Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 12

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 09

40 câu45 phútSưu tầm7.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Đường cong của hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

  • A.y=−x3+3x+2y = - {x^3} + 3x + 2
  • B.y=2x+1x−1y = \dfrac{{2x + 1}}{{x - 1}}
  • C.y=x+1x−1y = \dfrac{{x + 1}}{{x - 1}}
  • D.y=x3−3x+2y = {x^3} - 3x + 2

Câu 2. (0,25 điểm)

Tổng số đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x2+3xx2−4y = \dfrac{{{x^2} + 3x}}{{{x^2} - 4}} là

  • A.3
  • B.2
  • C.1
  • D.4

Câu 3. (0,25 điểm)

Hàm số y=x3−x2−x+2y = {x^3} - {x^2} - x + 2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(−1;13)\left( { - 1;\dfrac{1}{3}} \right)
  • B.(1;+∞)\left( {1; + \infty } \right)
  • C.(−13;1)\left( { - \dfrac{1}{3};1} \right)
  • D.(−∞;−1)\left( { - \infty ; - 1} \right)

Câu 4. (0,25 điểm)

Đường cong của hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

  • A.y=x4+2x2+3y = {x^4} + 2{x^2} + 3
  • B.y=x4−2x2+3y = {x^4} - 2{x^2} + 3
  • C.y=−x4−2x2+3y = - {x^4} - 2{x^2} + 3
  • D.y=−x4+2x2+3y = - {x^4} + 2{x^2} + 3

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho a,  ma,\,\,m là 2 số thực thỏa mãn 0<a≠10 < a \ne 1 và log⁡a2=m{\log _a}2 = m. Giá trị của biểu thức am+a−m{a^m} + {a^{ - m}} bằng

  • A.00
  • B.52\dfrac{5}{2}
  • C.11
  • D.32\dfrac{3}{2}

Câu 6. (0,25 điểm)

Tính tổng các nghiệm của phương trình ln⁡(x2−3x)=0\ln \left( {{x^2} - 3x} \right) = 0

  • A.1
  • B.3
  • C.−1 - 1
  • D.−3 - 3

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right). Hàm số y=f′(x)y = f'\left( x \right) liên tục và có đồ thị trên R\mathbb{R} như hình bên. Hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có bao nhiêu điểm cực tiểu?

  • A.4
  • B.5
  • C.3
  • D.2

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho a,ba,b là hai số dương thỏa mãn a≠1a \ne 1 và log⁡ab=3{\log _a}b = 3. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

  • A.b=3ab = 3a
  • B.a=3ba = 3b
  • C.b=a3b = {a^3}
  • D.a=b3a = {b^3}

Câu 9. (0,25 điểm)

Nghiệm của phương trình 2x=3{2^x} = 3 là

  • A.x=23x = \sqrt[3]{2}
  • B.x=log⁡23x = {\log _2}3
  • C.x=3x = \sqrt 3
  • D.x=log⁡32x = {\log _3}2

Câu 10. (0,25 điểm)

Một người dự định làm một cái thùng hình trụ bằng tôn có nắp đậy và có thể tích VV cho trước. Hỏi người đó phải làm cái thùng có tỉ lệ giữa chiều cao và bán kính đáy bằng bao nhiêu để tốn ít tôn nhất ?

  • A.2
  • B.12\dfrac{1}{2}
  • C.11
  • D.4

Câu 11. (0,25 điểm)

Giá trị cực tiểu của hàm số y=−x3+2x2+7xy = - {x^3} + 2{x^2} + 7x là

  • A.yCT=73{y_{CT}} = \dfrac{7}{3}
  • B.yCT=8{y_{CT}} = 8
  • C.yCT=−4{y_{CT}} = - 4
  • D.yCT=−1{y_{CT}} = - 1

Câu 12. (0,25 điểm)

Chiều cao hh của khối chóp có diện tích đáy BB và thể tích VV được tính theo công thức nào dưới đây?

