Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 12

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 11

40 câu45 phútSưu tầm7.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng đi qua điểm M(0;1;0)M\left( {0;1;0} \right) và vuông góc với mặt phẳng (P):x−2y+z=0\left( P \right):x - 2y + z = 0 là

  • A.x1=y−1−2=z1\frac{x}{1} = \frac{{y - 1}}{{ - 2}} = \frac{z}{1}
  • B.x1=y+1−2=z1\frac{x}{1} = \frac{{y + 1}}{{ - 2}} = \frac{z}{1}
  • C.x1=y+12=z1\frac{x}{1} = \frac{{y + 1}}{2} = \frac{z}{1}
  • D.x1=y−12=z1\frac{x}{1} = \frac{{y - 1}}{2} = \frac{z}{1}

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho I=2∫0mxsin⁡2xdxI = 2\int\limits_0^m {x\sin 2xdx} và J=∫0mcos⁡2xdxJ = \int\limits_0^m {\cos 2xdx} với m∈Rm \in \mathbb{R}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.I=mcos⁡2m−J.I = m\cos 2m - J.
  • B.I=−mcos⁡2m−J.I = - m\cos 2m - J.
  • C.I=−mcos⁡2m+J.I = - m\cos 2m + J.
  • D.I=mcos⁡2m+J.I = m\cos 2m + J.

Câu 3. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm M(−1;2;0)M\left( { - 1;2;0} \right) đến mặt phẳng (P):x−2y−2z−4=0\left( P \right):x - 2y - 2z - 4 = 0 bằng

  • A.3
  • B.6
  • C.9
  • D.1

Câu 4. (0,25 điểm)

Số phức z=8−7iz = 8 - 7i có phần thực và phần ảo lần lượt bằng

  • A.8 và −7i - 7i
  • B.8 và 7.
  • C.8 và 7i7i
  • D.8 và −7 - 7

Câu 5. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng đi qua điểm M(0;0;2)M\left( {0;0;2} \right) và song song với đường thẳng d: x1=y1=z−1−2\dfrac{x}{1} = \dfrac{y}{1} = \dfrac{{z - 1}}{{ - 2}} là

  • A.x1=y1=z−2−2\dfrac{x}{1} = \dfrac{y}{1} = \dfrac{{z - 2}}{{ - 2}}
  • B.x1=y1=z−22\dfrac{x}{1} = \dfrac{y}{1} = \dfrac{{z - 2}}{2}
  • C.x1=y1=z+2−2\dfrac{x}{1} = \dfrac{y}{1} = \dfrac{{z + 2}}{{ - 2}}
  • D.x1=y1=z+22\dfrac{x}{1} = \dfrac{y}{1} = \dfrac{{z + 2}}{2}

Câu 6. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(−2;0;1),  N(0;2;−1)M\left( { - 2;0;1} \right),\,\,N\left( {0;2; - 1} \right). Phường trình của mặt cầu có đường kính MN là

  • A.(x+1)2+(y−1)2+z2=3{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {z^2} = \sqrt 3
  • B.(x−1)2+(y+1)2+z2=3{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {z^2} = 3
  • C.(x+1)2+(y−1)2+z2=3{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {z^2} = 3
  • D.(x−1)2+(y+1)2+z2=11{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {z^2} = 11

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho ∫01f(x)dx=1,\int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx = 1} , ∫12f(x)dx=2\int\limits_1^2 {f\left( x \right)dx = 2} và ∫02g(x)dx=4\int\limits_0^2 {g\left( x \right)dx = 4} . Tính I=∫02[2f(x)−g(x)]dxI = \int\limits_0^2 {\left[ {2f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]dx}

  • A.I=1I = 1
  • B.I=−1I = - 1
  • C.I=2I = 2
  • D.I=3I = 3

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho hàm số liên tục trên [0;1]\left[ {0;1} \right] thỏa mãn ∫01[f(x)]2dx=4\int\limits_0^1 {{{\left[ {f\left( x \right)} \right]}^2}dx} = 4. Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x);y = f\left( x \right); y=0,y = 0, x=0,x = 0, x=1x = 1 quay quanh trục hoành bằng

  • A.4π24{\pi ^2}
  • B.2π2\pi
  • C.4π4\pi
  • D.4

Câu 9. (0,25 điểm)

Tính I=4∫0msin⁡2xdxI = 4\int\limits_0^m {\sin 2xdx} theo số thực m.

