Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2022

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Ngô Thời Nhiệm

50 câu90 phútSưu tầm7.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Phương trình e2x−3ex−4+12e−x=0{e^{2x}} - 3{e^x} - 4 + 12{e^{ - x}} = 0 có các nghiệm là:

  • A.x = ln2 và x = ln3
  • B.x = 2 và x = 3
  • C.x = 0 và x = 1
  • D.x=log⁡23 ,  x=log⁡32x = {\log _2}3\,,\,\,x = {\log _3}2

Câu 2. (0,2 điểm)

Cho a, b là các số dương thỏa mãn điều kiện: log⁡23x=14log⁡23a+47log⁡23b{\log _{{2 \over 3}}}x = {1 \over 4}{\log _{{2 \over 3}}}a + {4 \over 7}{\log _{{2 \over 3}}}b. Khi đó x nhận giá trị nào ?

  • A.23{2 \over 3}
  • B.a14b47{a^{{1 \over 4}}}{b^{{4 \over 7}}}
  • C.ab{a \over b}
  • D.b14a47{b^{{1 \over 4}}}{a^{{4 \over 7}}}

Câu 3. (0,2 điểm)

Phần thực và phần ảo của số phức z=−1+i1−iz = - \dfrac{{1 + i}}{{1 - i}} là:

  • A.0 và 1.
  • B.0 và i.
  • C.0 và -1.
  • D.0 và – i.

Câu 4. (0,2 điểm)

Nghiệm của phương trình 3z2−4z+2=03{z^2} - 4z + 2 = 0 là:

  • A.z1=−2−i23 ,  z2=−2+i23{z_1} = \dfrac{{ - 2 - i\sqrt 2 }}{3}\,,\,\,{z_2} = \dfrac{{ - 2 + i\sqrt 2 }}{3}
  • B.z1=−2−i26 ,  z2=−2+i26{z_1} = \dfrac{{ - 2 - i\sqrt 2 }}{6}\,,\,\,{z_2} = \dfrac{{ - 2 + i\sqrt 2 }}{6}
  • C.z1=2−i26 ,  z2=2+i26{z_1} = \dfrac{{2 - i\sqrt 2 }}{6}\,,\,\,{z_2} = \dfrac{{2 + i\sqrt 2 }}{6}
  • D.z1=2−i23 ,  z2=2+i23{z_1} = \dfrac{{2 - i\sqrt 2 }}{3}\,,\,\,{z_2} = \dfrac{{2 + i\sqrt 2 }}{3}

Câu 5. (0,2 điểm)

Cho hàm số y = f(x) xác định trên R\{1} và có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

  • A.Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 1.
  • B.Đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận đứng.
  • C.Đồ thị hàm số và trục hoành có 4 điểm chung.
  • D.Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;+∞)( - 1; + \infty ).

Câu 6. (0,2 điểm)

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

  • A.yCT = 0
  • B.max⁡Ry=5\mathop {\max }\limits_R y = 5
  • C.yCĐ = 5
  • D.min⁡ yk=4\mathop {\min \,y}\limits_k = 4

Câu 7. (0,2 điểm)

Cho biết hình chóp SA BC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC = a biết SA vuông góc với đáy ABC và SB hợp với đáy một góc 60o^{o}. Tính thể tích hình chóp

  • A.a3624\dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{{24}}
  • B.a3324\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{24}}
  • C.a368\dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{8}
  • D.a3648\dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{{48}}

Câu 8. (0,2 điểm)

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCDcó đáy là hình vuông cạnh 2a2a. Gọi HH là trung điểm cạnh ABAB biết SH⊥(ABCD)SH \bot \left( {ABCD} \right) . Tính thể tích khối chóp biết tam giác SABSAB đều

  • A.2a333\dfrac{{2{a^3}\sqrt 3 }}{3}
  • B.4a333\dfrac{{4{a^3}\sqrt 3 }}{3}
  • C.a36\dfrac{{{a^3}}}{6}
  • D.a33\dfrac{{{a^3}}}{3}

Câu 9. (0,2 điểm)

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có cạnh aa. Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay sinh bởi đường gấp khúc AC′A′AC'A' khi quay quanh trục AA′AA' bằng?

