Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2021

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Tiên Du 1 lần 3

50 câu90 phútSưu tầm6.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào có tập nghiệm là: x=π2+kπ,k∈Z.x=\frac{\pi }{2}+k\pi ,k\in \mathbb{Z}.

  • A.sin⁡x=1\sin x=1
  • B.cos⁡x=0\cos x=0
  • C.sin⁡x=0\sin x=0
  • D.cos⁡x=1\cos x=1

Câu 2. (0,2 điểm)

Đồ thị hàm số y=x−2x+4y=\frac{x-2}{x+4} cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

  • A.0
  • B.2
  • C.12.\frac{1}{2}.
  • D.−12.-\frac{1}{2}.

Câu 3. (0,2 điểm)

Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vuông cạnh a,a, khi cạnh đáy của hình chóp giảm đi 3 lần và vẫn giữ nguyên chiều cao thì thể tích của khối chóp giảm đi mấy lần:

  • A.6
  • B.9
  • C.27
  • D.3

Câu 4. (0,2 điểm)

Chọn kết quả sai trong các kết quả dưới đây:

  • A.lim⁡x→x0 x=x0\underset{x\to {{x}_{0}}}{\mathop{\lim }}\,x={{x}_{0}}
  • B.lim⁡x→−∞ x5=−∞\underset{x\to -\infty }{\mathop{\lim }}\,{{x}^{5}}=-\infty
  • C.lim⁡x→+∞ 2x2=+∞\underset{x\to +\infty }{\mathop{\lim }}\,\frac{2}{{{x}^{2}}}=+\infty
  • D.lim⁡x→1+ c=c\underset{x\to {{1}^{+}}}{\mathop{\lim }}\,c=c

Câu 5. (0,2 điểm)

Hàm số y=2x−x2y=\sqrt{2x-{{x}^{2}}} nghịch biến trên khoảng:

  • A.(0;1)\left( 0;1 \right)
  • B.(1;+∞)\left( 1;+\infty \right)
  • C.(0;2)\left( 0;2 \right)
  • D.(1;2)\left( 1;2 \right)

Câu 6. (0,2 điểm)

Tính đạo hàm của hàm số y=x2+1y={{x}^{2}}+1

  • A.y′=2xy'=2x
  • B.y′=2x+1y'=2x+1
  • C.y′=3xy'=3x
  • D.y′=2x2y'=2{{x}^{2}}

Câu 7. (0,2 điểm)

Tính đạo hàm của hàm số y=sin⁡x+cot⁡xy=\sin x+\cot x

  • A.y′=−cos⁡x+1sin⁡2xy'=-\cos x+\frac{1}{{{\sin }^{2}}x}
  • B.y′=cos⁡x+1sin⁡2xy'=\cos x+\frac{1}{{{\sin }^{2}}x}
  • C.y′=−cos⁡x−1sin⁡2xy'=-\cos x-\frac{1}{{{\sin }^{2}}x}
  • D.y′=cos⁡x−1sin⁡2xy'=\cos x-\frac{1}{{{\sin }^{2}}x}

Câu 8. (0,2 điểm)

Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng B, chiều cao bằng h là

  • A.V=12BhV=\frac{1}{2}Bh
  • B.V=16BhV=\frac{1}{6}Bh
  • C.V=13BhV=\frac{1}{3}Bh
  • D.V=BhV=Bh

Câu 9. (0,2 điểm)

Cho khối lăng trụ có thể tích là V, diện tích đáy là B, chiều cao là h. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

  • A.V=BhV=\sqrt{Bh}
  • B.V=BhV=Bh
  • C.V=3BhV=3Bh
  • D.V=13BhV=\frac{1}{3}Bh

Câu 10. (0,2 điểm)

Xét phép thử T: “Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất” và biến cố A liên quan đến phép thử: “Mặt lẻ chấm xuất hiện”. Chọn khẳng định sai trong những khẳng định dưới đây:

  • A.P(A)=12P\left( A \right)=\frac{1}{2}
  • B.P(A)=3P\left( A \right)=3
  • C.n(Ω)=6n\left( \Omega \right)=6
  • D.n(A)=3n\left( A \right)=3

Câu 11. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=x3−3x2.y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2).\left( 0;2 \right).
  • B.Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;0).\left( -\infty ;0 \right).
  • C.Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+∞).\left( 2;+\infty \right).
  • D.Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2).\left( 0;2 \right).

