Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2021

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Hưng Nhân

50 câu90 phútSưu tầm7.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) liên tục trên R,\mathbb{R}, có f′(x)=(x+2)2(x−2)3(−x+5).f'\left( x \right)={{\left( x+2 \right)}^{2}}{{\left( x-2 \right)}^{3}}\left( -x+5 \right). Số điểm cực trị của hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) là

  • A.0
  • B.2
  • C.1
  • D.3

Câu 2. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(−∞;−1).\left( -\infty ;-1 \right).
  • B.(−1;1).\left( -1;1 \right).
  • C.(0;2).\left( 0;2 \right).
  • D.(0;4).\left( 0;4 \right).

Câu 3. (0,2 điểm)

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó?

  • A.y=x+5−x−1y=\frac{x+5}{-x-1}.
  • B.y=x−1x+1y=\frac{x-1}{x+1}.
  • C.y=2x+1x−3y=\frac{2x+1}{x-3}.
  • D.y=x−22x−1y=\frac{x-2}{2x-1}.

Câu 4. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) liên tục trên R,\mathbb{R}, có đạo hàm f′(x)=x3(x−1)2(x+2).f'\left( x \right)={{x}^{3}}{{\left( x-1 \right)}^{2}}\left( x+2 \right). Hỏi hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có bao nhiêu điểm cực trị?

  • A.0
  • B.2
  • C.3
  • D.1

Câu 5. (0,2 điểm)

Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 96. Tính thể tích của khối lập phương đó là?

  • A.84
  • B.64
  • C.48
  • D.91

Câu 6. (0,2 điểm)

Cho biểu thức P=xx2.x334,x>0.P=\sqrt[4]{x\sqrt[3]{{{x}^{2}}.\sqrt[3]{x}}},x>0. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

  • A.P=x23.P={{x}^{\frac{2}{3}}}.
  • B.P=x14.P={{x}^{\frac{1}{4}}}.
  • C.P=x1324.P={{x}^{\frac{13}{24}}}.
  • D.P=x12.P={{x}^{\frac{1}{2}}}.

Câu 7. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) xác định trên R\{1},\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ.

Số giá trị nguyên của tham số mm để phương trình f(x)=mf\left( x \right)=m có 3 nghiệm phân biệt là

  • A.1
  • B.0
  • C.3
  • D.2

Câu 8. (0,2 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của mm để hàm số y=(m−1)x3−3(m−1)x2+3x+2y=\left( m-1 \right){{x}^{3}}-3\left( m-1 \right){{x}^{2}}+3x+2 đồng biến trên R.\mathbb{R}.

  • A.1≤m<2.1\le m<2.
  • B.1<m≤21<m\le 2.
  • C.1<m<21<m<2.
  • D.1≤m≤21\le m\le 2.

Câu 9. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật có AB=a;BC=2a.AB=a;BC=2a. Hai mặt phẳng (SAB)\left( SAB \right) và mặt phẳng (SAD)\left( SAD \right) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh SCSC hợp với mặt đáy góc 600.{{60}^{0}}. Tính thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD theo a.a.

  • A.2a3159\frac{2{{a}^{3}}\sqrt{15}}{9}.
  • B.2a3152{{a}^{3}}\sqrt{15}.
  • C.2a32{{a}^{3}}.
  • D.2a3153\frac{2{{a}^{3}}\sqrt{15}}{3}.

Câu 10. (0,2 điểm)

Một kim tự tháp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công nguyên. Kim tự tháp này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 150m, cạnh đáy dài 220 m. Hỏi diện tích xung quanh của kim tự tháp là bao nhiêu? (Diện tích xung quanh của hình chóp là tổng diện tích các mặt bên)

  • A.2200346(m2).2200\sqrt{346}\left( {{m}^{2}} \right).
  • B.1100346(m2)1100\sqrt{346}\left( {{m}^{2}} \right).
  • C.(4400346+48400)(m2).\left( 4400\sqrt{346}+48400 \right)\left( {{m}^{2}} \right).
  • D.4400346(m2)4400\sqrt{346}\left( {{m}^{2}} \right).

