Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2022

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Lê Quảng Chí

50 câu90 phútSưu tầm1.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Tìm hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển (x2+4x)18{\left( {\frac{x}{2} + \frac{4}{x}} \right)^{18}} với x≠0x \ne 0

  • A.29C189{2^9}C_{18}^9
  • B.211C187{2^{11}}C_{18}^7
  • C.28C188{2^8}C_{18}^8
  • D.28C1810{2^8}C_{18}^{10}

Câu 2. (0,2 điểm)

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có AB=2a,  AA′=a3AB = 2a,\,\,AA' = a\sqrt 3 Tính thể tích VV của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' theo aa ?

  • A.V=a3V = {a^3}
  • B.V=3a3V = 3{a^3}
  • C.V=a34V = \frac{{{a^3}}}{4}
  • D.V=3a34V = \frac{{3{a^3}}}{4}

Câu 3. (0,2 điểm)

Tìm số giá trị nguyên thuộc đoạn [−2019;2019]\left[ { - 2019;2019} \right] của tham số mm để đồ thị hàm số y=x−3x2+x−my = \dfrac{{\sqrt {x - 3} }}{{{x^2} + x - m}} có đúng hai đường tiệm cận.

  • A.20072007
  • B.20102010
  • C.20092009
  • D.20082008

Câu 4. (0,2 điểm)

Cho đa thức f(x)=(1+3x)n=a0+a1x+a2x2+...+anxn(n∈N∗).f\left( x \right) = {\left( {1 + 3x} \right)^n} = {a_0} + {a_1}x + {a_2}{x^2} + ... + {a_n}{x^n}\left( {n \in {{\rm N}^*}} \right). Tìm hệ số a3{a_3} biết rằng a1+2a2+...+nan=49152n.{a_1} + 2{a_2} + ... + n{a_n} = 49152n.

  • A.a3=945{a_3} = 945
  • B.a3=252{a_3} = 252
  • C.a3=5670{a_3} = 5670
  • D.a3=1512{a_3} = 1512

Câu 5. (0,2 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để phương trình13∣cos3x∣−3cos2x+5∣cos⁡x∣−3+2m=0\frac{1}{3}\left| {co{s^3}x} \right| - 3co{s^2}x + 5\left| {\cos x} \right| - 3 + 2m = 0có đúng bốn nghiệm phân biệt thuộc đoạn [0;2π]\left[ {0;2\pi } \right]

  • A.−32<m<−13 - \frac{3}{2} < m < - \frac{1}{3}
  • B.13≤m<32\frac{1}{3} \le m < \frac{3}{2}
  • C.13<m<32\frac{1}{3} < m < \frac{3}{2}
  • D.−32≤m≤−13 - \frac{3}{2} \le m \le - \frac{1}{3}

Câu 6. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=ax+bcx+d(a≠0)y = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}\left( {a \ne 0} \right) có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

  • A.Hàm số y=a x3+bx2+cx+dy = a\,{x^3} + b{x^2} + cx + d có hai điểm cực trị trái dấu.
  • B.Đồ thị hàm số y=a x3+bx2+cx+dy = a\,{x^3} + b{x^2} + cx + dcắt trục tung tại điểm có tung độ dương.
  • C.Đồ thị hàm số y=a x3+bx2+cx+dy = a\,{x^3} + b{x^2} + cx + d có hai điểm cực trị nằm bên phải trục tung.
  • D.Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=a x3+bx2+cx+dy = a\,{x^3} + b{x^2} + cx + d nằm bên trái trục tung.

Câu 7. (0,2 điểm)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng aa và chiều cao bằng a2a\sqrt 2 . Tính khoảng cách từ tâm OO của đáy ABCDABCD đến một mặt bên theo a.a.

