Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 12

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 07

40 câu45 phútSưu tầm2.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Tập xác định DD của hàm số sau y=(x3−8)π2y = {\left( {{x^3} - 8} \right)^{\frac{\pi }{2}}} là:

  • A.D=[2;+∞)D = \left[ {2; + \infty } \right)
  • B.D=R\{2}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}
  • C.D=RD = \mathbb{R}
  • D.D=(2;+∞)D = \left( {2; + \infty } \right)

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho hàm số sau y=f(x)y = f\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.R\mathbb{R}
  • B.(1;+∞)\left( {1; + \infty } \right)
  • C.(−1;+∞)\left( { - 1; + \infty } \right)
  • D.(−∞;−1)\left( { - \infty ; - 1} \right)

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho hàm số sau y=f(x)y = f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng:

  • A.−1 - 1
  • B.22
  • C.11
  • D.−2 - 2

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho a,  ba,\,\,b là các số dương. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.log⁡(ab)=log⁡a+log⁡b\log \left( {ab} \right) = \log a + \log b
  • B.log⁡(ab)=log⁡a.log⁡b\log \left( {ab} \right) = \log a.\log b
  • C.log⁡ab=log⁡alog⁡b\log \frac{a}{b} = \frac{{\log a}}{{\log b}}
  • D.log⁡ab=log⁡b−log⁡a\log \frac{a}{b} = \log b - \log a

Câu 5. (0,25 điểm)

Đường cong trong hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào dưới đây:

  • A.y=2x+2x+1y = \frac{{2x + 2}}{{x + 1}}
  • B.y=2x+1x+1y = \frac{{2x + 1}}{{x + 1}}
  • C.y=x−1x+1y = \frac{{x - 1}}{{x + 1}}
  • D.y=2x+31−xy = \frac{{2x + 3}}{{1 - x}}

Câu 6. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm là A(2;1;−1)A\left( {2;1; - 1} \right), B(−1;0;4)B\left( { - 1;0;4} \right), C(0;−2;−1)C\left( {0; - 2; - 1} \right). Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua AA và vuông góc BCBC.

  • A.x−2y−5z=0x - 2y - 5z = 0
  • B.x−2y−5z−5=0x - 2y - 5z - 5 = 0
  • C.x−2y−5z+5=0x - 2y - 5z + 5 = 0
  • D.2x−y+5z−5=02x - y + 5z - 5 = 0

Câu 7. (0,25 điểm)

Một cấp số nhân hữu hạn có công bội q=−3q = - 3, số hạng thứ ba bằng 2727 và số hạng cuối bằng 15943231594323. Hỏi cấp số nhân đó có bao nhiêu số hạng?

  • A.1111
  • B.1313
  • C.1515
  • D.1414

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho biết mệnh đề nào sau đây sai?

  • A.∫exdx=ex+C\int {{e^x}dx} = {e^x} + C
  • B.∫ln⁡xdx=1x+C\int {\ln xdx} = \frac{1}{x} + C
  • C.∫(x2−1)dx=x33−x+C\int {\left( {{x^2} - 1} \right)dx} = \frac{{{x^3}}}{3} - x + C
  • D.∫xx2+1dx=12ln⁡(x2+1)+C\int {\frac{x}{{{x^2} + 1}}dx} = \frac{1}{2}\ln \left( {{x^2} + 1} \right) + C

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho biết ∫01f(x)dx=−2\int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx} = - 2 và ∫01g(x)dx=−5\int\limits_0^1 {g\left( x \right)dx} = - 5, khi đó ∫01[f(x)+3g(x)]dx\int\limits_0^1 {\left[ {f\left( x \right) + 3g\left( x \right)} \right]dx} bằng:

  • A.−10 - 10
  • B.1212
  • C.−17 - 17
  • D.11

Câu 10. (0,25 điểm)

Phần thực và phần ảo của số phức sau z=(1+2i)iz = \left( {1 + 2i} \right)i lần lượt là:

  • A.11 và 22
  • B.−2 - 2 và 11
  • C.11 và −2 - 2
  • D.22 và 11

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho biết thể tích khối lập phương có cạnh 2a2a bằng:

  • A.8a38{a^3}
  • B.2a32{a^3}
  • C.a3{a^3}
  • D.6a36{a^3}

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a2a và bán kính đáy bằng aa. Hãy tính thể tích của khối nón đã cho.

