Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2021

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Phan Châu Trinh lần 2

50 câu90 phútSưu tầm6.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+dy=f\left( x \right)=a{{x}^{3}}+b{{x}^{2}}+cx+d có đồ thị như hình vẽ.

Khi đó phương trình f(f2(x))=1f\left( {{f}^{2}}\left( x \right) \right)=1 có bao nhiêu nghiệm?

  • A.7
  • B.8
  • C.5
  • D.6

Câu 2. (0,2 điểm)

Rút gọn biểu thức P=a3+1.a2−3(a2−2)2+2.P=\frac{{{a}^{\sqrt{3}+1}}.{{a}^{2-\sqrt{3}}}}{{{\left( {{a}^{\sqrt{2}-2}} \right)}^{\sqrt{2}+2}}}.

  • A.a5.{{a}^{5}}.
  • B.a2.{{a}^{2}}.
  • C.a3.{{a}^{3}}.
  • D.a.a.

Câu 3. (0,2 điểm)

Cho tứ diện ABCDABCD cạnh a.a. Gọi MM là điểm thuộc cạnh BCBC sao cho BM=2MC.BM=2MC. Gọi I,JI,J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABCABC và ABDABD. Mặt phẳng (IJM)\left( IJM \right) chia tứ diện ABCDABCD thành hai phần, thể tích của phần đa diện chứa đỉnh BB tính theo aa bằng

  • A.2a3162.\frac{\sqrt{2}{{a}^{3}}}{162}.
  • B.2a3324.\frac{\sqrt{2}{{a}^{3}}}{324}.
  • C.2a381.\frac{\sqrt{2}{{a}^{3}}}{81}.
  • D.22a381.\frac{2\sqrt{2}{{a}^{3}}}{81}.

Câu 4. (0,2 điểm)

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có thể tích V.V. Gọi M,N,PM,N,P lần lượt thuộc các cạnh AB,BC,A′D′AB,BC,A'D' sao cho AM=12AB,BN=14BC,A′P=13A′D′.AM=\frac{1}{2}AB,BN=\frac{1}{4}BC,A'P=\frac{1}{3}A'D'. Thể tích của khối tứ diện MNPD′MNPD' tính theo VV bằng

  • A.V36.\frac{V}{36}.
  • B.V12.\frac{V}{12}.
  • C.V18.\frac{V}{18}.
  • D.V24.\frac{V}{24}.

Câu 5. (0,2 điểm)

Biết tập nghiệm của bất phương trình 2x<3−22x{{2}^{x}}<3-\frac{2}{{{2}^{x}}} là khoảng (a;b).\left( a;b \right). Tổng a+ba+b bằng?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.0

Câu 6. (0,2 điểm)

Đạo hàm của hàm số y=13xy={{13}^{x}} là

  • A.y′=x.13x−1.y'=x{{.13}^{x-1}}.
  • B.y′=13x.y'={{13}^{x}}.
  • C.y′=13x.ln⁡13.y'={{13}^{x}}. \ln 13.
  • D.y′=13xln⁡13.y'=\frac{{{13}^{x}}}{\ln 13}.

Câu 7. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có đạo hàm trên R\mathbb{R} và đồ thị hàm số y=f′(x)y=f'\left( x \right) như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.Hàm số y=f(x)−x2−x+2021y=f\left( x \right)-{{x}^{2}}-x+2021 đạt cực tiểu tại x=0.x=0.
  • B.Hàm số y=f(x)−x2−x+2021y=f\left( x \right)-{{x}^{2}}-x+2021 không đạt cực trị tại x=0.x=0.
  • C.Hàm số y=f(x)−x2−x+2021y=f\left( x \right)-{{x}^{2}}-x+2021 đạt cực đại tại x=0.x=0.
  • D.Hàm số y=f(x)−x2−x+2021y=f\left( x \right)-{{x}^{2}}-x+2021 không có cực trị.

