Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2021

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Hàn Thuyên lần 3

50 câu90 phútSưu tầm7.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=x3−6x2+7x+5y={{x}^{3}}-6{{x}^{2}}+7x+5 có đồ thị là (C)\left( C \right). Phương trình tiếp tuyến của (C)\left( C \right) tại điểm có hoành độ bằng 2 là:

  • A.y=5x+13y=5x+13.
  • B.y=−5x−13y=-5x-13.
  • C.y=−5x+13y=-5x+13.
  • D.y=5x−13y=5x-13.

Câu 2. (0,2 điểm)

Giá trị của giới hạn lim⁡x→−1 x3+2x2+1x2+1\underset{x\to -1}{\mathop{\lim }}\,\frac{{{x}^{3}}+2{{x}^{2}}+1}{{{x}^{2}}+1} là

  • A.−2-2.
  • B.Không tồn tại.
  • C.11.
  • D.22.

Câu 3. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên

Tìm mm để phương trình 2f(x)+m=02f(x)+m=0 có đúng 33 nghiệm phân biệt

  • A.m=−1m=-1.
  • B.m=−2m=-2.
  • C.m=4m=4.
  • D.m=2m=2.

Câu 4. (0,2 điểm)

Tìm số mặt của hình đa diện ở hình vẽ bên:

  • A.9
  • B.11
  • C.10
  • D.12

Câu 5. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau?

  • A.C104C_{10}^{4}.
  • B.9.A939.A_{9}^{3}.
  • C.A104A_{10}^{4}.
  • D.9.C939.C_{9}^{3}.

Câu 6. (0,2 điểm)

Cho hàm sốy=ax+bcx+dy=\frac{ax+b}{cx+d}có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.ab>0ab>0.
  • B.ac>0ac>0.
  • C.ad>bcad>bc.
  • D.cd>0cd>0.

Câu 7. (0,2 điểm)

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−3x2−9x−2y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-9x-2 với trục hoành là:

  • A.2
  • B.1
  • C.3
  • D.0

Câu 8. (0,2 điểm)

Cho tứ diện OABCOABC có OAOA, OBOB, OCOC đôi một vuông góc nhau và OA=OB$$=OC=3a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ACAC và OBOB.

  • A.3a22\frac{3a\sqrt{2}}{2}.
  • B.3a4\frac{3a}{4}.
  • C.a22\frac{a\sqrt{2}}{2}.
  • D.3a2\frac{3a}{2}.

Câu 9. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây

  • A.(−2;+∞)\left( -2;+\infty \right).
  • B.(−∞;−1)\left( -\infty ;-1 \right).
  • C.(−∞;2)\left( -\infty ;2 \right).
  • D.(−1;1)\left( -1;1 \right).

Câu 10. (0,2 điểm)

Hàm số nào sau đây không có cực trị?

  • A.y=x3+3x+1y={{x}^{3}}+3x+1.
  • B.y=x2−2xy={{x}^{2}}-2x.
  • C.y=x3−3x−1y={{x}^{3}}-3x-1.
  • D.y=x4+4x2+1y={{x}^{4}}+4{{x}^{2}}+1.

Câu 11. (0,2 điểm)

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ sau

  • A.y=x4−3x2y={{x}^{4}}-3{{x}^{2}}.
  • B.y=x3−3x2y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}.
  • C.y=−x4+3x2y=-{{x}^{4}}+3{{x}^{2}}.
  • D.y=−x3+3x2y=-{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}.

Câu 12. (0,2 điểm)

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=3x−2y=\frac{3}{x-2} bằng

  • A.0
  • B.1
  • C.3
  • D.2

Câu 13. (0,2 điểm)

Một hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh bằng 22 và có chiều cao bằng 4.4. Tính thể tích khối chóp đó.

  • A.433\frac{4\sqrt{3}}{3}.
  • B.2
  • C.4
  • D.232\sqrt{3}.

