Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2021

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Quang Hà lần 3

50 câu90 phútSưu tầm9.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Tập xác định D của hàm số y=2020sin⁡x.y=\frac{2020}{\sin x}.

  • A.D=RD=\mathbb{R}
  • B.D=R\{0}.D=\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.
  • C.D=R\{π2+kπ,k∈Z}.D=\mathbb{R}\backslash \left\{ \frac{\pi }{2}+k\pi ,k\in \mathbb{Z} \right\}.
  • D.D=R\{kπ,k∈Z}.D=\mathbb{R}\backslash \left\{ k\pi ,k\in \mathbb{Z} \right\}.

Câu 2. (0,2 điểm)

Tìm hệ số của x12{{x}^{12}} trong khai triển (2x−x2)10.{{\left( 2x-{{x}^{2}} \right)}^{10}}.

  • A.C108.C_{10}^{8}.
  • B.28C102.{{2}^{8}}C_{10}^{2}.
  • C.C102C_{10}^{2}
  • D.−28C102.-{{2}^{8}}C_{10}^{2}.

Câu 3. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AD=a,AB=2a.AD=a,AB=2a. Cạnh bên SA=2a và vuông góc với đáy. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB và SD. Tính khoảng cách d từ S đến mặt phẳng (AMN).\left( AMN \right).

  • A.d=a63.d=\frac{a\sqrt{6}}{3}.
  • B.d=2a.d=2a.
  • C.d=3a2.d=\frac{3a}{2}.
  • D.d=a5.d=a\sqrt{5}.

Câu 4. (0,2 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x3−2x2−4x+1f\left( x \right)={{x}^{3}}-2{{x}^{2}}-4x+1 trên đoạn [1;3].\left[ 1;3 \right].

  • A.max⁡[1;3] f(x)=−7.\underset{\left[ 1;3 \right]}{\mathop{\max }}\,f\left( x \right)=-7.
  • B.max⁡[1;3] f(x)=−4.\underset{\left[ 1;3 \right]}{\mathop{\max }}\,f\left( x \right)=-4.
  • C.max⁡[1;3] f(x)=−2.\underset{\left[ 1;3 \right]}{\mathop{\max }}\,f\left( x \right)=-2.
  • D.max⁡[1;3] f(x)=6727.\underset{\left[ 1;3 \right]}{\mathop{\max }}\,f\left( x \right)=\frac{67}{27}.

Câu 5. (0,2 điểm)

Nếu các số 5+m;7+2m;17+m5+m;7+2m;17+m theo thứ tự lập thành cấp số cộng thì m bằng bao nhiêu?

  • A.m=2.m=2.
  • B.m=3.m=3.
  • C.m=4.m=4.
  • D.m=5.m=5.

Câu 6. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC),\left( ABC \right), góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC)\left( ABC \right) bằng 600.{{60}^{0}}. Thể tích khối chóp đã cho bằng

  • A.a3.{{a}^{3}}.
  • B.a32.\frac{{{a}^{3}}}{2}.
  • C.a34.\frac{{{a}^{3}}}{4}.
  • D.3a34.\frac{3{{a}^{3}}}{4}.

Câu 7. (0,2 điểm)

Hỏi trên [0;π2],\left[ 0;\frac{\pi }{2} \right],phương trình sin⁡x=12\sin x=\frac{1}{2} có bao nhiêu nghiệm?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 8. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và khác 0 mà trong mỗi số luôn có mặt hai chữ số chẵn và hai chữ số lẻ?

  • A.4!C41C51.4!C_{4}^{1}C_{5}^{1}.
  • B.3!C32C52.3!C_{3}^{2}C_{5}^{2}.
  • C.4!C42C52.4!C_{4}^{2}C_{5}^{2}.
  • D.3!C42C52.3!C_{4}^{2}C_{5}^{2}.

Câu 9. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

  • A.(−2;0).\left( -2;0 \right).
  • B.(2;+∞).\left( 2;+\infty \right).
  • C.(0;2).\left( 0;2 \right).
  • D.(0;+∞).\left( 0;+\infty \right).