  • A.πa22.\pi {a^2}\sqrt 2 .
  • B.πa23.\pi {a^2}\sqrt 3 .
  • C.πa25.\pi {a^2}\sqrt 5 .
  • D.π6a2.\pi \sqrt 6 {a^2}.

Câu 10. (0,2 điểm)

Phương trình mặt cầu có tâm I(5;3;9)I\left( {\sqrt 5 ;3;9} \right) và tiếp xúc trục hoành là:

  • A.(x+5)2+(y+3)2+(z+9)2=86.{\left( {x + \sqrt 5 } \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} + {\left( {z + 9} \right)^2} = 86.
  • B.(x−5)2+(y−3)2+(z−9)2=14.{\left( {x - \sqrt 5 } \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} + {\left( {z - 9} \right)^2} = 14.
  • C.(x−5)2+(y−3)2+(z−9)2=90.{\left( {x - \sqrt 5 } \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} + {\left( {z - 9} \right)^2} = 90.
  • D.(x+5)2+(y+3)2+(z+9)2=90.{\left( {x + \sqrt 5 } \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} + {\left( {z + 9} \right)^2} = 90.

Câu 11. (0,2 điểm)

Hàm số F(x)=14ln⁡4x+CF(x) = \dfrac{1}{4}{\ln ^4}x + C là nguyên hàm của hàm số nào:

  • A.1xln⁡3x\dfrac{1}{{x{{\ln }^3}x}}.
  • B.xln⁡3xx{\ln ^3}x.
  • C.x2ln⁡3x\dfrac{{{x^2}}}{{{{\ln }^3}x}}.
  • D.ln⁡3xx\dfrac{{{{\ln }^3}x}}{x}.

Câu 12. (0,2 điểm)

Tích phân ∫0e(3x2−7x+1x+1) dx\int\limits_0^e {\left( {3{x^2} - 7x + \dfrac{1}{{x + 1}}} \right)} \,dx có giá trị bằng :

  • A.e3−72e2+ln⁡(1+e){e^3} - \dfrac{7}{2}{e^2} + \ln \left( {1 + e} \right).
  • B.e2−7e+1e+1{e^2} - 7e + \dfrac{1}{{e + 1}}.
  • C.e3−72e2−1(e+1)2{e^3} - \dfrac{7}{2}{e^2} - \dfrac{1}{{{{\left( {e + 1} \right)}^2}}}.
  • D.e3−7e2−ln⁡(1+e){e^3} - 7{e^2} - \ln \left( {1 + e} \right).

Câu 13. (0,2 điểm)

Đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−1x+1y = {{2x - 1} \over {x + 1}} là:

  • A.x=12,  y=−1x = {1 \over 2},\,\,y = - 1
  • B.x = 1, y = -2
  • C.x = - 1 , y = 2
  • D.x=−1,   y=12x = - 1,\,\,\,y = {1 \over 2}

Câu 14. (0,2 điểm)

Số giao điểm của đồ thị hai hàm số y=x2−3x−1,  y=x3−1y = {x^2} - 3x - 1,\,\,y = {x^3} - 1 là

  • A.1
  • B.0
  • C.2
  • D.3

Câu 15. (0,2 điểm)

Tập xác định của hàm số y=(x2−2x)32y = {\left( {{x^2} - 2x} \right)^{{3 \over 2}}} là:

  • A.D = R \[0 ; 2]
  • B.D = R
  • C.D = R\ (0 ; 2)
  • D.D = R\ {2}

Câu 16. (0,2 điểm)

Giá trị của biểu thức (251+2−522).5−1−22\left( {{{25}^{1 + \sqrt 2 }} - {5^{2\sqrt 2 }}} \right){.5^{ - 1 - 2\sqrt 2 }} là:

  • A.0
  • B.524{5 \over {24}}
  • C.245{{24} \over 5}
  • D.−245 - {{24} \over 5}

Câu 17. (0,2 điểm)

Cho hình chóp SABC có đáy ABC vuông cân tại a với AB = AC = a biết tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC) ,mặt phẳng (SAC) hợp với (ABC) một góc 45o. Tính thể tích của SABC.