Câu 14. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị hàm f′(x)f'(x) như hình vẽ

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  • A.4
  • B.1
  • C.2
  • D.3

Câu 15. (0,2 điểm)

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=2x4−3x2+1f(x)=2{{x}^{4}}-3{{x}^{2}}+1 trên đoạn [0;3]\left[ 0;3 \right] bằng:

  • A.0
  • B.2
  • C.1
  • D.136

Câu 16. (0,2 điểm)

Số cách chia 15 học sinh thành 3 nhóm A, B, C lần lượt gồm 4, 5, 6 học sinh là:

  • A.C154+C155+C156C_{15}^{4}+C_{15}^{5}+C_{15}^{6}.
  • B.C154.C115.C66C_{15}^{4}.C_{11}^{5}.C_{6}^{6}.
  • C.A154.A115.A66A_{15}^{4}.A_{11}^{5}.A_{6}^{6}.
  • D.C154+C115+C66C_{15}^{4}+C_{11}^{5}+C_{6}^{6}.

Câu 17. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đạt cực đại tại

  • A.x=3x=3.
  • B.x=2x=2.
  • C.x=−2x=-2.
  • D.x=−3x=-3.

Câu 18. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, SA⊥(ABCD)SA\bot \left( ABCD \right), SB=a3SB=a\sqrt{3}. Tính thể tích VV của khối chóp S.ABCDS.ABCD theo aa.

  • A.V=a326V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{6}.
  • B.V=a32V={{a}^{3}}\sqrt{2}.
  • C.V=a323V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{3}.
  • D.V=a333V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}.

Câu 19. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có đạo hàm f′(x)=2x−2x2, ∀x≠0f'\left( x \right)=2x-\frac{2}{{{x}^{2}}},\,\forall x\ne 0 . Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên (0;+∞)\left( 0;+\infty \right) là

  • A.f(1)f\left( 1 \right).
  • B.f(3)f\left( 3 \right).
  • C.f(0)f\left( 0 \right).
  • D.f(−2)f\left( -2 \right).

Câu 20. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S. ABCDS.\,ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, mặt bên SABSAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp S. ABCDS.\,ABCD là

  • A.a332\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{2}.
  • B.a3{{a}^{3}}.
  • C.a336\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{6}.
  • D.a333\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}.

Câu 21. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)=−13x3+mx2+(3m+2)x−5f(x)=-\frac{1}{3}{{x}^{3}}+m{{x}^{2}}+\left( 3m+2 \right)x-5 . Tập hợp các giá trị của tham số mm để hàm số nghịch biến trên R\mathbb{R} là [a; b]\left[ a;\,b \right]. Khi đó 2a−b2a-b bằng

  • A.6
  • B.−3-3.
  • C.5
  • D.−1-1.

Câu 22. (0,2 điểm)

Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình sau 32x+8−4.3x+5+27=0{{3}^{2x+8}}-{{4.3}^{x+5}}+27=0.

  • A.−427-\frac{4}{27}.
  • B.427\frac{4}{27}.
  • C.55.
  • D.−5-5.

Câu 23. (0,2 điểm)

Hàm số y=∣(x−1)3(x+1)∣y=\left| {{\left( x-1 \right)}^{3}}\left( x+1 \right) \right| có bao nhiêu điểm cực trị?

  • A.2
  • B.4
  • C.3
  • D.1

Câu 24. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABCcó SASA vuông góc với mặt phẳng (ABC),SA=a,AB=a\left( ABC \right),SA=a,AB=a,AC=2a,AC=2a, BAC^=600.\widehat{BAC}={{60}^{0}}. Tính diện tích hình cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCS.ABC.

  • A.20πa220\pi {{a}^{2}}.
  • B.53.πa2\frac{5}{3}.\pi {{a}^{2}}.
  • C.5πa25\pi {{a}^{2}}.
  • D.203πa2\frac{20}{3}\pi {{a}^{2}}.

Câu 25. (0,2 điểm)

Đặt log⁡25=a{{\log }_{2}}5=a, log⁡32=b{{\log }_{3}}2=b. Tính log⁡1520{{\log }_{15}}20 theo aa và bb ta được

  • A.log⁡1520=2b+11+ab{{\log }_{15}}20=\frac{2b+1}{1+ab}.
  • B.log⁡1520=2b+a1+ab{{\log }_{15}}20=\frac{2b+a}{1+ab}.
  • C.log⁡1520=b+ab+11+ab{{\log }_{15}}20=\frac{b+ab+1}{1+ab}.
  • D.log⁡1520=2b+ab1+ab{{\log }_{15}}20=\frac{2b+ab}{1+ab}.

