{ - 1}} = \dfrac{z}{2}. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng đã cho.

  • A.Chéo nhau
  • B.Trùng nhau
  • C.Song song
  • D.Cắt nhau

Câu 10. (0,2 điểm)

Cho số thực a>0,a≠1a > 0,a \ne 1. Chọn khẳng định sai về hàm số y=log⁡ax.y = {\log _a}x.

  • A.Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+∞)(1; + \infty ) và nghịch biến trên khoảng (−∞;1)( - \infty ;1).
  • B.Hàm số có tiệm cận đứng là trục Oy.
  • C.Hàm số có tập xác định là (0;+∞)(0; + \infty ) .
  • D.Hàm số có tập giá trị là R\mathbb{R}.

Câu 11. (0,2 điểm)

Đồ thị hàm số y=x3−3x2−9x+1y = {x^3} - 3{x^2} - 9x + 1 có hai điểm cực trị A và B. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng AB ?

  • A.M(0;−1)M\left( {0; - 1} \right)
  • B.Q(−1;10)Q\left( { - 1;10} \right)
  • C.P(1;0)P\left( {1;0} \right)
  • D.N(1;−10)N\left( {1; - 10} \right)

Câu 12. (0,2 điểm)

Tìm tập xác định của hàm số y=(x2−3x+2)πy = {({x^2} - 3x + 2)^\pi }.

  • A.(1;2)\left( {1;2} \right)
  • B.(−∞;1]∪[2;+∞)( - \infty ;1{\rm{]}} \cup {\rm{[}}2; + \infty )
  • C.R∣{1;2}\mathbb{R}|{\rm{\{ }}1;2\}
  • D.(−∞;1)∪(2;+∞)( - \infty ;1) \cup (2; + \infty )

Câu 13. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a; (SAD) ^ (ABCD), tam giác SAD đều. Góc giữa BC và SA là:

  • A.900
  • B.450
  • C.600
  • D.9=300

Câu 14. (0,2 điểm)

Một vật N₁ có dạng hình nón có chiều cao bằng 40cm. Người ta cắt vật N₁ bằng một mặt cắt song song với mặt đáy của nó để được một hình nón nhỏ N₂ có thể tích bằng 18\dfrac{1}{8} thể tích N₁.Tính chiều cao h của hình nón N₂?

  • A.10cm10cm
  • B.20cm20cm
  • C.40cm40cm
  • D.5cm5cm

Câu 15. (0,2 điểm)

Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB = a, AD=a3AD = a\sqrt 3 , SA vuông góc với đáy và mặt phẳng (SBC) tạo với đáy một góc 60o^{o}. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

  • A.V=a3V = {a^3}.
  • B.V=a33V = \dfrac{{{a^3}}}{3}.
  • C.V=3a3V = 3{a^3}.
  • D.V=3a33V = \dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{3}.

Câu 16. (0,2 điểm)

Gọi x₁, x₂ là hai nghiệm của phương trình 4x2−x+2x2−x+1=3{4^{{x^2} - x}} + {2^{{x^2} - x + 1}} = 3 . Tính ∣x1−x2∣\left| {{x_1} - {x_2}} \right|

  • A.3
  • B.0
  • C.2
  • D.1

Câu 17. (0,2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu (x−1)2+y2+(z+2)2=6{(x - 1)^2} + {y^2} + {(z + 2)^2} = 6 đồng thời song song với hai đường thẳng d1:x−23=y−1−1=z−1,d2:x1=y+21=z−2−1{d_1}:\dfrac{{x - 2}}{3} = \dfrac{{y - 1}}{{ - 1}} = \dfrac{z}{{ - 1}},{d_2}:\dfrac{x}{1} = \dfrac{{y + 2}}{1} = \dfrac{{z - 2}}{{ - 1}}.