  • A.a312\dfrac{{{a^3}}}{{12}}
  • B.a36\dfrac{{{a^3}}}{6}
  • C.a324\dfrac{{{a^3}}}{{24}}
  • D.a3{a^3}

Câu 18. (0,2 điểm)

Một hình nón có đường sinh bằng 8cm8{\rm{ cm}}, diện tích xung quanh bằng 240πcm2240\pi {\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}. Đường kính của đường tròn đáy hình nón bằng

  • A.230cm.2\sqrt {30} {\rm{ cm}}{\rm{.}}
  • B.30cm.30{\rm{ cm}}{\rm{.}}
  • C.60cm.60{\rm{ cm}}{\rm{.}}
  • D.50cm.50{\rm{ cm}}{\rm{.}}

Câu 19. (0,2 điểm)

Ba đỉnh của một hình bình hành có tọa độ là (1;1;1), (2;3;4), (7;7;5)\left( {1;1;1} \right),\,\left( {2;3;4} \right),\,\left( {7;7;5} \right). Diện tích của hình bình hành đó bằng

  • A.2832\sqrt {83} .
  • B.83\sqrt {83} .
  • C.8383.
  • D.832\dfrac{{\sqrt {83} }}{2}.

Câu 20. (0,2 điểm)

Hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a2a và cạnh bên bằng 3a3a. Thể tích hình chóp S.ABCD ?

  • A.47a34\sqrt 7 {a^3}
  • B.73a3\dfrac{{\sqrt 7 }}{3}{a^3}
  • C.43a3\dfrac{4}{3}{a^3}
  • D.473a3\dfrac{{4\sqrt 7 }}{3}{a^3}

Câu 21. (0,2 điểm)

Tích phân ∫04(3x−ex2)dx=a+be2\int\limits_0^4 {\left( {3x - {e^{\dfrac{x}{2}}}} \right)dx = a + b{e^2}} khi đó a – 10b bằng:

  • A.6
  • B.46
  • C.26
  • D.12

Câu 22. (0,2 điểm)

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a ;b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = f(x), trục hoành, các đường thẳng x = a, x = b là :

  • A.∫ab∣f(a)∣ dx\int\limits_a^b {\left| {f(a)} \right|\,dx} .
  • B.−∫abf(x) dx- \int\limits_a^b {f(x)\,dx}.
  • C.∫baf(x) dx\int\limits_b^a {f(x)\,dx} .
  • D.∫abf(x) dx\int\limits_a^b {f(x)\,dx} .

Câu 23. (0,2 điểm)

Thực hiện phép tính A=2+3i1+i+3−4i1−i+i(4+9i)A = \dfrac{{2 + 3i}}{{1 + i}} + \dfrac{{3 - 4i}}{{1 - i}} + i\left( {4 + 9i} \right). Ta có:

  • A.A = 3 + 4i.
  • B.A = - 3 + 4i.
  • C.A = 3 - 4i
  • D.A = - 3 – 4i.

Câu 24. (0,2 điểm)

Cho số phức z có ∣z∣=2|z| = 2 thì số phức w=z+3iw = z + 3i có mô đun nhỏ nhất và lớn nhất lần lượt là:

  • A.2 và 5.
  • B.1 và 6.
  • C.2 và 6.
  • D.1 và 5.

Câu 25. (0,2 điểm)

Cho hàm số y = f(x) có lim⁡x→−∞f(x)=−2,  lim⁡x→+∞f(x)=2\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } f(x) = - 2,\,\,\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f(x) = 2. Khẳng định nào sau đây đúng ?

  • A.Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
  • B.Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
  • C.Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là hai đường thẳng x = - 2 và x= 2.
  • D.Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là hai đường thẳng y = - 2 và y = 2.

Câu 26. (0,2 điểm)

Đồ thị sau là của hàm số nào?