Câu 11. (0,2 điểm)

Tập xác định của hàm số y=log⁡2(x2−2x)y={{\log }_{2}}\left( {{x}^{2}}-2x \right) là

  • A.[0;2]\left[ 0;2 \right].
  • B.(−∞;0]∪[2;+∞)\left( -\infty ;0 \right]\cup \left[ 2;+\infty \right).
  • C.(0;2)\left( 0;2 \right).
  • D.(−∞;0)∪(2;+∞)\left( -\infty ;0 \right)\cup \left( 2;+\infty \right).

Câu 12. (0,2 điểm)

Cho hai hàm số y=log⁡ax,y=log⁡bxy={{\log }_{a}}x,y={{\log }_{b}}x với a,ba,b là hai số thực dương, khác 1 có đồ thị lần lượt là (C1),(C2)\left( {{C}_{1}} \right),\left( {{C}_{2}} \right) như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây sai?

  • A.0<b<1<a0<b<1<a.
  • B.0<b<a<10<b<a<1.
  • C.a>1a>1.
  • D.0<b<10<b<1.

Câu 13. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau

Đồ thị hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có tổng số bao nhiêu tiệm cận (chỉ xét các tiệm cận đúng và ngang)?

  • A.1
  • B.3
  • C.2
  • D.0

Câu 14. (0,2 điểm)

Một hình nón có bán kính đáy bằng 5 cm và diện tichs xung quanh bằng 30πcm2.30\pi c{{m}^{2}}. Tính thể tích VV của khối nón đó.

  • A.V=25π613(cm3)V=\frac{25\pi \sqrt{61}}{3}\left( c{{m}^{3}} \right).
  • B.V=25π343(cm3)V=\frac{25\pi \sqrt{34}}{3}\left( c{{m}^{3}} \right).
  • C.V=25π393(cm3)V=\frac{25\pi \sqrt{39}}{3}\left( c{{m}^{3}} \right).
  • D.V=25π113(cm3)V=\frac{25\pi \sqrt{11}}{3}\left( c{{m}^{3}} \right).

Câu 15. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=−x4+2x2y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}} có đồ thị như hình vẽ bên.

Tìm tất cả các giá trị mm để phương trình −x4+2x2=log⁡2m-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}={{\log }_{2}}m có bốn nghiệm thực phân biệt

  • A.1<m<21<m<2.
  • B.0≤m≤10\le m\le 1.
  • C.m>0m>0.
  • D.m≥2.m\ge 2.

Câu 16. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) xác định trên R,\mathbb{R}, có đạo hàm f′(x)=(x+1)3(x−2)5(x+3)3.f'\left( x \right)={{\left( x+1 \right)}^{3}}{{\left( x-2 \right)}^{5}}{{\left( x+3 \right)}^{3}}. Số điểm cực trị của hàm số f(∣x∣)f\left( \left| x \right| \right) là

  • A.2
  • B.3
  • C.5
  • D.1

Câu 17. (0,2 điểm)

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để đoạn [−2π3;π3]\left[ -\frac{2\pi }{3};\frac{\pi }{3} \right] là tập hợp con của tập nghiệm bất phương trình log⁡15(cos⁡2x+1)<log⁡15(cos⁡2x+4cos⁡x+m)+1.{{\log }_{\frac{1}{5}}}\left( {{\cos }^{2}}x+1 \right)<{{\log }_{\frac{1}{5}}}\left( {{\cos }^{2}}x+4\cos x+m \right)+1.

  • A.m∈(74;4]m\in \left( \frac{7}{4};4 \right].
  • B.m∈[74;4)m\in \left[ \frac{7}{4};4 \right).
  • C.m∈(74;4)m\in \left( \frac{7}{4};4 \right).
  • D.m∈[74;4]m\in \left[ \frac{7}{4};4 \right].

