Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2021

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Nguyễn Hồng Đào lần 2

51 câu90 phútSưu tầm2.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    51 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    51 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu cách sắp xếp 3 học sinh vào một bàn dài có 5 chỗ ngồi ?

  • A.3.A533.A_5^3
  • B.C53C_5^3
  • C.A53A_5^3
  • D.5P35{P_3}

Câu 2. (0,2 điểm)

Cho cấp số cộng (un)\left( {{u}_{n}} \right), biết u1=2{{u}_{1}}=2 và u4=8{{u}_{4}}=8. Giá trị của u5{{u}_{5}} bằng

  • A.12
  • B.10
  • C.9
  • D.11

Câu 3. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau

Hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(−∞;0)\left( { - \infty ;0} \right)
  • B.(1;+∞)\left( {1; + \infty } \right)
  • C.(0;1)\left( {0;1} \right)
  • D.(−1;0)\left( { - 1;0} \right)

Câu 4. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=g(x)y=g\left( x \right) có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:

  • A.x = 0
  • B.x = 2
  • C.x = 1
  • D.x = 5

Câu 5. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) liên tục trên R\mathbb{R}, có bảng xét dấu của f′(x){f}'\left( x \right) như sau:

Hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có bao nhiêu cực trị?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 6. (0,2 điểm)

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x−2x+4y=\frac{3x-2}{x+4} là:

  • A.y = -4
  • B.y = -3
  • C.y = 4
  • D.y = 3

Câu 7. (0,2 điểm)

Đồ thị của hàm số nào có dạng như đường cong trong hình bên?

  • A.y=x4−2x2+2y = {x^4} - 2{x^2} + 2
  • B.y=−x3+3x2+2y = - {x^3} + 3{x^2} + 2
  • C.y=−x4+2x2+2y = - {x^4} + 2{x^2} + 2
  • D.y=x3−3x2+2y = {x^3} - 3{x^2} + 2

Câu 8. (0,2 điểm)

Số giao điểm của đồ thị của hàm số y=x3−x2−x−2y={{x}^{3}}-{{x}^{2}}-x-2 với trục hoành?

  • A.3
  • B.1
  • C.2
  • D.0

Câu 9. (0,2 điểm)

Cho b là số thực dương khác 1. Tính P=log⁡b2(b3.b12)P={{\log }_{{{b}^{2}}}}\left( {{b}^{3}}.{{b}^{\frac{1}{2}}} \right).

  • A.P=47P = \frac{4}{7}
  • B.P = 7
  • C.P=74P = \frac{7}{4}
  • D.P=72P = \frac{7}{2}

Câu 10. (0,2 điểm)

Đạo hàm của hàm số y=32x−1y={{3}^{2x-1}} là:

  • A.y′=2.32x−1ln⁡3y' = {2.3^{2x - 1}}\ln 3
  • B.y′=32x−1y' = {3^{2x - 1}}
  • C.y′=2.32x−1ln⁡3y' = \frac{{{{2.3}^{2x - 1}}}}{{\ln 3}}
  • D.y′=x.32x−1y' = x{.3^{2x - 1}}

Câu 11. (0,2 điểm)

Rút gọn biểu thức P=x13.x4P={{x}^{\frac{1}{3}}}.\sqrt[4]{x}, với x là số thực dương.

  • A.P=x112P = {x^{\frac{1}{{12}}}}
  • B.P=x712P = {x^{\frac{7}{{12}}}}
  • C.P=x23P = {x^{\frac{2}{3}}}
  • D.P=x27P = {x^{\frac{2}{7}}}

Câu 12. (0,2 điểm)

Phương trình 22x2+5x+4=4{{2}^{2{{x}^{2}}+5x+4}}=4 có tổng tất cả các nghiệm bằng

  • A.1
  • B.-1
  • C.52\frac{5}{2}
  • D.−52\frac{-5}{2}

Câu 13. (0,2 điểm)

Tập nghiệm S của phương trình log⁡3(2x+3)=1{{\log }_{3}}\left( 2x+3 \right)=1.

