Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 12

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 10

40 câu45 phútSưu tầm7.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−2)A\left( {1;1; - 2} \right) và B(3;0;1)B\left( {3;0;1} \right). Vecto AB→\overrightarrow {AB} có tọa độ là

  • A.(4;1;−1)\left( {4;1; - 1} \right)
  • B.(2;12;−12)\left( {2;\dfrac{1}{2}; - \dfrac{1}{2}} \right)
  • C.(2;−1;3)\left( {2; - 1;3} \right)
  • D.(−2;1;−3)\left( { - 2;1; - 3} \right)

Câu 2. (0,25 điểm)

Số phức có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2 là

  • A.3 + 2i
  • B.2 + 3i
  • C.2 - 3i
  • D.3 - 2i

Câu 3. (0,25 điểm)

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x−exf\left( x \right) = x - {e^x} là

  • A.x2−ex+1+C{x^2} - {e^{x + 1}} + C
  • B.x22−ex+1x+1+C\dfrac{{{x^2}}}{2} - \dfrac{{{e^{x + 1}}}}{{x + 1}} + C
  • C.1−ex+C1 - {e^x} + C
  • D.x22−ex+C\dfrac{{{x^2}}}{2} - {e^x} + C

Câu 4. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S):  x2+y2+z2−4x+6z−2=0\left( S \right):\,\,{x^2} + {y^2} + {z^2} - 4x + 6z - 2 = 0 có bán kính bằng

  • A.11\sqrt {11}
  • B.363\sqrt 6
  • C.232\sqrt 3
  • D.15\sqrt {15}

Câu 5. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng qua điểm A(2;−1;1)A\left( {2; - 1;1} \right) và có vecto chỉ phương u→=(1;−2;3)\overrightarrow u = \left( {1; - 2;3} \right) là

  • A.{x=1+2ty=−2−tz=3+t   (t∈R)\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = - 2 - t\\z = 3 + t\end{array} \right.\,\,\,\left( {t \in R} \right)
  • B.{x=2+ty=−1+2tz=1+3t   (t∈R)\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + t\\y = - 1 + 2t\\z = 1 + 3t\end{array} \right.\,\,\,\left( {t \in R} \right)
  • C.{x=2+ty=−1−2tz=1+3t   (t∈R)\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + t\\y = - 1 - 2t\\z = 1 + 3t\end{array} \right.\,\,\,\left( {t \in R} \right)
  • D.{x=1−2ty=−2+tz=3−t   (t∈R)\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - 2t\\y = - 2 + t\\z = 3 - t\end{array} \right.\,\,\,\left( {t \in R} \right)

Câu 6. (0,25 điểm)

Hàm số F(x)=x2+sin⁡xF\left( x \right) = {x^2} + \sin x là nguyên hàm của hàm số nào?

  • A.y=13x3+cos⁡xy = \dfrac{1}{3}{x^3} + \cos x
  • B.y=2x+cos⁡xy = 2x + \cos x
  • C.y=13x3−cos⁡xy = \dfrac{1}{3}{x^3} - \cos x
  • D.y=2x−cos⁡xy = 2x - \cos x

Câu 7. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, vecto x→=i→−3j→+2k→\overrightarrow x = \overrightarrow i - 3\overrightarrow j + 2\overrightarrow k có tọa độ là

  • A.(1;3;2)\left( {1;3;2} \right)
  • B.(1;−3;2)\left( {1; - 3;2} \right)
  • C.(1;2;3)\left( {1;2;3} \right)
  • D.(0;−3;2)\left( {0; - 3;2} \right)

Câu 8. (0,25 điểm)

Môđun của số phức (3−2i)i\left( {3 - 2i} \right)i bằng

  • A.5\sqrt 5
  • B.13\sqrt {13}
  • C.1
  • D.5

Câu 9. (0,25 điểm)

Điểm nào trong hình bên biểu diễn cho số phức w=4−i{\rm{w}} = 4 - i?

