Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 12

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 02

30 câu35 phútSưu tầm5.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, các vectơ đơn vị trên các trục OxOx, OyOy, OzOz lần lượt là i⃗\vec{i}, j⃗\vec{j}, k⃗\vec{k}, cho điểm M(3;−4;12)M\left( 3;-4;12 \right)? Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.OM→=3i⃗−4j⃗+12k⃗\overrightarrow{OM}=3\vec{i}-4\vec{j}+12\vec{k}.
  • B.OM→=3i⃗+4j⃗+12k⃗\overrightarrow{OM}=3\vec{i}+4\vec{j}+12\vec{k}.
  • C.OM→=−3i⃗−4j⃗+12k⃗\overrightarrow{OM}=-3\vec{i}-4\vec{j}+12\vec{k}.
  • D.OM→=−3i⃗+4j⃗−12k⃗\overrightarrow{OM}=-3\vec{i}+4\vec{j}-12\vec{k}.

Câu 2. (0,33 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, đường thẳng đi qua điểm A(3;1;2)A\left( 3;1;2 \right) và vuông góc với mặt phẳng x+y+3z+5=0x+y+3z+5=0 có phương trình là

  • A.x−31=y−11=z−23\frac{x-3}{1}=\frac{y-1}{1}=\frac{z-2}{3}.
  • B.x+13=y+11=z+32\frac{x+1}{3}=\frac{y+1}{1}=\frac{z+3}{2}.
  • C.x−13=y−11=z−32\frac{x-1}{3}=\frac{y-1}{1}=\frac{z-3}{2}.
  • D.x+31=y+11=z+23\frac{x+3}{1}=\frac{y+1}{1}=\frac{z+2}{3}.

Câu 3. (0,33 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng x−5+y1+z−2=1\frac{x}{-5}+\frac{y}{1}+\frac{z}{-2}=1 là

  • A.n⃗=(−2;−10;20)\vec{n}=\left( -2;-10;20 \right).
  • B.n⃗=(−5;1;−2)\vec{n}=\left( -5;1;-2 \right).
  • C.n⃗=(2;−10;5)\vec{n}=\left( 2;-10;5 \right).
  • D.n⃗=(−15;−1;−12)\vec{n}=\left( -\frac{1}{5};-1;-\frac{1}{2} \right).

Câu 4. (0,33 điểm)

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2−2x+3f\left( x \right)=3{{x}^{2}}-2x+3 là

  • A.x3−x2+C{{x}^{3}}-{{x}^{2}}+C.
  • B.x3−x2+3x+C{{x}^{3}}-{{x}^{2}}+3x+C.
  • C.6x−2+C6x-2+C.
  • D.3x3−2x2+3x+C3{{x}^{3}}-2{{x}^{2}}+3x+C.

Câu 5. (0,33 điểm)

∫e−2x+1dx\int{{{\text{e}}^{-2x+1}}}\text{d}x bằng

  • A.−2e−2x+1+C-\text{2}{{\text{e}}^{-2x+1}}+C.
  • B.12e−2x+1+C\frac{1}{2}{{\text{e}}^{-2x+1}}+C.
  • C.−12e−2x+1+C-\frac{1}{2}{{\text{e}}^{-2x+1}}+C.
  • D.e−2x+1+C{{\text{e}}^{-2x+1}}+C.

Câu 6. (0,33 điểm)

Cho hình phẳng (H)\left( H \right) được giới hạn bởi các đường x=0x=0, x=πx=\pi , y=0y=0 và y=−cos⁡xy=-\cos x. Tính thể tích VV của khối tròn xoay tạo thành khi quay (H)\left( H \right) xung quanh trục OxOx được tính theo công thức:

  • A.V=π∫0πcos⁡2xdxV=\pi \int\limits_{0}^{\pi }{{{\cos }^{2}}x\text{d}x}.
  • B.V=π∣∫0π(−cos⁡x)dx∣V=\pi \left| \int\limits_{0}^{\pi }{\left( -\cos x \right)\text{d}x} \right|.
  • C.V=π∫0π∣cos⁡x∣dxV=\pi \int\limits_{0}^{\pi }{\left| \cos x \right|\text{d}x}.
  • D.V=∫0πcos⁡2xdxV=\int\limits_{0}^{\pi }{{{\cos }^{2}}x\text{d}x}.