  • A.3πa33\frac{{\sqrt 3 \pi {a^3}}}{3}
  • B.3πa3\sqrt 3 \pi {a^3}
  • C.2πa33\frac{{2\pi {a^3}}}{3}
  • D.πa33\frac{{\pi {a^3}}}{3}

Câu 13. (0,25 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho vectơ a→\overrightarrow a thỏa mãn a→=2i→+k→−3j→\overrightarrow a = 2\overrightarrow i + \overrightarrow k - 3\overrightarrow j . Cho biết tọa độ của vectơ a→\overrightarrow a là:

  • A.(2;1;−3)\left( {2;1; - 3} \right)
  • B.(2;−3;1)\left( {2; - 3;1} \right)
  • C.(1;2;−3)\left( {1;2; - 3} \right)
  • D.(1;−3;2)\left( {1; - 3;2} \right)

Câu 14. (0,25 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:  x−23=y+1−1=z+32d:\,\,\frac{{x - 2}}{3} = \frac{{y + 1}}{{ - 1}} = \frac{{z + 3}}{2}. Điểm nào dưới đây không thuộc đường thẳng dd?

  • A.N(2;−1;−3)N\left( {2; - 1; - 3} \right)
  • B.P(5;−2;−1)P\left( {5; - 2; - 1} \right)
  • C.Q(−1;0;−5)Q\left( { - 1;0; - 5} \right)
  • D.M(−2;1;3)M\left( { - 2;1;3} \right)

Câu 15. (0,25 điểm)

Khai triển nhị thức sau (x+2)n+5  (n∈N){\left( {x + 2} \right)^{n + 5}}\,\,\left( {n \in \mathbb{N}} \right) có tất cả 20192019 số hạng. Tìm nn.

  • A.20182018
  • B.20142014
  • C.20132013
  • D.20152015

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) xác định, liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình f(x)+1=0f\left( x \right) + 1 = 0 là:

  • A.33
  • B.00
  • C.11
  • D.22

Câu 17. (0,25 điểm)

Điểm biểu diễn của số phức z=2019+biz = 2019 + bi (bb là số thực tùy ý) nằm trên đường thẳng có phương trình là:

  • A.y=2019y = 2019
  • B.x=2019x = 2019
  • C.y=x+2019y = x + 2019
  • D.y=2019xy = 2019x

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho biết có bao nhiêu loại khối đa diện mà mỗi mặt của nó là một tam giác đều.

  • A.55
  • B.33
  • C.11
  • D.22

Câu 19. (0,25 điểm)

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số sau y=x−2x2−4y = \frac{{x - 2}}{{{x^2} - 4}} là:

  • A.00
  • B.11
  • C.22
  • D.33

Câu 20. (0,25 điểm)

Gọi M,  mM,\,\,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x+1x−1f\left( x \right) = \frac{{x + 1}}{{x - 1}} trên đoạn [3;5]\left[ {3;5} \right]. Hãy tính M−mM - m.

  • A.72\frac{7}{2}
  • B.12\frac{1}{2}
  • C.22
  • D.38\frac{3}{8}

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có f'\left( x \right) = {x^{2017}}.{\left( {x - 1} \right)^{2018}}.{\left( {x + 1} \right)^{2019}},$$\forall x \in \mathbb{R}. Cho biết hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị.

  • A.00
  • B.11
  • C.22
  • D.33

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=log⁡3(2x−3)y = {\log _3}\left( {2x - 3} \right). Hãy tính đạo hàm của hàm số đã cho tại điểm x=2x = 2.

  • A.2ln⁡32\ln 3
  • B.11
  • C.2ln⁡3\frac{2}{{\ln 3}}
  • D.12ln⁡3\frac{1}{{2\ln 3}}

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho phương trình (2−3)x+(2+3)x=4{\left( {\sqrt {2 - \sqrt 3 } } \right)^x} + {\left( {\sqrt {2 + \sqrt 3 } } \right)^x} = 4. Gọi x1,  x2{x_1},\,\,{x_2} (x1<x2)\left( {{x_1} < {x_2}} \right) là hai nghiệm thực của phương trình. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.x1+x2=0{x_1} + {x_2} = 0
  • B.2x1−x2=12{x_1} - {x_2} = 1
  • C.x1−x2=2{x_1} - {x_2} = 2
  • D.x1+2x2=0{x_1} + 2{x_2} = 0

Câu 24. (0,25 điểm)

Tìm tập nghiệm SS của bất phương trình sau 3x+1−13>0{3^{x + 1}} - \frac{1}{3} > 0.