  • A.Điểm M.
  • B.Điểm N.
  • C.Điểm P.
  • D.Điểm Q.

Câu 10. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y+2z−3=0\left( P \right):2x - y + 2z - 3 = 0. Vecto nào sau đây không phải là vecto pháp tuyến của mặt phẳng (P)\left( P \right)?

  • A.n1→=(2;−1;2)\overrightarrow {{n_1}} = \left( {2; - 1;2} \right)
  • B.n2→=(−2;1;−2)\overrightarrow {{n_2}} = \left( { - 2;1; - 2} \right)
  • C.n3→=(4;−2;4)\overrightarrow {{n_3}} = \left( {4; - 2;4} \right)
  • D.n4→=(6;3;6)\overrightarrow {{n_4}} = \left( {6;3;6} \right)

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0;2],\left[ {0;2} \right], f(0)=3f\left( 0 \right) = 3 và f(2)=0f\left( 2 \right) = 0. Tích phân ∫02f′(x)dx\int\limits_0^2 {f'\left( x \right)dx} có giá trị bằng

  • A.3
  • B.-3
  • C.2
  • D.32\dfrac{3}{2}

Câu 12. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, điểm B đối xứng với điểm A(2;1;−3)A\left( {2;1; - 3} \right) qua mặt phẳng (Oyz)\left( {Oyz} \right) có tọa độ là

  • A.(−2;1;−3)\left( { - 2;1; - 3} \right)
  • B.(2;−1;−3)\left( {2; - 1; - 3} \right)
  • C.(2;1;−3)\left( {2;1; - 3} \right)
  • D.(−2;1;3)\left( { - 2;1;3} \right)

Câu 13. (0,25 điểm)

Biết ∫abf(x)dx=2\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx = 2} và ∫ab[f(x)−2g(x)]dx=−8\int\limits_a^b {\left[ {f\left( x \right) - 2g\left( x \right)} \right]dx = - 8} . Tích phân ∫abg(x)dx\int\limits_a^b {g\left( x \right)dx} có giá trị bằng

  • A.12
  • B.-1
  • C.-5
  • D.5

Câu 14. (0,25 điểm)

Ký hiệu z,  wz,\,\,{\rm{w}} là hai nghiệm phức của phương trình 2x2−4x+9=02{x^2} - 4x + 9 = 0. Giá trị của P=1z+1wP = \dfrac{1}{z} + \dfrac{1}{{\rm{w}}} là

  • A.−49 - \dfrac{4}{9}
  • B.−94 - \dfrac{9}{4}
  • C.49\dfrac{4}{9}
  • D.94\dfrac{9}{4}

Câu 15. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm M(2;−3;0)M\left( {2; - 3;0} \right) đến mặt phẳng (P):  x+5y−2z+1=0\left( P \right):\,\,x + 5y - 2z + 1 = 0 bằng

  • A.2305\dfrac{{2\sqrt {30} }}{5}
  • B.12
  • C.1330\dfrac{{13}}{{\sqrt {30} }}
  • D.30\sqrt {30}

Câu 16. (0,25 điểm)

Cặp số (x;y)\left( {x;y} \right) nào dưới đây thỏa đẳng thức (3x+2yi)+(2+i)=2x−3i\left( {3x + 2yi} \right) + \left( {2 + i} \right) = 2x - 3i?

  • A.(−2;−1)\left( { - 2; - 1} \right)
  • B.(−2;−2)\left( { - 2; - 2} \right)
  • C.(2;−2)\left( {2; - 2} \right)
  • D.(2;−1)\left( {2; - 1} \right)

Câu 17. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua điểm A(3;1;−1)A\left( {3;1; - 1} \right) và vuông góc với mặt phẳng (P):  2x−y+2z−5=0\left( P \right):\,\,2x - y + 2z - 5 = 0

