Toán · THPT · 2022
Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Lê Quảng Chí
50 câu90 phútSưu tầm1.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
50 câu trắc nghiệm một lựa chọn
50 câu · 0,2 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,2 điểm)
Tìm hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển với
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 2. (0,2 điểm)
Cho hình lăng trụ tam giác đều có Tính thể tích của khối lăng trụ theo ?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 3. (0,2 điểm)
Tìm số giá trị nguyên thuộc đoạn của tham số để đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 4. (0,2 điểm)
Cho đa thức Tìm hệ số biết rằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 5. (0,2 điểm)
Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trìnhcó đúng bốn nghiệm phân biệt thuộc đoạn
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 6. (0,2 điểm)
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

- A.Hàm số có hai điểm cực trị trái dấu.
- B.Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ dương.
- C.Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm bên phải trục tung.
- D.Tâm đối xứng của đồ thị hàm số nằm bên trái trục tung.
Câu 7. (0,2 điểm)
Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng và chiều cao bằng . Tính khoảng cách từ tâm của đáy đến một mặt bên theo
- A.
- B.(d = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}$
- C.
- D.
Câu 8. (0,2 điểm)
Cho tích phân Tính tích phân
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 9. (0,2 điểm)
Tính tổng của các giá trị nguyên của tham số để phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt nhỏ hơn
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 10. (0,2 điểm)
Cho hàm số . Tìm giá trị thực của tham số để hàm số liên tục tại .
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 11. (0,2 điểm)
Cho mặt cầu tâm và tam giác có ba đỉnh nằm trên mặt cầu với góc và . Gọi là điểm nằm trên mặt cầu, không thuộc mặt phẳng và thỏa mãn góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng . Tính thể tích của khối cầu tâm theo
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 12. (0,2 điểm)
Cho tích phân Tính tích phân .
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 13. (0,2 điểm)
Gọi là nguyên hàm trên của hàm số sao cho . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 14. (0,2 điểm)
Tìm giá trị thực của tham số để hàm số đạt cực đại tại
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 15. (0,2 điểm)
Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực ?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 16. (0,2 điểm)
Gọi lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của một hình nón. Tính diện tích xung quanh của hình nón đó theo .
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 17. (0,2 điểm)
Tìm tập nghiệm của bất phương trình
- A.
- B.
- C.
- D.(S = \left( {2; + \infty } \right)$
Câu 18. (0,2 điểm)
Cho hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh Biết rằng hình chiếu vuông góc của điểm lên mặt phẳng là trung điểm của cạnh Tính thể tích của khối lăng trụ đó theo
- A.
- B.
- C.\frac{{3{a^3}}}{{4\sqrt 2 }}$
- D.
Câu 19. (0,2 điểm)
Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường cong và
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 20. (0,2 điểm)
Cho hàm số có bảng biến thiên như bên dưới. Mệnh đề nào dưới đây Sai?

- A.Hàm số nghịch biến trên khoảng
- B.Hàm số đồng biến trên khoảng
- C.Hàm số nghịch biến trên khoảng
- D.Hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 21. (0,2 điểm)
Cho hàm số là một nguyên hàm của hàm số trên khoảng Biết rằng giá trị lớn nhất của trên khoảng là . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
- A.
- B.
- C.
- D.(F\left( {\frac{{5\pi }}{6}} \right) = 3 - \sqrt 3 $
Câu 22. (0,2 điểm)
Cho hàm số có đạo hàm trên là Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thuộc đoạn để hàm số đồng biến trên khoảng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 23. (0,2 điểm)
Cho hình lập phương Biết tích của khoảng cách từ điểm và điểm đến mặt phẳng bằng . Giả sử thể tích của khối lập phương là Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 24. (0,2 điểm)
Cho cấp số cộng với số hạng đầu và công sai . Tính tổng của 14 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 25. (0,2 điểm)
Một khối trụ có thể tích bằng Nếu chiều cao hình trụ tăng lên năm lần và giữa nguyên bán kính đáy thì được một hình trụ mới có diện tích xung quanh bằng . Tính bán kính đát của hình trụ ban đầu.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 26. (0,2 điểm)
Tìm số hạng đầu của cấp số nhân biết rằng và
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 27. (0,2 điểm)
Cho hàm số với tham số . Giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số thuộc đường thẳng có phương trình nào dưới đây?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 28. (0,2 điểm)
Trong không gian cho tam giác vuông tại góc và cạnh Khi quay tam giác quanh cạnh góc vuông thì đường gấp khúc tạo thành một hình nón tròn xoay. Tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay đó theo
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 29. (0,2 điểm)
Cho khối nón có bán kính đáy chiều cao Tính thể tích của khối nón.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 30. (0,2 điểm)
Cho tập hợp Gọi là tập hợp các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau lấy từ sao cho tổng chữ số các hàng đơn vị, hàng chục và hàng trăm lớn hơn tổng chữ số các hàng còn lại là 3. Tính tổng của các phần tử của tập hợp
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 31. (0,2 điểm)
Cho tích phân với là số thực, và là các số nguyên dương, đồng thời là phân số tối giản. Tính giá trị của biểu thức
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 32. (0,2 điểm)
Cho hàm số là tham số). Xác định khoảng cách lớn nhất từ gốc tọa độ đến đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số trên.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 33. (0,2 điểm)
Gieo đồng thời hai con súc sắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để hiệu số chấm trên các mặt xuất hiện của hai con súc sắc bằng 2.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 34. (0,2 điểm)
Cho hình chóp có đường thẳng vuông góc với mặt phẳng , đáy là hình thang vuông tại và , có Biết rằng Tính thể tích của khối chóp theo
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 35. (0,2 điểm)
Cho chiếc trống như hình vẽ, có đường sinh là nửa elip được cắt bởi trục lớn với độ dài trục lơn bằng độ dài trục bé bằng . Tính thể tích của trống (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 36. (0,2 điểm)
Cho lăng trụ đứng tam giác . Gọi là các điểm lần lượt thuộc các cạnh thỏa mãn . Gọi lần lượt là thể tích khối tứ diện và khối lăng trụ Tính tỷ số
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 37. (0,2 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ cho đường thẳng cắt hai trục và lần lượt tại 2 điểm và . Viết phương trình đường thẳng .
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 38. (0,2 điểm)
Gọi và lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số . Tính tổng .
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 39. (0,2 điểm)
Tính giới hạn .
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 40. (0,2 điểm)
Gọi là tổng các nghiệm của phương trình . Tính .
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 41. (0,2 điểm)
Tìm nghiệm của phương trình .
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 42. (0,2 điểm)
Tìm điều kiện cần và đủ của để phương trình có nghiệm?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 43. (0,2 điểm)
Tìm tập xác định của hàm số.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 44. (0,2 điểm)
Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 45. (0,2 điểm)
Cho , thỏa mãn . Khẳng định nào sau đây đúng?
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 46. (0,2 điểm)
Cho tập có phần tử. Hỏi có bao nhiêu tập con gồm phần tử?
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 47. (0,2 điểm)
Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây SAI?

- A.Hàm số có hai điểm cực trị.
- B.Nếu thì phương trình có nghiệm duy nhất.
- C.Hàm số có cực tiểu bằng .
- D.Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng .
Câu 48. (0,2 điểm)
Cho hàm số . Tìm một nguyên hàm của hàm số thỏa mãn .
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 49. (0,2 điểm)
Tập tất cả giá trị của tham số để hàm số đồng biến trên là
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 50. (0,2 điểm)
Cho , là các số dương thỏa mãn . Tính giá trị .
- A..
- B..
- C..
- D..
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Lê Quảng Chí gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