Câu 18. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh a,a, tam giác SABSAB vuông tại SS và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Hình chiếu vuông góc của SS lên cạnh ABAB là điểm HH thỏa mãn AH=2BH.AH=2BH. Tính theo aa thể tích VV của khối chóp S.ABCD.S.ABCD.

  • A.V=a329V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{9}.
  • B.V=a323V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{3}.
  • C.V=a339V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{9}.
  • D.V=a326V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{6}.

Câu 19. (0,2 điểm)

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=6−x+x−4+(6−x)(x−4)y=\sqrt{6-x}+\sqrt{x-4}+\sqrt{\left( 6-x \right)\left( x-4 \right)} là M,m.M,m. Tính tổng M+m.M+m.

  • A.3+223+2\sqrt{2}.
  • B.2+22+\sqrt{2}.
  • C.2+222+2\sqrt{2}.
  • D.3+23+\sqrt{2}.

Câu 20. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có đồ thị là đường cong (C)\left( C \right), biết đồ thị của f′(x)f'\left( x \right) như hình vẽ

Tiếp tuyến của đồ thị (C)\left( C \right) tại điểm có hoành độ bằng 1 cắt đồ thị (C)\left( C \right) tại hai điểm A,BA,B phân biệt lần lượt có hoành độ a,b.a,b. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

  • A.a,b<3a,b<3.
  • B.a2+b2>10{{a}^{2}}+{{b}^{2}}>10.
  • C.4≥a−b≥−44\ge a-b\ge -4.
  • D.a,b≥0a,b\ge 0.

Câu 21. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu giá trị nguyên mm để hàm số y=x3−3x2−mx+4y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-mx+4 có hai điểm cực trị thuộc khoảng (−3;3)?\left( -3;3 \right)?

  • A.13
  • B.10
  • C.12
  • D.11

Câu 22. (0,2 điểm)

Một hình thang cân ABCDABCD có đáy nhỏ AB=1,AB=1, đáy lớn CD=3,CD=3, cạnh bên BC=AD=2.BC=AD=\sqrt{2}. Cho hình thang ABCDABCD quay quanh ABAB ta được khối nó xoay có thể tích là

  • A.V=73πV=\frac{7}{3}\pi .
  • B.V=2πV=2\pi .
  • C.V=3πV=3\pi .
  • D.V=83πV=\frac{8}{3}\pi .

Câu 23. (0,2 điểm)

Anh Minh muốn xây dựng một hố ga không có nắp đậy dạng hình hộp chữ nhật có thể tích chứa được 3200cm33200c{{m}^{3}}, tỉ số giữa chiều cao và chiều rộng của hố ga bằng 2 . Xác định diện tích đáy của hố ga để khi xây hố tiết kiệm được nguyên vật liệu nhất.

  • A.170cm2170c{{m}^{2}}.
  • B.160cm2160c{{m}^{2}}.
  • C.150cm2150c{{m}^{2}}.
  • D.140cm2140c{{m}^{2}}.

Câu 24. (0,2 điểm)

Cho mặt nón tròn xoay đỉnh SS đáy là đường tròn tâm OO có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh bằng a. A,Ba.\text{ }A,B là hai điểm bất kì trên đường tròn (O).\left( O \right). Thể tích khối chóp S.OABS.OAB đạt giá trị lớn nhất bằng

  • A.a396\frac{{{a}^{3}}}{96}.
  • B.a3324\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{24}.
  • C.a3396\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{96}.
  • D.a3348\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{48}.

Câu 25. (0,2 điểm)

Cho hai số thực dương a,ba,b thỏa mãn log⁡4a=log⁡6b=log⁡9(a+b).{{\log }_{4}}a={{\log }_{6}}b={{\log }_{9}}\left( a+b \right). Tính ab.\frac{a}{b}.