Câu 7. (0,33 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1;2;3)A\left( 1;2;3 \right) và có vectơ chỉ phương u⃗=(2;−1;−2)\vec{u}=\left( 2;-1;-2 \right).

  • A.x−21=y+12=z+23\frac{x-2}{1}=\frac{y+1}{2}=\frac{z+2}{3}.
  • B.x+12=y+2−1=z+3−2\frac{x+1}{2}=\frac{y+2}{-1}=\frac{z+3}{-2}.
  • C.x+21=y−12=z−23\frac{x+2}{1}=\frac{y-1}{2}=\frac{z-2}{3}.
  • D.x−12=y−2−1=z−3−2\frac{x-1}{2}=\frac{y-2}{-1}=\frac{z-3}{-2}.

Câu 8. (0,33 điểm)

Nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2−2z+5=0{{z}^{2}}-2z+5=0 là:

  • A.1+2i1+2i.
  • B.−1+2i-1+2i.
  • C.−1−2i-1-2i.
  • D.1−2i1-2i.

Câu 9. (0,33 điểm)

Cho các số phức z1=3+4i{{z}_{1}}=3+4i, z2=5−2i{{z}_{2}}=5-2i. Tìm số phức liên hợp zˉ\bar{z} của số phức z=2z1+3z2z=2{{z}_{1}}+3{{z}_{2}}

  • A.zˉ=8−2i\bar{z}=8-2i.
  • B.zˉ=8+2i\bar{z}=8+2i.
  • C.zˉ=21−2i\bar{z}=21-2i.
  • D.zˉ=21+2i\bar{z}=21+2i.

Câu 10. (0,33 điểm)

Phần thực của số phức (2−i)(1+2i)\left( 2-i \right)\left( 1+2i \right) là:

  • A.00.
  • B.55.
  • C.33.
  • D.44.

Câu 11. (0,33 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)\left( S \right) có tâm I(1;2;1)I\left( 1;2;1 \right) và cắt mặt phẳng (P):2x−y+2z+7=0\left( P \right):2x-y+2z+7=0 theo một đường tròn có đường kính bằng 88. Phương trình mặt cầu là

  • A.(x−1)2+(y−2)2+(z−1)2=81{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=81.
  • B.(x−1)2+(y−2)2+(z−1)2=5{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=5.
  • C.(x+1)2+(y+2)2+(z+1)2=9{{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y+2 \right)}^{2}}+{{\left( z+1 \right)}^{2}}=9.
  • D.(x−1)2+(y−2)2+(z−1)2=25{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=25.

Câu 12. (0,33 điểm)

Số phức liên hợp zˉ\bar{z} của số phức z=4+6i1−iz=\frac{4+6i}{1-i} là

  • A.zˉ=−1−5i\bar{z}=-1-5i.
  • B.zˉ=−2+10i\bar{z}=-2+10i.
  • C.zˉ=−1+5i\bar{z}=-1+5i.
  • D.zˉ=−2−10i\bar{z}=-2-10i.

Câu 13. (0,33 điểm)

Tìm nguyên hàm F(x)F\left( x \right) của f(x)=tan⁡2xf\left( x \right)={{\tan }^{2}}x biết phương trình F(x)=0F\left( x \right)=0 có một nghiệm π4\frac{\pi }{4}.

  • A.F(x)=tan⁡x−x+π4−1F\left( x \right)=\tan x-x+\frac{\pi }{4}-1.
  • B.F(x)=tan⁡x−1F\left( x \right)=\tan x-1.
  • C.F(x)=tan⁡x+x−π4−1F\left( x \right)=\tan x+x-\frac{\pi }{4}-1.
  • D.F(x)=2tan⁡xcos⁡2x−4F\left( x \right)=2\frac{\tan x}{{{\cos }^{2}}x}-4.

Câu 14. (0,33 điểm)

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho hai đường thẳng x−21=y−41=z−2\frac{x-2}{1}=\frac{y-4}{1}=\frac{z}{-2} và x−32=y+1−1=z+2−1\frac{x-3}{2}=\frac{y+1}{-1}=\frac{z+2}{-1} .Gọi là trung điểm của đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng trên. Tính độ dài đoạn thẳng OM.OM.

  • A.OM=142OM=\frac{\sqrt{14}}{2}.
  • B.OM=5OM=\sqrt{5}.
  • C.OM=235OM=2\sqrt{35}.
  • D.OM=35OM=\sqrt{35}.

