Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2021

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Phan Đình Phùng lần 3

50 câu90 phútSưu tầm7.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Công thức tính thể tích khối cầu bán kính RR là:

  • A.V=43πR3.V=\frac{4}{3}\pi {{R}^{3}}.
  • B.V=4πR2.V=4\pi {{R}^{2}}.
  • C.V=4πR3.V=4\pi {{R}^{3}}.
  • D.V=34πR3.V=\frac{3}{4}\pi {{R}^{3}}.

Câu 2. (0,2 điểm)

Cho aa là số thực dương và m,nm,n là các số thực tùy ý. Trong các tính chất sau, tính chất nào đúng?

  • A.am+an=am+n.{{a}^{m}}+{{a}^{n}}={{a}^{m+n}}.
  • B.am.am=am.n.{{a}^{m}}.{{a}^{m}}={{a}^{m.n}}.
  • C.am.an=am+n.{{a}^{m}}.{{a}^{n}}={{a}^{m+n}}.
  • D.am+an=am.n.{{a}^{m}}+{{a}^{n}}={{a}^{m.n}}.

Câu 3. (0,2 điểm)

Cho số thực dương aa Sau khi rút gọn, biểu thức P=aa3P=\sqrt[3]{a\sqrt{a}} có dạng

  • A.a3.\sqrt{{{a}^{3}}}.
  • B.a3.\sqrt[3]{a}.
  • C.a.\sqrt{a}.
  • D.aa

Câu 4. (0,2 điểm)

Số giao điểm của hai đồ thị y=f(x)y=f\left( x \right) và y=g(x)y=g\left( x \right) bằng số nghiệm phân biệt của phương trình nào sau đây?

  • A.f(x)g(x)=0.\frac{f\left( x \right)}{g\left( x \right)}=0.
  • B.f(x)+g(x)=0.f\left( x \right)+g\left( x \right)=0.
  • C.f(x)−g(x)=0.f\left( x \right)-g\left( x \right)=0.
  • D.f(x).g(x)=0.f\left( x \right).g\left( x \right)=0.

Câu 5. (0,2 điểm)

Số điểm chung giữa mặt cầu và mặt phẳng không thể là

  • A.0
  • B.1
  • C.2
  • D.Vô số

Câu 6. (0,2 điểm)

Đồ thị hàm số nào sau đây luôn nằm dưới trục hoành?

  • A.y=−x4−4x2+1.y=-{{x}^{4}}-4{{x}^{2}}+1.
  • B.y=−x4+2x2−2.y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-2.
  • C.y=−x3−2x2+x−1.y=-{{x}^{3}}-2{{x}^{2}}+x-1.
  • D.y=x4+3x2−1.y={{x}^{4}}+3{{x}^{2}}-1.

Câu 7. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)=2x+1x−3.f\left( x \right)=\frac{2x+1}{x-3}. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây?

  • A.Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;3).\left( -\infty ;3 \right).
  • B.Hàm số nghịch biến trên R.\mathbb{R}.
  • C.Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;3)\left( -\infty ;3 \right) và (3;+∞).\left( 3;+\infty \right).
  • D.Hàm số nghịch biến trên khoảng (3;+∞).\left( 3;+\infty \right).

Câu 8. (0,2 điểm)

Thể tích khối lăng trụ tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng aa là

  • A.a3.{{a}^{3}}.
  • B.a33.\frac{{{a}^{3}}}{3}.
  • C.a334.\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{4}.
  • D.a32.\frac{{{a}^{3}}}{2}.

Câu 9. (0,2 điểm)

Thể tích khối lập phương có cạnh bằng 3a3a là

  • A.27a327{{a}^{3}}
  • B.3a33{{a}^{3}}
  • C.a3{{a}^{3}}
  • D.9a39{{a}^{3}}

Câu 10. (0,2 điểm)

Tìm điều kiện của tham số bb để hàm số y=x4+bx2+cy={{x}^{4}}+b{{x}^{2}}+c có 3 điểm cực trị?

  • A.b=0.b=0.
  • B.b≠0.b\ne 0.
  • C.b<0.b<0.
  • D.b>0.b>0.

Câu 11. (0,2 điểm)

Nếu a1317>a1518{{a}^{\frac{13}{17}}}>{{a}^{\frac{15}{18}}} và log⁡b(2+5)>log⁡b(2+3){{\log }_{b}}\left( \sqrt{2}+\sqrt{5} \right)>{{\log }_{b}}\left( 2+\sqrt{3} \right) thì

  • A.0<a<1,0<b<1.0<a<1,0<b<1.
  • B.0<a<1,b>1.0<a<1,b>1.
  • C.a>1,0<b<1.a>1,0<b<1.
  • D.a>1,b>1.a>1,b>1.

