Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 12

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 03

40 câu45 phútSưu tầm5.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho số phức z=−4−6iz = - 4 - 6i. Gọi M là điểm biểu diễn số phức z‾\overline z . Tung độ của điểm M là:

  • A.4
  • B.-6
  • C.6
  • D.-4

Câu 2. (0,25 điểm)

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=sin⁡3xf\left( x \right) = \sin 3x.

  • A.∫f(x)dx=3cos⁡3x+C\int {f\left( x \right)dx} = 3\cos 3x + C
  • B.∫f(x)dx=13cos⁡3x+C\int {f\left( x \right)dx} = \dfrac{1}{3}\cos 3x + C.
  • C.∫f(x)dx=−13cos⁡3x+C\int {f\left( x \right)dx} = - \dfrac{1}{3}\cos 3x + C.
  • D.∫f(x)dx=−3cos⁡3x+C\int {f\left( x \right)dx} = - 3\cos 3x + C.

Câu 3. (0,25 điểm)

Biết ∫12ln⁡xx2dx=bc+aln⁡2\int\limits_1^2 {\dfrac{{\ln x}}{{{x^2}}}dx} = \dfrac{b}{c} + a\ln 2 (với a là số thực, b, c là các số nguyên dương và bc\dfrac{b}{c} là phân số tối giản). Tính giá trị của 2a+3b+c2a + 3b + c.

  • A.5
  • B.4
  • C.-6
  • D.6

Câu 4. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(−2;6;1),M′(a;b;c)M\left( { - 2;6;1} \right),M'\left( {a;b;c} \right) đối xứng nhau qua mặt phẳng (Oyz)\left( {Oyz} \right). Tính S=7a−2b+2017c−1S = 7a - 2b + 2017c - 1.

  • A.S=2017S = 2017.
  • B.S=2042S = 2042.
  • C.S=0S = 0.
  • D.S=2018S = 2018.

Câu 5. (0,25 điểm)

Tìm tham số m để ∫01ex(x+m)dx=e\int\limits_0^1 {{e^x}\left( {x + m} \right)dx = e} .

  • A.m=0m = 0.
  • B.m=1m = 1.
  • C.m=em = e.
  • D.m=em = \sqrt e .

Câu 6. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) cắt ba trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C; trực tâm tam giác ABCABC là H(1;2;3)H\left( {1;2;3} \right). Phương trình của mặt phẳng (P) là:

  • A.x+2y+3z−14=0x + 2y + 3z - 14 = 0.
  • B.x+2y+3z+14=0x + 2y + 3z + 14 = 0.
  • C.x1+y2+z3=1\dfrac{x}{1} + \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{3} = 1.
  • D.x1+y2+z3=0\dfrac{x}{1} + \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{3} = 0.

Câu 7. (0,25 điểm)

Biết ∫12xdx(x+1)(2x+1)=aln⁡2+bln⁡3+cln⁡5\int\limits_1^2 {\dfrac{{xdx}}{{\left( {x + 1} \right)\left( {2x + 1} \right)}} = a\ln 2 + b\ln 3 + c\ln 5} . Tính S=a+b+cS = a + b + c

  • A.S=1S = 1.
  • B.S=0S = 0.
  • C.S=−1S = - 1.
  • D.S=2S = 2.

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có đạo hàm trên đoạn [−2;1]\left[ { - 2;1} \right] và f(−2)=3, f(1)=7f\left( { - 2} \right) = 3,\,f\left( 1 \right) = 7. Tính I=∫−21f′(x)dxI = \int\limits_{ - 2}^1 {f'\left( x \right)dx} .

  • A.I=10I = 10.
  • B.I=−4I = - 4.
  • C.I=73I = \dfrac{7}{3}.
  • D.I=4I = 4

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho số phức z=7−i5z = 7 - i\sqrt 5 . Phần thực và phần ảo của số phức z‾\overline z lần lượt là

  • A.7 và 5\sqrt 5 .
  • B.-7 và 5\sqrt 5 .
  • C.7 và i5i\sqrt 5 .
  • D.7 và −5- \sqrt 5.

Câu 10. (0,25 điểm)

Cho số phức z thỏa mãn ∣z∣=12\left| z \right| = 12. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w=(8−6i)z+2iw = \left( {8 - 6i} \right)z + 2i là một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó.

