Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 12

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 11

40 câu45 phútSưu tầm7.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Phương trình ln⁡(5−x)=ln⁡(x+1)\ln \left( {5 - x} \right) = \ln \left( {x + 1} \right) có nghiệm là

  • A.x=−2x = - 2
  • B.x=3x = 3
  • C.x=2x = 2
  • D.x=1x = 1

Câu 2. (0,25 điểm)

Gọi x1{x_1} và x2{x_2} là hai nghiệm của phương trình 25x−7.5x+10=0.{25^x} - {7.5^x} + 10 = 0. Giá trị biểu thức x1+x2{x_1} + {x_2} bằng

  • A.log⁡57.{\log _5}7.
  • B.log⁡520.{\log _5}20.
  • C.log⁡510.{\log _5}10.
  • D.log⁡570.{\log _5}70.

Câu 3. (0,25 điểm)

Phương trình 32x+3=34x−5{3^{2x + 3}} = {3^{4x - 5}} có nghiệm là

  • A.x=3.x = 3.
  • B.x=4.x = 4.
  • C.x=2.x = 2.
  • D.x=1.x = 1.

Câu 4. (0,25 điểm)

Khối chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?

  • A.5
  • B.2
  • C.6
  • D.4

Câu 5. (0,25 điểm)

Hàm số nào có đồ thị là hình vẽ sau đây ?

  • A.y=x4+3x2−4y = {x^4} + 3{x^2} - 4
  • B.y=2x+13x−5y = \dfrac{{2x + 1}}{{3x - 5}}
  • C.y=x3+3x2+4.y = {x^3} + 3{x^2} + 4.
  • D.y=x3+3x2−4y = {x^3} + 3{x^2} - 4

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho khối nón có chiều cao h=9ah = 9a và bán kính đường tròn đáy r=2a.r = 2a. Thể tích của khối nón đã cho là

  • A.V=12πa3.V = 12\pi {a^3}.
  • B.V=6πa3.V = 6\pi {a^3}.
  • C.V=24πa3.V = 24\pi {a^3}.
  • D.V=36πa3.V = 36\pi {a^3}.

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCDABCD có AB=2a3, ADB^=60∘.AB = 2a\sqrt 3 ,\,\widehat {ADB} = 60^\circ . Gọi M, NM,\,N lần lượt là trung điểm của AD, BC.AD,\,BC. Khối trụ tròn xoay tạo thành khi quay hình chữ nhật ABCDABCD (kể cả điểm trong) xung quanh cạnh MNMN có thể tích bằng bao nhiêu ?

  • A.V=8πa33.V = 8\pi {a^3}\sqrt 3 .
  • B.V=2πa333.V = \dfrac{{2\pi {a^3}\sqrt 3 }}{3}.
  • C.V=2πa33.V = 2\pi {a^3}\sqrt 3 .
  • D.V=8πa333.V = \dfrac{{8\pi {a^3}\sqrt 3 }}{3}.

Câu 8. (0,25 điểm)

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x+2x−2y = \dfrac{{x + 2}}{{x - 2}} trên đoạn [3;4]\left[ {3;4} \right] là

  • A.4.4.
  • B.2.2.
  • C.3.3.
  • D.5.5.

Câu 9. (0,25 điểm)

Phương trình 2x2+2x+4=3m−7{2^{{x^2} + 2x + 4}} = 3m - 7 có nghiệm khi

  • A.m∈[233;+∞).m \in \left[ {\dfrac{{23}}{3}; + \infty } \right).
  • B.m∈(73;+∞).m \in \left( {\dfrac{7}{3}; + \infty } \right).
  • C.m∈[73;+∞).m \in \left[ {\dfrac{7}{3}; + \infty } \right).
  • D.m∈[5;+∞)m \in \left[ {5; + \infty } \right)

Câu 10. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có đồ thị là hình vẽ sau :

Đường thẳng d:y=md:y = m cắt đồ thị hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) tại bốn điểm phân biệt khi

  • A.−1≤m≤0. - 1 \le m \le 0.
  • B.−1<m<0. - 1 < m < 0.
  • C.m<0.m < 0.
  • D.m>−1.m > - 1.

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho khối trụ có chiều cao h=4ah = 4a và bán kính đường tròn đáy r=2a.r = 2a. Thể tích của khối trụ đã cho bằng

  • A.8πa3.8\pi {a^3}.
  • B.16πa3.16\pi {a^3}.
  • C.6πa3.6\pi {a^3}.
  • D.16πa33.\dfrac{{16\pi {a^3}}}{3}.