  • A.12\frac{1}{2}.
  • B.−1+52\frac{-1+\sqrt{5}}{2}.
  • C.−1−52\frac{-1-\sqrt{5}}{2}.
  • D.1+52\frac{1+\sqrt{5}}{2}.

Câu 26. (0,2 điểm)

Ông An gửi 320triệu đồng vào ngân hàng ACB và VietinBank theo phương thức lãi kép. Số tiền thứ nhất gửi vào ngân hàng ACB với lãi suất 2,1% một quý trong thời gian 15 tháng. Số tiền còn lại gửi vào ngân hàng VietinBank với lãi suất 0,73% một tháng trong thời gian 9 tháng. Biết tổng số tiền lãi ông An nhận được ở hai ngân hàng là 26670725,95 đồng. Hỏi số tiền ông An lần lượt ở hai ngân hàng ACB và VietinBank là bao nhiêu (số tiền được làm tròn tới hàng đơn vị)?

  • A.120 triệu đồng và 200 triệu đồng.
  • B.200 triệu đồng và 120 triệu đồng.
  • C.140 triệu đồng và 180 triệu đồng.
  • D.180 triệu đồng và 140 triệu đồng.

Câu 27. (0,2 điểm)

Giả sử trong trận chung kết AFF Cup 2018, đội tuyển Việt Nam phải phân định thắng thua trên chấm đá phạt 11 m. Biết xác suất để mỗi cầu thủ Việt Nam thực hiện thành công quả đá 11 m của mình đều là 0,8. Gọi PP là xác suất để đội tuyển Việt Nam thực hiện thành công từ 4 quả trở lên trong 5 lượt sút đầu tiên. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.0,72<P<0,750,72<P<0,75.
  • B.P<0,7P<0,7.
  • C.0,7<P<0,720,7<P<0,72.
  • D.P>0,75P>0,75.

Câu 28. (0,2 điểm)

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 1. Cắt hình lập phương bằng một mặt phẳng đi qua đường chéo BD′BD'. Tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích thiết diện thu được.

  • A.63\frac{\sqrt{6}}{3}.
  • B.62\frac{\sqrt{6}}{2}.
  • C.64\frac{\sqrt{6}}{4}.
  • D.2\sqrt{2}.

Câu 29. (0,2 điểm)

Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều và A′A=A′B=A′C.A'A=A'B=A'C. Biết rằng các cạnh bên của lăng trụ tạo với đáy một góc 600{{60}^{0}} và khoảng cách giữa đường thẳng AA′AA' và mặt phẳng (BCC′B′)\left( BCC'B' \right) bằng 1. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho.

  • A.439\frac{4\sqrt{3}}{9}.
  • B.16327\frac{16\sqrt{3}}{27}.
  • C.1639\frac{16\sqrt{3}}{9}.
  • D.16318\frac{16\sqrt{3}}{18}.

Câu 30. (0,2 điểm)

Cho parabol (P):y=−x2\left( P \right):y=-{{x}^{2}} và đồ thị hàm số y=ax3+bx2+cx−2y=a{{x}^{3}}+b{{x}^{2}}+cx-2 có đồ thị như hình vẽ. Tính giá trị của biểu thức P=a−3b−5c.P=a-3b-5c.

  • A.P=3P=3.
  • B.P=−7P=-7.
  • C.P=9P=9.
  • D.P=−1P=-1.

Câu 31. (0,2 điểm)

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a.a. Số đo góc giữa (BA′C)\left( BA'C \right) và (DA′C).\left( DA'C \right).

  • A.450{{45}^{0}}.
  • B.900{{90}^{0}}.
  • C.600{{60}^{0}}.
  • D.300{{30}^{0}}.

Câu 32. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang có AD//BC,MAD//BC,M là điểm di động trong hình thang ABCD.ABCD. Qua MM kẻ đường thẳng song song với SASA và SBSB lần lượt cắt các mặt (SBC)\left( SBC \right) và (SAD)\left( SAD \right) tại NN và P.P. Cho SA=a,SB=b.SA=a,SB=b. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T=MN2.MP.T=M{{N}^{2}}.MP.

