Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 12

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 14

40 câu45 phútSưu tầm7.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

  • A.y=12x4−x2−3.y = \dfrac{1}{2}{x^4} - {x^2} - 3.
  • B.y=x4−2x2−3.y = {x^4} - 2{x^2} - 3.
  • C.y=−12x4+2x2−3.y = - \dfrac{1}{2}{x^4} + 2{x^2} - 3.
  • D.y=−x4+2x2−3.y = - {x^4} + 2{x^2} - 3.

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)=log⁡13(1−x2).f\left( x \right) = {\log _{\dfrac{1}{3}}}\left( {1 - {x^2}} \right). Biết tập nghiệm của bất phương trình f′(x)>0f'\left( x \right) > 0 là khoảng (a;b).\left( {a;b} \right). Tính S=a+2b.S = a + 2b.

  • A.S=−1.S = - 1.
  • B.S=2.S = 2.
  • C.S=−2.S = - 2.
  • D.S=1.S = 1.

Câu 3. (0,25 điểm)

Số mặt phẳng đối xứng của một hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng, chiều cao đôi một khác nhau là

  • A.6
  • B.4
  • C.3
  • D.9

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho a,ba,b là hai số thực dương. Tìm xx biết log⁡3x=3log⁡3a−2log⁡13b.{\log _3}x = 3{\log _3}a - 2{\log _{\frac{1}{3}}}b.

  • A.x=a3b2.x = {a^3}{b^2}.
  • B.x=a2b3.x = {a^2}{b^3}.
  • C.x=a3b2.x = \dfrac{{{a^3}}}{{{b^2}}}.
  • D.x=3a+2b.x = 3a + 2b.

Câu 5. (0,25 điểm)

Tính giá trị nhỏ nhất của hàm số y=4−x2y = \sqrt {4 - {x^2}} trên đoạn [−1;1].\left[ { - 1;1} \right].

  • A.min⁡[−1;1]y=3.\mathop {\min }\limits_{\left[ { - 1;1} \right]} y = \sqrt 3 .
  • B.min⁡[−1;1]y=0.\mathop {\min }\limits_{\left[ { - 1;1} \right]} y = 0.
  • C.min⁡[−1;1]y=2.\mathop {\min }\limits_{\left[ { - 1;1} \right]} y = 2.
  • D.min⁡[−1;1]y=2.\mathop {\min }\limits_{\left[ { - 1;1} \right]} y = \sqrt 2 .

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho xx là số thực dương và biểu thức P=x2xx43.P = \sqrt[3]{{{x^2}\sqrt[4]{{x\sqrt x }}}}. Viết biểu thức PP dưới dạng lũy thừa của một số với số mũ hữu tỉ.

  • A.P=x1432.P = {x^{\dfrac{1}{{432}}}}.
  • B.P=x5863.P = {x^{\dfrac{{58}}{{63}}}}.
  • C.P=x1924.P = {x^{\dfrac{{19}}{{24}}}}.
  • D.P=x14.P = {x^{\dfrac{1}{4}}}.

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), góc giữa cạnh SD và mặt phẳng (ABCD) bằng 60∘60^\circ . Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  • A.3a3\sqrt 3 {a^3}
  • B.3a36\dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{6}
  • C.3a33\dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{3}
  • D.3a39\dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{9}

Câu 8. (0,25 điểm)

Giá trị cực tiểu ycr{y_{c{\rm{r}}}} của hàm số y=x3−3x2+7y = {x^3} - 3{{\rm{x}}^2} + 7 là

  • A.ycr=2{y_{c{\rm{r}}}} = 2
  • B.ycr=3{y_{c{\rm{r}}}} = 3.
  • C.ycr=0.{y_{c{\rm{r}}}} = 0.
  • D.ycr=7{y_{c{\rm{r}}}} = 7.

Câu 9. (0,25 điểm)

Biết rằng năm 2009 dân số Việt Nam là 85.847.000 người và tỉ lệ tăng dân số năm đó là 1,2%. Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức S=AeNrS = A{e^{Nr}} (A là dân số năm lấy làm mốc tính; S là dân số sau N năm; r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm). Nếu cứ tăng dân số với tỉ lệ như vậy thì sau bao nhiêu năm nữa dân số nước ta ở mức 120 triệu người?

  • A.2626 năm.
  • B.2727 năm.
  • C.2828 năm.
  • D.2929 năm.