  • A.d=a52d = \frac{{a\sqrt 5 }}{2}
  • B.(d = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}$
  • C.d=2a53d = \frac{{2a\sqrt 5 }}{3}
  • D.d=a23d = \frac{{a\sqrt 2 }}{3}

Câu 8. (0,2 điểm)

Cho tích phân I=∫04f(x)dx=32.I = \int\limits_0^4 {f\left( x \right)dx = 32.} Tính tích phân J=∫02f(2x)dxJ = \int\limits_0^2 {f\left( {2x} \right)} dx

  • A.J=32J = 32
  • B.J=64J = 64
  • C.J=8J = 8
  • D.J=16J = 16

Câu 9. (0,2 điểm)

Tính tổng TT của các giá trị nguyên của tham số mm để phương trình ex+(m2−m)e−x=2m{e^x} + \left( {{m^2} - m} \right){e^{ - x}} = 2m có đúng hai nghiệm phân biệt nhỏ hơn 1log⁡e.\frac{1}{{\log e}}.

  • A.T=28T = 28
  • B.T=20T = 20
  • C.T=21T = 21
  • D.T=27T = 27

Câu 10. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)={x2+4−2x2   khi x≠02a−54             khi x=0f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{\sqrt {{x^2} + 4} - 2}}{{{x^2}}}\,\,\,khi\,x \ne 0\\2a - \frac{5}{4}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,x = 0\end{array} \right. . Tìm giá trị thực của tham số aa để hàm số f(x)f\left( x \right) liên tục tại x=0x = 0.

  • A.a=−34a = - \frac{3}{4}
  • B.a=43a = \frac{4}{3}
  • C.a=−43a = - \frac{4}{3}
  • D.a=34a = \frac{3}{4}

Câu 11. (0,2 điểm)

Cho mặt cầu tâm OO và tam giác ABCABC có ba đỉnh nằm trên mặt cầu với góc ∠BAC=300\angle BAC = {30^0} và BC=aBC = a . Gọi SS là điểm nằm trên mặt cầu, không thuộc mặt phẳng (ABC)\left( {ABC} \right) và thỏa mãn SA=SB=SC,SA = SB = SC, góc giữa đường thẳng SASA và mặt phẳng (ABC)\left( {ABC} \right) bằng 600{60^0} . Tính thể tích VV của khối cầu tâm OO theo a.a.

  • A.V=39.πa3V = \frac{{\sqrt 3 }}{9}.\pi {a^3}
  • B.V=32327.πa3V = \frac{{32\sqrt 3 }}{{27}}.\pi {a^3}
  • C.V=4327.πa3V = \frac{{4\sqrt 3 }}{{27}}.\pi {a^3}
  • D.V=15327.πa3V = \frac{{15\sqrt 3 }}{{27}}.\pi {a^3}

Câu 12. (0,2 điểm)

Cho tích phân I=∫02f(x)dx=2.I = \int\limits_0^2 {f\left( x \right)dx = 2} . Tính tích phân J=∫02[3f(x)−2]dxJ = \int\limits_0^2 {\left[ {3f\left( x \right) - 2} \right]} dx .

  • A.J=6J = 6
  • B.J=2J = 2
  • C.J=8J = 8
  • D.J=4J = 4

Câu 13. (0,2 điểm)

Gọi F(x)F\left( x \right) là nguyên hàm trên R\mathbb{R} của hàm số f(x)=x2ea x(a≠0),f\left( x \right) = {x^2}{e^{a\,x}}\left( {a \ne 0} \right), sao cho F(1a)=F(0)+1F\left( {\frac{1}{a}} \right) = F\left( 0 \right) + 1. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

  • A.0<a≤1.0 < a \le 1.
  • B.a<−2a < - 2
  • C.a≥3a \ge 3
  • D.1<a<21 < a < 2

Câu 14. (0,2 điểm)

Tìm giá trị thực của tham số mm để hàm số y=x3−3x2+mxy = {x^3} - 3{x^2} + mx đạt cực đại tại x=0x = 0

  • A.m=1.m = 1.
  • B.m=2m = 2
  • C.m=−2m = - 2
  • D.m=0m = 0

Câu 15. (0,2 điểm)

Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực R\mathbb{R} ?