  • A.a2b8\frac{{{a}^{2}}b}{8}.
  • B.ab28\frac{a{{b}^{2}}}{8}.
  • C.4a2b27\frac{4{{a}^{2}}b}{27}.
  • D.4ab227\frac{4a{{b}^{2}}}{27}.

Câu 33. (0,2 điểm)

Giá trị của tổng S=C33+C43+...+C1003S=C_{3}^{3}+C_{4}^{3}+...+C_{100}^{3} bằng

  • A.C1014C_{101}^{4}.
  • B.C1055C_{105}^{5}.
  • C.C1026C_{102}^{6}.
  • D.C1004C_{100}^{4}.

Câu 34. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right). Đồ thị của hàm số y=f′(x)y=f'\left( x \right) như hình bên.

Đặt h(x)=f(x)−x22.h\left( x \right)=f\left( x \right)-\frac{{{x}^{2}}}{2}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.Hàm số y=h(x)y=h\left( x \right) đồng biến trên khoảng (0;4)\left( 0;4 \right).
  • B.Hàm số y=h(x)y=h\left( x \right) nghịch biến trên khoảng (0;1)\left( 0;1 \right).
  • C.Hàm số y=h(x)y=h\left( x \right) nghịch biến trên khoảng (2;4)\left( 2;4 \right).
  • D.Hàm số y=h(x)y=h\left( x \right) đồng biến trên khoảng (−2;3)\left( -2;3 \right).

Câu 35. (0,2 điểm)

Cho a,b,ca,b,c là các số thực khác 0 thỏa mãn 4a=25b=10c.{{4}^{a}}={{25}^{b}}={{10}^{c}}. Tính giá trị biểu thức A=ca+cb.A=\frac{c}{a}+\frac{c}{b}.

  • A.A=12A=\frac{1}{2}.
  • B.A=110A=\frac{1}{10}.
  • C.A=2A=2.
  • D.A=10A=10.

Câu 36. (0,2 điểm)

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông tại A,AB=a3,BC=2a,A,AB=a\sqrt{3},BC=2a, đường thẳng AC′AC' tạo với mặt phẳng (BCC′B′)\left( BCC'B' \right) một góc 300.{{30}^{0}}. Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đã cho bằng

  • A.24πa224\pi {{a}^{2}}
  • B.3πa23\pi {{a}^{2}}.
  • C.4πa24\pi {{a}^{2}}.
  • D.6πa26\pi {{a}^{2}}.

Câu 37. (0,2 điểm)

Một hình lập phương có cạnh 4cm. Người ta sơn đỏ mặt ngoài của hình lập phương rồi cắt hình lập phương bằng các mặt phẳng song song với các mặt của hình lập phương thành 64 hình lập phương nhỏ có cạnh 1cm. Có bao nhiêu hình lập phương có đúng một mặt được sơn đỏ?

  • A.96
  • B.16
  • C.72
  • D.24

Câu 38. (0,2 điểm)

Cho tứ diện ABCDABCD có độ dài cạnh bằng a,(S)a,\left( S \right) là mặt tiếp xúc với sáu cạnh của tứ diện ABCD.MABCD.M là một điểm thay đổi trên (S).\left( S \right). Tính tổng T=MA2+MB2+MC2+MD2.T=M{{A}^{2}}+M{{B}^{2}}+M{{C}^{2}}+M{{D}^{2}}.

  • A.4a34{{a}^{3}}.
  • B.2a32{{a}^{3}}.
  • C.3a28\frac{3{{a}^{2}}}{8}.
  • D.a2{{a}^{2}}.

