Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2021

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Trần Phú lần 2

50 câu90 phútSưu tầm7.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Số cách chọn 5 học sinh trong 10 học sinh của một lớp đi tham quan di tích Ngã Ba Đồng Lộc là

  • A.5
  • B.C105C_{10}^5
  • C.P5
  • D.A105A_{10}^5

Câu 2. (0,2 điểm)

Cho một cấp số cộng (un)\left( {{u}_{n}} \right) có u1=13,u8=26.{{u}_{1}}=\frac{1}{3}, {{u}_{8}}=26. Công sai của cấp số cộng đã cho là

  • A.d=113.d = \frac{{11}}{3}.
  • B.d=103.d = \frac{{10}}{3}.
  • C.d=310.d = \frac{{3}}{10}.
  • D.d=311.d = \frac{{3}}{11}.

Câu 3. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=h(x)y=h\left( x \right) có bảng biến thiên sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(−2;+∞)\left( { - 2; + \infty } \right)
  • B.(0;+∞)\left( {0; + \infty } \right)
  • C.(−∞;−2)\left( { - \infty ; - 2} \right)
  • D.(−32;+∞)\left( { - \frac{3}{2}; + \infty } \right)

Câu 4. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực đại tại

  • A.x = -2
  • B.x = 2
  • C.x = 1
  • D.x = 0

Câu 5. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) xác định trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau.

Khi đó số cực trị của hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) là

  • A.3
  • B.2
  • C.4
  • D.1

Câu 6. (0,2 điểm)

Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−x−x+2y=\frac{1-x}{-x+2} có phương trình lần lượt là

  • A.x = 1;y = 2
  • B.x = 2;y = 1
  • C.x=2; y=12x = 2;\,y = \frac{1}{2}
  • D.x = 2;y = - 1

Câu 7. (0,2 điểm)

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

  • A.y=x3−3xy = {x^3} - 3x
  • B.y=−x3+3xy = - {x^3} + 3x
  • C.y=x4−2x2y = {x^4} - 2{x^2}
  • D.y=−x4+2x2y = - {x^4} + 2{x^2}

Câu 8. (0,2 điểm)

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x+1x−1y=\frac{x+1}{x-1} và đường thẳng y=2 là

  • A.1
  • B.2
  • C.4
  • D.6

Câu 9. (0,2 điểm)

Với a là số thực dương tùy ý, log⁡2(a3){{\log }_{2}}\left( {{a}^{3}} \right) bằng:

  • A.32log⁡2a.\frac{3}{2}{\log _2}a.
  • B.13log⁡2a.\frac{1}{3}{\log _2}a.
  • C.3+log⁡2a.3 + {\log _2}a.
  • D.3log⁡2a.3{\log _2}a.

Câu 10. (0,2 điểm)

Đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số dương xx?

  • A.(log⁡x)′=xln⁡10{\left( {\log x} \right)^\prime } = x\ln 10
  • B.(log⁡x)′=xln⁡10{\left( {\log x} \right)^\prime } = \frac{x}{{\ln 10}}
  • C.(log⁡x)′=1xln⁡10{\left( {\log x} \right)^\prime } = \frac{1}{{x\ln 10}}
  • D.(log⁡x)′=ln⁡10x{\left( {\log x} \right)^\prime } = \frac{{\ln 10}}{x}

Câu 11. (0,2 điểm)

Rút gọn biểu thức P=x12.x8P={{x}^{\frac{1}{2}}}.\sqrt[8]{x} (với x>0).

  • A.x4
  • B.x516{x^{\frac{5}{{16}}}}
  • C.x58{x^{\frac{5}{8}}}
  • D.x116{x^{\frac{1}{{16}}}}

Câu 12. (0,2 điểm)

Phương trình 52x+1=125{{5}^{2x+1}}=125 có nghiệm là

  • A.x = 2,5
  • B.x = 1
  • C.x = 3
  • D.x = 1,5

Câu 13. (0,2 điểm)

Tổng bình phương các nghiệm của phương trình log⁡12(x2−5x+7)=0{\log _{\frac{1}{2}}}\left( {{x^2} - 5x + 7} \right) = 0 bằng

  • A.6
  • B.5
  • C.13
  • D.25

Câu 14. (0,2 điểm)

Tìm các nguyên hàm của hàm số f(x)=x3+3x+2f\left( x \right)={{x}^{3}}+3x+2.