  • A.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x - y + 2z - 3 = 0}\\{x - y + 2z + 9 = 0}\end{array}} \right.
  • B.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + y + 2z - 3 = 0}\\{x + y + 2z + 9 = 0}\end{array}} \right.
  • C.x+y+2z+9=0x + y + 2z + 9 = 0
  • D.x−y+2z+9=0x - y + 2z + 9 = 0

Câu 18. (0,2 điểm)

Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 50π50\pi và độ dài đường sinh bằng đường kính của đường tròn đáy. Tính bán kính r của đường tròn đáy.

  • A.r=5r = 5.
  • B.r=5πr = 5\sqrt \pi .
  • C.r=522r = \dfrac{{5\sqrt 2 }}{2}.
  • D.r=52π2r = \dfrac{{5\sqrt {2\pi } }}{2}.

Câu 19. (0,2 điểm)

Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn ∣z−i∣=∣(1+i)z∣\left| {z - i} \right| = \left| {(1 + i)z} \right|.

  • A.Đường tròn tâm I(0; 1), bán kính R=2R = \sqrt 2 .
  • B.Đường tròn tâm I(1; 0), bán kính R=2R = \sqrt 2 .
  • C.Đường tròn tâm I(-1; 0), bán kính R=2R = \sqrt 2 .
  • D.Đường tròn tâm I(0; -1), bán kính R=2R = \sqrt 2 .

Câu 20. (0,2 điểm)

Gọi z₁, z₂ là các nghiệm của phương trình z2−2z+5=0{z^2} - 2z + 5 = 0 . Tính P=∣z1∣2+∣z2∣2P = {\left| {{z_1}} \right|^2} + {\left| {{z_2}} \right|^2} .

  • A.10
  • B.5
  • C.12
  • D.14

Câu 21. (0,2 điểm)

Lớp 11A có 2 tổ. Tổ I có 5 bạn nam, 3 bạn nữ và tổ II có 4 bạn nam, 4 bạn nữ. Lấy ngẫu nhiên mỗi tổ 2 bạn đi lao động. Tính xác suất để trong các bạn đi lao động có đúng 3 bạn nữ.

  • A.1364\dfrac{1}{{364}}
  • B.69392\dfrac{{69}}{{392}}
  • C.114\dfrac{1}{{14}}
  • D.952\dfrac{9}{{52}}

Câu 22. (0,2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz viết phương trình đường thẳng giao tuyến của hai mặt phẳng (\alpha ):x + 3y - z + 1 = 0,$$(\beta ):2x - y + z - 7 = 0.

  • A.x+22=y−3=z+3−7\dfrac{{x + 2}}{2} = \dfrac{y}{{ - 3}} = \dfrac{{z + 3}}{{ - 7}}
  • B.x−22=y3=z−3−7\dfrac{{x - 2}}{2} = \dfrac{y}{3} = \dfrac{{z - 3}}{{ - 7}}
  • C.x−2=y−3−3=z−107\dfrac{x}{{ - 2}} = \dfrac{{y - 3}}{{ - 3}} = \dfrac{{z - 10}}{7}
  • D.x−2−2=y3=z−37\dfrac{{x - 2}}{{ - 2}} = \dfrac{y}{3} = \dfrac{{z - 3}}{7}

Câu 23. (0,2 điểm)

Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình 6x+4≤2x+1+2.3x{6^x} + 4 \le {2^{x + 1}} + {2.3^x}

  • A.2
  • B.3
  • C.1
  • D.0

Câu 24. (0,2 điểm)

Một ô tô đang chạy với vận tốc 20 m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=−10t+20v\left( t \right) = - 10t + 20(m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét ?

  • A.5 m.
  • B.20 m.
  • C.40 m.
  • D.10 m.

Câu 25. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện ∣z+i5∣+∣z−i5∣=6\left| {z + i\sqrt 5 } \right| + \left| {z - i\sqrt 5 } \right| = 6, biết z có mô đun bằng 5\sqrt 5 ?

  • A.3
  • B.4
  • C.2
  • D.0

Câu 26. (0,2 điểm)

Cho đường tròn (T):(x−1)2+(y+2)2=5(T):{(x - 1)^2} + {(y + 2)^2} = 5 và hai điểm A(3; -1), B(6; -2). Viết phương trình đường thẳng cắt (T) tại hai điểm C, D sao cho ABCD là hình bình hành.