  • A.y=(π3)xy = {\left( {\frac{\pi }{3}} \right)^x}
  • B.y=log⁡π4(2x2+1)y = {\log _{\frac{\pi }{4}}}\left( {2{x^2} + 1} \right)
  • C.y=(2e)xy = {\left( {\frac{2}{e}} \right)^x}
  • D.y=log⁡23xy = {\log _{\frac{2}{3}}}x

Câu 16. (0,2 điểm)

Gọi l,h, rl,h,\,r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của một hình nón. Tính diện tích xung quanh Sxq{S_{xq}} của hình nón đó theo l,h, rl,h,\,r.

  • A.Sxq=2πrl{S_{xq}} = 2\pi rl
  • B.Sxq=13πr2h{S_{xq}} = \frac{1}{3}\pi {r^2}h
  • C.Sxq=πrh{S_{xq}} = \pi rh
  • D.Sxq=πrl{S_{xq}} = \pi rl

Câu 17. (0,2 điểm)

Tìm tập nghiệm SS của bất phương trình (12)−x2+3x<14{\left( {\frac{1}{2}} \right)^{ - {x^2} + 3x}} < \frac{1}{4}

  • A.S=[1;2]S = \left[ {1;2} \right]
  • B.S=(−∞;1)S = \left( { - \infty ;1} \right)
  • C.S=(1;2)S = \left( {1;2} \right)
  • D.(S = \left( {2; + \infty } \right)$

Câu 18. (0,2 điểm)

Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a, AA′=3a2.a,\,AA' = \frac{{3a}}{2}. Biết rằng hình chiếu vuông góc của điểm A′A' lên mặt phẳng (ABC)\left( {ABC} \right) là trung điểm của cạnh BC.BC. Tính thể tích VV của khối lăng trụ đó theo a.a.

  • A.V=a3.32V = {a^3}.\sqrt {\frac{3}{2}}
  • B.V=2a33V = \frac{{2{a^3}}}{3}
  • C.\frac{{3{a^3}}}{{4\sqrt 2 }}$
  • D.V=a3V = {a^3}

Câu 19. (0,2 điểm)

Tính diện tích SS của hình phẳng (H)\left( H \right) giới hạn bởi các đường cong y=−x3+12xy = - {x^3} + 12x và y=−x2y = - {x^2}

  • A.S=93712S = \frac{{937}}{{12}}
  • B.S=34312S = \frac{{343}}{{12}}
  • C.S=7934S = \frac{{793}}{4}
  • D.S=3974S = \frac{{397}}{4}

Câu 20. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có bảng biến thiên như bên dưới. Mệnh đề nào dưới đây Sai?

  • A.Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;0)\left( { - 1;0} \right)
  • B.Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;3)\left( { - \infty ;3} \right)
  • C.Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1)\left( {0;1} \right)
  • D.Hàm số đồng biến trên khoảng (2;+∞)\left( {2; + \infty } \right)

Câu 21. (0,2 điểm)

Cho hàm số F(x)F\left( x \right) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=2cos⁡x−1sin⁡2xf\left( x \right) = \frac{{2\cos x - 1}}{{{{\sin }^2}x}} trên khoảng (0;π).\left( {0;\pi } \right). Biết rằng giá trị lớn nhất của F(x)F\left( x \right) trên khoảng (0;π)\left( {0;\pi } \right) là 3\sqrt 3 . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

  • A.F(π6)=33−4F\left( {\frac{\pi }{6}} \right) = 3\sqrt 3 - 4
  • B.F(2π3)=32F\left( {\frac{{2\pi }}{3}} \right) = \frac{{\sqrt 3 }}{2}
  • C.F(π3)=−3F\left( {\frac{\pi }{3}} \right) = - \sqrt 3
  • D.(F\left( {\frac{{5\pi }}{6}} \right) = 3 - \sqrt 3 $

Câu 22. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có đạo hàm trên R\mathbb{R} là f′(x)=(x−1)(x+3).f'\left( x \right) = \left( {x - 1} \right)\left( {x + 3} \right). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc đoạn [−10;20]\left[ { - 10;20} \right] để hàm số y=f(x2+3x−m)y = f\left( {{x^2} + 3x - m} \right) đồng biến trên khoảng (0;2)?\left( {0;2} \right)?