Câu 8. (0,2 điểm)

Một khối lăng trụ đứng tam giác có các cạnh đáy bằng 37;13;3037;13;30 và diện tích xung quanh bằng 480. Khi đó thể tích khối lăng trụ bằng?

  • A.1170
  • B.2160
  • C.360
  • D.1080

Câu 9. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=x−2x−my=\frac{x-2}{x-m} nghịch biến trên khoảng (−∞;3)\left( -\infty ;3 \right) khi:

  • A.m<2.m<2.
  • B.m>2.m>2.
  • C.m≥3.m\ge 3.
  • D.m<−3.m<-3.

Câu 10. (0,2 điểm)

Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có AB=a.AB=a. Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng a323.\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{3}. Khoảng cách từ CC đến mặt phẳng (SAB)\left( SAB \right) bằng

  • A.a23.\frac{a\sqrt{2}}{3}.
  • B.a3.\frac{a}{3}.
  • C.a22.\frac{a\sqrt{2}}{2}.
  • D.2a23.\frac{2a\sqrt{2}}{3}.

Câu 11. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=x2−2x1−x.y=\frac{{{x}^{2}}-2x}{1-x}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.Hàm số đó đồng biến trên R.\mathbb{R}.
  • B.Hàm số đó nghịch biến trên các khoảng (−∞;1)\left( -\infty ;1 \right) và (1;+∞).\left( 1;+\infty \right).
  • C.Hàm số đó nghịch biến trên R.\mathbb{R}.
  • D.Hàm số đó đồng biến trên các khoảng (−∞;1)\left( -\infty ;1 \right) và (1;+∞).\left( 1;+\infty \right).

Câu 12. (0,2 điểm)

Cho hình nón xoay đường sinh l=2a.l=2a. Thiết diện qua trục của nó là một tam giác cân có một góc bằng 1200.{{120}^{0}}. Thể tích VV của khối nón đó là

  • A.πa33.\pi {{a}^{3}}\sqrt{3}.
  • B.V=πa33.V=\frac{\pi {{a}^{3}}}{3}.
  • C.V=πa333.V=\frac{\pi {{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}.
  • D.V=πa3.V=\pi {{a}^{3}}.

Câu 13. (0,2 điểm)

Cho hai số thực a,ba,b thỏa mãn 2log⁡3(a−3b)=log⁡3a+log⁡3(4b)2{{\log }_{3}}\left( a-3b \right)={{\log }_{3}}a+{{\log }_{3}}\left( 4b \right) và a>3b>0.a>3b>0. Khi đó giá trị của ab\frac{a}{b} là

  • A.3
  • B.9
  • C.27
  • D.13.\frac{1}{3}.

Câu 14. (0,2 điểm)

Cho tứ diện ABCDABCD có các cạnh AB,ACAB,AC và ADAD đôi một vuông góc. Các điểm M,N,PM,N,P lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng BC,CD,BD.BC,CD,BD. Biết rằng AB=4a;AC=6a;AD=7a.AB=4a;AC=6a;AD=7a. Thể tích VV của khối tứ diện AMNPAMNP bằng

  • A.V=7a3.V=7{{a}^{3}}.
  • B.V=14a3.V=14{{a}^{3}}.
  • C.V=28a3.V=28{{a}^{3}}.
  • D.V=21a3.V=21{{a}^{3}}.

Câu 15. (0,2 điểm)

Một công ty bất động sản có 50 căn hộ cho thuê. Nếu giá mỗi căn là 3.000.000 đồng/tháng thì không có phòng trống, còn nếu cứ tăng giá mỗi căn hộ thêm 200000 đồng/tháng thì sẽ có 2 căn bị bỏ trống. Hỏi công ty phải niêm yết giá bao nhiêu để doanh thu là lớn nhất.

