Bỏ qua tới nội dung

Toán · THPT · 2021

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Chuyên Hạ Long lần 3

50 câu90 phútSưu tầm2.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính đáy R=2, chiều cao h=3 bằng

  • A.Stp=16π{{S}_{tp}}=16\pi .
  • B.Stp=20π{{S}_{tp}}=20\pi .
  • C.Stp=24π{{S}_{tp}}=24\pi .
  • D.Stp=12π{{S}_{tp}}=12\pi .

Câu 2. (0,2 điểm)

Phương trình 42x−4=16{{4}^{2x-4}}=16 có nghiệm là

  • A.x=4x=4.
  • B.x=2x=2.
  • C.x=3x=3.
  • D.x=1x=1.

Câu 3. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(1;2)(1;2)
  • B.(−∞;1)(-\infty ;1)
  • C.(1;+∞)(1;+\infty )
  • D.(−∞;5)(-\infty ;5)

Câu 4. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [0;2]\left[ 0;2 \right] và f(0)=−1; f(2)=2f(0)=-1;\text{ }f(2)=2. Tích phân ∫02f′(x)dx\int\limits_{0}^{2}{{f}'(x)d\text{x}} bằng

  • A.-1
  • B.1
  • C.-3
  • D.3

Câu 5. (0,2 điểm)

Tính môđun của số phức z thỏa mãn z(1−i)+2i=1z(1-i)+2i=1.

  • A.52\frac{\sqrt{5}}{2}
  • B.132\frac{\sqrt{13}}{2}
  • C.102\frac{\sqrt{10}}{2}
  • D.172\frac{\sqrt{17}}{2}

Câu 6. (0,2 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=2x−1x+5y=\frac{2\text{x}-1}{x+5} trên đoạn [−1;3]\left[ -1;3 \right].

  • A.53\frac{5}{3}
  • B.−34-\frac{3}{4}
  • C.−15-\frac{1}{5}
  • D.58\frac{5}{8}

Câu 7. (0,2 điểm)

Tập nghiệm S của bất phương trình log⁡2(1−x)≤1{{\log }_{2}}\left( 1-x \right)\le 1 là

  • A.[−1;+∞)\left[ -1;+\infty \right).
  • B.[−1;1)\left[ -1;1 \right).
  • C.(−∞;1)\left( -\infty ;1 \right).
  • D.(−∞;−1]\left( -\infty ;-1 \right]

Câu 8. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm M(2;0;−1)M\left( 2;0;-1 \right) và có vectơ chỉ phương a→=(4;−6;2)\overrightarrow{a}=\left( 4;-6;2 \right). Phương trình tham số của Δ\Delta là

  • A.\left\{ \begin{align} & x=-2+4t \\ & y=-6t \\ & z=1+2t \\ \end{align} \right.
  • B.\left\{ \begin{align} & x=-2+2t \\ & y=-3t \\ & z=1+t \\ \end{align} \right.
  • C.\left\{ \begin{align} & x=4+2t \\ & y=-6-3t \\ & z=2+t \\ \end{align} \right.
  • D.\left\{ \begin{align} & x=2+2t \\ & y=-3t \\ & z=-1+t \\\end{align} \right.

Câu 9. (0,2 điểm)

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=sin⁡5xf(x)=\sin 5\text{x} là

  • A.−5cos⁡5x+C-5\cos 5x+C
  • B.5cos⁡5x+C5\cos 5x+C
  • C.−15cos⁡5x+C-\frac{1}{5}\cos 5x+C
  • D.15cos⁡5x+C\frac{1}{5}\cos 5x+C

Câu 10. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) liên tục trên [−3;3]\left[ -3;3 \right] và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên.

Mệnh đề nào sau đây sai về hàm số đó?

  • A.Đạt cực tiểu tại x=1.x=1.
  • B.Đạt cực đại tại x=−1.x=-1.
  • C.Đạt cực tiểu tại x=2.x=2.
  • D.Đạt cực tiểu tại x=0.x=0.

Câu 11. (0,2 điểm)

Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 6, 7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số khác nhau?

  • A.A73.A_{7}^{3}.
  • B.C73.C_{7}^{3}.
  • C.63.{{6}^{3}}.
  • D.A63.A_{6}^{3}.

