Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2021

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Thanh Đa lần 3

50 câu90 phútSưu tầm4.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Lớp 12C có 24 bạn nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một đội bóng đá nam của lớp gồm 11 người để thi đấu giải bóng đá do đoàn trường tổ chức?

  • A.13!13!.
  • B.A2411A_{24}^{11}.
  • C.C2411C_{24}^{11}.
  • D.11!11!.

Câu 2. (0,2 điểm)

Cho cấp số cộng (un)\left(u_{n}\right) có u1=5{{u}_{1}}=5 và d=−3d=-3. Giá trị của u6{{u}_{6}} bằng

  • A.−10-10.
  • B.2
  • C.−35\frac{-3}{5}.
  • D.−53-\frac{5}{3}.

Câu 3. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới đây?

  • A.(−∞;−1)(-\infty ;-1).
  • B.(0;1)(0;1).
  • C.(−1;0)(-1;0).
  • D.(0;+∞)(0;+\infty ).

Câu 4. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f(x)có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:

  • A.x=0x=0.
  • B.x=−2x=-2.
  • C.x=2x=2.
  • D.x=1x=1.

Câu 5. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right)liên tục trên RR có đạo hàm f′(x)=(x−1)(x−x2)(x+4){f}'\left( x \right)=(x-1)(x-{{x}^{2}})(x+4).

Hàm số f(x)f\left( x \right) có bao nhiêu cực trị?

  • A.4
  • B.1
  • C.2
  • D.3

Câu 6. (0,2 điểm)

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−1x+2y=\frac{2x-1}{x+2} là đường thẳng

  • A.x=2x=2.
  • B.x=−2x=-2.
  • C.y=2y=2.
  • D.y=−12y=-\frac{1}{2}.

Câu 7. (0,2 điểm)

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

  • A.y=x2+xy={{x}^{2}}+x.
  • B.y=−x3+3x+1y=-{{x}^{3}}+3x+1.
  • C.y=−x4−x2+1y=-{{x}^{4}}-{{x}^{2}}+1.
  • D.y=x3−3x+1y={{x}^{3}}-3x+1.

Câu 8. (0,2 điểm)

Cho hàm số y = x+22x−1\frac{x+2}{2x-1} có đồ thị như hình 1. Đồ thị hình 2 là đồ thị của hàm số nào sau đây?

  • A.y = ∣x∣+22∣x∣−1\frac{|x|+2}{2|x|-1}
  • B.y = ∣x+22x−1∣|\frac{x+2}{2x-1}|
  • C.y = x+2∣2x−1∣\frac{x+2}{|2x-1|}
  • D.y = ∣x+2∣2x−1\frac{|x+2|}{2x-1}

Câu 9. (0,2 điểm)

ln⁡(4e)\ln (4e) bằng

  • A.1+ln⁡21+\ln 2.
  • B.2ln⁡22\ln 2.
  • C.1+2ln⁡21+2\ln 2.
  • D.1−2ln⁡21-2\ln 2.

Câu 10. (0,2 điểm)

Đạo hàm của hàm số y=log⁡3xy={{\log }_{3}}x là:

  • A.y′=xln⁡3{{y}^{\prime }}=\frac{x}{\ln 3}.
  • B.y′=xln⁡3{{y}^{\prime }}=x\ln 3.
  • C.y′=3x{{y}^{\prime }}=\frac{3}{x}.
  • D.y′=1xln⁡3{{y}^{\prime }}=\frac{1}{x\ln 3}.

Câu 11. (0,2 điểm)

Với aa là số thực dương tùy ý, aa3a\sqrt[3]{a} bằng

  • A.a4{{a}^{4}}.
  • B.a43{{a}^{\frac{4}{3}}}.
  • C.a34{{a}^{\frac{3}{4}}}.
  • D.a2{{a}^{2}}

Câu 12. (0,2 điểm)

Nghiệm của phương trình 34x+3=27{{3}^{4x+3}}=27 là:

  • A.x=0x=0.
  • B.x=−4x=-4.
  • C.x=1x=1.
  • D.x=−1x=-1.

Câu 13. (0,2 điểm)

Tổng các nghiệm của phương trình log⁡3(x2−8x−7)=2{{\log }_{3}}({{x}^{2}}-8x-7)=2 là:

  • A.4
  • B.8
  • C.−8-8.
  • D.−4-4.

