Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 12

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 13

40 câu45 phútSưu tầm9.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?

  • A.44 mặt phẳng.
  • B.11 mặt phẳng.
  • C.22mặt phẳng.
  • D.33 mặt phẳng.

Câu 2. (0,25 điểm)

Đồ thị hàm số y=x4−x2+1y = {x^4} - {x^2} + 1 có bao nhiêu điểm cực trị ?

  • A.3
  • B.2
  • C.1
  • D.4

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho tứ diện đều ABCDABCD cạnh a,a, khi đó khoảng cách giữa ABAB và CDCD bằng :

  • A.a62.\dfrac{{a\sqrt 6 }}{2}.
  • B.a32.\dfrac{{a\sqrt 3 }}{2}.
  • C.a64.\dfrac{{a\sqrt 6 }}{4}.
  • D.a22.\dfrac{{a\sqrt 2 }}{2}.

Câu 4. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của phương trình 3x+1+3−x−4=0{3^{x + 1}} + {3^{ - x}} - 4 = 0 là :

  • A.S={0;1}.S = \left\{ {0;1} \right\}.
  • B.S={−1;1}.S = \left\{ { - 1;1} \right\}.
  • C.S={0;−1}.S = \left\{ {0; - 1} \right\}.
  • D.S={1;13}.S = \left\{ {1;\dfrac{1}{3}} \right\}.

Câu 5. (0,25 điểm)

Số nghiệm của phương trình log⁡2(x+1)+log⁡2(x−1)=3{\log _2}\left( {x + 1} \right) + {\log _2}\left( {x - 1} \right) = 3 là :

  • A.4
  • B.2
  • C.3
  • D.1

Câu 6. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu số tự nhiên có 22 chữ số và chia hết cho 13?13?

  • A.10.10.
  • B.7.7.
  • C.8.8.
  • D.9.9.

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a.a. Khoảng cách từ điểm AA đến đường thẳng CC′CC' là :

  • A.2a.2a.
  • B.3a.3a.
  • C.a2.a\sqrt 2 .
  • D.a.a.

Câu 8. (0,25 điểm)

Đồ thị hàm số y=x2−2x+6x−1y = \dfrac{{\sqrt {{x^2} - 2x + 6} }}{{x - 1}} có bao nhiêu đường tiệm cận ?

  • A.3
  • B.4
  • C.5
  • D.2

Câu 9. (0,25 điểm)

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y=ax+bcx+d,y = \dfrac{{ax + b}}{{cx + d}}, với a, b, c, da,\,b,\,c,\,d là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

  • A.y′>0,  ∀x≠2.y' > 0,\,\,\forall x \ne 2.
  • B.y′>0,  ∀x≠1.y' > 0,\,\,\forall x \ne 1.
  • C.y′<0,  ∀x≠2.y' < 0,\,\,\forall x \ne 2.
  • D.y′<0,  ∀x≠1.y' < 0,\,\,\forall x \ne 1.

Câu 10. (0,25 điểm)

Tìm tập các giá trị thực của tham số mm để hàm số y=x33−mx2+(m2−m)x+2019y = \dfrac{{{x^3}}}{3} - m{x^2} + \left( {{m^2} - m} \right)x + 2019 có hai điểm cực trị x1, x2{x_1},\,{x_2} thỏa mãn x1.x2=2.{x_1}.{x_2} = 2.

  • A.∅.\emptyset .
  • B.{2}.\left\{ 2 \right\}.
  • C.{−1}.\left\{ { - 1} \right\}..
  • D.{−1;2}.\left\{ { - 1;2} \right\}.

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh a,a, cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2.SA = a\sqrt 2 . Tính thể tích VV của khối chóp S.ABCDS.ABCD

  • A.V=a326.V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{6}.
  • B.V=a323.V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}.
  • C.V=a324.V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{4}.
  • D.V=a32.V = {a^3}\sqrt 2 .

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho a, b, ca,\,b,\,c là các số thực dương thỏa mãn a2=bc.{a^2} = bc. Tính S=2ln⁡a−ln⁡b−ln⁡c.S = 2\ln a - \ln b - \ln c.

