Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2021

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Tô Hiến Thành lần 3

50 câu90 phútSưu tầm3.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu cách sắp xếp thứ tự 5 học sinh theo hàng ngang?

  • A.2020.
  • B.1010.
  • C.55.
  • D.120120.

Câu 2. (0,2 điểm)

Cho cấp số cộng (un)\left( {{u}_{n}} \right) có u1=3{{u}_{1}}=3 và công sai d=5d=5. Tính tổng 10 số hạng đầu của cấp số cộng

  • A.185185.
  • B.255255.
  • C.480480.
  • D.250250.

Câu 3. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có đồ thị như hình bên dưới.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

  • A.(2;+∞)\left( 2;+\infty \right).
  • B.(−3;1)\left( -3;1 \right).
  • C.(0;2)\left( 0;2 \right).
  • D.(−∞;2)\left( -\infty ;2 \right).

Câu 4. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Điểm cực đại của hàm số đã cho là

  • A.x=−1x=-1.
  • B.x=1x=1.
  • C.x=2x=2.
  • D.x=−2x=-2.

Câu 5. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Hàm số f(x)f\left( x \right) có bao nhiêu điểm cực trị?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 6. (0,2 điểm)

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x+11−xy=\frac{3x+1}{1-x} là

  • A.y=1y=1.
  • B.y=−1y=-1.
  • C.y=3y=3.
  • D.y=−3y=-3.

Câu 7. (0,2 điểm)

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong sau ?

  • A.y=x3−3x+1y={{x}^{3}}-3x+1.
  • B.y=−x3+3x2+1y=-{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+1.
  • C.y=x3+3x+1y={{x}^{3}}+3x+1.
  • D.y=x3−3x2+1y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+1.

Câu 8. (0,2 điểm)

Đồ thị hàm số y=x−2x+2y=\frac{x-2}{x+2} cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng

  • A.0
  • B.−1-1.
  • C.2
  • D.−2-2.

Câu 9. (0,2 điểm)

Cho các số thực dương a,  ba,\,\,b thỏa mãn log⁡a=x,  log⁡b=y\log a=x,\,\,\log b=y . Tính P=log⁡(a3b5)P=\log \left( \frac{{{a}^{3}}}{{{b}^{5}}} \right)

  • A.P=x3y5P=\frac{{{x}^{3}}}{{{y}^{5}}}.
  • B.P=x3−y5P={{x}^{3}}-{{y}^{5}}.
  • C.P=15xyP=15xy.
  • D.P=3x−5yP=3x-5y.

Câu 10. (0,2 điểm)

Đạo hàm của hàm số y=ax (a>0, a≠1)y={{a}^{x}}\,(a>0,\,a\ne 1) là

  • A.y′=ax.ln⁡a{y}'={{a}^{x}}.\ln a.
  • B.y′=ax{y}'={{a}^{x}}.
  • C.y′=axln⁡a{y}'=\frac{{{a}^{x}}}{\ln a}.
  • D.y′=x.ax−1{y}'=x.{{a}^{x-1}}.

Câu 11. (0,2 điểm)

Với a là số thực dương tùy ý, a23\sqrt[3]{{{a}^{2}}} bằng

  • A.a23{{a}^{\frac{2}{3}}}.
  • B.a32{{a}^{\frac{3}{2}}}.
  • C.a6{{a}^{6}}.
  • D.a16{{a}^{\frac{1}{6}}}.

Câu 12. (0,2 điểm)

Nghiệm của phương trình 34x−2=81{{3}^{4x-2}}=81 là

  • A.x=12x=\frac{1}{2}.
  • B.x=32x=\frac{3}{2}.
  • C.x=−12x=-\frac{1}{2}.
  • D.x=−32x=-\frac{3}{2}.

Câu 13. (0,2 điểm)

Nghiệm của phương trình log⁡3(2x)=4{{\log }_{3}}\left( 2x \right)=4

  • A.x=272x=\frac{27}{2}.
  • B.x=812x=\frac{81}{2}.
  • C.x=32x=32.
  • D.x=3x=3.