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho log⁡2(3x−1)=3.{\log _2}\left( {3x - 1} \right) = 3. Giá trị biểu thức K=log⁡3(10x−3)+2log⁡2(2x−1)K = {\log _3}\left( {10x - 3} \right) + {2^{{{\log }_2}\left( {2x - 1} \right)}} bằng

  • A.8.8.
  • B.35.35.
  • C.32.32.
  • D.14.14.

Câu 13. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)=ax4+bx2+cf\left( x \right) = a{x^4} + b{x^2} + c có đồ thị như sau :

Khẳng định nào sau đây đúng ?

  • A.a<0,b>0,c>0.a < 0,b > 0,c > 0.
  • B.a<0,b<0,c>0.a < 0,b < 0,c > 0.
  • C.a>0,b>0,c>0.a > 0,b > 0,c > 0.
  • D.a<0,b<0,c<0.a < 0,b < 0,c < 0.

Câu 14. (0,25 điểm)

Đồ thị (C)\left( C \right) của hàm số y=2x−5x+1y = \dfrac{{2x - 5}}{{x + 1}} cắt trục OyOy tại điểm M.M. Tiếp tuyến của đồ thị (C)\left( C \right) tại MM có phương trình là

  • A.y=7x+5.y = 7x + 5.
  • B.y=−7x−5.y = - 7x - 5.
  • C.y=7x−5.y = 7x - 5.
  • D.y=−7x+5.y = - 7x + 5.

Câu 15. (0,25 điểm)

Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+24x2+1y = \dfrac{{x + 2}}{{\sqrt {4{x^2} + 1} }} là

  • A.2.2.
  • B.1.1.
  • C.4.4.
  • D.0.0.

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SA⊥(ABCD),  ABCDSA \bot \left( {ABCD} \right),\,\,ABCD là hình chữ nhật, AB=2BC=2a, SC=3a.AB = 2BC = 2a,\,SC = 3a. Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng

  • A.a3.{a^3}.
  • B.4a33.\dfrac{{4{a^3}}}{3}.
  • C.a33.\dfrac{{{a^3}}}{3}.
  • D.2a33.\dfrac{{2{a^3}}}{3}.

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA có AB=4a, AC=3a.AB = 4a,\,AC = 3a. Quay ΔABC\Delta ABC xung quanh cạnh AB,AB, đường gấp khúc ACBACB tạo nên một hình nón tròn xoay, Diện tích xung quanh của hình nón đó là

  • A.Sxq=24πa2.{S_{xq}} = 24\pi {a^2}.
  • B.Sxq=12πa2.{S_{xq}} = 12\pi {a^2}.
  • C.Sxq=30πa2.{S_{xq}} = 30\pi {a^2}.
  • D.Sxq=15πa2.{S_{xq}} = 15\pi {a^2}.

Câu 18. (0,25 điểm)

Hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) liên tục trên [−1;3]\left[ { - 1;3} \right] và có bảng biến thiên như sau

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) trên đoạn [−1;3]\left[ { - 1;3} \right] là

  • A.1
  • B.5
  • C.2
  • D.-2

Câu 19. (0,25 điểm)

Thể tích của khối chóp có diện tích đáy BB và chiều cao hh là

  • A.V=Bh.V = Bh.
  • B.V=13Bh.V = \dfrac{1}{3}Bh.
  • C.V=3Bh.V = 3Bh.
  • D.V=23Bh.V = \dfrac{2}{3}Bh.

Câu 20. (0,25 điểm)

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R\mathbb{R} ?

  • A.y=(e2)x.y = {\left( {\dfrac{e}{2}} \right)^x}.
  • B.y=(π4)x.y = {\left( {\dfrac{\pi }{4}} \right)^x}.
  • C.y=(13)x.y = {\left( {\dfrac{1}{3}} \right)^x}.
  • D.y=(32)x.y = {\left( {\dfrac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)^x}.