Câu 12. (0,2 điểm)

Rút gọn biểu thức P=x12.x4P={{x}^{\frac{1}{2}}}.\sqrt[4]{x} với x> 0

  • A.P=x38.P={{x}^{\frac{3}{8}}}.
  • B.P=x14.P={{x}^{\frac{1}{4}}}.
  • C.P=x34.P={{x}^{\frac{3}{4}}}.
  • D.P=x18.P={{x}^{\frac{1}{8}}}.

Câu 13. (0,2 điểm)

Cho cấp số nhân (un)({{u}_{n}}) với u1=2, q=4{{u}_{1}}=2,\text{ }q=4. Tổng của 5 số hạng đầu tiên bằng

  • A.10232\frac{1023}{2}
  • B.1364
  • C.3412\frac{341}{2}
  • D.682

Câu 14. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x)y=f(x), y=0, x=0y=0,\text{ }x=0 và x=4x=4 (như hình vẽ). Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

  • A.S=∫04f(x)dxS=\int\limits_{0}^{4}{f(x)d\text{x}}
  • B.S=∫01f(x)dx−∫14f(x)dxS=\int\limits_{0}^{1}{f(x)d\text{x}}-\int\limits_{1}^{4}{f(x)d\text{x}}
  • C.S=−∫04f(x)dxS=-\int\limits_{0}^{4}{f(x)d\text{x}}
  • D.S=−∫01f(x)dx+∫14f(x)dxS=-\int\limits_{0}^{1}{f(x)d\text{x}}+\int\limits_{1}^{4}{f(x)d\text{x}}

Câu 15. (0,2 điểm)

Kí hiệu z1, z2{{z}_{1}},\text{ }{{\text{z}}_{2}} là hai nghiệm phức của phương trình z2+(1−2i)z−1−i=0{{z}^{2}}+(1-2i)z-1-i=0. Giá trị của ∣z1∣+∣z2∣\left| {{z}_{1}} \right|+\left| {{z}_{2}} \right| bằng

  • A.2+22+\sqrt{2}
  • B.1+21+\sqrt{2}
  • C.2+52+\sqrt{5}
  • D.1+51+\sqrt{5}

Câu 16. (0,2 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A, B như hình vẽ dưới đây. Trung điểm của đoạn thẳng AB biểu diễn số phức?

  • A.−12+2i-\frac{1}{2}+2i
  • B.2−12i2-\frac{1}{2}i
  • C.−1+2i-1+2i
  • D.−1−2i-1-2i

Câu 17. (0,2 điểm)

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?

  • A.y=x4−3x2y={{x}^{4}}-3{{\text{x}}^{2}}
  • B.y=−14x4+3x2y=-\frac{1}{4}{{x}^{4}}+3{{\text{x}}^{2}}
  • C.y=−x4−2x2y=-{{x}^{4}}-2{{x}^{2}}
  • D.y=−x4+4x2y=-{{x}^{4}}+4{{\text{x}}^{2}}

Câu 18. (0,2 điểm)

Tính thể tích của khối lập phương ABCD.A′B′C′D′ABC\text{D}.{A}'{B}'{C}'{D}', biết AC′=2a3A{C}'=2\text{a}\sqrt{3}.

  • A.2a322{{\text{a}}^{3}}\sqrt{2}
  • B.3a333{{\text{a}}^{3}}\sqrt{3}
  • C.a3{{a}^{3}}
  • D.8a38{{\text{a}}^{3}}

Câu 19. (0,2 điểm)

Tích phân I=∫01ex+1dxI=\int\limits_{0}^{1}{{{e}^{x+1}}}dx bằng

  • A.e2−1.{{e}^{2}}-1.
  • B.e2−e.{{e}^{2}}-e.
  • C.e2+e.{{e}^{2}}+e.
  • D.e−e2.e-{{e}^{2}}.

Câu 20. (0,2 điểm)

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ABC.{A}'{B}'{C}' có AB=a,AB=a, góc giữa đường thẳng A′C{A}'C và mặt phẳng (ABC)\left( ABC \right) bằng 45°. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.{A}'{B}'{C}' bằng

  • A.3a34.\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{4}.
  • B.3a32.\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{2}.
  • C.3a312.\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{12}.
  • D.3a36.\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{6}.