  • A.F(x)=3x2+3x+CF\left( x \right) = 3{x^2} + 3x + C
  • B.F(x)=x44+3x22+2x+CF\left( x \right) = \frac{{{x^4}}}{4} + \frac{{3{x^2}}}{2} + 2x + C
  • C.F(x)=x44+x22+2x+CF\left( x \right) = \frac{{{x^4}}}{4} + \frac{{{x^2}}}{2} + 2x + C
  • D.F(x)=x43+3x2+2x+CF\left( x \right) = \frac{{{x^4}}}{3} + 3{x^2} + 2x + C

Câu 15. (0,2 điểm)

Nguyên hàm của hàm số f(x)=cos⁡6xf\left( x \right)=\cos 6x là

  • A.∫cos⁡6xdx=6sin⁡6x+C\int {\cos 6xdx = 6\sin 6x + C}
  • B.∫cos⁡6xdx=16sin⁡6x+C\int {\cos 6xdx = \frac{1}{6}\sin 6x + C}
  • C.∫cos⁡6xdx=−16sin⁡6x+C.\int {\cos 6xdx = - \frac{1}{6}\sin 6x + C} .
  • D.∫cos⁡6xdx=sin⁡6x+C\int {\cos 6xdx = \sin 6x + C}

Câu 16. (0,2 điểm)

Cho ∫−22f(x)dx=1,∫−24f(t)dt=−4\int\limits_{-2}^{2}{f\left( x \right)\text{d}x=1}, \int\limits_{-2}^{4}{f\left( t \right)}\text{d}t=-4. Tính I=∫24f(y)dyI=\int\limits_{2}^{4}{f\left( y \right)\text{d}y}.

  • A.I = 5
  • B.I = 3
  • C.I = -3
  • D.I = -5

Câu 17. (0,2 điểm)

Tính tích phân I=∫02(2x+1)dxI=\int\limits_{0}^{2}{(2x+1)dx}

  • A.I = 5
  • B.I = 6
  • C.I = 2
  • D.I = 4

Câu 18. (0,2 điểm)

Số phức liên hợp của số phức z = 2020 - 2021i

  • A.z‾=2020+2021i\overline z = 2020 + 2021i
  • B.z‾=−2020−2021i\overline z = - 2020 - 2021i
  • C.z‾=−2020+2021i\overline z = - 2020 + 2021i
  • D.z‾=2020−2021i\overline z = 2020 - 2021i

Câu 19. (0,2 điểm)

Cho hai số phức z1=2+3i,z2=−4−5i{{z}_{1}}=2+3i, {{z}_{2}}=-4-5i. Số phức z=z1+z2z={{z}_{1}}+{{z}_{2}} là

  • A.z = 2 + 2i
  • B.z = - 2 - 2i
  • C.z = 2 - 2i
  • D.z = - 2 + 2i

Câu 20. (0,2 điểm)

Cho số phức z=4-5i. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức z‾\overline{z} là điểm nào?

  • A.M(-5;4)
  • B.N(4;5)
  • C.P(4;-5)
  • D.Q(-4;5)

Câu 21. (0,2 điểm)

Một khối lăng trụ có chiều cao bằng 2a và diện tích đáy bằng 2a22{{a}^{2}}. Tính thể tích khối lăng trụ

  • A.V=4a3V = 4{a^3}
  • B.V=4a23V = \frac{{4{a^2}}}{3}
  • C.V=4a33V = \frac{{4{a^3}}}{3}
  • D.V=2a33V = \frac{{2{a^3}}}{3}

Câu 22. (0,2 điểm)

Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 6cm26c{{m}^{2}} và có chiều cao là 2cm2cm. Thể tích của khối chóp đó là :

  • A.6cm36c{m^3}
  • B.4cm34c{m^3}
  • C.3cm33c{m^3}
  • D.12cm312c{m^3}

Câu 23. (0,2 điểm)

Gọi ll, hh , rr lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của một hình nón. Thể tích của khối nón tương ứng bằng

  • A.V=13πr2l.V = \frac{1}{3}\pi {r^2}l.
  • B.V=13πr2h.V = \frac{1}{3}\pi {r^2}h.
  • C.V=2πrl.V = 2\pi rl.
  • D.V=πrl.V = \pi rl.