Câu 12. (0,2 điểm)

Giá trị lớn nhất của hàm số y=2x3−3x2+102020y=2{{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+{{10}^{2020}} trên đoạn [−1;1]\left[ -1;1 \right] là:

  • A.−5+102020-5+{{10}^{2020}}
  • B.−1+102020-1+{{10}^{2020}}
  • C.102020{{10}^{2020}}
  • D.1+1020201+{{10}^{2020}}

Câu 13. (0,2 điểm)

Hàm số y=−x4+2x2+3y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}+3 có giá trị cực tiểu là

  • A.0
  • B.3
  • C.4
  • D.1

Câu 14. (0,2 điểm)

Cho khối chóp có thể tích là V, khi diện tích của đa giác đáy giảm đi ba lần thì thể tích của khối chóp bằng bao nhiêu.

  • A.V3\frac{V}{3}
  • B.V9\frac{V}{9}
  • C.V27\frac{V}{27}
  • D.V6\frac{V}{6}

Câu 15. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có bảng xét dấu của f′(x)f'\left( x \right) như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  • A.2
  • B.3
  • C.0
  • D.1

Câu 16. (0,2 điểm)

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?\mathbb{R}?

  • A.y=3x−1x+1y=\frac{3x-1}{x+1}
  • B.y=x+1xy=x+\frac{1}{x}
  • C.y=x3−x2+x−1y={{x}^{3}}-{{x}^{2}}+x-1
  • D.y=x3−3xy={{x}^{3}}-3x

Câu 17. (0,2 điểm)

Một lớp học có 40 học sinh, chọn 2 bạn tham gia đội “Thanh niên tình nguyện” của trường, biết rằng bạn nào trong lớp cũng có khả năng để tham gia đội này. Số cách chọn là:

  • A.40
  • B.P2{{P}_{2}}
  • C.A402A_{40}^{2}
  • D.C402C_{40}^{2}

Câu 18. (0,2 điểm)

Mệnh đề nào sau đây sai:

  • A.Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.
  • B.Hai khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.
  • C.Hai khối lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.
  • D.Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.

Câu 19. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có đồ thị như hình bên dưới.

Khi đó

  • A.Hàm số không liên tục tại x=0x=0
  • B.Hàm số liên tục trên R\mathbb{R}
  • C.Hàm số liên tục trên (0;3).\left( 0;3 \right).
  • D.Hàm số gián đoạn tại x=12x=\frac{1}{2}

Câu 20. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có bảng biến thiên như hình bên dưới

Hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có đường tiệm cận đứng là?

  • A.y=3y=3
  • B.x=1x=1
  • C.x=−2x=-2
  • D.x=3x=3

Câu 21. (0,2 điểm)

Số hạng chứa x15y9{{x}^{15}}{{y}^{9}} trong khai triển nhị thức (xy−x2)12{{\left( xy-{{x}^{2}} \right)}^{12}} là:

  • A.C123x15y9C_{12}^{3}{{x}^{15}}{{y}^{9}}
  • B.−C123-C_{12}^{3}
  • C.C129x15y9C_{12}^{9}{{x}^{15}}{{y}^{9}}
  • D.−C123x15y9-C_{12}^{3}{{x}^{15}}{{y}^{9}}

Câu 22. (0,2 điểm)

Cho khối chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại B,AB=a,AC=a3,B,AB=a,AC=a\sqrt{3}, SB=a5,SA⊥(ABC).SB=a\sqrt{5},SA\bot \left( ABC \right). Tính thể tích khối chóp S.ABC.S.ABC.

  • A.a323\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{3}
  • B.a366\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{6}
  • C.a364\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{4}
  • D.a3156\frac{{{a}^{3}}\sqrt{15}}{6}

Câu 23. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, AB=a,AD=a2,AB=a,AD=a\sqrt{2}, đường thẳng SASA vuông góc với mp(ABCD).mp\left( ABCD \right). Góc giữa SCSC và mp(ABCD)mp\left( ABCD \right) bằng 600.{{60}^{0}}. Tính thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD

  • A.2a3\sqrt{2}{{a}^{3}}
  • B.6a3\sqrt{6}{{a}^{3}}
  • C.3a33{{a}^{3}}
  • D.32a33\sqrt{2}{{a}^{3}}

Câu 24. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=13x3−12(m+3)x2+m2x+1.y=\frac{1}{3}{{x}^{3}}-\frac{1}{2}\left( m+3 \right){{x}^{2}}+{{m}^{2}}x+1. Có bao nhiêu số thực mm để hàm số đạt cực trị tại x=1?x=1?

