Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2022

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Long Thới

50 câu90 phútSưu tầm9.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Tìm I=∫x2cos⁡x dxI = \int {{x^2}\cos x\,dx} .

  • A.x2.sin⁡x+x.cos⁡x−2sin⁡x+C{x^2}.\sin x + x.\cos x - 2\sin x + C.
  • B.x2.sin⁡x+2x.cos⁡x−2sin⁡x+C{x^2}.\sin x + 2x.\cos x - 2\sin x + C.
  • C.x.sin⁡x+2x.cos⁡x+Cx.\sin x + 2x.\cos x + C.
  • D.2x.cos⁡x+sin⁡+C2x.\cos x + \sin + C.

Câu 2. (0,2 điểm)

Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi phép quay quanh trục Ox của hình phẳng giới hạn bởi trục Ox và y=xsin⁡x  (0≤x≤π)y = \sqrt {x\sin x} \,\,(0 \le x \le \pi ) là:

  • A.−π24 - \dfrac{{{\pi ^2}}}{4}
  • B.π2\pi^2
  • C.π22\dfrac{{{\pi ^2}}}{2}
  • D.−π22 - \dfrac{{{\pi ^2}}}{2}.

Câu 3. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=x2−6x+5y = \sqrt {{x^2} - 6x + 5} . Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

  • A.Hàm số đồng biến trên khoảng (5;+∞)(5; + \infty )
  • B.Hàm số đồng biến trên khoảng (3;+∞)(3; + \infty )
  • C.Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1)( - \infty ;1)
  • D.Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;3)( - \infty ;3)

Câu 4. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=x4+4x2y = {x^4} + 4{x^2} có đồ thị (C). Tìm số giao điểm của đồ thị (C) và trục hoành.

  • A.0
  • B.3
  • C.1
  • D.2

Câu 5. (0,2 điểm)

Cho tứ diện ABCDABCD có các cạnh AB,AC,ADAB,AC,AD đôi một vuông góc với nhau, AB=6a,AC=7a,AD=4aAB = 6a,AC = 7a,AD = 4a. Gọi M,N,PM,N,P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC,CD,DBBC,CD,DB. Thể tích V của tứ diện AMNPAMNP là:

  • A.V=7a32V = \dfrac{{7{a^3}}}{2}
  • B.V=14a3V = 14{a^3}
  • C.V=28a33V = \dfrac{{28{a^3}}}{3}
  • D.V=7a3V = 7{a^3}

Câu 6. (0,2 điểm)

Thể tích khối hộp chữ nhật có diện tích đáy S và độ dài cạnh bên a là:

  • A.V=S.aV = S.a
  • B.V=S2aV = {S^2}a
  • C.V=13SaV = \dfrac{1}{3}Sa
  • D.V=S2aV = \dfrac{{{S^2}}}{a}

Câu 7. (0,2 điểm)

Cho hình lăng trụ tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a2a\sqrt 2 , cạnh bên bằng 2a2a. Xét hình trụ tròn xoay ngoiaj tiếp hình lăng trụ đó. Xét hai khẳng định sau

Thiết diện qua trục của hình trụ là một hình vuông.

Thể tích khối trụ là V=πa3.V = \pi {a^3}.

Hãy chọn phương án đúng.

  • A.Chỉ (I) đúng.
  • B.Chỉ (II) đúng.
  • C.Cả (I) và (II) đều sai.
  • D.Cả (I) và (II) đều đúng.

Câu 8. (0,2 điểm)

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho tứ diện ABCDABCD có các đỉnh A(1;2;1)A\left( {1;2;1} \right), B(−2;1;3)B\left( { - 2;1;3} \right), C(2;−1;3)C\left( {2; - 1;3} \right) và D(0;3;1)D\left( {0;3;1} \right). Phương trình mặt phẳng (α)\left( \alpha \right) đi qua A,BA,B đồng thời cách đều C,DC,D

  • A.\left( {{P_1}} \right):4x + 2y + 7z - 15 = 0;$$\,\left( {{P_2}} \right):x - 5y - z + 10 = 0.
  • B.\left( {{P_1}} \right):6x - 4y + 7z - 5 = 0;$$\,\left( {{P_2}} \right):3x + y + 5z + 10 = 0.
  • C.\left( {{P_1}} \right):6x - 4y + 7z - 5 = 0;$$\,\left( {{P_2}} \right):2x + 3z - 5 = 0.
  • D.\left( {{P_1}} \right):3x + 5y + 7z - 20 = 0;$$\,\left( {{P_2}} \right):x + 3y + 3z - 10 = 0.