Câu 24. (0,2 điểm)

Tính theo aa thể tích của một khối trụ có bán kính đáy là aa, chiều cao bằng 2a2a.

  • A.2πa32\pi {a^3}
  • B.2πa33\frac{{2\pi {a^3}}}{3}
  • C.πa33\frac{{\pi {a^3}}}{3}
  • D.πa3\pi {a^3}

Câu 25. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;3;−1)A\left( 2;3;-1 \right) và B(−4;1;9)B\left( -4;1;9 \right). Trung điểm I của đoạn thẳng AB có tọa độ là

  • A.(-1;2;4)
  • B.(-2;4;8)
  • C.(-6;-2;10)
  • D.(1;-2;-4)

Câu 26. (0,2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tọa độ tâm I và bán kính RR của mặt cầu có phương trình (x+2)2+(y−3)2+z2=5{{\left( x+2 \right)}^{2}}+{{\left( y-3 \right)}^{2}}+{{z}^{2}}=5 là :

  • A.I(2 ; 3 ; 0),R=5I\left( 2\,;\,3\,;\,0 \right), R=\sqrt{5}.
  • B.I(−2 ; 3 ; 0),R=5I\left( -2\,;\,3\,;\,0 \right), R=\sqrt{5}.
  • C.I(2 ; 3 ; 1),R=5I\left( 2\,;\,3\,;\,1 \right), R=5.
  • D.I(2 ; −2 ; 0),R=5I\left( 2\,;\,-2\,;\,0 \right), R=5.

Câu 27. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây nằm trên mặt phẳng (P):2x−y+z−2=0\left( P \right):2x-y+z-2=0.

  • A.Q(1;-2;2)
  • B.P(2;-1;-1)
  • C.M(1;1;-1)
  • D.N(1;-1;-1)

Câu 28. (0,2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x+11=y−23=z−2\frac{x+1}{1}=\frac{y-2}{3}=\frac{z}{-2}, vectơ nào dưới đây là vtcp của đường thẳng dd?

  • A.u⃗=(−1;−3;2)\vec u = \left( { - 1; - 3;2} \right)
  • B.u⃗=(1;3;2)\vec u = \left( {1;3;2} \right)
  • C.u⃗=(1;−3;−2)\vec u = \left( {1; - 3; - 2} \right)
  • D.u⃗=(−1;3;−2)\vec u = \left( { - 1;3; - 2} \right)

Câu 29. (0,2 điểm)

Gieo một con súc sắc ba lần. Xác suất để được mặt số hai xuất hiện cả ba lần là.

  • A.1172\frac{1}{{172}}
  • B.118\frac{1}{{18}}
  • C.120\frac{1}{{20}}
  • D.1216\frac{1}{{216}}

Câu 30. (0,2 điểm)

Tìm các khoảng đồng biến của hàm số y=x3+3x2+1y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+1.

  • A.(−∞;−2)∪(0;+∞)\left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {0; + \infty } \right)
  • B.(−∞;−2)\left( -\infty ;-2 \right) và (0;+∞)\left( 0;+\infty \right).
  • C.(-2;0)
  • D.(−∞;−3)\left( -\infty ;-3 \right) và (0;+∞)\left( 0;+\infty \right)

Câu 31. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=x3+3x2−9x+1y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-9x+1. Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số trên đoạn [0;4]\left[ 0;4 \right] là

  • A.M = 77; m = -4
  • B.M = 28; m = 1
  • C.M = 77; m = 1
  • D.M = 28; m = -4

Câu 32. (0,2 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình log⁡3(2x−1)<3{{\log }_{3}}\left( 2x-1 \right)<3 là

  • A.(−∞;14)\left( { - \infty ;14} \right)
  • B.(12;5)\left( {\frac{1}{2};5} \right)
  • C.[12;14)\left[ {\frac{1}{2};14} \right)
  • D.(12;14)\left( {\frac{1}{2};14} \right)

Câu 33. (0,2 điểm)

Cho ∫01f(x)dx=2\int\limits_{0}^{1}{f\left( x \right)\text{d}x}=2 và ∫01g(x)dx=5\int\limits_{0}^{1}{g\left( x \right)\text{d}x}=5, khi đó ∫01[f(x)−2g(x)]dx\int\limits_{0}^{1}{\left[ f\left( x \right)-2g\left( x \right) \right]\text{d}x} bằng

  • A.-3
  • B.12
  • C.-8
  • D.1

Câu 34. (0,2 điểm)

Cho hai số phức z1=3−i{{z}_{1}}=3-i và z2=−1+i{{z}_{2}}=-1+i. Phần ảo của số phức z1z2{{z}_{1}}{{z}_{2}} bằng

  • A.4
  • B.4i
  • C.-1
  • D.-i

Câu 35. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=CB=CA, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC)\left( ABC \right) trùng với trung điểm I của cạnh AB. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC)\left( ABC \right) bằng.