  • A.r=120r = 120.
  • B.r=122r = 122.
  • C.r=12r = 12.
  • D.r=247r = 24\sqrt 7 .

Câu 11. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ (O;i→,j→,k→)\left( {O;\overrightarrow i ,\overrightarrow j ,\overrightarrow k } \right) cho vectơ OM→=j→−k→\overrightarrow {OM} = \overrightarrow j - \overrightarrow k . Tìm tọa độ điểm M.

  • A.M(0;1;−1)M\left( {0;1; - 1} \right).
  • B.M(1;1;−1)M\left( {1;1; - 1} \right).
  • C.M(1;−1)M\left( {1; - 1} \right).
  • D.M(1;−1;0)M\left( {1; - 1;0} \right).

Câu 12. (0,25 điểm)

Chọn khẳng định sai.

  • A.∫x.ln⁡xdx=x2ln⁡x−x22+C\int {x.\ln xdx} = {x^2}\ln x - \dfrac{{{x^2}}}{2} + C.
  • B.∫ln⁡xdx=xln⁡x−x+C\int {\ln xdx} = x\ln x - x + C.
  • C.∫x.ln⁡xdx=x22ln⁡x−x24+C\int {x.\ln xdx} = \dfrac{{{x^2}}}{2}\ln x - \dfrac{{{x^2}}}{4} + C.
  • D.∫2x.ln⁡xdx=x2ln⁡x−x22+C\int {2x.\ln xdx} = {x^2}\ln x - \dfrac{{{x^2}}}{2} + C.

Câu 13. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−2y−z+3=0\left( P \right):2x - 2y - z + 3 = 0 và điểm M(1;−2;13)M\left( {1; - 2;13} \right). Tính khoảng cách d từ M đến (P).

  • A.d=43d = \dfrac{4}{3}.
  • B.d=73d = \dfrac{7}{3}.
  • C.d=103d = \dfrac{{10}}{3}.
  • D.d=4d = 4.

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho ∫01f(4x)dx=4\int\limits_0^1 {f\left( {4x} \right)} dx = 4. Tính I=∫04f(x)dxI = \int\limits_0^4 {f\left( x \right)} dx.

  • A.I=1I = 1.
  • B.I=8I = 8.
  • C.I=4I = 4.
  • D.I=16I = 16.

Câu 15. (0,25 điểm)

Thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi Parabol (P):y=x2\left( P \right):y = {x^2} và đường thẳng d:y=xd:y = x xoay quanh trục Ox bằng:

  • A.π∫01x2dx−π∫01x4dx\pi \int\limits_0^1 {{x^2}dx} - \pi \int\limits_0^1 {{x^4}dx} .
  • B.π∫01x2dx+π∫01x4dx\pi \int\limits_0^1 {{x^2}dx} + \pi \int\limits_0^1 {{x^4}dx} .
  • C.π∫01(x2−x)2dx\pi \int\limits_0^1 {{{\left( {{x^2} - x} \right)}^2}dx} .
  • D.π∫01∣x2−x∣dx\pi \int\limits_0^1 {\left| {{x^2} - x} \right|dx} .

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) liên tục trên R\mathbb{R} và có ∫01f(x)dx=2, ∫03f(x)dx=6\int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx} = 2,\,\int\limits_0^3 {f\left( x \right)dx} = 6. Tính I=∫−11f(∣2x−1∣)dxI = \int\limits_{ - 1}^1 {f\left( {\left| {2x - 1} \right|} \right)dx} .

  • A.I=6I = 6.
  • B.I=23I = \dfrac{2}{3}.
  • C.I=4I = 4.
  • D.I=32I = \dfrac{3}{2}.

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho ∫24f(x)dx=10\int\limits_2^4 {f\left( x \right)dx} = 10 và ∫24g(x)dx=5\int\limits_2^4 {g\left( x \right)dx} = 5. Tính I=∫24[3f(x)−5g(x)]dxI = \int\limits_2^4 {\left[ {3f\left( x \right) - 5g\left( x \right)} \right]dx} .

  • A.I=5I = 5.
  • B.I=−5I = - 5.
  • C.I=10I = 10.
  • D.I=15I = 15.