  • A.3.400.000
  • B.3.000.000
  • C.5.000.000
  • D.4.000.000

Câu 16. (0,2 điểm)

Cho khối lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh a.a. Gọi SS là điểm thuộc đường thẳng AA′AA' sao cho A′A' là trung điểm của SA.SA. Thể tích phần khối chóp S.ABDS.ABD nằm trong khối lập phương bằng

  • A.a34.\frac{{{a}^{3}}}{4}.
  • B.3a38\frac{3{{a}^{3}}}{8}
  • C.7a324\frac{7{{a}^{3}}}{24}
  • D.a33.\frac{{{a}^{3}}}{3}.

Câu 17. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=x+2x+1(C)y=\frac{x+2}{x+1}\left( C \right) và đường thẳng (d):y=x+m.\left( d \right):y=x+m. Có bao nhiêu giá trị nguyên mm thuộc khoảng (−10;10)\left( -10;10 \right) để đường thẳng (d)\left( d \right) cắt đồ thị (C)\left( C \right) tại hai điểm về hai phía trục hoành?

  • A.10
  • B.11
  • C.19
  • D.9

Câu 18. (0,2 điểm)

Cho cấp số cộng (un)\left( {{u}_{n}} \right) có số hạng đầu u1=2{{u}_{1}}=2 và công sai d=−7.d=-7. Giá trị u6{{u}_{6}} bằng:

  • A.−26.-26.
  • B.30
  • C.−33.-33.
  • D.−35.-35.

Câu 19. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau.

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số g(x)=12f(x)−1g\left( x \right)=\frac{1}{2f\left( x \right)-1} là

  • A.2
  • B.3
  • C.0
  • D.1

Câu 20. (0,2 điểm)

Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=10000−x2x−2y=\frac{\sqrt{10000-{{x}^{2}}}}{x-2} là

  • A.0
  • B.1
  • C.2
  • D.3

Câu 21. (0,2 điểm)

Cho dãy số (un)\left( {{u}_{n}} \right) thỏa mãn điều kiện {u1=2020un+1=13un,∀n∈N∗.\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 2020\\{u_{n + 1}} = \frac{1}{3}{u_n},\forall n \in N^*\end{array} \right.. Gọi Sn=u1+u2+...+un{{S}_{n}}={{u}_{1}}+{{u}_{2}}+...+{{u}_{n}} là tổng của nn số hạng đầu tiên của dãy số đã cho. Khi đó lim⁡Sn\lim {{S}_{n}} bằng

  • A.2020.
  • B.13.\frac{1}{3}.
  • C.3030
  • D.2

Câu 22. (0,2 điểm)

Số nghiệm âm của phương trình log⁡∣x2−3∣=0\log \left| {{x}^{2}}-3 \right|=0 là

  • A.4
  • B.1
  • C.3
  • D.2

Câu 23. (0,2 điểm)

Kí hiệu CnkC_{n}^{k} là số các tổ hợp chập kk của nn phần tử, AnkA_{n}^{k} là số các chỉnh hợp chập kk của nn phần tử. Cho tập XX có 2020 phần tử. Số tập con gồm 10 phần tử của tập XX bằng

  • A.10!10!
  • B.210{{2}^{10}}
  • C.A202010A_{2020}^{10}
  • D.C202010C_{2020}^{10}

Câu 24. (0,2 điểm)

Cho khối trụ tròn xoay có bán kính đường tròn đáy R=4a.R=4a. Hai điểm AA và BB di động trên hai đường tròn đáy của khối trụ. Tính thể tích VV của khối trụ tròn xoay đó biết rằng độ dài lớn nhất của đoạn ABAB là 10a.10a.

  • A.V=69πa3.V=69\pi {{a}^{3}}.
  • B.V=48πa3.V=48\pi {{a}^{3}}.
  • C.V=144πa3.V=144\pi {{a}^{3}}.
  • D.V=96πa3.V=96\pi {{a}^{3}}.