  • A.S=−2ln⁡(abc).S = - 2\ln \left( {\dfrac{a}{{bc}}} \right).
  • B.S=2ln⁡(abc).S = 2\ln \left( {\dfrac{a}{{bc}}} \right).
  • C.S=0.S = 0.
  • D.S=1.S = 1.

Câu 13. (0,25 điểm)

Cho cấp số cộng (un),\left( {{u_n}} \right), biết u5+u6=20.{u_5} + {u_6} = 20. Tính tổng 1010 số hạng đầu tiên của cấp số cộng.

  • A.160
  • B.100
  • C.200
  • D.120

Câu 14. (0,25 điểm)

Hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

  • A.Hàm số đạt cực tiểu tại x=−2.x = - 2.
  • B.Đồ thị hàm số có điểm cực đại là (0;0).\left( {0;0} \right).
  • C.Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất trên R.\mathbb{R}.
  • D.Hàm số đã cho không có điểm cực tiểu.

Câu 15. (0,25 điểm)

Hàm số y=xπ+(x−1)ey = {x^\pi } + {\left( {x - 1} \right)^e} có tập xác định là :

  • A.R\{1}.\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}.
  • B.(1;+∞).\left( {1; + \infty } \right).
  • C.R\{0,1}\mathbb{R}\backslash \left\{ {0,1} \right\}
  • D.R\{0}\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có đồ thị cho bởi hình vẽ. Khẳng định nào sau đây sai ?

  • A.Đồ thị hàm số có hai điểm cực đại là (−2;2)\left( { - 2;2} \right) và (1;12).\left( {1;\dfrac{1}{2}} \right).
  • B.Hàm số đồng biến trên khoảng (0;1).\left( {0;1} \right).
  • C.Hàm số có một giá trị cực tiểu bằng 2.2.
  • D.Hàm số f(x)f\left( x \right) nghịch biến trên khoảng (−2;0).\left( { - 2;0} \right).

Câu 17. (0,25 điểm)

Đồ thị hàm số nào sau đây không có đường tiệm cận ?

  • A.y=−x2.y = - {x^2}.
  • B.y=xx−3.y = \dfrac{x}{{x - 3}}.
  • C.y=23x+2.y = \dfrac{2}{{3x + 2}}.
  • D.y=x2x2−1.y = \dfrac{x}{{2{x^2} - 1}}.

Câu 18. (0,25 điểm)

Hàm số y=x+1x−1y = \dfrac{{x + 1}}{{x - 1}} nghịch biến trên tập nào dưới đây ?

  • A.(−∞;1)\left( { - \infty ;1} \right) và (1;+∞).\left( {1; + \infty } \right).
  • B.R\{1}.\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}.
  • C.R.\mathbb{R}.
  • D.(0;+∞).\left( {0; + \infty } \right).

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho a, b, xa,\,b,\,x là các số thực dương khác 1,1, biết log⁡ax=m; log⁡bx=n.{\log _a}x = m;\,{\log _b}x = n. Tính log⁡abx{\log _{ab}}x theo m; n.m;\,n.

  • A.1m+1n.\dfrac{1}{m} + \dfrac{1}{n}.
  • B.1m+n.\dfrac{1}{{m + n}}.
  • C.m+nm.n\dfrac{{m + n}}{{m.n}}
  • D.mnm+n.\dfrac{{mn}}{{m + n}}.

Câu 20. (0,25 điểm)

Tính đạo hàm của hàm số y=log⁡2020x, ∀x >0.y = {\log _{2020}}x,\,\forall x\, > 0.

  • A.y′=xln⁡2020y' = x\ln 2020 .
  • B.y′=xln⁡2020.y' = \dfrac{x}{{\ln 2020}}.
  • C.y′=1x.y' = \dfrac{1}{x}.
  • D.y′=1xln⁡2020.y' = \dfrac{1}{{x\ln 2020}}.

Câu 21. (0,25 điểm)

Tìm hệ số của x3{x^3} trong khai triển thành đa thức của biểu thức (x−2)7{\left( {x - 2} \right)^7}

  • A.560.560.
  • B.10.10.
  • C.−24C73. - {2^4}C_7^3.
  • D.45.45.

