Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 12

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 13

40 câu45 phútSưu tầm4.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và ∫0π2f(x)dx=2018\int\limits_0^{{\pi ^2}} {f(x)dx = 2018} , tính I=∫0πxf(x2)dxI = \int\limits_0^\pi {xf({x^2}} )dx

  • A.I = 2017
  • B.I = 1009
  • C.I = 2018
  • D.I = 1008

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho hai mặt cầu (S₁), (S₂) có cùng bán kính R thỏa mãn tính chất: tâm của (S₁) thuộc (S₂) và ngược lại. Tính thể tích phần chung V của hai khối cầu tạo bởi (S₁) và (S₂).

  • A.V=πR3V = \pi {R^3}
  • B.V=πR32V = \frac{{\pi {R^3}}}{2}
  • C.V=5πR312V = \frac{{5\pi {R^3}}}{{12}}
  • D.V=2πR35V = \frac{{2\pi {R^3}}}{5}

Câu 3. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu có phương trình: (x+2)2+(y−3)2+z2=5{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} + {z^2} = 5 là:

  • A.I(2;−2;0),R=5I\left( {2; - 2;0} \right),R = 5
  • B.I(−2;3;0),R=5I\left( { - 2;3;0} \right),R = \sqrt 5
  • C.I(2;3;1),R=5I\left( {2;3;1} \right),R = 5
  • D.I(2;3;0),R=5I\left( {2;3;0} \right),R = \sqrt 5

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho số phức z thỏa mãn (1+2i)z+3−5i=0\left( {1 + 2i} \right)z + 3 - 5i = 0. Giá trị biểu thức A=z.z‾A = z.\overline z là

  • A.1705.\frac{{\sqrt {170} }}{5}.
  • B.1705.\frac{{170}}{5}.
  • C.1705.\sqrt {\frac{{170}}{5}} .
  • D.17025.\frac{{170}}{{25}}.

Câu 5. (0,25 điểm)

Gọi z₁, z₂ là hai nghiệm z2−6z+10=0{z^2} - 6z + 10 = 0 của phương trình. Tính ∣z1−z2∣.\left| {{z_1} - {z_2}} \right|.

  • A.2
  • B.4
  • C.6
  • D.5\sqrt 5

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho số phức z = a + bi thỏa z+2z‾=3−iz + 2\overline z = 3 - i. Khi đó a - b bằng

  • A.-1
  • B.1
  • C.-2
  • D.0

Câu 7. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho mặt phẳng (P):x+y−8=0\left( P \right):x + y - 8 = 0 và điểm I(-1;-1;0). Mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) có phương trình là:

  • A.(x−1)2+(y−1)2+z2=50{(x - 1)^2} + {(y - 1)^2} + {z^2} = 50
  • B.(x+1)2+(y+1)2+z2=52{(x + 1)^2} + {(y + 1)^2} + {z^2} = 5\sqrt 2
  • C.(x+1)2+(y+1)2+z2=50{(x + 1)^2} + {(y + 1)^2} + {z^2} = 50
  • D.(x+1)2+(y+1)2+z2=25{(x + 1)^2} + {(y + 1)^2} + {z^2} = 25

Câu 8. (0,25 điểm)

Tích phân ∫132x−1x+1dx=a+bln⁡2\int\limits_1^3 {\frac{{2x - 1}}{{x + 1}}} dx = a + b\ln 2. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.a - b = -7
  • B.ab = -12
  • C.a + b = 7
  • D.ab=−2\frac{a}{b} = - 2

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [0;3], f(0) = 2 và f(3) = 5. Tính I=∫03f′(x)dxI = \int\limits_0^3 {f'(x)dx} .