Câu 12. (0,2 điểm)

Công thức tính thể tích khối chóp có diện tích đáy BB và chiều cao hh là

  • A.12Bh.\frac{1}{2}Bh.
  • B.16Bh.\frac{1}{6}Bh.
  • C.Bh.Bh.
  • D.13Bh.\frac{1}{3}Bh.

Câu 13. (0,2 điểm)

Bảng biến thiên ở hình dưới là của hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê dưới đây.

  • A.y=−2x−3x−1.y=\frac{-2x-3}{x-1}.
  • B.y=−x−1x−2.y=\frac{-x-1}{x-2}.
  • C.y=2x−3x+1y=\frac{2x-3}{x+1}
  • D.y=2x+3x+1.y=\frac{2x+3}{x+1}.

Câu 14. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ:

Mệnh đề nào sau đây sai?

  • A.max⁡[−2;2] f(x)=f(2).\underset{\left[ -2;2 \right]}{\mathop{\max }}\,f\left( x \right)=f\left( 2 \right).
  • B.min⁡[−2;2] f(x)=f(1).\underset{\left[ -2;2 \right]}{\mathop{\min }}\,f\left( x \right)=f\left( 1 \right).
  • C.max⁡[−2;2] f(x)=f(−2).\underset{\left[ -2;2 \right]}{\mathop{\max }}\,f\left( x \right)=f\left( -2 \right).
  • D.min⁡[−2;2] f(x)=f(0).\underset{\left[ -2;2 \right]}{\mathop{\min }}\,f\left( x \right)=f\left( 0 \right).

Câu 15. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(0;2).\left( 0;2 \right).
  • B.(−∞;−1).\left( -\infty ;-1 \right).
  • C.(−1;1).\left( -1;1 \right).
  • D.(0;4).\left( 0;4 \right).

Câu 16. (0,2 điểm)

Số cạnh của một hình tứ diện là

  • A.9
  • B.8
  • C.4
  • D.6

Câu 17. (0,2 điểm)

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

  • A.y=−x3+3x2+1.y=-{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+1.
  • B.y=x3+3x2+1.y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+1.
  • C.y=−x3−3x2+1.y=-{{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+1.
  • D.y=x3−3x2+1.y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+1.

Câu 18. (0,2 điểm)

Cho số thực a>0a>0 và a≠1.a\ne 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

  • A.log⁡a(x.y)=log⁡ax.log⁡ay,(∀x,y>0).{{\log }_{a}}\left( x.y \right)={{\log }_{a}}x.{{\log }_{a}}y,\left( \forall x,y>0 \right).
  • B.log⁡axn=nlog⁡ax,(x>0,n≠0).{{\log }_{a}}{{x}^{n}}=n{{\log }_{a}}x,\left( x>0,n\ne 0 \right).
  • C.log⁡a1=a{{\log }_{a}}1=a và log⁡aa=0.{{\log }_{a}}a=0.
  • D.log⁡ax{{\log }_{a}}x có nghĩa với ∀x∈R.\forall x\in \mathbb{R}.

Câu 19. (0,2 điểm)

Cho khối chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B,SAB,SA vuông góc với đáy và SA=AB=6A.SA=AB=6A. Tính thể tích khối chóp S.ABCS.ABC.

  • A.18a3.18{{a}^{3}}.
  • B.36a3.36{{a}^{3}}.
  • C.108a3.108{{a}^{3}}.
  • D.72a3.72{{a}^{3}}.

Câu 20. (0,2 điểm)

Tìm phương trình của đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x+2x+1y=\frac{3x+2}{x+1}

  • A.y=3y=3.
  • B.y=−1.y=-1.
  • C.x=3.x=3.
  • D.y=2.y=2.

Câu 21. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có bảng xét dấu f′(x)f'\left( x \right)

Số điểm cực tiểu của hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) là:

  • A.4
  • B.1
  • C.3
  • D.2

Câu 22. (0,2 điểm)

Nếu tứ diện có chiều cao giảm 3 lần và cạnh đáy tăng 3 lần thì thể tích của nó

  • A.Tăng 3 lần.
  • B.Tăng 6 lần.
  • C.Giảm 3 lần.
  • D.Không thay đổi.

Câu 23. (0,2 điểm)

Biết rằng giá trị nhỏ nhất của hàm số y=mx+5x−my=\frac{mx+5}{x-m} trên đoạn [0;1]\left[ 0;1 \right] bằng −7.-7. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.−1≤m≤1.-1\le m\le 1.
  • B.0<m<1.0<m<1.
  • C.0<m≤2.0<m\le 2.
  • D.−1<m<0.-1<m<0.