Câu 25. (0,2 điểm)

Tập xác định của hàm số y=(x−1)23y={{\left( x-1 \right)}^{\frac{2}{3}}} là

  • A.D=R\{1}.D=\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}.
  • B.D=(0;+∞).D=\left( 0;+\infty \right).
  • C.D=R.D=\mathbb{R}.
  • D.D=(1;+∞).D=\left( 1;+\infty \right).

Câu 26. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=x3−3x.y=\sqrt{{{x}^{3}}-3x}. Nhận định nào dưới đây là đúng?

  • A.Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;3)\left( -\infty ;\sqrt{3} \right) và (3;+∞).\left( \sqrt{3};+\infty \right).
  • B.Hàm số nghịch biến trên (−1;1).\left( -1;1 \right).
  • C.Tập xác định của hàm số D=[−3;0]∪[3;+∞).D=\left[ -\sqrt{3};0 \right]\cup \left[ 3;+\infty \right).
  • D.Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−1;0)\left( -1;0 \right) và (0;1).\left( 0;1 \right).

Câu 27. (0,2 điểm)

Với aa là số thực dương, ln⁡(7a)−ln⁡(3a)\ln \left( 7a \right)-\ln \left( 3a \right) bằng

  • A.ln⁡7ln⁡3.\frac{\ln 7}{\ln 3}.
  • B.ln⁡(4a).\ln \left( 4a \right).
  • C.ln⁡73.\ln \frac{7}{3}.
  • D.ln⁡(7a)ln⁡(3a).\frac{\ln \left( 7a \right)}{\ln \left( 3a \right)}.

Câu 28. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=x3−4x+5(1).y={{x}^{3}}-4x+5\left( 1 \right). Đường thẳng (d):y=3−x\left( d \right):y=3-x cắt đồ thị hàm số (1)\left( 1 \right) tại hai điểm phân biệt A,B.A,B. Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  • A.3
  • B.52.5\sqrt{2}.
  • C.5
  • D.32.3\sqrt{2}.

Câu 29. (0,2 điểm)

Cho hình trụ tròn xoay có diện tích thiết diện qua trục là 100a2.100{{a}^{2}}. Diện tích xung quanh của hình trụ đó là

  • A.200πa2.200\pi {{a}^{2}}.
  • B.100πa2.100\pi {{a}^{2}}.
  • C.50πa2.50\pi {{a}^{2}}.
  • D.250πa2.250\pi {{a}^{2}}.

Câu 30. (0,2 điểm)

Số các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 1,2,3,4,5,61,2,3,4,5,6 bằng

  • A.120
  • B.729
  • C.20
  • D.6

Câu 31. (0,2 điểm)

Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào

  • A.y=−2x2+x4.y=-2{{x}^{2}}+{{x}^{4}}.
  • B.y=x3−2x.y={{x}^{3}}-2x.
  • C.y=2x2−x4.y=2{{x}^{2}}-{{x}^{4}}.
  • D.y=−x3+x2.y=-{{x}^{3}}+{{x}^{2}}.

Câu 32. (0,2 điểm)

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

  • A.y=−(12)x.y=-{{\left( \frac{1}{2} \right)}^{x}}.
  • B.y=−2x.y=-{{2}^{x}}.
  • C.y=2x.y={{2}^{x}}.
  • D.y=(12)x.y={{\left( \frac{1}{2} \right)}^{x}}.

Câu 33. (0,2 điểm)

Trong không gian chỉ có 5 loại khối đa diện đều như hình vẽ

Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.Khối tứ diện đều và khối bát diện đều là các khối có 1 tâm đối xứng.
  • B.Khối bát diện đều và khối lập phương có cùng số cạnh.
  • C.Cả năm khối đa diện đều đều có số mặt chia hết cho 4.
  • D.Khối hai mươi mặt đều và khối mười hai mặt đều thì có cùng số đỉnh.