Câu 10. (0,25 điểm)

Cho (π−2)m>(π−2)n{\left( {\pi - 2} \right)^m} > {\left( {\pi - 2} \right)^n} với m n , là các số nguyên. Khẳng định đúng là

  • A.m>nm > n .
  • B.m≤nm \le n .
  • C.m≥nm \ge n.
  • D.m<nm < n.

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=13x3−x2+(m−1)x+2019y = \dfrac{1}{3}{x^3} - {x^2} + (m - 1)x + 2019. Giá trị nhỏ nhất của tham số m để hàm số đồng biến trên tập xác định là

  • A.m = 2.
  • B.m=−2m = - 2
  • C.m=54m = \dfrac{5}{4}.
  • D.m = 0.

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=x3−3x2y = {x^3} - 3{{\rm{x}}^2} . Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với trục hoành?

  • A.2
  • B.3
  • C.0
  • D.1

Câu 13. (0,25 điểm)

Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y=(1−2x)(2x2−5x+2)y = \left( {1 - 2{\rm{x}}} \right)\left( {2{{\rm{x}}^2} - 5{\rm{x}} + 2} \right) với trục hoành.

  • A.2
  • B.3
  • C.0
  • D.1

Câu 14. (0,25 điểm)

Hình hai mươi mặt đều có mỗi đỉnh là đỉnh chung của số cạnh là

  • A.5
  • B.2
  • C.4
  • D.3

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho hình lăng trụ ABCD. A’B’C’D’ có đáy là hình vuông cạnh a, hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm của cạnh AB, góc giữa A’C và mặt phẳng (ABCD) bằng 45⁰ . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  • A.5a32\dfrac{{\sqrt 5 {a^3}}}{2} .
  • B.5a312\dfrac{{\sqrt 5 {a^3}}}{{12}}.
  • C.5a36\dfrac{{\sqrt 5 {a^3}}}{6} .
  • D.35a32\dfrac{{3\sqrt 5 {a^3}}}{2}.

Câu 16. (0,25 điểm)

Hình đa diện có các đỉnh là trung điểm tất cả các cạnh của một tứ diện đều là

  • A.Bát diện đều.
  • B.Hình lập phương.
  • C.Tứ diện đều.
  • D.Thập nhị diện đều.

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho log⁡23=a;log⁡37=b{\log _2}3 = a;{\log _3}7 = b Biểu diễn P=log⁡21126P = {\log _{21}}126 theo a, b.

  • A.P=ab+2a+1ab+aP = \dfrac{{ab + 2{\rm{a}} + 1}}{{ab + a}}
  • B.P=ab+2a+1ab+1P = \dfrac{{ab + 2{\rm{a}} + 1}}{{ab + 1}}
  • C.P=ab+2a+1b+1P = \dfrac{{ab + 2a + 1}}{{b + 1}}
  • D.P=a+b+2b+1.P = \dfrac{{a + b{\rm{ + 2}}}}{{b + 1}}.

Câu 18. (0,25 điểm)

Trong các khẳng định sau, tìm khẳng định sai.

  • A.Hàm số y=log⁡xy = \log {\rm{x}}đồng biến trên R\mathbb{R}.
  • B.Hàm số y=π−xy = {\pi ^{ - x}}nghịch biến trên R\mathbb{R}.
  • C.Hàm số y=xπy = {x^\pi }đồng biến trên (0;+∞)\left( {0; + \infty } \right).
  • D.Hàm số y=exy = {e^x}đồng biến trên R\mathbb{R}.

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho hàm số 2x+1x−2\dfrac{{2{\rm{x}} + 1}}{{x - 2}} . Tìm khẳng định sai.

  • A.Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận.
  • B.Hàm số nghich biến trên từng khoảng xác định.
  • C.lim⁡x→2−y=+∞;lim⁡x→2+y=−∞\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} y = + \infty ;\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} y = - \infty .
  • D.Hàm số không có cực trị.

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a. Gọi M là trung điểm của SA. Thể tích của khối chóp M.ABC bằng

  • A.13a312\dfrac{{\sqrt {13} {a^3}}}{{12}}
  • B.11a348\dfrac{{\sqrt {11} {a^3}}}{{48}}
  • C.11a38\dfrac{{\sqrt {11} {a^3}}}{8}
  • D.11a324\dfrac{{\sqrt {11} {a^3}}}{{24}}

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=ax+bcx+dy = \dfrac{{ax + b}}{{cx + d}} có đồ thị như hình vẽ bên.

Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

  • A.ab < 0; ac > 0; bd > 0.
  • B.ab > 0; ac > 0; bd > 0.
  • C.ab < 0; ac > 0; bd < 0.
  • D.ab> 0; ac < 0; bd > 0.

Câu 22. (0,25 điểm)

Tìm tập xác định của hàm số y=log⁡(x3−3x+2)y = \log \left( {{x^3} - 3x + 2} \right)

  • A.D=(−2;+∞)D = \left( { - 2; + \infty } \right)
  • B.D=(−2;+∞)\{1}{\rm{D}} = \left( { - 2; + \infty } \right)\backslash \left\{ 1 \right\}
  • C.D=[−2;+∞)\{1}D = {\rm{[}} - 2; + \infty )\backslash \left\{ 1 \right\}
  • D.D=(−∞;−2)∪(1;+∞){\rm{D}} = \left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)

Câu 23. (0,25 điểm)

Đồ thị hàm số y=x−13x2+1y = \dfrac{{x - 1}}{{\sqrt {3{{\rm{x}}^2} + 1} }} có bao nhiêu đường tiệm cận ngang?

  • A.3
  • B.0
  • C.2
  • D.1

Câu 24. (0,25 điểm)

Trong không gian cho hai điểm phân biệt A, B cố định. Tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức MA→.MB→=0\overrightarrow {MA} .\overrightarrow {MB} = 0 là

  • A.Mặt cầu bán kính AB.
  • B.Hình tròn bán kính AB.
  • C.Mặt cầu đường kính AB.
  • D.Hình tròn đường kính AB.

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho 0<a≠1;0<b≠10 < a \ne 1;0 < b \ne 1 và x, y là hai số thực dương. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.log⁡axy=log⁡axlog⁡ay{\log _a}\dfrac{x}{y} = \dfrac{{{{\log }_a}x}}{{{{\log }_a}y}}
  • B.log⁡a2(xy)=log⁡a2x+log⁡a2y\log _a^2\left( {xy} \right) = \log _a^2x + \log _a^2y
  • C.log⁡a1x=1log⁡ax{\log _a}\dfrac{1}{x} = \dfrac{1}{{{{\log }_a}x}}
  • D.log⁡bx=log⁡axlog⁡ba{\log _b}x = {\log _a}{x^{{{\log }_b}a}}

Câu 26. (0,25 điểm)

Tính đạo hàm của hàm số y=2x2−sin⁡x+2y = {2^{{x^2} - \sin x + 2}}

  • A.y′=(2x−cos⁡x)2x2−sin⁡x+2ln⁡2y' = \left( {2x - \cos x} \right){2^{{x^2} - \sin x + 2}}\ln 2
  • B.y′=2x2−sin⁡x+2ln⁡2.y' = {2^{{x^2} - \sin x + 2}}\ln 2.
  • C.y′=(x2−sin⁡x+2)2x2−sin⁡x+1y' = \left( {{x^2} - \sin x + 2} \right){2^{{x^2} - \sin x + 1}}
  • D.y′=(2x−cos⁡x)2x2−sin⁡x+2.y' = \left( {2x - \cos x} \right){2^{{x^2} - \sin x + 2}}.

Câu 27. (0,25 điểm)

Thể tích của khối cầu đường kính 3R bằng

  • A.9πR38\dfrac{{9\pi {R^3}}}{8}
  • B.27πR38\dfrac{{27\pi {R^3}}}{8}.
  • C.9πR32\dfrac{{9\pi {R^3}}}{2}.
  • D.36πR336\pi {R^3}

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), BC = a, SA = AB. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  • A.2a324\dfrac{{\sqrt 2 {a^3}}}{{24}}.
  • B.2a38\dfrac{{\sqrt 2 {a^3}}}{8}
  • C.3a324\dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{{24}}
  • D.3a38\dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{8}

Câu 29. (0,25 điểm)

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y=4x3+mx2−12x+5y = 4{{\rm{x}}^3} + m{{\rm{x}}^2} - 12{\rm{x}} + 5 đạt cực tiểu tại điểm x = -2.

  • A.Không tồn tại giá trị của m.
  • B.m=34m = \dfrac{3}{4}
  • C.m=0.m = {\rm{ }}0.
  • D.m=9.m = {\rm{ }}9.