  • A.x+32=y+1−1=z−12\dfrac{{x + 3}}{2} = \dfrac{{y + 1}}{{ - 1}} = \dfrac{{z - 1}}{2}
  • B.x−23=y+11=z−2−1\dfrac{{x - 2}}{3} = \dfrac{{y + 1}}{1} = \dfrac{{z - 2}}{{ - 1}}
  • C.x−32=y−11=z+12\dfrac{{x - 3}}{2} = \dfrac{{y - 1}}{1} = \dfrac{{z + 1}}{2}
  • D.x−32=y−1−1=z+12\dfrac{{x - 3}}{2} = \dfrac{{y - 1}}{{ - 1}} = \dfrac{{z + 1}}{2}

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho ba số phức z1=4−3i,{z_1} = 4 - 3i, z2=(1+2i)i{z_2} = \left( {1 + 2i} \right)i và z3=1−i1+i{z_3} = \dfrac{{1 - i}}{{1 + i}} có điểm biểu diễn trên mặt phẳng OxyOxylần lượt là A, B, C. Số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn là điểm D thỏa ABCD là hình bình hành?

  • A.6 - 5i
  • B.2 - 5i
  • C.4 - 2i
  • D.- 6 - 4i

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho số phức z=a+biz = a + bi với a, b là các số thực. Khẳng định nào đúng?

  • A.z+z‾=2biz + \overline z = 2bi
  • B.z−z‾=2az - \overline z = 2a
  • C.z.z‾=a2−b2z.\overline z = {a^2} - {b^2}
  • D.∣z∣=∣z‾∣\left| z \right| = \left| {\overline z } \right|

Câu 20. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, phương trình chính tắc của đường thẳng (d):  {x=1−2ty=3tz=2+t\left( d \right):\,\,\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - 2t\\y = 3t\\z = 2 + t\end{array} \right. là

  • A.x−11=y3=z+22\dfrac{{x - 1}}{1} = \dfrac{y}{3} = \dfrac{{z + 2}}{2}
  • B.x+11=y3=z−22\dfrac{{x + 1}}{1} = \dfrac{y}{3} = \dfrac{{z - 2}}{2}
  • C.x−1−2=y3=z−21\dfrac{{x - 1}}{{ - 2}} = \dfrac{y}{3} = \dfrac{{z - 2}}{1}
  • D.x+1−2=y3=z+21\dfrac{{x + 1}}{{ - 2}} = \dfrac{y}{3} = \dfrac{{z + 2}}{1}

Câu 21. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu số nguyên a∈(1;17)a \in \left( {1;17} \right) sao cho ∫15dx2x−1>ln⁡(a2)\int\limits_1^5 {\dfrac{{dx}}{{2x - 1}}} > \ln \left( {\dfrac{a}{2}} \right)?

  • A.4
  • B.9
  • C.15
  • D.0

Câu 22. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, biết đường thẳng (d):  {x=1+ty=a−2tz=bt  (t∈R)\left( d \right):\,\,\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = a - 2t\\z = bt\end{array} \right.\,\,\left( {t \in \mathbb{R}} \right) nằm trong mặt phẳng (P):  x+y−z−2=0\left( P \right):\,\,x + y - z - 2 = 0. Tổng a+ba + b có giá trị bằng:

  • A.-3
  • B.-1
  • C.1
  • D.0

Câu 23. (0,25 điểm)

Bằng cách biến đổi biến số t=1+ln⁡xt = 1 + \ln x thì tích phân ∫1e(1+ln⁡x)2xdx\int\limits_1^e {\dfrac{{{{\left( {1 + \ln x} \right)}^2}}}{x}dx} trở thành

  • A.∫1et2dt\int\limits_1^e {{t^2}dt}
  • B.∫12t2dt\int\limits_1^2 {{t^2}dt}
  • C.∫14t2dt\int\limits_1^4 {{t^2}dt}
  • D.∫12(1+t)2dt\int\limits_1^2 {{{\left( {1 + t} \right)}^2}dt}

Câu 24. (0,25 điểm)