Câu 26. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có ΔABC\Delta ABC vuông tại BB, BA=aBA=a, BC=a3BC=a\sqrt{3}. Cạnh bên SASA vuông góc với đáy và SA=aSA=a. Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCS.ABC.

  • A.R=a52R=\frac{a\sqrt{5}}{2}.
  • B.R=a54R=\frac{a\sqrt{5}}{4}.
  • C.R=a5R=a\sqrt{5}.
  • D.R=2a5R=2a\sqrt{5}.

Câu 27. (0,2 điểm)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng aa, cạnh bên bằng a52\frac{a\sqrt{5}}{2}. Số đo góc giữa hai mặt phẳng (SAB)\left( SAB \right) và (ABCD)\left( ABCD \right) là:

  • A.300{{30}^{0}}.
  • B.900{{90}^{0}}.
  • C.450{{45}^{0}}.
  • D.600{{60}^{0}}.

Câu 28. (0,2 điểm)

Tính thể tích VV của khối lăng trụ tứ giác đều ABCD.A′B′C′D′ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}' biết độ dài cạnh đáy của lăng trụ bằng 22 đồng thời góc tạo bởi A′C{A}'C và đáy (ABCD)\left( ABCD \right) bằng 30∘30{}^\circ .

  • A.V=869V=\frac{8\sqrt{6}}{9}.
  • B.V=86V=8\sqrt{6}.
  • C.V=246V=24\sqrt{6}.
  • D.V=863V=\frac{8\sqrt{6}}{3}.

Câu 29. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, đáy là hình chữ nhật tâm OO, AB=aAB=a, AD=a3AD=a\sqrt{3}, SA=3aSA=3a, SOSO vuông góc với mặt đáy (ABCD)\left( ABCD \right). Thể tích khối chóp S.ABCS.ABC bằng

  • A.a36{{a}^{3}}\sqrt{6}.
  • B.2a362{{a}^{3}}\sqrt{6}.
  • C.a363\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{3}.
  • D.2a363\frac{2{{a}^{3}}\sqrt{6}}{3}.

Câu 30. (0,2 điểm)

Hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào?

  • A.y=−13xy=-\frac{1}{{{3}^{x}}}.
  • B.y=13xy=\frac{1}{{{3}^{x}}}.
  • C.y=−3xy=-{{3}^{x}}.
  • D.y=3xy={{3}^{x}}.

Câu 31. (0,2 điểm)

Cho a>1a>1. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  • A.a23a>1\frac{\sqrt[3]{{{a}^{2}}}}{a}>1.
  • B.a13>a{{a}^{\frac{1}{3}}}>\sqrt{a}.
  • C.a−3>1a5{{a}^{-\sqrt{3}}}>\frac{1}{{{a}^{\sqrt{5}}}}.
  • D.1a2016<1a2017\frac{1}{{{a}^{2016}}}<\frac{1}{{{a}^{2017}}}.

Câu 32. (0,2 điểm)

Tỷ lệ tăng dân số hàng năm của Việt Nam là 1,07%. Năm 2016, dân số của Việt Nam là 93.422.000 người. Hỏi với tỷ lệ tăng dân số như vậy thì năm 2026 dân số Việt Nam gần với kết quả nào nhất?

  • A.122 triệu người
  • B.115 triệu người
  • C.118 triệu người
  • D.120 triệu người

Câu 33. (0,2 điểm)

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}', góc giữa A′DA'D và CD′CD' bằng:

  • A.300{{30}^{0}}.
  • B.600{{60}^{0}}.
  • C.450{{45}^{0}}.
  • D.900{{90}^{0}}.

Câu 34. (0,2 điểm)

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.{A}'{B}'{C}' có đáy là tam giác vuông cân tại AA, AB=AC=aAB=AC=a, AA′=2aA{A}'=\sqrt{2}a. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình tứ diện AB′A′CA{B}'{A}'C là

  • A.πa33\frac{\pi {{a}^{3}}}{3}.
  • B.4πa34\pi {{a}^{3}}.
  • C.πa3\pi {{a}^{3}}.
  • D.4πa33\frac{4\pi {{a}^{3}}}{3}.