Câu 15. (0,33 điểm)

Gọi SS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=−3x,y=0y=-{{3}^{x}},y=0, x=0,x=4x=0,x=4. Mệnh đề nào sau đây đúng

  • A.S=∫04(−3x)dxS=\int\limits_{0}^{4}{\left( -{{3}^{x}} \right)dx}
  • B.S=π∫043xdxS=\pi \int\limits_{0}^{4}{{{3}^{x}}dx}.
  • C.S=∫043xdxS=\int\limits_{0}^{4}{{{3}^{x}}dx}.
  • D.S=π∫0432xdxS=\pi \int\limits_{0}^{4}{{{3}^{2x}}dx}.

Câu 16. (0,33 điểm)

Cho hai số phức z1=−1+2i{{z}_{1}}=-1+2i, z2=1+2i{{z}_{2}}=1+2i. Tính T=∣z1∣2+∣z2∣2T={{\left| {{z}_{1}} \right|}^{2}}+{{\left| {{z}_{2}} \right|}^{2}}

  • A.252\sqrt{5}.
  • B.1010.
  • C.T=4T=4.
  • D.T=7T=7.

Câu 17. (0,33 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P)\left( P \right) có phương trình 2x−6y−4z+7=02x-6y-4z+7=0 và ba điểm A(2;4;−1),B(1;4;−1),C(2;4;3)A\left( 2;4;-1 \right),B\left( 1;4;-1 \right),C\left( 2;4;3 \right). Gọi SS là điểm thuộc mặt phẳng (P)\left( P \right) sao cho SA=SB=SCSA=SB=SC. Tính l=SA+SBl=SA+SB

  • A.l=117l=\sqrt{117} .
  • B.l=37l=\sqrt{37}
  • C.l=53l=\sqrt{53}.
  • D.l=101l=\sqrt{101}.

Câu 18. (0,33 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, tọa độ tâm II và bán kính RR của mặt cầu (S):x2+y2+z2−4x+2y+2z−3=0\left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-4x+2y+2z-3=0 là

  • A.I(2;−1;−1)I\left( 2;-1;-1 \right) và R=9R=9.
  • B.I(−2;1;1)I\left( -2;1;1 \right) và R=3R=3.
  • C.I(2;−1;−1)I\left( 2;-1;-1 \right) và R=3R=3.
  • D.I(−2;1;1)I\left( -2;1;1 \right) và R=9R=9.

Câu 19. (0,33 điểm)

Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2−4y={{x}^{2}}-4 và các đường thẳng y=0y=0, x=−1x=-1, x=5x=5 bằng

  • A.3636.
  • B.1818.
  • C.653\frac{65}{3}.
  • D.493\frac{49}{3}.

Câu 20. (0,33 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(0;0;1)A\left( 0;0;1 \right), B(0;2;0)B\left( 0;2;0 \right), C(3;0;0)C\left( 3;0;0 \right). Gọi H(x;y;z)H\left( x;y;z \right) là trực tâm của tam giác ABCABC. Giá trị của x+2y+zx+2y+z bằng

  • A.6649\frac{66}{49}.
  • B.3629\frac{36}{29}.
  • C.7449\frac{74}{49}.
  • D.127\frac{12}{7}.

Câu 21. (0,33 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P)\left( P \right): 3x+4y−12z+5=03x+4y-12z+5=0 và điểm A(2;4;−1)A\left( 2;4;-1 \right). Trên mặt phẳng (P)\left( P \right) lấy điểm MM. Gọi BB là điểm sao cho AB→=3AM→\overrightarrow{AB}=3\overrightarrow{AM}. Tính khoảng cách dd từ BB đến mặt phẳng (P)\left( P \right).

  • A.d=6d=6.
  • B.d=3013d=\frac{30}{13}.
  • C.d=6613d=\frac{66}{13}.
  • D.d=9d=9.

Câu 22. (0,33 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(0;1;−1)A\left( 0;1;-1 \right), B(1;1;2)B\left( 1;1;2 \right), C(1;−1;0)C\left( 1;-1;0 \right) và D(0;0;1)D\left( 0;0;1 \right). Mặt phẳng (α)\left( \alpha \right) song song với mặt phẳng (BCD)\left( BCD \right) và chia khối tứ diện ABCDABCD thành hai khối đa diện sao cho tỉ số thể tích của khối đa diện có chứa điểm AA và khối tứ diện ABCDABCD bằng 127\frac{1}{27}. Viết phương trình mặt phẳng (α)\left( \alpha \right).