  • A.S={3}S = \left\{ 3 \right\}
  • B.S={−∗1}S = \left\{ -*1 \right\}
  • C.S={0}S = \left\{ 0 \right\}
  • D.S={1}S = \left\{ 1 \right\}

Câu 14. (0,2 điểm)

Nguyên hàm của hàm số y=x2−3x+1xy={{x}^{2}}-3x+\frac{1}{x} là

  • A.x33−3x22−ln⁡∣x∣+C\frac{{{x^3}}}{3} - \frac{{3{x^2}}}{2} - \ln \left| x \right| + C
  • B.x33−3x22+1x2+C\frac{{{x^3}}}{3} - \frac{{3{x^2}}}{2} + \frac{1}{{{x^2}}} + C
  • C.x33−3x22+ln⁡x+C\frac{{{x^3}}}{3} - \frac{{3{x^2}}}{2} + \ln x + C
  • D.x33−3x22+ln⁡∣x∣+C\frac{{{x^3}}}{3} - \frac{{3{x^2}}}{2} + \ln \left| x \right| + C

Câu 15. (0,2 điểm)

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=sin⁡3xf\left( x \right)=\sin 3x là

  • A.−13cos3x+C - \frac{1}{3}{\rm{cos}}3x + C
  • B.13cos3x+C\frac{1}{3}{\rm{cos}}3x + C
  • C.3cos3x+C{\rm{3cos}}3x + C
  • D.−3cos3x+C - 3{\rm{cos}}3x + C

Câu 16. (0,2 điểm)

Nếu ∫01f(x)dx=2\int\limits_{0}^{1}{f\left( x \right)\text{d}x}=2 và ∫01g(x)dx=3\int\limits_{0}^{1}{g\left( x \right)\text{d}x}=3 thì ∫01[3f(x)−2g(x)]dx\int\limits_{0}^{1}{\left[ 3f\left( x \right)-2g\left( x \right) \right]\text{d}x} bằng

  • A.-1
  • B.5
  • C.-5
  • D.0

Câu 17. (0,2 điểm)

Tính tích phân I=∫1212x−1dxI=\int\limits_{1}^{2}{\frac{1}{2x-1}\text{d}x}

  • A.I = ln 3 - 1
  • B.I=ln⁡3I = \ln \sqrt 3
  • C.I = ln 2 + 1
  • D.I=ln⁡2−1I = \ln 2 - 1

Câu 18. (0,2 điểm)

Số phức w=3−4iw=3-4i có môđun bằng

  • A.25
  • B.5
  • C.5.\sqrt 5 .
  • D.7

Câu 19. (0,2 điểm)

Cho số phức z thỏa mãn z+(1−2i)z‾=2−4iz+\left( 1-2i \right)\overline{z}=2-4i. Môđun số phức z bằng bao nhiêu?

  • A.∣z∣=3\left| z \right| = 3
  • B.∣z∣=5\left| z \right| = \sqrt 5
  • C.∣z∣=5\left| z \right| = 5
  • D.∣z∣=3\left| z \right| = \sqrt 3

Câu 20. (0,2 điểm)

Trong các số phức z thỏa mãn (1+i)z=3−i.\left( 1+i \right)z=3-i. Điểm biểu diễn số phức z là điểm nào trong các điểm M,N,P,Q ở hình bên?

  • A.Điểm P
  • B.Điểm Q
  • C.Điểm M
  • D.Điểm N

Câu 21. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a, AD=2a, SA vuông góc với (ABCD),SA=a3\left( ABCD \right), SA=a\sqrt{3}. Thể tích của khối chóp S.ABCD là

  • A.a333\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}
  • B.2a332{a^3}\sqrt 3
  • C.a33{a^3}\sqrt 3
  • D.2a333\frac{{2{a^3}\sqrt 3 }}{3}

Câu 22. (0,2 điểm)

Cho hình hộp đứng ABCD.A′B′C′D′ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}' có đáy là hình vuông, cạnh bên AA′=3aA{A}'=3a và đường chéo AC′=5aA{C}'=5a. Tính thể tích V của khối khối hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}' theo a.