  • A.I=2−2cos⁡2mI = 2 - 2\cos 2m
  • B.I=2cos⁡2m−2I = 2\cos 2m - 2
  • C.I=2−cos⁡2mI = 2 - \cos 2m
  • D.I=cos⁡2m−2I = \cos 2m - 2

Câu 10. (0,25 điểm)

Cho ∫08f(x)dx=−36\int\limits_0^8 {f\left( x \right)dx = - 36} . Tính I=∫02f(4x)dxI = \int\limits_0^2 {f\left( {4x} \right)dx} .

  • A.I = - 144
  • B.I = 9
  • C.I = 144
  • D.I = -9

Câu 11. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):  x−3z+2=0\left( P \right):\,\,x - 3z + 2 = 0 đi qua điểm nào sau đây?

  • A.E(1;1;1)E\left( {1;1;1} \right)
  • B.F(1;1;0)F\left( {1;1;0} \right)
  • C.H(7;3;1)H\left( {7;3;1} \right)
  • D.G(4;2;0)G\left( {4;2;0} \right)

Câu 12. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+2y+2z−5=0\left( P \right):x + 2y + 2z - 5 = 0. Phương trình của mặt cầu có tâm I(−1;0;0)I\left( { - 1;0;0} \right) và tiếp xúc với (P)\left( P \right) là

  • A.(x−1)2+y2+z2=4{\left( {x - 1} \right)^2} + {y^2} + {z^2} = 4
  • B.(x+1)2+y2+z2=2{\left( {x + 1} \right)^2} + {y^2} + {z^2} = 2
  • C.(x+1)2+y2+z2=4{\left( {x + 1} \right)^2} + {y^2} + {z^2} = 4
  • D.(x−1)2+y2+z2=2{\left( {x - 1} \right)^2} + {y^2} + {z^2} = 2

Câu 13. (0,25 điểm)

Tìm các số thực m, n thỏa mãn 2m+(n+i)i=3+4i2m + \left( {n + i} \right)i = 3 + 4i với i là đơn vị ảo.

  • A.m=2,  n=−4.m = 2,\,\,n = - 4.
  • B.m=2,  n=4.m = 2,\,\,n = 4.
  • C.m=2,  n=−5.m = 2,\,\,n = - 5.
  • D.m=1,  n=−4.m = 1,\,\,n = - 4.

Câu 14. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng đi qua ba điểm M(0;0;−1),M\left( {0;0; - 1} \right), N(0;1;0)N\left( {0;1;0} \right) và E(1;0;0)E\left( {1;0;0} \right) là

  • A.x + y - z = 0
  • B.- x + y + z = 1
  • C.x + y - z = 1
  • D.- x + y + z = 0

Câu 15. (0,25 điểm)

Tính tích phân I=∫014x1−x2dxI = \int\limits_0^1 {4x\sqrt {1 - {x^2}} } dx bằng cách đặt u=1−x2u = 1 - {x^2}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.I=−4∫01uduI = - 4\int\limits_0^1 {\sqrt u du}
  • B.I=2∫01uduI = 2\int\limits_0^1 {\sqrt u du}
  • C.I=2∫10uduI = 2\int\limits_1^0 {\sqrt u du}
  • D.I=4∫01uduI = 4\int\limits_0^1 {\sqrt u du}

Câu 16. (0,25 điểm)

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=3x,y = {3^x}, y=0,y = 0, x=1,x = 1, x=2x = 2 là

  • A.∫12∣3x−1∣dx\int\limits_1^2 {\left| {{3^x} - 1} \right|dx}
  • B.∫02∣3x∣dx\int\limits_0^2 {\left| {{3^x}} \right|dx}
  • C.∫123xdx\int\limits_1^2 {{3^x}dx}
  • D.π∫129xdx\pi \int\limits_1^2 {{9^x}dx}

Câu 17. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M(1;1;−2),M\left( {1;1; - 2} \right), N(3;0;3),N\left( {3;0;3} \right), P(2;0;0)P\left( {2;0;0} \right). Một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (MNP)\left( {MNP} \right) có tọa độ là

  • A.(3;−1;1)\left( {3; - 1;1} \right)
  • B.(3;1;1)\left( {3;1;1} \right)
  • C.(3;−1;−1)\left( {3; - 1; - 1} \right)
  • D.(3;1;−1)\left( {3;1; - 1} \right)

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có đạo hàm liên tục trên [0;1],\left[ {0;1} \right], f(0)=1f\left( 0 \right) = 1 và f(1)=3f\left( 1 \right) = 3. Khi đó ∫01f′(x)dx\int\limits_0^1 {f'\left( x \right)dx} bằng

  • A.-3
  • B.-2
  • C.3
  • D.2

Câu 19. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:  {x=−1+ty=2tz=1−2td:\,\,\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 + t\\y = 2t\\z = 1 - 2t\end{array} \right. (t∈R)\left( {t \in \mathbb{R}} \right) đi qua điểm nào dưới đây?