Câu 10. (0,2 điểm)

Thể tích khối lập phương có cạnh 2a bằng

  • A.a3.{{a}^{3}}.
  • B.2a3.2{{a}^{3}}.
  • C.6a3.6{{a}^{3}}.
  • D.8a3.8{{a}^{3}}.

Câu 11. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

  • A.(0;2).\left( 0;2 \right).
  • B.(−2;0).\left( -2;0 \right).
  • C.(−3;−1).\left( -3;-1 \right).
  • D.(2;3).\left( 2;3 \right).

Câu 12. (0,2 điểm)

Cho cấp số nhân (un)\left( {{u}_{n}} \right) có u1=−3{{u}_{1}}=-3 và q=23.q=\frac{2}{3}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.u5=−2716.{{u}_{5}}=-\frac{27}{16}.
  • B.u5=−1627.{{u}_{5}}=-\frac{16}{27}.
  • C.u5=1627.{{u}_{5}}=\frac{16}{27}.
  • D.u5=2716.{{u}_{5}}=\frac{27}{16}.

Câu 13. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có đồ thị f′(x)f'\left( x \right) là parabol như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.Hàm số đồng biến trên (1;+∞).\left( 1;+\infty \right).
  • B.Hàm số đồng biến trên (−∞;−1)\left( -\infty ;-1 \right)
  • C.Hàm số nghịch biến trên (−∞;1).\left( -\infty ;1 \right).
  • D.Hàm số đồng biến trên (−1;3).\left( -1;3 \right).

Câu 14. (0,2 điểm)

Nghiệm phương trình 32x−1=27{{3}^{2x-1}}=27 là

  • A.x=1.x=1.
  • B.x=2.x=2.
  • C.x=4.x=4.
  • D.x=5.x=5.

Câu 15. (0,2 điểm)

Cho hai số thực dương m,n(n≠1)m,n\left( n\ne 1 \right) thỏa mãn log⁡7m.log⁡27log⁡210−1=3+1log⁡n5.\frac{{{\log }_{7}}m.{{\log }_{2}}7}{{{\log }_{2}}10-1}=3+\frac{1}{{{\log }_{n}}5}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.m=15n.m=15n.
  • B.m=25n.m=25n.
  • C.m=125n.m=125n.
  • D.m.n=125.m.n=125.

Câu 16. (0,2 điểm)

Đồ thị hàm số y=2x−1x+1y=\frac{2x-1}{x+1} có bao nhiêu đường tiệm cận?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 17. (0,2 điểm)

Tính tổng các giá trị nguyên của hàm số m trên [−20;20]\left[ -20;20 \right] để hàm số y=sin⁡x+msin⁡x−1y=\frac{\sin x+m}{\sin x-1} nghịch biến trên khoảng (π2;π).\left( \frac{\pi }{2};\pi \right).

  • A.209
  • B.207
  • C.-209
  • D.-210

Câu 18. (0,2 điểm)

Giá trị cực đại của hàm số y=x3−3x+2y={{x}^{3}}-3x+2 bằng

  • A.-1
  • B.0
  • C.1
  • D.4

Câu 19. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA=a2.SA=a\sqrt{2}. Thể tích khối chóp đã cho bằng:

  • A.a32.{{a}^{3}}\sqrt{2}.
  • B.a323.\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{3}.
  • C.a324.\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{4}.
  • D.a326.\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{6}.

Câu 20. (0,2 điểm)

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−2x+3y={{x}^{3}}-2x+3 tại điểm M(1;2).M\left( 1;2 \right).

  • A.y=2x+2.y=2x+2.
  • B.y=3x−1.y=3x-1.
  • C.y=x+1.y=x+1.
  • D.y=2−x.y=2-x.

Câu 21. (0,2 điểm)

Đồ thị hàm số y=x−7x2+3x−4y=\frac{\sqrt{x-7}}{{{x}^{2}}+3x-4} có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

  • A.0
  • B.1
  • C.2
  • D.3

Câu 22. (0,2 điểm)

Hàm số y=x23y=\sqrt[3]{{{x}^{2}}} có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?