  • A.0
  • B.3
  • C.2
  • D.1

Câu 25. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=mx−82x−m.y=\frac{mx-8}{2x-m}. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định

  • A.m>−4m>-4
  • B.m<8m<8
  • C.−4<m<4-4<m<4
  • D.m<4m<4

Câu 26. (0,2 điểm)

Một vật có phương trình chuyển động S(t)=4,9t2;S\left( t \right)=4,9{{t}^{2}}; trong đó t tính bằng (s), S(t) tính bắng mét (m). Vận tốc của vật tại thời điểm t=6st=6s bằng

  • A.10,6m/s10,6m/s
  • B.58,8m/s58,8m/s
  • C.29,4m/s29,4m/s
  • D.176,4m/s176,4m/s

Câu 27. (0,2 điểm)

Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2, chiều cao của khối chóp bằng 4. Tính thể tích của khối chóp.

  • A.433\frac{4\sqrt{3}}{3}
  • B.232\sqrt{3}
  • C.2
  • D.4

Câu 28. (0,2 điểm)

Cho tứ giác ABCDABCD biết số đo của 4 góc của tứ giác lập thành cấp số cộng và có 1 góc có số đo bằng 300,{{30}^{0}}, góc có số đo lớn nhất trong 4 góc của tứ giác này là:

  • A.1500{{150}^{0}}
  • B.1200{{120}^{0}}
  • C.1350{{135}^{0}}
  • D.1600{{160}^{0}}

Câu 29. (0,2 điểm)

Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có BB′=a,BB'=a, đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại B,AB=a.B,AB=a. Tính thể tích của khối lăng trụ.

  • A.a33\frac{{{a}^{3}}}{3}
  • B.a3{{a}^{3}}
  • C.a32\frac{{{a}^{3}}}{2}
  • D.a36\frac{{{a}^{3}}}{6}

Câu 30. (0,2 điểm)

Tính thể tích khối tứ diện đều có cạnh bằng 2.

  • A.232\sqrt{3}
  • B.423\frac{4\sqrt{2}}{3}
  • C.2\sqrt{2}
  • D.223\frac{2\sqrt{2}}{3}

Câu 31. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=∣x+16−x2∣+ay=\left| x+\sqrt{16-{{x}^{2}}} \right|+a có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt là m,M,m,M, Biết m+M=a2.m+M={{a}^{2}}. Tìm tích PP tất cả giá trị aa thỏa mãn đề bài.

  • A.P=−4P=-4
  • B.P=−8P=-8
  • C.P=−42P=-4\sqrt{2}
  • D.P=−42−4P=-4\sqrt{2}-4

Câu 32. (0,2 điểm)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có SA=AB=a.SA=AB=a. Góc giữa SASA và CDCD là

  • A.600.{{60}^{0}}.
  • B.450.{{45}^{0}}.
  • C.300.{{30}^{0}}.
  • D.900.{{90}^{0}}.

Câu 33. (0,2 điểm)

Tính giới hạn I=lim⁡x→2− 3x2−2x−2I=\underset{x\to {{2}^{-}}}{\mathop{\lim }}\,\frac{3{{x}^{2}}-2}{x-2}

  • A.I=0I=0
  • B.I=−∞I=-\infty
  • C.II không xác định
  • D.I=+∞I=+\infty

Câu 34. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=−x4+(m2−m)x2.y=-{{x}^{4}}+\left( {{m}^{2}}-m \right){{x}^{2}}. Tìm mm để hàm số có đúng một cực trị.

  • A.m∈(−∞;0]∪[1;+∞)m\in \left( -\infty ;0 \right]\cup \left[ 1;+\infty \right)
  • B.m∈(−∞;0)∪(1;+∞)m\in \left( -\infty ;0 \right)\cup \left( 1;+\infty \right)
  • C.m∈[0;1]m\in \left[ 0;1 \right]
  • D.m∈(0;1)m\in \left( 0;1 \right)

Câu 35. (0,2 điểm)

Đồ thị hàm số y=x2−3x+2x3−xy=\frac{{{x}^{2}}-3x+2}{{{x}^{3}}-x} có mấy đường tiệm cận?