Câu 24. (0,2 điểm)

Xét khẳng định: “Với mọi số thực aa và hai số hữu tỉ r,sr,s, ta có (a′)2=a′2{{\left( a' \right)}^{2}}=a{{'}^{2}}”. Với điều kiện nào trong các điều kiện sau thì khẳng định trên đúng.

  • A.a<1.a<1.
  • B.aa bất kì
  • C.a>0.a>0.
  • D.a≠0.a\ne 0.

Câu 25. (0,2 điểm)

Đồ thị của hai hàm số y=4x4−2x2+1y=4{{x}^{4}}-2{{x}^{2}}+1 và y=x2+x+1y={{x}^{2}}+x+1 có tất cả bao nhiêu điểm chung?

  • A.3
  • B.1
  • C.4
  • D.2

Câu 26. (0,2 điểm)

Cho đường cong (C)\left( C \right) có phương trình y=x−1x+1.y=\frac{x-1}{x+1}. Gọi MM là giao điểm của (C)\left( C \right) với trục tung. Tiếp tuyến của (C)\left( C \right) tại MM có phương trình là

  • A.y=x−2.y=x-2.
  • B.y=2x+1.y=2x+1.
  • C.y=−2x−1.y=-2x-1.
  • D.y=2x−1.y=2x-1.

Câu 27. (0,2 điểm)

Cho a>0a>0 và khác 1,b>0,c>01,b>0,c>0 và log⁡ab=−2,log⁡ac=5.{{\log }_{a}}b=-2,{{\log }_{a}}c=5. Giá trị của log⁡aabc3{{\log }_{a}}\frac{a\sqrt{b}}{\sqrt[3]{c}} là

  • A.−43.-\frac{4}{3}.
  • B.−53.-\frac{5}{3}.
  • C.−54.-\frac{5}{4}.
  • D.−35.-\frac{3}{5}.

Câu 28. (0,2 điểm)

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=xx2−1y=\frac{x}{{{x}^{2}}-1} là:

  • A.1
  • B.3
  • C.2
  • D.4

Câu 29. (0,2 điểm)

Trung điểm các cạnh của hình tứ diện đều tạo thành

  • A.Lăng trụ tam giác đều
  • B.Bát diện đều
  • C.Hình lục giác đều.
  • D.Hình lập phương

Câu 30. (0,2 điểm)

Với giá trị nào của mm thì đồ thị hàm số y=2x2+6mx+4mx+2y=\frac{2{{x}^{2}}+6mx+4}{mx+2} đi qua điểm A(−1;4)?A\left( -1;4 \right)?

  • A.m=2.m=2.
  • B.m=1.m=1.
  • C.m=−1.m=-1.
  • D.m=12m=\frac{1}{2}

Câu 31. (0,2 điểm)

Tìm tất cả các giá trị tực của tham số mm để hàm số y=x−mx+1y=\frac{x-m}{x+1} đồng biến trên từng khoảng xác định.

  • A.m≥−1.m\ge -1.
  • B.m>1.m>1.
  • C.m≥1.m\ge 1.
  • D.m>−1.m>-1.

Câu 32. (0,2 điểm)

Cho mặt cầu S(I;R)S\left( I;R \right) và điểm AA nằm ngoài mặt cầu. Qua AA kẻ đường thẳng cắt (S)\left( S \right) tại hai điểm phân biệt B,C.B,C. Tích AB.ACAB.AC bằng

  • A.IA2−R2.I{{A}^{2}}-{{R}^{2}}.
  • B.R.IA.R.IA.
  • C.IA2+R2.I{{A}^{2}}+{{R}^{2}}.
  • D.2R.IA.2R.IA.

Câu 33. (0,2 điểm)

Giả sử các biểu thức chứa logarit đều có nghĩa. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.log⁡ab>log⁡ac⇔b>C.{{\log }_{a}}b>{{\log }_{a}}c\Leftrightarrow b>C.
  • B.Cả 3 đáp án A, B, C đều đúng.
  • C.log⁡ab=log⁡ac⇔b=C.{{\log }_{a}}b={{\log }_{a}}c\Leftrightarrow b=C.
  • D.log⁡ab<log⁡ac⇔b<C.{{\log }_{a}}b<{{\log }_{a}}c\Leftrightarrow b<C.

Câu 34. (0,2 điểm)

Gọi AA là điểm cực đại của đồ thị hàm số y=2x3−3x2−1y=2{{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-1 thì AA có tọa độ là

  • A.A(−1;−6).A\left( -1;-6 \right).
  • B.A(0;−1).A\left( 0;-1 \right).
  • C.A(1;−2).A\left( 1;-2 \right).
  • D.A(2;3).A\left( 2;3 \right).