  • A.1818
  • B.1717
  • C.1616
  • D.2020

Câu 23. (0,2 điểm)

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′.ABCD.A'B'C'D'. Biết tích của khoảng cách từ điểm B′B' và điểm DD đến mặt phẳng (D′AC)\left( {D'AC} \right) bằng 6a2(a>0)6{a^2}\left( {a > 0} \right) . Giả sử thể tích của khối lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' là ka3.k{a^3}. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

  • A.k∈(20;30)k \in \left( {20;30} \right)
  • B.k∈(100;120)k \in \left( {100;120} \right)
  • C.k∈(50;80)k \in \left( {50;80} \right)
  • D.k∈(40;50)k \in \left( {40;50} \right)

Câu 24. (0,2 điểm)

Cho cấp số cộng (un)\left( {{u_n}} \right) với số hạng đầu u1=−6{u_1} = - 6 và công sai d=4d = 4. Tính tổng SS của 14 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó.

  • A.S=46S = 46
  • B.S=308S = 308
  • C.S=644S = 644
  • D.S=280S = 280

Câu 25. (0,2 điểm)

Một khối trụ có thể tích bằng 25π.25\pi . Nếu chiều cao hình trụ tăng lên năm lần và giữa nguyên bán kính đáy thì được một hình trụ mới có diện tích xung quanh bằng 25π25\pi . Tính bán kính đát rr của hình trụ ban đầu.

  • A.r=15r = 15
  • B.r=5r = 5
  • C.r=10r = 10
  • D.r=2r = 2

Câu 26. (0,2 điểm)

Tìm số hạng đầu u1{u_1} của cấp số nhân (un)\left( {{u_n}} \right) biết rằng u1+u2+u3=168{u_1} + {u_2} + {u_3} = 168 và u4+u5+u6=21.{u_4} + {u_5} + {u_6} = 21.

  • A.u1=24{u_1} = 24
  • B.u1=134411{u_1} = \frac{{1344}}{{11}}
  • C.u1=96{u_1} = 96
  • D.u1=2173{u_1} = \frac{{217}}{3}

Câu 27. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=mx+1x−2my = \frac{{mx + 1}}{{x - 2m}} với tham số m≠0m \ne 0. Giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số thuộc đường thẳng có phương trình nào dưới đây?

  • A.2x+y=02x + y = 0
  • B.y=2xy = 2x
  • C.x−2y=0x - 2y = 0
  • D.x+2y=0x + 2y = 0

Câu 28. (0,2 điểm)

Trong không gian cho tam giác OIMOIM vuông tại I,I, góc ∠IOM=450\angle IOM = {45^0} và cạnh IM=a.IM = a. Khi quay tam giác OIMOIM quanh cạnh góc vuông OIOI thì đường gấp khúc OMIOMI tạo thành một hình nón tròn xoay. Tính diện tích xung quanh Sxq{S_{xq}} của hình nón tròn xoay đó theo a.a.

  • A.Sxq=πa22{S_{xq}} = \pi {a^2}\sqrt 2
  • B.Sxq=πa2{S_{xq}} = \pi {a^2}
  • C.Sxq=πa23{S_{xq}} = \pi {a^2}\sqrt 3
  • D.Sxq=πa222{S_{xq}} = \frac{{\pi {a^2}\sqrt 2 }}{2}

Câu 29. (0,2 điểm)

Cho khối nón có bán kính đáy r=3,r = 3, chiều cao h=2.h = \sqrt 2 . Tính thể tích VV của khối nón.