  • A.9
  • B.3
  • C.7
  • D.10

Câu 10. (0,25 điểm)

Tìm cặp số thực (x;y) thỏa mãn điều kiện: (x+y)+(3x+y)i=(3−x)+(2y+1)i(x + y) + (3x + y)i = (3 - x) + (2y + 1)i

  • A.(45; −75)\left( {\frac{4}{5};\, - \frac{7}{5}} \right)
  • B.(−45; 75)\left( { - \frac{4}{5};\,\frac{7}{5}} \right)
  • C.(−45; −75)\left( { - \frac{4}{5};\, - \frac{7}{5}} \right)
  • D.(45; 75)\left( {\frac{4}{5};\,\frac{7}{5}} \right)

Câu 11. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, một vectơ chỉ phương của đường thẳng d: {x=ty=2z=1−3t\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y = 2\\z = 1 - 3t\end{array} \right. (t là tham số) có tọa độ là:

  • A.a→=(1;2;−3)\overrightarrow a = \left( {1;2; - 3} \right)
  • B.a→=(1;0;−3)\overrightarrow a = \left( {1;0; - 3} \right)
  • C.a→=(0;2;1)\overrightarrow a = \left( {0;2; 1} \right)
  • D.a→=(1;2;1)\overrightarrow a = \left( {1;2;1} \right)

Câu 12. (0,25 điểm)

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=x2−2xy = {x^2} - 2x và y = x bằng

  • A.134.\frac{{13}}{4}.
  • B.74.\frac{{7}}{4}.
  • C.94.\frac{{9}}{4}.
  • D.92.\frac{{9}}{2}.

Câu 13. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;−1;0), B(−4;3;−6)A\left( {2; - 1;0} \right),\,B\left( { - 4;3; - 6} \right). Tọa độ trung điểm I của đoạn AB là:

  • A.I(-1;1;3)
  • B.I(-1;2;-3)
  • C.I(3;1;-3)
  • D.I(-1;1;-3)

Câu 14. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;−1;1),B(1;2;−1)A\left( {3; - 1;1} \right),B\left( {1;2; - 1} \right). Mặt cầu có tâm A và đi qua điểm B có phương trình là:

  • A.(x+3)2+(y−1)2+(z+1)2=15{\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 15
  • B.(x+3)2+(y−1)2+(z+1)2=17{\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 17
  • C.(x−3)2+(y+1)2+(z−1)2=17{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 17
  • D.(x−3)2+(y+1)2+(z−1)2=15{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 15

Câu 15. (0,25 điểm)

Tìm nguyên hàm I=∫eln⁡xxdxI = \int {\frac{{{e^{\ln x}}}}{x}dx} .

  • A.I=eln⁡2x+CI = {e^{\ln 2x}} + C
  • B.I=eln⁡x+CI = {e^{\ln x}} + C
  • C.I=−eln⁡x+CI = - {e^{\ln x}} + C
  • D.I=eln⁡xx+CI = \frac{{{e^{\ln x}}}}{x} + C

Câu 16. (0,25 điểm)

Để tính ∫xln⁡(2+x)dx\int {x\ln \left( {2 + x} \right)dx} thì ta sử dụng phương pháp

  • A.nguyên hàm từng phần và đặt {u=2+xdv=xdx\left\{ \begin{array}{l}u = 2 + x\\dv = xdx\end{array} \right.
  • B.nguyên hàm từng phần và đặt {u=ln⁡(2+x)dv=xdx\left\{ \begin{array}{l}u = \ln \left( {2 + x} \right)\\dv = xdx\end{array} \right.
  • C.đổi biến số và đặt u=ln⁡(x+2)u = \ln (x + 2)
  • D.nguyên hàm từng phần và đặt {u=xdv=ln⁡(2+x)dx\left\{ \begin{array}{l}u = x\\dv = \ln \left( {2 + x} \right)dx\end{array} \right.

Câu 17. (0,25 điểm)

Tìm công thức sai

  • A.∫abf(x)dx=∫acf(x)dx+∫bcf(x)dx.\int\limits_a^b {f(x)dx = \int\limits_a^c {f(x)dx + } } \int\limits_b^c {f(x)dx} .
  • B.∫abf(x)dx=−∫baf(x)dx.\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx = - \int\limits_b^a {f(x)dx} } .
  • C.∫ab[f(x)−g(x)]dx=∫abf(x)dx−∫abg(x)dx.\int\limits_a^b {\left[ {f(x) - g(x)} \right]dx = \int\limits_a^b {f(x)dx - } } \int\limits_a^b {g(x)dx} .
  • D.∫aaf(x)dx=0\int\limits_a^a {f(x)dx = 0}

Câu 18. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(2;3;−1),N(−1;1;1),P(1;m−1;3)M\left( {2;3; - 1} \right),N\left( { - 1;1;1} \right),P\left( {1;m - 1;3} \right).