Câu 35. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có SA⊥(ABCD)SA\bot \left( ABCD \right), đáy ABCDABCD là hình chữ nhật vớiAC=a3AC=a\sqrt{3}và BC=aBC=a. Tính khoảng cách giữa SDSD và BCBC.

  • A.a2a\sqrt{2}.
  • B.a2\frac{a}{2}.
  • C.a22\frac{a\sqrt{2}}{2}.
  • D.2a22a\sqrt{2}.

Câu 36. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=x+mx−1y=\frac{x+m}{x-1} có đồ thị là đường cong (H)\left( H \right) và đường thẳng Δ\Delta có phương trình y=x+1y=x+1. Số giá trị nguyên của tham số mm nhỏ hơn 10 để đường thẳng Δ\Delta cắt đường cong (H)\left( H \right) tại hai điểm phân biệt nằm về hai nhánh của đồ thị.

  • A.26
  • B.10
  • C.24
  • D.12

Câu 37. (0,2 điểm)

Số giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=mx4−(m−3)x2+m2y=m{{x}^{4}}-\left( m-3 \right){{x}^{2}}+{{m}^{2}} không có điểm cực đại là

  • A.4
  • B.2
  • C.5
  • D.0

Câu 38. (0,2 điểm)

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.{A}'{B}'{C}' có đáy ABCABC là tam giác vuông tại AA. Biết AB=AA′=aAB=A{A}'=a, AC=2aAC=2a. Gọi MM là trung điểm của ACAC. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện MA′B′C′M{A}'{B}'{C}' bằng

  • A.5πa25\pi {{a}^{2}}.
  • B.3πa23\pi {{a}^{2}}.
  • C.4πa24\pi {{a}^{2}}.
  • D.2πa22\pi {{a}^{2}}.

Câu 39. (0,2 điểm)

Tìm mm để tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C):y=(2m−1)x4−mx2+8\left( C \right):y=\left( 2m-1 \right){{x}^{4}}-m{{x}^{2}}+8 tại điểm có hoành độ x=1x=1 vuông góc với đường thẳng (d):2x−y−3=0\left( d \right):2x-y-3=0.

  • A.m=92m=\frac{9}{2}.
  • B.m=−12m=-\frac{1}{2}.
  • C.m=712m=\frac{7}{12}.
  • D.m=2m=2.

Câu 40. (0,2 điểm)

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.{A}'{B}'{C}' có đáy ABCABC là tam giác vuông tại AA, gọi MM là trung điểm của cạnh AA′AA', biết rằng AB=2a;$$BC=a\sqrt{7} và AA′=6a\text{AA}'=6a. Khoảng cách giữa A  ⁣ ⁣′ ⁣ ⁣ B\text{A }\!\!'\!\!\text{ B} và CMCM là:

  • A.a1313\frac{a\sqrt{13}}{13}.
  • B.a133\frac{a\sqrt{13}}{3}.
  • C.a13a\sqrt{13}.
  • D.3a13\frac{3a}{\sqrt{13}}.

Câu 41. (0,2 điểm)

Cho tứ diện ABCDABCD có AC=AD=BC=BD=1AC=AD=BC=BD=1, mặt phẳng(ABC)⊥(ABD)\left( ABC \right)\bot (ABD) và (ACD)⊥(BCD)\left( ACD \right)\bot (BCD). Khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (BCD)\left( BCD \right) là:

  • A.262\sqrt{6}.
  • B.63\frac{6}{\sqrt{3}}.
  • C.62\frac{\sqrt{6}}{2}.
  • D.63\frac{\sqrt{6}}{3}.

Câu 42. (0,2 điểm)

Cho hàm đa thức y=f(x)y=f(x). Hàm số y=f′(x)y=f'(x) có đồ thị như hình vẽ sau

Có bao nhiêu giá trị của m∈[0; 6]; 2m∈Zm\in \left[ 0;\,6 \right];\,2m\in \mathbb{Z} để hàm số g(x)=f(x2−2∣x−1∣−2x+m)g(x)=f\left( {{x}^{2}}-2\left| x-1 \right|-2x+m \right) có đúng 99 điểm cực trị?