  • A.S=(−∞;−2)S = \left( { - \infty ; - 2} \right)
  • B.S=(1;+∞)S = \left( {1; + \infty } \right)
  • C.S=(−2;+∞)S = \left( { - 2; + \infty } \right)
  • D.S=(−1;+∞)S = \left( { - 1; + \infty } \right)

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho ∫01xdx(x+3)2=a+bln⁡3+cln⁡4\int\limits_0^1 {\frac{{xdx}}{{{{\left( {x + 3} \right)}^2}}}} = a + b\ln 3 + c\ln 4 với a,  b,  ca,\,\,b,\,\,c là các số thực. Hãy tính giá trị của a+b+ca + b + c.

  • A.−12 - \frac{1}{2}
  • B.−14 - \frac{1}{4}
  • C.45\frac{4}{5}
  • D.15\frac{1}{5}

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho số phức z=a+bi  (a,  b∈R)z = a + bi\,\,\left( {a,\,\,b \in \mathbb{R}} \right) thỏa mãn a+(b−1)i=1+3i1−2ia + \left( {b - 1} \right)i = \frac{{1 + 3i}}{{1 - 2i}}. Giá trị nào dưới đây là môđun của zz.

  • A.55
  • B.11
  • C.10\sqrt {10}
  • D.5\sqrt 5

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thoi cạnh aa, ∠BAD=600\angle BAD = {60^0}, cạnh bên SA=aSA = a và SASA vuông góc với mặt phẳng đáy. Hãy tính khoảng cách từ BB đến mặt phẳng (SCD)\left( {SCD} \right).

  • A.a217\frac{{a\sqrt {21} }}{7}
  • B.a157\frac{{a\sqrt {15} }}{7}
  • C.a213\frac{{a\sqrt {21} }}{3}
  • D.a153\frac{{a\sqrt {15} }}{3}

Câu 28. (0,25 điểm)

Cắt một hình trụ bởi mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng 3a3a. Hãy tính diện tích toàn phần của hình trụ đã cho.

  • A.9a2π9{a^2}\pi
  • B.27πa22\frac{{27\pi {a^2}}}{2}
  • C.9πa22\frac{{9\pi {a^2}}}{2}
  • D.13πa26\frac{{13\pi {a^2}}}{6}

Câu 29. (0,25 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu tâm I(1;2;−1)I\left( {1;2; - 1} \right) và cắt mặt phẳng sau (P):  2x−y+2z−1=0\left( P \right):\,\,2x - y + 2z - 1 = 0 theo một đường tròn có bán kính bằng 8\sqrt 8 có phương trình là:

  • A.(x+1)2+(y+2)2+(z−1)2=9{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 9
  • B.(x−1)2+(y−2)2+(z+1)2=9{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 9
  • C.(x+1)2+(y+2)2+(z−1)2=3{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 3
  • D.(x−1)2+(y−2)2+(z+1)2=3{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 3

Câu 30. (0,25 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho tứ diện ABCDABCD với A(1;−2;0)A\left( {1; - 2;0} \right), B(3;3;2)B\left( {3;3;2} \right), C(−1;2;2)C\left( { - 1;2;2} \right) và D(3;3;1)D\left( {3;3;1} \right). Độ dài đường cao của tứ diện ABCDABCD hạ từ đỉnh DD xuống mặt phẳng (ABC)\left( {ABC} \right) bằng:

  • A.972\frac{9}{{7\sqrt 2 }}
  • B.97\frac{9}{7}
  • C.914\frac{9}{{14}}
  • D.92\frac{9}{{\sqrt 2 }}

Câu 31. (0,25 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số sau f(x)=ex+1−2f\left( x \right) = {e^{x + 1}} - 2 trên đoạn [0;3]\left[ {0;3} \right].

  • A.e4−2{e^4} - 2
  • B.e2−2{e^2} - 2
  • C.e−2e - 2
  • D.e3−2{e^3} - 2

Câu 32. (0,25 điểm)

Hãy tìm tập hợp SS tất cả các giá trị của tham số thực mm để hàm số y=13x3−(m+1)x2+(m2+2m)x−3y = \frac{1}{3}{x^3} - \left( {m + 1} \right){x^2} + \left( {{m^2} + 2m} \right)x - 3 nghịch biến trên khoảng (−1;1)\left( { - 1;1} \right).