Câu 14. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)=2x2−3f\left( x \right)=2{{x}^{2}}-3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  • A.∫f(x)dx=23x3−3x+C\int{f\left( x \right)dx=\frac{2}{3}{{x}^{3}}-3x+C}.
  • B.∫f(x)dx=23x3−3+C\int{f\left( x \right)dx=\frac{2}{3}{{x}^{3}}-3+C}
  • C.∫f(x)dx=23x3+3x+C\int{f\left( x \right)dx=\frac{2}{3}{{x}^{3}}+3x+C}.
  • D.∫f(x)dx=23x3+C\int{f\left( x \right)dx=\frac{2}{3}{{x}^{3}}+C}.

Câu 15. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)=sin⁡3xf\left( x \right)=\sin 3x. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  • A.∫f(x)dx=3cos⁡3x+C\int{f\left( x \right)dx=3\cos 3x+C}.
  • B.∫f(x)dx=13cos⁡3x+C\int{f\left( x \right)dx=\frac{1}{3}\cos 3x+C}.
  • C.∫f(x)dx=−13cos⁡3x+C\int{f\left( x \right)dx=-\frac{1}{3}\cos 3x+C}.
  • D.∫f(x)dx=−3cos⁡3x+C\int{f\left( x \right)dx=-3\cos 3x+C}.

Câu 16. (0,2 điểm)

Nếu ∫02f(x)dx=5\int\limits_{0}^{2}{f\left( x \right)\text{d}x}=5 và ∫02g(x)dx=−3\int\limits_{0}^{2}{g\left( x \right)\text{d}x}=-3 thì ∫02[f(x)−3g(x)]dx\int\limits_{0}^{2}{\left[ f\left( x \right)-3g\left( x \right) \right]\text{d}x} bằng

  • A.14
  • B.- 4
  • C.8
  • D.2

Câu 17. (0,2 điểm)

Tích phân ∫0π4cos⁡xdx\int\limits_{0}^{\frac{\pi }{4}}{\cos x\text{d}x} bằng

  • A.22−1\frac{\sqrt{2}}{2}-1.
  • B.22\frac{\sqrt{2}}{2}.
  • C.−22-\frac{\sqrt{2}}{2}.
  • D.1−221-\frac{\sqrt{2}}{2}.

Câu 18. (0,2 điểm)

Cho số phức z=4−3iz=4-3i. Môđun của số phức zz bằng

  • A.5
  • B.25
  • C.7
  • D.1

Câu 19. (0,2 điểm)

Cho số phức z=1−2iz=1-2i. Phần ảo của số phức liên hợp với zz là

  • A.2
  • B.2i
  • C.-2i
  • D.-2

Câu 20. (0,2 điểm)

Cho hai số phức z1=1+i{{z}_{1}}=1+i và z2=2+i{{z}_{2}}=2+i. Trên mặt phẳng tọa độ, giả sử AA là điểm biểu diễn của số phức z1{{z}_{1}}, BB là điểm biểu diễn của số phức z2{{z}_{2}}. Gọi IIlà trung điểm ABAB. Khi đó, II biểu diễn cho số phức

  • A.z3=3+2i{{z}_{3}}=3+2i.
  • B.z3=32+i{{z}_{3}}=\frac{3}{2}+i.
  • C.z3=−32+2i{{z}_{3}}=-\frac{3}{2}+2i.
  • D.z3=−3+2i{{z}_{3}}=-3+2i.

Câu 21. (0,2 điểm)

Một hình nón có diện tích đáy bằng 16π16\pi (đvdt) có chiều cao h=3h=3. Thể tích hình nón bằng

  • A.16π16\pi (đvtt).
  • B.163\dfrac{16}{3} (đvtt).
  • C.163π\frac{16}{3}\pi (đvtt).
  • D.8π8\pi (đvtt).

Câu 22. (0,2 điểm)

Thể tích của khối lập phương có độ dài cạnh a=3a=3 bằng

  • A.27
  • B.9
  • C.6
  • D.16

Câu 23. (0,2 điểm)

Công thức tính thể tích VV của khối trụ có bán kính đáy rr và chiều cao hh là:

  • A.V=πrhV=\pi rh.
  • B.V=πr2hV=\pi {{r}^{2}}h.
  • C.V=13πrhV=\frac{1}{3}\pi rh.
  • D.V=13πr2hV=\frac{1}{3}\pi {{r}^{2}}h.