  • A.x+3y+10=0x + 3y + 10 = 0
  • B.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + 3y + 10 = 0}\\{x + 3y - 10 = 0}\end{array}} \right.
  • C.x+3y−10=0x + 3y - 10 = 0
  • D.\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + 3y = 0}\\{x + 3y + 10 = 0}\end{array}} \right.

Câu 27. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có đạo hàm trên R\mathbb{R} đồng thời thỏa mãn f(0)=f(1)=5f\left( 0 \right) = f\left( 1 \right) = 5. Tính tích phânI=∫01f′(x)ef(x)dxI = \int\limits_0^1 {f'\left( x \right){e^{f\left( x \right)}}{\rm{d}}x} .

  • A.I=10I = 10
  • B.I=−5I = - 5
  • C.I=0I = 0
  • D.I=5I = 5

Câu 28. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình log⁡2(7x2+7)≥log⁡2(mx2+4x+m){\log _2}\left( {7{x^2} + 7} \right) \ge {\log _2}\left( {m{x^2} + 4x + m} \right) nghiệm đúng với mọi x.

  • A.5
  • B.4
  • C.0
  • D.3

Câu 29. (0,2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai mặt phẳng (P):x+2y−2z+1=0,(P):x + 2y - 2z + 1 = 0, (Q):x+my+(m−1)z+2019=0(Q):x + my + (m - 1)z + 2019 = 0. Khi hai mặt phẳng (P), (Q) tạo với nhau một góc nhỏ nhất thì mặt phẳng (Q) đi qua điểm M nào sau đây?

  • A.M(2019;−1;1)M(2019; - 1;1)
  • B.M(0;−2019;0)M(0; - 2019;0)
  • C.M(−2019;1;1)M( - 2019;1;1)
  • D.M(0;0;−2019)M(0;0; - 2019)

Câu 30. (0,2 điểm)

Tìm m để phương trình log⁡22x−log⁡2x2+3=m{\log _2}^2x - {\log _2}{x^2} + 3 = m có nghiệm x∈[1;8]x \in {\rm{[}}1;8] .

  • A.6≤m≤96 \le m \le 9
  • B.2≤m≤32 \le m \le 3
  • C.2≤m≤62 \le m \le 6
  • D.3≤m≤63 \le m \le 6

Câu 31. (0,2 điểm)

Tìm giá trị thực của tham số mmđể đường thẳng d:y=x−m+2d:y = x - m + 2 cắt đồ thị hàm số y = \dfrac{{2x}}{{x - 1}}$$\left( C \right) tại hai điểm phân biệt AA và BB sao cho độ dài ABAB ngắn nhất.

  • A.m=−3m = - 3
  • B.m=3m = 3
  • C.m=−1m = - 1
  • D.m=1m = 1

Câu 32. (0,2 điểm)

Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích là VV. Điểm M nằm trên cạnh AA’ sao cho AM = 2MA’. Gọi V′V' là thể tích của khối chóp M.BCC’B’. Tính tỉ số V′V\dfrac{{V'}}{V}.

  • A.V′V=13\dfrac{{V'}}{V} = \dfrac{1}{3}
  • B.V′V=12\dfrac{{V'}}{V} = \dfrac{1}{2}
  • C.V′V=34\dfrac{{V'}}{V} = \dfrac{3}{4}
  • D.V′V=23\dfrac{{V'}}{V} = \dfrac{2}{3}

Câu 33. (0,2 điểm)

Dãy số nào dưới đây là dãy số bị chặn?

  • A.un=nn+1{u_n} = \dfrac{n}{{n + 1}}
  • B.un=n2+1{u_n} = \sqrt {{n^2} + 1}
  • C.un=2n+1{u_n} = {2^n} + 1
  • D.un=n+1n{u_n} = n + \dfrac{1}{n}

Câu 34. (0,2 điểm)

Tìm mô đun của số phức z biết (2z−1)(1+i)+(z‾+1)(1−i)=2−2i\left( {2z - 1} \right)\left( {1 + i} \right) + \left( {\overline z + 1} \right)\left( {1 - i} \right) = 2 - 2i .