Câu 35. (0,2 điểm)

Hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có tâm mặt cầu ngoại tiếp là điểm I.I. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  • A.Luôn tồn tại tâm I,I, nhưng vị trí II phụ thuộc vào kích thước của hình hộp.
  • B.II là trung điểm A′C.A'C.
  • C.Không tồn tại tâm I.I.
  • D.II là tâm đáy ABCD.ABCD.

Câu 36. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên dưới.

Hàm số y=f(1−2x)y=f\left( 1-2x \right) đồng biến trên khoảng

  • A.(−12;1).\left( -\frac{1}{2};1 \right).
  • B.(−2;−12).\left( -2;-\frac{1}{2} \right).
  • C.(32;3).\left( \frac{3}{2};3 \right).
  • D.(0;32).\left( 0;\frac{3}{2} \right).

Câu 37. (0,2 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để hàm số y=mx4+(m−3)x2+3m−5y=m{{x}^{4}}+\left( m-3 \right){{x}^{2}}+3m-5 chỉ có cực tiểu mà không có cực đại.

  • A.\left[ \begin{align} & m\le 0 \\ & m>3 \\ \end{align} \right.
  • B.m≤0.m\le 0.
  • C.0≤m≤3.0\le m\le 3.
  • D.m≥3.m\ge 3.

Câu 38. (0,2 điểm)

Cho hai số thực a,ba,b thỏa mãn 1>a≥b>0.1>a\ge b>0. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau T=log⁡a2b+log⁡aba36T=\log _{a}^{2}b+{{\log }_{ab}}{{a}^{36}}

  • A.Tmin⁡=−227916{{T}_{\min }}=\frac{-2279}{16}
  • B.Tmin⁡=13.{{T}_{\min }}=13.
  • C.Tmin⁡=16.{{T}_{\min }}=16.
  • D.Tmin⁡=19.{{T}_{\min }}=19.

Câu 39. (0,2 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của tham số mm sao cho đồ thị hàm số y=x−1+2021x2−2mx+m+2y=\frac{\sqrt{x-1}+2021}{\sqrt{{{x}^{2}}-2mx+m+2}} có đúng ba đường tiệm cận.

  • A.2<m≤3.2<m\le 3.
  • B.2<m<3.2<m<3.
  • C.2≤m≤3.2\le m\le 3.
  • D.m>2m>2 hoặc m<−1.m<-1.

Câu 40. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) xác định, liên tục trên mỗi nửa khoảng (−∞;−2]\left( -\infty ;-2 \right] và [2;+∞)\left[ 2;+\infty \right) và có bảng biến thiên như dưới đây

Tìm tập hợp các giá trị thực của tham số mm để phương trình f(x)=mf\left( x \right)=m có hai nghiệm phân biệt.

  • A.(72;2]∪[22;+∞).\left( \frac{7}{2};2 \right]\cup \left[ 22;+\infty \right).
  • B.[74;2]∪[22;+∞).\left[ \frac{7}{4};2 \right]\cup \left[ 22;+\infty \right).
  • C.[22;+∞).\left[ 22;+\infty \right).
  • D.(74;+∞).\left( \frac{7}{4};+\infty \right).

Câu 41. (0,2 điểm)

Cho tứ diện ABCDABCD có AB=2a,AC=3a,AD=4a,BAC^=CAD^=DAB^=600.AB=2a,AC=3a,AD=4a,\widehat{BAC}=\widehat{CAD}=\widehat{DAB}={{60}^{0}}. Thể tích khối tứ diện ABCDABCD bằng

  • A.42a3.4\sqrt{2}{{a}^{3}}.
  • B.2a3.\sqrt{2}{{a}^{3}}.
  • C.32a3.3\sqrt{2}{{a}^{3}}.
  • D.22a3.2\sqrt{2}{{a}^{3}}.

Câu 42. (0,2 điểm)

Diện tích mặt cầu ngoại tiếp một tứ diện đều cạnh aa là

  • A.3πa22.\frac{3\pi {{a}^{2}}}{2}.
  • B.12πa211.\frac{12\pi {{a}^{2}}}{11}.
  • C.2πa23.\frac{2\pi {{a}^{2}}}{3}.
  • D.11πa212.\frac{11\pi {{a}^{2}}}{12}.

Câu 43. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu điểm MM thuộc đồ thị hàm số y=x+2x−1y=\frac{x+2}{x-1} sao cho khoảng cách từ MM đến trục tung bằng hai lần khoảng cách từ MM đến trục hoành?