Câu 21. (0,25 điểm)

Tập xác định của hàm số y=(x2−9x+18)πy = {\left( {{x^2} - 9x + 18} \right)^\pi } là

  • A.(−∞;3)∪(6;+∞).\left( { - \infty ;3} \right) \cup \left( {6; + \infty } \right).
  • B.R\{3;6}.\mathbb{R}\backslash \left\{ {3;6} \right\}.
  • C.(3;6).\left( {3;6} \right).
  • D.[3;6]\left[ {3;6} \right]

Câu 22. (0,25 điểm)

Đạo hàm của hàm số f(x)=e4x+2009f\left( x \right) = {e^{4x + 2009}} là

  • A.f′(x)=e4x+20194.f'\left( x \right) = \dfrac{{{e^{4x + 2019}}}}{4}.
  • B.f′(x)=e4f'\left( x \right) = {e^4}
  • C.f′(x)=4e4x+2019.f'\left( x \right) = 4{e^{4x + 2019}}.
  • D.f′(x)=e4x+2019.f'\left( x \right) = {e^{4x + 2019}}.

Câu 23. (0,25 điểm)

Hàm số nào có bảng biến thiên là hình sau đây ?

  • A.y=−x−2x−1.y = \dfrac{{ - x - 2}}{{x - 1}}.
  • B.y=x+2x−1.y = \dfrac{{x + 2}}{{x - 1}}.
  • C.y=x−2x−1.y = \dfrac{{x - 2}}{{x - 1}}.
  • D.y=x−2x+1.y = \dfrac{{x - 2}}{{x + 1}}.

Câu 24. (0,25 điểm)

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R\mathbb{R} ?

  • A.y=2x−1x+2.y = \dfrac{{2x - 1}}{{x + 2}}.
  • B.y=−x3+x2−5x.y = - {x^3} + {x^2} - 5x.
  • C.y=x3+2x+1.y = {x^3} + 2x + 1.
  • D.y=−x4−2x2+3.y = - {x^4} - 2{x^2} + 3.

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=2x−1x+1y = \dfrac{{2x - 1}}{{x + 1}}, mệnh đề nào sau đây đúng ?

  • A.Hàm số đồng biến trên R.\mathbb{R}.
  • B.Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;+∞).\left( { - 1; + \infty } \right).
  • C.Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;−1)\left( { - \infty ; - 1} \right) và (−1;+∞).\left( { - 1; + \infty } \right).
  • D.Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;+∞).\left( { - 1; + \infty } \right).

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có bảng xét dấu đạo hàm như sau :

Khoảng nghịch biến của hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) là

  • A.(1;+∞).\left( {1; + \infty } \right).
  • B.(−∞;3).\left( { - \infty ;3} \right).
  • C.(1;3).\left( {1;3} \right).
  • D.(−∞;1).\left( { - \infty ;1} \right).

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho hình nón có bán kính đường tròn đáy r=3ar = 3a và đường sinh l=2r.l = 2r. Diện tích xung quanh của hình nón bằng

  • A.6πa2.6\pi {a^2}.
  • B.9πa2.9\pi {a^2}.
  • C.36πa2.36\pi {a^2}.
  • D.18πa2.18\pi {a^2}.

Câu 28. (0,25 điểm)

Hàm số nào sau đây có ba điểm cực trị ?

  • A.y=2x−4x+1.y = \dfrac{{2x - 4}}{{x + 1}}.
  • B.y=−x4−4x2+2020.y = - {x^4} - 4{x^2} + 2020.
  • C.y=x3−3x2+5.y = {x^3} - 3{x^2} + 5.
  • D.y=3x4−x2+2019.y = 3{x^4} - {x^2} + 2019.

Câu 29. (0,25 điểm)

Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước 2;32;3 và 44 là :

  • A.V=24V = 24
  • B.V=8V = 8
  • C.V=9V = 9
  • D.V=20V = 20

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho khối chóp tam giác S.ABCS.ABC. Gọi M,  N,  PM,\,\,N,\,\,P lần lượt là trung điểm của SA,  SB,  SCSA,\,\,SB,\,\,SC. Tỉ số giữa thể tích của khối chóp S.MNPS.MNP và khối chóp S.ABCS.ABC là:

  • A.VS.MNPVS.ABC=16\dfrac{{{V_{S.MNP}}}}{{{V_{S.ABC}}}} = \dfrac{1}{6}
  • B.VS.MNPVS.ABC=18\dfrac{{{V_{S.MNP}}}}{{{V_{S.ABC}}}} = \dfrac{1}{8}
  • C.VS.MNPVS.ABC=8\dfrac{{{V_{S.MNP}}}}{{{V_{S.ABC}}}} = 8
  • D.VS.MNPVS.ABC=6\dfrac{{{V_{S.MNP}}}}{{{V_{S.ABC}}}} = 6

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị là hình vẽ sau :