  • A.V=a3V = {a^3}
  • B.V=24a3V = 24{a^3}
  • C.V=8a3V = 8{a^3}
  • D.V=4a3V = 4{a^3}

Câu 23. (0,2 điểm)

Cho khối trụ có bán kính đáy a3a\sqrt{3} và chiều cao 2a32a\sqrt{3}. Thể tích của nó là

  • A.4πa324\pi {a^3}\sqrt 2
  • B.9a339{a^3}\sqrt 3
  • C.6πa236\pi {a^2}\sqrt 3
  • D.6πa336\pi {a^3}\sqrt 3

Câu 24. (0,2 điểm)

Tính diện tích xung quanh của một hình nón có bán kính đáy bằng 5 và chiều cao bằng 12.

  • A.90π90\pi
  • B.65π65\pi
  • C.60π60\pi
  • D.65

Câu 25. (0,2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1;3;2),B(3;−1;4)A\left( 1;3;2 \right), B\left( 3;-1;4 \right). Tìm tọa độ trung điểm I của AB.

  • A.I(2;−4;2)I\left( {2; - 4;2} \right)
  • B.I(−2;−1;−3)I\left( { - 2; - 1; - 3} \right)
  • C.I(4;2;6)I\left( {4;2;6} \right)
  • D.I(2;1;3)I\left( {2;1;3} \right)

Câu 26. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−2)2+(y+1)2+(z−1)2=9\left( S \right):{{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{\left( y+1 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=9. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của (S)\left( S \right) là

  • A.I(−2;1;−1),R=3I\left( -2;1;-1 \right), R=3.
  • B.I(−2;1;−1),R=9I\left( -2;1;-1 \right), R=9.
  • C.I(2;−1;1),R=3I\left( 2;-1;1 \right), R=3.
  • D.I(2;−1;1),R=9I\left( 2;-1;1 \right), R=9.

Câu 27. (0,2 điểm)

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (α)\left( \alpha\right) chứa trục Ox và đi qua điểm M(2;−1;3)M\left( 2;-1;3 \right).

  • A.(α):−y+3z=0\left( \alpha \right): - y + 3z = 0
  • B.(α):x+2y+z−3=0\left( \alpha \right):x + 2y + z - 3 = 0
  • C.(α):2x−z+1=0\left( \alpha \right):2x - z + 1 = 0
  • D.(α):3y+z=0\left( \alpha \right):3y + z = 0

Câu 28. (0,2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng vuông góc với đường thẳng x−21=y+2−2=z3\frac{x-2}{1}=\frac{y+2}{-2}=\frac{z}{3} và đi qua điểm A(3;−4;5)A\left( 3;-4;5 \right) là

  • A.- 3x + 4y - 5z - 26 = 0
  • B.x - 2y + 3z + 26 = 0
  • C.3x - 4y + 5z - 26 = 0
  • D.- x + 2y - 3z + 26 = 0

Câu 29. (0,2 điểm)

Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số 1, 2, 3, 4, …\ldots , 9. Rút ngẫu nhiên đồng thời 2 thẻ và nhân hai số ghi trên hai thẻ lại với nhau. Tính xác suất để tích nhận được là số chẵn.

  • A.16\frac{1}{6}
  • B.518\frac{5}{18}
  • C.89\frac{8}{9}
  • D.1318\frac{13}{18}

Câu 30. (0,2 điểm)

Số giá trị nguyên của tham số thực m để hàm số y=mx−2−2x+my=\frac{mx-2}{-2x+m} nghịch biến trên khoảng (12; +∞)\left( \frac{1}{2};\,+\infty\right) là

  • A.4
  • B.3
  • C.5
  • D.2

Câu 31. (0,2 điểm)

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=−x4+12x2+1f\left( x \right)=-{{x}^{4}}+12{{x}^{2}}+1 trên đoạn [−1;2]\left[ -1;2 \right] bằng

  • A.1
  • B.37
  • C.33
  • D.12

Câu 32. (0,2 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình (12)9x2−17x+11≥(12)7−5x{{\left( \frac{1}{2} \right)}^{9{{x}^{2}}-17x+11}}\ge {{\left( \frac{1}{2} \right)}^{7-5x}} là

  • A.(23;+∞)\left( {\frac{2}{3}; + \infty } \right)
  • B.{23}\left\{ {\frac{2}{3}} \right\}
  • C.(−∞;23)\left( { - \infty ;\frac{2}{3}} \right)
  • D.R\{23}\mathbb{R}\backslash \left\{ \frac{2}{3} \right\}