  • A.0
  • B.1
  • C.2
  • D.3

Câu 23. (0,2 điểm)

Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Tính xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm.

  • A.1236.\frac{12}{36}.
  • B.1136.\frac{11}{36}.
  • C.636.\frac{6}{36}.
  • D.836.\frac{8}{36}.

Câu 24. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) là hàm đa thức bậc bốn có đồ thị như hình vẽ bên.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−12;12]\left[ -12;12 \right] để hàm số g(x)=∣2f(x−1)+m∣g\left( x \right)=\left| 2f\left( x-1 \right)+m \right| có 5 điểm cực trị?

  • A.13
  • B.14
  • C.15
  • D.12

Câu 25. (0,2 điểm)

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D', gọi I là trung điểm BB'. Mặt phẳng (DIC′)\left( DIC' \right) chia khối lập phương thành 2 phần. Tính tỉ số thể tích phần bé chia phần lớn.

  • A.717\frac{7}{17}
  • B.13.\frac{1}{3}.
  • C.12.\frac{1}{2}.
  • D.17.\frac{1}{7}.

Câu 26. (0,2 điểm)

Cho các số thực x,yx,y thỏa mãn 4x2+4y2−2x2+4y2+1=23−x2−4y2−42−x2−4y2.{{4}^{{{x}^{2}}+4{{y}^{2}}}}-{{2}^{{{x}^{2}}+4{{y}^{2}}+1}}={{2}^{3-{{x}^{2}}-4{{y}^{2}}-{{4}^{2-{{x}^{2}}-4{{y}^{2}}}}}}. Gọi m,Mm,M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của P=x−2y−1x+y+4.P=\frac{x-2y-1}{x+y+4}. Tổng M+mM+m bằng

  • A.−3659.-\frac{36}{59}.
  • B.−1859.-\frac{18}{59}.
  • C.1859.\frac{18}{59}.
  • D.3659.\frac{36}{59}.

Câu 27. (0,2 điểm)

Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2, cạnh bên bằng 3. Gọi φ\varphi là góc giữa cạnh bên và mặt đáy. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.tan⁡φ=7.\tan \varphi =\sqrt{7}.
  • B.φ=600.\varphi ={{60}^{0}}.
  • C.φ=450.\varphi ={{45}^{0}}.
  • D.cos⁡φ=23.\cos \varphi =\frac{\sqrt{2}}{3}.

Câu 28. (0,2 điểm)

Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bến hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

  • A.y=x3−3x2+3.y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+3.
  • B.y=−x4+2x2+1.y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}+1.
  • C.y=x4−2x2+1.y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}+1.
  • D.y=−x3+3x2+1.y=-{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+1.

Câu 29. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích bằng 48. Gọi M, N lần lượt là các điểm thuộc cạnh AB, CD sao cho MA=MB,NC=2ND.MA=MB,NC=2ND. Thể tích khối chóp S.MBCN bằng

  • A.8
  • B.20
  • C.28
  • D.40

Câu 30. (0,2 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của a thỏa mãn a715>a25\sqrt[15]{{{a}^{7}}}>\sqrt[5]{{{a}^{2}}}

  • A.a<0.a<0.
  • B.a=0.a=0.
  • C.0<a<1.0<a<1.
  • D.a>1.a>1.

Câu 31. (0,2 điểm)

Trong bốn hàm số được liệt kê ở 4 phương án A, B, C, D. Hàm số nào có bảng biến thiên như sau?

  • A.y=x4−2x2+1.y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}+1.
  • B.y=−x4+2x2+1.y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}+1.
  • C.y=x4−2x2+2.y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}+2.
  • D.y=−x4+2x2+2.y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}+2.

Câu 32. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=ax+bcx+dy=\frac{ax+b}{cx+d} với a>0a>0 có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.b>0,c>0,d<0.b>0,c>0,d<0.
  • B.b>0,c<0,d<0.b>0,c<0,d<0.
  • C.b<0,c<0,d<0.b<0,c<0,d<0.
  • D.b<0,c>0,d<0.b<0,c>0,d<0.