  • A.19\dfrac{1}{9}
  • B.23\dfrac{{\sqrt 2 }}{3}
  • C.29\dfrac{2}{9}
  • D.13\dfrac{1}{3}

Câu 35. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABC có SA=a32SA = \dfrac{{a\sqrt 3 }}{2}, các cạnh còn lại cùng bằng a. Bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là:

  • A.R=a132R = \dfrac{{a\sqrt {13} }}{2}
  • B.R=a3R = \dfrac{a}{3}
  • C.R=a133R = \dfrac{{a\sqrt {13} }}{3}
  • D.R=a136R = \dfrac{{a\sqrt {13} }}{6}

Câu 36. (0,2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC biết A(2;1;0),B(3;0;2),C(4;3;−4)A(2;1;0),B(3;0;2),C(4;3; - 4). Viết phương trình đường phân giác trong góc A.

  • A.\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 2}\\{y = 1 + t}\\{z = 0}\end{array}} \right.
  • B.\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 2}\\{y = 1}\\{z = t}\end{array}} \right.
  • C.\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 2 + t}\\{y = 1}\\{z = 0}\end{array}} \right.
  • D.\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 2 + t}\\{y = 1}\\{z = t}\end{array}} \right.

Câu 37. (0,2 điểm)

Cho tích phân ∫15∣x−2x+1∣dx=a+bln⁡2+cln⁡3\int\limits_1^5 {\left| {\dfrac{{x - 2}}{{x + 1}}} \right|dx = a + b\ln 2 + c\ln 3} với a, b, c là các số nguyên. Tính P=abcP = abc.

  • A.P=−36P = - 36
  • B.P=0P = 0
  • C.P=−18P = - 18
  • D.P=18P = 18

Câu 38. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu số tự nhiên m để phương trình sau có nghiệm ?em+e3m=2(x+1−x2)(1+x1−x2){e^m} + {e^{3m}} = 2\left( {x + \sqrt {1 - {x^2}} } \right)\left( {1 + x\sqrt {1 - {x^2}} } \right).

  • A.22
  • B.00
  • C.Vô số
  • D.11

Câu 39. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)=(m−1)x3−5x2+(m+3)x+3f\left( x \right) = \left( {m - 1} \right){x^3} - 5{x^2} + \left( {m + 3} \right)x + 3. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=f(∣x∣)y = f\left( {\left| x \right|} \right) có đúng 3 điểm cực trị ?

  • A.1
  • B.4
  • C.5
  • D.3

Câu 40. (0,2 điểm)

Cho số phức z có ∣z∣=1\left| z \right| = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=∣z2−z∣+∣z2+z+1∣P = \left| {{z^2} - z} \right| + \left| {{z^2} + z + 1} \right| .

  • A.134\dfrac{{13}}{4}
  • B.33
  • C.3\sqrt 3
  • D.114\dfrac{{11}}{4}

Câu 41. (0,2 điểm)

Phương trình 4x+1=2xm.cos⁡(πx){4^x} + 1 = {2^x}m.\cos \left( {\pi x} \right) có nghiệm duy nhất. Số giá trị của tham số mm thỏa mãn là:

  • A.Vô số
  • B.11
  • C.22
  • D.00

Câu 42. (0,2 điểm)

Cho a,  b,  ca,\,\,b,\,\,c là ba số thực dương, a>1a > 1 và thỏa mãn log⁡a2(bc)+log⁡a(b3c3+bc4)2+4+4−c2=0\log _a^2\left( {bc} \right) + {\log _a}{\left( {{b^3}{c^3} + \dfrac{{bc}}{4}} \right)^2} + 4 + \sqrt {4 - {c^2}} = 0. Số bộ (a;b;c)\left( {a;b;c} \right) thỏa mãn điều kiện đã cho là:

