Toán · THPT · 2022
Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Long Trường
50 câu90 phútSưu tầm1.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
50 câu trắc nghiệm một lựa chọn
50 câu · 0,2 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,2 điểm)
Trong không gian cho hai mặt phẳng và Phương trình mặt phẳng qua đồng thời vuông góc với cả và có phương trình là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 2. (0,2 điểm)
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của để hàm số đồng biến trên
- A.1
- B.3
- C.0
- D.2
Câu 3. (0,2 điểm)
Trong không gian cho mặt cầu và mặt phẳng Lập phương trình mặt phẳng thỏa mãn đồng thời các điều kiện: Tiếp xúc với song song với và cắt trục ở điểm có cao độ dương.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 4. (0,2 điểm)
Cấp số cộng có và Số hạng có giá trị là:
- A.11
- B.4
- C.23
- D.242
Câu 5. (0,2 điểm)
Hệ số khi khai triển đa thức có giá trị bằng đại lượng nào sau đây?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 6. (0,2 điểm)
Cho hai số phức và Số phức là số phức nào sau đây?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 7. (0,2 điểm)
Bảng biến thiên trong hình vẽ bên là của hàm số nào trong các hàm số sau đây:

- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 8. (0,2 điểm)
Giới hạn bằng số nào sau đây?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 9. (0,2 điểm)
Khi độ dài cạnh của hình lập phương tăng thêm thì thể tích của nó tăng thêm Tính độ dài cạnh của hình lập phương.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 10. (0,2 điểm)
Cho hàm số liên tục trên đoạn có đồ thị hàm số như hình vẽ. Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của trên miền Tính giá trị của biểu thức

- A.16
- B.0
- C.7
- D.-2
Câu 11. (0,2 điểm)
Với là hai số dương tùy ý thì có giá trị bằng biểu thức nào sau đấy?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 12. (0,2 điểm)
Hàm số có đạo hàm trên miền xác định là Chọn kết quả đúng.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 13. (0,2 điểm)
Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Giá trị cực tiểu của hàm số là số nào sau đây?

- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 14. (0,2 điểm)
Trong không gian cho điểm và Tọa độ vecto là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 15. (0,2 điểm)
Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân tại Tính thể tích lăng trụ.

- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 16. (0,2 điểm)
Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Tìm số nghiệm thực của phương trình

- A.1
- B.3
- C.4
- D.2
Câu 17. (0,2 điểm)
Cho hàm số có đạo hàm trên là Hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?
- A.2
- B.1
- C.4
- D.3
Câu 18. (0,2 điểm)
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của 1 trong 4 hàm số dưới đây, đó là hàm số nào?

- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 19. (0,2 điểm)
Cho hình nón có đường sinh là góc giữa đường sinh và đáy là Tính diện tích xung quanh của hình nón.

- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 20. (0,2 điểm)
Một khối trụ bán kính đáy là chiều cao là Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp khối trụ.

- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 21. (0,2 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ cho đường tròn có tâm nằm trên đường thẳng bán kính bằng và tiếp xúc với các trục tọa độ. Lập phương trình của biết hoành độ tâm là số dương.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 22. (0,2 điểm)
Cho các số thực thay đổi, luôn thỏa mãn và Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 23. (0,2 điểm)
Trong không gian cho điểm và Phương trình mặt cầu tâm và đi qua có phương trình là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 24. (0,2 điểm)
Đặt tính theo
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 25. (0,2 điểm)
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây:

- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 26. (0,2 điểm)
Hình lăng trụ có đáy là tam giác vuông tại . Hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng là điểm thuộc cạnh . Tính khoảng cách từ tới mặt phẳng .

- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 27. (0,2 điểm)
Trong không gian khoảng cách giữa hai mặt phẳng và là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 28. (0,2 điểm)
Cho . Tính giá trị của biểu thức .
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 29. (0,2 điểm)
Cho hàm số liên tục và đồng biến trên , bất phương trình (với là tham số) thỏa mãn với mọi khi và chỉ khi:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 30. (0,2 điểm)
Cho hình chóp đáy là hình thoi tâm và , . Số đo góc giữa 2 mặt phẳng và là:

- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 31. (0,2 điểm)
Cho đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ . Tính giá trị của biểu thức .
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 32. (0,2 điểm)
Cho khối tứ diện có thể tích là . Gọi lần lượt là trung điểm và lần lượt là trọng tâm . Tính thể tích khối tứ diện theo .

- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 33. (0,2 điểm)
Cho hàm số liên tục trên có đồ thị như ở hình vẽ bên. Phương trình có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt ?

- A.6
- B.5
- C.7
- D.4
Câu 34. (0,2 điểm)
Một phân sân trường được định vị bởi các điểm như hình vẽ. Bước đầu chúng được lấy "thăng bằng" để có cùng độ cao, biết là hình thang vuông ở và với độ dài . Do yêu cầu kỹ thuật, khi lát phẳng phần sân trường phải thoát nước về góc sân ở nên người ra lấy độ cao ở các điểm xuống thấp hơn so với độ cao ở là tương ứng. Giá trị của là các số nào sau đây ?

- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 35. (0,2 điểm)
Cho tam giác vuông tại . Phân giác của góc cắt tại . Vẽ nửa đường tròn tâm , bán kính (như hình vẽ). Cho miền tam giác và nửa hình tròn quay xung quanh trục tạo nên các khối tròn xoay có thể tích tương ứng là . Khẳng định nào sau đây là đúng?

- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 36. (0,2 điểm)
Trong hệ trục tọa độ cho điểm và mặt phẳng . Gọi là điểm di động trên . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 37. (0,2 điểm)
Cho hàm số . Có tất cả bao nhiêu số nguyên để hàm số có đúng 3 cực trị.
- A.6
- B.8
- C.9
- D.7
Câu 38. (0,2 điểm)
Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên . Biết và luôn thỏa mãn đẳng thức . Tính (làm tròn đến phần trăm)
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 39. (0,2 điểm)
Cho thỏa mãn . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức khi thay đổi.
- A.2
- B.3
- C.1
- D.0
Câu 40. (0,2 điểm)
Cho tứ diện ABCD có . Khẳng định nào sau đây đúng?
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 41. (0,2 điểm)
Cho a là một số thực dương, biểu thức viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 42. (0,2 điểm)
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng đi qua và song song với giá của hai vectơ và , phương trình của mặt phẳng là:
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 43. (0,2 điểm)
Cho mặt cầu và mặt phẳng . Biết khoảng cách từ O tới bằng d. Nếu thì giao tuyến của mặt phẳng với mặt cầu là đường tròn có bán kính bằng
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 44. (0,2 điểm)
Đồ thị hình bên là của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 45. (0,2 điểm)
Gọi m là giá trị nhỏ nhất và M là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Giá trị biểu thức bằng
- A.2
- B.1
- C.-3
- D.-7
Câu 46. (0,2 điểm)
Một vật chuyển động với gia tốc . Vân tốc của vật tại thời điểm giây là . Quãng đường vật đó đi được trong khoảng thời gian tử thời điểm giây đến thời điểm giây là:
- A.1014m.
- B.1200m.
- C.36m.
- D.966m.
Câu 47. (0,2 điểm)
Trong không gian Oxyz, cho . Phương trình mặt cầu đường kính AB là:
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 48. (0,2 điểm)
Đồ thị của hàm số có điểm cực tiểu là
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 49. (0,2 điểm)
Hệ số của số hạng chứa trong khai triển ?
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 50. (0,2 điểm)
Thể tích của một khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng là:
- A..
- B..
- C..
- D..
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Long Trường gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