Với giá trị nào của m thì tam giác MNP vuông tại N?

  • A.m = 3
  • B.m = 2
  • C.m = 1
  • D.m = 0

Câu 19. (0,25 điểm)

Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.

  • A.Phần thực là 3 và phần ảo là −4.
  • B.Phần thực là −4 và phần ảo là 3i.
  • C.Phần thực là −4 và phần ảo là 3.
  • D.Phần thực là 3 và phần ảo là −4i.

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho hai số phức z1=−2+5i{z_1} = - 2 + 5i và z2=1−i{z_2} = 1 - i, số phức z1−z2{z_1}-{z_2} là:

  • A.-3+6i
  • B.-1+4i
  • C.-1+6i
  • D.-3+4i

Câu 21. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, mặt phẳng (P):x−y+3z−4=0(P):x - y + 3z - 4 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:

  • A.n→=(1;1;3)\overrightarrow n = (1;1;3)
  • B.n→=(−1;3;−4)\overrightarrow n = ( - 1;3; - 4)
  • C.n→=(1;−1;3)\overrightarrow n = (1; - 1;3)
  • D.n→=(−1;−1;3)\overrightarrow n = ( - 1; - 1;3)

Câu 22. (0,25 điểm)

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x+cos⁡2xf(x) = x + \cos 2x.

  • A.∫f(x)dx=x22−12sin⁡2x+C\int {f(x)dx = \frac{{{x^2}}}{2} - \frac{1}{2}\sin 2x + C}
  • B.∫f(x)dx=x22−sin⁡2x+C.\int {f(x)dx = \frac{{{x^2}}}{2}} - \sin 2x + C.
  • C.∫f(x)dx=x22+12sin2x+C.\int {f(x)dx = \frac{{{x^2}}}{2}} + \frac{1}{2}sin2x + C.
  • D.∫f(x)dx=x22+sin⁡2x+C.\int {f(x)dx = \frac{{{x^2}}}{2}} + \sin 2x + C.

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho phương trình az2+bz+c=0  (a≠0,  a, b, c∈R)  a{z^2} + bz + c = 0\,\,(a \ne 0,\,\,a,\,b,\,c \in R)\,\, với Δ=b2−4ac\Delta = {b^2} - 4ac. Nếu Δ<0\Delta < 0 thì phương trình có hai nghiệm phức phân biệt z1, z2{z_1},\,{z_2} được xác định bởi công thức nào sau đây?

  • A.z1,2=−b±iΔ2a{z_{1,2}} = \frac{{ - b \pm i\sqrt \Delta }}{{2a}}
  • B.z1,2=−b±i∣Δ∣2a{z_{1,2}} = \frac{{ - b \pm i\sqrt {\left| \Delta \right|} }}{{2a}}
  • C.z1,2=b±i∣Δ∣2a{z_{1,2}} = \frac{{b \pm i\sqrt {\left| \Delta \right|} }}{{2a}}
  • D.z1,2=−b±i∣Δ∣a{z_{1,2}} = \frac{{ - b \pm i\sqrt {\left| \Delta \right|} }}{a}

Câu 24. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua điểm M(1;-2;5) và vuông góc với mặt phẳng (α):4x−3y+2z+5=0(\alpha ):4x - 3y + 2z + 5 = 0 là:

  • A.x−14=y+2−3=z−52\frac{{x - 1}}{4} = \frac{{y + 2}}{{ - 3}} = \frac{{z - 5}}{2}
  • B.x−1−4=y+2−3=z−52\frac{{x - 1}}{{ - 4}} = \frac{{y + 2}}{{ - 3}} = \frac{{z - 5}}{2}
  • C.x−14=y+23=z−52\frac{{x - 1}}{4} = \frac{{y + 2}}{3} = \frac{{z - 5}}{2}
  • D.x−1−4=y+2−3=z−5−2\frac{{x - 1}}{{ - 4}} = \frac{{y + 2}}{{ - 3}} = \frac{{z - 5}}{{ - 2}}

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho số phức z thỏa z=(2+2i)2z = {\left( {2 + 2i} \right)^2}. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng.