Câu 18. (0,25 điểm)

Tìm phần ảo của số phức z thỏa mãn z+2z‾=(2−i)3(1−i)z + 2\overline z = {\left( {2 - i} \right)^3}\left( {1 - i} \right).

  • A.-9
  • B.9
  • C.13
  • D.-13

Câu 19. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz. Mặt cầu tâm I(1;3;2)I\left( {1;3;2} \right), bán kính R=4R = 4 có phương trình

  • A.(x−1)2+(y−3)2+(z−2)2=8{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 8.
  • B.(x−1)+(y−3)+(z−2)=16\left( {x - 1} \right) + \left( {y - 3} \right) + \left( {z - 2} \right) = 16.
  • C.(x−1)2+(y−3)2+(z−2)2=16{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 16.
  • D.(x−1)2+(y−3)2+(z−2)2=4{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 4.

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho hai số phức z1=m+3i,  z2=2−(m+1)i{z_1} = m + 3i,\,\,{z_2} = 2 - \left( {m + 1} \right)i với m∈Rm \in \mathbb{R}. Tìm các giá trị của m để z1.z2{z_1}.{z_2} là số thự

  • A.m=1m = 1 hoặc m=−2m = - 2.
  • B.m=2m = 2 hoặc m=−1m = - 1.
  • C.m=2m = 2 hoặc m=−3m = - 3.
  • D.m=−2m = - 2 hoặc m=−3m = - 3.

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho A(2;1;−1),B(3;0;1),C(2;−1;3)A\left( {2;1; - 1} \right),B\left( {3;0;1} \right),C\left( {2; - 1;3} \right), điểm DD nằm trên trục OyOy và thể tích tứ diện ABCDABCD bằng 5. Tọa độ điểm D là:

  • A.(0;8;0)\left( {0;8;0} \right).
  • B.(0;−7;0)\left( {0; - 7;0} \right) hoặc (0;8;0)\left( {0;8;0} \right).
  • C.(0;7;0)\left( {0;7;0} \right) hoặc (0;−8;0)\left( {0; - 8;0} \right).
  • D.(0;−7;0)\left( {0; - 7;0} \right).

Câu 22. (0,25 điểm)

Giả sử ∫abf(x)dx=2,  ∫cbf(x)dx=3\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} = 2,\,\,\int\limits_c^b {f\left( x \right)dx} = 3 với a<b<ca < b < c thì ∫acf(x)dx\int\limits_a^c {f\left( x \right)dx} bằng:

  • A.55
  • B.1
  • C.-2
  • D.-1

Câu 23. (0,25 điểm)

Số phức z=2+i4+3iz = \dfrac{{2 + i}}{{4 + 3i}} bằng

  • A.1125−225i\dfrac{{11}}{{25}} - \dfrac{2}{{25}}i.
  • B.115+25i\dfrac{{11}}{5} + \dfrac{2}{5}i.
  • C.1125+225i\dfrac{{11}}{{25}} + \dfrac{2}{{25}}i.
  • D.115−25i\dfrac{{11}}{5} - \dfrac{2}{5}i.

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho ∫1ax+1xdx=e, (a>1)\int\limits_1^a {\dfrac{{x + 1}}{x}dx} = e,\,\left( {a > 1} \right). Khi đó, giá trị của a là:

  • A.e2\dfrac{e}{2}
  • B.21−e\dfrac{2}{{1 - e}}
  • C.2e−1\dfrac{2}{{e - 1}}
  • D.ee

Câu 25. (0,25 điểm)

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) và hàm số y=g(x)y = g\left( x \right) liên tục trên [a;b]\left[ {a;b} \right] và hai đường thẳng x=a,x=bx = a,x = b là:

  • A.S=∫ab∣f(x)−g(x)∣dxS = \int\limits_a^b {\left| {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right|dx} .
  • B.S=π∫ab(f(x)−g(x))dxS = \pi \int\limits_a^b {\left( {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right)dx} .
  • C.S=∫ab(f(x)−g(x))dxS = \int\limits_a^b {\left( {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right)dx} .
  • D.S=∫ab(f(x)+g(x))dxS = \int\limits_a^b {\left( {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right)dx} .