  • A.5
  • B.3
  • C.2
  • D.4

Câu 36. (0,2 điểm)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng a.a. Gọi M;NM;N lần lượt là trung điểm của SASA và BC.BC. Biết góc giữa MNMN và mặt phẳng (ABCD)\left( ABCD \right) bằng 600.{{60}^{0}}. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BCBC và DMDM là:

  • A.a1517a\sqrt{\frac{15}{17}}
  • B.a1562a\sqrt{\frac{15}{62}}
  • C.a3031a\sqrt{\frac{30}{31}}
  • D.a1568a\sqrt{\frac{15}{68}}

Câu 37. (0,2 điểm)

Tìm số hạng không chứa xx trong khai triển (x−2x)n,n∈N∗{{\left( x-\frac{2}{x} \right)}^{n}},n\in {{\mathbb{N}}^{*}} biết Cn1−2.2.Cn2+3.22.Cn3−4.23.Cn4+5.24Cn5+...+(−1)n.n.2n−1Cnn=−2022C_{n}^{1}-2.2.C_{n}^{2}+{{3.2}^{2}}.C_{n}^{3}-{{4.2}^{3}}.C_{n}^{4}+{{5.2}^{4}}C_{n}^{5}+...+{{\left( -1 \right)}^{n}}.n{{.2}^{n-1}}C_{n}^{n}=-2022

  • A.−C2021100921009-C_{2021}^{1009}{{2}^{1009}}
  • B.−C2018100921009-C_{2018}^{1009}{{2}^{1009}}
  • C.C2020101021010C_{2020}^{1010}{{2}^{1010}}
  • D.−C2022101121011-C_{2022}^{1011}{{2}^{1011}}

Câu 38. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có ABCDABCD là hình chữ nhật. Biết AB=a2,AD=2a,SA⊥(ABCD)AB=a\sqrt{2},AD=2a,SA\bot \left( ABCD \right) và SA=a2.SA=a\sqrt{2}. Góc giữa hai đường thẳng SCSC và ABAB bằng

  • A.450{{45}^{0}}
  • B.600{{60}^{0}}
  • C.300.{{30}^{0}}.
  • D.900.{{90}^{0}}.

Câu 39. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)=∣3x3−9x2+12x+m+2∣.f\left( x \right)=\left| 3{{x}^{3}}-9{{x}^{2}}+12x+m+2 \right|. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈[−20;30]m\in \left[ -20;30 \right] sao cho với mọi số thực a,b,c∈[1;3]a,b,c\in \left[ 1;3 \right] thì f(a),f(b),f(c)f\left( a \right),f\left( b \right),f\left( c \right) là độ dài ba cạnh của một tam giác.

  • A.30
  • B.37
  • C.8
  • D.14

Câu 40. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có AB=AC=5a;BC=6a.AB=AC=5a;BC=6a. Các mặt bên tạo với đáy góc 600.{{60}^{0}}. Tính thể tích khối chóp S.ABCS.ABC

  • A.6a336{{a}^{3}}\sqrt{3}
  • B.12a2312{{a}^{2}}\sqrt{3}
  • C.18a3318{{a}^{3}}\sqrt{3}
  • D.2a332{{a}^{3}}\sqrt{3}

Câu 41. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x).f\left( x \right). Hàm số y=f′(x)y=f'\left( x \right) có đồ thị như hình bên dưới

Hàm số g(x)=f(1−2x)+x2−xg\left( x \right)=f\left( 1-2x \right)+{{x}^{2}}-x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(2;3)\left( 2;3 \right)
  • B.(12;1)\left( \frac{1}{2};1 \right)
  • C.(0;32)\left( 0;\frac{3}{2} \right)
  • D.(−2;−1)\left( -2;-1 \right)

Câu 42. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) liên tục trên tập R và biết y=f′(x)y=f'\left( x \right) có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới

Số điểm cực tiểu của hàm số h(x)=f(x)−32xh\left( x \right)=f\left( x \right)-\frac{3}{2}x là

  • A.4
  • B.1
  • C.3
  • D.2

Câu 43. (0,2 điểm)