Câu 33. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)=ln⁡2020−ln⁡(x+1x).f\left( x \right)=\ln 2020-\ln \left( \frac{x+1}{x} \right). Tính f′(1)+f′(2)+...+f′(2020).f'\left( 1 \right)+f'\left( 2 \right)+...+f'\left( 2020 \right).

  • A.S=2020.S=2020.
  • B.S=2021.S=2021.
  • C.S=20212020S=\frac{2021}{2020}
  • D.S=20202021.S=\frac{2020}{2021}.

Câu 34. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=(x−2)(x2+1)y=\left( x-2 \right)\left( {{x}^{2}}+1 \right) có đồ thị (C).\left( C \right). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  • A.(C)\left( C \right) không cắt trục hoành
  • B.(C)\left( C \right) cắt trục hoành tại một điểm
  • C.(C)\left( C \right) cắt trục hoành tại hai điểm
  • D.(C)\left( C \right) cắt trục hoành tại ba điểm

Câu 35. (0,2 điểm)

Cho a là số thực lớn hơn 1. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.Hàm số y=log⁡axy={{\log }_{a}}x đồng biến trên R.\mathbb{R}.
  • B.Hàm số y=log⁡axy={{\log }_{a}}x nghịch biến trên R.\mathbb{R}.
  • C.Hàm số y=log⁡axy={{\log }_{a}}x đồng biến trên (0;+∞).\left( 0;+\infty \right).
  • D.Hàm số y=log⁡axy={{\log }_{a}}x nghịch biến trên (0;+∞).\left( 0;+\infty \right).

Câu 36. (0,2 điểm)

Rút gọn biểu thức P=x13x6P={{x}^{\frac{1}{3}}}\sqrt[6]{x} với x>0.x>0.

  • A.P=x.P=\sqrt{x}.
  • B.P=x13.P={{x}^{\frac{1}{3}}}.
  • C.P=x19.P={{x}^{\frac{1}{9}}}.
  • D.P=x2.P={{x}^{2}}.

Câu 37. (0,2 điểm)

Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

  • A.1
  • B.3
  • C.4
  • D.6

Câu 38. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) liên tục trên đoạn [−2;2]\left[ -2;2 \right] và có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Hỏi phương trình ∣f(x)−1∣=1\left| f\left( x \right)-1 \right|=1 có bao nhiêu nghiệm phân biệt trên [−2;2]?\left[ -2;2 \right]?

  • A.3
  • B.4
  • C.5
  • D.6

Câu 39. (0,2 điểm)

Cho a,b,x,ya,b,x,y là các số thực dương và a,ba,b khác 1. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.log⁡axy=log⁡axlog⁡ay.{{\log }_{a}}\frac{x}{y}=\frac{{{\log }_{a}}x}{{{\log }_{a}}y}.
  • B.log⁡axy=log⁡a(x−y).{{\log }_{a}}\frac{x}{y}={{\log }_{a}}\left( x-y \right).
  • C.log⁡ba.log⁡ax=log⁡bx.{{\log }_{b}}a.{{\log }_{a}}x={{\log }_{b}}x.
  • D.log⁡ax+log⁡ay=log⁡a(x+y).{{\log }_{a}}x+{{\log }_{a}}y={{\log }_{a}}\left( x+y \right).

Câu 40. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) xác định, liên tục trên [−2;2]\left[ -2;2 \right] và có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số f(x)f\left( x \right) đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?

  • A.x=−2.x=-2.
  • B.x=−1.x=-1.
  • C.x=1.x=1.
  • D.x=2.x=2.

Câu 41. (0,2 điểm)

Cho log⁡ax=3,log⁡bx=4.{{\log }_{a}}x=3,{{\log }_{b}}x=4. Tính giá trị biểu thức P=log⁡abx.P={{\log }_{ab}}x.

  • A.112.\frac{1}{12}.
  • B.712.\frac{7}{12}.
  • C.127.\frac{12}{7}.
  • D.12

Câu 42. (0,2 điểm)

Tính đạo hàm của hàm số y=2x2.y={{2}^{{{x}^{2}}}}.