Câu 21. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

  • A.3
  • B.2
  • C.4
  • D.1

Câu 22. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u→=(3;−4;5)\overrightarrow{u}=(3;-4;5) và v→=(2m−n;1−n;m+1)\overrightarrow{v}=(2m-n;1-n;m+1), với m, n là các tham số thực. Biết rằng u→=v→\overrightarrow{u}=\overrightarrow{v} tính m+nm+n.

  • A.-1
  • B.1
  • C.-9
  • D.9

Câu 23. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh SA=a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD)(ABC\text{D}) bằng

  • A.90∘90{}^\circ
  • B.45∘45{}^\circ
  • C.30∘30{}^\circ
  • D.60∘60{}^\circ

Câu 24. (0,2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:\left\{ \begin{align}& 1\text{x}=2+2t \\& y=-1-3t \\& z=1 \\\end{align} \right.(t\in \mathbb{R}). Xét đường thẳng Δ:x−11=y−3m=z+2−2\Delta :\frac{x-1}{1}=\frac{y-3}{m}=\frac{z+2}{-2}, với m là tham số thực khác 0. Tìm tất cả các giá trị thực của m để đường thẳng Δ vuông góc với đường thẳng d.

  • A.m = 1
  • B.m = 2
  • C.m=23m=\frac{2}{3}
  • D.m=13m=\frac{1}{3}

Câu 25. (0,2 điểm)

Tính đạo hàm của hàm số y=log⁡34∣x∣y={{\log }_{\frac{3}{4}}}\left| x \right|.

  • A.y′=1x(ln⁡3−2ln⁡2){y}'=\frac{1}{x(\ln 3-2\ln 2)}
  • B.y′=1∣x∣(ln⁡3−2ln⁡2){y}'=\frac{1}{\left| x \right|(\ln 3-2\ln 2)}
  • C.y′=ln⁡32xln⁡2{y}'=\frac{\ln 3}{2\text{x}\ln 2}
  • D.y′=ln⁡32∣x∣ln⁡2{y}'=\frac{\ln 3}{2\left| x \right|\ln 2}

Câu 26. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2(x+2y+3z)=0\left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2\left( x+2y+3z \right)=0. Gọi A, B, C lần lượt là giao điểm (khác gốc tọa độ O) của mặt cầu (S) và các trục tọa độ Ox, Oy, Oz. Phương trình mặt phẳng (ABC)\left( ABC \right) là

  • A.6x−3y−2z+12=06x-3y-2z+12=0.
  • B.6x−3y+2z−12=06x-3y+2z-12=0.
  • C.6x+3y+2z−12=06x+3y+2z-12=0.
  • D.6x−3y−2z−12=06x-3y-2z-12=0.

Câu 27. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu (S) có tâm I(0;1;−1)I\left( 0;1;-1 \right) và tiếp xúc với mặt phẳng (P):2x−y+2z−3=0\left( P \right):2x-y+2z-3=0 là

  • A.x2+(y−1)2+(z+1)2=4{{x}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z+1 \right)}^{2}}=4.
  • B.x2+(y+1)2+(z−1)2=4{{x}^{2}}+{{\left( y+1 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=4.
  • C.x2+(y+1)2+(z+1)2=4{{x}^{2}}+{{\left( y+1 \right)}^{2}}+{{\left( z+1 \right)}^{2}}=4.
  • D.x2+(y−1)2+(z+1)2=2{{x}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z+1 \right)}^{2}}=2.

Câu 28. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d (a,b,c,d∈R)f(x)=a{{x}^{3}}+b{{x}^{2}}+cx+d\text{ }(a,b,c,d\in \mathbb{R}). Đồ thị của hàm số y=f(x)y=f(x) như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình 2∣f(x)∣−3=02\left| f(x) \right|-3=0 là

  • A.3
  • B.5
  • C.4
  • D.6

Câu 29. (0,2 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có đạo hàm f′(x)=(x2+x)(x−2)2(2x−4),∀x∈R.{f}'\left( x \right)=\left( {{x}^{2}}+x \right){{\left( x-2 \right)}^{2}}\left( {{2}^{x}}-4 \right),\forall x\in \mathbb{R}. Số điểm cực trị của f(x)f\left( x \right) là

  • A.2
  • B.4
  • C.3
  • D.1

Câu 30. (0,2 điểm)

Một bác thợ gốm làm một cái lọ có dạng khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 1+x\sqrt{1+x} và trục Ox quay quanh Ox. Biết đáy lọ và miệng lọ có đường kính lần lượt là 2 dm và 4 dm, khi đó thể tích của lọ là:

  • A.8π\pi dm3.
  • B.152π\frac{15}{2}\pi dm3.
  • C.143π\frac{14}{3}\pi dm3.
  • D.152\frac{15}{2}dm3.