  • A.7
  • B.5
  • C.3
  • D.6

Câu 43. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) xác định và liên tục trên R\mathbb{R} , có bảng biến thiên như sau. Hỏi đồ thị hàm số y=1f(x)+2y=\frac{1}{f\left( x \right)+2} có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

  • A.5
  • B.4
  • C.3
  • D.2

Câu 44. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên [2;4]\left[ 2;4 \right] và có bảng biến thiên như hình vẽ bên

Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để phương trình x+2x2−2x=m.f(x)x+2\sqrt{{{x}^{2}}-2x}=m.f(x) có nghiệm thuộc đoạn [2;4]\left[ 2;4 \right] ?

  • A.3
  • B.6
  • C.5
  • D.4

Câu 45. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=(x+1)(2x+1)(3x+1)(m+∣2x∣)y=\left( x+1 \right)\left( 2x+1 \right)\left( 3x+1 \right)\left( m+\left| 2x \right| \right) và y=−12x4−22x3−x2+10x+3y=-12{{x}^{4}}-22{{x}^{3}}-{{x}^{2}}+10x+3 có đồ thị lần lượt là (C1)\left( {{C}_{1}} \right) và (C2)\left( {{C}_{2}} \right) . có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm trên đoạn [−2020;2020]\left[ -2020;2020 \right] để (C1)\left( {{C}_{1}} \right) cắt (C2)\left( {{C}_{2}} \right) tại 33 điểm phân biệt.

  • A.2020
  • B.4040
  • C.2021
  • D.4041

Câu 46. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SA=xSA=x, BC=yBC=y, AB=AC=SB=SC=1AB=AC=SB=SC=1. Thể tích khối chóp S.ABCS.ABC lớn nhất khi tổng (x+y)\left( x+y \right) bằng

  • A.434\sqrt{3}.
  • B.23\frac{2}{\sqrt{3}}.
  • C.3\sqrt{3}.
  • D.43\frac{4}{\sqrt{3}}.

Câu 47. (0,2 điểm)

Một hộp đựng 3 viên bi màu xanh, 5 viên bi màu đỏ, 6 viên bi màu trắng và 7 viên bi màu đen. Chọn ngẫu nhiên đồng thời từ hộp 4 viên bi, tính xác suất để 4 viên bi được chọn không nhiều hơn 3 màu và luôn có bi màu xanh?

  • A.22955985\frac{2295}{5985}.
  • B.22595985\frac{2259}{5985}.
  • C.20855985\frac{2085}{5985}.
  • D.20585985\frac{2058}{5985}.

Câu 48. (0,2 điểm)

Cho 44 số a, b, c, da,\,b,\,c,\,d thỏa mãn điều kiện a2+b2=4a+6b−9{{a}^{2}}+{{b}^{2}}=4a+6b-9 và 3c+4d=13c+4d=1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=(a−c)2+(b−d)2P={{\left( a-c \right)}^{2}}+{{\left( b-d \right)}^{2}} ?

  • A.85\frac{8}{5}.
  • B.6425\frac{64}{25}.
  • C.75\frac{7}{5}.
  • D.4925\frac{49}{25}.

Câu 49. (0,2 điểm)

Cho x,yx,y là các số thực thỏa mãn log⁡9x=log⁡12y=log⁡16(x+2y){{\log }_{9}}x={{\log }_{12}}y={{\log }_{16}}\left( x+2y \right). Giá trị tỉ số xy\frac{x}{y} là

  • A.2−22\frac{2-\sqrt{2}}{2}.
  • B.2+22\frac{2+\sqrt{2}}{2}.
  • C.2+1\sqrt{2}+1.
  • D.2−1\sqrt{2}-1.

Câu 50. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông, cạnh bên SASA vuông góc với đáy. Gọi MM, NN là trung điểm của SASA, SBSB. Mặt phẳng MNCDMNCD chia hình chóp đã cho thành hai phần. tỉ số thể tích hai phần S.MNCDS.MNCD và MNABCDMNABCD là

  • A.1
  • B.45\frac{4}{5}.
  • C.34\frac{3}{4}.
  • D.35\frac{3}{5}.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Hàn Thuyên lần 3 gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2021. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.