  • A.z∈R.z \in R.
  • B.Mô đun của z bằng 1.
  • C.z có phần thực và phần ảo đều khác 0
  • D.z là số thuần ảo.

Câu 26. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x−1−2=y−31=z+12d:\frac{{x - 1}}{{ - 2}} = \frac{{y - 3}}{1} = \frac{{z + 1}}{2}. Mặt phẳng (Q) đi qua điểm M(-3;1;1) và vuông góc với đường thẳng d có phương trình là:

  • A.2x - y - 2z + 9 = 0
  • B.- 2x + y + 2z + 9 = 0
  • C.2x - y - 2z + 5 = 0
  • D.- 2x + y + 2z + 5 = 0

Câu 27. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;-1), đường thẳng d:x−21=y3=z+22d:\frac{{x - 2}}{1} = \frac{y}{3} = \frac{{z + 2}}{2} và mặt phẳng (P):2x + y - z + 1 = 0. Đường thẳng đi qua A cắt đường thẳng d và song song với (P) có phương trình là:

  • A.x−12=y−2−9=z+1−5\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y - 2}}{{ - 9}} = \frac{{z + 1}}{{ - 5}}
  • B.x−15=y−22=z+1−9\frac{{x - 1}}{5} = \frac{{y - 2}}{2} = \frac{{z + 1}}{{ - 9}}
  • C.x−19=y−22=z+1−5\frac{{x - 1}}{9} = \frac{{y - 2}}{2} = \frac{{z + 1}}{{ - 5}}
  • D.x−12=y−2−9=z+15\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y - 2}}{{ - 9}} = \frac{{z + 1}}{5}

Câu 28. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(0;1;2) và hai đường thẳng d:x2=y−11=z+1−1;d:\frac{x}{2} = \frac{{y - 1}}{1} = \frac{{z + 1}}{{ - 1}}; và d′:{x=1+ty=−1−2tz=2+td':\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = - 1 - 2t\\z = 2 + t\end{array} \right.. Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A đồng thời song song với d và d' là :

  • A.2x + 3y + 5z - 13 = 0
  • B.2x + 6y + 10z - 11 = 0
  • C.x + 3y + 5z - 13 = 0
  • D.x + 3y + 5z + 13 = 0

Câu 29. (0,25 điểm)

Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x8−x2f\left( x \right) = \frac{x}{{\sqrt {8 - {x^2}} }} thỏa mãn F(2) = 0, khi đó phương trình F(x) = x có nghiệm là:

  • A.x = 1
  • B.x = -1
  • C.x = 0
  • D.x=1−3x = 1 - \sqrt 3

Câu 30. (0,25 điểm)

Thể tích khối tròn xoay có được do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=ln⁡xy = \sqrt {\ln x} , y = 0, x = 2 quay xung quanh trục hoành là

  • A.2π(ln⁡2−1)2\pi \left( {\ln 2 - 1} \right)
  • B.2πln⁡22\pi \ln 2
  • C.π(2ln⁡2−1)\pi \left( {2\ln 2 - 1} \right)
  • D.π(ln⁡2+1)\pi \left( {\ln 2 + 1} \right)

Câu 31. (0,25 điểm)

Biết phương trình z2+az+b=0{z^2} + az + b = 0 có một nghiệm là z = 1 + i. Môđun của số phức w = a + bi là:

  • A.3
  • B.4
  • C.222\sqrt 2
  • D.2

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho số phức z thỏa |z| = 4. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w=(3+4i)z+i{\rm{w}} = \left( {3 + 4i} \right)z + i là một đường tròn. Bán kính r của đường tròn đó là:

  • A.r = 4
  • B.r = 20
  • C.r = 22
  • D.r = 5

Câu 33. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:x−11=y+21=z−3−1{d_1}:\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y + 2}}{1} = \frac{{z - 3}}{{ - 1}} và d2:x−31=y−12=z−53{d_2}:\frac{{x - 3}}{1} = \frac{{y - 1}}{2} = \frac{{z - 5}}{3}. Phương trình mặt phẳng chứa d₁ và d₂ là

  • A.5x - 4y - z - 16 = 0
  • B.5x - 4y + z + 16 = 0
  • C.5x + 4y + z - 16 = 0
  • D.5x - 4y + z - 16 = 0

Câu 34. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình tổng quát của mặt phẳng (α)(\alpha ) qua A(2; - 1;4), B(3;2; - 1) và vuông góc với (β):x+y+2z−3=0\left( \beta \right):x + y + 2z - 3 = 0 là

  • A.11x - 7y - 2z - 21 = 0
  • B.11x + 7y - 2z - 21 = 0
  • C.11x + 7y + 2z + 21 = 0
  • D.11x - 7y + 2z + 21 = 0

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho A, B, C lần lượt là ba điểm biểu diễn số phức z1, z2, z3{z_1},\,{z_2},\,{z_3} thỏa ∣z1∣=∣z2∣=∣z3∣.\left| {{z_1}} \right| = \left| {{z_2}} \right| = \left| {{z_3}} \right|. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  • A.Tam giác ABC là tam giác đều.
  • B.O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
  • C.Trọng tâm tam giác ABC là điểm biểu diễn số phức z1+z2+z3{z_1} + {z_2} + {z_3}.
  • D.O là trọng tâm tam giác ABC

Câu 36. (0,25 điểm)

Một thùng rượu hình tròn xoay có bán kính ở trên là 30 cm và ở chính giữa là 40 cm. Chiều cao thùng rượu là 1m. Hỏi thùng rượu đó chứa được tối đa bao nhiêu lít rượu (kết quả lấy 2 chữ số thập phân) ? Cho rằng cạnh bên hông của thùng rượu là hình parabol.

  • A.321,05 lít
  • B.540,01 lít
  • C.201,32 lít
  • D.425,16 lít

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 1−iz=1+i\frac{{1 - i}}{z} = 1 + i. Tọa độ điểm M biểu diễn số phức w=2z+1{\rm{w}} = 2z + 1 trên mặt phẳng là

  • A.M(2;1)
  • B.M(1;-2)
  • C.M(0;-1)
  • D.M(-2;1)

Câu 38. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A( - 2;0; - 2), B(0;3; - 3). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A sao cho khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (P) là lớn nhất. Khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng (P) bằng:

  • A.214\frac{2}{{\sqrt {14} }}
  • B.314\frac{3}{{\sqrt {14} }}
  • C.414\frac{4}{{\sqrt {14} }}
  • D.514\frac{5}{{\sqrt {14} }}

Câu 39. (0,25 điểm)

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (P) của hàm số y=x2−2x+3y = {x^2} - 2x + 3 và hai tiếp tuyến của (P) tại A(0;3), B(3;6) bằng

  • A.72\frac{7}{2}
  • B.92\frac{9}{2}
  • C.174\frac{17}{4}
  • D.94\frac{9}{4}

Câu 40. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x+12=y1=z+23d:\frac{{x + 1}}{2} = \frac{y}{1} = \frac{{z + 2}}{3} và mặt phẳng (P):x + 2y + z - 4 = 0. Viết phương trình đường thẳng Δ\Delta nằm trong mặt phẳng (P), đồng thời cắt và vuông góc với d.

  • A.x+15=y+1−1=z−1−3\frac{{x + 1}}{5} = \frac{{y + 1}}{{ - 1}} = \frac{{z - 1}}{{ - 3}}
  • B.x−15=y−1−1=z−1−3\frac{{x - 1}}{5} = \frac{{y - 1}}{{ - 1}} = \frac{{z - 1}}{{ - 3}}
  • C.x−15=y+11=z−1−3\frac{{x - 1}}{5} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z - 1}}{{ - 3}}
  • D.x−1−5=y+11=z−13\frac{{x - 1}}{{ - 5}} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z - 1}}{3}

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 13 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.