Câu 33. (0,2 điểm)

Cho ∫01f(x)dx=−2\int\limits_{0}^{1}{f\left( x \right)\text{d}x}=-2 và ∫15(2f(x))dx=6\int\limits_{1}^{5}{\left( 2f\left( x \right) \right)\text{d}x}=6 khi đó ∫05f(x)dx\int\limits_{0}^{5}{f\left( x \right)\text{d}x} bằng

  • A.1
  • B.2
  • C.4
  • D.3

Câu 34. (0,2 điểm)

Mô đun của số phức 5+2i−(1+i)65+2i-{{\left( 1+i \right)}^{6}} bằng

  • A.555\sqrt 5
  • B.535\sqrt 3
  • C.333\sqrt 3
  • D.353\sqrt 5

Câu 35. (0,2 điểm)

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}'. Tính góc giữa đường thẳng AB′A{B}' và mặt phẳng (BDD′B′)\left( BD{D}'{B}' \right)

  • A.60o
  • B.90o
  • C.45o
  • D.30o

Câu 36. (0,2 điểm)

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Khoảng cách từ A đến (BCD)\left( BCD \right) bằng

  • A.a62\frac{{a\sqrt 6 }}{2}
  • B.a63\frac{{a\sqrt 6 }}{3}
  • C.a36\frac{{a\sqrt 3 }}{6}
  • D.a33\frac{{a\sqrt 3 }}{3}

Câu 37. (0,2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(−1 ; 0 ; 0),B(0 ; 0 ; 2),C(0 ;−3 ; 0)A\left( -1\,;\,0\,;\,0 \right), B\left( 0\,;\,0\,;\,2 \right), C\left( 0\,;-3\,;\,0 \right). Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC là

  • A.143\frac{{\sqrt {14} }}{3}
  • B.144\frac{{\sqrt {14} }}{4}
  • C.142\frac{{\sqrt {14} }}{2}
  • D.14\sqrt {14}

Câu 38. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(−3;1;2),B(1;−1;0)A\left( -3;1;2 \right),B\left( 1;-1;0 \right) là

  • A.x−1−2=y+1−1=z1\frac{{x - 1}}{{ - 2}} = \frac{{y + 1}}{{ - 1}} = \frac{z}{1}
  • B.x+32=y−11=z−2−1\frac{{x + 3}}{2} = \frac{{y - 1}}{1} = \frac{{z - 2}}{{ - 1}}
  • C.x+32=y−1−1=z−21\frac{{x + 3}}{2} = \frac{{y - 1}}{{ - 1}} = \frac{{z - 2}}{1}
  • D.x−12=y+1−1=z−1\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y + 1}}{{ - 1}} = \frac{z}{{ - 1}}

Câu 39. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có bảng biến thiên như hình dưới đây. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số g(x)=f(4x−x2)+13x3−3x2+8x+13g\left( x \right)=f\left( 4x-{{x}^{2}} \right)+\frac{1}{3}{{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+8x+\frac{1}{3} trên đoạn [1 ; 3]\left[ 1\,;\,3 \right].

  • A.15
  • B.253\frac{{25}}{3}
  • C.193\frac{{19}}{3}
  • D.12

Câu 40. (0,2 điểm)

Cho a,b là các số thực thỏa mãn 4a+2b>0 và log⁡a2+b2+1(4a+2b)≥1{{\log }_{{{a}^{2}}+{{b}^{2}}+1}}\left( 4a+2b \right)\ge 1. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=3a+4b. Tính M+m.

  • A.25
  • B.22
  • C.21
  • D.20

Câu 41. (0,2 điểm)

Cho hàm số f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{x^3} - 4\,\,khi\,\,x \ge 0}\\{{x^2} + 2\,\,khi\,\,x < 0}\end{array}} \right.. Tích phân ∫−π0f(2cos⁡x−1)sinxdx\int\limits_{ - \pi }^0 {f\left( {2\cos x - 1} \right)sinxdx} bằng

  • A.458\frac{{45}}{8}
  • B.−458\frac{{-45}}{8}
  • C.454\frac{{45}}{4}
  • D.−454\frac{{-45}}{4}

Câu 42. (0,2 điểm)