  • A.V=3π23V = \frac{{3\pi \sqrt 2 }}{3}
  • B.V=3π2V = 3\pi \sqrt 2
  • C.V=9π23V = \frac{{9\pi \sqrt 2 }}{3}
  • D.V=9π2V = 9\pi \sqrt 2

Câu 30. (0,2 điểm)

Cho tập hợp S={1;2;3;4;5;6}.S = \left\{ {1;2;3;4;5;6} \right\}. Gọi MM là tập hợp các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau lấy từ SS sao cho tổng chữ số các hàng đơn vị, hàng chục và hàng trăm lớn hơn tổng chữ số các hàng còn lại là 3. Tính tổng TT của các phần tử của tập hợp M.M.

  • A.T=11003984T = 11003984
  • B.T=36011952T = 36011952
  • C.T=12003984T = 12003984
  • D.T=18005967T = 18005967

Câu 31. (0,2 điểm)

Cho tích phân ∫12ln⁡xx2dx=bc+aln⁡2\int_1^2 {\frac{{\ln x}}{{{x^2}}}dx = \frac{b}{c} + a\ln 2} với aa là số thực, bb và cc là các số nguyên dương, đồng thời bc\frac{b}{c} là phân số tối giản. Tính giá trị của biểu thức P=2a+3b+cP = 2a + 3b + c

  • A.P=6P = 6
  • B.P=−6P = - 6
  • C.P=5P = 5
  • D.P=4P = 4

Câu 32. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=13x3−2mx2+(m−1)x+2m2+1y = \frac{1}{3}{x^3} - 2m{x^2} + \left( {m - 1} \right)x + 2{m^2} + 1 (m(m là tham số). Xác định khoảng cách lớn nhất từ gốc tọa độ O(0;0)O\left( {0;0} \right) đến đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số trên.

  • A.29\frac{2}{9}
  • B.3\sqrt 3
  • C.232\sqrt 3
  • D.103\frac{{\sqrt {10} }}{3}

Câu 33. (0,2 điểm)

Gieo đồng thời hai con súc sắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất PP để hiệu số chấm trên các mặt xuất hiện của hai con súc sắc bằng 2.

  • A.P=13P = \frac{1}{3}
  • B.P=29P = \frac{2}{9}
  • C.P=19P = \frac{1}{9}
  • D.P=1P = 1

Câu 34. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đường thẳng SASA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)\left( {ABCD} \right) , đáy ABCDABCD là hình thang vuông tại AA và BB , có AB=a, AD=2a,BC=a.AB = a,\,AD = 2a,BC = a. Biết rằng SA=a2.SA = a\sqrt 2 . Tính thể tích VV của khối chóp S.BCDS.BCD theo a.a.

  • A.V=a322V = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{2}
  • B.V=2a323V = \frac{{2{a^3}\sqrt 2 }}{3}
  • C.V=2a32V = 2{a^3}\sqrt 2
  • D.V=a326V = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{6}

Câu 35. (0,2 điểm)

Cho chiếc trống như hình vẽ, có đường sinh là nửa elip được cắt bởi trục lớn với độ dài trục lơn bằng 80cm,80cm, độ dài trục bé bằng 60cm60cm . Tính thể tích VV của trống (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

  • A.V=344963(cm3)V = 344963\left( {c{m^3}} \right)
  • B.V=344964(cm3)V = 344964\left( {c{m^3}} \right)
  • C.V=208347(cm3)V = 208347\left( {c{m^3}} \right)
  • D.V=208346(cm3)V = 208346\left( {c{m^3}} \right)

Câu 36. (0,2 điểm)

Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' . Gọi M,N,P,QM,{\rm N},P,Q là các điểm lần lượt thuộc các cạnh AA′, BB′,CC′, B′C′AA',\,BB',CC',\,B'C' thỏa mãn AMAA′=12, BNBB′=13, CPCC′=14,  C′QC′B′=15\frac{{AM}}{{AA'}} = \frac{1}{2},\,\frac{{B{\rm N}}}{{BB'}} = \frac{1}{3},\,\frac{{CP}}{{CC'}} = \frac{1}{4},\,\,\frac{{C'Q}}{{C'B'}} = \frac{1}{5}. Gọi V1, V2{V_1},\,{V_2} lần lượt là thể tích khối tứ diện MNPQMNPQ và khối lăng trụ ABC.A′B′C′.ABC.A'B'C'. Tính tỷ số V1V2.\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}}.