Câu 26. (0,25 điểm)

Gọi z1,z2{z_1},{z_2} là các nghiệm của phương trình z2+4z+5=0{z^2} + 4z + 5 = 0. Đặt w=(1+z1)100+(1+z2)100w = {\left( {1 + {z_1}} \right)^{100}} + {\left( {1 + {z_2}} \right)^{100}}. Khi đó:

  • A.w=250iw = {2^{50}}i.
  • B.w=−251w = - {2^{51}}.
  • C.w=251w = {2^{51}}.
  • D.w=−250iw = - {2^{50}}i.

Câu 27. (0,25 điểm)

Biết ∫13xx2+1dx=23(a−b)\int\limits_1^{\sqrt 3 } {x\sqrt {{x^2} + 1} dx} = \dfrac{2}{3}\left( {a - \sqrt b } \right), với a,ba,b là các số nguyên dương. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.a=2ba = 2b.
  • B.a=3ba = 3b.
  • C.a<ba < b.
  • D.a=ba = b.

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho hai hàm số f, gf,\,g liên tục trên đoạn [a;b]\left[ {a;b} \right] và số thực k tùy ý. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  • A.∫abf(x)dx=−∫baf(x)dx\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} = - \int\limits_b^a {f\left( x \right)dx} .
  • B.∫ab[f(x)+g(x)]dx=∫abf(x)dx+∫abg(x)dx\int\limits_a^b {\left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]dx} = \int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} + \int\limits_a^b {g\left( x \right)dx}
  • C.∫abkf(x)dx=k∫abf(x)dx,k∈R\int\limits_a^b {kf\left( x \right)dx} = k\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} ,k \in \mathbb{R}.
  • D.∫abxf(x)dx=x∫abf(x)dx\int\limits_a^b {xf\left( x \right)dx} = x\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} .

Câu 29. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho u→=(−2;3;0),v→=(2;−2;1)\overrightarrow u = \left( { - 2;3;0} \right),\overrightarrow v = \left( {2; - 2;1} \right). Độ dài của vectơ w→=u→−2v→\overrightarrow {\bf{w}} = \overrightarrow u - 2\overrightarrow v là

  • A.373\sqrt 7
  • B.83\sqrt {83}
  • C.89\sqrt {89}
  • D.3173\sqrt {17}

Câu 30. (0,25 điểm)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P):y=x2−4x+3\left( P \right):y = {x^2} - 4x + 3 và trục Ox.

  • A.43π\dfrac{4}{3}\pi .
  • B.43\dfrac{4}{3}.
  • C.23\dfrac{2}{3}.
  • D.−43 - \dfrac{4}{3}.

Câu 31. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho M(2;3;−1),N(−2;−1;3)M\left( {2;3; - 1} \right),N\left( { - 2; - 1;3} \right). Tìm tọa độ điểm E thuộc trục hoành sao cho tam giác MNE vuông tại M.

  • A.(−2;0;0)\left( { - 2;0;0} \right).
  • B.(0;6;0)\left( {0;6;0} \right).
  • C.(6;0;0)\left( {6;0;0} \right).
  • D.(4;0;0)\left( {4;0;0} \right).

Câu 32. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α):2x−3y−z−1=0\left( \alpha \right):2x - 3y - z - 1 = 0. Điểm nào dưới đây không thuộc mặt phẳng (α)\left( \alpha \right)?

  • A.Q(1;2;−5)Q\left( {1;2; - 5} \right).
  • B.P(3;1;3)P\left( {3;1;3} \right).
  • C.M(−2;1;−8)M\left( { - 2;1; - 8} \right).
  • D.N(4;2;1)N\left( {4;2;1} \right).

Câu 33. (0,25 điểm)

Biết F(x)F\left( x \right) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=12x−1f\left( x \right) = \dfrac{1}{{2x - 1}} và F(2)=3+12ln⁡3F\left( 2 \right) = 3 + \dfrac{1}{2}\ln 3. Tính F(3)F\left( 3 \right).

  • A.F(3)=12ln⁡5+5F\left( 3 \right) = \dfrac{1}{2}\ln 5 + 5.
  • B.F(3)=12ln⁡5+3F\left( 3 \right) = \dfrac{1}{2}\ln 5 + 3.
  • C.F(3)=−2ln⁡5+5F\left( 3 \right) = - 2\ln 5 + 5.
  • D.F(3)=2ln⁡5+3F\left( 3 \right) = 2\ln 5 + 3.