Cho số phức z=a+bi(a,b∈R)z=a+bi(a,b\in R) thỏa mãn: ∣z−1z−i∣=1\left| \frac{z-1}{z-i} \right|=1 và ∣z−3iz+i∣=1\left| \frac{z-3i}{z+i} \right|=1. Tính 2a+b

  • A.1
  • B.-1
  • C.0
  • D.3

Câu 43. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.AB có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC=a, biết SA vuông góc với mặt phẳng (ABC)\left( ABC \right) và SB hợp với (ABC)\left( ABC \right) một góc 60∘60{}^\circ . Thể tích của khối chóp S.ABC bằng

  • A.6a348\frac{{\sqrt 6 {a^3}}}{{48}}
  • B.6a324\frac{{\sqrt 6 {a^3}}}{{24}}
  • C.6a38\frac{{\sqrt 6 {a^3}}}{8}
  • D.3a324\frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{{24}}

Câu 44. (0,2 điểm)

Công ty vàng bạc đá quý muốn làm một món đồ trang sức có hình hai khối cầu bằng nhau giao nhau như hình vẽ. Khối cầu có bán kính 25cm khoảng cách giữa hai tâm khối cầu là 40cm. Giá mạ vàng 1m21{{m}^{2}} là 470.000 đồng. Nhà sản xuất muốn mạ vàng xung quanh món đồ trang sức đó. Số tiền cần dùng để mạ vàng khối trang sức đó gần nhất với giá trị nào sau đây.

  • A.512.000 đồng
  • B.664.000 đồng
  • C.612.000 đồng
  • D.564.000 đồng

Câu 45. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(−3;3;−3)A\left( -3;3;-3 \right) thuộc mặt phẳng (α):2x2y+z+15=0\left( \alpha \right):2x2y+z+15=0 và mặt cầu (S):(x−2)2+(y−3)2+(z−5)2=100\left( S \right):{{(x-2)}^{2}}+{{(y-3)}^{2}}+{{(z-5)}^{2}}=100. Đường thẳng Δ\Delta qua A, nằm trên mặt phẳng (α)\left( \alpha \right) cắt (S) tại A, B. Để độ dài AB lớn nhất thì phương trình đường thẳng Δ\Delta là

  • A.x+31=y−34=z+36\frac{{x + 3}}{1} = \frac{{y - 3}}{4} = \frac{{z{\rm{ }} + 3}}{6}
  • B.x+316=y−311=z+3−10\frac{{x + 3}}{{16}} = \frac{{y - 3}}{{11}} = \frac{{z{\rm{ }} + 3}}{{ - 10}}
  • C.{x=−3+5ty=3z=−3+8t\left\{ \begin{array}{l}x = - 3 + 5t\\y = 3\\z = - 3 + 8t\end{array} \right.
  • D.x+31=y−31=z+33\frac{{x + 3}}{1} = \frac{{y - 3}}{1} = \frac{{z{\rm{ }} + 3}}{3}

Câu 46. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có f(-2)=0 và đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu như hình sau

Hàm số g(x)=∣15f(−x4+2x2−2)−10x6+30x2∣g\left( x \right)=\left| 15f\left( -{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-2 \right)-10{{x}^{6}}+30{{x}^{2}} \right| có bao nhiêu điểm cực trị?

  • A.2
  • B.3
  • C.5
  • D.7

Câu 47. (0,2 điểm)

Cho phương trình 2−∣∣m3∣−3m2+1∣.log⁡81(∣∣x3∣−3x2+1∣+2)+2−∣∣x3∣−3x2+1∣−2.log⁡3(1∣∣m3∣−3m2+1∣+2)=0{{2}^{-\left| \left| {{m}^{3}} \right|-3{{m}^{2}}+1 \right|}}.{{\log }_{81}}\left( \left| \left| {{x}^{3}} \right|-3{{x}^{2}}+1 \right|+2 \right)+{{2}^{-\left| \left| {{x}^{3}} \right|-3{{x}^{2}}+1 \right|-2}}.{{\log }_{3}}\left( \frac{1}{\left| \left| {{m}^{3}} \right|-3{{m}^{2}}+1 \right|+2} \right)=0

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị m nguyên để phương trình đã cho có nghiệm thuộc đoạn   ⁣ ⁣[ ⁣ ⁣ 6;8]\text{ }\!\![\!\!\text{ }6;8]. Tính tổng bình phương tất cả các phần tử của tập S.