  • A.y=−x3+3x+1y = - {x^3} + 3x + 1
  • B.y=x4−2x2+1y = {x^4} - 2{x^2} + 1
  • C.y=x3−3x+1y = {x^3} - 3x + 1
  • D.y=x3−3x2+1y = {x^3} - 3{x^2} + 1

Câu 27. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=ex+e−x2y = {{{e^x} + {e^{ - x}}} \over 2}. Tính S = y’ + y, ta được:

  • A.S=−exS = - {e^x}
  • B.S=exS = {e^x}
  • C.S=ex+e−x4S = {{{e^x} + {e^{ - x}}} \over 4}
  • D.S=ex+e−xS = {e^x} + {e^{ - x}}

Câu 28. (0,2 điểm)

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=log⁡ax(0<a≠1)y = {\log _a}x\left( {0 < a \ne 1} \right) là đường thẳng:

  • A.x=1x = 1
  • B.y=0y = 0
  • C.y=1y=1
  • D.x=0x=0

Câu 29. (0,2 điểm)

Giá trị lớn nhất củ hàm số f(x)=x3−2x2+x−2f(x) = {x^3} - 2{x^2} + x - 2 trên đoạn [0 ; 2] bằng:

  • A.−5027 - {{50} \over {27}}
  • B.−2 - 2
  • C.1
  • D.0

Câu 30. (0,2 điểm)

Hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng aa và cạnh bên tạo với đáy một góc bằng 300{30^0}. Thể tích của hình chóp S.ABC là ?

  • A.212a3\dfrac{{\sqrt 2 }}{{12}}{a^3}
  • B.336a3\dfrac{{\sqrt 3 }}{{36}}{a^3}
  • C.312a3\dfrac{{\sqrt 3 }}{{12}}{a^3}
  • D.636a3\dfrac{{\sqrt 6 }}{{36}}{a^3}

Câu 31. (0,2 điểm)

Cho 3 vecto \overrightarrow a = \left( {1;2;1} \right);$$\overrightarrow b = \left( { - 1;1;2} \right) và c→=(x;3x;x+2)\overrightarrow c = \left( {x;3x;x + 2} \right) . Tìm xx để 3 vectơ a→,b→,c→\overrightarrow a ,\overrightarrow b ,\overrightarrow c đồng phẳng

  • A.2.2.
  • B.−1. - 1.
  • C.−2. - 2.
  • D.1.1.

Câu 32. (0,2 điểm)

Trong không gian tọa độ OxyzOxyzcho ba điểm A(2;5;1), B(−2;−6;2), C(1;2;−1)A\left( {2;5;1} \right),\,B\left( { - 2; - 6;2} \right),\,C\left( {1;2; - 1} \right) và điểm M(m;m;m)M\left( {m;m;m} \right), để MA2−MB2−MC2M{A^2} - M{B^2} - M{C^2} đạt giá trị lớn nhất thì mm bằng

  • A.3
  • B.4
  • C.2
  • D.1

Câu 33. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=x3−3x+1y = {x^3} - 3x + 1. Tìm khẳng định đúng.

  • A.Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang.
  • B.Điểm cực đại của đồ thị hàm số là M(1 ; -1 ).
  • C.Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;−1), (1;+∞)( - \infty ; - 1),\,(1; + \infty ).
  • D.Hàm số không có cực trị.

Câu 34. (0,2 điểm)

Đường thẳng y = 4x – 1 và đồ thị hàm số y=x3−3x2−1y = {x^3} - 3{x^2} - 1 có bao nhiêu điểm chung ?

  • A.1
  • B.3
  • C.0
  • D.2

Câu 35. (0,2 điểm)

Điều kiện đề log⁡ab{\log _a}b có nghĩa là:

  • A.a < 0, b > 0
  • B.0<a≠1,b<00 < a \ne 1,b < 0
  • C.0<a≠1, b>00 < a \ne 1,\,b > 0
  • D.0<a≠1, 0<b≠10 < a \ne 1,\,0 < b \ne 1.

Câu 36. (0,2 điểm)

Cho các số thực dương a, b với a≠1a \ne 1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

  • A.log⁡a2(ab)=12+12log⁡ab{\log _{{a^2}}}(ab) = {1 \over 2} + {1 \over 2}{\log _a}b.
  • B.log⁡a2(ab)=2+log⁡ab{\log _{{a^2}}}(ab) = 2 + {\log _a}b.
  • C.log⁡a2(ab)=14log⁡ab{\log _{{a^2}}}(ab) = {1 \over 4}{\log _a}b.
  • D.log⁡a2(ab)=12log⁡ab{\log _{{a^2}}}(ab) = {1 \over 2}{\log _a}b.