Câu 39. (0,2 điểm)

Cho các số thực dương x,y,zx,y,z và thỏa mãn x+y+z=3.x+y+z=3. Biểu thức P=x4+y4+8z4P={{x}^{4}}+{{y}^{4}}+8{{z}^{4}} đạt GTNN bằng ab,\frac{a}{b}, trong đó a,ba,b là các số tự nhiên dương, ab\frac{a}{b} là phân số tối giản. Tính a−b.a-b.

  • A.234
  • B.523
  • C.235
  • D.525

Câu 40. (0,2 điểm)

Cho khối chóp S.ABC,S.ABC, đáy ABCABC là tam giác có AB=AC=a,BAC^=600,SBA^=SCA^=900,AB=AC=a,\widehat{BAC}={{60}^{0}},\widehat{SBA}=\widehat{SCA}={{90}^{0}}, góc giữa (SAB)\left( SAB \right) và (SAC)\left( SAC \right) bằng 600.{{60}^{0}}. Thể tích của khối chóp đã cho bằng:

  • A.33a34.\frac{3\sqrt{3}{{a}^{3}}}{4}.
  • B.23a33\frac{2\sqrt{3}{{a}^{3}}}{3}.
  • C.3a33\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{3}.
  • D.3a34\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{4}.

Câu 41. (0,2 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình log⁡2(xx2+2+4−x2)+2x+x2+2≤1{{\log }_{2}}\left( x\sqrt{{{x}^{2}}+2}+4-{{x}^{2}} \right)+2x+\sqrt{{{x}^{2}}+2}\le 1 là (−a;−b].\left( -\sqrt{a};-\sqrt{b} \right].

  • A.1516\frac{15}{16}.
  • B.125\frac{12}{5}.
  • C.1615\frac{16}{15}.
  • D.512\frac{5}{12}.

Câu 42. (0,2 điểm)

Cho phương trình:

2−∣∣m3∣−3m2+1∣.log⁡81(∣∣x3∣−3x2+1∣+2)+2−∣∣x3∣−3x2+1∣−2.log⁡3(1∣∣m3∣−3m2+1∣+2)=0{{2}^{-\left| \left| {{m}^{3}} \right|-3{{m}^{2}}+1 \right|}}.{{\log }_{81}}\left( \left| \left| {{x}^{3}} \right|-3{{x}^{2}}+1 \right|+2 \right)+{{2}^{-\left| \left| {{x}^{3}} \right|-3{{x}^{2}}+1 \right|-2}}.{{\log }_{3}}\left( \frac{1}{\left| \left| {{m}^{3}} \right|-3{{m}^{2}}+1 \right|+2} \right)=0

Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị của mm nguyên để phương trình đã cho có 6 nghiệm hoặc 7 nghiệm hoặc 8 nghiệm. Tính tổng bình phương tất cả các phần tử của tập S.S.

  • A.20
  • B.19
  • C.14
  • D.28

Câu 43. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang vuông tại AA và DD với AD=DC=a,AB=2a.AD=DC=a,AB=2a. Hai mặt phẳng (SAB)\left( SAB \right) và (SAD)\left( SAD \right)cùng vuông góc với đáy. Góc giữa SCSC và mặt đáy bằng 600.{{60}^{0}}. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ACAC và SB.SB.

  • A.a2a\sqrt{2}.
  • B.2a155\frac{2a\sqrt{15}}{5}.
  • C.a62\frac{a\sqrt{6}}{2}.
  • D.2a2a.

Câu 44. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) liên tục trên R\mathbb{R} và có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Tập hợp tất cả các giá trị của mm để phương trình f(1cos⁡x)=mf\left( \frac{1}{\cos x} \right)=m có nghiệm thuộc khoảng (π2;3π2)\left( \frac{\pi }{2};\frac{3\pi }{2} \right) là?

  • A.[2;+∞)\left[ 2;+\infty \right).
  • B.[−194;+∞)\left[ \frac{-19}{4};+\infty \right).
  • C.[−194;134]\left[ -\frac{19}{4};\frac{13}{4} \right].
  • D.[2;134]\left[ 2;\frac{13}{4} \right].