Điểm cực đại của hàm số y=f(x)y = f(x) là:

  • A.x=−2x = - 2
  • B.x=0x = 0
  • C.x=2x = 2
  • D.y=2y = 2

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông tại AA. Biết AA′=a3,  AB=a2AA' = a\sqrt 3 ,\,\,AB = a\sqrt 2 và AC=2aAC = 2a. Thể ích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' là

  • A.V=a36V = {a^3}\sqrt 6
  • B.V=a363V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{3}
  • C.V=2a36V = 2{a^3}\sqrt 6
  • D.V=2a363V = \dfrac{{2{a^3}\sqrt 6 }}{3}

Câu 33. (0,25 điểm)

Gọi MM và nn lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3+4y = {x^3} - 3 + 4 trên đoạn [0;2]\left[ {0;2} \right]. Giá trị của biểu thức M2+m2{M^2} + {m^2} bằng:

  • A.5252
  • B.2020
  • C.88
  • D.4040

Câu 34. (0,25 điểm)

Thể tích của khối cầu có bán kính r=2r = 2 là :

  • A.V=32π3V = \dfrac{{32\pi }}{3}
  • B.V=33π3V = \dfrac{{33\pi }}{3}
  • C.V=16πV = 16\pi
  • D.V=32πV = 32\pi

Câu 35. (0,25 điểm)

Với a,b,ca,b,c là các số dương và a≠1a \ne 1, mệnh đề nào sau đây sai ?

  • A.log⁡a(b.c)=log⁡ab+log⁡ac{\log _a}\left( {b.c} \right) = {\log _a}b + {\log _a}c
  • B.log⁡a(b.c)=log⁡ab.log⁡ac{\log _a}\left( {b.c} \right) = {\log _a}b.{\log _a}c
  • C.log⁡abc=clog⁡ab{\log _a}{b^c} = c{\log _a}b
  • D.log⁡a(bc)=log⁡ab−log⁡ac{\log _a}\left( {\dfrac{b}{c}} \right) = {\log _a}b - {\log _a}c

Câu 36. (0,25 điểm)

Giá trị cực đại của hàm số y=13x3−4x+2y = \dfrac{1}{3}{x^3} - 4x + 2 là:

  • A.−103 - \dfrac{{10}}{3}
  • B.22
  • C.223\dfrac{{22}}{3}
  • D.−2 - 2

Câu 37. (0,25 điểm)

Cắt khối nón bởi một mặt phẳng qua trục, thiết diện là một tam giác đều có diện tích bằng 253a225\sqrt 3 {a^2}. Thể tích của khối nón đó bằng

  • A.1253πa33\dfrac{{125\sqrt 3 \pi {a^3}}}{3}
  • B.1253πa36\dfrac{{125\sqrt 3 \pi {a^3}}}{6}
  • C.1253πa39\dfrac{{125\sqrt 3 \pi {a^3}}}{9}
  • D.1253πa312\dfrac{{125\sqrt 3 \pi {a^3}}}{{12}}

Câu 38. (0,25 điểm)

Với a,ba,b là các số thực dương và α,β\alpha ,\beta là các số thực, mệnh đề nào sau đây sai ?

  • A.(aα)β=aα+β{\left( {{a^\alpha }} \right)^\beta } = {a^{\alpha + \beta }}
  • B.(a.b)α=aα.bα{\left( {a.b} \right)^\alpha } = {a^\alpha }.{b^\alpha }
  • C.(aα)β=aαβ{\left( {{a^\alpha }} \right)^\beta } = {a^{\alpha \beta }}
  • D.aαaβ=aα−β\dfrac{{{a^\alpha }}}{{{a^\beta }}} = {a^{\alpha - \beta }}

Câu 39. (0,25 điểm)

Đồ thị hàm số y=3+2x2x−2y = \dfrac{{3 + 2x}}{{2x - 2}} có đường tiệm cận đứng là

  • A.y=−1y = - 1
  • B.y=1y = 1
  • C.x=−1x = - 1
  • D.x=1x = 1

Câu 40. (0,25 điểm)

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−3x2+2y = {x^3} - 3{x^2} + 2 tại điểm M(−1;−2)M\left( { - 1; - 2} \right) có phương trình là

  • A.y=24x+22y = 24x + 22
  • B.y=24x−2y = 24x - 2
  • C.y=9x+7y = 9x + 7
  • D.y=9x−2y = 9x - 2

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 11 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.