Câu 31. (0,2 điểm)

Gọi F(x) là nguyên hàm trên R\mathbb{R} của hàm số f(x)=x2eax(a≠0),f\left( x \right)={{x}^{2}}{{e}^{ax}}\left( a\ne 0 \right), sao cho F(1a)=F(0)+1.F\left( \frac{1}{a} \right)=F\left( 0 \right)+1. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

  • A.1<a<2.1<a<2.
  • B.a<−2.a<-2.
  • C.a≥3.a\ge 3.
  • D.0<a≤1.0<a\le 1.

Câu 32. (0,2 điểm)

Cho hình nón đỉnh S, đáy là đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Biết rằng AB=BC=10a, AC=12aAB=BC=10a,\,AC=12a, góc tạo bởi hai mặt phẳng (SAB)\left( SAB \right) và (ABC)\left( ABC \right) bằng 45∘45{}^\circ . Tính thể tích V của khối nón đã cho.

  • A.V=3πa3V=3\pi {{a}^{3}}.
  • B.V=9πa3V=9\pi {{a}^{3}}.
  • C.V=27πa3V=27\pi {{a}^{3}}.
  • D.V=12πa3V=12\pi {{a}^{3}}.

Câu 33. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, AC=a22AC=\frac{a\sqrt{2}}{2}. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và đường thẳng SB tạo với mặt phẳng (ABCD)(ABC\text{D}) một góc 60∘60{}^\circ . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC bằng

  • A.a34\frac{a\sqrt{3}}{4}
  • B.a22\frac{a\sqrt{2}}{2}
  • C.a32\frac{a\sqrt{3}}{2}
  • D.a2\frac{a}{2}

Câu 34. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=2x−1x−1y=\frac{2x-1}{x-1} có đồ thị (C)\left( C \right). Điểm M(a,b)(a>0)M\left( a,b \right)\left( a>0 \right) thuộc (C)\left( C \right) sao cho khoảng cách từ M tới tiệm cận đứng của (C)\left( C \right) bằng khoảng cách M tới tiệm cận ngang của (C)\left( C \right). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.a+b=112.a+b=\frac{11}{2}.
  • B.a+b=193.a+b=\frac{19}{3}.
  • C.a+b=1.a+b=1.
  • D.a+b=5.a+b=5.

Câu 35. (0,2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−5y−z=0\left( P \right):2x-5y-z=0 và đường thẳng d:x−11=y+11=z−3−1d:\frac{x-1}{1}=\frac{y+1}{1}=\frac{z-3}{-1}. Viết phương trình đường thẳng Δ\Delta vuông góc mặt phẳng (P)\left( P \right) tại giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P).\left( P \right).

  • A.Δ:x−22=y1=z−2−1.\Delta :\frac{x-2}{2}=\frac{y}{1}=\frac{z-2}{-1}.
  • B.Δ:x−22=y−5=z−2−1.\Delta :\frac{x-2}{2}=\frac{y}{-5}=\frac{z-2}{-1}.
  • C.Δ:x−33=y−11=z−11.\Delta :\frac{x-3}{3}=\frac{y-1}{1}=\frac{z-1}{1}.
  • D.Δ:x−32=y−1−5=z−1−1.\Delta :\frac{x-3}{2}=\frac{y-1}{-5}=\frac{z-1}{-1}.

Câu 36. (0,2 điểm)

Cho bình nước hình trụ có bán kính đáy r1{{r}_{1}} và chiều cao h1{{h}_{1}} (có bỏ qua chiều dày đáy và thành bình), hai quả nặng A và B dạng hình cầu đặc có bán kính lần lượt là r và 2r. Biết rằng h1>2r1,r1>2r{{h}_{1}}>2{{r}_{1}},{{r}_{1}}>2r và bình đang chứa một lượng nước. Khi ta bỏ quả cầu A và bình thì thấy thể tích nước tràn ra là 2 lít. Khi ta nhấc quả cầu A ra và thả quả cầu B vào bình thì thể tích nước tràn ra là 7 lít. Giá trị bán kính r bằng

  • A.34π3(dm)\sqrt[3]{\frac{3}{4\pi }}\left( dm \right)
  • B.38π3(dm)\sqrt[3]{\frac{3}{8\pi }}\left( dm \right)
  • C.32π3(dm)\sqrt[3]{\frac{3}{2\pi }}\left( dm \right)
  • D.2π3(dm)\sqrt[3]{2\pi }\left( dm \right)

Câu 37. (0,2 điểm)

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn ∣z−3i∣=∣1−i.z‾∣\left| z-3i \right|=\left| 1-i.\overline{z} \right| và z−9zz-\frac{9}{z} là số thuần ảo?

