Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2021

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Trưng Vương lần 3

50 câu90 phútSưu tầm9.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh ll và bán kính rr bằng

  • A.πrl\pi rl.
  • B.2πrl2\pi rl.
  • C.13πrl\frac{1}{3}\pi rl.
  • D.4πrl4\pi rl

Câu 2. (0,2 điểm)

Cho cấp số cộng (un)\left( {{u}_{n}} \right) với u1=2{{u}_{1}}=2 và u2=8{{u}_{2}}=8. Công sai của cấp số cộng bằng

  • A.-6
  • B.4
  • C.10
  • D.6

Câu 3. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(−4;+∞).\left( -4;+\infty \right).
  • B.(−∞;0).\left( -\infty ;0 \right).
  • C.(−1;3).\left( -1;3 \right).
  • D.(0;1)\left( 0;1 \right).

Câu 4. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 8 học sinh?

  • A.82{{8}^{2}}
  • B.C82C_{8}^{2}
  • C.A82A_{8}^{2}
  • D.28{{2}^{8}}

Câu 5. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) và y=g(x)y=g\left( x \right) liên tục trên đoạn [1;5]\left[ 1;5 \right] sao cho ∫15f(x)dx=2\int\limits_{1}^{5}{f\left( x \right)\text{d}x}=2 và ∫15g(x)dx=−4\int\limits_{1}^{5}{g\left( x \right)\text{d}x}=-4. Giá trị của ∫15[g(x)−f(x)]dx\int\limits_{1}^{5}{\left[ g\left( x \right)-f\left( x \right) \right]\text{d}x} là

  • A.-2
  • B.6
  • C.2
  • D.-6

Câu 6. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số f(x)f(x) đạt cực đại tại điểm nào sau đây?

  • A.x = -1
  • B.x = -2
  • C.x = 1
  • D.x = 2

Câu 7. (0,2 điểm)

Cho a là số thực dương tùy ý, ln⁡ea2\ln \frac{e}{{{a}^{2}}} bằng

  • A.2(1+ln⁡a2(1+\ln a
  • B.1−12ln⁡a1-\frac{1}{2}\ln a
  • C.2(1−ln⁡a)2(1-\ln a)
  • D.1−2ln⁡a1-2\ln a

Câu 8. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x+11=z−1−1=y−32d:\frac{x+1}{1}=\frac{z-1}{-1}=\frac{y-3}{2}. Một vectơ chỉ phương của dd là

  • A.u4→(1;−3;−1)\overrightarrow{{{u}_{4}}}(1;-3;-1)
  • B.u1→(1;−1;2)\overrightarrow{{{u}_{1}}}(1;-1;2)
  • C.u3→(1;2;−1)\overrightarrow{{{u}_{3}}}(1;2;-1)
  • D.u2→(−1;1;3)\overrightarrow{{{u}_{2}}}(-1;1;3)

Câu 9. (0,2 điểm)

Nghiệm của phương trình 2x−3^{x-3} = 0,5 là

  • A.0
  • B.2
  • C.-1
  • D.1

Câu 10. (0,2 điểm)

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y=f\left( x \right) có đồ thị như hình dưới đây. Số nghiệm của phương trình 3f(x)+1=03f\left( x \right)+1=0 là

  • A.0
  • B.3
  • C.2
  • D.4

Câu 11. (0,2 điểm)

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−1x+1y=\frac{x-1}{x+1} là

  • A.x = 1
  • B.x = -1
  • C.y = -1
  • D.y = 1

Câu 12. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+2z−1=0\left( P \right):x-2y+2z-1=0. Khoảng cách từ điểm A(1;−2;1)A\left( 1;-2;1 \right) đến mặt phẳng (P)\left( P \right) bằng

  • A.2
  • B.3
  • C.23\frac{2}{3}
  • D.73\frac{7}{3}

Câu 13. (0,2 điểm)

Phần ảo của số phức w=−1+iw=-1+i là

  • A.-i
  • B.1
  • C.-1
  • D.i

Câu 14. (0,2 điểm)

Cho biểu thức P=x54P=\sqrt[4]{{{x}^{5}}} với x>0x>0. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.P=x54P={{x}^{\frac{5}{4}}}
  • B.P=x45P={{x}^{\frac{4}{5}}}
  • C.P=x9P={{x}^{9}}
  • D.P=x20P={{x}^{20}}

Câu 15. (0,2 điểm)

Một trong bốn hàm số cho trong các phương án A,B,C,DA,B,C,D sau đây có đồ thị như hình vẽ

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

  • A.y=13x3−x2+1y=\frac{1}{3}{{x}^{3}}-{{x}^{2}}+1
  • B.y=x3−3x2+1y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+1
  • C.y=x3+3x2+1y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+1
  • D.y=−x3+3x2+1y=-{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+1

Câu 16. (0,2 điểm)

Thể tích khối tứ diện đều có cạnh bằng 2

  • A.934.\frac{9\sqrt{3}}{4}.
  • B.23.\frac{\sqrt{2}}{3}.
  • C.223.\frac{2\sqrt{2}}{3}.
  • D.212.\frac{\sqrt{2}}{12}.