Câu 9. (0,2 điểm)

Hàm số sau y=(4x2−1)−4y = {\left( {4{x^2} - 1} \right)^{ - 4}} có tập xác định là:

  • A.R
  • B.(−12;12)\left( { - {1 \over 2};{1 \over 2}} \right)
  • C.R\{−12;12}R\backslash \left\{ { - {1 \over 2};{1 \over 2}} \right\}
  • D.(0;+∞)(0; + \infty )

Câu 10. (0,2 điểm)

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=xπ2y = {x^{{{^{_\pi }} \over 2}}} tại điểm thuộc đồ thị có hoành độ bằng 1 là:

  • A.y=π2x−1y = {\pi \over 2}x - 1
  • B.y=π2x−π2+1y = {\pi \over 2}x - {\pi \over 2} + 1
  • C.y=π2x+π2−1y = {\pi \over 2}x + {\pi \over 2} - 1
  • D.y=π2x+1y = {\pi \over 2}x + 1

Câu 11. (0,2 điểm)

Cho số phức z thỏa mãn z‾=(1−3i)(−2+i)=2i\overline z = \left( {1 - 3i} \right)\left( { - 2 + i} \right) = 2i. Tính ∣z∣|z|.

  • A.∣z∣=2|z| = 2.
  • B.∣z∣=52|z| = 5\sqrt 2 .
  • C.∣z∣=82|z| = \sqrt {82} .
  • D.∣z∣=45|z| = 4\sqrt 5 .

Câu 12. (0,2 điểm)

Trong mặt phẳng phức, tìm tập hợp điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn ∣z+1−i∣≤3|z + 1 - i| \le 3.

  • A.Hình tròn tâm I(1 ; - 1) , bán kính R = 3.
  • B.Đường tròn tâm I(-1 ; 1), bán kính R = 9.
  • C.Hình tròn tâm I(- 1; 1), bán kính R = 3.
  • D.Đường tròn tâm I(-1 ; 1), bán kính R = 9.

Câu 13. (0,2 điểm)

Thể tích khối lập phương có cạnh 2a là:

  • A.a3{a^3}
  • B.2a32{a^3}
  • C.6a36{a^3}
  • D.8a38{a^3}

Câu 14. (0,2 điểm)

Cho các điểm I(1;1;−2)I\left( {1;1; - 2} \right) và đường thẳng d:{x=−1+ty=3+2tz=2+td:\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 + t\\y = 3 + 2t\\z = 2 + t\end{array} \right.. Phương trình mặt cầu (S)\left( S \right)có tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông là:

  • A.(x−1)2+(y−1)2+(z+2)2=3.{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 3.
  • B.(x+1)2+(y+1)2+(z−2)2=9.{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 9.
  • C.(x−1)2+(y−1)2+(z+2)2=9.{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 9.
  • D.(x−1)2+(y−1)2+(z+2)2=36.{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 36.

Câu 15. (0,2 điểm)

Đồ thị sau đây là của hàm số y=x4−3x2−3y = {x^4} - 3{x^2} - 3. Với giá trị nào của m thì phương trình x4−3x2+m=0{x^4} - 3{x^2} + m = 0 có ba nghiệm phân biệt ?

  • A.m = -3
  • B.m = - 4
  • C.m = 0
  • D.m = 4

Câu 16. (0,2 điểm)

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau.

Hàm số đồng biến trên khoảng nào ?