  • A.45o
  • B.90o
  • C.60o
  • D.30o

Câu 36. (0,2 điểm)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Gọi M là trung điểm của SD. Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SAC)\left( SAC \right) bằng

  • A.a22\frac{{a\sqrt 2 }}{2}
  • B.a24\frac{{a\sqrt 2 }}{4}
  • C.a2\frac{a}{2}
  • D.a4\frac{a}{4}

Câu 37. (0,2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I((1;−2;3)I(\left( 1;-2;3 \right) và (S)\left( S \right) đi qua điểm A(3;0;2)A\left( 3;0;2 \right).

  • A.(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=3{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 3
  • B.(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=9{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 9
  • C.(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 9
  • D.(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=3{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 3

Câu 38. (0,2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng Δ:x−41=y+32=z−2−1.\Delta :\frac{x-4}{1}=\frac{y+3}{2}=\frac{z-2}{-1}.

  • A.Δ:{x=1−4ty=2+3tz=−1−2t.\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - 4t\\y = 2 + 3t\\z = - 1 - 2t\end{array} \right..
  • B.Δ:{x=−4+ty=3+2tz=−2−t.\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = - 4 + t\\y = 3 + 2t\\z = - 2 - t\end{array} \right..
  • C.Δ:{x=4+ty=−3+2tz=2−t.\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = 4 + t\\y = - 3 + 2t\\z = 2 - t\end{array} \right..
  • D.Δ:{x=1+4ty=2−3tz=−1+2t.\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 4t\\y = 2 - 3t\\z = - 1 + 2t\end{array} \right..

Câu 39. (0,2 điểm)

Cho đồ thị hàm số y = f(x) có dạng hình vẽ bên. Tính tổng tất cả giá trị nguyên của m để hàm số y = |f(x) -2m + 5| có 7 điểm cực trị.

  • A.6
  • B.3
  • C.5
  • D.2

Câu 40. (0,2 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình sau log⁡12(x−1)>log⁡12(x3+x−m){{\log }_{\frac{1}{2}}}\left( x-1 \right)>{{\log }_{\frac{1}{2}}}\left( {{x}^{3}}+x-m \right) có nghiệm.

  • A.m∈Rm \in R
  • B.m < 2
  • C.m≤2m \le 2
  • D.Không tồn tại m.

Câu 41. (0,2 điểm)

Cho ∫0π42+3tan⁡x1+cos⁡2xdx=a5+b2,  \int\limits_{0}^{\frac{\pi }{4}}{\frac{\sqrt{2+3\tan x}}{1+\cos 2x}dx=a\sqrt{5}+b\sqrt{2},\,\,} với a,  b∈R.a,\,\,b\in \mathbb{R}. Tính giá trị biểu thức A=a+b.

  • A.13\frac{1}{3}
  • B.712\frac{7}{{12}}
  • C.23\frac{2}{3}
  • D.43\frac{4}{3}

Câu 42. (0,2 điểm)

Cho số phức z=a+bi(a, b∈R, a>0)z=a+bi\left( a,\,b\in \mathbb{R},\,a>0 \right) thỏa z.zˉ−12∣z∣+(z−zˉ)=13−10iz.\bar{z}-12\left| z \right|+\left( z-\bar{z} \right)=13-10i. Tính S=a+b.