  • A.0
  • B.1
  • C.2
  • D.vô số

Câu 43. (0,2 điểm)

Số điểm cực trị của hàm số f(x)=∫2xx22tdt1+t2f\left( x \right) = \int\limits_{2x}^{{x^2}} {\dfrac{{2tdt}}{{1 + {t^2}}}} là:

  • A.0
  • B.1
  • C.2
  • D.3

Câu 44. (0,2 điểm)

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3+x2−mx+1y = \dfrac{{{x^3} + {x^2} - m}}{{x + 1}} trên [0;2]\left[ {0;2} \right] bằng 5. Tham số mm nhận giá trị là:

  • A.−5 - 5
  • B.11
  • C.−3 - 3
  • D.−8 - 8

Câu 45. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu x2+y2+z2=9{x^2} + {y^2} + {z^2} = 9 và điểm M(x0;y0;z0)∈(d):  {x=1+ty=1+2tz=2−3tM\left( {{x_0};{y_0};{z_0}} \right) \in \left( d \right):\,\,\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 1 + 2t\\z = 2 - 3t\end{array} \right. . Ba điểm A,  B,  CA,\,\,B,\,\,C phân biệt cùng thuộc mặt cầu sao cho MA,  MB,  MCMA,\,\,MB,\,\,MC là tiếp tuyến của mặt cầu. Biết rằng mặt phẳng (ABC)\left( {ABC} \right) đi qua D(1;1;2)D\left( {1;1;2} \right). Tổng T=x02+y02+z02T = x_0^2 + y_0^2 + z_0^2 bằng:

  • A.3030
  • B.2626
  • C.2020
  • D.2121

Câu 46. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho các điểm A(0;42;0),  B(0;0;42)A\left( {0;4\sqrt 2 ;0} \right),\,\,B\left( {0;0;4\sqrt 2 } \right), điểm C∈mp(Oxy)C \in mp\left( {Oxy} \right) và tam giác OACOAC vuông tại CC; hình chiếu vuông góc của OO trên BCBC là điểm HH. Khi đó điểm HH luôn thuộc đường tròn cố định có bán kính bằng:

  • A.222\sqrt 2
  • B.44
  • C.3\sqrt 3
  • D.22

Câu 47. (0,2 điểm)

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có A′BA'B vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD)\left( {ABCD} \right); góc của AA′AA' với (ABCD)\left( {ABCD} \right)bằng 450{45^0}. Khoảng cách từ AA đến các đường thẳng BB′BB' và DD′DD' bằng 11. Góc của mặt (BCC′B′)\left( {BCC'B'} \right) và mặt phẳng (CC′D′D)\left( {CC'D'D} \right) bẳng 600{60^0}. Thể tích khối hộp đã cho là:

  • A.232\sqrt 3
  • B.22
  • C.3\sqrt 3
  • D.333\sqrt 3

Câu 48. (0,2 điểm)

Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số:

  • A.y=x3y = {x^3}
  • B.y=log⁡3xy = {\log _3}x
  • C.y=x−2  (x≠0)y = {x^{ - 2}}\,\,\left( {x \ne 0} \right)
  • D.y=3xy = {3^x}

Câu 49. (0,2 điểm)

Diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối hộp chữ nhật có kích thước: a,  3a,  2aa,\,\,\sqrt 3 a,\,\,2a là:

  • A.8a28{a^2}
  • B.4πa24\pi {a^2}
  • C.16πa216\pi {a^2}
  • D.8πa28\pi {a^2}

Câu 50. (0,2 điểm)

Cho ∫12f(x)dx=2\int\limits_1^2 {f\left( x \right)} {\rm{d}}x = 2 và ∫12[2f(x)−g(x)]dx=3;\int\limits_1^2 {\left[ {2f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]} {\rm{d}}x = 3; giá trị ∫12g(x)dx\int\limits_1^2 {g\left( x \right)} {\rm{d}}x bằng

  • A.77
  • B.55
  • C.−1 - 1
  • D.11

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Nguyễn Hữu Huân gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.