Câu 17. (0,2 điểm)

Cho dd là đường thẳng đi qua điểm A(1 ;2 ;3)A\left( 1\,;2\,;3 \right) và vuông góc với mặt phẳng (α):4x+3y−7z+1=0\left( \alpha \right):4x+3y-7z+1=0. Phương trình chính tắc của dd là

  • A.x−1−4=y−2−3=z−3−7\frac{x-1}{-4}=\frac{y-2}{-3}=\frac{z-3}{-7}.
  • B.x−14=y−23=z−3−7\frac{x-1}{4}=\frac{y-2}{3}=\frac{z-3}{-7}.
  • C.x−41=y−32=z+73\frac{x-4}{1}=\frac{y-3}{2}=\frac{z+7}{3}.
  • D.x+14=y+23=z+3−7\frac{x+1}{4}=\frac{y+2}{3}=\frac{z+3}{-7}.

Câu 18. (0,2 điểm)

Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC),SA=3.\left( ABC \right),SA=\sqrt{3}. Tam giác ABC đều, cạnh a. Góc giữa SC và mặt phẳng (ABC)\left( ABC \right) bằng:

  • A.300{{30}^{0}}
  • B.600{{60}^{0}}
  • C.450{{45}^{0}}
  • D.900{{90}^{0}}

Câu 19. (0,2 điểm)

Cho a,b,xa,b,x là các số thực dương thỏa mãn log⁡5x=2log⁡5a+3log⁡15b{{\log }_{5}}x=2{{\log }_{\sqrt{5}}}a+3{{\log }_{\frac{1}{5}}}b. Mệnh đề nào là đúng?

  • A.x=a4bx=\frac{{{a}^{4}}}{b}
  • B.x=4a-3b
  • C.x=a4b3x=\frac{{{a}^{4}}}{{{b}^{3}}}
  • D.x=a4−b3x={{a}^{4}}-{{b}^{3}}

Câu 20. (0,2 điểm)

Tìm các số thực a và b thỏa mãn 2a + (b + i)i = 1 + 2i với i là đơn vị ảo.

  • A.a = 0, b = 2
  • B.a = 0,5 ; b = 1
  • C.a = 0, b = 1
  • D.a = 1, b = 2

Câu 21. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu có tâm I(2 ;−1 ;1)I\left( 2\,;-1\,;1 \right) và tiếp xúc mặt phẳng (Oyz)\left( Oyz \right) có phương trình là:

  • A.(x+2)2+(y−1)2+(z+1)2=4{{\left( x+2 \right)}^{2}}+{{(y-1)}^{2}}+{{\left( z+1 \right)}^{2}}=4.
  • B.(x+2)2+(y−1)2+(z+1)2=2{{\left( x+2 \right)}^{2}}+{{(y-1)}^{2}}+{{\left( z+1 \right)}^{2}}=2.
  • C.(x−2)2+(y+1)2+(z−1)2=2{{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{(y+1)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=2.
  • D.(x−2)2+(y+1)2+(z−1)2=4{{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{(y+1)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=4.

Câu 22. (0,2 điểm)

Cho hai số phức z₁ = 1+i và z₂ = 2-3i. Tính mô đun của số phức z₁ + z₂

  • A.1
  • B.5\sqrt5
  • C.13\sqrt{13}
  • D.5

Câu 23. (0,2 điểm)

Nếu hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}' có AB=2 thì thể tích của khối tứ diện AB′C′D′A{B}'{C}'{D}' bằng

  • A.83\frac{8}{3}
  • B.13\frac{1}{3}.
  • C.43\frac{4}{3}
  • D.163\frac{16}{3}.

Câu 24. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) liên tục trên đoạn [0; 10]\left[ {0;\,10} \right] và ∫010f(x)dx=7\int\limits_0^{10} {f\left( x \right){\rm{d}}x = 7} và ∫26f(x)dx=3\int\limits_2^6 {f\left( x \right){\rm{d}}x = 3} . Tính P=∫02f(x)dx+∫610f(x)dxP = \int\limits_0^2 {f\left( x \right){\rm{d}}x + \int\limits_6^{10} {f\left( x \right){\rm{d}}x} } .