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho m,n,pm,n,p là các số thực dương. Tìm xx biết log⁡x=3log⁡m+2log⁡n−log⁡p\log x = 3\log m + 2\log n - \log p

  • A.x=mnp.x = \dfrac{{mn}}{p}.
  • B.x=m3n2p.x = {m^3}{n^2}p.
  • C.x=pm3n2.x = \dfrac{p}{{{m^3}{n^2}}}.
  • D.x=m3n2p.x = \dfrac{{{m^3}{n^2}}}{p}.

Câu 23. (0,25 điểm)

Diện tích xung quanh Sxq{S_{xq}} của hình nón có bán kính đáy R=aR = a và đường sinh l=a2l = a\sqrt 2 là :

  • A.Sxq=2πa2.{S_{xq}} = 2\pi {a^2}.
  • B.Sxq=πa2.{S_{xq}} = \pi {a^2}.
  • C.Sxq=π2a2.{S_{xq}} = \pi \sqrt 2 {a^2}.
  • D.Sxq=2π2a.{S_{xq}} = \sqrt 2 {\pi ^2}a.

Câu 24. (0,25 điểm)

Tính thể tích của khối trụ có bán kính đáy r=3r = \sqrt 3 và chiều cao h=4.h = 4.

  • A.V=12π.V = 12\pi .
  • B.V=16π33.V = \dfrac{{16\pi \sqrt 3 }}{3}.
  • C.V=163π.V = 16\sqrt 3 \pi .
  • D.V=4π.V = 4\pi .

Câu 25. (0,25 điểm)

Tìm tích các giá trị cực trị của hàm số y=x3−3x2+1.y = {x^3} - 3{x^2} + 1.

  • A.−3. - 3. D. 4.4.
  • B.−2. - 2.
  • C.2.2.
  • D.4.4.

Câu 26. (0,25 điểm)

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R?\mathbb{R}?

  • A.y=cot⁡x.y = \cot x.
  • B.y=−x3+x2−2x−1.y = - {x^3} + {x^2} - 2x - 1.
  • C.y=−sin⁡x.y = - \sin x.
  • D.y=−x4+2x2−2.y = - {x^4} + 2{x^2} - 2.

Câu 27. (0,25 điểm)

Khẳng định nào sau đây sai đối với hàm số f(x)=1x+1.f\left( x \right) = \dfrac{1}{{x + 1}}.

  • A.Đồ thị hàm số f(x)f\left( x \right) có tiệm cận ngang y=0.y = 0.
  • B.Đồ thị hàm số f(x)f\left( x \right) có cả tiệm cận đứng và tiệm cận ngang.
  • C.Đồ thị hàm số f(x)f\left( x \right) có tiệm cận đứng x=1.x = 1.
  • D.Đồ thị hàm số f(x)f\left( x \right) có tiệm cận đứng x=−1.x = - 1.

Câu 28. (0,25 điểm)

Hàm số y=x4+mx2+my = {x^4} + m{x^2} + m có ba cực trị khi :

  • A.m≠0.m \ne 0.
  • B.m<0.m < 0.
  • C.m>0.m > 0.
  • D.m=0.m = 0.

Câu 29. (0,25 điểm)

Tính giá trị biểu thức P=log⁡412−log⁡415+log⁡420.P = {\log _4}12 - {\log _4}15 + {\log _4}20.

  • A.P=4.P = 4.
  • B.P=5.P = 5.
  • C.P=2.P = 2.
  • D.P=3.P = 3.

Câu 30. (0,25 điểm)

Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x+1y = {x^3} - 3x + 1 trên [0;2]\left[ {0;2} \right] là

  • A.3
  • B.4
  • C.2
  • D.6

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho hình chóp đều S.ABCS.ABC có cạnh đáy bằng a,a, góc giữa mặt bên với mặt đáy bằng 60∘.60^\circ . Tính theo aa thể tích VV của khối chóp S.ABC.S.ABC.