Câu 34. (0,2 điểm)

Trên mặt phẳng Oxy,Oxy, gọi SS là tập hợp các điểm M(x;y)M\left( x;y \right) với x,y∈Z,∣x∣≤3,∣y∣≤3.x,y\in \mathbb{Z},\left| x \right|\le 3,\left| y \right|\le 3. Lấy ngẫu nhiên một điểm MM thuộc S.S. Xác suất để điểm MM thuộc đồ thị hàm số y=x+3x−1y=\frac{x+3}{x-1} bằng

  • A.449.\frac{4}{49}.
  • B.649.\frac{6}{49}.
  • C.112.\frac{1}{12}.
  • D.16.\frac{1}{6}.

Câu 35. (0,2 điểm)

Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y=−x3+1y=-{{x}^{3}}+1 là

  • A.2
  • B.0
  • C.3
  • D.1

Câu 36. (0,2 điểm)

Cho aa và bb lần lượt là số hạng thứ nhất và thứ chín của một cấp số cộng có công sai d≠0.d\ne 0. Giá trị của log⁡2(b−ad){{\log }_{2}}\left( \frac{b-a}{d} \right) bằng

  • A.3
  • B.2log⁡23.2{{\log }_{2}}3.
  • C.2
  • D.log⁡23.{{\log }_{2}}3.

Câu 37. (0,2 điểm)

Cho cấp số nhân (un)\left( {{u}_{n}} \right) có công bội bằng 3 và số hạng đầu là nghiệm của phương trình log⁡2x=2.{{\log }_{2}}x=2. Số hạng thứ năm của cấp số nhân bằng

  • A.16
  • B.972
  • C.324
  • D.20

Câu 38. (0,2 điểm)

Trong khai triển (xy−3y4)12{{\left( xy-\frac{3}{{{y}^{4}}} \right)}^{12}} hệ só của số hạng có số mũ của xx gấp 5 lần số mũ của yy là

  • A.594
  • B.−594.-594.
  • C.66
  • D.−66.-66.

Câu 39. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có bảng biến thiên như bên.

Khẳng định nào sau đây sai?

  • A.max⁡R f(x)=5.\underset{R}{\mathop{\max }}\,f\left( x \right)=5.
  • B.min⁡R f(x)=−5.\underset{R}{\mathop{\min }}\,f\left( x \right)=-5.
  • C.min⁡[1;3] f(x)=1.\underset{\left[ 1;3 \right]}{\mathop{\min }}\,f\left( x \right)=1.
  • D.max⁡(−2;3) f(x)=5.\underset{\left( -2;3 \right)}{\mathop{\max }}\,f\left( x \right)=5.

Câu 40. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=ax−bx−1y=\frac{ax-b}{x-1} có đồ thị như hình vẽ.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

  • A.b<0<a.b<0<a.
  • B.b<a<0.b<a<0.
  • C.a<b<0.a<b<0.
  • D.0<b<a.0<b<a.

Câu 41. (0,2 điểm)

Một hộp đựng 7 bi trắng, 6 bi đen, 3 bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 3 bi, xác suất 3 bi lấy ra khác màu nhau là

  • A.940.\frac{9}{40}.
  • B.116.\frac{1}{16}.
  • C.1500.\frac{1}{500}.
  • D.380.\frac{3}{80}.

Câu 42. (0,2 điểm)

Số giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=mx4−(m−3)x2+m2y=m{{x}^{4}}-\left( m-3 \right){{x}^{2}}+{{m}^{2}} không có điểm cực đại là

  • A.3
  • B.4
  • C.0
  • D.1

Câu 43. (0,2 điểm)

Biết phương trình (3+5)2+15(3−5)x=2x+3{{\left( 3+\sqrt{5} \right)}^{2}}+15{{\left( 3-\sqrt{5} \right)}^{x}}={{2}^{x+3}} có hai nghiệm x1,x2{{x}_{1}},{{x}_{2}} và x1x2=log⁡ab>1,\frac{{{x}_{1}}}{{{x}_{2}}}={{\log }_{a}}b>1, trong đó a,ba,b là các số nguyên tố, giá trị của biểu thức 2a+b2a+b là