  • A.P = 7
  • B.P = -4
  • C.P = 4
  • D.P = 10

Câu 25. (0,2 điểm)

Trong hình dưới đây, điểm BB là trung điểm của đoạn thẳng AC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.a+c=2b
  • B.ac=b2ac={{b}^{2}}.
  • C.ac=2b2ac=2{{b}^{2}}.
  • D.ac=b

Câu 26. (0,2 điểm)

Nguyên hàm của hàm số y=11−xy=\frac{1}{1-x} là:

  • A.F(x)=ln⁡∣x−1∣+CF\left( x \right)=\ln \left| x-1 \right|+C.
  • B.F(x)=−ln⁡∣1−x∣+CF\left( x \right)=-\ln \left| 1-x \right|+C.
  • C.F(x)=−ln⁡(1−x)+CF\left( x \right)=-\ln \left( 1-x \right)+C.
  • D.F(x)=ln⁡∣1−x∣+CF\left( x \right)=\ln \left| 1-x \right|+C.

Câu 27. (0,2 điểm)

Cho hình thang ABCD vuông tại A và D, AD=CD=a, AB=2a. Quay hình thang ABCD quanh cạnh AB, thể tích khối tròn xoay thu được là :

  • A.πa3\pi {{a}^{3}}
  • B.5πa33\frac{5\pi {{a}^{3}}}{3}.
  • C.πa33\frac{\pi {{a}^{3}}}{3}
  • D.4πa33\frac{4\pi {{a}^{3}}}{3}.

Câu 28. (0,2 điểm)

Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=0 và x=3, biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x(0≤x≤3)x(0\le x\le 3) là một hình chữ nhật có hai kích thước là x và 29−x2.2\sqrt{9-{{x}^{2}}}.

  • A.16
  • B.17
  • C.19
  • D.18

Câu 29. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2=25\left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}=25 và mặt phẳng (P):x+2y+2z−12=0\left( P \right):x+2y+2z-12=0. Tính bán kính đường tròn giao tuyến của (S)\left( S \right) và (P)\left( P \right).

  • A.4
  • B.16
  • C.9
  • D.3

Câu 30. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho mặt phẳng (α):x+2y+3z−6=0(\alpha ):x+2y+3z-6=0 và đường thẳng Δ:x+1−1=y+1−1=z−31\Delta :\frac{x+1}{-1}=\frac{y+1}{-1}=\frac{z-3}{1}. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

  • A.Δ⊥(α)\Delta \bot (\alpha ).
  • B.Δ\Delta cắt và không vuông góc với (α)(\alpha )
  • C.Δ⊂(α)\Delta \subset (\alpha ).
  • D.Δ // (α)\Delta \,//\,(\alpha ).

Câu 31. (0,2 điểm)

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x+3x2+3x+2f(x)=\frac{x+3}{{{x}^{2}}+3\text{x}+2} là:

  • A.ln⁡∣x+1∣+2ln⁡∣x+2∣+C\ln \left| x+1 \right|+2\ln \left| x+2 \right|+C
  • B.2ln⁡∣x+1∣+ln⁡∣x+2∣+C2\ln \left| x+1 \right|+\ln \left| x+2 \right|+C
  • C.2ln⁡∣x+1∣−ln⁡∣x+2∣+C2\ln \left| x+1 \right|-\ln \left| x+2 \right|+C
  • D.−ln⁡∣x+1∣+2ln⁡∣x+2∣+C-\ln \left| x+1 \right|+2\ln \left| x+2 \right|+C

Câu 32. (0,2 điểm)

Cho không gian Oxyz, cho điểm A(0;1;2)A\left( 0;1;2 \right) và hai đường thẳng {{d}_{1}}:\left\{ \begin{align}& x=1+t \\& y=-1-2t \\& z=2+t \\\end{align} \right., d2:x2=y−11=z+1−1{{d}_{2}}:\frac{x}{2}=\frac{y-1}{1}=\frac{z+1}{-1}. Viết phương trình mặt phẳng (α)\left( \alpha \right) đi qua A và song song với hai đường thẳng d1,d2{{d}_{1}},{{d}_{2}}.

  • A.(α):x+3y+5z−13=0\left( \alpha \right):x+3y+5z-13=0
  • B.(α):x+2y+z−13=0\left( \alpha \right):x+2y+z-13=0
  • C.(α):3x+y+z+13=0\left( \alpha \right):3x+y+z+13=0
  • D.(α):x+3y−5z−13=0\left( \alpha \right):x+3y-5z-13=0

Câu 33. (0,2 điểm)

Tìm tập tất cả các giá trị của mm để hàm số y=x3+(3m−1)x2+m2x−3y={{x}^{3}}+\left( 3m-1 \right){{x}^{2}}+{{m}^{2}}x-3 đạt cực tiểu tạix=−1.x=-1.