Câu 34. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC , biết A(1;1;1),B(5;1;−2),C(7;9;1)A\left( {1;1;1} \right),B\left( {5;1; - 2} \right),C\left( {7;9;1} \right). Tính độ dài đường phân giác trong AD của góc A.

  • A.3742\dfrac{{3\sqrt {74} }}{2}.
  • B.2742\sqrt {74} .
  • C.3743\sqrt {74} .
  • D.2743\dfrac{{2\sqrt {74} }}{3}.

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho hai điểm A(3;3;1), B(0;2;1)A\left( {3;3;1} \right),\,B\left( {0;2;1} \right) và mặt phẳng (α):x+y+z−7=0\left( \alpha \right):x + y + z - 7 = 0. Đường thẳng d nằm trong (α)\left( \alpha \right) sao cho mọi điểm thuộc d cách đều hai điểm A, B có phương trình là:

  • A.{x=ty=7−3tz=2t\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y = 7 - 3t\\z = 2t\end{array} \right..
  • B.{x=ty=7+3tz=2t\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y = 7 + 3t\\z = 2t\end{array} \right..
  • C.{x=−ty=7−3tz=2t\left\{ \begin{array}{l}x = - t\\y = 7 - 3t\\z = 2t\end{array} \right..
  • D.{x=2ty=7−3tz=t\left\{ \begin{array}{l}x = 2t\\y = 7 - 3t\\z = t\end{array} \right..

Câu 36. (0,25 điểm)

Tìm độ dài đường kính của mặt cầu (S)\left( S \right) có phương trình x2+y2+z2−2y+4z+2=0{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2y + 4z + 2 = 0.

  • A.232\sqrt 3 .
  • B.2.
  • C.1.
  • D.3\sqrt 3 .

Câu 37. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α)\left( \alpha \right) cắt các trục tọa độ tại A, B. Biết trọng tâm của tam giác ABC là G(−1;−3;2)G\left( { - 1; - 3;2} \right). Mặt phẳng (α)\left( \alpha \right) song song với mặt phẳng nào sau đây?

  • A.6x−2y+3z−1=06x - 2y + 3z - 1 = 0.
  • B.6x+2y−3z+18=06x + 2y - 3z + 18 = 0.
  • C.6x+2y+3z−18=06x + 2y + 3z - 18 = 0.
  • D.6x+2y−3z−1=06x + 2y - 3z - 1 = 0.

Câu 38. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho vectơ n→=(2;−4;6)\overrightarrow n = \left( {2; - 4;6} \right). Trong các mặt phẳng có phương trình sau đây, mặt phẳng nào nhận vectơ n→\overrightarrow n làm vectơ pháp tuyến?

  • A.2x+6y−4z+1=02x + 6y - 4z + 1 = 0.
  • B.x−2y+3=0x - 2y + 3 = 0.
  • C.3x−6y+9z−1=03x - 6y + 9z - 1 = 0.
  • D.2x−4y+6z+5=02x - 4y + 6z + 5 = 0.

Câu 39. (0,25 điểm)

Giả sử I=∫0π4sin⁡3x.sin⁡2xdx=22(a+b)I = \int\limits_0^{\dfrac{\pi }{4}} {\sin 3x.\sin 2xdx} = \dfrac{{\sqrt 2 }}{2}\left( {a + b} \right), khi đó, giá trị a+ba + b là:

  • A.−16 - \dfrac{1}{6}.
  • B.35\dfrac{3}{5}.
  • C.−310 - \dfrac{3}{{10}}.
  • D.310\dfrac{3}{{10}}.

Câu 40. (0,25 điểm)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P)\left( P \right) đi qua gốc tọa độ và nhận n→=(3;2;1)\overrightarrow n = \left( {3;2;1} \right) là vectơ pháp tuyến. Phương trình của mặt phẳng (P)\left( P \right) là:

  • A.3x+2y+z−14=03x + 2y + z - 14 = 0.
  • B.3x+2y+z=03x + 2y + z = 0.
  • C.3x+2y+z+2=03x + 2y + z + 2 = 0.
  • D.x+2y+3z=0x + 2y + 3z = 0.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 03 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.