  • A.11
  • B.17
  • C.13
  • D.19

Câu 44. (0,2 điểm)

Cho các số thực x,yx,y thay đổi và thỏa mãn điều kiện 2+9y2+31+x2−x+1+4x−23y=0.\frac{2+\sqrt{9{{y}^{2}}+3}}{1+\sqrt{{{x}^{2}}-x+1}}+\frac{4x-2}{3y}=0. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=3y+x2−2P=3y+{{x}^{2}}-\sqrt{2} là

  • A.2.\sqrt{2}.
  • B.1+2.1+\sqrt{2}.
  • C.−2.-\sqrt{2}.
  • D.1−2.1-\sqrt{2}.

Câu 45. (0,2 điểm)

Xét tập hợp các khối nón tròn xoay có cùng góc ở đỉnh 2β=9002\beta ={{90}^{0}} và có độ dài đường sinh bằng nhau. Có thể sắp xếp được tối đa bao nhiêu khối nón thỏa mãn cứ hai khối nón bất kì thì chúng chỉ có đỉnh chung hoặc ngoài đỉnh chung đó ra chính có thể có chung một đường sinh duy nhất?

  • A.4
  • B.6
  • C.8
  • D.10

Câu 46. (0,2 điểm)

Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh 2a.2a. Biết A′A' cách đều ba đỉnh A,B,CA,B,C và mặt phẳng (A′BC)\left( A'BC \right) vuông góc với mặt phẳng (AB′C′).\left( AB'C' \right). Thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' tính theo aa bằng

  • A.a354.\frac{{{a}^{3}}\sqrt{5}}{4}.
  • B.a35.{{a}^{3}}\sqrt{5}.
  • C.a358.\frac{{{a}^{3}}\sqrt{5}}{8}.
  • D.a353.\frac{{{a}^{3}}\sqrt{5}}{3}.

Câu 47. (0,2 điểm)

Cho hai hàm số y=ax,y=bx(a,by={{a}^{x}},y={{b}^{x}}(a,b là các số dương khác 1) có đồ thị là (C1),(C2)\left( {{C}_{1}} \right),\left( {{C}_{2}} \right) như hình vẽ. Vẽ đường thẳng y=c(c>1)y=c\left( c>1 \right) cắt trục tung và (C1),(C2)\left( {{C}_{1}} \right),\left( {{C}_{2}} \right) lần lượt tại M,N,P.M,N,P. Biết rằng SOMN=3SONP.{{S}_{OMN}}=3{{S}_{ONP}}. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

  • A.a=3b.a=3\sqrt{b}.
  • B.a3=b2.{{a}^{3}}={{b}^{2}}.
  • C.b=a3.b=a\sqrt{3}.
  • D.a3=b4.{{a}^{3}}={{b}^{4}}.

Câu 48. (0,2 điểm)

Một tổ gồm 10 học sinh gồm 4 học sinh nữ và 6 học sinh nam, xếp 10 học sinh thành một hàng dọc. Số cách xếp sao cho xuất hiện đúng 1 cặp (1 nữ và 1 nam) và nữ đứng trước nam là

  • A.414720.
  • B.17280.
  • C.3628800.
  • D.24.

Câu 49. (0,2 điểm)

Cho phương trình (log⁡5x2020−mx)2log⁡2x−x=0.\left( {{\log }_{5}}{{x}^{2020}}-mx \right)\sqrt{2{{\log }_{2}}x-x}=0. Số giá trị nguyên của mm để phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt là

  • A.24
  • B.26
  • C.27
  • D.28

Câu 50. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) liên tục trên mỗi khoảng (−∞;1)\left( -\infty ;1 \right) và (1;+∞)\left( 1;+\infty \right), có bảng biến thiên như hình bên. Tổng số đường tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị hàm số y=2f(x)+1f(x)y=\frac{{{2}^{f\left( x \right)}}+1}{f\left( x \right)} là

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Phan Châu Trinh lần 2 gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2021. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.