  • A.h=B3Vh = \dfrac{B}{{3V}}
  • B.h=3BVh = \dfrac{{3B}}{V}
  • C.h=3VBh = \dfrac{{3V}}{B}
  • D.h=V3Bh = \dfrac{V}{{3B}}

Câu 13. (0,25 điểm)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x−1x+2y = \dfrac{{2x - 1}}{{x + 2}} trên đoạn [−4;−3]\left[ { - 4; - 3} \right] là

  • A.92\dfrac{9}{2}
  • B.32\dfrac{3}{2}
  • C.99
  • D.77

Câu 14. (0,25 điểm)

Tính thể tích VV của khối lăng trụ có chiều cao h=3  cmh = 3\,\,cm và diện tích đáy B=10  cm2B = 10\,\,c{m^2}

  • A.V=15  cm3V = 15\,\,c{m^3}
  • B.V=10  cm3V = 10\,\,c{m^3}
  • C.V=30  cm3V = 30\,\,c{m^3}
  • D.V=60  cm3V = 60\,\,c{m^3}

Câu 15. (0,25 điểm)

Đa diện ở hình bên có bao nhiêu đỉnh?

  • A.7
  • B.4
  • C.6
  • D.3

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho khối chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại AA, BC=a2BC = a\sqrt 2 . Hình chiếu vuông góc HH của SS lên mặt phẳng đáy là trung điểm của đoạn thẳng BCBC và SA=3a2SA = \dfrac{{\sqrt 3 a}}{2}(tham khảo hình bên). Tính thể tích VV của khối chóp đã cho.

  • A.V=a334V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}
  • B.V=a3312V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}
  • C.V=a34V = \dfrac{{{a^3}}}{4}
  • D.V=a312V = \dfrac{{{a^3}}}{{12}}

Câu 17. (0,25 điểm)

Tập xác định của hàm số y=log⁡(2−x)y = \log \left( {2 - x} \right) là

  • A.(−∞;2)\left( { - \infty ;2} \right)
  • B.(8;+∞)\left( {8; + \infty } \right)
  • C.(2;+∞)\left( {2; + \infty } \right)
  • D.(−∞;8)\left( { - \infty ;8} \right)

Câu 18. (0,25 điểm)

Tính thể tích VV của khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông tại A,  AB=2a,  AC=a2A,\,\,AB = 2a,\,\,AC = a\sqrt 2 và AC′=a3AC' = a\sqrt 3 (tham khảo hình bên).

  • A.V=2a363V = \dfrac{{2{a^3}\sqrt 6 }}{3}
  • B.V=a32V = {a^3}\sqrt 2
  • C.V=a323V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}
  • D.V=2a36V = 2{a^3}\sqrt 6

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho khối chóp S.ABCS.ABC có cạnh ba cạnh AS,  AB,  ACAS,\,\,AB,\,\,AC đôi một vuông góc với nhau và AS=a,  AB=2a,  AC=3aAS = a,\,\,AB = 2a,\,\,AC = 3a. Gọi M,  NM,\,\,N lần lượt là trung điểm của các cạnh SBSB và SCSC (tham khảo hình bên). Tính thể tích VV của khối chóp S.AMNS.AMN

  • A.V=a34V = \dfrac{{{a^3}}}{4}
  • B.V=3a32V = \dfrac{{3{a^3}}}{2}
  • C.V=3a34V = \dfrac{{3{a^3}}}{4}
  • D.V=a32V = \dfrac{{{a^3}}}{2}

Câu 20. (0,25 điểm)

Một người gửi 500 triệu đồng vào một ngân hàng theo kì hạn 1 năm với lãi suất 8,6%/8,6\% /năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn ba lần số tiền ban đầu? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra.

  • A.1212 năm
  • B.15 năm
  • C.13 năm
  • D.14 năm

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho hai số thực dương xx và yy thỏa mãn log⁡3x+log⁡3y=−1{\log _3}x + {\log _3}y = - 1. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  • A.xy=3xy = 3
  • B.xy=2xy = 2
  • C.xy=13xy = \dfrac{1}{3}
  • D.xy=−3xy = - 3

Câu 22. (0,25 điểm)

Diện tích xung quanh Sxq{S_{xq}} của một hình nón có bán kính đáy RR và độ dài đường sinh ll được xác định bởi công thức nào dưới đây?