Câu 24. (0,2 điểm)

Một hình nón có bán kính đáy r=4r=4cm và độ dài đường sinh l=5l=5cm. Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng

  • A.20π cm220\pi \,\text{c}{{\text{m}}^{2}}.
  • B.40π cm240\pi \,\text{c}{{\text{m}}^{2}}.
  • C.80π cm280\pi \,\text{c}{{\text{m}}^{2}}.
  • D.10π cm210\pi \,\text{c}{{\text{m}}^{2}}.

Câu 25. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz cho ΔABC\Delta ABC, biết A(1 ; −4 ; 2),B(2 ; 1 ; −3),C(3 ; 0 ; −2)A\left( 1\,;\,-4\,;\,2 \right), B\left( 2\,;\,1\,;\,-3 \right), C\left( 3\,;\,0\,;\,-2 \right). Trọng tâm GG của ΔABC\Delta ABC có tọa độ là

  • A.G(0 ; −3 ; −3)G\left( 0\,;\,-3\,;\,-3 \right).
  • B.G(0 ; −1 ; −1)G\left( 0\,;\,-1\,;\,-1 \right).
  • C.G(6 ; −3 ; −3)G\left( 6\,;\,-3\,;\,-3 \right).
  • D.G(2 ; −1 ; −1)G\left( 2\,;\,-1\,;\,-1 \right).

Câu 26. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S): (x−2)2+(y+4)2+(z−6)2=25\left( S \right):\,{{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{\left( y+4 \right)}^{2}}+{{\left( z-6 \right)}^{2}}=25 có tọa độ tâm I là

  • A.I(2 ; −4 ; 6)I\left( 2\,;\,-4\,;\,6 \right).
  • B.I(−2 ; 4 ; −6)I\left( -2\,;\,4\,;\,-6 \right).
  • C.I(1 ; −2 ; 3)I\left( 1\,;\,-2\,;\,3 \right).
  • D.I(−1 ; 2 ; −3)I\left( -1\,;\,2\,;\,-3 \right).

Câu 27. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (α): 3x−2y+z−11=0\left( \alpha \right):\,3x-2y+z-11=0. Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (α)\left( \alpha \right)?

  • A.N(4 ; −1 ; 1)N\left( 4\,;\,-1\,;\,1 \right).
  • B.M(2 ; −3 ; −1)M\left( 2\,;\,-3\,;\,-1 \right).
  • C.P(0 ; −5 ; −1)P\left( 0\,;\,-5\,;\,-1 \right).
  • D.Q(−2 ; 3 ; 11)Q\left( -2\,;\,3\,;\,11 \right).

Câu 28. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A(1;−2;1)A\left( 1;-2;1 \right) và B(0;2;1)B\left( 0;2;1 \right)

  • A.u1→=(1;−4;0)\overrightarrow{{{u}_{1}}}=\left( 1;-4;0 \right).
  • B.u2→=(−4;−2;1)\overrightarrow{{{u}_{2}}}=\left( -4;-2;1 \right).
  • C.u3→=(2;2;1)\overrightarrow{{{u}_{3}}}=\left( 2;2;1 \right).
  • D.u4→=(1;4;0)\overrightarrow{{{u}_{4}}}=\left( 1;4;0 \right).

Câu 29. (0,2 điểm)

Chọn ngẫu nhiên hai số bất kì trong 10 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số có tổng là số lẻ?

  • A.718\frac{7}{18}.
  • B.518\frac{5}{18}.
  • C.59\frac{5}{9}.
  • D.79\frac{7}{9}.

Câu 30. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=x3−3mx2+(m+2)x+3m−1y={{x}^{3}}-3m{{x}^{2}}+\left( m+2 \right)x+3m-1. Tổng các giá trị nguyên của tham số mm để hàm số đồng biến trên R\mathbb{R} là

  • A.−2-2.
  • B.−1-1.
  • C.1
  • D.2

Câu 31. (0,2 điểm)

Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên R\mathbb{R} ?