  • A.3
  • B.4
  • C.1
  • D.2

Câu 38. (0,2 điểm)

Cho a và b là hai số thực dương khác 1 và các hàm số y=ax,y=bxy={{a}^{x}},y={{b}^{x}} có đồ thị như hình vẽ.

Đường thẳng y=3y=3 cắt trục tung, đồ thị hàm số y=ax,y=bxy={{a}^{x}},y={{b}^{x}} lần lượt các điểm H, M, N. Biết rằng HM=2MN. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.2a=b.2a=b.
  • B.a3=b2.{{a}^{3}}={{b}^{2}}.
  • C.a2=b3.{{a}^{2}}={{b}^{3}}.
  • D.3a=2b.3a=2b.

Câu 39. (0,2 điểm)

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f(x) và có đồ thị là đường cong như trong hình vẽ. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số g(x)=∣f(2sin⁡x)−1∣g(x)=\left| f(2\sin x)-1 \right|. Tổng M+m bằng

  • A.8
  • B.5
  • C.3
  • D.2

Câu 40. (0,2 điểm)

Cho A là tập các số tự nhiên có 7 chữ số. Lấy một số bất kỳ của tập A .Tính xác suất để lấy được số lẻ và chia hết cho 9.

  • A.6251701\frac{625}{1701}
  • B.19\frac{1}{9}
  • C.118\frac{1}{18}
  • D.12501701\frac{1250}{1701}

Câu 41. (0,2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d:{x=−1−2ty=tz=−1+3t; d′:{x=2+t′y=−1+2t′z=−2t′d:\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 - 2t\\y = t\\z = - 1 + 3t\end{array} \right.;\,d':\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + t\prime \\y = - 1 + 2t\prime \\z = - 2t\prime \end{array} \right. và mặt phẳng (P):x+y+z+2=0.(P):x+y+z+2=0. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (P) và cắt cả hai đường thẳng d,d′d,{d}' có phương trình là

  • A.x−31=y−11=z+21\frac{x-3}{1}=\frac{y-1}{1}=\frac{z+2}{1}
  • B.x−11=y−1−1=z−1−4\frac{x-1}{1}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z-1}{-4}
  • C.x+21=y+11=z−11\frac{x+2}{1}=\frac{y+1}{1}=\frac{z-1}{1}
  • D.x+12=y−12=z−42\frac{x+1}{2}=\frac{y-1}{2}=\frac{z-4}{2}

Câu 42. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=x3+ax2+bx+cy={{x}^{3}}+a{{x}^{2}}+bx+ccó đồ thị (C). Biết rằng tiếp tuyến d của (C) tại điểm A có hoành độ bằng -1 cắt (C) tại B có hoành độ bằng 2 (xem hình vẽ). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi d và (C) (phần gạch chéo trong hình vẽ) bằng

  • A.132.\frac{13}{2}.
  • B.254.\frac{25}{4}.
  • C.274.\frac{27}{4}.
  • D.112.\frac{11}{2}.

Câu 43. (0,2 điểm)

Cho hàm số y = f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{x^2} - 2mx + 3\,\,\,\left( {x \le 1} \right)}\\{nx + 10\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\left( {x > 1} \right)}\end{array}} \right., trong đó m,n là hai tham số thực. Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có đúng hai điểm cực trị?