  • A.V=a3312.V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}.
  • B.V=a338.V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{8}.
  • C.V=a38.V = \dfrac{{{a^3}}}{8}.
  • D.V=a3324.V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{24}}.

Câu 32. (0,25 điểm)

Tìm mm để đồ thị hàm số y=2x3−3(m+1)x2+6mx+m3y = 2{x^3} - 3\left( {m + 1} \right){x^2} + 6mx + {m^3} có hai điểm cực trị A, BA,\,B sao cho AB=2.AB = \sqrt 2 .

  • A.m=2.m = 2.
  • B.m=0.m = 0.
  • C.m=1.m = 1.
  • D.m=0m = 0 hoặc m=2.m = 2.

Câu 33. (0,25 điểm)

Hàm số y=ax3+bx2+cx+d(a≠0)y = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\left( {a \ne 0} \right) có đồ thị như hình bên. Kết luận nào sau đây là đúng ?

  • A.a>0, b<0, c>0, d=0.a > 0,\,b < 0,\,c > 0,\,d = 0.
  • B.a>0, b≥0, c>0, d=0.a > 0,\,b \ge 0,\,c > 0,\,d = 0.
  • C.a>0, b≤0, c>0, d<0.a > 0,\,b \le 0,\,c > 0,\,d < 0.
  • D.a>0, b≥0, c>0, d>0.a > 0,\,b \ge 0,\,c > 0,\,d > 0.

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có chiều cao bằng 9,9, diện tích đáy bằng 5.5. Gọi MM là trung điểm của cạnh SB,SB, điểm NN thuộc cạnh SCSC sao cho NS=2NC.NS = 2NC. Tính thể tích VV của khối chóp A.BMNC.A.BMNC.

  • A.V=10.V = 10.
  • B.V=5.V = 5.
  • C.V=30.V = 30.
  • D.V=15.V = 15.

Câu 35. (0,25 điểm)

Hàm số y=x−1x−my = \dfrac{{x - 1}}{{x - m}} nghịch biến trên khoảng (−∞;2)\left( { - \infty ;2} \right) khi và chỉ khi:

  • A.m>1.m > 1.
  • B.m≥2.m \ge 2.
  • C.m>2.m > 2.
  • D.m≥1.m \ge 1.

Câu 36. (0,25 điểm)

Gọi V1, V2{V_1},\,{V_2} lần lượt là thể tích của một khối lập phương và thể tích khối cầu nội tiếp khối lập phương đó. Tỉ số V2V1\dfrac{{{V_2}}}{{{V_1}}} là :

  • A.π32.\dfrac{\pi }{{3\sqrt 2 }}.
  • B.π23.\dfrac{\pi }{{2\sqrt 3 }}.
  • C.π6.\dfrac{\pi }{6}.
  • D.π33.\dfrac{\pi }{{3\sqrt 3 }}.

Câu 37. (0,25 điểm)

Hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có đạo hàm trên R\mathbb{R} và đồ thị hàm số y=f′(x)y = f'\left( x \right) như hình bên. Hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có bao nhiêu điểm cực đại ?

  • A.2.2.
  • B.1
  • C.3
  • D.4

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại BB và BA=BC=a.BA = BC = a. Cạnh bên SA=2aSA = 2a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chópS.ABCS.ABC là :

  • A.a6.a\sqrt 6 .
  • B.3a.3a.
  • C.a22.\dfrac{{a\sqrt 2 }}{2}.
  • D.a62.\dfrac{{a\sqrt 6 }}{2}.

Câu 39. (0,25 điểm)

Cắt một hình trụ bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông cạnh 2a.2a. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng :

  • A.16πa2.16\pi {a^2}.
  • B.2πa2.2\pi {a^2}.
  • C.8πa2.8\pi {a^2}.
  • D.4πa2.4\pi {a^2}.

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) xác định trên R\mathbb{R} và có đồ thị như hình bên. Phương trình [f(x)]2+f(x)=0{\left[ {f\left( x \right)} \right]^2} + f\left( x \right) = 0 có bao nhiêu nghiệm ?

  • A.6
  • B.3
  • C.5
  • D.4

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 13 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.