  • A.y=x+12−xy=\frac{x+1}{2-x}.
  • B.y=−x3−3x+2021 y=-{{x}^{3}}-3x+2021\ .
  • C.y=x3−2x2+x+2021y={{x}^{3}}-2{{x}^{2}}+x+2021.
  • D.y=−2x4+4x2−2021y=-2{{x}^{4}}+4{{x}^{2}}-2021.

Câu 32. (0,2 điểm)

Gọi M, mM,\ m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x3−3x2+2f\left( x \right)={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+2 trên đoạn [−1; 2]\left[ -1;\ 2 \right]. Tính giá trị biểu thức P=M−2mP=M-2m.

  • A.32−33\sqrt{2}-3.
  • B.22−52\sqrt{2}-5.
  • C.33−53\sqrt{3}-5.
  • D.33−33\sqrt{3}-3.

Câu 33. (0,2 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình log⁡3(2x2+7x)>2{{\log }_{3}}\left( 2{{x}^{2}}+7x \right)>2 là

  • A.T=(−∞; −72)∪[1; +∞)T=\left( -\infty ;\ -\frac{7}{2} \right)\cup \left[ 1;\ +\infty \right)
  • B.T=(−∞; −92)∪(1; +∞)T=\left( -\infty ;\ -\frac{9}{2} \right)\cup \left( 1;\ +\infty \right)
  • C.T=[−92; 1]T=\left[ -\frac{9}{2};\ 1 \right].
  • D.T=(−92; 1)T=\left( -\frac{9}{2};\ 1 \right).

Câu 34. (0,2 điểm)

Cho số phức z=3−2iz=3-2i. Phần thực của số phức w=iz−z‾w=iz-\overline{z} là

  • A.i
  • B.1
  • C.-1
  • D.4

Câu 35. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tan góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD)\left( ABCD \right) bằng

  • A.3\sqrt{3}
  • B.155\frac{\sqrt{15}}{5}.
  • C.2\sqrt{2}.
  • D.1

Câu 36. (0,2 điểm)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng 2a2a, chiều cao bằng 3a\sqrt{3}a. Khoảng cách từ BB đến mặt phẳng (SCD)\left( SCD \right) bằng

  • A.3a2\frac{\sqrt{3}a}{2}.
  • B.a
  • C.3a\sqrt{3}a.
  • D.2a

Câu 37. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu tâm I(2 ; −3 ; 1)I\left( 2\,;\,-3\,;\,1 \right) và đi qua điểm A(6 ; 1 ; 3)A\left( 6\,;\,1\,;\,3 \right) có phương trình là

  • A.x2+y2+z2+4x−6y+2z−22=0{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}+4x-6y+2z-22=0.
  • B.x2+y2+z2−4x+6y−2z−22=0{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-4x+6y-2z-22=0.
  • C.x2+y2+z2+12x+2y+6z−10=0{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}+12x+2y+6z-10=0.
  • D.x2+y2+z2−12x−2y−6z−10=0{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-12x-2y-6z-10=0.

Câu 38. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, đường thẳng đi qua A(−1 ; 1 ; 3)A\left( -1\,;\,1\,;\,3 \right) và vuông góc với mặt phẳng (P):6x+3y−2z+18=0\left( P \right):6x+3y-2z+18=0 có phương trình tham số là

  • A.\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = - 1 + 6t}\\{y = 1 + 3t}\\{z = 3 - 2t}\end{array}} \right.
  • B.\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 1 + 6t}\\{y = - 1 + 3t}\\{z = - 3 - 2t}\end{array}} \right.
  • C.\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 6 - t}\\{y = 3 + t}\\{z = - 2 + 3t}\end{array}} \right.
  • D.\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = - 6 - t}\\{y = - 3 + t}\\{z = 2 + 3t}\end{array}} \right.

Câu 39. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right), đồ thị của hàm số y=f′(x)y={f}'\left( x \right) là đường cong trong hình bên. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số g(x)=f(x2)−2x2g\left( x \right)=f\left( {{x}^{2}} \right)-2{{x}^{2}} trên đoạn [−1;2]\left[ -1;2 \right] lần lượt là

  • A.f(0)f\left( 0 \right) và f(4)−8f\left( 4 \right)-8.
  • B.f(0)f\left( 0 \right) và f(−1)−2f\left( -1 \right)-2.
  • C.f(4)−8f\left( 4 \right)-8 và f(1)−2f\left( 1 \right)-2.
  • D.f(16)−32f\left( 16 \right)-32 và f(−1)−2f\left( -1 \right)-2.