  • A.V1V2=1130\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \frac{{11}}{{30}}
  • B.V1V2=1145\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \frac{{11}}{{45}}
  • C.V1V2=1945\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \frac{{19}}{{45}}
  • D.V1V2=2245\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \frac{{22}}{{45}}

Câu 37. (0,2 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy,Oxy, cho đường thẳng dd cắt hai trục OxOx và OyOy lần lượt tại 2 điểm A(a;0)A\left( {a;0} \right) và B(0;b)B\left( {0;b} \right) (a≠0,  b≠0)\left( {a \ne 0,\,\,b \ne 0} \right). Viết phương trình đường thẳng dd.

  • A.d:  xa+yb=0d:\,\,\frac{x}{a} + \frac{y}{b} = 0
  • B.d:  xa−yb=1d:\,\,\frac{x}{a} - \frac{y}{b} = 1
  • C.d:  xa+yb=1d:\,\,\frac{x}{a} + \frac{y}{b} = 1
  • D.d:  xb+ya=1d:\,\,\frac{x}{b} + \frac{y}{a} = 1

Câu 38. (0,2 điểm)

Gọi mm và MM lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=x−4−x2y = x - \sqrt {4 - {x^2}} . Tính tổng M+mM + m.

  • A.M+m=2−2M + m = 2 - \sqrt 2
  • B.M+m=2(1+2)M + m = 2\left( {1 + \sqrt 2 } \right)
  • C.M+m=2(1−2)M + m = 2\left( {1 - \sqrt 2 } \right)
  • D.M+m=4M + m = 4

Câu 39. (0,2 điểm)

Tính giới hạn L=lim⁡n3−2n3n2+n−2L = \lim \dfrac{{{n^3} - 2n}}{{3{n^2} + n - 2}}.

  • A.L=+∞L = + \infty
  • B.L=0L = 0
  • C.L=13L = \frac{1}{3}
  • D.L=−∞L = - \infty

Câu 40. (0,2 điểm)

Gọi TT là tổng các nghiệm của phương trình log⁡132x−5log⁡3x+4=0\log _{\frac{1}{3}}^2x - 5{\log _3}x + 4 = 0. Tính TT .

  • A.T=4T = 4
  • B.T=−5T = - 5
  • C.T=84T = 84
  • D.T=5T = 5

Câu 41. (0,2 điểm)

Tìm nghiệm của phương trình sin⁡4x−cos⁡4x=0{\sin ^4}x - {\cos ^4}x = 0.

  • A.x=π4+kπ2,  k∈Zx = \frac{\pi }{4} + k\frac{\pi }{2},\,\,k \in \mathbb{Z}
  • B.x=π4+kπ,  k∈Zx = \frac{\pi }{4} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}
  • C.x=±π4+k2π,  k∈Zx = \pm \frac{\pi }{4} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}
  • D.x=kπ2,  k∈Zx = k\frac{\pi }{2},\,\,k \in \mathbb{Z}

Câu 42. (0,2 điểm)

Tìm điều kiện cần và đủ của a,  b,  ca,\,\,b,\,\,c để phương trình asin⁡x+bcos⁡x=ca\sin x + b\cos x = c có nghiệm?

  • A.a2+b2>c2{a^2} + {b^2} > {c^2}
  • B.a2+b2≤c2{a^2} + {b^2} \le {c^2}
  • C.a2+b2=c2{a^2} + {b^2} = {c^2}
  • D.a2+b2≥c2{a^2} + {b^2} \ge {c^2}

Câu 43. (0,2 điểm)

Tìm tập xác định DD của hàm sốy=(x2−1)−4y = {\left( {{x^2} - 1} \right)^{ - 4}}.