  • A.S = -17
  • B.S = 5
  • C.S = 7
  • D.S = 17

Câu 43. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABC có mặt phẳng (SAC)\left( SAC \right) vuông góc với mặt phẳng (ABC)\left( ABC \right), SABlaˋtamgiaˊcđe^ˋucạnhlà tam giác đều cạnha\sqrt{3}, BC=a\sqrt{3}đườngthẳngSCtạovớimặtphẳngđường thẳng SC tạo với mặt phẳng\left( ABC \right)goˊcgóc60{}^\circ $. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng

  • A.a333\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}
  • B.a362\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{2}
  • C.a366\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{6}
  • D.2a362{a^3}\sqrt 6

Câu 44. (0,2 điểm)

Cổng trường Đại học Bách Khoa Hà Nội có hình dạng Parabol, chiều rộng 8 m8\,m, chiều cao 12,5 m12,5\,m. Diện tích của cổng là

  • A.100(m2)100\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)
  • B.200(m2)200\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)
  • C.1003 (m2)\frac{{100}}{3}\,\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)
  • D.2003 (m2)\frac{{200}}{3}\,\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)

Câu 45. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (d):x−11=y−1−1=z3\left( d \right):\frac{x-1}{1}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z}{3} và mặt phẳng (P):x+3y+z=0\left( P \right):x+3y+z=0. Đường thẳng (Δ)\left( \Delta\right) đi qua M(1;1;2)M\left( 1;1;2 \right), song song với mặt phẳng (P)\left( P \right) đồng thời cắt đường thẳng (d)\left( d \right) có phương trình là

  • A.x−31=y+1−1=z−92\frac{{x - 3}}{1} = \frac{{y + 1}}{{ - 1}} = \frac{{z - 9}}{2}
  • B.x+21=y+1−1=z−62\frac{{x + 2}}{1} = \frac{{y + 1}}{{ - 1}} = \frac{{z - 6}}{2}
  • C.x−1−1=y−12=z−21\frac{{x - 1}}{{ - 1}} = \frac{{y - 1}}{2} = \frac{{z - 2}}{1}
  • D.x−11=y−1−1=z−22\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 1}}{{ - 1}} = \frac{{z - 2}}{2}

Câu 46. (0,2 điểm)

Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số y=f(x)y=f\left( x \right).

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=∣f(x+1)+m∣y=\left| f\left( x+1 \right)+m \right| có 5 điểm cực trị?

  • A.0
  • B.3
  • C.2
  • D.1

Câu 47. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−20;20]m\in \left[ -20;20 \right] để tồn tại các số thực x, y thỏa mãn đồng thời e3x+5y−10−ex+3y−9=1−2x−2y{{e}^{3x+5y-10}}-{{e}^{x+3y-9}}=1-2x-2y và log⁡52(3x+2y+4)−(m+6)log⁡2(x+5)+m2+9=0\log _{5}^{2}\left( 3x+2y+4 \right)-\left( m+6 \right){{\log }_{2}}\left( x+5 \right)+{{m}^{2}}+9=0.

  • A.22
  • B.23
  • C.19
  • D.31

Câu 48. (0,2 điểm)

Gọi (H)\left( H \right) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số: y=x2−4x+4y={{x}^{2}}-4x+4, trục tung và trục hoành. Xác định k để đường thẳng (d)\left( d \right) đi qua điểm A(0;4)A\left( 0;4 \right) có hệ số góc k chia (H)\left( H \right) thành hai phần có diện tích bằng nhau.

  • A.k = -4
  • B.k = -8
  • C.k = -6
  • D.k = -2

Câu 49. (0,2 điểm)

Cho số phức z và w thỏa mãn z+w=3+4i và ∣z−w∣=9\left| z-w \right|=9. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T=∣z∣+∣w∣T=\left| z \right|+\left| w \right|.

  • A.max⁡T=176\max T = \sqrt {176}
  • B.max⁡T=14\max T =14
  • C.max⁡T=4\max T =4
  • D.max⁡T=106\max T = \sqrt {106}

Câu 50. (0,2 điểm)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x−4y−2z=0\left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}+2x-4y-2z=0 và điểm M(0;1;0)M\left( 0;1;0 \right). Mặt phẳng (P)\left( P \right) đi qua M và cắt (S)\left( S \right) theo đường tròn (C)\left( C \right) có chu vi nhỏ nhất. Gọi N(x0; y0; z0)N({{x}_{0}};\,{{y}_{0}};\,{{z}_{0}}) là điểm thuộc đường tròn (C)\left( C \right) sao cho ON=6ON=\sqrt{6}. Tính y0{{y}_{0}}.

  • A.-2
  • B.2
  • C.-1
  • D.3

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Trần Phú lần 2 gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2021. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.