Câu 14. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)=4x3−3f(x)=4{{x}^{3}}-3. Trong các khẳng đinh sau, khằng định nào đúng?

  • A.∫f(x)dx=3x4+3x+C\int{f}(x)\text{d}x=3{{x}^{4}}+3x+C.
  • B.∫f(x)dx=12x2+C\int{f}(x)\text{d}x=12{{x}^{2}}+C.
  • C.∫f(x)dx=15x4−3x+C\int{f}(x)\text{d}x=\frac{1}{5}{{x}^{4}}-3x+C.
  • D.∫f(x)dx=x4−3x+C\int{f}(x)\text{d}x={{x}^{4}}-3x+C.

Câu 15. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)=e5x.f(x)={{e}^{5x}}. Trong các khằng định sau, khẳng định nào đúng?

  • A.∫f(x)dx=5e4x+C\int{f}(x)\text{d}x=5{{e}^{4x}}+C.
  • B.∫f(x)dx=15e4x+C\int{f}(x)\text{d}x=\frac{1}{5}{{e}^{4x}}+C.
  • C.∫f(x)dx=15e5c−C\int{f}(x)\text{d}x=\frac{1}{5}{{e}^{5c}}-C.
  • D.∫f(x)dx=e4xln⁡4−C\int{f}(x)\text{d}x={{e}^{4x}}\ln 4-C.

Câu 16. (0,2 điểm)

Nếu ∫12f(x)dx=15\int\limits_{1}^{2}{f(x)}\text{d}x=15 thì ∫12[3f(x)−2]dx\int\limits_{1}^{2}{\left[ 3f(x)-2 \right]}\text{d}x bằng

  • A.43
  • B.11
  • C.49
  • D.172\frac{17}{2}

Câu 17. (0,2 điểm)

Tích phân ∫0π2cos⁡x dx\int_{0}^{\frac{\pi }{2}}{\cos x}~\text{d}x bằng

  • A.-1
  • B.1
  • C.π4\frac{\pi }{4}.
  • D.π2\frac{\pi }{2}.

Câu 18. (0,2 điểm)

Mô đun của số phức z=6+8iz=6+8i bằng

  • A.3
  • B.7
  • C.10
  • D.4

Câu 19. (0,2 điểm)

Cho hai số phức z=5+2iz=5+2i và w=−3i+4\text{w}=-3i+4. Số phức z+wz+\text{w} bằng

  • A.z=6+2iz=6+2i.
  • B.z=2+2iz=2+2i.
  • C.z=9−iz=9-i.
  • D.z=6−8iz=6-8i.

Câu 20. (0,2 điểm)

Cho số phức z=4−2iz=4-2i. Trong mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây biểu diễn số phức z‾\overline{z}

  • A.M(4;2)M\left( 4;2 \right).
  • B.N(−2;4)N\left( -2;4 \right).
  • C.P(2;−4)P\left( 2;-4 \right).
  • D.Q(4;−2)Q\left( 4;-2 \right).

Câu 21. (0,2 điểm)

Cho khối chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh 3\sqrt{3} và chiều cao h=4h=4. Thể tích khối chóp S.ABCS.ABC bằng

  • A.232\sqrt{3}.
  • B.434\sqrt{3}.
  • C.333\sqrt{3}.
  • D.3\sqrt{3}.

Câu 22. (0,2 điểm)

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B=6B=6, và chiều cao h=3h=3. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng.

  • A.3
  • B.18
  • C.6
  • D.9

Câu 23. (0,2 điểm)

Cho hình trụ có bán kính đáy r=2r=2 và chiều cao h=4.h=4. Diện tích xung quanh của hình trụ này bằng

  • A.16π.16\pi .
  • B.12π.12\pi .
  • C.20π.20\pi .
  • D.24π.24\pi .

Câu 24. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho OM→=(−1 ; 3 ; 4)\overrightarrow{OM}=\left( -1\,;\,3\, ;\,4 \right). Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm MM lên trục OzOz là

  • A.(0 ; 3 ; 4)\left( 0\,;\,3\,;\,4 \right).
  • B.(0 ; 0 ; −4)\left( 0\,;\,0\,;\,-4 \right).
  • C.(−1 ; 3 ; 0)\left( -1\,;\,3\,;\,0 \right).
  • D.(0 ; 0 ; 4)\left( 0\,;\,0\,;\,4 \right).