  • A.D=RD = \mathbb{R}
  • B.D=(−1;1)D = \left( { - 1;1} \right)
  • C.D=R\{−1;1}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - 1;1} \right\}
  • D.D=(−∞;−1)∪(1;+∞)D = \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)

Câu 44. (0,2 điểm)

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

  • A.y=x3−3x2+1y = {x^3} - 3{x^2} + 1
  • B.y=2x3−6x2+1y = 2{x^3} - 6{x^2} + 1
  • C.y=−x3−3x2+1y = - {x^3} - 3{x^2} + 1
  • D.y=−13x3+x2+1y = - \frac{1}{3}{x^3} + {x^2} + 1

Câu 45. (0,2 điểm)

Cho a>0a > 0, b>0b > 0 thỏa mãn a2+4b2=5ab{a^2} + 4{b^2} = 5ab. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.2log⁡(a+2b)=5(log⁡a+log⁡b)2\log \left( {a + 2b} \right) = 5\left( {\log a + \log b} \right).
  • B.log⁡(a+1)+log⁡b=1\log \left( {a + 1} \right) + \log b = 1.
  • C.log⁡a+2b3=log⁡a+log⁡b2\log \dfrac{{a + 2b}}{3} = \dfrac{{\log a + \log b}}{2}.
  • D.5log⁡(a+2b)=log⁡a−log⁡b5\log \left( {a + 2b} \right) = \log a - \log b.

Câu 46. (0,2 điểm)

Cho tập AA có 2626 phần tử. Hỏi AA có bao nhiêu tập con gồm 66 phần tử?

  • A.A266A_{26}^6.
  • B.2626.
  • C.P6{P_6}.
  • D.C266C_{26}^6.

Câu 47. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) liên tục trên R\mathbb{R} và có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây SAI?

  • A.Hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có hai điểm cực trị.
  • B.Nếu ∣m∣>2\left| m \right| > 2 thì phương trình f(x)=mf\left( x \right) = m có nghiệm duy nhất.
  • C.Hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có cực tiểu bằng −1 - 1.
  • D.Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) trên đoạn [−2; 2]\left[ { - 2;\,2} \right] bằng 22.

Câu 48. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)=2x+exf\left( x \right) = 2x + {e^x}. Tìm một nguyên hàm F(x)F\left( x \right) của hàm số f(x)f\left( x \right) thỏa mãn F(0)=2019F\left( 0 \right) = 2019.

  • A.F(x)=ex−2019F\left( x \right) = {e^x} - 2019.
  • B.F(x)=x2+ex−2018F\left( x \right) = {x^2} + {e^x} - 2018.
  • C.F(x)=x2+ex+2017F\left( x \right) = {x^2} + {e^x} + 2017.
  • D.F(x)=x2+ex+2018F\left( x \right) = {x^2} + {e^x} + 2018.

Câu 49. (0,2 điểm)

Tập tất cả giá trị của tham số mm để hàm số y=x3−3mx2+3x+1y = {x^3} - 3m{x^2} + 3x + 1 đồng biến trên R\mathbb{R} là

  • A.[−1; 1]\left[ { - 1;\,1} \right].
  • B.m∈(−∞; −1]∪[1; +∞)m \in \left( { - \infty ;\, - 1} \right] \cup \left[ {1;\, + \infty } \right).
  • C.(−∞; −1)∪(1; +∞)\left( { - \infty ;\, - 1} \right) \cup \left( {1;\, + \infty } \right).
  • D.(−1; 1)\left( { - 1;\,1} \right).

Câu 50. (0,2 điểm)

Cho aa, bb là các số dương thỏa mãn log⁡9a=log⁡16b=log⁡125b−a2{\log _9}a = {\log _{16}}b = {\log _{12}}\dfrac{{5b - a}}{2}. Tính giá trị ab\dfrac{a}{b}.

  • A.ab=3+64\dfrac{a}{b} = \dfrac{{3 + \sqrt 6 }}{4}.
  • B.ab=7−26\dfrac{a}{b} = 7 - 2\sqrt 6 .
  • C.ab=7+26\dfrac{a}{b} = 7 + 2\sqrt 6 .
  • D.ab=3−64\dfrac{a}{b} = \dfrac{{3 - \sqrt 6 }}{4}.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Lê Quảng Chí gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.