  • A.(−2;+∞)( - 2; + \infty )
  • B.(−2;3)( - 2;3)
  • C.(3;+∞)(3; + \infty )
  • D.(−∞;−2)( - \infty ; - 2)

Câu 17. (0,2 điểm)

Cho f(x)=ln⁡(x4+1)f(x) = \ln ({x^4} + 1). Đạo hàm f’(1) bằng:

  • A.2
  • B.1
  • C.4
  • D.3

Câu 18. (0,2 điểm)

Cho log⁡25=a, log⁡35=b{\log _2}5 = a,\,{\log _3}5 = b. Khi đó log⁡65{\log _6}5 tính theo a và b là:

  • A.1a+b{1 \over {a + b}}
  • B.aba+b{{ab} \over {a + b}}
  • C.a+ba + b
  • D.a2+b2{a^2} + {b^2}

Câu 19. (0,2 điểm)

Trong các hàm số sau hàm số nào không phải là một nguyên hàm của f(x)=cos⁡x.sin⁡xf(x) = \cos x.\sin x ?

  • A.−14cos⁡2x+C - \dfrac{1}{4}\cos 2x + C
  • B.12sin⁡2x+C\dfrac{1}{2}{\sin ^2}x + C.
  • C.−12cos⁡2x+C - \dfrac{1}{2}{\cos ^2}x + C.
  • D.12cos⁡2x+C\dfrac{1}{2}\cos 2x + C.

Câu 20. (0,2 điểm)

Cho ∫25f(x) dx=10\int\limits_2^5 {f(x)\,dx = 10} . Khi đó, ∫52[2−4f(x)] dx\int\limits_5^2 {[2 - 4f(x)]\,dx} có giá trị là:

  • A.32
  • B.34
  • C.46
  • D.40

Câu 21. (0,2 điểm)

Thu gọn số phức z=3+2i1−i+1−i3+2iz = \dfrac{{3 + 2i}}{{1 - i}} + \dfrac{{1 - i}}{{3 + 2i}}, ta được:

  • A.z=1526+5526iz = \dfrac{{15}}{{26}} + \dfrac{{55}}{{26}}i.
  • B.z=2326+6326iz = \dfrac{{23}}{{26}} + \dfrac{{63}}{{26}}i.
  • C.z=213+613iz = \dfrac{2}{{13}} + \dfrac{6}{{13}}i.
  • D.z=2126+6126iz = \dfrac{{21}}{{26}} + \dfrac{{61}}{{26}}i.

Câu 22. (0,2 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức z thỏa mãn z2{z^2} là một số ảo là :

  • A.Trục hoành.
  • B.Trục tung.
  • C.Hai đường thẳng y=±xy = \pm x.
  • D.Đường tròn x2+y2=1{x^2} + {y^2} = 1.

Câu 23. (0,2 điểm)

Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C', ΔABC\Delta ABC đều có cạnh bằng a,AA′=aa,AA' = avà đỉnh A′A' cách đềuA,B,CA,B,C. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' là:

  • A.a322\dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{2}
  • B.a324\dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{4}
  • C.a328\dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{8}
  • D.2a33\dfrac{{\sqrt 2 {a^3}}}{3}

Câu 24. (0,2 điểm)

Một khối cầu có diện tích đường tròn lớn là 2π2\pi thì diện tích của khối cầu đó là

  • A.83π.\dfrac{8}{3}\pi .
  • B.4π.4\pi .
  • C.8π.8\pi .
  • D.16π.16\pi .

Câu 25. (0,2 điểm)

Cho điểm I(1;1;−2)I\left( {1;1; - 2} \right) đường thẳng d:x+11=y−32=z−21.d:\dfrac{{x + 1}}{1} = \dfrac{{y - 3}}{2} = \dfrac{{z - 2}}{1}. Phương trình mặt cầu (S)\left( S \right)có tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB đều là:

  • A.(x−1)2+(y−1)2+(z+2)2=24.{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 24.
  • B.(x+1)2+(y+1)2+(z−2)2=24.{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 24.
  • C.(x−1)2+(y−1)2+(z+2)2=18{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 18
  • D.(x+1)2+(y+1)2+(z−2)2=18.{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 18.