  • A.S=[−1;0]S = \left[ { - 1;0} \right]
  • B.S=∅S = \emptyset
  • C.S={−1}S = \left\{ { - 1} \right\}
  • D.S={1}S = \left\{ 1 \right\}

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình sau f(x+2019)=1f\left( {x + 2019} \right) = 1 là:

  • A.11
  • B.22
  • C.33
  • D.44

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho hình phẳng DD giới hạn bởi đường cong y=2+sin⁡xy = \sqrt {2 + \sin x} , trục hoành và các đường thẳng x=0x = 0, x=πx = \pi . Khối tròn xoay DD tạo thành khi quay DD quanh trục hoành có thể tích VV bằng bao nhiêu?

  • A.V=2(π+1)V = 2\left( {\pi + 1} \right)
  • B.(V = 2\pi \left( {\pi + 1} \right)$
  • C.V=2π2V = 2{\pi ^2}
  • D.V=2πV = 2\pi

Câu 35. (0,25 điểm)

Tính diện tích SS của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số sau y=x3−3x+2y = {x^3} - 3x + 2 và y=x+2y = x + 2.

  • A.S=8S = 8
  • B.S=4S = 4
  • C.S=12S = 12
  • D.S=16S = 16

Câu 36. (0,25 điểm)

Xét số phức thỏa ∣z∣=3\left| z \right| = 3. Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn số phức w=z‾+iw = \overline z + i là một đường tròn. Tìm tọa độ tâm của đường tròn đó.

  • A.(0;1)\left( {0;1} \right)
  • B.(0;−1)\left( {0; - 1} \right)
  • C.(−1;0)\left( { - 1;0} \right)
  • D.(1;0)\left( {1;0} \right)

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)\left( {ABC} \right), tam giác ABCABC vuông tại BB. Biết SA=2aSA = 2a, AB=aAB = a, BC=a3BC = a\sqrt 3 . Tính bán kính RR của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.

  • A.R=a2R = a\sqrt 2
  • B.R=2a2R = 2a\sqrt 2
  • C.R=2aR = 2a
  • D.R=aR = a

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông tại CC, biết AB=2aAB = 2a, AC=aAC = a, BC′=2aBC' = 2a. Hãy tính thể tích VV của khối lăng trụ đã cho.

  • A.V=3a36V = \frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{6}
  • B.V=4a33V = \frac{{4{a^3}}}{3}
  • C.V=3a32V = \frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{2}
  • D.V=4a3V = 4{a^3}

Câu 39. (0,25 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba đường thẳng (d1):  x−32=y+11=z−2−2\left( {{d_1}} \right):\,\,\frac{{x - 3}}{2} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z - 2}}{{ - 2}}, (d2):  x+13=y−2=z+4−1\left( {{d_2}} \right):\,\,\frac{{x + 1}}{3} = \frac{y}{{ - 2}} = \frac{{z + 4}}{{ - 1}} và (d3):  x+34=y−2−1=z6\left( {{d_3}} \right):\,\,\frac{{x + 3}}{4} = \frac{{y - 2}}{{ - 1}} = \frac{z}{6}. Đường thẳng song song d3{d_3}, cắt d1{d_1} và d2{d_2} có phương trình là:

  • A.x−34=y+11=z−26\frac{{x - 3}}{4} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z - 2}}{6}
  • B.x−3−4=y+11=z−2−6\frac{{x - 3}}{{ - 4}} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z - 2}}{{ - 6}}
  • C.x+14=y−1=z−46\frac{{x + 1}}{4} = \frac{y}{{ - 1}} = \frac{{z - 4}}{6}
  • D.x−14=y−1=z+46\frac{{x - 1}}{4} = \frac{y}{{ - 1}} = \frac{{z + 4}}{6}

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có đồ thị y=f′(x)y = f'\left( x \right) như hình bên. Hỏi hàm số y=f(3−2x)+2019y = f\left( {3 - 2x} \right) + 2019 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

  • A.(1;2)\left( {1;2} \right)
  • B.(2;+∞)\left( {2; + \infty } \right)
  • C.(−∞;1)\left( { - \infty ;1} \right)
  • D.(−1;1)\left( { - 1;1} \right)

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 07 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.