Cho biết đồ thị hàm số y=x4−2mx2−2m2+m4y={{x}^{4}}-2m{{x}^{2}}-2{{m}^{2}}+{{m}^{4}} có 3 điểm cực trị A,B,CA,B,C cùng với điểm D(0;−3)D\left( 0;-3 \right) là 4 đỉnh của một hình thoi. Gọi SS là tổng các giá trị mm thỏa mãn đề bài thì SS thuộc khoảng nào sau đây

  • A.S∈(2;4)S\in \left( 2;4 \right)
  • B.S∈(92;6)S\in \left( \frac{9}{2};6 \right)
  • C.S∈(1;52)S\in \left( 1;\frac{5}{2} \right)
  • D.S=(0;52)S=\left( 0;\frac{5}{2} \right)

Câu 44. (0,2 điểm)

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình chữ nhật, AB=3,AD=7.AB=\sqrt{3},AD=\sqrt{7}. Hai mặt bên (ABB′A′)\left( ABB'A' \right) và (ADD′A′)\left( ADD'A' \right) lần lượt tạo với đáy góc 450{{45}^{0}} và 600,{{60}^{0}}, biết cạnh bên bằng 1. Tính thể tích khối hộp.

  • A.3\sqrt{3}
  • B.334\frac{3\sqrt{3}}{4}
  • C.34\frac{3}{4}
  • D.3

Câu 45. (0,2 điểm)

Cho f(x)=x2−2x+4−12x+2020f\left( x \right)=\sqrt{{{x}^{2}}-2x+4}-\frac{1}{2}x+2020 và h(x)=f(3sin⁡x).h\left( x \right)=f\left( 3\sin x \right). Số nghiệm thuộc đoạn [π6;6π]\left[ \frac{\pi }{6};6\pi \right] của phương trình h′(x)=0h'\left( x \right)=0 là

  • A.12
  • B.10
  • C.11
  • D.18

Câu 46. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x).f\left( x \right). Hàm số y=f′(x)y=f'\left( x \right) có đồ thị như hình bên dưới.

Hàm số g(x)=f(3−4x)−8x2+12x+2020g\left( x \right)=f\left( 3-4x \right)-8{{x}^{2}}+12x+2020 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(−14;34)\left( -\frac{1}{4};\frac{3}{4} \right)
  • B.(−14;14)\left( \frac{-1}{4};\frac{1}{4} \right)
  • C.(54;+∞)\left( \frac{5}{4};+\infty \right)
  • D.(14;54)\left( \frac{1}{4};\frac{5}{4} \right)

Câu 47. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ.

Trong đoạn [−20;20]\left[ -20;20 \right], có bao nhiêu số nguyên mm để hàm số y=∣10f(x−m)−113m2+373m∣y=\left| 10f\left( x-m \right)-\frac{11}{3}{{m}^{2}}+\frac{37}{3}m \right| có 3 điểm cực trị?

  • A.40
  • B.34
  • C.36
  • D.32

Câu 48. (0,2 điểm)

Cho tứ diện đều ABCDABCD có cạnh bằng 1, gọi MM là trung điểm ADAD và NN trên cạnh BCBC sao cho BN=2NC.BN=2NC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng MNMN và CDCD là

  • A.63\frac{\sqrt{6}}{3}
  • B.69\frac{\sqrt{6}}{9}
  • C.229\frac{2\sqrt{2}}{9}
  • D.29\frac{\sqrt{2}}{9}

Câu 49. (0,2 điểm)

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có SA=xSA=x và tất cả các cạnh còn lại đều bằng 1. Khi thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD đạt giá trị lớn nhất thì xx nhận giá trị nào sau đây?

  • A.x=357x=\frac{\sqrt{35}}{7}
  • B.x = 1
  • C.x=94x=\frac{9}{4}
  • D.x=347x=\frac{\sqrt{34}}{7}

Câu 50. (0,2 điểm)

Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 5 học sinh lớp 12C thành một hàng ngang. Xác suất để trong 10 học sinh trên không có 2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau bằng

  • A.142\frac{1}{42}
  • B.11630\frac{11}{630}
  • C.1126\frac{1}{126}
  • D.1105\frac{1}{105}

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Tiên Du 1 lần 3 gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2021. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.