  • A.{5; 1}\left\{ 5;\,1 \right\}.
  • B.{5}\left\{ 5 \right\}.
  • C.∅\varnothing .
  • D.{ 1}\left\{ \,1 \right\}.

Câu 34. (0,2 điểm)

Tìm số giá trị nguyên thuộc đoạn [−2019 ;2019]\left[ -2019\,;2019 \right] của tham số mm để đồ thị hàm số y=x−3x2+x−my=\frac{\sqrt{x-3}}{{{x}^{2}}+x-m} có đúng hai đường tiệm cận.

  • A.2007
  • B.2010
  • C.2009
  • D.2008

Câu 35. (0,2 điểm)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB=a,AD=a2,SA⊥(ABCD)AB=a,AD=a\sqrt{2},SA\bot \left( ABCD \right) và SA=a (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD)\left( SBD \right) bằng:

  • A.a217\frac{a\sqrt{21}}{7}
  • B.a105\frac{a\sqrt{10}}{5}
  • C.a32\frac{a\sqrt{3}}{2}
  • D.a25\frac{a\sqrt{2}}{5}

Câu 36. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R} thỏa mãn f′(x)−xf(x)=0,f(x)>0,∀x∈Rf'\left( x \right)-xf\left( x \right)=0,f\left( x \right)>0,\forall x\in \mathbb{R} và f(0)=1.f\left( 0 \right)=1. Giá trị của f(1)f\left( 1 \right) bằng?

  • A.1e.\frac{1}{\sqrt{e}}.
  • B.1e.\frac{1}{e}.
  • C.e.\sqrt{e}.
  • D.e

Câu 37. (0,2 điểm)

Một lớp có 36 chiếc ghế đơn được xếp thành hình vuông 6×6.6\times 6. Giáo viên muốn xếp 36 học sinh của lớp, trong đó có em Kỷ và Hợi ngồi vào số ghế trên, mỗi học sinh ngồi một ghế. Xác suất để hai em Kỷ và Hợi ngồi cạnh nhau theo hàng dọc hoặc hàng ngang là

  • A.121\frac{1}{21}
  • B.17\frac{1}{7}
  • C.421\frac{4}{21}
  • D.221\frac{2}{21}

Câu 38. (0,2 điểm)

Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y=12ln⁡(x2+4)−mx+3y=\frac{1}{2}\ln \left( {{x}^{2}}+4 \right)-mx+3 nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞)\left( -\infty ;+\infty \right).

  • A.$m\ge \frac{1}{4}\
  • B.m≥4m\ge 4.
  • C.m≤14m\le \frac{1}{4}.
  • D.14≤m<4\frac{1}{4}\le m<4.

Câu 39. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;1;1)M\left( 1;1;1 \right). Mặt phẳng (P)\left( P \right) đi qua M và cắt chiều dương của các trục Ox,Oy,Oz lần lượt tại các điểm A(a;0;0),B(0;b;0),C(0;0;c)A\left( a;0;0 \right),B\left( 0;b;0 \right),C\left( 0;0;c \right) thỏa mãn OA=2OB và thể tích khối tứ diện OABC đạt giá trị nhỏ nhất. Tính S=2a+b+3c.

  • A.8116\frac{81}{16}
  • B.3
  • C.452\frac{45}{2}
  • D.814\frac{81}{4}

Câu 40. (0,2 điểm)

Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.{A}'{B}'{C}' và M, N là hai điểm lần lượt trên cạnh CA, CB sao cho MN song song với AB và CMCA=k\frac{CM}{CA}=k. Mặt phẳng (MNB′A′)\left( MN{B}'{A}' \right) chia khối lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.{A}'{B}'{C}' thành hai phần có thể tích V1{{V}_{1}} (phần chứa điểm C) và V2{{V}_{2}} sao cho V1V2=2\frac{{{V}_{1}}}{{{V}_{2}}}=2. Khi đó giá trị của k là

  • A.k=−1+52k=\frac{-1+\sqrt{5}}{2}.
  • B.k=12k=\frac{1}{2}.
  • C.k=1+52k=\frac{1+\sqrt{5}}{2}.
  • D.k=33k=\frac{\sqrt{3}}{3}.