Biết phương trình z2+2z+m=0  (m∈R){z^2} + 2z + m = 0\,\,\left( {m \in \mathbb{R}} \right) có một nghiệm là z1=−1+3i{z_1} = - 1 + 3i. Gọi z2{z_2} là nghiệm còn lại. Phần ảo của số phức w=z1−2z2{\rm{w}} = {z_1} - 2{z_2} bằng

  • A.1
  • B.-3
  • C.9
  • D.-9

Câu 25. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;2;−1),A\left( {2;2; - 1} \right), B(−4;2;−9)B\left( { - 4;2; - 9} \right). Phương trình mặt cầu có đường kính AB là:

  • A.(x+3)2+y2+(z+4)2=5{\left( {x + 3} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z + 4} \right)^2} = 5
  • B.(x+1)2+(y−2)2+(z+5)2=25{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 5} \right)^2} = 25
  • C.(x+2)2+(y−4)2+(z+10)2=25{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z + 10} \right)^2} = 25
  • D.(x+1)2+(y−2)2+(z+5)2=5{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 5} \right)^2} = 5

Câu 26. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu số phức thỏa mãn z2+2(z‾)=0{z^2} + 2\left( {\overline z } \right) = 0?

  • A.0
  • B.1
  • C.2
  • D.4

Câu 27. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng (d1):  {x=1+2ty=2+3tz=3+4t   (t∈R)\left( {{d_1}} \right):\,\,\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = 2 + 3t\\z = 3 + 4t\end{array} \right.\,\,\,\left( {t \in \mathbb{R}} \right) và (d2):  x−34=y−56=z−78\left( {{d_2}} \right):\,\,\dfrac{{x - 3}}{4} = \dfrac{{y - 5}}{6} = \dfrac{{z - 7}}{8}. Khẳng định nào đúng?

  • A.(d1)∥(d2)\left( {{d_1}} \right)\parallel \left( {{d_2}} \right)
  • B.(d1)≡(d2)\left( {{d_1}} \right) \equiv \left( {{d_2}} \right)
  • C.(d1)⊥(d2)\left( {{d_1}} \right) \bot \left( {{d_2}} \right)
  • D.(d1),  (d2)\left( {{d_1}} \right),\,\,\left( {{d_2}} \right)chéo nhau.

Câu 28. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz cho điểm P(2;−3;1)P\left( {2; - 3;1} \right). Gọi A,  B,  CA,\,\,B,\,\,C lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm P trên ba trục tọa độ Ox,  Oy,  OzOx,\,\,Oy,\,\,Oz. Phương trình mặt phẳng qua ba điểm A,  B,  CA,\,\,B,\,\,C là:

  • A.x2+y3+z1=1\dfrac{x}{2} + \dfrac{y}{3} + \dfrac{z}{1} = 1
  • B.2x - 3y + z = 1
  • C.3x - 2y + 6z = 1
  • D.3x - 2y + 6z - 6 = 0

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho ∫01dxx+1+x=23(a−b)\int\limits_0^1 {\dfrac{{dx}}{{\sqrt {x + 1} + \sqrt x }} = \dfrac{2}{3}\left( {\sqrt a - b} \right)} với a, b là các số nguyên dương. Giá trị của biểu thức T=a+bT = a + b là:

  • A.10
  • B.7
  • C.6
  • D.8

Câu 30. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz cho lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có phương trình các mặt phẳng (ABC);\left( {ABC} \right); (A′B′C′)\left( {A'B'C'} \right) lần lượt là x−2y+z+2=0x - 2y + z + 2 = 0 và x−2y+z+4=0x - 2y + z + 4 = 0. Biết tam giác ABCABC có diện tích bằng 6. Thể tích khối lăng trụ đó bằng

  • A.666\sqrt 6
  • B.262\sqrt 6
  • C.63\dfrac{{\sqrt 6 }}{3}
  • D.463\dfrac{{4\sqrt 6 }}{3}

Câu 31. (0,25 điểm)

Nếu ∫13f(x)dx=3\int\limits_1^3 {f\left( x \right)dx} = 3 thì ∫15f(x+12)dx\int\limits_1^5 {f\left( {\dfrac{{x + 1}}{2}} \right)dx} bằng

  • A.32\dfrac{3}{2}
  • B.3
  • C.52\dfrac{5}{2}
  • D.6

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho số phức z=m+1+miz = m + 1 + mi với (m∈R)\left( {m \in \mathbb{R}} \right). Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈(−5;5)m \in \left( { - 5;5} \right) sao cho ∣z−2i∣>1?\left| {z - 2i} \right| > 1?