Câu 25. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz\text{Ox}yz, mặt cầu (S) : x2+y2+(z−2)2=9\left( S \right)\,:\,{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{\left( z-2 \right)}^{2}}=9 có diện tích bằng?

  • A.36π36\pi .
  • B.9π9\pi .
  • C.12π12\pi .
  • D.18π18\pi .

Câu 26. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (Q):2x−y+3z−1=0\left( Q \right):2x-y+3z-1=0. Mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q)\left( Q \right). Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)\left( P \right) là

  • A.(2 ; −1 ; −3)\left( 2\,;\,-1\,;\,-3 \right)
  • B.(2 ; 1 ; 3)\left( 2\,;\,1\,;\,3 \right)
  • C.(−2 ; 1 ; 3)\left( -2\,;\,1\,;\,3 \right)
  • D.(2 ; −1 ; 3)\left( 2\,;\,-1\,;\,3 \right)

Câu 27. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=2y=3+4tz=5−td:\left\{ \begin{array}{l}x = 2\\y = 3 + 4t\\z = 5 - t\end{array} \right., (t∈R)\left( t\in \mathbb{R} \right). Véctơ nào dưới đây là một vecto chỉ phương của đường thẳng dd?

  • A.u2→=(2 ; 3 ; 5 )\overrightarrow{{{u}_{2}}}=\left( 2\,;\,3\,;\,5\, \right).
  • B.u3→=(0 ; 4 ; −1 )\overrightarrow{{{u}_{3}}}=\left( 0\,;\,4\,;\,-1\, \right).
  • C.u1→=(2 ; 4 ; −1 )\overrightarrow{{{u}_{1}}}=\left( 2\,;\,4\,;\,-1\, \right).
  • D.u4→=(2 ; −4 ; −1 )\overrightarrow{{{u}_{4}}}=\left( 2\,;\,-4\,;\,-1\, \right).

Câu 28. (0,2 điểm)

Trong một hộp có 100 thẻ được đánh số từ 1 đến 100. Chọn ngẫu nhiên 1 thẻ, xác suất để chữ số ghi trên thẻ được chọn là một số chia hết cho 4 là bao nhiêu?

  • A.17100\frac{17}{100}.
  • B.14\frac{1}{4}.
  • C.25\frac{2}{5}.
  • D.310\frac{3}{10}.

Câu 29. (0,2 điểm)

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên RR?

  • A.f(x)=x3−3x2−4x−4f\left( x \right)={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-4x-4.
  • B.f(x)=−x2−x+1f\left( x \right)=-{{x}^{2}}-x+1.
  • C.f(x)=−x3+2x2−4xf\left( x \right)=-{{x}^{3}}+2{{x}^{2}}-4x.
  • D.f(x)=2x−1x−1f\left( x \right)=\frac{2x-1}{x-1}.

Câu 30. (0,2 điểm)

Gọi M,mM,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+1x−3y=\frac{x+1}{x-3} trên đoạn [0;2]\left[ 0;2 \right]. Tích M.mM.m bằng:

  • A.1
  • B.−2-2.
  • C.13\frac{1}{3}.
  • D.−3-3.

Câu 31. (0,2 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình 2x2+3x≤16{{2}^{{{x}^{2}}+3x}}\le 16 là

  • A.[−4;1][-4;1].
  • B.(−∞;−3](-\infty ;-3].
  • C.[−3;0][-3;0]
  • D.[0;+∞)[0;+\infty ).

Câu 32. (0,2 điểm)

Nếu ∫29f(x)dx=8\int\limits_{2}^{9}{f(x)}dx=8 ; ∫513f(x)dx=10\int\limits_{5}^{13}{f(x)}dx=10 và ∫59f(x)dx=6\int\limits_{5}^{9}{f(x)}dx=6.Tính ∫213f(x)dx\int_{2}^{13}{f}(x)\text{d}x

  • A.24
  • B.16
  • C.18
  • D.12

Câu 33. (0,2 điểm)

Cho hai số phức z=4−2iz=4-2i và w=−3i+4\text{w}=-3i+4. Phần ảo của số phức z.w‾z.\overline{\text{w}} là:

  • A.−1-1.
  • B.−13-13.
  • C.7
  • D.−11-11.

Câu 34. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh bằng a; SA vuông góc với đáy,SA=a3SA=a\sqrt{3}. Tính cosin góc giữa SB và AC.

  • A.12\frac{1}{2}.
  • B.32\frac{\sqrt{3}}{2}.
  • C.24\frac{\sqrt{2}}{4}.
  • D.34\frac{3}{4}.