  • A.S = 20
  • B.S = 28
  • C.S = 14
  • D.S = 10

Câu 48. (0,2 điểm)

Số thực dương a thỏa mãn diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm y=x2+2ax+3a21+a6y=\frac{{{x}^{2}}+2ax+3{{a}^{2}}}{1+{{a}^{6}}} và y=a2−ax1+a6y=\frac{{{a}^{2}}-ax}{1+{{a}^{6}}} đạt giá trị lớn nhất. Khi đó tỉ số diện tích hình phẳng được giới hạn bởi mỗi đồ thị trên với trục hoành, x=0, x=1 là

  • A.153\frac{{15}}{3}
  • B.263\frac{{26}}{3}
  • C.323\frac{{32}}{3}
  • D.103\frac{{10}}{3}

Câu 49. (0,2 điểm)

Biết rằng hai số phức z1,z2{{z}_{1}}, {{z}_{2}} thỏa mãn ∣z1−3−4i∣=1\left| {{z}_{1}}-3-4\text{i} \right|=1 và ∣z2−3−4i∣=12\left| {{z}_{2}}-3-4\text{i} \right|=\frac{1}{2}. Số phức z có phần thực là a và phần ảo là b thỏa mãn 3a-2b=12. Giá trị nhỏ nhất của P=∣z−z1∣+∣z−2z2∣+2P=\left| z-{{z}_{1}} \right|+\left| z-2{{z}_{2}} \right|+2 bằng:

  • A.Pmin⁡=994511{P_{\min }} = \frac{{\sqrt {9945} }}{{11}}
  • B.Pmin⁡=5−23{P_{\min }} = 5 - 2\sqrt 3
  • C.Pmin⁡=994513{P_{\min }} = \frac{{\sqrt {9945} }}{{13}}
  • D.Pmin⁡=5+25{P_{\min }} = 5 + 2\sqrt 5

Câu 50. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y+1)2+(z−1)2=6(S):{{(x-1)}^{2}}+{{(y+1)}^{2}}+{{(z-1)}^{2}}=6 tâm I. Gọi (α)(\alpha ) là mặt phẳng vuông góc với đường thẳng d:x+11=y−3−4=z1d:\frac{x+1}{1}=\frac{y-3}{-4}=\frac{z}{1} và cắt mặt cầu (S) theo đường tròn (C) sao cho khối nón có đỉnh I, đáy là đường tròn (C) có thể tích lớn nhất. Biết (α)(\alpha ) không đi qua gốc tọa độ, gọi H(xH,yH,zH)H({{x}_{H}},{{y}_{H}},{{z}_{H}}) là tâm của đường tròn (C). Giá trị của biểu thức T=xH+yH+zHT={{x}_{H}}+{{y}_{H}}+{{z}_{H}} bằng

  • A.13\frac{1}{3}
  • B.43\frac{4}{3}
  • C.23\frac{2}{3}
  • D.−12\frac{-1}{2}

Câu 51. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y+1)2+(z−1)2=6(S):{{(x-1)}^{2}}+{{(y+1)}^{2}}+{{(z-1)}^{2}}=6 tâm I. Gọi (α)(\alpha ) là mặt phẳng vuông góc với đường thẳng d:x+11=y−3−4=z1d:\frac{x+1}{1}=\frac{y-3}{-4}=\frac{z}{1} và cắt mặt cầu (S) theo đường tròn (C) sao cho khối nón có đỉnh I, đáy là đường tròn (C) có thể tích lớn nhất. Biết (α)(\alpha ) không đi qua gốc tọa độ, gọi H(xH,yH,zH)H({{x}_{H}},{{y}_{H}},{{z}_{H}}) là tâm của đường tròn (C). Giá trị của biểu thức T=xH+yH+zHT={{x}_{H}}+{{y}_{H}}+{{z}_{H}} bằng

  • A.13\frac{1}{3}
  • B.43\frac{4}{3}
  • C.23\frac{2}{3}
  • D.−12\frac{-1}{2}

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Nguyễn Hồng Đào lần 2 gồm 51 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2021. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.