Câu 40. (0,2 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của số nguyên dương m sao cho có đúng 5 cặp số nguyên (x ; y)\left( x\,;\,y \right) thoả mãn 0≤x≤m0\le x\le m và log⁡3(3x+6)−2y=9y−x2{{\log }_{3}}\left( 3x+6 \right)-2y=\frac{{{9}^{y}}-x}{2}.

  • A.m=310−2m={{3}^{10}}-2
  • B.m=35−2m={{3}^{5}}-2.
  • C.m=315−2m={{3}^{15}}-2
  • D.m=320−2m={{3}^{20}}-2.

Câu 41. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)={3x2+6x     khi x≥222x−5        khi x<2f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}3{x^2} + 6x\,\,\,\,\,khi\,x \ge 2\\\frac{2}{{2x - 5}}\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,x < 2\end{array} \right.. Tích phân I=∫ee2f(ln⁡2x)xln⁡xdxI=\int\limits_{e}^{{{e}^{2}}}{\frac{f({{\ln }^{2}}x)}{x\ln x}}dx bằng

  • A.15+12ln⁡615+\frac{1}{2}\ln 6.
  • B.15−15ln⁡615-\frac{1}{5}\ln 6.
  • C.15+15ln⁡615+\frac{1}{5}\ln 6.
  • D.15−12ln⁡615-\frac{1}{2}\ln 6.

Câu 42. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu số phức zz thỏa mãn ∣z∣=20212|z|={{2021}^{2}} và (z+2021i)(zˉ−12021)\left( z+2021i \right)\left( \bar{z}-\frac{1}{2021} \right) là số thuần ảo?

  • A.1
  • B.0
  • C.2
  • D.4

Câu 43. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều, SA⊥(ABC)SA\bot \left( ABC \right). Mặt phẳng (SBC)\left( SBC \right) cách AA một khoảng bằng aa và hợp với mặt phẳng (ABC)\left( ABC \right) một góc 30∘30{}^\circ . Thể tích của khối chóp S.ABCS.ABC bằng

  • A.8a39\frac{8{{a}^{3}}}{9}.
  • B.8a33\frac{8{{a}^{3}}}{3}.
  • C.3a312\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{12}.
  • D.4a39\frac{4{{a}^{3}}}{9}.

Câu 44. (0,2 điểm)

Mặt tiền nhà ông An có chiều ngang AB=4mAB=4m, ông An muốn thiết kế lan can nhô ra có dạng là một phần của đường tròn (C)\left( C \right) (hình vẽ). Vì phía trước vướng cây tại vị trí ff nên để an toàn, ông An cho xây đường cong cách 1m tính từ trung điểm D của AB. BiếtAF=2mAF=2m, DAF^=600\widehat{DAF}={{60}^{0}} và lan can cao 1m làm bằng inox với giá 2,2 triệu/m². Tính số tiền ông An phải trả (làm tròn đến hàng ngàn).

  • A.7,568,0007,568,000.
  • B.10,405,00010,405,000.
  • C.9,977,0009,977,000.
  • D.8,124,0008,124,000.

Câu 45. (0,2 điểm)

Trong không gian, cho mặt phẳng (P):x+3y−2z+2=0\left( P \right):x+3y-2z+2=0 và đường thẳng d:x−12=y+1−1=z−41d:\frac{x-1}{2}=\frac{y+1}{-1}=\frac{z-4}{1}. Phương trình đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm A(1 ;2 ;−1)A\left( 1\,;2\,;-1 \right), cắt mặt phẳng (P)\left( P \right) và đường thẳng d lần lượt tại B và C sao cho C là trung điểm AB là

  • A.{x=1+18ty=2−3tz=−1+t\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 18t\\y = 2 - 3t\\z = - 1 + t\end{array} \right.
  • B.{x=−17+18ty=5+3tz=t\left\{ \begin{array}{l}x = - 17 + 18t\\y = 5 + 3t\\z = t\end{array} \right.
  • C.{x=1−18ty=2−3tz=−1+t\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - 18t\\y = 2 - 3t\\z = - 1 + t\end{array} \right.
  • D.{x=−17+18ty=5−3tz=− t\left\{ \begin{array}{l}x = - 17 + 18t\\y = 5 - 3t\\z = - \,t\end{array} \right.