  • A.y+z−4=0y+z-4=0.
  • B.y−z−1=0y-z-1=0.
  • C.−y+z−4=0-y+z-4=0.
  • D.3x−3z−4=03x-3z-4=0.

Câu 23. (0,33 điểm)

Trong không gian OxyzOxyz biết vector n→=(a;b;c)\overrightarrow{n}=\left( a;b;c \right) là vector pháp tuyến của mặt phẳng đi qua điểm A(2;1;5)A\left( 2;1;5 \right) và chứa trục OxOx . Khi đó tính k=bck=\frac{b}{c} .

  • A.k=5k=5.
  • B.k=−15k=-\frac{1}{5}.
  • C.k=−5k=-5
  • D.k=15k=\frac{1}{5}.

Câu 24. (0,33 điểm)

A, BA,\,B là hai điểm biểu diễn của hai nghiệm đó trên mặt phẳng OxyOxy . Biết tam giác OABOAB đều (với OO là gốc tọa độ), tính P=c+2dP=c+2d .

  • A.P=18P=18.
  • B.P=−10P=-10.
  • C.P=−14P=-14.
  • D.P=22P=22.

Câu 25. (0,33 điểm)

Cho z1{{z}_{1}}và z2{{z}_{2}} là hai nghiệm phức của phương trình z2−2z+5=0{{z}^{2}}-2z+5=0, biết z1−z2{{z}_{1}}-{{z}_{2}} có phần ảo là số thực âm. Tìm phần ảo của số phức w=2z12−z22\text{w}=2z_{1}^{2}-z_{2}^{2} .

  • A.−12-12.
  • B.−3-3.
  • C.33.
  • D.1212.

Câu 26. (0,33 điểm)

Biết ∫0π4(tan⁡2x+2tan⁡8x)dx=−ab+πc\int\limits_{0}^{\frac{\pi }{4}}{\left( {{\tan }^{2}}x+2{{\tan }^{8}}x \right)}dx=\frac{-a}{b}+\frac{\pi }{c} với a,b,c∈Na,b,c\in \mathbb{N}, phân số ab\frac{a}{b} tối giản. Tính T=a+b+cT=a+b+c.

  • A.T=167T=167.
  • B.T=62T=62.
  • C.T=156T=156.
  • D.T=159T=159.

Câu 27. (0,33 điểm)

Trong không gian Oxyz\text{Ox}yz, tính diện tích SS của tam giác ABCABC, biết A(2;0;0), B(0;3;0)A\left( 2;0;0 \right),\ B\left( 0;3;0 \right), C(0;0;4)C\left( 0;0;4 \right).

  • A.S=613S=\frac{\sqrt{61}}{3}.
  • B.S=612S=\frac{\sqrt{61}}{2}.
  • C.S=261S=2\sqrt{61}.
  • D.S=61S=\sqrt{61}.

Câu 28. (0,33 điểm)

Gọi zz là số phức có mô đun nhỏ nhất thỏa mãn điều kiện ∣z−2−8i∣=17\left| z-2-8i \right|=\sqrt{17}. Biết z=a+biz=a+bi

với a,b∈Ra,b\in \mathbb{R}, tính m=2a2−3bm=2{{a}^{2}}-3b.

  • A.m=−18.m=-18.
  • B.m=54.m=54.
  • C.m=−10.m=-10.
  • D.m=14.m=14.

Câu 29. (0,33 điểm)

Trên tập số phức, phương trình z2−6z+20192020+9=0{{z}^{2}}-6z+{{2019}^{2020}}+9=0 có một nghiệm là

  • A.z=3−20192020i.z=3-{{2019}^{2020}}i.
  • B.z=3+20192020.z=3+{{2019}^{2020}}.
  • C.z=3−20191010i.z=3-{{2019}^{1010}}i.
  • D.z=3+20191010.z=3+{{2019}^{1010}}.

Câu 30. (0,33 điểm)

Tính môđun ∣z∣\left| z \right| của số phứcz=(2+i)(1+i)2+1z=\left( 2+i \right){{\left( 1+i \right)}^{2}}+1

  • A.∣z∣=17\left| z \right|=17.
  • B.∣z∣=3\left| z \right|=3.
  • C.∣z∣=17\left| z \right|=\sqrt{17}.
  • D.∣z∣=15\left| z \right|=\sqrt{15}.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 02 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.