Câu 26. (0,2 điểm)

Cho hình lăng trụ ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCDABCDlà hình chữ nhật với AB=3,AD=7AB = \sqrt 3 ,AD = \sqrt 7 . Hai mặt bên (ABB′A′)\left( {ABB'A'} \right) và (ADD′A′)\left( {ADD'A'} \right) lần lượt tạo với đáy những góc 450{45^0} và 600{60^0}. Tính thể tích khối hộp nếu biết cạnh bên bằng 1.

  • A.V=3V = 3
  • B.V=2V = 2
  • C.V=4V = 4
  • D.V=8V = 8

Câu 27. (0,2 điểm)

Gọi x₁, x₂ là hai nghiệm của phương trình log⁡22x−3log⁡2x+2=0{\log _2}^2x - 3{\log _2}x + 2 = 0. Giá trị biểu thức P=x12+x22P = {x_1}^2 + {x_2}^2 bằng bao nhiêu ?

  • A.20
  • B.5
  • C.36
  • D.25

Câu 28. (0,2 điểm)

Tập xác định của hàm số y=log⁡x2−x−12y = \log \sqrt {{x^2} - x - 12} là :

  • A.(−∞;−3)∪(4;+∞)( - \infty ; - 3) \cup (4; + \infty )
  • B.(−3;4)( - 3;4)
  • C.(−∞;−3]∪[4;+∞)( - \infty ; - 3] \cup [4; + \infty )
  • D.R\{−3;4}R\backslash \{ - 3;4\}

Câu 29. (0,2 điểm)

Tìm số phức z thỏa mãn (3−2i)z+(4+5i)=7+3i\left( {3 - 2i} \right)z + \left( {4 + 5i} \right) = 7 + 3i.

  • A.z=−iz = - i.
  • B.z=−1z = - 1.
  • C.z=iz = i.
  • D.z=1z = 1.

Câu 30. (0,2 điểm)

Cho hai số phức z=a+bi ,  z′=a′+b′iz = a + bi\,,\,\,z' = a' + b'i. Điều kiện để zz′zz' là một số thực là :

  • A.ab′+a′b=0ab' + a'b = 0.
  • B.aa′+bb′=0aa' + bb' = 0.
  • C.aa′−bb′=0aa' - bb' = 0.
  • D.ab′−a′b=0ab' - a'b = 0.

Câu 31. (0,2 điểm)

Biết đường thẳng y=−94x−124y = - {9 \over 4}x - {1 \over {24}} cắt đồ thị hàm số y=x33+x22−2xy = {{{x^3}} \over 3} + {{{x^2}} \over 2} - 2x tại một điểm duy nhất, ký hiệu (x₀ ; y₀) là tọa độ điểm đó. Tìm y₀.

  • A.y0=1312{y_0} = {{13} \over {12}}
  • B.y0=1213{y_0} = {{12} \over {13}}
  • C.y0=−12{y_0} = - {1 \over 2}
  • D.y0=−2{y_0} = - 2

Câu 32. (0,2 điểm)

Cho hàm số y = f(x) xác định , liên tục trên R và có bảng biến thiên như dưới đây.

Đồ thị hàm số y = f(x) cắt đường thẳng y = - 2018 tại bao nhiêu điểm ?

  • A.2
  • B.4
  • C.1
  • D.0

Câu 33. (0,2 điểm)

Hai khối chóp lần lượt có diện tích đáy, chiều cao và thể tích là B1,h1,V1{B_1},{h_1},{V_1} và B2,h2,V2{B_2},{h_2},{V_2}. Biết B1=B2{B_1} = {B_2} và h1=2h2{h_1} = 2{h_2}. Khi đó V1V2\dfrac{{{V_1}}}{{{V_2}}} bằng:

  • A.2
  • B.13\dfrac{1}{3}
  • C.12\dfrac{1}{2}
  • D.16\dfrac{1}{6}

Câu 34. (0,2 điểm)

Khối chóp tam giác có thể tích 2a33\dfrac{{2{a^3}}}{3} và chiều cao a3a\sqrt 3 thì diện tích đáy của khối chóp bằng:

  • A.23a23\dfrac{{2\sqrt 3 {a^2}}}{3}
  • B.23a22\sqrt 3 {a^2}
  • C.3a2\sqrt 3 {a^2}
  • D.23a29\dfrac{{2\sqrt 3 {a^2}}}{9}

Câu 35. (0,2 điểm)

Khối hộp chữ nhât. ABCD.A’B’C’D’ có AB = a, AC = 2a và AA’ = 2a. Thể tích khối hộp là:

  • A.23a32\sqrt 3 {a^3}
  • B.2a32{{\rm{a}}^3}
  • C.a33{a^3}\sqrt 3
  • D.4a34{{\rm{a}}^3}

Câu 36. (0,2 điểm)

Hai khối cầu (O1; R1)\left( {{O_1};\,{R_1}} \right) và (O2; R2)\left( {{O_2};\,{R_2}} \right) có diện tích lần lượt là S1, S2{S_1},\,{S_2}. Nếu R2=2R1{R_2} = 2{R_1} thì S2S1\dfrac{{{S_2}}}{{{S_1}}} bằng

  • A.16.16.
  • B.8.8.
  • C.4.4.
  • D.2.2.

Câu 37. (0,2 điểm)

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình x3−6x2+m=0{x^3} - 6{x^2} + m = 0 có 3 nghiệm phân biệt ?

  • A.31
  • B.32
  • C.21
  • D.3

Câu 38. (0,2 điểm)

Trên đồ thị hàm số y=2x−1x+1y = {{2x - 1} \over {x + 1}} có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên ?

  • A.1
  • B.2
  • C.0
  • D.4

Câu 39. (0,2 điểm)

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=(x+2)2x4f(x) = \dfrac{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}{{{x^4}}} là:

  • A.−1x−2x2−43x2+C - \dfrac{1}{x} - \dfrac{2}{{{x^2}}} - \dfrac{4}{{3{x^2}}} + C.
  • B.1x−2x2−43x2+C\dfrac{1}{x} - \dfrac{2}{{{x^2}}} - \dfrac{4}{{3{x^2}}} + C.
  • C.−1x−1x2−1x3+C - \dfrac{1}{x} - \dfrac{1}{{{x^2}}} - \dfrac{1}{{{x^3}}} + C.
  • D.−1x+2x2−43x2+C - \dfrac{1}{x} + \dfrac{2}{{{x^2}}} - \dfrac{4}{{3{x^2}}} + C.

Câu 40. (0,2 điểm)

Hình phẳng S giới hạn bởi các đường y = x, y = 0, y= 4 – x . Hình này quay quanh trục Oy tạo nên vật thể có thể tích là Vy. Lựa chọc phương án đúng.

  • A.Vy=12π{V_y} = 12\pi .
  • B.Vy=8π{V_y} = 8\pi .
  • C.Vy=18π{V_y} = 18\pi .
  • D.Vy=16π{V_y} = 16\pi .

Câu 41. (0,2 điểm)

Cho số phức z = 3 + 4i. Giá trị của S=2∣z∣−1S = 2|z| - 1 bằng bao nhiêu ?

  • A.S = 10.
  • B.S = 9.
  • C.S = 11.
  • D.S = 5.

Câu 42. (0,2 điểm)

Tìm các số thực x, y thỏa mãn (x+2y)+(2x−2y)i=7−4i\left( {x + 2y} \right) + \left( {2x - 2y} \right)i = 7 - 4i.

  • A.x=−113 ,  y=13x = - \dfrac{{11}}{3}\,,\,\,y = \dfrac{1}{3}.
  • B.x=−1 , y=−3x = - 1\,,\,y = - 3.
  • C.x = 1, y = 3.
  • D.x=−113 ,  y=−13x = - \dfrac{{11}}{3}\,,\,\,y = - \dfrac{1}{3}.