Câu 35. (0,2 điểm)

Cho hình lăng trụ đứng ABCA′B′C′ABCA'B'C', biết △ABC\vartriangle ABC vuông tại AA và AB=a; AC=a3AB=a;\,AC=a\sqrt{3}. Khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (BCC′B′)(BCC'B') bằng:

  • A.2a
  • B.a32\frac{a\sqrt{3}}{2}.
  • C.a33\frac{a\sqrt{3}}{3}.
  • D.3a4\frac{3a}{4}.

Câu 36. (0,2 điểm)

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz cho điểm A(2;3;4)A\left( 2;3;4 \right). Mặt cầu tâm AA tiếp xúc với trục tọa độ x′Ox{x}'Ox có bán kính RR bằng

  • A.R=4R=4.
  • B.R=5R=5.
  • C.R=2R=2.
  • D.R=3R=3.

Câu 37. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz cho điểm M(1;−1;2)M\left( 1;-1;2 \right) và hai đường thẳng d1:x−12=y+13=z−51{{d}_{1}}:\frac{x-1}{2}=\frac{y+1}{3}=\frac{z-5}{1}; d2:x−13=y+22=z+12{{d}_{2}}:\frac{x-1}{3}=\frac{y+2}{2}=\frac{z+1}{2}. Đường thẳng dd đi qua MM đồng thời vuông góc với cả d1{{d}_{1}} và d2{{d}_{2}} có phương trình là

  • A.x−11=y+13=z−51\frac{x-1}{1}=\frac{y+1}{3}=\frac{z-5}{1}.
  • B.x+14=y−1−1=z+2−5\frac{x+1}{4}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z+2}{-5}.
  • C.x−14=y+1−1=z−2−5\frac{x-1}{4}=\frac{y+1}{-1}=\frac{z-2}{-5}.
  • D.x+1−4=y+11=z+25\frac{x+1}{-4}=\frac{y+1}{1}=\frac{z+2}{5}.

Câu 38. (0,2 điểm)

Gọi M và m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của H = (x+y) (1x+1y)\left( x+y \right)\,\left( \frac{1}{x}+\frac{1}{y} \right). Biết x, y thoả mãn điều kiện 1≤x≤y≤2.1\le x\le y\le 2. Hỏi giá trị của tích M.m là

  • A.8
  • B.4
  • C.18
  • D.28

Câu 39. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu số nguyên dương yysao cho ứng với mỗi yy có không quá 8 số nguyên xx thỏa mãn (5.3x−4)(3x−y)<0?\left( {{5.3}^{x}}-4 \right)\left( {{3}^{x}}-y \right)<0?

  • A.2187
  • B.6561
  • C.2186
  • D.19683

Câu 40. (0,2 điểm)

Cho hàm số: f(x)={3x+2;x≤54−6x2;x>5f(x)=\left\{ \begin{matrix} 3x+2\begin{matrix} ; & x\le 5 \\\end{matrix} \\ 4-6{{x}^{2}}\begin{matrix} ; & x>5 \\\end{matrix} \\\end{matrix} \right.. Tích phân ∫1eef(3ln⁡x+4)xdx\int\limits_{\frac{1}{e}}^{e}{\frac{f(3\ln x+4)}{x}}dx bằng

  • A.137
  • B.-73
  • C.-128
  • D.125

Câu 41. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu số phức zz thỏa mãn ∣z−1+5i∣=13\left| z-1+5i \right|=\sqrt{13} và (1+i)z+(2−i)z‾(1+i)z+(2-i)\overline{z} là một số thuần ảo?

  • A.3
  • B.1
  • C.2
  • D.4

Câu 42. (0,2 điểm)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a,a, cạnh bên hợp với đáy một góc 60°. Gọi M là điểm đối xứng của C qua D, N là trung điểm của SC. Mặt phẳng (BMN) chia khối chóp S.ABCD thành hai phần. Tỉ số thể tích giữa hai phần (phần lớn trên phần bé) bằng:

  • A.73\frac{7}{3}
  • B.75\frac{7}{5}
  • C.17\frac{1}{7}
  • D.65\frac{6}{5}

Câu 43. (0,2 điểm)

Một hộp nữ trang (tham khảo hình vẽ). Biết AB=16cm;AD=833cm;AE=22cmAB=16cm;AD=\frac{8\sqrt{3}}{3}cm;AE=22cm. Các tứ giác ABFE và DCGH, AEHD và BFGC, ABCD và EFGH là các hình chữ nhật bằng nhau từng đôi một. CD và GH là một phần của cung tròn có tâm là trung điểm của AB và EF. Tính thể tích của hộp nữ trang gần nhất với giá trị nào sau?