  • A.0
  • B.4
  • C.5
  • D.9

Câu 33. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng chứa trục Oy và qua điểm A(1;4;−3)A\left( {1;4; - 3} \right) là

  • A.3x + z = 0
  • B.3x + y = 0
  • C.x + 3z = 0
  • D.3x - z = 0

Câu 34. (0,25 điểm)

Một ô tô đang chạy với vận tốc 15(m/s)15\left( {m/s} \right) thì tăng tốc chuyển động nhanh dần với gia tốc a=3t−8   (m/s2)a = 3t - 8\,\,\,\left( {m/{s^2}} \right), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc tăng tốc. Hỏi sau 10 giây tăng vận tốc ô tô đi được bao nhiêu mét?

  • A.150
  • B.180
  • C.246
  • D.250

Câu 35. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, biết đường thẳng (d):  x−12=y+11=z2\left( d \right):\,\,\dfrac{{x - 1}}{2} = \dfrac{{y + 1}}{1} = \dfrac{z}{2} cắt mặt phẳng (P):  x−y+2z+3=0\left( P \right):\,\,x - y + 2z + 3 = 0 tại điểm M(a;b;c)M\left( {a;b;c} \right). Giá trị P=a+b+cP = a + b + c bằng:

  • A.5
  • B.-2
  • C.-5
  • D.0

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) liên tục trên đoạn [1;2]\left[ {1;2} \right]. Biết f(2)=af\left( 2 \right) = a và ∫12(x−1)f′(x)dx=b\int_1^2 {\left( {x - 1} \right)f'\left( x \right)dx = b} . Tích phân ∫12f(x)dx\int_1^2 {f\left( x \right)dx} có giá trị bằng

  • A.a - b
  • B.b - a
  • C.a + b
  • D.-a - b

Câu 37. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu số phức z=a+biz = a + bi với a,  ba,\,\,b tự nhiên thuộc đoạn [2;9]\left[ {2;9} \right] và tổng a+ba + b chia hết cho 3?

  • A.42
  • B.27
  • C.21
  • D.18

Câu 38. (0,25 điểm)

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng x+2y−z+3=0x + \sqrt 2 y - z + 3 = 0 cắt mặt cầu x2+y2+z2=5{x^2} + {y^2} + {z^2} = 5 theo giao tuyến là một đường tròn. Chu vi đường tròn đó bằng

  • A.π11\pi \sqrt {11}
  • B.3π3\pi
  • C.π15\pi \sqrt {15}
  • D.π7\pi \sqrt 7

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) thỏa f(1)=13f\left( 1 \right) = \dfrac{1}{3} và f′(x)=[xf(x)]2f'\left( x \right) = {\left[ {xf\left( x \right)} \right]^2} với mọi x∈Rx \in \mathbb{R}. Giá trị f(2)f\left( 2 \right) bằng

  • A.23\dfrac{2}{3}
  • B.32\dfrac{3}{2}
  • C.163\dfrac{{16}}{3}
  • D.316\dfrac{3}{{16}}

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho số phức z=x+yiz = x + yi (x≥0,  y≥0)\left( {x \ge 0,\,\,y \ge 0} \right) thỏa ∣z−1+i∣≤∣z−3−5i∣\left| {z - 1 + i} \right| \le \left| {z - 3 - 5i} \right|. Giá trị lớn nhât của T=35x+63yT = 35x + 63y bằng:

  • A.70
  • B.126
  • C.172
  • D.280

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 10 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.