Câu 43. (0,2 điểm)

Cho khối chóp S.ABCS.ABCcó SA⊥(ABC),SA \bot \left( {ABC} \right), tam giác ABCABC vuông tại BB, AB=a, AC=a3.AB = a,\,AC = a\sqrt 3 . Tính thể tích khối chóp S.ABCS.ABC biết rằng SB=a5SB = a\sqrt 5

  • A.a364\dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{4}
  • B.a323\dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}
  • C.a366\dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{6}
  • D.a3156\dfrac{{{a^3}\sqrt {15} }}{6}

Câu 44. (0,2 điểm)

Cho điểm I(1;1;−2)I\left( {1;1; - 2} \right) đường thẳng d:x+11=y−32=z−21d:\dfrac{{x + 1}}{1} = \dfrac{{y - 3}}{2} = \dfrac{{z - 2}}{1}. Phương trình mặt cầu (S)\left( S \right)có tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho IAB^=30o\widehat {IAB} = {30^o} là:

  • A.(x−1)2+(y−1)2+(z+2)2=72.{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 72.
  • B.(x+1)2+(y+1)2+(z−2)2=36.{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 36.
  • C.(x−1)2+(y−1)2+(z+2)2=66.{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 66.
  • D.(x+1)2+(y+1)2+(z−2)2=46.{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 46.

Câu 45. (0,2 điểm)

Phương trình 49x−7x−2=0{49^x} - {7^x} - 2 = 0 có nghiệm là:

  • A.x = - 1
  • B.x=log⁡72x = {\log _7}2
  • C.x = 2
  • D.x=log⁡27x = {\log _2}7

Câu 46. (0,2 điểm)

Câu 46:

  • A.(0;23)\left( {0;{2 \over 3}} \right)
  • B.(- 1 ; 1)
  • C.(0 ;1 )
  • D.(0;+∞)(0; + \infty )

Câu 47. (0,2 điểm)

Tính nguyên hàm ∫xa−x dx\int {x\sqrt {a - x} \,dx} ta được :

  • A.(a−x)52+ax+C{\left( {a - x} \right)^{\dfrac{5}{2}}} + ax + C.
  • B.−25(a−x)52+ax+C - \dfrac{2}{5}{\left( {a - x} \right)^{\dfrac{5}{2}}} + ax + C.
  • C.(a−x)52−a+C{\left( {a - x} \right)^{\dfrac{5}{2}}} - a + C.
  • D.25(a−x)52−23a(a−x)32+C\dfrac{2}{5}{\left( {a - x} \right)^{\dfrac{5}{2}}} - \dfrac{2}{3}a{\left( {a - x} \right)^{\dfrac{3}{2}}} + C.

Câu 48. (0,2 điểm)

Cho miền (D) giới hạn bởi các đường sau: y=x,  y=2−x,  y=0y = \sqrt x ,\,\,y = 2 - x,\,\,y = 0. Diện tích của miền (D) có giá tri là:

  • A.67\dfrac{6}{7}
  • B.76\dfrac{7}{6}
  • C.1
  • D.2

Câu 49. (0,2 điểm)

Phương trình mặt cầu có tâm I(3;3;−7)I\left( {3;\sqrt 3 ; - 7} \right) và tiếp xúc trục tung là:

  • A.(x−3)2+(y−3)2+(z+7)2=61.{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - \sqrt 3 } \right)^2} + {\left( {z + 7} \right)^2} = 61.
  • B.(x−3)2+(y−3)2+(z+7)2=58.{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - \sqrt 3 } \right)^2} + {\left( {z + 7} \right)^2} = 58.
  • C.(x+3)2+(y+3)2+(z−7)2=58.{\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y + \sqrt 3 } \right)^2} + {\left( {z - 7} \right)^2} = 58.
  • D.(x−3)2+(y−3)2+(z+7)2=12.{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - \sqrt 3 } \right)^2} + {\left( {z + 7} \right)^2} = 12.

Câu 50. (0,2 điểm)

Ba đỉnh của một hình bình hành có tọa độ là (1;1;1), (2;3;4), (7;7;5)\left( {1;1;1} \right),\,\left( {2;3;4} \right),\,\left( {7;7;5} \right). Diện tích của hình bình hành đó bằng

  • A.2832\sqrt {83} .
  • B.83\sqrt {83} .
  • C.8383.
  • D.832\dfrac{{\sqrt {83} }}{2}.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Long Thới gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.