Câu 37. (0,2 điểm)

Cho ∫−21f(x) dx=1,  ∫−21g(x) dx=−2\int\limits_{ - 2}^1 {f(x)\,dx = 1,\,\,\int\limits_{ - 2}^1 {g(x)\,dx = - 2} } . Tính ∫−21(1−f(x)+3g(x)) dx\int\limits_{ - 2}^1 {\left( {1 - f(x) + 3g(x)} \right)} \,dx.

  • A.24
  • B.– 7
  • C.– 4
  • D.8

Câu 38. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a ; b]. Hãy chọn mệnh đề sai.

  • A.∫abf(x) dx=∫baf(x) dx\int\limits_a^b {f(x)\,dx = \int\limits_b^a {f(x)\,dx} } .
  • B.∫abk.dx=k(b−a), ∀k∈R\int\limits_a^b {k.dx = k\left( {b - a} \right),\,\forall k \in R} .
  • C.∫abf(x) dx=−∫baf(x) dx\int\limits_a^b {f(x)\,dx = - \int\limits_b^a {f(x)\,dx} } .
  • D.∫abf(x) dx=∫acf(x) dx+∫cbf(x) dx ,   c∈[a;b]\int\limits_a^b {f(x)\,dx = \int\limits_a^c {f(x)\,dx + \int\limits_c^b {f(x)\,dx\,,\,\,\,c \in [a;b]} } } .

Câu 39. (0,2 điểm)

Xét hình chóp S.ABC với M, N, P lần lượt là các điểm trên SA, SB, SC sao cho SMMA=SNNB=SPPC=12\dfrac{{SM}}{{MA}} = \dfrac{{SN}}{{NB}} = \dfrac{{SP}}{{PC}} = \dfrac{1}{2}. Tỉ số thể tích của khối tứ diện SMNP với SABC là:

  • A.19\dfrac{1}{9}.
  • B.127\dfrac{1}{{27}}.
  • C.14\dfrac{1}{4}.
  • D.18\dfrac{1}{8}.

Câu 40. (0,2 điểm)

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’,đáy ABC là tam giác vuông tại B,AB=BC=2a,AA’=a3a\sqrt 3 . Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’.

  • A.2a332{a^3}\sqrt 3
  • B.2a333\dfrac{{2{a^3}\sqrt 3 }}{3}
  • C.a333\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}
  • D.a33{a^3}\sqrt 3

Câu 41. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDbiết A\left( { - 2;2;6} \right),\,B\left( { - 3;1;8} \right),$$\,C\left( { - 1;0;7} \right),\,D\left( {1;2;3} \right). Gọi HH là trung điểm của CD,CD, SH⊥(ABCD)SH \bot \left( {ABCD} \right). Để khối chóp S.ABCDS.ABCDcó thể tích bằng 272\dfrac{{27}}{2} (đvtt) thì có hai điểm S1, S2{S_1},\,{S_2} thỏa mãn yêu cầu bài toán. Tìm tọa độ trung điểm II của S1S2{S_1}{S_2}

  • A.I(0;−1;−3)I\left( {0; - 1; - 3} \right).
  • B.I(1;0;3)I\left( {1;0;3} \right).
  • C.I(0;1;3)I\left( {0;1;3} \right).
  • D.I(−1;0;−3).I\left( { - 1;0; - 3} \right).

Câu 42. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;−1;7),B(4;5;−2)A(2; - 1;7),B(4;5; - 2). Đường thẳng ABABcắt mặt phẳng (Oyz)(Oyz) tại điểm MM. Điểm MMchia đoạn thẳng ABAB theo tỉ số nào?

  • A.12\dfrac{1}{2}.
  • B.22.
  • C.13\dfrac{1}{3}.
  • D.23\dfrac{2}{3}.

Câu 43. (0,2 điểm)

Hàm số y=2x+1x−1y = {{2x + 1} \over {x - 1}} có bao nhiêu điểm cực trị ?