  • A.4
  • B.3
  • C.2
  • D.Vô số

Câu 44. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm tại x=1x=1 và f′(1)≠0{f}'(1)\ne 0. Gọi d1, d2{{d}_{1}},\text{ }{{\text{d}}_{2}} lần lượt là hai tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x) và y=g(x)=x.f(2x−1)y=g(x)=x.f(2\text{x}-1) tại điểm có hoành độ x=1x=1. Biết rằng hai đường thẳng d1, d2{{d}_{1}},\text{ }{{\text{d}}_{2}} vuông góc với nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.2<∣f(1)∣<2\sqrt{2}<\left| f(1) \right|<2
  • B.∣f(1)∣≤2\left| f(1) \right|\le \sqrt{2}
  • C.∣f(1)∣≥22\left| f(1) \right|\ge 2\sqrt{2}
  • D.2≤∣f(1)∣>222\le \left| f(1) \right|>2\sqrt{2}

Câu 45. (0,2 điểm)

Gọi SS là tập chứa tất cả các giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình log⁡(60x2+120x+10m−10)>1+3log⁡(x+1)\log \left( 60{{x}^{2}}+120x+10m-10 \right)>1+3\log \left( x+1 \right) có miền nghiệm chứa đúng 4 giá trị nguyên của biến xx. Số phần tử của S là

  • A.11
  • B.10
  • C.9
  • D.12

Câu 46. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có đạo hàm đến cấp hai trên R\mathbb{R} và f(0)=0;f′′(x)>−16,∀x∈Rf\left( 0 \right)=0;f''\left( x \right)>-\frac{1}{6},\forall x\in \mathbb{R}. Biết hàm số y=f′(x)y=f'\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số g(x)=∣f(x2)−mx∣g\left( x \right)=\left| f\left( {{x}^{2}} \right)-mx \right|, với m là tham số dương, có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị?

  • A.1
  • B.2
  • C.5
  • D.3

Câu 47. (0,2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi K là trung điểm của SC. Mặt phẳng (P)\left( P \right) qua AK và cắt các cạnh SB,SD lần lượt tại M và N. Đặt V1=VS.AMKN, V=VS.ABCD{{V}_{1}}={{V}_{S.AMKN}},\text{ }V={{V}_{S.ABCD}}. Tìm S=max⁡V1V+min⁡V1VS=\max \frac{{{V}_{1}}}{V}+\min \frac{{{V}_{1}}}{V}.

  • A.S=12S=\frac{1}{2}.
  • B.S=14S=\frac{1}{4}.
  • C.S=1724S=\frac{17}{24}.
  • D.S=34S=\frac{3}{4}.

Câu 48. (0,2 điểm)

Xét các số phức z, w thỏa mãn ∣w−i∣=2, z+2=iw\left| \text{w}-i \right|=2,\text{ }z+2=iw. Gọi z1, z2{{z}_{1}},\text{ }{{\text{z}}_{2}} lần lượt là các số phức mà tại đó ∣z∣\left| z \right| đạt giá trị nhỏ nhất và đạt giá trị lớn nhất. Mođun ∣z1+z2∣\left| {{z}_{1}}+{{z}_{2}} \right| bằng

  • A.323\sqrt{2}
  • B.3
  • C.6
  • D.626\sqrt{2}

Câu 49. (0,2 điểm)

Cho các số thực a,b>1 thỏa mãn alog⁡ba+16log⁡a(b8a3)=12b2.{{a}^{{{\log }_{b}}a}}+{{16}^{{{\log }_{a}}\left( \frac{{{b}^{8}}}{{{a}^{3}}} \right)}}=12{{b}^{2}}. Giá trị của a3+b3{{a}^{3}}+{{b}^{3}} bằng

  • A.P = 20
  • B.P = 72
  • C.P = 125
  • D.P = 39

Câu 50. (0,2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+y+z−3=0\left( P \right):x+y+z-3=0 và các điểm A(3;2;4),B(5;3;7)A\left( 3;2;4 \right),B\left( 5;3;7 \right). Mặt cầu (S)\left( S \right) thay đổi đi qua A,BA,B và cắt mặt phẳng (P)\left( P \right) theo giao tuyến là đường tròn (C)\left( C \right) có bán kính r=22r=2\sqrt{2}. Biết tâm của đường tròn (C)\left( C \right) luôn nằm trên một đường tròn cố định (C1)\left( {{C}_{1}} \right). Bán kính của (C1)\left( {{C}_{1}} \right) là

  • A.r1=14{{r}_{1}}=\sqrt{14}.
  • B.r1=12{{r}_{1}}=12.
  • C.r1=214{{r}_{1}}=2\sqrt{14}.
  • D.r1=6{{r}_{1}}=6.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online - Đề thi của Trường THPT Chuyên Hạ Long lần 3 gồm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2021. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
90 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.