Câu 46. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) biết hàm số y=f′′(x)y={{f}'}'(x) là hàm đa thức bậc 4 có đồ thị như hình vẽ.

Đặt g(x)=2f(12x2)+f(−x2+6)g(x)=2f\left( \frac{1}{2}{{x}^{2}} \right)+f\left( -{{x}^{2}}+6 \right), biết rằng g(0)>0g(0)>0 và g(2)<0g\left( 2 \right)<0. Tìm số điểm cực trị của hàm số y=∣g(x)∣y=\left| g\left( x \right) \right|.

  • A.3
  • B.5
  • C.7
  • D.6

Câu 47. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu số nguyên a (a>3)\left( a>3 \right) để phương trình log⁡[(log⁡3x)log⁡a+3]=log⁡a(log⁡3x−3)\log \left[ {{\left( {{\log }_{3}}x \right)}^{\log a}}+3 \right]={{\log }_{a}}\left( {{\log }_{3}}x-3 \right) có nghiệm x>81x>81.

  • A.12
  • B.6
  • C.7
  • D.8

Câu 48. (0,2 điểm)

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f\left( x \right) có đồ thị là đường cong trong hình dưới. Biết hàm số f(x)f\left( x \right) đạt cực trị tại hai điểm x1,  x2{{x}_{1}},\,\,{{x}_{2}} thỏa mãn x2=x1+2{{x}_{2}}={{x}_{1}}+2 ; f(x1)+f(x2)=0f\left( {{x}_{1}} \right)+f\left( {{x}_{2}} \right)=0 và ∫x1x1+1f(x)dx=54\int\limits_{{{x}_{1}}}^{{{x}_{1}}+1}{f\left( x \right)\text{d}x}=\frac{5}{4}. Tính L=lim⁡x→ x1  f(x)−2 (x−x1)2L=\underset{x\to \,{{x}_{1}}}{\mathop{\lim }}\,\frac{\,f\left( x \right)-2\,}{{{\left( x-{{x}_{1}} \right)}^{2}}}.

  • A.-1
  • B.-2
  • C.-3
  • D.-4

Câu 49. (0,2 điểm)

Cho hai số phức z1,z2{{z}_{1}},{{z}_{2}} thỏa mãn ∣z1∣=∣z2∣=2\left| {{z}_{1}} \right|=\left| {{z}_{2}} \right|=2 và ∣z1+z2∣=10\left| {{z}_{1}}+{{z}_{2}} \right|=\sqrt{10}. Tìm giá trị lớn nhất của P=∣(2z1−z2)(1+3i)+1−3i∣P=\left| \left( 2{{z}_{1}}-{{z}_{2}} \right)\left( 1+\sqrt{3}i \right)+1-\sqrt{3}i \right|

  • A.6
  • B.10
  • C.18
  • D.34

Câu 50. (0,2 điểm)

Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0;3;0),B(0;−3;0)A\left( 0;3;0 \right), B\left( 0;-3;0 \right). Mặt cầu (S)\left( S \right) nhận AB là đường kính. Hình trụ (H)\left( H \right) là hình trụ có trục thuộc trục tung, nội tiếp với mặt cầu và có thể tích lớn nhất. Khi đó mặt phẳng chứa đáy của hình trụ đi qua điểm nào sau đây?

  • A.(3;0;0)\left( \sqrt{3};0;0 \right).
  • B.(3;3;0)\left( \sqrt{3};\sqrt{3};0 \right).
  • C.(3;2;1)\left( \sqrt{3};2;1 \right).
  • D.(3;2;3)\left( \sqrt{3};\sqrt{2};\sqrt{3} \right).

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Tô Hiến Thành lần 3 gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2021. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.