  • A.y′=2x.ln⁡2x.y'={{2}^{x}}.\ln {{2}^{x}}.
  • B.y′=x.21+x2.ln⁡2.y'=x{{.2}^{1+{{x}^{2}}}}.\ln 2.
  • C.y′=x.21+xln⁡2.y'=\frac{x{{.2}^{1+x}}}{\ln 2}.
  • D.y′=x.21+x2ln⁡2.y'=\frac{x{{.2}^{1+{{x}^{2}}}}}{\ln 2}.

Câu 43. (0,2 điểm)

Cho tứ diện ABCD có AB,AC,ADAB,AC,AD đôi một vuông góc và AB=6a,AC=9a,AD=3a.AB=6a,AC=9a,AD=3a. Gọi M,N,PM,N,P lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC,ACD,ADB.ABC,ACD,ADB. Thể tích của khối tứ diện AMNPAMNP bằng

  • A.2a3.2{{a}^{3}}.
  • B.4a3.4{{a}^{3}}.
  • C.6a3.6{{a}^{3}}.
  • D.8a3.8{{a}^{3}}.

Câu 44. (0,2 điểm)

Tìm tập xác định D của hàm số y=(2x−3)2019.y={{\left( 2x-3 \right)}^{\sqrt{2019}}}.

  • A.D=(0;+∞).D=\left( 0;+\infty \right).
  • B.D=(32;+∞).D=\left( \frac{3}{2};+\infty \right).
  • C.D=R\{32}.D=\mathbb{R}\backslash \left\{ \frac{3}{2} \right\}.
  • D.D=R.D=\mathbb{R}.

Câu 45. (0,2 điểm)

Nghiệm của phương trình log⁡2(1−x)=2{{\log }_{2}}\left( 1-x \right)=2 là

  • A.x=−4.x=-4.
  • B.x=−3.x=-3.
  • C.x=3.x=3.
  • D.x=5.x=5.

Câu 46. (0,2 điểm)

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f\left( x \right) có đồ thị là đường cong như hình bên. Hỏi phương trình f(xf(x))−2=0f\left( xf\left( x \right) \right)-2=0 có bao nhiêu nghiệm phân biệt?

  • A.3
  • B.4
  • C.5
  • D.6

Câu 47. (0,2 điểm)

Cho hình bát diện đều cạnh a. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.S=3a2.S=\sqrt{3}{{a}^{2}}.
  • B.S=23a2.S=2\sqrt{3}{{a}^{2}}.
  • C.S=43a2.S=4\sqrt{3}{{a}^{2}}.
  • D.S=8a2.S=8{{a}^{2}}.

Câu 48. (0,2 điểm)

Bất phương trình log⁡12(x−1)>1{{\log }_{\frac{1}{2}}}\left( x-1 \right)>1 có tập nghiệm S bằng.

  • A.S=(1;32).S=\left( 1;\frac{3}{2} \right).
  • B.S=[1;32).S=\left[ 1;\frac{3}{2} \right).
  • C.S=(−∞;32).S=\left( -\infty ;\frac{3}{2} \right).
  • D.S=(32;+∞).S=\left( \frac{3}{2};+\infty \right).

Câu 49. (0,2 điểm)

Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AC=2a. Hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng (ABC)\left( ABC \right) trùng với trung điểm H của cạnh AB và AA′=a2.AA'=a\sqrt{2}. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng.

  • A.a33.{{a}^{3}}\sqrt{3}.
  • B.2a32.2{{a}^{3}}\sqrt{2}.
  • C.a362.\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{2}.
  • D.a366.\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{6}.

Câu 50. (0,2 điểm)

Hàm số y=2x4+1y=2{{x}^{4}}+1 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

  • A.(−∞;−12).\left( -\infty ;-\frac{1}{2} \right).
  • B.(−12;+∞).\left( -\frac{1}{2};+\infty \right).
  • C.(−∞;0).\left( -\infty ;0 \right).
  • D.(0;+∞).\left( 0;+\infty \right).

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Quang Hà lần 3 gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2021. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.