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=−x3+3x2+2y = - {x^3} + 3{{\rm{x}}^2} + 2. Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại tâm đối xứng của đồ thị.

  • A.y=3x+1y = 3{\rm{x}} + 1
  • B.y=3x−1y = 3{\rm{x}} - 1
  • C.y=−3x+1y = - 3{\rm{x}} + 1
  • D.y=−3x−1y = - 3{\rm{x}} - 1

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=2x+1x−1y = \dfrac{{2{\rm{x}} + 1}}{{x - 1}}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;1)\left( { - \infty ;1} \right) và (1;+∞)\left( {1; + \infty } \right)
  • B.Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;1)\left( { - \infty ;1} \right) và (1;+∞)\left( {1; + \infty } \right)
  • C.Hàm số nghịch biến trên (−∞;1)∪(1;+∞)\left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)
  • D.Hàm số nghịch biến trên R\{1}\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}

Câu 32. (0,25 điểm)

Trong các hình chóp tứ giác sau, hình chóp nào có mặt cầu ngoại tiếp

  • A.Hình chóp có đáy là hình thang vuông.
  • B.Hình chóp có đáy là hình thang cân.
  • C.Hình chóp có đáy là hình bình hành.
  • D.Hình chóp có đáy là hình thang.

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho a, b là các số thực dương, m là một số nguyên và n là một số nguyên dương. Tìm khẳng định sai.

  • A.amn=amn{a^{\dfrac{m}{n}}} = \sqrt[n]{{{a^m}}}
  • B.amn=anm{a^{\dfrac{m}{n}}} = \sqrt[m]{{{a^n}}}
  • C.ambm=(ab)m\dfrac{{{a^m}}}{{{b^m}}} = {\left( {\dfrac{a}{b}} \right)^m}
  • D.(ab)m=ambm{\left( {ab} \right)^m} = {a^m}{b^m}

Câu 34. (0,25 điểm)

Đồ thị hàm số nào sau đây có tiệm cận đứng là đường thẳng x = -2 ?

  • A.y=x+1x2−4y = \dfrac{{x + 1}}{{{x^2} - 4}}
  • B.y=x+2x2−4y = \dfrac{{x + 2}}{{{x^2} - 4}}
  • C.y=x+2x2+4y = \dfrac{{x + 2}}{{{x^2} + 4}}
  • D.y=x+1x2+4y = \dfrac{{x + 1}}{{{x^2} + 4}}

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 4cm và chiều cao bằng 2cm . Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho bằng

  • A.4,5cm.4,5cm.
  • B.3cm.3cm.
  • C.6cm.6cm.
  • D.4cm.4cm.

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho khối tứ diện ABCD có thể tích bằng V. Gọi M là trung điểm cạnh AB, N thuộc cạnh AC sao cho AN = 2 NC, P thuộc cạnh AD sao cho PD = 3 AP. Thể tích của khối đa diện MNP.BCD tính theo V là

  • A.2124V\dfrac{{21}}{{24}}V
  • B.56V\dfrac{5}{6}V
  • C.78V\dfrac{7}{8}V
  • D.1112V\dfrac{{11}}{{12}}V

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.Hàm số đạt cực tiểu tại x =1.
  • B.Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 0, giá trị nhỏ nhất bằng -1.
  • C.Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1.
  • D.Hàm số có một cực trị.

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho hàm sốy=x4−2x2+1y = {x^4} - 2{{\rm{x}}^2} + 1. Tìm khẳng định sai ?

  • A.Hàm số đạt cực đại tại x = 0.
  • B.Đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.
  • C.Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.
  • D.lim⁡yx→−∞=+∞\mathop {\lim y}\limits_{x \to - \infty } = + \infty .

Câu 39. (0,25 điểm)

Số điểm cực trị của hàm số y=−2x4−x2+5y = - 2{{\rm{x}}^4} - {x^2} + 5 là

  • A.1
  • B.3
  • C.2
  • D.0

Câu 40. (0,25 điểm)

Tìm điều kiện của tham số m để phương trình 2x3−3x2−2m−1=02{x^3} - 3{x^2} - 2m - 1 = 0 có ba nghiệm phân biệt.

  • A.−1<m<−12 - 1 < m < - \dfrac{1}{2}
  • B.0<m<120 < m < \dfrac{1}{2}
  • C.−1≤m≤−12 - 1 \le m \le - \dfrac{1}{2}
  • D.−12<m<0 - \dfrac{1}{2} < m < 0

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 14 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.