  • A.0
  • B.2
  • C.1
  • D.3

Câu 44. (0,2 điểm)

Xét tích phân ∫0x3sin⁡2x1+cos⁡x dx\int\limits_0^{\dfrac{x}{3}} {\dfrac{{\sin 2x}}{{1 + \cos x}}\,dx} . Thực hiện phép đổi biến t = cosx, ta có thể đưa I về dạng nào sau đây ?

  • A.I=∫1212t1+1 dtI = \int\limits_{\dfrac{1}{2}}^1 {\dfrac{{2t}}{{1 + 1}}\,dt} .
  • B.I=∫02x42t1+1 dtI = \int\limits_{\dfrac{0}{2}}^{\dfrac{x}{4}} {\dfrac{{2t}}{{1 + 1}}\,dt} .
  • C.I=−∫1212t1+1 dtI = - \int\limits_{\dfrac{1}{2}}^1 {\dfrac{{2t}}{{1 + 1}}\,dt} .
  • D.I=−∫02x42t1+1 dtI = - \int\limits_{\dfrac{0}{2}}^{\dfrac{x}{4}} {\dfrac{{2t}}{{1 + 1}}\,dt} .

Câu 45. (0,2 điểm)

Tìm hai số thực A, B sao cho f(x)=Asin⁡πx+Bf(x) = A\sin \pi x + B, biết rằng f’(1) = 2 và ∫02f(x) dx=4\int\limits_0^2 {f(x)\,dx = 4} .

  • A.{A=−2B=−2π\left\{ \begin{array}{l}A = - 2\\B = - \dfrac{2}{\pi }\end{array} \right..
  • B.{A=2B=−2π\left\{ \begin{array}{l}A = 2\\B = - \dfrac{2}{\pi }\end{array} \right..
  • C.{A=−2B=2π\left\{ \begin{array}{l}A = - 2\\B = \dfrac{2}{\pi }\end{array} \right..
  • D.{B=2A=−2π\left\{ \begin{array}{l}B = 2\\A = - \dfrac{2}{\pi }\end{array} \right.

Câu 46. (0,2 điểm)

Nếu ba kích thước của một khối chữ nhật tăng lên 4 lần thì thể tích của nó tăng lên:

  • A.4 lần
  • B.16 lần
  • C.64 lần
  • D.192 lần

Câu 47. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho tứ diện ABCDABCD có A(2;1;−1),B(3;0;1),C(2;−1;3)A(2;1; - 1),B(3;0;1),C(2; - 1;3) và DD thuộc trục OyOy. Biết VABCD=5{V_{ABCD}} = 5 và có hai điểm D1(0;y1;0), D2(0;y2;0){D_1}\left( {0;{y_1};0} \right),\,{D_2}\left( {0;{y_2};0} \right) thỏa mãn yêu cầu bài toán. Khi đó y1+y2{y_1} + {y_2} bằng

  • A.0.0.
  • B.11.
  • C.22.
  • D.33.

Câu 48. (0,2 điểm)

Nghiệm của bất phương trình log⁡12(x2+2x−8)≥−4{\log _{{1 \over 2}}}({x^2} + 2x - 8) \ge - 4 là:

  • A.[- 4 ;2]
  • B.[−6;−4]∪(2;4][ - 6; - 4] \cup (2;4]
  • C.(2 ; 4]
  • D.[- 6 ; - 4]

Câu 49. (0,2 điểm)

Tính tích phân I=∫1exln⁡x dxI = \int\limits_1^e {x\ln x\,dx} .

  • A.I=12I = \dfrac{1}{2}.
  • B.I=3e2+14I = \dfrac{{3{e^2} + 1}}{4}.
  • C.I=e2+14I = \dfrac{{{e^2} + 1}}{4}.
  • D.I=e2−14I = \dfrac{{{e^2} - 1}}{4}.

Câu 50. (0,2 điểm)

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn ∣z+3−3i∣=5|z + 3 - 3i| = 5 là:

  • A.Đường tròn tâm I(-3 ; 3) bán kính R = 5.
  • B.Đường tròn tâm I(-3 ; -3) bán kính R = 5.
  • C.Đường tròn tâm I(3 ; 3) bán kính R = 5.
  • D.Đường tròn tâm I(3 ; -3) bán kính R = 5.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Ngô Thời Nhiệm gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.