Câu 41. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)=x3+ax2+bx+cf\left( x \right)={{x}^{3}}+a{{x}^{2}}+bx+c thỏa mãn c>2019, a+b+c-2018<0. Số điểm cực trị của hàm số y=∣f(x)−2019∣y=\left| f(x)-2019 \right| là

  • A.S = 3
  • B.S = 5
  • C.S = 2
  • D.S = 1

Câu 42. (0,2 điểm)

Cho số phức z có ∣z∣=2\left| z \right|=2 thì số phức w=z+3i\text{w}=z+3i có modun nhỏ nhất và lớn nhất lần lượt là:

  • A.2  vaˋ  52\,\,v\grave{a}\,\,5
  • B.1  vaˋ  6 1\,\,v\grave{a}\,\,6\,
  • C.2  vaˋ  6 2\,\,v\grave{a}\,\,6\,
  • D.1  vaˋ  51\,\,v\grave{a}\,\,5

Câu 43. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+dy=f(x)=a{{x}^{3}}+b{{x}^{2}}+cx+d có đồ thị như hình dưới đây

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈(−5;5)m\in \left( -5;5 \right) để phương trình f2(x)−(m+4)∣f(x)∣+2m+4=0{{f}^{2}}(x)-(m+4)\left| f(x) \right|+2m+4=0 có 6 nghiệm phân biệt

  • A.4
  • B.2
  • C.5
  • D.3

Câu 44. (0,2 điểm)

Cho các số thực a,b,c thỏa mãn a2+b2+c2−2a−4b=4{{a}^{2}}+{{b}^{2}}+{{c}^{2}}-2a-4b=4. Tính P=a+2b+3c khi biểu thức ∣2a+b−2c+7∣\left| 2a+b-2c+7 \right| đạt giá trị lớn nhất.

  • A.P = 7
  • B.P = 3
  • C.P = -3
  • D.P = -7

Câu 45. (0,2 điểm)

Cho hai hàm số f(x)f\left( x \right) và g(x)g\left( x \right) có đạo hàm trên đoạn [1; 4]\left[ 1;\,4 \right] và thỏa mãn hệ thức \left\{ \begin{align}& f\left( 1 \right)+g\left( 1 \right)=4 \\& g\left( x \right)=-x.{f}'\left( x \right);\,\,\,\,\,f\left( x \right)=-x.{g}'\left( x \right) \\\end{align} \right.. Tính I=∫14[f(x)+g(x)]dxI=\int\limits_{1}^{4}{\left[ f\left( x \right)+g\left( x \right) \right]\text{d}x}.

  • A.8ln2
  • B.3ln2
  • C.6ln2
  • D.4ln2

Câu 46. (0,2 điểm)

Cho hai số thực x,yx,y thay đổi thỏa mãn x+y+1=2(x−2+y+3)x+y+1=2\left( \sqrt{x-2}+\sqrt{y+3} \right).Giá trị lớn nhất của biểu thức S=3x+y−4+(x+y+1)27−x−y−3(x2+y2)S={{3}^{x+y-4}}+\left( x+y+1 \right){{2}^{7-x-y}}-3\left( {{x}^{2}}+{{y}^{2}} \right) là ab\frac{a}{b} với a,ba,b là các số nguyên dương và ab\frac{a}{b} tối giản. Tính a+ba+b.

  • A.T = 8
  • B.T = 141
  • C.T = 148
  • D.T = 151

Câu 47. (0,2 điểm)

Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y=2x3–x2+mx+1y = {2^{{x^3} – {x^2} + mx + 1}} đồng biến trên (1;2)\left( {1;2} \right).

  • A.m > – 8
  • B.m≥–1m \ge – 1
  • C.m≤–8m \le – 8
  • D.m < – 1

Câu 48. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=ln⁡x–4ln⁡x–2my = \frac{{\ln x – 4}}{{\ln x – 2m}} với m là tham số. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của m để hàm số đồng biến trên khoảng (1;e)\left( {1;{\rm{e}}} \right). Tìm số phần tử của S.

  • A.3
  • B.2
  • C.1
  • D.4

Câu 49. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y=x–m2–2x–my = \frac{{x – {m^2} – 2}}{{x – m}} trên đoạn [0;4]\left[ {0;4} \right] bằng – 1.

  • A.0
  • B.2
  • C.3
  • D.1

Câu 50. (0,2 điểm)

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x(2017+2019–x2)y = x\left( {2017 + \sqrt {2019 – {x^2}} } \right) trên tập xác định của nó. Tính M – m.

  • A.20192019+201720172019\sqrt {2019} + 2017\sqrt {2017}
  • B.4036
  • C.403620184036\sqrt {2018}
  • D.2019+2017\sqrt {2019} + \sqrt {2017}

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Trưng Vương lần 3 gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2021. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.