  • A.M(1;4;−5)M\left( {1;4; - 5} \right)
  • B.Q(−1;2;1)Q\left( { - 1;2;1} \right)
  • C.N(−3;−4;5)N\left( { - 3; - 4;5} \right)
  • D.P(1;2;−2)P\left( {1;2; - 2} \right)

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho F(x)F\left( x \right) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=2xln⁡4f\left( x \right) = {2^x}\ln 4 thỏa F(0)=4F\left( 0 \right) = 4. Khi đó F(1)F\left( 1 \right) bằng

  • A.5
  • B.2(ln⁡2)22{\left( {\ln 2} \right)^2}
  • C.7
  • D.6

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho số phức z thỏa mãn z(1+i)=7+iz\left( {1 + i} \right) = 7 + i. Môđun của số phức z bằng

  • A.2102\sqrt {10}
  • B.25
  • C.40
  • D.5

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho I=4∫0mesin⁡2xcos⁡2x.dxI = 4\int\limits_0^m {{e^{\sin 2x}}\cos 2x.dx} với m∈Rm \in \mathbb{R}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.I=2−2ecos⁡2m.I = 2 - 2{e^{\cos 2m}}.
  • B.I=2−2esin⁡2m.I = 2 - 2{e^{\sin 2m}}.
  • C.I=2esin⁡2m+2.I = 2{e^{\sin 2m}} + 2.
  • D.I=2esin⁡2m−2.I = 2{e^{\sin 2m}} - 2.

Câu 23. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2;−2;3)M\left( {2; - 2;3} \right) trên mặt phẳng (Oyz)\left( {Oyz} \right) có tọa độ là

  • A.(0;−2;3)\left( {0; - 2;3} \right)
  • B.(0;0;3).\left( {0;0;3} \right).
  • C.(2;0;0)\left( {2;0;0} \right)
  • D.(2;0;3)\left( {2;0;3} \right)

Câu 24. (0,25 điểm)

Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=8xln⁡x,y = 8x\ln x, y=0,y = 0, x=1,x = 1, x=ex = e bằng

  • A.2e2−22{e^2} - 2
  • B.2e2+22{e^2} + 2
  • C.4e2+44{e^2} + 4
  • D.4e2−44{e^2} - 4

Câu 25. (0,25 điểm)

Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=4cos⁡x,y = 4\cos x, y=0,y = 0, x=0,x = 0, x=πx = \pi quay quanh trục hoành bằng

  • A.4π24{\pi ^2}
  • B.8π28{\pi ^2}
  • C.2π22{\pi ^2}
  • D.8π.8\pi .

Câu 26. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho ba mặt phẳng (P):2x+4y−2z+2=0;\left( P \right):2x + 4y - 2z + 2 = 0; (Q):x+2y−z=0;\left( Q \right):x + 2y - z = 0; (R):x+2y+z+3=0\left( R \right):x + 2y + z + 3 = 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.(P)∥(R)\left( P \right)\parallel \left( R \right)
  • B.(Q)∥(R)\left( Q \right)\parallel \left( R \right)
  • C.(P)\left( P \right) cắt (Q)\left( Q \right).
  • D.(Q)\left( Q \right) cắt (R)\left( R \right).

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho I=ln⁡3∫0mx.3xdxI = \ln 3\int\limits_0^m {x{{.3}^x}dx} và J=∫0m3xdxJ = \int\limits_0^m {{3^x}dx} với m∈Rm \in \mathbb{R}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.I=−m3m−J.I = - m{3^m} - J.
  • B.I=m3m−J.I = m{3^m} - J.
  • C.I=m3m+J.I = m{3^m} + J.
  • D.I=−m3m+J.I = - m{3^m} + J.

Câu 28. (0,25 điểm)

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=8x3+6xf\left( x \right) = 8{x^3} + 6x là

  • A.2x4+3x2+C.2{x^4} + 3{x^2} + C.
  • B.8x4+6x2+C.8{x^4} + 6{x^2} + C.
  • C.24x2+6+C24{x^2} + 6 + C
  • D.2x3+3x+C.2{x^3} + 3x + C.

Câu 29. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:  x+12=y1=z1{d_1}:\,\,\frac{{x + 1}}{2} = \frac{y}{1} = \frac{z}{1} và d2:x1=y+1−2=z1{d_2}:\frac{x}{1} = \frac{{y + 1}}{{ - 2}} = \frac{z}{1}

  • A.d1∥d2.{d_1}\parallel {d_2}.
  • B.d1{d_1} chéo d2{d_2}.
  • C.d1{d_1} trùng với d2{d_2}.
  • D.d1{d_1} cắt d2{d_2}.