  • A.3591(cm3)3591\left( c{{m}^{3}} \right).
  • B.3592(cm3)3592\left( c{{m}^{3}} \right).
  • C.3592(cm3)3592\left( c{{m}^{3}} \right).
  • D.3590(cm3)3590\left( c{{m}^{3}} \right).

Câu 44. (0,2 điểm)

Trong không gian vói hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hình thang cân ABCDABCD có hai đáy AB,CDAB, CD thỏa mãn CD=2ABCD=2AB và diện tích bằng 27, đỉnh A(−1;−1;0)A\left( -1;-1;0 \right), phương trình đường thẳng chứa cạnh CD làx−22=y+12=z−31\frac{x-2}{2}=\frac{y+1}{2}=\frac{z-3}{1}. Biết điểm D(a;b;c)D\left( a;b;c \right) và hoành độ điểm B lớn hơn hoành độ điểm AA. Giá trị a+b+ca+b+c bằng

  • A.-6
  • B.-22
  • C.-2
  • D.-11

Câu 45. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) liên tục trên RR. Hàm số y=f′(x)y=f'\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số g(x)=f(x2)+2020−1010x21009g\left( x \right)=f\left( {{x}^{2}} \right)+\frac{2020-1010{{x}^{2}}}{1009} có bao nhiêu cực trị?

  • A.3
  • B.5
  • C.7
  • D.9

Câu 46. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d,(a,b,c∈R,a≠0)y=f\left( x \right)=a{{x}^{3}}+b{{x}^{2}}+cx+d,\left( a,b,c\in \mathbb{R},a\ne 0 \right) có đồ thị (C)\left( C \right). Biết rằng đồ thị (C)\left( C \right) tiếp xúc với đường thẳng y=9x−18y=9x-18 tại điểm có hoành độ dương.Tính diện tích SS của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C)\left( C \right) và trục hoành.

  • A.S = 7
  • B.S=14S=\frac{1}{4}
  • C.S=274S=\frac{27}{4}
  • D.S=254S=\frac{25}{4}.

Câu 47. (0,2 điểm)

Cho số phức zz thỏa mãn ∣z−1+i∣=2\left| z-1+i \right|=2. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=∣z+2−i∣2+∣z−2−3i∣2P={{\left| z+2-i \right|}^{2}}+{{\left| z-2-3i \right|}^{2}} bằng:

  • A.18
  • B.38+81038+8\sqrt{10}.
  • C.18+21018+2\sqrt{10}.
  • D.16+21016+2\sqrt{10}.

Câu 48. (0,2 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−4y+6z−13=0\left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2x-4y+6z-13=0 và đường thẳng d:x+11=y+21=z−11.d:\frac{x+1}{1}=\frac{y+2}{1}=\frac{z-1}{1}. Biết điểm M(a;b;c);a<0M\left( a;b;c \right);a<0 thuộc đường thẳng ddsao cho từ MMkẻ được 3 tiếp tuyến MAMA, MBMB, MCMC đến mặt cầu (S)\left( S \right) (Với AA,BB,CClà các tiếp điểm) thỏa mãnAMB^=60∘\widehat{AMB}=60{}^\circ , BMC^=90∘\widehat{BMC}=90{}^\circ , CMA^=120∘\widehat{CMA}=120{}^\circ . Tổng a+b+ca+b+c bằng

  • A.103\frac{10}{3}.
  • B.2
  • C.-2
  • D.1

Câu 49. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho ứng với mỗi y có không quá 10 số nguyên x thỏa mãn (3x+1−3)(3x−y)<0\left( {{3}^{x+1}}-\sqrt{3} \right)\left( {{3}^{x}}-y \right)<0?

  • A.59149
  • B.59050
  • C.59049
  • D.59048

Câu 50. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu số phức zz thỏa mãn ∣z∣=5\left| z \right|=\sqrt{5} và (z−3i)(zˉ+2)\left( z-3i \right)\left( \bar{z}+2 \right) là số thực?

  • A.1
  • B.0
  • C.3
  • D.2

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Thanh Đa lần 3 gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2021. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.