Câu 45. (0,2 điểm)

Cho hai hàm số f(x)f\left( x \right) và g(x)g\left( x \right) đều có đạo hàm trên R\mathbb{R} và thỏa mãn: f3(2−x)−2f2(2+3x)+x2g(x)+36x=0,∀x∈R.{{f}^{3}}\left( 2-x \right)-2{{f}^{2}}\left( 2+3x \right)+{{x}^{2}}g\left( x \right)+36x=0,\forall x\in \mathbb{R}. Tính A=3f(2)+4f′(2).A=3f\left( 2 \right)+4f'\left( 2 \right).

  • A.14
  • B.10
  • C.11
  • D.13

Câu 46. (0,2 điểm)

Cho tập x={1;2;3;...;8}x=\left\{ 1;2;3;...;8 \right\}. Gọi AA là tập hợp các số tự nhiên có 8 chữ số đôi một khác nhau từ x.x. Lấy ngẫu nhiên một số từ A.A. Tính xác suất để số lấy được chia hết cho 2222.

  • A.3848!\frac{384}{8!}.
  • B.1928!\frac{192}{8!}.
  • C.4!.4!8!\frac{4!.4!}{8!}.
  • D.C82.C62.C228!\frac{C_{8}^{2}.C_{6}^{2}.C_{2}^{2}}{8!}.

Câu 47. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật với cạnh AD=2CD.AD=2CD. Biết hai mặt (SAC),(SBD)\left( SAC \right),\left( SBD \right) cùng vuông góc với mặt đáy và đoạn BD=6;BD=6; góc giữa (SCD)\left( SCD \right) và mặt đáy bằng 600.{{60}^{0}}. Hai điểm M,NM,N lần lượt là trung điểm của SA,SB.SA,SB. Thể tích khối đa diện ABCDMNABCDMN bằng

  • A.1281515\frac{128\sqrt{15}}{15}.
  • B.161515\frac{16\sqrt{15}}{15}.
  • C.18155\frac{18\sqrt{15}}{5}.
  • D.1081525\frac{108\sqrt{15}}{25}.

Câu 48. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có đại hàm f′(x)=(x+1)2(x2−4x)f'\left( x \right)={{\left( x+1 \right)}^{2}}\left( {{x}^{2}}-4x \right). Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để hàm số g(x)=f(2x2−12x+m)g\left( x \right)=f\left( 2{{x}^{2}}-12x+m \right) có đúng 5 điểm cực trị?

  • A.17
  • B.16
  • C.19
  • D.18

Câu 49. (0,2 điểm)

Hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có đồ thị hàm số y=f′(x)y=f'\left( x \right) như hình vẽ

Hàm số y=f(1−x)+x22−xy=f\left( 1-x \right)+\frac{{{x}^{2}}}{2}-x nghịch biến trên khoảng

  • A.(1;3)\left( 1;3 \right).
  • B.(−3;1)\left( -3;1 \right).
  • C.(−2;0)\left( -2;0 \right).
  • D.(−1;32)\left( -1;\frac{3}{2} \right).

Câu 50. (0,2 điểm)

Cho khối lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C', khoảng cách từ CC đến BB′BB' bằng 2a,2a, khoảng cách từ AA đến các đường thẳng BB′BB' và CC′CC' lần lượt bằng aa và a3a\sqrt{3}, hình chiếu vuông góc của AA lên mặt phẳng(A′B′C′)\left( A'B'C' \right) là trung điểm MM của B′C′B'C' và A′M=2a33.A'M=\frac{2a\sqrt{3}}{3}. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

  • A.a33{{a}^{3}}\sqrt{3}.
  • B.2a333\frac{2{{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}.
  • C.2a32{{a}^{3}}.
  • D.a3{{a}^{3}}.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Hưng Nhân gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2021. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.