Câu 30. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, một vecto chỉ phương của đường thẳng d:  x1=y+12=z+1−3d:\,\,\frac{x}{1} = \frac{{y + 1}}{2} = \frac{{z + 1}}{{ - 3}} có tọa độ là

  • A.(0;−1;−1)\left( {0; - 1; - 1} \right)
  • B.(−3;−6;9)\left( { - 3; - 6;9} \right)
  • C.(−2;4;6)\left( { - 2;4;6} \right)
  • D.(1;2;3)\left( {1;2;3} \right)

Câu 31. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng (Oxz)\left( {Oxz} \right) là

  • A.x + z = 0.
  • B.y = 0
  • C.z = 0
  • D.x = 0

Câu 32. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm M(−1;−1;−2),M\left( { - 1; - 1; - 2} \right), N(0;0;−4)N\left( {0;0; - 4} \right) là

  • A.x1=y1=z−4−2\frac{x}{1} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 4}}{{ - 2}}
  • B.x1=y1=z+42\frac{x}{1} = \frac{y}{1} = \frac{{z + 4}}{2}
  • C.x1=y1=z−42\frac{x}{1} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 4}}{2}
  • D.x1=y1=z+4−2\frac{x}{1} = \frac{y}{1} = \frac{{z + 4}}{{ - 2}}

Câu 33. (0,25 điểm)

Gọi z1,  z2{z_1},\,\,{z_2} là hai nghiệm phức của phương trình z2+5z+7=0{z^2} + 5z + 7 = 0. Giá trị của biểu thức ∣z1∣2+∣z2∣2{\left| {{z_1}} \right|^2} + {\left| {{z_2}} \right|^2} bằng

  • A.14
  • B.17
  • C.11
  • D.56

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho số phức z=3−2iz = 3 - 2i. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn của số phức z‾\overline z có tọa độ là

  • A.(3;2)\left( {3;2} \right)
  • B.(−3;2)\left( { - 3;2} \right)
  • C.(3;−2)\left( {3; - 2} \right)
  • D.(−3;−2)\left( { - 3; - 2} \right)

Câu 35. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng đi qua điểm M(2;2;3)M\left( {2;2;3} \right) và vuông góc với trục Oy là

  • A.y + 2 = 0
  • B.y = 0
  • C.y - 2 = 0
  • D.x + z = 5

Câu 36. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M(2;3;−2),M\left( {2;3; - 2} \right), N(−1;1;0),N\left( { - 1;1;0} \right), P(1;−1;1)P\left( {1; - 1;1} \right), góc giữa hai đường thẳng MN và NP bằng

  • A.60∘60^\circ
  • B.45∘45^\circ
  • C.90∘90^\circ
  • D.30∘30^\circ

Câu 37. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(−3;0;3),M\left( { - 3;0;3} \right), N(3;0;−3)N\left( {3;0; - 3} \right). Phương trình của mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng MN là

  • A.x + z = 0
  • B.z = 0
  • C.x - z = 0
  • D.x = 0

Câu 38. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−y+z+1=0\left( P \right):x - y + z + 1 = 0 và đường thẳng d:x1=y1=z+1−1d:\frac{x}{1} = \frac{y}{1} = \frac{{z + 1}}{{ - 1}}. Hình chiếu vuông góc của d trên (P)\left( P \right) có phương trình là

  • A.x2=y1=z+11\frac{x}{2} = \frac{y}{1} = \frac{{z + 1}}{1}
  • B.x2=y1=z−1−1\frac{x}{2} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 1}}{{ - 1}}
  • C.x2=y1=z+1−1\frac{x}{2} = \frac{y}{1} = \frac{{z + 1}}{{ - 1}}
  • D.x2=y1=z−11\frac{x}{2} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 1}}{1}

Câu 39. (0,25 điểm)

Xét các số phức z thỏa mãn (z+4i)(z‾+6)\left( {z + 4i} \right)\left( {\overline z + 6} \right) là số thuần ảo. biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của z là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là

  • A.(3;2)\left( {3;2} \right)
  • B.(−3;2)\left( { - 3;2} \right)
  • C.(3;−2)\left( {3; - 2} \right)
  • D.(−3;−2)\left( { - 3; - 2} \right)

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho tập nghiệm của bất phương trình 2(log⁡4x)2−3log⁡4x+1≤02{\left( {{{\log }_4}x} \right)^2} - 3{\log _4}x + 1 \le 0 là [m;n]\left[ {m;n} \right] với m,n∈Rm,n \in \mathbb{R}. Khi đó 2m+n2m + n bằng

  • A.7
  • B.6
  • C.8
  • D.9

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 11 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.