  • A.0
  • B.2
  • C.1
  • D.3

Câu 44. (0,2 điểm)

Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a,a, cạnh bên bằng 4a4a và tạo với đáy một góc 300.{{30}^{0}}. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' bằng

  • A.12a3.\frac{1}{2}{{a}^{3}}.
  • B.32a3.\frac{3}{2}{{a}^{3}}.
  • C.3a3.\sqrt{3}{{a}^{3}}.
  • D.32a3.\frac{\sqrt{3}}{2}{{a}^{3}}.

Câu 45. (0,2 điểm)

Cho đồ thị (Cm):y=x3−2x2+(1−m)x+m.\left( {{C}_{m}} \right):y={{x}^{3}}-2{{x}^{2}}+\left( 1-m \right)x+m. Khi m=m0m={{m}_{0}} thì (Cm)\left( {{C}_{m}} \right) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1,x2,x3{{x}_{1}},{{x}_{2}},{{x}_{3}} thỏa mãn x12+x22+x32=4.x_{1}^{2}+x_{2}^{2}+x_{3}^{2}=4. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.m0∈(−2;0).{{m}_{0}}\in \left( -2;0 \right).
  • B.m0∈(0;2).{{m}_{0}}\in \left( 0;2 \right).
  • C.m0∈(1;2).{{m}_{0}}\in \left( 1;2 \right).
  • D.m0∈(2;5).{{m}_{0}}\in \left( 2;5 \right).

Câu 46. (0,2 điểm)

Tìm mm để phương trình x6+6x4−m2x3+(15−3m2)x2−6mx+10=0{{x}^{6}}+6{{x}^{4}}-{{m}^{2}}{{x}^{3}}+\left( 15-3{{m}^{2}} \right){{x}^{2}}-6mx+10=0 có đúng hai nghiệm phân biệt thuộc [12;2]?\left[ \frac{1}{2};2 \right]?

  • A.2<m≤52.2<m\le \frac{5}{2}.
  • B.115<m<4.\frac{11}{5}<m<4.
  • C.75≤m<3.\frac{7}{5}\le m<3.
  • D.0<m<94.0<m<\frac{9}{4}.

Câu 47. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành. Trên các đoạn SA,SB,SC,SDSA,SB,SC,SD lấy lần lượt các điểm E,F,G,HE,F,G,H thỏa mãn SESA=SGSC=13,SFSB=SHSD=23.\frac{SE}{SA}=\frac{SG}{SC}=\frac{1}{3},\frac{SF}{SB}=\frac{SH}{SD}=\frac{2}{3}. Tỉ số thể tích khối EFGHEFGH với khối S.ABCDS.ABCD bằng:

  • A.227\frac{2}{27}
  • B.118.\frac{1}{18}.
  • C.19.\frac{1}{9}.
  • D.29.\frac{2}{9}.

Câu 48. (0,2 điểm)

Tìm các giá trị thực của tham số mm để phương trình 2−x+1+x=m+x−x2\sqrt{2-x}+\sqrt{1+x}=\sqrt{m+x-{{x}^{2}}} có hai nghiệm phân biệt.

  • A.m∈(5;234)∪{6}.m\in \left( 5;\frac{23}{4} \right)\cup \left\{ 6 \right\}.
  • B.m∈[5;234)∪{6}.m\in \left[ 5;\frac{23}{4} \right)\cup \left\{ 6 \right\}.
  • C.m∈[5;6].m\in \left[ 5;6 \right].
  • D.m∈[5;234].m\in \left[ 5;\frac{23}{4} \right].

Câu 49. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x).y=f\left( x \right). Hàm số y=f′(x)y=f'\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ bên.

Hàm số g(x)=f(x+1)+x33−3xg\left( x \right)=f\left( x+1 \right)+\frac{{{x}^{3}}}{3}-3x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(−2;0).\left( -2;0 \right).
  • B.(−1;2).\left( -1;2 \right).
  • C.(0;4).\left( 0;4 \right).
  • D.(1;5).\left( 1;5 \right).

Câu 50. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)=x3+mx2+nx−1f\left( x \right)={{x}^{3}}+m{{x}^{2}}+nx-1 với m,nm,n là các tham số thực thỏa mãn m+n>0m+n>0 và 7+2(2m+n)<0.7+2\left( 2m+n \right)<0. Tìm số điểm cực trị của hàm số y=∣f(∣x∣)∣.y=\left| f\left( \left| x \right| \right) \right|.

  • A.9
  • B.5
  • C.11
  • D.2

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Phan Đình Phùng lần 3 gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2021. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.