Toán · THPT · 2022
Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Bình Phú
50 câu90 phútSưu tầm6.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
50 câu trắc nghiệm một lựa chọn
50 câu · 0,2 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,2 điểm)
Chọn giá trị để các hàm số liên tục tại điểm .
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 2. (0,2 điểm)
Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 3. (0,2 điểm)
Cho hàm số có đồ thị . Tìm tiếp tuyến của tại các giao điểm của với trục .
- A.hoặc.
- B.hoặc.
- C. hoặc .
- D. hoặc .
Câu 4. (0,2 điểm)
Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình , trong đó tính bằng giây và được tính bằng mét . Gia tốc của chuyển động tại thời điểm vận tốc triệt tiêu là bao nhiêu?
- A..
- B.
- C.
- D.
Câu 5. (0,2 điểm)
Cho hàm số . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
- A.Hàm số đồng biến trên khoảng .
- B.Hàm số nghịch biến trên khoảng .
- C.Hàm số nghịch biến trên khoảng .
- D.Hàm số đồng biến trên khoảng .
Câu 6. (0,2 điểm)
Cho hàm số . Để và thì giá trị của bằng bao nhiêu?
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 7. (0,2 điểm)
Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây đúng?
- A.Đường thẳng là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
- B.Đường thẳng là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
- C.Đường thẳng là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
- D.Đường thẳng là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Câu 8. (0,2 điểm)
Cho hàm số có bảng biến thiên sau:

- A.Hàm số có đúng hai cực trị.
- B.Hàm số đạt cực tiểu tại .
- C.Hàm số đạt cực đại tại .
- D.Hàm số không có cực đại.
Câu 9. (0,2 điểm)
Cho hàm số có đồ thị . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
- A. cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.
- B. cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
- C. cắt trục hoành tại một điểm.
- D. không cắt trục hoành.
Câu 10. (0,2 điểm)
Biết đồ thị dưới đây là của hàm số nào?

- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 11. (0,2 điểm)
Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào?

- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 12. (0,2 điểm)
Gọi là các nghiệm của phương trình: . Tìm m sao cho đạt giá trị lớn nhất.
- A..
- B..
- C..
- D.Không tồn tại .
Câu 13. (0,2 điểm)
Tìm để hàm số nghịch biến trên
- A..
- B.
- C..
- D..
Câu 14. (0,2 điểm)
Tìm tất cả giá trị thực m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số nhân.
- A..
- B..
- C..
- D.không có .
Câu 15. (0,2 điểm)
Một con cá hồi bơi ngược dòng để vượt một khoảng cách là Vận tốc dòng nước là Nếu vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên là thì năng lượng tiêu hao của cá trong giờ được cho bởi công thức trong đó là một hằng số, được tính bằng jun. Tìm vận tốc của cá khi nước đứng yên để năng lượng tiêu hao là ít nhất.
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 16. (0,2 điểm)
Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai?
- A.Phép dời là phép đồng dạng tỉ số.
- B.Phép đồng dạng biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
- C.Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số .
- D.Phép đồng dạng bảo toàn độ lớn góc.
Câu 17. (0,2 điểm)
Trong măt phẳng cho điểm . Phép vị tự tâm tỉ số biến điểm thành điểm nào trong các điểm sau?
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 18. (0,2 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ . Cho đường tròn có phương trình: và điểm Gọi là ảnh của qua phép vị tự tâm tỉ số Tìm phương trình của
- A.
- B..
- C..
- D..
Câu 19. (0,2 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Cho hai đường thẳng và lần lượt có phương trình: và , điểm Phép vị tự tâm tỉ số biến đường thẳng thành Tìm
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 20. (0,2 điểm)
Cho tứ diện . là trọng tâm tam giác . Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng và
- A., là trung điểm .
- B., là trung điểm .
- C., là hình chiếu của trên .
- D., là hình chiếu của trên .
Câu 21. (0,2 điểm)
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng nào?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 22. (0,2 điểm)
Hỏi là một nghiệm của phương trình nào sau đây?
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 23. (0,2 điểm)
Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ?
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 24. (0,2 điểm)
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình trên là bằng bao nhiêu?
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 25. (0,2 điểm)
Với giá trị nào của thì phương trình có nghiệm?
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 26. (0,2 điểm)
Số vị trí điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình trên đường tròn lượng giác là bao nhiêu?
- A.3
- B.1
- C.2
- D.4
Câu 27. (0,2 điểm)
Nếu thì là 2 biến cố như thế nào?
- A.độc lập.
- B.đối nhau.
- C.xung khắc.
- D.tùy ý
Câu 28. (0,2 điểm)
Tìm số các chỉnh hợp chập của một tập hợp gồm phần tử
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 29. (0,2 điểm)
Tính tổng các hệ số trong khai triển sau
- A.1
- B.-1
- C.2018
- D.-2018
Câu 30. (0,2 điểm)
Trong hòm có 10 quả cầu có hình dạng và kích thước giống nhau, trong đó có 2 quả cầu trắng, 5 quả cầu xanh và 3 quả cầu vàng. Xác suất để khi lấy ngẫu nhiên 6 quả cầu thì có không quá 1 quả cầu trắng là bao nhiêu?
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 31. (0,2 điểm)
Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối, đồng chất liên tiếp 3 lần. Xác suất để được mặt có 6 chấm chỉ xuất hiện trong lần gieo thứ 3 là bao nhiêu?
- A..
- B..
- C..
- D.Khác.
Câu 32. (0,2 điểm)
Dãy số nào sau đây tăng?
- A.Dãy số với.
- B.Dãy số với .
- C.Dãy số với .
- D.Dãy số với .
Câu 33. (0,2 điểm)
Dãy số nào là cấp số nhân, trong các dãy số được cho sau đây?
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 34. (0,2 điểm)
Cho dãy số : Khẳng định nào sau đây sai?
- A.(un) là một cấp số cộng.
- B.cấp số cộng có .
- C.Số hạng .
- D.Tổng của số hạng đầu tiên là .
Câu 35. (0,2 điểm)
Các góc của một tứ giác lập thành cấp số cộng. Nếu góc nhỏ nhất là 750 , thì góc lớn nhất là:
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 36. (0,2 điểm)
Một người tham gia đặt cược đua ngựa với cách cược như sau: Lần đầu người đó đặt cược 20.000 đồng, mỗi lần sau đặt cược gấp đôi lần đặt trước, nếu thua cược người đó mất số tiền đã đặt, nếu thắng cược sẽ được thêm số tiền đã đặt. Người đó thua 9 lần liên tiếp và thắng ở lần thứ 10. Hỏi người cá cược trên được hay thua bao nhiêu tiền?
- A.Hòa vốn.
- B.Thua 20.000 đồng.
- C.Thắng 20.000đ.
- D.Thua 40.000 đồng.
Câu 37. (0,2 điểm)
Giới hạn có giá trị là bao nhiêu?
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 38. (0,2 điểm)
Cho là một số nguyên dương, trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai?
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 39. (0,2 điểm)
Tính giới hạn ta có kết quả là bao nhiêu?
- A.1.
- B.0.
- C..
- D.Không tồn tại.
Câu 40. (0,2 điểm)
Cho hàm số Tìm để hàm số có giới hạn tại
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 41. (0,2 điểm)
Cho hình chóp đáy là hình chữ nhật tâm . Gọi là trung điểm của . Mặt phẳng qua và song song với và . Thiết diện của hình chóp và là hình gì?
- A.hình tam giác.
- B.hình bình hành.
- C.hình chữ nhật.
- D.hình ngũ giác.
Câu 42. (0,2 điểm)
Cho lăng trụ tam giác . Gọi lần lượt là trọng tâm của tam giác và , là trung điểm của . Thiết diện tạo bởi mặt phẳng với lăng trụ là một hình thang. Tính tỉ số giữa đáy lớn và đáy bé của thiết diện.
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 43. (0,2 điểm)
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật. Hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng là điểm . Hình chóp có mấy mặt là tam giác vuông?
- A.2
- B.3
- C.4
- D.1
Câu 44. (0,2 điểm)
Cho hình chóp , tứ giác đáy là hình thang vuông tại và , vuông góc với mặt phẳng . Biết . Mệnh đề nào sau đây sai?
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 45. (0,2 điểm)
Cho hình chóp có và ba đường thẳng đôi một vuông góc. Gọi là trung điểm của . Tìm côsin của góc tạo bởi hai đường thẳng và .
- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 46. (0,2 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A. Cạnh AC = a, . Mặt phẳng (SAB) vuông góc mặt phẳng đáy và tam giác SAB đều. Gọi K điểm thuộc cạnh SC sao cho SC = 3SK. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BK theo a.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 47. (0,2 điểm)
Trong các hình sau, hình nào là khối đa diện?

- A.Hình 1
- B.Hình 2
- C.Hình 3
- D.Hình 4
Câu 48. (0,2 điểm)
Khối tứ diện đều, khối bát diện đều và khối hai mươi mặt đều có số đỉnh là Đ, số cạnh là C, số mặt là M thỏa mãn:
- A.
- B.
- C.M=Đ.
- D.C=2Đ.
Câu 49. (0,2 điểm)
Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau, đường cao của một mặt bên là Thể tích V của khối chóp đó là bao nhiêu?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 50. (0,2 điểm)
Cho khối hộp ABCD.A’B’C’D’. Gọi M là trung điểm của cạnh AB. Mặt phẳng (MB’D’) chia khối hộp thành hai phần. Tính tỉ số thể tích hai phần đó.
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Bình Phú gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