  • A.Sxq=2πRl{S_{xq}} = 2\pi Rl
  • B.Sxq=2πR2l{S_{xq}} = 2\pi {R^2}l
  • C.Sxq=πR2l{S_{xq}} = \pi {R^2}l
  • D.S=πRlS = \pi Rl

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho tứ diện đều ABCDABCD. Gọi M,  N,  PM,\,\,N,\,\,P lần lượt là trung điểm của các cạnh DC,  DA,  DBDC,\,\,DA,\,\,DB (tham khảo hình bên). Mặt phẳng nào dưới đây là một mặt phẳng đối xứng của tứ diện đã cho?

  • A.(ABM)\left( {ABM} \right)
  • B.(BMN)\left( {BMN} \right)
  • C.(AMP)\left( {AMP} \right)
  • D.(MNP)\left( {MNP} \right)

Câu 24. (0,25 điểm)

Số nghiệm của phương trình 2.4x2+2x+3.2x2+2x−5=0{2.4^{{x^2} + 2x}} + {3.2^{{x^2} + 2x}} - 5 = 0 là

  • A.1
  • B.4
  • C.3
  • D.2

Câu 25. (0,25 điểm)

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−3x+1y = {x^3} - 3x + 1 trên đoạn [0;2]\left[ {0;2} \right] là

  • A.1
  • B.3
  • C.9
  • D.−3 - 3

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho hình trụ có chiều cao h=ah = a và bán kính đáy r=2ar = 2a. Tính diện tích toàn phần của hình trụ.

  • A.4πa24\pi {a^2}
  • B.12πa212\pi {a^2}
  • C.20πa220\pi {a^2}
  • D.8πa28\pi {a^2}

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+dy = a{x^3} + b{x^2} + cx + d (với a, b, c, d∈Ra,\,b,\,c,\,d \in \mathbb{R}) có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  • A.a>0, b>0, c=0, d>0a > 0,\,b > 0,\,c = 0,\,d > 0
  • B.a>0, b>0, c=0, d<0a > 0,\,b > 0,\,c = 0,\,d < 0
  • C.a>0, b=0, c<0, d>0a > 0,\,b = 0,\,c < 0,\,d > 0
  • D.a>0, b=0, c<0, d<0a > 0,\,b = 0,\,c < 0,\,d < 0

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=mx−12x+1y = \dfrac{{mx - 1}}{{2x + 1}} (với mm là tham số) thỏa mãn điều kiện max⁡[1;2]y=3\mathop {\max }\limits_{\left[ {1;2} \right]} y = 3. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  • A.7<m<107 < m < 10
  • B.4<m<74 < m < 7
  • C.0<m<30 < m < 3
  • D.10<m<1310 < m < 13

Câu 29. (0,25 điểm)

Hàm số y=ex2+1y = {e^{{x^2} + 1}} có đạo hàm là

  • A.y′=(x2+1)ex2y' = \left( {{x^2} + 1} \right){e^{{x^2}}}
  • B.y=2x.ex2+1y = 2x.{e^{{x^2} + 1}}
  • C.y=ex2+1y = {e^{{x^2} + 1}}
  • D.y=2x2+1ln⁡(x2+1)y = {2^{{x^2} + 1}}\ln \left( {{x^2} + 1} \right)

Câu 30. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=m2x−44x−1y = \dfrac{{{m^2}x - 4}}{{4x - 1}} đồng biến trên mỗi khoảng xác định?

  • A.88
  • B.6
  • C.7
  • D.9

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho số dương xx khác 1. Biểu thức x3:x23\sqrt {{x^3}} :\sqrt[3]{{{x^2}}} được viết dưới dạng lũy thừa của xx với số mũ hữu tỉ là

  • A.x94{x^{\dfrac{9}{4}}}
  • B.x73{x^{\dfrac{7}{3}}}
  • C.x56{x^{\dfrac{5}{6}}}
  • D.x65{x^{\dfrac{6}{5}}}

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=13x3−(m+1)x2−(3m2+2m)x+1y = \dfrac{1}{3}{x^3} - \left( {m + 1} \right){x^2} - \left( {3{m^2} + 2m} \right)x + 1 (với mm là tham số). Gọi [a;b]\left[ {a;b} \right] là tập hợp tất cả các giá trị của mm để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (4;+∞)\left( {4; + \infty } \right). Tính giá trị của biểu thức T=a+3bT = a + 3b

  • A.T=−3T = - 3
  • B.T=3T = 3
  • C.T=2T = 2
  • D.T=−2T = - 2

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=ax4+bx2+cy = a{x^4} + b{x^2} + c (với a, b, c∈Ra,\,b,\,c \in \mathbb{R}) có đồ thị như hình bên. Số điểm cực đại của đồ thị hàm số là:

  • A.3
  • B.0
  • C.2
  • D.1

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=x−1x+1y = \dfrac{{x - 1}}{{x + 1}} có đồ thị là (C)\left( C \right). Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị của tham số mm để đường thẳng d:  y=mx+m+1d:\,\,y = mx + m + 1 cắt (C)\left( C \right) tại 2 điểm A, BA,\,B sao cho độ dài đoạn thẳng ABAB bằng 252\sqrt 5 . Tích các phần tử của SS là

  • A.22
  • B.1
  • C.−2 - 2
  • D.−1 - 1

Câu 35. (0,25 điểm)

Giá trị của 312.3{3^{\dfrac{1}{2}}}.\sqrt 3 bằng

  • A.39\dfrac{{\sqrt 3 }}{9}
  • B.732\dfrac{{7\sqrt 3 }}{2}
  • C.3
  • D.332\dfrac{{3\sqrt 3 }}{2}

Câu 36. (0,25 điểm)

Gọi m0{m_0} là giá trị của tham số mm để đồ thị hàm số y=x4+2mx2+2y = {x^4} + 2m{x^2} + 2 có ba điểm cực trị A, B, CA,\,B,\,C tạo thành một tam giác sao cho trục OxOx chia tam giác đó thành 22 phần có diện tích lần lượt bằng S1,  S2{S_1},\,\,{S_2} và S1S2=13\dfrac{{{S_1}}}{{{S_2}}} = \dfrac{1}{3}, trong đó S2{S_2} là diện tích của phần nằm dưới OxOx. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  • A.m0∈(−3;1){m_0} \in \left( { - 3;1} \right)
  • B.m0∈(−6;−3){m_0} \in \left( { - 6; - 3} \right)
  • C.m0∈(1;4){m_0} \in \left( {1;4} \right)
  • D.m0∈(−9;−6){m_0} \in \left( { - 9; - 6} \right)

Câu 37. (0,25 điểm)

Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCDABCD. Khi quay hình chữ nhật đó xung quanh đường thẳng chứa cạnh ABAB thì đường gấp khúc ADCBADCB tạo thành một hình nào dưới đây?

  • A.Hình hộp chữ nhật
  • B.Hình nón
  • C.Hình lăng trụ đứng
  • D.Hình trụ

Câu 38. (0,25 điểm)

Trong không gian, cho mặt cầu (S)\left( S \right) và mặt phẳng (α)\left( \alpha \right) cắt nhau theo giao tuyến là đường tròn (C)\left( C \right). Biết rằng (S)\left( S \right) có tâm OO, bán kính R=4a,R = 4a, khoảng cách từ OO đến (α)\left( \alpha \right) bằng 2a2a. Tính bán kính rr của (C)\left( C \right).

  • A.r=2ar = \sqrt 2 a
  • B.r=23ar = 2\sqrt 3 a
  • C.r=3ar = \sqrt 3 a
  • D.r=22ar = 2\sqrt 2 a

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho hình chóp tam giác đều S.ABCS.ABC có cạnh đáy bằng 2a2a, mặt bên hợp với mặt đáy một góc bằng 45∘45^\circ (tham khảo hình bên). Tính thể tích VV của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.

  • A.V=125πa327V = \dfrac{{125\pi {a^3}}}{{27}}
  • B.V=253πa33V = \dfrac{{25\sqrt 3 \pi {a^3}}}{3}
  • C.V=252πa33V = \dfrac{{25\sqrt 2 \pi {a^3}}}{3}
  • D.V=1253πa354V = \dfrac{{125\sqrt 3 \pi {a^3}}}{{54}}

Câu 40. (0,25 điểm)

Tập xác định của hàm số y=(x2+x)13y = {\left( {{x^2} + x} \right)^{\dfrac{1}{3}}} là

  • A.R\mathbb{R}
  • B.(−∞;−1]∪[0;+∞)\left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {0; + \infty } \right)
  • C.R\{−1;0}\mathbb{R}\backslash \left\{ { - 1;0} \right\}
  • D.(−∞;−1)∪(0;+∞)\left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {0; + \infty } \right)

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 12 online - Mã đề 09 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.